Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210920484-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải tỉnh Gia lai
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210916896
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-10 14:02:00 đến ngày 2021-09-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,375,886,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu đã thực hiện 03 Hợp đồng xây dựng, bảo trì, có kết cấu thảm mặt đường bê tông nhựa được thi công trên đường Quốc lộNhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh: + Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công; + Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư cầu đường(bản chụp bằng cấp được chứng thực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1Hợp đồng xây dựng, bảo trì có quy mô, tính chất tương tự (kết cấu thảm mặt đường bê tông nhựa, giá trị Hợp đồng ≥ 5,9 tỷ đồng), được thi công trên đường Quốc lộ (Chứng minh bằng hợp đồng xây dựng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình)- Đối với nhà thầu liên danh, chỉ bố trí 01 Chỉ huy trưởng chung cho cả Liên danh, đáp ứng tất cả các yêu cầu nêu trên* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan đến chỉ huy trưởng công trình (Hợp đồng lao động, sổ bảo hiểm, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu.Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư cầu đường (bản chụp bằng cấp được chứng thực).Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên Liên danh phải bố trí 01 cán bộ kỹ thuật* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan đến cán bộ kỹ thuật (Hợp đồng lao động, sổ bảo hiểm, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự cán bộ kỹ thuật mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật và lái máy theo các nghề xây dựng công trình, máy thi công công trình
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn có danh sách của nhà thầu kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Lu bánh thép 3-6T
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh thép 3-6T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Lu bánh thép ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh thép ≥10T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Lu rung ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Lu rung ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lò nấu sơn và thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Lò nấu sơn và thiết bị sơn kẻ vạch
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu bánh lốp ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh lốp ≥16T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ôtô tự đổ các loại
- Đặc điểm thiết bị Ôtô tự đổ các loại
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đào ≤ 1,6m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≤ 1,6m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy rải bê tông nhựa có vệt rải ≥6mMáy rải bê tông nhựa có giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Máy san
- Số lượng tối thiểu 1
10-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị + Trạm trộn BTN có giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực+ Công suất trạm trộn ≥80T/h
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ôtô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Ôtô tưới nước
- Số lượng tối thiểu 1
12-Phòng thí nghiệm hiện trường
- Đặc điểm thiết bị Phòng thí nghiệm hợp chuẩn, có khả năng thực hiện các phép thử cần thiết (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực) hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm để bố trí phòng thí nghiệm hiện trường với các dụng cụ, thiết bị thí nghiệm đủ khả năng để thực hiện các phép thử cần thiết (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông vận tải tỉnh Gia lai
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường, rãnh thoát nước dọc và hệ thống ATGT các đoạn Km355+123 – Km358+705, Km370 – Km370+902, Đường Trường Sơn Đông, tỉnh Gia Lai (Km355+123 – Km357+655, Km370 – Km370+902)
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Gia lai , địa chỉ: Số 10 Trần Hưng Đạo TP Pleiku tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Gia Lai, số 10 Trần Hưng Đạo TP Pleiku, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0269. 3826498 /Fax: /0269. 3824241
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty CP tư vấn xây dựng Giao thông An Bình, địa chỉ: 70 – Tạ Quang Bửu – TP. PleiKu – tỉnh Gia Lai; Thẩm định Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Vụ quản lý bảo trì đường bộ. Tư vấn lập HSMT:Công ty CP tư vấn xây dựng Giao thông An Bình, địa chỉ: 70 – Tạ Quang Bửu – TP. PleiKu – tỉnh Gia Lai. Thẩm định HSMT: Sở Giao thông vận tải Gia Lai, số 10 Trần Hưng Đạo TP.PleiKu – tỉnh Gia Lai. Đánh giá HSDT: Công ty CP tư vấn xây dựng Giao thông An Bình, địa chỉ: 70 – Tạ Quang Bửu – TP. PleiKu – tỉnh Gia Lai.


