Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210918761-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210916987 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM và KHCB của NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-10 14:29:00 đến ngày 2021-09-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,634,713,415 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.14E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.25E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép đầu cốt thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | 400mm2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Mạch vòng 35kV lộ 371 TBA 110kV Quảng Hà và lộ 373 TBA 110kV Tiên Yên 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | TDTM và KHCB của NPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Quảng Ninh; Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, Thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203.2210.229; Fax: 0203.3833.065 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội. Điện thoại: 024. 22100705 Fax: 024.38244033; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Thanh tra bảo vệ và pháp chế - Công ty Điện lực Quảng Ninh, địa chỉ: đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, điện thoại: 0203.2.210229. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần đường dây trung áp | |||
| 1 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | CDCL-35kV-630A (A cấp) | 2 | Bộ |
| 2 | Cầu dao cách ly 35kV (Tận dụng) | CDCL-TD | 1 | Bộ |
| 3 | Chống sét van thông minh (tận dụng) | CSV-TM-TD | 9 | Bộ 1 pha |
| 4 | Cột BTLT NPC-I-12-190-7,2 | Cột BTLT NPC-I-12-190-7,2 | 31 | Cột |
| 5 | Cột BTLT NPC-I-12-190-9 | Cột BTLT NPC-I-12-190-9 | 4 | Cột |
| 6 | Cột BTLT NPC-I-12-190-10 | Cột BTLT NPC-I-12-190-10 | 4 | Cột |
| 7 | Cột BTLT NPC-I-14-190-9,2 | Cột BTLT NPC-I-14-190-9,2 | 18 | Cột |
| 8 | Cột BTLT NPC-I-14-190-11 | Cột BTLT NPC-I-14-190-11 | 25 | Cột |
| 9 | Cột BTLT NPC-I-14-190-13 | Cột BTLT NPC-I-14-190-13 | 28 | Cột |
| 10 | Cột BTLT NPC-I-16-190-11 | Cột BTLT NPC-I-16-190-11 | 22 | Cột |
| 11 | Cột BTLT NPC-I-16-190-13 | Cột BTLT NPC-I-16-190-13 | 26 | Cột |
| 12 | Cột BTLT NPC-I-18-190-11 | Cột BTLT NPC-I-18-190-11 | 1 | Cột |
| 13 | Cột BTLT NPC-I-18-190-13 | Cột BTLT NPC-I-18-190-13 | 2 | Cột |
| 14 | Cột BTLT NPC-I-20-190-13 | Cột BTLT NPC-I-20-190-13 | 1 | Cột |
| 15 | Tiếp địa, RC-2 | Tiếp địa, RC-2 | 99 | Bộ |
| 16 | Tiếp địa, RC-4 | Tiếp địa, RC-4 | 1 | Bộ |
| 17 | Tiếp địa, RC-1a | Tiếp địa, RC-1a | 21 | Bộ |
| 18 | Xà rẽ nhánh cột đơn 3 pha 35kV XR3-35 | Xà rẽ nhánh cột đơn 3 pha 35kV XR3-35 | 11 | Bộ |
| 19 | Xà rẽ nhánh 1 pha cho cột đơn 35KV XR-1-35 | Xà rẽ nhánh 1 pha cho cột đơn 35KV XR-1-35 | 18 | Bộ |
| 20 | Xà néo góc cột đơn 3 pha 35KV XNC-35 | Xà néo góc cột đơn 3 pha 35KV XNC-35 | 5 | Bộ |
| 21 | Xà néo góc cột đơn 3pha lệch đường dây 35kV XNL-35 | Xà néo góc cột đơn 3pha lệch đường dây 35kV XNL-35 | 19 | Bộ |
| 22 | Xà néo 3 pha bằng 35kV dọc tuyến XN-35D | Xà néo 3 pha bằng 35kV dọc tuyến XN-35D | 8 | Bộ |
| 23 | Xà néo góc cột đôi 3 pha lệch ngang tuyến đường dây 35kV XNL-35N | Xà néo góc cột đôi 3 pha lệch ngang tuyến đường dây 35kV XNL-35N | 8 | Bộ |
| 24 | Xà néo 3 pha bằng 35kV ngang tuyến XN-35N | Xà néo 3 pha bằng 35kV ngang tuyến XN-35N | 19 | Bộ |
| 25 | Xà néo thẳng cột đơn 3 pha 35KV XNT-35 | Xà néo thẳng cột đơn 3 pha 35KV XNT-35 | 125 | Bộ |
| 26 | Xà néo cột II tim 2m 35kV XNII-2 | Xà néo cột II tim 2m 35kV XNII-2 | 4 | Bộ |
| 27 | Xà néo cột II tim 3m 35kV XNII-3 | Xà néo cột II tim 3m 35kV XNII-3 | 4 | Bộ |
| 28 | Xà néo tam giác cột đơn35kV XN∆-35 | Xà néo tam giác cột đơn35kV XN∆-35 | 3 | Bộ |
| 29 | Xà rẽ nhánh 2 pha cho cột đơn 35KV | Xà rẽ nhánh 2 pha cho cột đơn 35KV | 2 | Bộ |
| 30 | Xà néo tam giác cột đôi 35kV XN∆-35N | Xà néo tam giác cột đôi 35kV XN∆-35N | 4 | Bộ |
| 31 | Xà đỡ lệch cột đơn 35 KV XĐL-35 | Xà đỡ lệch cột đơn 35 KV XĐL-35 | 2 | Bộ |
| 32 | Xà néo lệch cột đôi 35kV dọc tuyến XNL-35D | Xà néo lệch cột đôi 35kV dọc tuyến XNL-35D | 1 | Bộ |
| 33 | Xà phụ đỡ lèo cột đơn XP-1 | Xà phụ đỡ lèo cột đơn XP-1 | 1 | Bộ |
| 34 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha XP-3 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha XP-3 | 2 | Bộ |
| 35 | Xà cầu dao cách ly tim cột 2m XCDCLII-2 | Xà cầu dao cách ly tim cột 2m XCDCLII-2 | 2 | Bộ |
| 36 | Chụp đầu cột CĐC-3 | Chụp đầu cột CĐC-3 | 45 | Bộ |
| 37 | Ghế cách điện tim 2m | Ghế cách điện tim 2m | 2 | Bộ |
| 38 | Ghế cách điện GCĐ-1 | Ghế cách điện GCĐ-1 | 1 | Bộ |
| 39 | Xà cầu dao cách ly đỉnh cột đúp 35kV XCDCL-35 | Xà cầu dao cách ly đỉnh cột đúp 35kV XCDCL-35 | 1 | Bộ |
| 40 | Thang trèo TT | Thang trèo TT | 3 | Bộ |
| 41 | Cổ dề CDG | Cổ dề CDG | 23 | Bộ |
| 42 | Gông cột đúp G1 | Gông cột đúp G1 | 40 | Bộ |
| 43 | Gông cột đúp G2 | Gông cột đúp G2 | 40 | Bộ |
| 44 | Gông cột đúp G3 | Gông cột đúp G3 | 40 | Bộ |
| 45 | Gông cột đúp G4 | Gông cột đúp G4 | 38 | Bộ |
| 46 | Gông cột đúp G5 | Gông cột đúp G5 | 1 | Bộ |
| 47 | Dây néo DN.TK70-14 | Dây néo DN.TK70-14 | 4 | Bộ |
| 48 | Dây néo DN.TK70-16 | Dây néo DN.TK70-16 | 6 | Bộ |
| 49 | Dây AC-120/19 | Dây AC-120/19 (A cấp 50.530m) | 49.539 | m |
