Gói thầu: Thi công sửa chữa MBA 25MVA phục vụ đóng điện vận hành TBA 110kV Điện Biên 2

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210920327-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐIỆN BIÊN
Tên gói thầu Thi công sửa chữa MBA 25MVA phục vụ đóng điện vận hành TBA 110kV Điện Biên 2
Số hiệu KHLCNT 20210920313
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-10 14:38:00 đến ngày 2021-09-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,539,855,918 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 98,000,000 VNĐ ((Chín mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.809E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.961E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét: Sửa chữa, cuốn lại các quận dây MBA có cấp điện áp ≥ 110kV. Mỗi hợp đồng có kèm theo Hợp đồng (có kèm phụ lục chi tiết về khối lượng và giá hợp đồng) và các tài liệu kèm theo chứng minh hợp đồng đã hoàn thành (Biên bản nghiệm thu hoặc BB thanh lý, Hóa đơn). Bản gốc hoặc bản y sao công chứng (trừ hóa đơn).- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.577.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.154.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Chế tạo máy- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Chế tạo máy- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng II trở lên.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên về an toàn lao động; hoặc Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành điện/ thiết bị điện/ chế tạo máy.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 .- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 02 công trình tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lọc dầu
- Đặc điểm thiết bị Lọc dầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Kích nâng 80 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kích
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cầu trục 150 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cẩu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Thiết bị phun sơn
- Đặc điểm thiết bị Phun sơn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy quấn dây
- Đặc điểm thiết bị Quấy
- Số lượng tối thiểu 1
7-Lò sấy hơi dầu
- Đặc điểm thiết bị Sấy
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe đầu kéo sơ mi chở phụ kiện trọng tải ≥ 20 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chở VT
- Số lượng tối thiểu 1
9-Sơ mi Rơ mooc chuyên dùng (trailer) vận tải thiết bị siêu trường siêu trọng, modules nhiều trục phù hợp, tải trọng ≥ 70 tấn.
- Đặc điểm thiết bị Chở MBA
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐIỆN BIÊN
E-CDNT 1.2 Thi công sửa chữa MBA 25MVA phục vụ đóng điện vận hành TBA 110kV Điện Biên 2
Sửa chữa MBA 25MVA phục vụ đóng điện vận hành TBA 110kV Điện Biên 2
60 Ngày
E-CDNT 3 SCL năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐIỆN BIÊN , địa chỉ: Số 904 đường Võ Nguyên Giáp - TP. Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: - Công ty Điện lực Điện Biên - Số 904 đường Võ Nguyên Giáp, phường Mường Thanh, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. - Điện thoại 0215.386123 Fax 0215.3824128
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Điện Biên. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Điện Biên + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Điện Biên.


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐIỆN BIÊN , địa chỉ: Số 904 đường Võ Nguyên Giáp - TP. Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: - Công ty Điện lực Điện Biên - Số 904 đường Võ Nguyên Giáp, phường Mường Thanh, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. - Điện thoại 0215.386123 Fax 0215.3824128


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên. + Đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp (bản sao chứng thực). + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định (hóa đơn chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng); + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. - Nhà thầu phải nộp 1 bản E-HSDT gốc và 02 bản chụp trong thời hạn 03 ngày sau khi mở thầu về địa chỉ: Số 904 đường Võ Nguyên Giáp, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ tỉnh Điện Biên.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 98.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Công ty Điện lực Điện Biên - Số 904 đường Võ Nguyên Giáp, phường Mường Thanh, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. - Điện thoại 0215.386123 Fax 0215.3824128
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Trần Đức Dũng - Giám đốc Công ty Điện lực Điện Biên - Số 904 đường Võ Nguyên Giáp, phường Mường Thanh, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. - Điện thoại 0215.386123 Fax 0215.3824128
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng kế hoạch và vật tư - Công ty Điện lực Điện Biên - Số 904 đường Võ Nguyên Giáp, phường Mường Thanh, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. - Điện thoại 0215.386123 Fax 0215.3824128
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CUNG CẤP VẬT TƯ, VẬT LIỆU
1Thép CT3Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V300kg
2Gỗ nhóm 4Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2m3
3Đinh 7 phânCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V10kg
4Gioăng cao su chịu dầu 700x700xδ8Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V10tấm
5Bulông các loạiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V200bộ
6Ni lông cuộnCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V14kg
7Dầu biến thế (thay dầu bộ OLTC)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V460lít
8Dây điện từ bổ sung cuộn điều chỉnh 115kVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V120kg
9Dây điện từ bổ sung cuộn 115kVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V400kg
10Dây điện từ thay mới cuộn 23kVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V400kg
11Dây điện từ thay mới cuộn 38,5kVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V550kg
12Giấy cách điện d0,075Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V810kg
13Giấy chun cách điệnCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V15kg
14Cát tông cách điện d1-4Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V890kg
15Gỗ ép cách điện d40Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3tấm
16Gudong phíp M12x1000Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V18cây
17Ê cu phíp M12Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V120cái
18Dầu biến thế bổ sungCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3.000lít
19Dầu biến thế công nghệCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V600lít
20Hạt hút ẩmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8kg
21Bộ gioăng định hình cho MBA 25MVACác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
22Gioăng cao su d8x700x700Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12tấm
23Gioăng cao su chịu dầu 350x350xδ5Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6tấm
24Băng vải mộcCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V60cuộn
25Băng đai thủy tinhCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8cuộn
26Sơn cách điệnCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V158kg
27Que hàn điệnCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V120kg
28Que hàn InoxCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V20kg
29OxyCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V20chai
30AxetylenCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5chai
31Dây đồng mềm S120Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V119kg
32Dây đồng mềm S220Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V70kg
33Mác máyCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1cái
34Bu lông + ecu + vòng đệm các loạiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V400bộ
35Sơn chống gỉCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V60kg
36Sơn màu ghiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V45kg
37Dầu pha sơnCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V30kg
38Thép CT3 các loạiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V300kg
39Tủ điều khiển tại chỗCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1cái
40Rơ le áp suất đột biếnCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2cái
41Đồng hồ đo nhiệt độ dầuCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Cái
42Đồng hồ đo nhiệt độ cuộn dâyCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Cái
43Đồng hồ báo mức dầu thùng dầu phụ OLTCCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1cái
44Van phòng nổ (giảm áp)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1cái
45Bộ chuyển đổi tín hiệu cho chỉ thị nấc đầu ra 4÷20mA (U5)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1cái
46Bình hút ẩm cho BDP thân MBACác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1cái
47Bình hút ẩm cho BDP bộ OLTCCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1cái
48Kẹp cực 115kV pha A,B,C,NCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4cái
49Biến dòng đo nhiệt độ cuộn dây 115kVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1quả
50Biến dòng đo nhiệt độ cuộn dây 38,5kVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1quả
51Biến dòng đo nhiệt độ cuộn dây 23kVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1quả
52Biến dòng chân sứ 38,5kVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6quả
53Biến dòng chân sứ 23kVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6quả
54Biến dòng TT 23kVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1quả
55Hộp che rơ le dòng dầuCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Cái
56Hộp che rơ le gaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Cái
57Hộp che đồng hồ báo mức dầuCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Cái
58Hộp che van phòng nổCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Cái
59Hộp che rơ le áp suất đột biếnCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Cái
60Cáp nguồn Cu/PVC/PVC-Fr 4x1,5mm2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V80m
61Cáp điều khiển Cu/PVC/PVC-Fr-S 4x1,5mm2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V100m
62Cáp điều khiển Cu/PVC/PVC-Fr-S 12x4mm2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V110m
63Cáp điều khiển Cu/PVC/PVC-Fr-S- 4x2,5mm2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V40m
64Ống kim loại mềm Φ32-38Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V18m
65Ống kim loại mềm Φ16Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V50m
66Ốc xiết cáp Gland (kim loại) Φ32Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V25Cái
67Ốc xiết cáp Gland (kim loại) Φ16Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V10Cái
68Ốc xiết cáp Gland (PVC) PG16Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V20Cái
69Ốc xiết cáp Gland (PVC) PG29Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V25Cái
70Đầu cốt mạch điều khiển 2,5; 5,5-6Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V500cái
71Dây tiếp địa dọc dưa 2,5mm2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V30m
B NHÂN CÔNG SỬA CHỮA, LẮP ĐẶT, THÍ NGHIỆM
1Tháo dỡ MBA tại trạm 110kV Ngọc SơnCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1MBA
2Bao gói, đóng kiện MBA tại trạm 110kV Ngọc SơnCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1MBA
3Tổ hợp, lắp ráp MBA tại trạm 110kV Điện Biên 2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1MBA
4Chuẩn bị mặt bằng thi công; Tháo hệ thống cáp nhị thứ, mạch bảo vệ trên nắp máyCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1MBA
5Cắt mối hàn xung quanh nắp máy; Cẩu nhấc nắp chuông, ruột máy đặt xuống vị trí thi côngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1MBA
6Tháo dàn kẹp dây cao áp và hạ áp, tháo các đầu dây điều chỉnhCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1MBA
7Tháo bộ điều chỉnh 110 kV, 38,5kVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1MBA
8Tháo ty ép, đai gông từ trên, tháo dỡ xà ép, gông từ trênCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1MBA
9Cẩu rút lần lượt cuộn dây 115kV, cuộn điều chỉnh 115kV; cuộn dây 38,5kV; 23kV của các pha A, B, C ra ngoàiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1MBA
10Vệ sinh, sơn lại vỏ MBACác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1MBA
11Lọc tuần hoàn dầu trong máyCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1MBA
12Tháo dỡ các cuộn dây cuộn dây 115kV, cuộn điều chỉnh 115kV; cuộn dây 38,5kV; 23kV để tách bỏ cách điện, quấn lại vào lôCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1MBA
13Cắt giấy cách điệnCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1MBA
14Băng cách điện dây điện từCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1MBA
15Chế tạo các chi tiết cách điện, căn đệm, ống lồngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1MBA
16Kiểm tra lắp các khuôn quấn dây, bích ép, ty épCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1MBA
17Kiểm tra, tháo lắp, hiệu chỉnh đồ gá, giá đỡCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1MBA
18Quấn các bối dây 110kV (cao áp)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1MBA
19Quấn các bối dây điều chỉnh 110kVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1MBA
20Quấn các bối dây hạ ápCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1MBA
21Sấy ép, căn chỉnh các bối dâyCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1MBA
22Lồng tổng hợp các pha bối dâyCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1MBA
23Lắp ráp các pha bối dây vào mạch từ, ép chặtCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1MBA
24Chế tạo các chi tiết gỗ, giá đỡ đầu dâyCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1MBA
25Chế tạo các đầu dây điều chỉnh, lên sứ, băng cách điệnCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1MBA
26Kiểm tra, hoàn thiện các bối dâyCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1MBA
27Lắp gông từ trênCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1MBA
28Vệ sinh ghép mạch từ, ép chặt, lật dựng mạch từCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1MBA
29Bảo dưỡng bộ điều áp dưới tải 110kV, bộ điều chỉnh không tải ba pha phía 38.5 kVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1MBA
30Đấu nối các đầu dây lên sứ, bắt vào giá đỡCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1MBA
31Đậy nắp chuông vỏ máy, hàn kínCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1MBA
32Kiểm tra, lắp ráp đấu nối các sứCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1MBA
33Lắp ráp, đấu nối tủ điều khiển tại chỗ, mạch nhị thứCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1MBA
34Kiểm tra, bảo dưỡng quạt làm mátCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1MBA
35Lắp ráp cánh tản nhiệt, bình dầu phụ, van, ống dẫn; Duy tu bảo dưỡng, thay thế các phụ kiệnCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1MBA
36Thử độ kín máyCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1MBA
37Hiệu chỉnh, hoàn thiệnCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1MBA
38Sấy MBACác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1MBA
39Đóng gói phụ kiện phục vụ vận chuyển; Rút dầu ra Stéc để giảm tải phục vụ vận chuyểnCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1MBA
40Thí nghiệm máy biến áp 110kV, S = 25MVACác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1máy
41Thí nghiệm động cơ điện không đồng bộ Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4máy
42Thí nghiệm phân tích đáp ứng tần số quét MBA25 MVACác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1máy
43Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1mẫu
44Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện - Mẫu 2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1mẫu
45Thí nghiệm điện áp xuyên thủngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1mẫu
46Thí nghiệm điện áp xuyên thủng - Mẫu 2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1mẫu
47Thí nghiệm Tg của dầu cách điệnCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1mẫu
48Thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điệnCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1mẫu
49Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điệnCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1mẫu
50Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điệnCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1mẫu
51Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện - Mẫu 2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1mẫu
C VẬN CHUYỂN
1Vận chuyển MBA và phụ kiện từ trạm 110kV Ngọc Sơn về nơi sửa chữa (đã bao gồm kích kéo, xếp dỡ máy vào vị trí cố định)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Ctr
2Vận chuyển MBA và phụ kiện từ nơi sửa chữa về trạm 110kV Điện Biên 2 (đã bao gồm kích kéo, xếp dỡ máy vào vị trí cố định)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Ctr
D CHI PHÍ KHÁC
1Chi phí nghiệm thuCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Ctr
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.809E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.961E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét: Sửa chữa, cuốn lại các quận dây MBA có cấp điện áp ≥ 110kV. Mỗi hợp đồng có kèm theo Hợp đồng (có kèm phụ lục chi tiết về khối lượng và giá hợp đồng) và các tài liệu kèm theo chứng minh hợp đồng đã hoàn thành (Biên bản nghiệm thu hoặc BB thanh lý, Hóa đơn). Bản gốc hoặc bản y sao công chứng (trừ hóa đơn).- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.577.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.154.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Chế tạo máy- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Chế tạo máy- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng II trở lên.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên về an toàn lao động; hoặc Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành điện/ thiết bị điện/ chế tạo máy.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 .- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 02 công trình tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lọc dầu Lọc dầu1
2 Kích nâng 80 tấn Kích1
3 Cầu trục 150 tấn Cẩu1
4 Máy hàn điện Hàn2
5 Thiết bị phun sơn Phun sơn1
6 Máy quấn dây Quấy1
7 Lò sấy hơi dầu Sấy1
8 Xe đầu kéo sơ mi chở phụ kiện trọng tải ≥ 20 tấn Chở VT1
9 Sơ mi Rơ mooc chuyên dùng (trailer) vận tải thiết bị siêu trường siêu trọng, modules nhiều trục phù hợp, tải trọng ≥ 70 tấn. Chở MBA1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->