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Gia lai , địa chỉ: Số 10 Trần Hưng Đạo TP Pleiku tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Gia Lai, số 10 Trần Hưng Đạo TP Pleiku, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0269. 3826498 /Fax: /0269. 3824241


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Gia Lai, số 10 Trần Hưng Đạo TP Pleiku, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0269. 3826498 /Fax: /0269. 3824241
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam - Lô D20 Khu đô thị Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy - Hà Nội. Điện thoại: 024.38571440;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐOẠN KM355+123-KM357+655
B 1. Mặt đường rạn nứt
1Cắt mặt đường bê tông nhựa cũ dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V880,51m
2Cào bóc lớp mặt đường BTN nóng dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V648,621 m2
3Vận chuyển xà bần đổ xaMô tả kỹ thuật theo chương V45,4031 m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương, Lượng nhũ tương 1.0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V648,621 m2
5Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường BTNR25 Chiều dày đã lèn ép=7cmMô tả kỹ thuật theo chương V648,621 m2
C 2.Mặt đường trồi lún
D 2.1. Phần kết cấu móng
1Đào kết cấu mặt đường cũ bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V329,7241 m3
2Vận chuyển xà bần đổ xaMô tả kỹ thuật theo chương V329,7241 m3
3Lu khuôn đường đạt độ chặt K98Mô tả kỹ thuật theo chương V309,61 m3
4Làm móng lớp trên CPĐD Dmax25mm, dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V232,21 m3
E 2.2. Thảm bê tông nhựa rỗng BTNR25
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương, Lượng nhũ tương 1.0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.5481 m2
2Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng BTNR25 Chiều dày đã lèn ép=7cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.5481 m2
F 3. Mặt đường sình lún
G 3.1. Phần kết cấu móng
1Đào kết cấu mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V57,5331 m3
2Vận chuyển xà bần đổ xaMô tả kỹ thuật theo chương V57,5331 m3
3Lu khuôn đường đạt độ chặt K98Mô tả kỹ thuật theo chương V36,071 m3
4Làm móng lớp dưới CPĐD Dmax37.5mm, dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V27,051 m3
5Làm móng lớp trên CPĐD Dmax25mm, dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V27,051 m3
H 3.2. Thảm bê tông nhựa rỗng BTNR25
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương Lượng nhũ tương 1.0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V180,361 m2
2Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng BTNR25 Chiều dày đã lèn ép=7cmMô tả kỹ thuật theo chương V180,361 m2
I *\ Thảm tăng cường BTN C12.5 (CPMR)
J 1. Tăng cường mặt đường
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương Lượng nhũ tương 0.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V14.221,8741 m2
2Sản xuất, vận chuyển, thảm bù vênh BTNC12.5 (CPMR)Mô tả kỹ thuật theo chương V62,4661 m3
3Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường BTNC12.5 (CPMR) Chiều dày đã lèn ép=5cmMô tả kỹ thuật theo chương V14.173,0241 m2
4Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường BTNC12.5 (CPMR) Chiều dày đã lèn ép=2.5cmMô tả kỹ thuật theo chương V48,851 m2
K *\Lề đường
L 1. Đắp đất phụ lề
1Đào nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V29,1921 m3
2Đào khuôn gia cố lề, rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V377,0581 m3
3Đắp đất phụ lề đạt K0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V59,6841 m3
4Vận chuyển xà bần đỗ xaMô tả kỹ thuật theo chương V338,8071 m3
M 2. Lề gia cố
1Lu khuôn đường đạt độ chặt K98Mô tả kỹ thuật theo chương V701,3181 m3
2Đá dăm tiêu chuẩn dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V3.506,5921 m2
3Láng nhựa 2 lớp TCN 3.0Kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.506,5921 m2
N *\ An toàn giao thông
O 1. Sơn đường
1Sơn kẻ đườngbằng sơn dẻo nhiệt phản quang (màu vàng)Mô tả kỹ thuật theo chương V172,8951 m2
2Sơn kẻ đườngbằng sơn dẻo nhiệt phản quang (màu trắng)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,11 m2
3Sơn vạch gờ giảm tốc (màu vàng)Mô tả kỹ thuật theo chương V111 m2
P *\ Hệ thống thoát nước dọc
Q 1. Sửa rãnh cũ
1Xây rãnh đá hộc VXM M100 (đá hộc tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,3151 m3
2Xây rãnh đá hộc VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V15,5461 m3
3Láng đáy rãnh VXM M100, dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V571,1641 m2
4Trát thành rãnh VXM M100, dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.627,8171 m2
5Xây gờ chắn bánh đá hộc VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,051 m3
R 2. Rãnh xây mới
1Đào đất chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V0,9131 m3
2Xây rãnh đá hộc VXM M1000Mô tả kỹ thuật theo chương V61,1771 m3
3Láng đáy rãnh VXM M100, dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V45,621 m2
S Tấm đan KT (70x140x10)cm
1Sản xuất, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V211 Cái
T *\ Đảm bảo giao thông
U 1. Barie rào chắn
1Cung cấp barie rào chắnMô tả kỹ thuật theo chương V21 Cái
2Di chuyển rào chắn barieMô tả kỹ thuật theo chương V561 Cái
V 2. Biển báo
1Sản xuất lắp đặt biển báo tam giác A70Mô tả kỹ thuật theo chương V21 Cái
2Sản xuất lắp đặt biển báo tròn D70Mô tả kỹ thuật theo chương V41 Cái
3Nhân công điều khiển giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V561 công
4Đèn chớp đỏ cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V41 bóng
W ĐOẠN KM370-KM370+902
X 1. Mặt đường rạn nứt
1Cắt mặt đường bê tông nhựa cũ dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V583,61 m
2Cào bóc lớp mặt đường BTN nóng dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V195,961 m2
3Vận chyển xà bần đổ xaMô tả kỹ thuật theo chương V13,7171 m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương Lượng nhũ tương 1.0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V195,961 m2
5Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường BTNR25 Chiều dày đã lèn ép=7cmMô tả kỹ thuật theo chương V195,961 m2
Y 2. Mặt đường trồi lún
Z 2.1. Phần kết cấu móng
1Đào kết cấu mặt đường cũ, vận chuyển đổ xaMô tả kỹ thuật theo chương V113,31 m3
2Lu khuôn đường đạt độ chặt K98Mô tả kỹ thuật theo chương V106,391 m3
3Làm móng lớp trên CPĐD Dmax25mmMô tả kỹ thuật theo chương V79,791 m3
AA 2.2. Thảm bê tông nhựa rỗng BTNR25
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương Lượng nhũ tương 1.0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V531,971m2
2Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng BTNR25 Chiều dày đã lèn ép=7cmMô tả kỹ thuật theo chương V531,971m2
AB 3. Mặt đường sình lún
AC 3.1. Phần kết cấu móng
1Đào kết cấu mặt đường cũ, Vận chuyển xà bần đổ xaMô tả kỹ thuật theo chương V36,371m3
2Lu khuôn đường đạt độ chặt K98Mô tả kỹ thuật theo chương V22,81m3
3Làm móng lớp dưới CPĐD Dmax37.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,11m3
4Làm móng lớp trên CPĐD Dmax25mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,11m3
AD 4.2. Thảm bê tông nhựa rỗng BTNR25
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương Lượng nhũ tương 1.0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1141m2
2Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng BTNR25 Chiều dày đã lèn ép=7cmMô tả kỹ thuật theo chương V1141m2
AE *\ Thảm tăng cường BTN C12.5 (CPMR)
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương Lượng nhũ tương 0.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V5.065,791m2
2Sản xuất, vận chuyển, thảm bù vênh bê tông nhựa BTNC12.5 (CPMR)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,711m3
3Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường BTNC12.5 (CPRM) Chiều dày đã lèn ép=5cmMô tả kỹ thuật theo chương V5.054,491m2
4Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường BTNC12.5 (CPRM) Chiều dày đã lèn ép=2.5cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,31m2
AF *\Lề đường + An toàn giao thông
AG 1. Đắp đất phụ lề
1Đào nền, khuôn gia cố lềMô tả kỹ thuật theo chương V103,711m3
2Đắp đất phụ lề đạt K0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V34,521m3
3Vận chuyển đất thừa đổ xaMô tả kỹ thuật theo chương V64,71m3
AH 2. Lề Gia cố
1Lu khuôn đường đạt độ chặt K98Mô tả kỹ thuật theo chương V192,461m3
2Đá dăm tiêu chuẩn dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V962,321m2
3Láng nhựa 2 lớp TCN 3.0Kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V962,321m2
AI 3. Sơn đường
1Sơn kẻ đườngbằng sơn dẻo nhiệt phản quang (màu vàng)Mô tả kỹ thuật theo chương V67,871m2
2Sơn gờ giảm tốc (màu vàng)Mô tả kỹ thuật theo chương V40,71m2
AJ *\ Hệ thống thoát nước dọc
AK 1. Sửa chữa rãnh
1Xây rãnh đá hộc VXM M100 (đá hộc tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,621m3
2Xây rãnh đá hộc VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V7,131m3
3Láng đáy rãnh VXM M100, dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V1351m2
4Trát thành rãnh VXM M100, dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V384,751m2
AL 2. Rãnh xây mới
1Đào đất chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V0,911m3
2Xây rãnh đá hộc VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V34,881m3
3Láng đáy rãnh VXM M100, dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V25,71m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu đã thực hiện 03 Hợp đồng xây dựng, bảo trì, có kết cấu thảm mặt đường bê tông nhựa được thi công trên đường Quốc lộNhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh: + Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công; + Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư cầu đường(bản chụp bằng cấp được chứng thực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1Hợp đồng xây dựng, bảo trì có quy mô, tính chất tương tự (kết cấu thảm mặt đường bê tông nhựa, giá trị Hợp đồng ≥ 5,9 tỷ đồng), được thi công trên đường Quốc lộ (Chứng minh bằng hợp đồng xây dựng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình)- Đối với nhà thầu liên danh, chỉ bố trí 01 Chỉ huy trưởng chung cho cả Liên danh, đáp ứng tất cả các yêu cầu nêu trên* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan đến chỉ huy trưởng công trình (Hợp đồng lao động, sổ bảo hiểm, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu.Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư cầu đường (bản chụp bằng cấp được chứng thực).Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên Liên danh phải bố trí 01 cán bộ kỹ thuật* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan đến cán bộ kỹ thuật (Hợp đồng lao động, sổ bảo hiểm, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự cán bộ kỹ thuật mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu.33
3 Công nhân kỹ thuật và lái máy theo các nghề xây dựng công trình, máy thi công công trình 15 có danh sách của nhà thầu kèm theo11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Lu bánh thép 3-6T Lu bánh thép 3-6T1
2 Lu bánh thép ≥10T Lu bánh thép ≥10T2
3 Lu rung ≥ 25T Lu rung ≥ 25T1
4 Lò nấu sơn và thiết bị sơn kẻ vạch Lò nấu sơn và thiết bị sơn kẻ vạch1
5 Lu bánh lốp ≥16T Lu bánh lốp ≥16T1
6 Ôtô tự đổ các loại Ôtô tự đổ các loại3
7 Máy đào ≤ 1,6m3 Máy đào ≤ 1,6m31
8 Máy rải bê tông nhựa Máy rải bê tông nhựa có vệt rải ≥6mMáy rải bê tông nhựa có giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
9 Máy san Máy san1
10 Trạm trộn bê tông nhựa + Trạm trộn BTN có giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực+ Công suất trạm trộn ≥80T/h1
11 Ôtô tưới nước Ôtô tưới nước1
12 Phòng thí nghiệm hiện trường Phòng thí nghiệm hợp chuẩn, có khả năng thực hiện các phép thử cần thiết (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực) hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm để bố trí phòng thí nghiệm hiện trường với các dụng cụ, thiết bị thí nghiệm đủ khả năng để thực hiện các phép thử cần thiết (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->