| 50 | Dây AC 120/19 XLPE4.3/HDPE | Dây AC 120/19 XLPE4.3/HDPE (A cấp 125m) | 123 | m |
| 51 | Đầu cốt thẻ bài SYG đồng nhôm 120 mm | Đầu cốt thẻ bài SYG đồng nhôm 120 mm | 30 | cái |
| 52 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | Sứ đứng gốm 35kV cả ty (A cấp) | 949 | Bộ |
| 53 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN (bao gồm phụ kiện) | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN (bao gồm phụ kiện) (A cấp) | 522 | Bộ |
| 54 | Móng cột BTLT MT-3-12 | Móng cột BTLT MT-3-12 | 35 | Móng |
| 55 | Móng cột BTLT MT-4-14 | Móng cột BTLT MT-4-14 | 22 | Móng |
| 56 | Móng cột BTLT MT-4-14 (đào móng đá) | Móng cột BTLT MT-4-14 (đào móng đá) | 9 | Móng |
| 57 | Móng cột BTLT MT-5-16. | Móng cột BTLT MT-5-16. | 13 | Móng |
| 58 | Móng cột BTLT MT-5-16. (đào móng đá) | Móng cột BTLT MT-5-16. (đào móng đá) | 1 | Móng |
| 59 | Móng cột BTLT MT-6-18 (đào móng đá) | Móng cột BTLT MT-6-18 (đào móng đá) | 1 | Móng |
| 60 | Móng cột BTLT MT-7-20 (đào móng đá) | Móng cột BTLT MT-7-20 (đào móng đá) | 1 | Móng |
| 61 | Móng cột BTLT MTĐ-2-18. | Móng cột BTLT MTĐ-2-18. | 1 | Móng |
| 62 | Móng cột BTLT đúp MTĐ-2-16. (đào móng đá) | Móng cột BTLT đúp MTĐ-2-16. (đào móng đá) | 1 | Móng |
| 63 | Móng cột BTLT đúp MTĐ-2-16. | Móng cột BTLT đúp MTĐ-2-16. | 16 | Móng |
| 64 | Móng cột BTLT đúp MTĐ-1-12 | Móng cột BTLT đúp MTĐ-1-12 | 2 | Móng |
| 65 | Móng cột BTLT đúp MTĐ-1-14 | Móng cột BTLT đúp MTĐ-1-14 | 10 | Móng |
| 66 | Móng cột BTLT đúp MTĐ-1-14 (đào móng đá) | Móng cột BTLT đúp MTĐ-1-14 (đào móng đá) | 10 | Móng |
| 67 | Móng néo MN15-5 | Móng néo MN15-5 | 10 | Móng |
| 68 | Điện trở tiếp đất | Điện trở tiếp đất | 121 | Vị trí |
| 69 | Biển báo an toàn dọc (treo trên cột) | BAT-D | 162 | Cái |
| 70 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông | CC | 956 | Cái |
| 71 | Đai thép và khóa đai không gỉ (lắp biển báo) | ĐT+KĐ | 324 | Cái |
| B | Phần thu hồi (nhập kho bên A) | |||
| 1 | Sứ đứng 35kV | Sứ đứng 35kV | 519 | quả |
| 2 | Chuỗi néo 35kV | Chuỗi néo 35kV | 404 | chuỗi |
| 3 | Cầu dao 35kV | Cầu dao 35kV | 2 | bộ |
| 4 | Xà đấu điện cân XĐĐC-35 | Xà đấu điện cân XĐĐC-35 | 10 | bộ |
| 5 | Xà rẽ nhánh 1 pha cột đơn 35KV XR-1-35 | Xà rẽ nhánh 1 pha cột đơn 35KV XR-1-35 | 26 | bộ |
| 6 | Xà phụ đỡ lèo XP-1 | Xà phụ đỡ lèo XP-1 | 1 | bộ |
| 7 | Xà rẽ nhánh 2 pha cột đơn 35KV XR-2-35 | Xà rẽ nhánh 2 pha cột đơn 35KV XR-2-35 | 1 | bộ |
| 8 | Xà đỡ lệch cột đơn 35 KV XĐGL-2-1 | Xà đỡ lệch cột đơn 35 KV XĐGL-2-1 | 2 | bộ |
| 9 | Xà đỡ thẳng 3 pha bằng 35KV XĐT-35 | Xà đỡ thẳng 3 pha bằng 35KV XĐT-35 | 2 | bộ |
| 10 | Xà đỡ góc tam giác cột đơn 3 pha 35KV XĐG∆-35 | Xà đỡ góc tam giác cột đơn 3 pha 35KV XĐG∆-35 | 18 | bộ |
| 11 | Xà đỡ góc cột đơn 3 pha 35KV XĐG-35 | Xà đỡ góc cột đơn 3 pha 35KV XĐG-35 | 5 | bộ |
| 12 | Xà đỡ vượt tam giác 35kV XĐV∆-35 | Xà đỡ vượt tam giác 35kV XĐV∆-35 | 12 | bộ |
| 13 | Xà đỡ thẳng tam giác 35kV XĐ∆-35 | Xà đỡ thẳng tam giác 35kV XĐ∆-35 | 34 | bộ |
| 14 | Xà néo cột đơn 3 pha 35KV XNC-35 | Xà néo cột đơn 3 pha 35KV XNC-35 | 8 | bộ |
| 15 | Xà néo cột đơn 35KV XN-35 | Xà néo cột đơn 35KV XN-35 | 1 | bộ |
| 16 | Xà néo thẳng cột đơn 35KV XNT-35 | Xà néo thẳng cột đơn 35KV XNT-35 | 1 | bộ |
| 17 | Xà rẽ nhánh đường dây 35kV | Xà rẽ nhánh đường dây 35kV | 1 | bộ |
| 18 | Xà néo Z cột đơn 35KV XN∆-35 | Xà néo Z cột đơn 35KV XN∆-35 | 29 | bộ |
| 19 | Xà néo cột II tim 3m XNII-3 | Xà néo cột II tim 3m XNII-3 | 6 | bộ |
| 20 | Xà néo cột II tim 2m XNII-2 | Xà néo cột II tim 2m XNII-2 | 7 | bộ |
| 21 | Xà cầu dao cách ly cột II tim 2m 35kV XCDCLII-2 | Xà cầu dao cách ly cột II tim 2m 35kV XCDCLII-2 | 3 | bộ |
| 22 | Ghế cách điện tim 2m GCĐ-2 | Ghế cách điện tim 2m GCĐ-2 | 3 | bộ |
| 23 | Thang trèo TT | Thang trèo TT | 3 | bộ |
| 24 | Cổ dề CDG | Cổ dề CDG | 24 | bộ |
| 25 | Chụp đầu cột CĐC-3 | Chụp đầu cột CĐC-3 | 2 | bộ |
| 26 | Dây nhôm lõi thép AC-50 | Dây nhôm lõi thép AC-50 | 16.671 | m |
| 27 | Dây nhôm lõi thép AC-70 | Dây nhôm lõi thép AC-70 | 23.103 | m |
| 28 | Cột bê tông ly tâm LT-10 | Cột bê tông ly tâm LT-10 | 6 | bộ |
| 29 | Cột bê tông li tâm LT-12 | Cột bê tông li tâm LT-12 | 27 | bộ |
| 30 | Cột bê tông ly tâm LT-14 | Cột bê tông ly tâm LT-14 | 9 | bộ |
| 31 | Cột bê tông li tâm LT-16 | Cột bê tông li tâm LT-16 | 4 | bộ |
| C | Phần Trạm Recloser | |||
| 1 | Recloser 35kV/630A | Recloser 35kV/630A (A cấp) | 1 | Máy |
| 2 | Biến điện áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời ngâm dầu 35/0,22kV-100VA | TU-38,5/0,22kV-100VA (A cấp) | 2 | Máy |
| 3 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | CDCL-35kV-630A (A cấp) | 2 | Bộ |
| 4 | Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét) | ZnO-35kV (A cấp) | 2 | Bộ |
| 5 | Cầu chì tự rơi 35kV | FCO-35kV-1 (A cấp) | 4 | Cái |
| 6 | Sứ đứng gốm 35kV | Sứ đứng gốm 35kV cả ty (A cấp) | 36 | Quả |
| 7 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN (bao gồm phụ kiện) | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN (bao gồm phụ kiện) (A cấp) | 6 | Quả |
| 8 | Dây nhôm bọc cách điện AC120/19-XLPE4.3/HDPE (Đấu nối thiết bị tại cột) | Dây nhôm bọc cách điện AC120/19-XLPE4.3/HDPE (Đấu nối thiết bị tại cột) (A cấp) | 46 | m |
| 9 | Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE | Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE (A cấp) | 30 | m |
| 10 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | 23 | cái |
| 11 | Đầu cốt đồng - 35 mm | Đầu cốt đồng - 35 mm | 12 | cái |
| 12 | Đầu cốt thẻ bài SYG đồng nhôm 120 mm | Đầu cốt thẻ bài SYG đồng nhôm 120 mm | 18 | cái |
| 13 | Kẹp nhôm 3 bu lông AL50/240 | AL50/240BN-3 | 5 | Cái |
| 14 | Ống nhựa ruột gà D27 luồn cáp điều khiển, nguồn nuôi | OD-27 | 20 | m |
| 15 | Khóa Việt Tiệp | KT | 1 | Cái |
| 16 | Biển báo trạm | BBT | 1 | cái |
| 17 | Biển báo an toàn | BBA | 1 | Cái |
| 18 | Cáp đồng 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-2x2,5 (Điều khiển, nguồn nuôi) | Cáp đồng 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-2x2,5 (Điều khiển, nguồn nuôi) | 24 | m |
| 19 | Dây đồng mềm bọc M35 (bắt chân CSV) | Dây đồng mềm bọc M35 (bắt chân CSV) | 12 | m |
| 20 | Ống nhựa ruột gà D27 luồn cáp điều khiển, nguồn nuôi | Ống nhựa ruột gà D27 luồn cáp điều khiển, nguồn nuôi | 20 | m |
| 21 | Cột BTLT NPC-I-16-190-13 | Cột BTLT NPC-I-16-190-13 | 1 | Cột |
| 22 | Xà rẽ nhánh cho cột đơn 35KV XR3-35 | Xà rẽ nhánh cho cột đơn 35KV XR3-35 | 1 | Bộ |
| 23 | Xà đỡ Reclser, cầu chì, chống sét trạm 1 cột X-RC-1 | Xà đỡ Reclser, cầu chì, chống sét trạm 1 cột X-RC-1 | 1 | Bộ |
| 24 | Xà đỡ biến điện áp trạm 1 cột X-TU-1 | Xà đỡ biến điện áp trạm 1 cột X-TU-1 | 2 | Bộ |
| 25 | Xà đỡ dao cách ly trạm 1 cột X-CDCL-1 | Xà đỡ dao cách ly trạm 1 cột X-CDCL-1 | 2 | Bộ |
| 26 | Ghế cách điện trạm 1 cột GCĐ-1RC | Ghế cách điện trạm 1 cột GCĐ-1RC | 2 | Bộ |
| 27 | Thang trèo trạm Recloser TT-RC | Thang trèo trạm Recloser TT-RC | 1 | Bộ |
| 28 | Xà néo lệch cột đơn XNL-35 | Xà néo lệch cột đơn XNL-35 | 1 | Bộ |
| 29 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha XP-3 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha XP-3 | 2 | Bộ |
| 30 | Xà phụ đỡ lèo XP-1 | Xà phụ đỡ lèo XP-1 | 2 | Bộ |
| 31 | Xà phụ đỡ lèo XP-2 | Xà phụ đỡ lèo XP-2 | 2 | Bộ |
| 32 | Hệ thống tiếp địa trạm cắt TĐ-RC | Hệ thống tiếp địa trạm cắt TĐ-RC | 1 | HT |
| 33 | Móng cột trạm MT-6 | Móng cột trạm MT-6 | 1 | Móng |
| 34 | Thí nghiệm tiếp địa trạm | TĐT | 1 | H.T |
| D | Phần Trạm đo đếm | |||
| 1 | Biến điện áp TU | TU-38,5kV:√3/110:√3/110:3V (A cấp) | 3 | cái |
| 2 | Biến dòng điện TI | TI-38,5kV-200(400)/5/5A (A cấp) | 3 | cái |
| 3 | Công tơ điện tử ba pha (3 giá) | CTHC | 1 | Bộ |
| 4 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | CDCL-35kV-630A (A cấp) | 1 | Bộ |
| 5 | Chống sét van 35kV cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét) | ZnO-35kV (A cấp) | 2 | Bộ |
| 6 | Sứ đứng gốm 35kV | Sứ đứng gốm 35kV cả ty (A cấp) | 9 | Quả |
| 7 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN (bao gồm phụ kiện) | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN (bao gồm phụ kiện) (A cấp) | 6 | Quả |
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | 18 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng - 35 mm | Đầu cốt đồng - 35 mm | 12 | cái |
| 10 | Đầu cốt thẻ bài SYG đồng nhôm 120 mm | Đầu cốt thẻ bài SYG đồng nhôm 120 mm | 12 | cái |
| 11 | Kẹp nhôm 3 bu lông AL50/240 | AL50/240BN-3 | 18 | Cái |
| 12 | Khóa Việt Tiệp | KT | 1 | Cái |
| 13 | Biển báo trạm | BBT | 1 | cái |
| 14 | Biển báo an toàn | BBA | 1 | Cái |
| 15 | Dây nhôm bọc cách điện AC120/19-XLPE4.3/HDPE (Đấu nối thiết bị tại cột) | Dây nhôm bọc cách điện AC120/19-XLPE4.3/HDPE (Đấu nối thiết bị tại cột) | 33 | m |
| 16 | Dây đồng mềm bọc M35 (bắt chân CSV) | Dây đồng mềm bọc M35 (bắt chân CSV) | 12 | m |
| 17 | Cột bê tông ly tâm 12m NPC-I-12-190-7,2. | Cột bê tông ly tâm 12m NPC-I-12-190-7,2. | 2 | Cột |
| 18 | Xà đỡ dao cách ly trạm 2 cột (cho mạch vòng) X-CDCL-3 | Xà đỡ dao cách ly trạm 2 cột (cho mạch vòng) X-CDCL-3 | 1 | Bộ |
| 19 | Giá đỡ hòm công tơ GĐ-HCT | Giá đỡ hòm công tơ GĐ-HCT | 1 | Bộ |
| 20 | Ghế cách điện trạm 1 cột GCĐ-3-1 | Ghế cách điện trạm 1 cột GCĐ-3-1 | 1 | Bộ |
| 21 | Thang trèo trạm đo đếm TT-ĐĐ | Thang trèo trạm đo đếm TT-ĐĐ | 1 | Bộ |
| 22 | Xà đỉnh cột hình II tim 3m | Xà đỉnh cột hình II tim 3m | 1 | Bộ |
| 23 | Xà đỡ chống sét van và biến dòng điện X-TI-CSV | Xà đỡ chống sét van và biến dòng điện X-TI-CSV | 1 | Bộ |
| 24 | Xà đỡ chống sét van trạm 2 cột | Xà đỡ chống sét van trạm 2 cột | 1 | Bộ |
| 25 | Xà đỡ biến điện áp trạm 2 cột | Xà đỡ biến điện áp trạm 2 cột | 1 | Bộ |
| 26 | Hệ thống tiếp địa trạm đo đếm TĐ-ĐĐ | Hệ thống tiếp địa trạm đo đếm TĐ-ĐĐ | 1 | HT |
| 27 | Móng cột trạm biến áp MT-3 | Móng cột trạm biến áp MT-3 | 2 | móng |
| 28 | Thí nghiệm tiếp địa trạm | TNTĐT | 1 | H.T |
| E | Thử nghiệm mẫu | |||
| 1 | Thí nghiệm đầu cốt SYG 120 | Thí nghiệm đầu cốt SYG 120 | 1 | mẫu |
| 2 | Thí nghiệm cặp cáp nhôm 3 bu lông | Thí nghiệm cặp cáp nhôm 3 bu lông | 4 | mẫu |
| F | Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Bảo hiểm thi công xây dựng và VTTB công trình | BH | 1 | HM |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.14E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.25E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Tải trọng ≥ 10 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô thùng | Tải trọng ≥ 5 tấn | 1 |
| 3 | Máy đào đất | 0,4m3 | 1 |
| 4 | Máy ép đầu cốt thủy lực | 400mm2 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi