Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210920993-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210920080
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp lệ khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-10 14:28:00 đến ngày 2021-09-20 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,560,777,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7341E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.468E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.092.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.184.000.000 đồng.Yêu cầu tương tự về bản chất, độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.092.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.184.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (01 cán bộ, không kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Trường hợp trực tiếp tham gia thi công thì cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công (02 cán bộ, không kiêm nhiệm)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, trong đó gồm: 02 kỹ sư dân dụng và công nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý khối lượng, phụ trách hồ sơ thanh, quyết toán (01 cán bộ, không kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên- Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong thi công (01 cán bộ, không kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ huấn luyện, bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phòng chống cháy nổ thi công (01 cán bộ, không kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng nhận huấn luyện về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn ≥ 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62Kw
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí ≥ 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây dựng
Công trình: Phá dãy nhà UNICEF, xây mới dãy nhà 3 tầng trường Trung học cơ sở Ngô Gia Tự
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp lệ khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng , địa chỉ: Số 6 đường Hồng Bàng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, TP. HP
- Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng (Địa chỉ: Số 6 đường Hồng Bàng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Đầu tư và Tư vấn Xây dựng Á Đông (Địa chỉ: Số 5B/492 đường Thiên Lôi - P. Vĩnh niệm, Q. Lê Chân – TP. Hải Phòng). + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Đầu tư Hoàng Phan (Địa chỉ: Số 12/27 Hồ Sen, phường Trại Cau, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng) + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây dựng Việt Thanh (Địa chỉ: Số 10/74/97 phố Đoàn Kết, phường Đằng Hải, quận Hải An, thành phố Hải Phòng). + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP Tư vấn và Xây lắp ĐT (Đại chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng)


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng , địa chỉ: Số 6 đường Hồng Bàng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, TP. HP
- Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng (Địa chỉ: Số 6 đường Hồng Bàng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây 1. Bản sao công chứng giấy phép đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III. 2. Bản sao công chứng Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019 và 2020 kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác tương đương. 3. Bản gốc bảo lãnh dự thầu. 4. Bản gốc giấy ủy quyền (nếu có). 5. Bản gốc cam kết cung cấp tín dụng (nếu có). 6. Bản gốc thỏa thuận liên danh (nếu có). 7. Bản sao công chứng: Hồ sơ hợp đồng tương tự; Thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); Phụ lục điều chỉnh hợp đồng tương tự (nếu có); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào khai thác sử dụng; Giấy phép xây dựng (nếu công trình thuộc trường hợp phải cấp phép xây dựng theo quy định); Xác nhận tình trạng hoàn thành hợp đồng (trường hợp chưa hoàn thành, đang thực hiện) hoặc tài liệu tương tự từ Bên giao thầu; Quyết định phê duyệt dự án. Các tài liệu khác nhằm chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu tương tự quy định tại E-HSMT. 8. Bản sao công chứng: Chứng minh thư hoặc thẻ CCCD, bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của các nhân sự chủ chốt. 9. Bản sao công chứng tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị, máy móc và các tài liệu chứng minh tính đáp ứng yêu cầu về đặc tính kỹ thuật của máy móc thiết bị cũng như chứng minh khả năng sở hữu máy móc thiết bị. 10. Bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu tính hợp lệ của nguồn cung cấp vật tư, vật liệu chủ yếu phục vụ gói thầu. 11. Bản sao công chứng hồ sơ năng lực và các điều kiện chuyên ngành của phòng thí nghiệm LAS-XD. 12. Bản gốc đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu trên cơ sở các yêu cầu về đề xuất, giải pháp, biện pháp kỹ thuật thi công của hồ sơ mời thầu. 13. Các tài liệu chứng minh uy tín của Nhà thầu khi thực hiện các hợp đồng tương tự
