Gói thầu: Xây dựng + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210920282-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM BẢO TỒN VÀ PHÁT HUY GIÁ TRỊ DI TÍCH LỊCH SỬ VĂN HÓA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
| Tên gói thầu | Xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210327173 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp văn hóa thông tin năm 2020-2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-10 14:44:00 đến ngày 2021-09-20 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,213,293,355 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8319940033E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.663988E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 03 hợp đồng hoặc khác 03 hợp đồng, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng là 25.650.000.000 VND (hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng, cấp III. Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị)Tài liệu chứng minh: Nhà thầu có thể Đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau để chứng minh: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Bản chụp Tài liệu chứng minh cấp công trìnhGhi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.650.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.b. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:-Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và-Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng cấp III (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực);- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 6 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.b. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình dân dụng cấp III (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực)- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.b. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III- Có chứng chỉ bổi dưỡng nghiệp vụ tu bổ di tích còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý kỹ thuật lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc Điện - điện tử hoặc công nghiệp.b. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng trực tiếp phụ trách kỹ thuật lắp đặt thiếtbị 01 công trình (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình dân dụng còn hiệu lực)- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Điện hoặc Điện - điện tử hoặc công nghiệp.b. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công điện công trình dân dụng hoặc lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng hoặc lắp đặt thiết bị công trình dân dụng còn hiệu lực)- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình hoặc Điện hoặc Điện - điện tử hoặc công nghiệpb. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình phòng cháy và chữa cháy (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực);- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Trình độ chuyên môn:Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao độngb. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng trực tiếp phụ trách công tác an toàn lao động cho 01 công trình; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành về kinh tế Xây dựng hoặc Xây dựngb. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng trực tiếp phụ trách thanh quyết toán cho 02 công trình dân dụng cấp III (Hoặc Có Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch (ĐVT: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt sắt (ĐVT: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phay gỗ (đvt: cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy mài (đvt: cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông (ĐVT: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan (ĐVT: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy đục bê tông (ĐVT: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Vận thăng ≥ 800 kg (ĐVT: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Tời điện (ĐVT: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn (ĐVT: Chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn (ĐVT: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Dàn giáo khung (ĐVT: Bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Quy cách: 01 bộ gồm 02 khung + 02 cặp chéo |
| - Số lượng tối thiểu | 210 |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM BẢO TỒN VÀ PHÁT HUY GIÁ TRỊ DI TÍCH LỊCH SỬ VĂN HÓA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng + thiết bị Quyết định về phê duyệt điều chỉnh kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình Tu bổ, sửa chữa Nhà trưng bày (Nhà rồng) Bảo tàng Hồ Chí Minh - Chi nhánh Thành phố Hồ Chí Minh 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp văn hóa thông tin năm 2020-2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT và phải chuẩn bị sau đây: - Nhà thầu cần chuẩn bị Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực. Và - Giấy chứng nhận hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực Đối với liên danh thì các thành viên trong liên danh phải đáp ứng năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành như yêu cầu trên. - Trước khi trao hợp đồng mà nhà thầu chưa cung cấp được các chứng chỉ năng lực theo yêu cầu trên thì Chủ đầu tư xem xét là không đạt và nhà thầu sẽ bị loại sau đó mời nhà thầu xếp hạng kế tiếp vào thương thảo. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Bảo tồn và phát huy giá trị di tích lịch sử - văn hóa Thành phố Hồ Chí Minh.
Đ/c: Số 32 Huỳnh Đình Hai, Phường 24, quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: +Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hồ Chí Minh. + Địa chỉ: Số 164 Đồng Khởi, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM + Điện thoại: (028) 38224 053 - Fax: (028) 38292093 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : SỮA CHỮA CẢI TẠO - CHỐNG THẤM - THAY NỀN - THAY CỬA - SƠN MẶT NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 205,225 | m2 |
| 2 | Tháo gỡ nẹp gỗ che khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 455,47 | m |
| 3 | Tháo gỡ khuôn bao cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 439,79 | m |
| 4 | Tháo gỡ trần Alumium | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 466,356 | m2 |
| 5 | Tháo gỡ trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 190,92 | m2 |
| 6 | Tháo gỡ vách ván ép cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 469,958 | m2 |
| 7 | Tháo gỡ vách lambris ốp cầu thang (thu hồi tái sử dụng 50% ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 114,644 | m2 |
| 8 | Tháo gỡ bụt trưng bày | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 43,769 | m2 |
| 9 | Tháo gỡ các ống thoát nước mưa PVC D.114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 110,4 | m |
| 10 | Cạo sơn lan can sắt mặt ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 490,96 | m2 |
| 11 | Cạo sơn lan can sắt cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 54,55 | m2 |
| 12 | Cạo lớp sơn nước cũ trên trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.186,358 | m2 |
| 13 | Cạo lớp sơn nước cũ trên tường - cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.166,884 | m2 |
| 14 | Cạo lớp sơn nước cũ trên tường - cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2.705,441 | m2 |
| 15 | Đục lớp vữa tường bị bong vộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 55 | m2 |
| 16 | Đục các đường nứt trên tường + trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 17 | Đục lớp vữa bị bong vộp diềm dưới lớp chỉ mẹ bồng con | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 30,8 | m2 |
| 18 | Thổi cát trên mặt diềm đá hoa cương hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 91,92 | m2 |
| 19 | Đục lớp vữa trên đáy sênô | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 38,61 | m2 |
| 20 | Đục lớp vữa chống thấm trên đáy sênô | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 38,61 | m2 |
| 21 | Đục lớp vữa thành sênô | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 42,9 | m2 |
| 22 | Đục nền gạch ceramic | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 174,11 | m2 |
| 23 | Đục bỏ lớp gạch chân tường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11,907 | m2 |
| 24 | Đục lớp nền đá granit | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 912,136 | m2 |
| 25 | Đục phá nền gạch đất nung 120x240x50 (các đoạn bị nứt và bong vộp : ước lượng tháo 10% diện tích nền ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 39,852 | m2 |
| 26 | Đục lớp vữa lót gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.126,098 | m2 |
| 27 | Đục lớp vữa chống thấm hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 458,922 | m2 |
| 28 | Đục lớp đá mài cũ trên cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 64,974 | m2 |
| 29 | Đục lớp vữa lót dưới lớp đá mài trên cầu thang | 64,974 | m2 | |
| 30 | Đục lớp gạch ốp tường phòng vs trệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 44,082 | m2 |
| 31 | Đục lớp vữa dưới lớp gạch ốp tường phòng vs trệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 44,082 | m2 |
| 32 | Đập phá bậc cấp cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,533 | m3 |
| 33 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 77,3 | m |
| 34 | Tháo gỡ mái ngói 22v/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 488,348 | m2 |
| 35 | Tháo gỡ cầu phong, litô mái ngói (thu hồi tận dụng 70% ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,418 | tấn |
| 36 | Bốc xúc và vận chuyển xà bần gạch vỡ cự ly 1000m bằng xe ô tô 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 117,269 | m3 |
| 37 | Vận chuyển tiếp cự 7km bằng xe ô tô tự đổ loại 7 Tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 117,269 | m3 |
| 38 | Vận chuyển tiếp cự 5km bằng xe ô tô tự đổ loại 7 Tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 117,269 | m3 |
| 39 | Chống thấm các đầu ống thoát nước mưa trên Sân Thượng (VL + CÔNG) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 16 | đầu |
| 40 | Lát đá granit nhám 1000x500x170 trên bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20,84 | m2 |
| 41 | Trát tường cũ dày 1.5cm mác 75 các chỗ bong vộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 99,082 | m2 |
| 42 | Chống thấm đường nứt tường bằng Grout Quicseal-201, Mariseal-250 và vải polyester (gồm vật tư + công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 43 | Quét 2k chống rêu trên mặt diềm đá (0.35 lít/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 91,92 | m2 |
| 44 | Sản xuất cầu phong - li tô sắt (ước lượng thay 30% sắt bị cong võng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,625 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cầu phong - li tô sắt (tái sử dụng 70% sắt cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,792 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cầu phong - li tô sắt (ước lượng thay 30% sắt bị cong võng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,625 | tấn |
| 47 | Sơn 2 lớp chống rĩ trên cầu phong - Litô sắt mái ngói 22v/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 492,504 | m2 |
| 48 | Lợp mái ngói 22v/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,883 | 100m2 |
| 49 | Đóng lưới thép diềm dưới lớp chỉ mẹ bồng con | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 30,8 | m2 |
| 50 | Trát vữa mác 75 diềm dưới lớp chỉ mẹ bồng con | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 30,8 | m2 |
| 51 | Chống thấm đường nứt sàn bằng Grout Quicseal-201, Mariseal-250 và vải polyester trên sàn gạch đất nung các chỗ bị nứt (gồm vật tư + công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 56 | m |
| 52 | Chống thấm sàn Bằng Quicseal 104S gố XM và Polyme gồm : vật tư + công | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 461,26 | m |
| 53 | Láng lớp vữa dày 3cm mác 100 có trộn Sika latex chống thấm 1L/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 461,26 | m2 |
| 54 | Lát nền gạch đất nung 120x240x50 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 42,19 | m2 |
| 55 | Lám vệ sinh + chải sạch rêu bám trên nền gạch đất nung 120x240 (90% diện tích nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 379,71 | m2 |
| 56 | Quét 2K chống thấm, chống rêu trên mặt sàn lát gạch đất nung 120x240 ( 0.35 lít/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 421,9 | m2 |
| 57 | Láng tạo phẳng nền trước khi lát gạch dày bd 2cm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.069,44 | m2 |
| 58 | Lát nền gạch ceramic nhám 300x300 | 10,24 | m2 | |
| 59 | Lát đá granit tự nhiên dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 488,18 | m2 |
| 60 | Lát gạch granit chống trợt 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 419,07 | m2 |
| 61 | Lát gạch ceramic 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12 | m2 |
| 62 | Lát nền gạch granit bóng kính 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 147,16 | m2 |
| 63 | Ốp gạch bóng kính 600x100 chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 18,427 | m2 |
| 64 | Ốp chân tường đá granit cao 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 13,272 | m2 |
| 65 | Láng vữa chống thấm dày 3cm mác 100 trên sênô có trộn Sika latex 1L/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 38,61 | m2 |
| 66 | Láng vữa dày 1cm mác 100 trên sênô | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 38,61 | m2 |
| 67 | Trát thành Sênô vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 42,9 | m2 |
| 68 | Quét 3 lớp Flintoke trên sênô lầu 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 81,51 | m2 |
| 69 | Trát cầu thang dày 2cm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 64,974 | m2 |
| 70 | Trát đá mài trên cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 38,34 | m2 |
| 71 | Ốp gạch ceramic 600x300 cho cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 26,634 | m2 |
| 72 | Ốp gạch ceramic 600x300 cho phòng VS Trệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 44,082 | m2 |
| 73 | Sữa chữa thay thế các họa tiết trên lan can mặt tiền bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 148,68 | m2 |
| 74 | Sơn dầu 3 nước trên lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 545,51 | m2 |
| 75 | Xã lớp vernis cũ + phun PU. Trên tay vịn gỗ cầu thang (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 32 | m |
| 76 | CC/LĐ vách lambris gỗ phun Pu + khung xương gỗ dầu (thay thế 20% diện tích vách ốp của ô cầu thang CT1 và CT2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 35,438 | m2 |
| 77 | Lắp đặt vách lambris ô cầu thang CT1 và CT2 (tái sử dụng 80% ván lambris) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 35,438 | m2 |
| 78 | Xã lớp vernis cũ + phun PU. Trên vách lambris của ô cầu thang (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 35,438 | m2 |
| 79 | Xã lớp vernis cũ + phun PU. Trên cửa cũ (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 155,84 | m2 |
| 80 | Lắp dựng khung bao cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 445,35 | m cấu kiện |
| 81 | Lắp dựng cánh cửa vào khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 222,953 | m2 cấu kiện |
| 82 | Cửa đi panô lá sách khung gỗ + vernis PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 104,643 | m2 |
| 83 | Cửa sổ lá sách khung gỗ + vernis PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 118,31 | m2 |
| 84 | Ổ khóa cửa kiểu cổ tay nắm ngang đồng thau | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 29 | bộ |
| 85 | Thông hồng cửa L: 2.150 m => L:2m50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 50 | bộ |
| 86 | Chốt cài cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 34 | cái |
| 87 | Chốt cài cửa sổ | 68 | cái | |
| 88 | Vách 2 mặt tấm cemboard 6mm dày 720 (vật tư + công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 117,903 | m2 |
| 89 | Ốp tấm mica dày 5mm chống tạt cho của (vật tư + công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20,32 | m2 |
| 90 | Trần thạch cao chống ẩm khung chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 657,276 | m2 |
| 91 | Bả bột trét trên trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.232,738 | m2 |
| 92 | Bả bột trét trên tường-cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2.745,441 | m2 |
| 93 | Bả bột trét trên trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 657,276 | m2 |
| 94 | Bả bột trét trên tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.402,649 | m2 |
| 95 | Sơn 1 lớp lót + 2 lớp phủ trên tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.402,649 | m2 |
| 96 | Sơn 1 lớp lót + 2 lớp phủ trên trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 657,276 | m2 |
| 97 | Sơn 1 lớp lót + 2 lớp phủ trên trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.232,278 | m2 |
| 98 | Sơn 1 lớp lót + 2 lớp phủ trên tường - cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2.745,441 | m2 |
| 99 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 25,377 | 100m2 |
| 100 | Bêtông đá 1x2 mác 200 đế gối chân vách | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,008 | m3 |
| 101 | Ván khuôn đế gối chân vách | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,134 | 100m2 |
| 102 | Lắp đặt đế gối chân vách | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 103 | Sản xuất khung sắt vách bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,279 | tấn |
| 104 | Lắp dựng khung sắt vách bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,279 | tấn |
| 105 | Sơn 2 lớp chống rĩ trên khung sắt vách | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 298,125 | m2 |
| 106 | Ốp tấm In hiflet bao che mặt ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 492 | m2 |
| 107 | Phục chế ống gang thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 108 | Phục chế co ống gang thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 109 | Vệ sinh bó vĩa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 127,6 | m |
| 110 | Vệ sinh nền đá khuôn viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3.251,3 | m2 |
| 111 | MCB 1FA-16A-250V-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 112 | RCBO 3FA-125A-250V-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 113 | RCBO 4FA-125A-250V-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 114 | RCBO 2FA-32A-250V-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 115 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V có màng che | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 58 | cái |
| 116 | Hộp nối âm 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 117 | Đèn Thorn Chalice 150LED1400-840 IP54 Kích thước Ø172x94mm, công suất 12.2W, quang hiệu 116lm/W | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 146 | bộ |
| 118 | Đèn Thorn Voyager Twinspot MSW E3X-NM WH.IP65KÍch thước 300x280x87mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 119 | Dây cáp CV 3x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.250 | m |
| 120 | Dây cáp CV 3x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.257 | m |
| 121 | Ống luồn PVC D.25 (âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2.227 | m |
| 122 | Ống luồn PVC D.42 (âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 280 | m |
| 123 | Tủ điện âm 200x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 124 | Đế âm ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 58 | hộp |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỮA CHÁY BẰNG KHÍ FM200 CẢI TẠO KHO | |||
| 1 | Trung tâm điều khiển chữa cháy bằng khí FM200 cho 1 khu vực | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Bình chứa khí FM200 loại 64kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | Bình |
| 3 | Bộ ống góp chính D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Ong nối mềm D50mm từ bình FM200 đến ống góp chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Bộ kích hoạt xả khí bằng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Bộ kích hoạt xả khí bằng tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Đầu phun khí FM200 để chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 8 | Bộ Hộp tủ giá cố định 2 bình khí FM200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Đầu báo nhiệt 24VDC System sensor | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 10 | Đầu báo khói 24VDC System sensor | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 11 | Chuông báo cháy 24VDC System sensor | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Đèn báo khu vực đang xả khí chữa cháy Krutech | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 13 | Còi và đèn chớp báo đang xả khí chữa cháy Krutech | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Bảng hướng dẫn sử dụng hệ thống FM200 kích thước 400x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Đầu báo khói Sytemsensor 12VDC bổ sung cho các khu vực hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| 16 | Dây dẫn tín hiệu báo cháy 2x1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 700 | m |
| 17 | Cáp dẫn điện 1x 2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 18 | Ống PVC D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 19 | Hộp PVC đấu nối dây loại 1, 2, 3 và 4 đường D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 20 | Hộp PVC đấu nối dây kích thước 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Ống thép STK DN32x3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 36 | m |
| 22 | Ống thép STK DN25x3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 23 | Phụ kiện các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| C | HẠNG MỤC: SỮA CHỮA CHỐNG THẤM SÀN MÁI NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Tháo gỡ lan can cũ bị hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 205,225 | m |
| 2 | Đục phá lớp bêtông đá mi trên sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 23,484 | m3 |
| 3 | Phá bỏ lớp đan cách nhiệt trên sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 28,181 | m3 |
| 4 | Đục phá lớp vữa tạo dốc trên sênô - sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 565,933 | m2 |
| 5 | Đục phá lớp vữa chống thấm cũ trên sênô - sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 565,933 | m2 |
| 6 | Phá bỏ nền lát đá granit cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 45,64 | m2 |
| 7 | Đục phá lớp vữa lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 45,64 | m2 |
| 8 | Đục phá lớp bêtông lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,282 | m3 |
| 9 | Bốc xúc và vận chuyển xà bần gạch vỡ cự ly 1000m bằng xe ô tô 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,902 | m3 |
| 10 | Vận chuyển tiếp cự 7km bằng xe ô tô tự đổ loại 7 Tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,902 | m3 |
| 11 | Vận chuyển tiếp cự 5km bằng xe ô tô tự đổ loại 7 Tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,902 | m3 |
| 12 | Chống thấm Intoc -04 super cho sàn mái, sênô (bao gồm VT + công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 632,563 | m2 |
| 13 | Láng vữa bảo vệ dày 3cm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 565,933 | m2 |
| 14 | Láng vữa tạo dốc dày bq 3cm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 565,933 | m2 |
| 15 | Lát gạch tàu 300x300 trên sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 469,68 | m2 |
| 16 | Bêtông đá 1x2 mác 150 lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,282 | m3 |
| 17 | Lát nền đá granit 600x600x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 45,64 | m2 |
| 18 | Lắp dựng lan can Inox (theo mẫu thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 24,07 | m2 |
| 19 | Bả bột trét trên gờ chắn và thành sênô | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 84,38 | m2 |
| 20 | Sơn nước 01 lớp lót + 02 lớp phủ trên gờ chắn nước và thành sênô | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 84,38 | m2 |
| D | PHẨN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Hệ thống màn hình led P2.5 (Hệ thống màn hình LED trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12,9 | m2 |
| 2 | Hệ thống thiết bị theo kèm (Thiết bị hỗ trợ điều khiển màn hình LED) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Hệ thống thiết bị theo kèm (PC điều khiển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Hệ thống khung đỡ màn hình (Hệ thống khung đỡ màn hình và setup) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | gói |
| 5 | Hệ thống loa âm trần (Loa âm trần Bose cao cấp hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 6 | Hệ thống loa âm trần (Bộ khuếch đại công suất Bose hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 7 | Hệ thống loa âm trần (Bộ Micro không dây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 8 | Hệ thống loa âm trần (Chi phí setup hệ thống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | gói |
| 9 | Bộ bàn ghế gỗ tiếp khách | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8319940033E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.663988E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 03 hợp đồng hoặc khác 03 hợp đồng, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng là 25.650.000.000 VND (hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng, cấp III. Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị)Tài liệu chứng minh: Nhà thầu có thể Đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau để chứng minh: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Bản chụp Tài liệu chứng minh cấp công trìnhGhi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.650.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.b. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:-Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và-Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng cấp III (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực);- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 7 | 6 |
| 2 | Cán bộ quản lý kỹ thuật thi công xây dựng | 4 | a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.b. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình dân dụng cấp III (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực)- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 5 | 4 |
| 3 | Cán bộ quản lý kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.b. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III- Có chứng chỉ bổi dưỡng nghiệp vụ tu bổ di tích còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 5 | 4 |
| 4 | Cán bộ quản lý kỹ thuật lắp đặt thiết bị | 1 | a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc Điện - điện tử hoặc công nghiệp.b. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng trực tiếp phụ trách kỹ thuật lắp đặt thiếtbị 01 công trình (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình dân dụng còn hiệu lực)- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 5 | 4 |
| 5 | Cán bộ quản lý kỹ thuật thi công điện | 1 | a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Điện hoặc Điện - điện tử hoặc công nghiệp.b. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công điện công trình dân dụng hoặc lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng hoặc lắp đặt thiết bị công trình dân dụng còn hiệu lực)- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 5 | 4 |
| 6 | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phòng cháy chữa cháy | 1 | a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình hoặc Điện hoặc Điện - điện tử hoặc công nghiệpb. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình phòng cháy và chữa cháy (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực);- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 5 | 4 |
| 7 | Cán bộ Phụ trách an toàn lao động | 1 | a. Trình độ chuyên môn:Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao độngb. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng trực tiếp phụ trách công tác an toàn lao động cho 01 công trình; | 5 | 4 |
| 8 | Cán bộ Phụ trách thanh, quyết toán | 1 | a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành về kinh tế Xây dựng hoặc Xây dựngb. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng trực tiếp phụ trách thanh quyết toán cho 02 công trình dân dụng cấp III (Hoặc Có Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực) | 5 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch (ĐVT: Cái) | Sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt sắt (ĐVT: Cái) | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy phay gỗ (đvt: cái) | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy mài (đvt: cái) | Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông (ĐVT: Cái) | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy khoan (ĐVT: Cái) | Sử dụng tốt | 4 |
| 7 | Máy đục bê tông (ĐVT: Cái) | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Vận thăng ≥ 800 kg (ĐVT: Cái) | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Tời điện (ĐVT: Cái) | Sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn (ĐVT: Chiếc) | Sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy hàn (ĐVT: Cái) | Sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Dàn giáo khung (ĐVT: Bộ) | Quy cách: 01 bộ gồm 02 khung + 02 cặp chéo | 210 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi