Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210918761-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210916987
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM và KHCB của NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-10 14:29:00 đến ngày 2021-09-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,634,713,415 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.14E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.25E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô thùng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép đầu cốt thủy lực
- Đặc điểm thiết bị 400mm2
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Mạch vòng 35kV lộ 371 TBA 110kV Quảng Hà và lộ 373 TBA 110kV Tiên Yên
150 Ngày
E-CDNT 3 TDTM và KHCB của NPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Ninh , địa chỉ: Phường Hồng Hà - TP Hạ Long - tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Ninh; Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, Thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203.2210.229; Fax: 0203.3833.065
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Hồ sơ thiết kế, dự toán, HSMT: Công ty TNHH Vũ Gia; Địa chỉ: Số 100, ngõ 35 phố Cát Linh, Phường Cát Linh, Quận Đống Đa, TP Hà Nội số ĐT: 024 62969687. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Quảng Ninh; Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, Thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203.2210.229; Fax: 0203.3833.065; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Điện lực Quảng Ninh; Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, Thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203.2210.229; Fax: 0203.3833.065.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Ninh , địa chỉ: Phường Hồng Hà - TP Hạ Long - tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Ninh; Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, Thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203.2210.229; Fax: 0203.3833.065


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Ninh; Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, Thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203.2210.229; Fax: 0203.3833.065
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội. Điện thoại: 024. 22100705 Fax: 024.38244033;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Thanh tra bảo vệ và pháp chế - Công ty Điện lực Quảng Ninh, địa chỉ: đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, điện thoại: 0203.2.210229.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần đường dây trung áp
1Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630ACDCL-35kV-630A (A cấp)2Bộ
2Cầu dao cách ly 35kV (Tận dụng)CDCL-TD1Bộ
3Chống sét van thông minh (tận dụng)CSV-TM-TD9Bộ 1 pha
4Cột BTLT NPC-I-12-190-7,2Cột BTLT NPC-I-12-190-7,231Cột
5Cột BTLT NPC-I-12-190-9Cột BTLT NPC-I-12-190-94Cột
6Cột BTLT NPC-I-12-190-10Cột BTLT NPC-I-12-190-104Cột
7Cột BTLT NPC-I-14-190-9,2Cột BTLT NPC-I-14-190-9,218Cột
8Cột BTLT NPC-I-14-190-11Cột BTLT NPC-I-14-190-1125Cột
9Cột BTLT NPC-I-14-190-13Cột BTLT NPC-I-14-190-1328Cột
10Cột BTLT NPC-I-16-190-11Cột BTLT NPC-I-16-190-1122Cột
11Cột BTLT NPC-I-16-190-13Cột BTLT NPC-I-16-190-1326Cột
12Cột BTLT NPC-I-18-190-11Cột BTLT NPC-I-18-190-111Cột
13Cột BTLT NPC-I-18-190-13Cột BTLT NPC-I-18-190-132Cột
14Cột BTLT NPC-I-20-190-13Cột BTLT NPC-I-20-190-131Cột
15Tiếp địa, RC-2Tiếp địa, RC-299Bộ
16Tiếp địa, RC-4Tiếp địa, RC-41Bộ
17Tiếp địa, RC-1aTiếp địa, RC-1a21Bộ
18Xà rẽ nhánh cột đơn 3 pha 35kV XR3-35Xà rẽ nhánh cột đơn 3 pha 35kV XR3-3511Bộ
19Xà rẽ nhánh 1 pha cho cột đơn 35KV XR-1-35Xà rẽ nhánh 1 pha cho cột đơn 35KV XR-1-3518Bộ
20Xà néo góc cột đơn 3 pha 35KV XNC-35Xà néo góc cột đơn 3 pha 35KV XNC-355Bộ
21Xà néo góc cột đơn 3pha lệch đường dây 35kV XNL-35Xà néo góc cột đơn 3pha lệch đường dây 35kV XNL-3519Bộ
22Xà néo 3 pha bằng 35kV dọc tuyến XN-35DXà néo 3 pha bằng 35kV dọc tuyến XN-35D8Bộ
23Xà néo góc cột đôi 3 pha lệch ngang tuyến đường dây 35kV XNL-35NXà néo góc cột đôi 3 pha lệch ngang tuyến đường dây 35kV XNL-35N8Bộ
24Xà néo 3 pha bằng 35kV ngang tuyến XN-35NXà néo 3 pha bằng 35kV ngang tuyến XN-35N19Bộ
25Xà néo thẳng cột đơn 3 pha 35KV XNT-35Xà néo thẳng cột đơn 3 pha 35KV XNT-35125Bộ
26Xà néo cột II tim 2m 35kV XNII-2Xà néo cột II tim 2m 35kV XNII-24Bộ
27Xà néo cột II tim 3m 35kV XNII-3Xà néo cột II tim 3m 35kV XNII-34Bộ
28Xà néo tam giác cột đơn35kV XN∆-35Xà néo tam giác cột đơn35kV XN∆-353Bộ
29Xà rẽ nhánh 2 pha cho cột đơn 35KVXà rẽ nhánh 2 pha cho cột đơn 35KV2Bộ
30Xà néo tam giác cột đôi 35kV XN∆-35NXà néo tam giác cột đôi 35kV XN∆-35N4Bộ
31Xà đỡ lệch cột đơn 35 KV XĐL-35Xà đỡ lệch cột đơn 35 KV XĐL-352Bộ
32Xà néo lệch cột đôi 35kV dọc tuyến XNL-35DXà néo lệch cột đôi 35kV dọc tuyến XNL-35D1Bộ
33Xà phụ đỡ lèo cột đơn XP-1Xà phụ đỡ lèo cột đơn XP-11Bộ
34Xà phụ đỡ lèo 3 pha XP-3Xà phụ đỡ lèo 3 pha XP-32Bộ
35Xà cầu dao cách ly tim cột 2m XCDCLII-2Xà cầu dao cách ly tim cột 2m XCDCLII-22Bộ
36Chụp đầu cột CĐC-3Chụp đầu cột CĐC-345Bộ
37Ghế cách điện tim 2mGhế cách điện tim 2m2Bộ
38Ghế cách điện GCĐ-1Ghế cách điện GCĐ-11Bộ
39Xà cầu dao cách ly đỉnh cột đúp 35kV XCDCL-35Xà cầu dao cách ly đỉnh cột đúp 35kV XCDCL-351Bộ
40Thang trèo TTThang trèo TT3Bộ
41Cổ dề CDGCổ dề CDG23Bộ
42Gông cột đúp G1Gông cột đúp G140Bộ
43Gông cột đúp G2Gông cột đúp G240Bộ
44Gông cột đúp G3Gông cột đúp G340Bộ
45Gông cột đúp G4Gông cột đúp G438Bộ
46Gông cột đúp G5Gông cột đúp G51Bộ
47Dây néo DN.TK70-14Dây néo DN.TK70-144Bộ
48Dây néo DN.TK70-16Dây néo DN.TK70-166Bộ
49Dây AC-120/19Dây AC-120/19 (A cấp 50.530m)49.539m
50Dây AC 120/19 XLPE4.3/HDPEDây AC 120/19 XLPE4.3/HDPE (A cấp 125m)123m
51Đầu cốt thẻ bài SYG đồng nhôm 120 mmĐầu cốt thẻ bài SYG đồng nhôm 120 mm30cái
52Sứ đứng gốm 35kV cả tySứ đứng gốm 35kV cả ty (A cấp)949Bộ
53Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN (bao gồm phụ kiện)Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN (bao gồm phụ kiện) (A cấp)522Bộ
54Móng cột BTLT MT-3-12Móng cột BTLT MT-3-1235Móng
55Móng cột BTLT MT-4-14Móng cột BTLT MT-4-1422Móng
56Móng cột BTLT MT-4-14 (đào móng đá)Móng cột BTLT MT-4-14 (đào móng đá)9Móng
57Móng cột BTLT MT-5-16.Móng cột BTLT MT-5-16.13Móng
58Móng cột BTLT MT-5-16. (đào móng đá)Móng cột BTLT MT-5-16. (đào móng đá)1Móng
59Móng cột BTLT MT-6-18 (đào móng đá)Móng cột BTLT MT-6-18 (đào móng đá)1Móng
60Móng cột BTLT MT-7-20 (đào móng đá)Móng cột BTLT MT-7-20 (đào móng đá)1Móng
61Móng cột BTLT MTĐ-2-18.Móng cột BTLT MTĐ-2-18.1Móng
62Móng cột BTLT đúp MTĐ-2-16. (đào móng đá)Móng cột BTLT đúp MTĐ-2-16. (đào móng đá)1Móng
63Móng cột BTLT đúp MTĐ-2-16.Móng cột BTLT đúp MTĐ-2-16.16Móng
64Móng cột BTLT đúp MTĐ-1-12Móng cột BTLT đúp MTĐ-1-122Móng
65Móng cột BTLT đúp MTĐ-1-14Móng cột BTLT đúp MTĐ-1-1410Móng
66Móng cột BTLT đúp MTĐ-1-14 (đào móng đá)Móng cột BTLT đúp MTĐ-1-14 (đào móng đá)10Móng
67Móng néo MN15-5Móng néo MN15-510Móng
68Điện trở tiếp đấtĐiện trở tiếp đất121Vị trí
69Biển báo an toàn dọc (treo trên cột)BAT-D162Cái
70Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lôngCC956Cái
71Đai thép và khóa đai không gỉ (lắp biển báo)ĐT+KĐ324Cái
B Phần thu hồi (nhập kho bên A)
1Sứ đứng 35kVSứ đứng 35kV519quả
2Chuỗi néo 35kVChuỗi néo 35kV404chuỗi
3Cầu dao 35kVCầu dao 35kV2bộ
4Xà đấu điện cân XĐĐC-35Xà đấu điện cân XĐĐC-3510bộ
5Xà rẽ nhánh 1 pha cột đơn 35KV XR-1-35Xà rẽ nhánh 1 pha cột đơn 35KV XR-1-3526bộ
6Xà phụ đỡ lèo XP-1Xà phụ đỡ lèo XP-11bộ
7Xà rẽ nhánh 2 pha cột đơn 35KV XR-2-35Xà rẽ nhánh 2 pha cột đơn 35KV XR-2-351bộ
8Xà đỡ lệch cột đơn 35 KV XĐGL-2-1Xà đỡ lệch cột đơn 35 KV XĐGL-2-12bộ
9Xà đỡ thẳng 3 pha bằng 35KV XĐT-35Xà đỡ thẳng 3 pha bằng 35KV XĐT-352bộ
10Xà đỡ góc tam giác cột đơn 3 pha 35KV XĐG∆-35Xà đỡ góc tam giác cột đơn 3 pha 35KV XĐG∆-3518bộ
11Xà đỡ góc cột đơn 3 pha 35KV XĐG-35Xà đỡ góc cột đơn 3 pha 35KV XĐG-355bộ
12Xà đỡ vượt tam giác 35kV XĐV∆-35Xà đỡ vượt tam giác 35kV XĐV∆-3512bộ
13Xà đỡ thẳng tam giác 35kV XĐ∆-35Xà đỡ thẳng tam giác 35kV XĐ∆-3534bộ
14Xà néo cột đơn 3 pha 35KV XNC-35Xà néo cột đơn 3 pha 35KV XNC-358bộ
15Xà néo cột đơn 35KV XN-35Xà néo cột đơn 35KV XN-351bộ
16Xà néo thẳng cột đơn 35KV XNT-35Xà néo thẳng cột đơn 35KV XNT-351bộ
17Xà rẽ nhánh đường dây 35kVXà rẽ nhánh đường dây 35kV1bộ
18Xà néo Z cột đơn 35KV XN∆-35Xà néo Z cột đơn 35KV XN∆-3529bộ
19Xà néo cột II tim 3m XNII-3Xà néo cột II tim 3m XNII-36bộ
20Xà néo cột II tim 2m XNII-2Xà néo cột II tim 2m XNII-27bộ
21Xà cầu dao cách ly cột II tim 2m 35kV XCDCLII-2Xà cầu dao cách ly cột II tim 2m 35kV XCDCLII-23bộ
22Ghế cách điện tim 2m GCĐ-2Ghế cách điện tim 2m GCĐ-23bộ
23Thang trèo TTThang trèo TT3bộ
24Cổ dề CDGCổ dề CDG24bộ
25Chụp đầu cột CĐC-3Chụp đầu cột CĐC-32bộ
26Dây nhôm lõi thép AC-50Dây nhôm lõi thép AC-5016.671m
27Dây nhôm lõi thép AC-70Dây nhôm lõi thép AC-7023.103m
28Cột bê tông ly tâm LT-10Cột bê tông ly tâm LT-106bộ
29Cột bê tông li tâm LT-12Cột bê tông li tâm LT-1227bộ
30Cột bê tông ly tâm LT-14Cột bê tông ly tâm LT-149bộ
31Cột bê tông li tâm LT-16Cột bê tông li tâm LT-164bộ
C Phần Trạm Recloser
1Recloser 35kV/630ARecloser 35kV/630A (A cấp)1Máy
2Biến điện áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời ngâm dầu 35/0,22kV-100VATU-38,5/0,22kV-100VA (A cấp)2Máy
3Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630ACDCL-35kV-630A (A cấp)2Bộ
4Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét)ZnO-35kV (A cấp)2Bộ
5Cầu chì tự rơi 35kVFCO-35kV-1 (A cấp)4Cái
6Sứ đứng gốm 35kVSứ đứng gốm 35kV cả ty (A cấp)36Quả
7Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN (bao gồm phụ kiện)Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN (bao gồm phụ kiện) (A cấp)6Quả
8Dây nhôm bọc cách điện AC120/19-XLPE4.3/HDPE (Đấu nối thiết bị tại cột)Dây nhôm bọc cách điện AC120/19-XLPE4.3/HDPE (Đấu nối thiết bị tại cột) (A cấp)46m
9Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPEDây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE (A cấp)30m
10Đầu cốt đồng nhôm AM70Đầu cốt đồng nhôm AM7023cái
11Đầu cốt đồng - 35 mmĐầu cốt đồng - 35 mm12cái
12Đầu cốt thẻ bài SYG đồng nhôm 120 mmĐầu cốt thẻ bài SYG đồng nhôm 120 mm18cái
13Kẹp nhôm 3 bu lông AL50/240AL50/240BN-35Cái
14Ống nhựa ruột gà D27 luồn cáp điều khiển, nguồn nuôiOD-2720m
15Khóa Việt TiệpKT1Cái
16Biển báo trạmBBT1cái
17Biển báo an toànBBA1Cái
18Cáp đồng 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-2x2,5 (Điều khiển, nguồn nuôi)Cáp đồng 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-2x2,5 (Điều khiển, nguồn nuôi)24m
19Dây đồng mềm bọc M35 (bắt chân CSV)Dây đồng mềm bọc M35 (bắt chân CSV)12m
20Ống nhựa ruột gà D27 luồn cáp điều khiển, nguồn nuôiỐng nhựa ruột gà D27 luồn cáp điều khiển, nguồn nuôi20m
21Cột BTLT NPC-I-16-190-13Cột BTLT NPC-I-16-190-131Cột
22Xà rẽ nhánh cho cột đơn 35KV XR3-35Xà rẽ nhánh cho cột đơn 35KV XR3-351Bộ
23Xà đỡ Reclser, cầu chì, chống sét trạm 1 cột X-RC-1Xà đỡ Reclser, cầu chì, chống sét trạm 1 cột X-RC-11Bộ
24Xà đỡ biến điện áp trạm 1 cột X-TU-1Xà đỡ biến điện áp trạm 1 cột X-TU-12Bộ
25Xà đỡ dao cách ly trạm 1 cột X-CDCL-1Xà đỡ dao cách ly trạm 1 cột X-CDCL-12Bộ
26Ghế cách điện trạm 1 cột GCĐ-1RCGhế cách điện trạm 1 cột GCĐ-1RC2Bộ
27Thang trèo trạm Recloser TT-RCThang trèo trạm Recloser TT-RC1Bộ
28Xà néo lệch cột đơn XNL-35Xà néo lệch cột đơn XNL-351Bộ
29Xà phụ đỡ lèo 3 pha XP-3Xà phụ đỡ lèo 3 pha XP-32Bộ
30Xà phụ đỡ lèo XP-1Xà phụ đỡ lèo XP-12Bộ
31Xà phụ đỡ lèo XP-2Xà phụ đỡ lèo XP-22Bộ
32Hệ thống tiếp địa trạm cắt TĐ-RCHệ thống tiếp địa trạm cắt TĐ-RC1HT
33Móng cột trạm MT-6Móng cột trạm MT-61Móng
34Thí nghiệm tiếp địa trạmTĐT1H.T
D Phần Trạm đo đếm
1Biến điện áp TUTU-38,5kV:√3/110:√3/110:3V (A cấp)3cái
2Biến dòng điện TITI-38,5kV-200(400)/5/5A (A cấp)3cái
3Công tơ điện tử ba pha (3 giá)CTHC1Bộ
4Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630ACDCL-35kV-630A (A cấp)1Bộ
5Chống sét van 35kV cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét)ZnO-35kV (A cấp)2Bộ
6Sứ đứng gốm 35kVSứ đứng gốm 35kV cả ty (A cấp)9Quả
7Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN (bao gồm phụ kiện)Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN (bao gồm phụ kiện) (A cấp)6Quả
8Đầu cốt đồng nhôm AM120Đầu cốt đồng nhôm AM12018cái
9Đầu cốt đồng - 35 mmĐầu cốt đồng - 35 mm12cái
10Đầu cốt thẻ bài SYG đồng nhôm 120 mmĐầu cốt thẻ bài SYG đồng nhôm 120 mm12cái
11Kẹp nhôm 3 bu lông AL50/240AL50/240BN-318Cái
12Khóa Việt TiệpKT1Cái
13Biển báo trạmBBT1cái
14Biển báo an toànBBA1Cái
15Dây nhôm bọc cách điện AC120/19-XLPE4.3/HDPE (Đấu nối thiết bị tại cột)Dây nhôm bọc cách điện AC120/19-XLPE4.3/HDPE (Đấu nối thiết bị tại cột)33m
16Dây đồng mềm bọc M35 (bắt chân CSV)Dây đồng mềm bọc M35 (bắt chân CSV)12m
17Cột bê tông ly tâm 12m NPC-I-12-190-7,2.Cột bê tông ly tâm 12m NPC-I-12-190-7,2.2Cột
18Xà đỡ dao cách ly trạm 2 cột (cho mạch vòng) X-CDCL-3Xà đỡ dao cách ly trạm 2 cột (cho mạch vòng) X-CDCL-31Bộ
19Giá đỡ hòm công tơ GĐ-HCTGiá đỡ hòm công tơ GĐ-HCT1Bộ
20Ghế cách điện trạm 1 cột GCĐ-3-1Ghế cách điện trạm 1 cột GCĐ-3-11Bộ
21Thang trèo trạm đo đếm TT-ĐĐThang trèo trạm đo đếm TT-ĐĐ1Bộ
22Xà đỉnh cột hình II tim 3mXà đỉnh cột hình II tim 3m1Bộ
23Xà đỡ chống sét van và biến dòng điện X-TI-CSVXà đỡ chống sét van và biến dòng điện X-TI-CSV1Bộ
24Xà đỡ chống sét van trạm 2 cộtXà đỡ chống sét van trạm 2 cột1Bộ
25Xà đỡ biến điện áp trạm 2 cộtXà đỡ biến điện áp trạm 2 cột1Bộ
26Hệ thống tiếp địa trạm đo đếm TĐ-ĐĐHệ thống tiếp địa trạm đo đếm TĐ-ĐĐ1HT
27Móng cột trạm biến áp MT-3Móng cột trạm biến áp MT-32móng
28Thí nghiệm tiếp địa trạmTNTĐT1H.T
E Thử nghiệm mẫu
1Thí nghiệm đầu cốt SYG 120Thí nghiệm đầu cốt SYG 1201mẫu
2Thí nghiệm cặp cáp nhôm 3 bu lôngThí nghiệm cặp cáp nhôm 3 bu lông4mẫu
F Bảo hiểm công trình
1Bảo hiểm thi công xây dựng và VTTB công trìnhBH1HM
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.14E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.25E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Tải trọng ≥ 10 tấn1
2 Ô tô thùng Tải trọng ≥ 5 tấn1
3 Máy đào đất 0,4m31
4 Máy ép đầu cốt thủy lực 400mm21
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->