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng (Địa chỉ: Số 6 đường Hồng Bàng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hồng Bàng (Địa chỉ: Số 6 đường Hồng Bàng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng (Địa chỉ: Số 6 đường Hồng Bàng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch quận Hồng Bàng (Địa chỉ: Số 6 đường Hồng Bàng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Phá dãy nhà UNICEF, xây mới dãy nhà 3 tầng trường Trung học cơ sở Ngô Gia Tự
1Phá dỡ lan canChương V/E-HSMT60,368m2
2Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V/E-HSMT2,021m
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V/E-HSMT12,8597m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V/E-HSMT5,5113m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V/E-HSMT3,3128m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V/E-HSMT1,4198m3
7Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V/E-HSMT4,4152m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V/E-HSMT1,8922m3
9Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3Chương V/E-HSMT0,3235100m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V/E-HSMT32,35m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0TChương V/E-HSMT32,35m3
12Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện và cấp điện công trìnhChương V/E-HSMT5công
13Tháo dỡ trần nhựaChương V/E-HSMT452,6272m2
14Tháo dỡ trần alumecChương V/E-HSMT4công
15Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V/E-HSMT152,01m2
16Phá dỡ hoa sắtChương V/E-HSMT122,85m2
17Phá dỡ lan can sắtChương V/E-HSMT30,636m2
18Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V/E-HSMT426,7234m2
19Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V/E-HSMT13,1431tấn
20Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V/E-HSMT121,0543m3
21Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V/E-HSMT51,8804m3
22Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V/E-HSMT56,9962m3
23Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V/E-HSMT24,4269m3
24Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V/E-HSMT30,7869m3
25Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V/E-HSMT13,1944m3
26Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3Chương V/E-HSMT3,2817100m3
27Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V/E-HSMT328,17m3
28Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0TChương V/E-HSMT328,17m3
29Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện, nước công trìnhChương V/E-HSMT5công
30Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V/E-HSMT17,88m2
31Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V/E-HSMT21,5392m3
32Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V/E-HSMT9,2311m3
33Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V/E-HSMT7,9108m3
34Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V/E-HSMT3,3903m3
35Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V/E-HSMT5,2832m3
36Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V/E-HSMT2,2642m3
37Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3Chương V/E-HSMT0,5458100m3
38Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V/E-HSMT54,58m3
39Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0TChương V/E-HSMT54,58m3
40Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện và cấp điện công trìnhChương V/E-HSMT1công
41Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V/E-HSMT59,055m2
42Tháo dỡ trầnChương V/E-HSMT59,055m2
43Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V/E-HSMT0,3696tấn
44Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V/E-HSMT4,0875m3
45Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V/E-HSMT4,0981m3
46Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V/E-HSMT9,0042m3
47Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0TChương V/E-HSMT9,0042m3
48Khoan cọc nhồiChương V/E-HSMT1.872m
49Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan trên cạnChương V/E-HSMT235,1232m3 d.dịch
50Đào xúc đất cọc khoan nhồi lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V/E-HSMT2,3512100m3
51Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V/E-HSMT3,0566100m3
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 7km, đất cấp IIIChương V/E-HSMT3,0566100m3
53Đào xúc mùn bentonit lên phương tiện vận chuyển đất bằng máy đào 1,25m3Chương V/E-HSMT0,7054100m3
54Vận chuyển mùn betonit khoan cọc nhồi bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V/E-HSMT0,7054100m3
55Vận chuyển mùn betonit khoan cọc nhồi tiếp cự ly 7km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IIIChương V/E-HSMT0,7054100m3
56Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính Chương V/E-HSMT26,8756tấn
57Sản xuất ống váchChương V/E-HSMT0,2958tấn
58Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn D400Chương V/E-HSMT288m
59Nhổ ống vách trên cạnChương V/E-HSMT2,88100m cọc
60Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc Chương V/E-HSMT232,1088m3
61Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Chương V/E-HSMT2,3211100m3
62Vận chuyển vữa bê tông 5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Chương V/E-HSMT2,3211100m3
63Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V/E-HSMT0,3979100m2
64Lắp con kê bê tôngChương V/E-HSMT3.840con
65Ống siêu âm PVC D48Chương V/E-HSMT18,576100m
66Lắp nắp bịt ống siêu âm PVC D48Chương V/E-HSMT96cái
67Măng xông PVC D48Chương V/E-HSMT480cái
68Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V/E-HSMT3,0665100m3
69Đào móng đài móng bằng thủ công (10%TC)Chương V/E-HSMT34,0722m3
70Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lótChương V/E-HSMT0,6324100m2
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT15,8674m3
72Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạnChương V/E-HSMT4,5216m3
73Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V/E-HSMT4,8875100m2
74Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V/E-HSMT1,6931tấn
75Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V/E-HSMT3,7107tấn
76Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmChương V/E-HSMT7,821tấn
77Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V/E-HSMT86,0202m3
78Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Chương V/E-HSMT0,8602100m3
79Vận chuyển vữa bê tông 5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Chương V/E-HSMT0,8602100m3
80Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cổ cộtChương V/E-HSMT0,354100m2
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,0898tấn
82Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính >18 mmChương V/E-HSMT3,2704tấn
83Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2 mác 250Chương V/E-HSMT2,2669m3
84Xây tường móng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT36,3376m3
85Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng chống thấmChương V/E-HSMT0,4064100m2
86Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng chống thấm, đường kính Chương V/E-HSMT0,1694tấn
87Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng chống thấm, đường kính Chương V/E-HSMT0,4025tấn
88Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 250Chương V/E-HSMT6,7056m3
89Đào móng bể phốt bằng máy, đất cấp IIChương V/E-HSMT0,197100m3
90Đào móng bể bằng thủ côngChương V/E-HSMT5,6286m3
91Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIChương V/E-HSMT8,505100m
92Vét bùn đầu cọcChương V/E-HSMT1,26m3
93Đắp cát đầu cọcChương V/E-HSMT1,26m3
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Chương V/E-HSMT1,3272m3
95Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng BpChương V/E-HSMT0,1102100m2
96Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốt, đường kính Chương V/E-HSMT0,233tấn
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,1263tấn
98Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng bể phốt, đá 1x2, chiều rộng Chương V/E-HSMT2,5051m3
99Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT5,636m3
100Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT17,756m2
101Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT8,438m2
102Quét nước ximăng chống thấm thành tường bểChương V/E-HSMT8,438m2
103Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V/E-HSMT0,0294100m2
104Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V/E-HSMT0,1186tấn
105Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V/E-HSMT1,296m3
106Lắp dựng tấm đanChương V/E-HSMT11cái
107Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V/E-HSMT2,0135100m3
108Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V/E-HSMT1,1869100m3
109Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V/E-HSMT3,7183100m3
110Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V/E-HSMT3,7183100m3
111Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V/E-HSMT41,2415m3
112Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V/E-HSMT5,7335100m2
113Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,4351tấn
114Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V/E-HSMT5,1086tấn
115Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,8568tấn
116Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT2,9909tấn
117Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V/E-HSMT4,2141tấn
118Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V/E-HSMT36,7235m3
119Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V/E-HSMT9,4437100m2
120Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT2,759tấn
121Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,2966tấn
122Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V/E-HSMT10,0061tấn
123Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT4,2028tấn
124Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,6925tấn
125Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V/E-HSMT16,7759tấn
126Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V/E-HSMT77,3877m3
127Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V/E-HSMT12,6915100m2
128Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT27,5767tấn
129Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V/E-HSMT173,6543m3
130Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Chương V/E-HSMT2,5104100m3
131Vận chuyển vữa bê tông 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Chương V/E-HSMT2,5104100m3
132Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V/E-HSMT0,8557100m2
133Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,5684tấn
134Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V/E-HSMT0,271tấn
135Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,5468tấn
136Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V/E-HSMT0,243tấn
137Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V/E-HSMT8,374m3
138Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V/E-HSMT2,0976100m2
139Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,0983tấn
140Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V/E-HSMT0,2944tấn
141Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,1999tấn
142Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V/E-HSMT0,6135tấn
143Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V/E-HSMT12,8156m3
144Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V/E-HSMT10,5793m3
145Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V/E-HSMT523,333m2
146Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT521,589m2
147Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT1,3983m3
148Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V/E-HSMT9,4235m3
149Bê tông xốp tôn nền bục giảng, sân khấuChương V/E-HSMT21,3959m3
150Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, tường 220, chiều cao Chương V/E-HSMT86,3716m3
151Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, tường 220, chiều cao Chương V/E-HSMT169,4046m3
152Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V/E-HSMT3,5737m3
153Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V/E-HSMT3,931m3
154Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT17,2716m3
155Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT1.251,6385m2
156Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT505,3878m2
157Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT114,0052m2
158Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT401,3096m2
159Trát trụ, cột, ngoài nhà chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT274,428m2
160Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT381,7392m2
161Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT71,1552m2
162Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT684,5472m2
163Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT388,2888m2
164Trát bạo cửa, lanh tô, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT317,4016m2
165Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT246,36m
166Đắp vữa bộ chữ "TRƯỜNG THCS NGÔ GIA TỰ"Chương V/E-HSMT1công trình
167Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V/E-HSMT1.251,6385m2
168Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V/E-HSMT505,3878m2
169Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàChương V/E-HSMT1.066,2864m2
170Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàChương V/E-HSMT1.165,2788m2
171Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT1.571,6742m2
172Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT2.416,9173m2
173Lát đá bậc cầu thang, tam cấp vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT66,5904m2
174Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT36,97m2
175Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500m2, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT1.123,1012m2
176Công tác ốp paget chân tường, gạch 100x500mm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT47,332m2
177Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT17,9844m2
178Gia công cửa sắt, hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc 12x12Chương V/E-HSMT2,2728tấn
179Lắp dựng hoa sắt cửaChương V/E-HSMT144m2
180Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT96,5099m2
181Gia công lan can inoxChương V/E-HSMT1.622,0416kg
182Cửa nhôm hệ (cửa đi)Chương V/E-HSMT91,53m2
183Cửa nhôm hệ (cửa sổ)Chương V/E-HSMT144m2
184Vách nhôm hệChương V/E-HSMT25,988m2
185Phụ kiện cửa nhôm hệ (cửa sổ )Chương V/E-HSMT48cái
186Phụ kiện cửa thoáng nhà vệ sinhChương V/E-HSMT6cái
187Phụ kiện cửa nhôm hệ (cửa đi )Chương V/E-HSMT30cái
188Phụ kiện vách nhôm hệChương V/E-HSMT4cái
189Đèn tuýp Led đôi 2x36W, máng phản quang, ty treoChương V/E-HSMT72bộ
190Đèn tuýp Led đơn 2x36W, máng phản quang, ty treoChương V/E-HSMT20bộ
191Đèn treo tường (24W/220V)Chương V/E-HSMT2bộ
192Đèn ốp trần D300 28WChương V/E-HSMT24bộ
193Tủ điện tầng vỏ kim loạiChương V/E-HSMT2cái
194Tủ điện tổng vỏ kim loạiChương V/E-HSMT1cái
195Tủ điện phòng 3/6 LAChương V/E-HSMT11cái
196Lắp đặt ổ cắm đôiChương V/E-HSMT80cái
197Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V/E-HSMT48cái
198Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V/E-HSMT78cái
199Đèn pha sân khấuChương V/E-HSMT4bộ
200Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V/E-HSMT10cái
201Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V/E-HSMT2cái
202Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcChương V/E-HSMT10cái
203Công tắc đảo chiều 1 hạt +đế âm tườngChương V/E-HSMT2bảng
204Công tắc đảo chiều 2 hạt +đế âm tườngChương V/E-HSMT1bảng
205Aptomat MCCB 3P-250AChương V/E-HSMT1cái
206Aptomat MCCB 3P-150AChương V/E-HSMT1cái
207Aptomat MCCB 2P-50AChương V/E-HSMT3cái
208Aptomat MCCB 2P-75AChương V/E-HSMT3cái
209Aptomat MCCB 1P-50AChương V/E-HSMT1cái
210Aptomat MCCB 1P-25AChương V/E-HSMT10cái
211Aptomat MCCB 1P-16AChương V/E-HSMT61cái
212Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25 mm2Chương V/E-HSMT100m
213Dây điện CU/XLPE/PVC 4x16mm2 +E6Chương V/E-HSMT4m
214Dây điện CU/XLPE/PVC 2x16mm2 +E6Chương V/E-HSMT30m
215Dây điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2 +E4Chương V/E-HSMT250m
216Dây điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2 +E4Chương V/E-HSMT550m
217Dây điện CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2Chương V/E-HSMT710m
218Dây điện CU/XLPE/PVC 2x1.5mm2Chương V/E-HSMT1.620m
219Ống sun mềm D20Chương V/E-HSMT2.700m
220Ống sun mềm D32Chương V/E-HSMT320m
221Ống HDPE D40Chương V/E-HSMT1100m
222Hộp nối, phân dây kt 100x100mmChương V/E-HSMT172hộp
223Ổ cắm mạng CAT 5EChương V/E-HSMT83bộ
224Mặt nạ mạng AMPChương V/E-HSMT83cái
225Cáp mạng CAT5EChương V/E-HSMT680m
226Dây mạng tổng có cáp cường lựcChương V/E-HSMT100m
227Switch TP-Link 8portChương V/E-HSMT12cái
228Tủ Rack mạng 27U 400x600Chương V/E-HSMT3cái
229Kệ tủ Rack 600x800Chương V/E-HSMT3cái
230Thanh nguồn 6 ổ cắm 15AChương V/E-HSMT3cái
231Thanh đấu dây mạng CAT5E -48 PortChương V/E-HSMT3cái
232Thanh giữ dây 1UChương V/E-HSMT3cái
233Dây Patchcord cho máy tính ( 1,5m)Chương V/E-HSMT83sợi
234Ổ cắm tiviChương V/E-HSMT22bộ
235Cáp ti vi 1xRG6Chương V/E-HSMT400m
236Cáp ti vi 1xRG11Chương V/E-HSMT100m
237Bộ khuếch đại tín hiệuChương V/E-HSMT1bộ
238Bộ khuếch đại tín hiệu truyền hình 6 cổng raChương V/E-HSMT1bộ
239Bộ khuếch đại tín hiệu truyền hình 8 cổng raChương V/E-HSMT3bộ
240Ống sun mềm D20Chương V/E-HSMT291,62m
241Lắp đặt ống nhựa U.PVC D21Chương V/E-HSMT0,75100m
242Lắp đặt măng xông nhựa U.PVC D21Chương V/E-HSMT19cái
243Lắp đặt Y chuyển bậc D90-D60Chương V/E-HSMT13cái
244Lắp đặt Y21Chương V/E-HSMT11cái
245Lắp đặt chaachs 135 - D60Chương V/E-HSMT13cái
246Lắp đặt nối thẳng chuyển bậc D60-D21Chương V/E-HSMT13cái
247Lắp đặt ống nhựa U.PVC D60Chương V/E-HSMT0,03100m
248Lắp đặt chếch 135 - D21Chương V/E-HSMT76cái
249Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương V/E-HSMT1,5100m
250Lắp đặt cút nhựa PVC D90Chương V/E-HSMT12cái
251Lắp đặt chếch PVC 135 D90Chương V/E-HSMT24cái
252Lắp đặt măng xông PVC D90Chương V/E-HSMT38cái
253Cầu chắn rácChương V/E-HSMT12cái
254Đai giữ ống inox D90Chương V/E-HSMT60cái
255Lắp đặt ống nhựa U.PVC D34Chương V/E-HSMT0,05100m
256Lắp đặt ống nhựa U.PVC D60Chương V/E-HSMT0,01100m
257Lắp đặt ống nhựa U.PVC D110Chương V/E-HSMT0,02100m
258Lắp đặt ống nhựa U.PVC D125Chương V/E-HSMT0,05100m
259Lắp đặt măng sông D125Chương V/E-HSMT2cái
260Lắp đặt chếch 135 D125Chương V/E-HSMT4cái
261Lắp đặt Tê U.PVC D110Chương V/E-HSMT2cái
262Đầu bịt nhựa PVC D110Chương V/E-HSMT1cái
263Đào móng công trình bằng máy, đất cấp IIChương V/E-HSMT0,6439100m3
264Đào móng đài móng, đất cấp IIChương V/E-HSMT16,0966m3
265Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ côngChương V/E-HSMT80,4866m3
266Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIChương V/E-HSMT30,955100m
267Đào bùn đầu cọcChương V/E-HSMT3,4394m3
268Lấp cát đen phủ đầu cọcChương V/E-HSMT3,4394m3
269Ván khuôn bê tông lót móngChương V/E-HSMT0,0352100m2
270Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V/E-HSMT5,1592m3
271Cốt thép đáy bể nước fiChương V/E-HSMT0,0631tấn
272Cốt thép đáy bể nước fiChương V/E-HSMT0,7258tấn
273Cốt thép đáy bể nước fi>18mmChương V/E-HSMT0,2646tấn
274Ván khuôn đáy bểChương V/E-HSMT0,1505100m2
275Bê tông đáy bể nước mác 250# đá 1x2Chương V/E-HSMT7,5516m3
276Xây bể gạch đặc vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT6,1977m3
277Ván khuôn lanh tô lỗ thông ngăn bểChương V/E-HSMT0,0084100m2
278Cốt thép lanh tô lỗ thông ngăn bể fi Chương V/E-HSMT0,0023tấn
279Cốt thép lanh tô lỗ thông ngăn bể fi Chương V/E-HSMT0,0151tấn
280Bê tông lanh tô lỗ thông ngăn bể, đá 1x2 mác 200#Chương V/E-HSMT0,044m3
281Ván khuôn nắp bể nướcChương V/E-HSMT0,2682100m2
282Cốt thép nắp bể nước fiChương V/E-HSMT0,4961tấn
283Bê tông nắp bể nước vữa mác 250# đá 1x2Chương V/E-HSMT3,5398m3
284Trát bể nước dày 2cm vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT99,1616m2
285Đánh màu xi măng bể nước phía trongChương V/E-HSMT37,9372m2
286Lấp đất chân móngChương V/E-HSMT25,6154m3
287Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V/E-HSMT0,5831100m3
288Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V/E-HSMT0,5831100m3
289Xây gờ cửa nắp bể nước vữa XM mác 50Chương V/E-HSMT0,0656m3
290Trát gờ cửa nắp bể nước dày 2cm vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT1,892m2
291Sản xuất nắp đậy cửa bể nước (bằng Inox)Chương V/E-HSMT1,69m2
292Lắp khóa nắp đậy cửa bể nướcChương V/E-HSMT1cái
293Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V/E-HSMT1,2835m3
294Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT0,2821m3
295Xây móng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT0,9597m3
296Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V/E-HSMT0,0131100m2
297Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,0029tấn
298Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,0124tấn
299Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V/E-HSMT0,1443m3
300Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V/E-HSMT1,8168m3
301Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V/E-HSMT0,4557m3
302Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT1,2401m3
303Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT10,438m2
304Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT12,561m2
305Sản xuất và lắp dựng thép hộpChương V/E-HSMT21,5498kg
306Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V/E-HSMT3,244m2
307Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V/E-HSMT0,0314100m2
308Bản lề cửa tônChương V/E-HSMT2bộ
309Khóa cửa nhà đặt bơmChương V/E-HSMT1bộ
310Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V/E-HSMT0,2948m3
311Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75Chương V/E-HSMT5,8123m3
312Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT38,749m2
313Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V/E-HSMT1,6832100m2
314Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheChương V/E-HSMT0,2582tấn
315Lắp dựng khung sắtChương V/E-HSMT0,2582m2
316Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT21,9225m2
317Máng tiểu inox 1.5lChương V/E-HSMT6,9m
318Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V/E-HSMT2cái
319Van khóa PVC 21Chương V/E-HSMT3cái
320Ống PVC D21Chương V/E-HSMT0,3100m
321Ống PVC D42Chương V/E-HSMT0,2100m
322Măng sông PVC D21Chương V/E-HSMT7cái
323Măng sông PVC D42Chương V/E-HSMT5cái
324Côn PPR D42-21Chương V/E-HSMT1cái
325Tê giảm PPR D42-21Chương V/E-HSMT2cái
326Cút PVC D21Chương V/E-HSMT6cái
327Cút PVC D42Chương V/E-HSMT2cái
328Tê PVC D21Chương V/E-HSMT17cái
329Cút góc ren trong PVC D21Chương V/E-HSMT20cái
330Ống nhựa U.PVC D60Chương V/E-HSMT0,3100m
331Ống nhựa U.PVC D110Chương V/E-HSMT0,45100m
332Măng xông PVC D60Chương V/E-HSMT7cái
333Măng xông PVC D110Chương V/E-HSMT11cái
334Chếch 135- PVC D60Chương V/E-HSMT5cái
335Chếch 135- PVC D110Chương V/E-HSMT29cái
336Cút PVC D60Chương V/E-HSMT4cái
337Y PVC D60Chương V/E-HSMT3cái
338Y PVC D110Chương V/E-HSMT11cái
339Cống bê tông D800Chương V/E-HSMT4cái
340Nắp cốngChương V/E-HSMT2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7341E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.468E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.092.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.184.000.000 đồng.Yêu cầu tương tự về bản chất, độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.092.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.184.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (01 cán bộ, không kiêm nhiệm) 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Trường hợp trực tiếp tham gia thi công thì cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công (02 cán bộ, không kiêm nhiệm) 2 Trình độ đại học trở lên, trong đó gồm: 02 kỹ sư dân dụng và công nghiệp.33
3 Cán bộ quản lý khối lượng, phụ trách hồ sơ thanh, quyết toán (01 cán bộ, không kiêm nhiệm) 1 - Trình độ đại học trở lên- Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong thi công (01 cán bộ, không kiêm nhiệm) 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ huấn luyện, bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.32
5 Cán bộ phụ trách phòng chống cháy nổ thi công (01 cán bộ, không kiêm nhiệm) 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng nhận huấn luyện về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Đặc điểm thiết bị: Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động1
2 Máy cắt uốn thép ≥ 5KW Đặc điểm thiết bị: Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động1
3 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW Đặc điểm thiết bị: Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động1
4 Máy hàn ≥ 23 KW Đặc điểm thiết bị: Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Đặc điểm thiết bị: Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động1
6 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Đặc điểm thiết bị: Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động1
7 Máy vận thăng hoặc tời điện Đặc điểm thiết bị: Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động1
8 Máy đào Đặc điểm thiết bị: Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động1
9 Máy phát điện Đặc điểm thiết bị: Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động1
10 Máy khoan cầm tay ≥ 0,62Kw Đặc điểm thiết bị: Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động1
11 Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw Đặc điểm thiết bị: Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động1
12 Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph Đặc điểm thiết bị: Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động1
13 Máy nén khí ≥ 360m3/h Đặc điểm thiết bị: Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->