Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210913615-03
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình.
Số hiệu KHLCNT 20210913604
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất, ngân sách tỉnh.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-08 08:13:00 đến ngày 2021-09-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,022,159,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng xây dựng công trình giao thông giá trị hợp đồng ≥ 1,6 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường(đối với nhà thầu liên danh: Thì từng thành viên liên danh phải đề xuất tối thiểu 01 người có năng lực phù hợp với phạm vi công việc do mình đảm nhận)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã trực tiếp thi công 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình giao thông cầu hạng IV còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Trung cấp trở lên thuộc ngành xây dựng hoặc giao thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 01 công trình ngành xây dựng hoặc giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc ngành xây dựng công trình ngành xây dựng hoặc giao thông- Đã làm đội trưởng thi công trực tiếp thi công 03 ngành xây dựng hoặc giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt,
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt,
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt,
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt,
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa, trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt,
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt,
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt,
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt,
- Số lượng tối thiểu 2
9-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
- Đặc điểm thiết bị đủ điều kiện hoạt động, đủ tiêu chuẩn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình.
Khắc phục bão lũ đường Bản Phố - Tả Van Chư, Lùng Phình - Tả Van Chư đi Nhiều Cù Ván + đường ngã ba Tả Củ Tỷ - Bản Già - Kha Phàng đi Nậm Sỏm, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
350 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất, ngân sách tỉnh.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà , địa chỉ: Tổ dân phố Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là UBND huyện Bắc Hà, địa chỉ tại Thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai và Bên mời thầu là Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo KTKT: Công ty TNHH tư vấn công nghiệp Lào Cai . + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm TVGS&QLDA tỉnh Lào Cai. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng tài chính Kế hoạch huyện Băc Hà; + Tổ chức thẩm định HSMT; Phòng TC-KH huyện Bắc Hà;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà , địa chỉ: Tổ dân phố Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là UBND huyện Bắc Hà, địa chỉ tại Thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai và Bên mời thầu là Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực của Nhà thầu (bao gồm cả Nhà thầu phụ trong E-HSDT) được cấp thẩm quyền cấp theo quy định.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là UBND huyện Bắc Hà, địa chỉ tại Thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai và Bên mời thầu là Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Bắc Hà, TDP Nậm Sắt 4, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 02143 880 769; Số fax: 02143 880 633;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Bắc Hà; thị trấn Bắc Hà, tỉnh Lào Cai. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc tổ chuyên gia đấu thầu:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của người đại diện Chủ đầu tư: Ban QLDA - ĐTXD huyện Bắc Hà, TDP Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai.Số điện thoại: 02143 880 769; Số fax: 02143 880 633;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A LÙNG PHÌNH - TẢ VAN CHƯ ĐI NHIỀU CÙ VÁN
1Đào xúc đất bằng máy đất cấp IITheo yêu cầu của E-HSMT5,394100m3
2Đào xúc đất bằng máy đất cấp IIITheo yêu cầu của E-HSMT13,723100m3
3Đào móng công trình đất cấp IIITheo yêu cầu của E-HSMT21,131100m3
4Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnTheo yêu cầu của E-HSMT481rọ
5Lùng Phình - Tả Van Chư ( tận dụng toàn bộ vật liệu)Theo yêu cầu của E-HSMT38rọ
6Đắp đất c độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của E-HSMT7,054100m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máyTheo yêu cầu của E-HSMT22,38m3
8Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo yêu cầu của E-HSMT0,909100m2
9Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của E-HSMT0,9087100m2
10Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tôngTheo yêu cầu của E-HSMT0,109100m2
11Bê tông mặt đường M200, đá 2x4,Theo yêu cầu của E-HSMT16,357m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô đất cấp IITheo yêu cầu của E-HSMT1,6887100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô đất cấp IIITheo yêu cầu của E-HSMT34,85100m3
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước đất cấp IIITheo yêu cầu của E-HSMT34,863m3
15Đào kênh mương bằng máy đất cấp IIITheo yêu cầu của E-HSMT0,8135100m3
16Láng nền, dày 3cm, vữa XM M50,Theo yêu cầu của E-HSMT51,4332m2
17Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của E-HSMT0,8902100m2
18Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo yêu cầu của E-HSMT0,8902100m2
19Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu của E-HSMT18,7929m3
B ĐƯỜNG NGÃ BA TẢ CỦ TỶ - BẢN GIÀ - KHA PHÀNG ĐI NẬM SỎM
1Đào xúc đất bằng máy đất cấp IITheo yêu cầu của E-HSMT1,463100m3
2Đào xúc đất bằng máy đất cấp IIITheo yêu cầu của E-HSMT6,986100m3
3Đào móng công trình bằng máy đất cấp IIITheo yêu cầu của E-HSMT22,2882100m3
4Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnTheo yêu cầu của E-HSMT477rọ
5Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của E-HSMT6,9652100m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máyTheo yêu cầu của E-HSMT153,64m3
7Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo yêu cầu của E-HSMT9,5066100m2
8Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của E-HSMT9,5066100m2
9Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tôngTheo yêu cầu của E-HSMT1,014100m2
10Bê tông mặt đường M200, đá 2x4Theo yêu cầu của E-HSMT152,1056m3
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Theo yêu cầu của E-HSMT43,824m3
12Đào kênh mương bằng máy đào đất cấp IIITheo yêu cầu của E-HSMT1,023100m3
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50,Theo yêu cầu của E-HSMT211,9624m2
14Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của E-HSMT3,6686100m2
15Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo yêu cầu của E-HSMT3,6686100m2
16Bê tông rãnh nước bê tông M150, đá 1x2,Theo yêu cầu của E-HSMT77,4478m3
17Đào móng bằng máy đất cấp IIITheo yêu cầu của E-HSMT1,6496100m3
18Phá đá bằng máyTheo yêu cầu của E-HSMT2,7494100m3
19Thi công lớp lót móng trong khung vây, đá dămTheo yêu cầu của E-HSMT19,19m3
20Ván khuôn móng dài, bệ máyTheo yêu cầu của E-HSMT0,727100m2
21Bê tông lót móng M150, đá 4x6,Theo yêu cầu của E-HSMT91,74m3
22Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của E-HSMT2,436100m2
23Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu của E-HSMT116,44m3
24Bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2,Theo yêu cầu của E-HSMT4,05m3
25Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của E-HSMT1,043100m2
26Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo yêu cầu của E-HSMT1,1194tấn
27Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2,Theo yêu cầu của E-HSMT8,4m3
28Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo yêu cầu của E-HSMT37,68m2
29Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, DTheo yêu cầu của E-HSMT101 đoạn ống
30BT chèn ống cốngTheo yêu cầu của E-HSMT0,77m3
31Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnTheo yêu cầu của E-HSMT71rọ
32Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Theo yêu cầu của E-HSMT29,16m3
33Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của E-HSMT0,3822100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng xây dựng công trình giao thông giá trị hợp đồng ≥ 1,6 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường(đối với nhà thầu liên danh: Thì từng thành viên liên danh phải đề xuất tối thiểu 01 người có năng lực phù hợp với phạm vi công việc do mình đảm nhận) 1 Có trình độ Đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã trực tiếp thi công 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình giao thông cầu hạng IV còn hiệu lực.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ Trung cấp trở lên thuộc ngành xây dựng hoặc giao thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 01 công trình ngành xây dựng hoặc giao thông53
3 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc ngành xây dựng công trình ngành xây dựng hoặc giao thông- Đã làm đội trưởng thi công trực tiếp thi công 03 ngành xây dựng hoặc giao thông33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận chuyển Còn hoạt động tốt,2
2 Máy xúc Còn hoạt động tốt,1
3 Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt,2
4 Đầm bàn Còn hoạt động tốt,2
5 Máy trộn vữa, trộn bê tông Còn hoạt động tốt,2
6 Máy hàn điện Còn hoạt động tốt,2
7 Máy cắt uốn thép Còn hoạt động tốt,2
8 Đầm cóc Còn hoạt động tốt,2
9 Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đủ điều kiện hoạt động, đủ tiêu chuẩn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->