Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210920993-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210920080 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp lệ khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-10 14:28:00 đến ngày 2021-09-20 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,560,777,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7341E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.468E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.092.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.184.000.000 đồng.Yêu cầu tương tự về bản chất, độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.092.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.184.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (01 cán bộ, không kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Trường hợp trực tiếp tham gia thi công thì cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công (02 cán bộ, không kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, trong đó gồm: 02 kỹ sư dân dụng và công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý khối lượng, phụ trách hồ sơ thanh, quyết toán (01 cán bộ, không kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên- Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong thi công (01 cán bộ, không kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ huấn luyện, bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phòng chống cháy nổ thi công (01 cán bộ, không kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng nhận huấn luyện về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn ≥ 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí ≥ 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây dựng Công trình: Phá dãy nhà UNICEF, xây mới dãy nhà 3 tầng trường Trung học cơ sở Ngô Gia Tự 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp lệ khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây 1. Bản sao công chứng giấy phép đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III. 2. Bản sao công chứng Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019 và 2020 kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác tương đương. 3. Bản gốc bảo lãnh dự thầu. 4. Bản gốc giấy ủy quyền (nếu có). 5. Bản gốc cam kết cung cấp tín dụng (nếu có). 6. Bản gốc thỏa thuận liên danh (nếu có). 7. Bản sao công chứng: Hồ sơ hợp đồng tương tự; Thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); Phụ lục điều chỉnh hợp đồng tương tự (nếu có); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào khai thác sử dụng; Giấy phép xây dựng (nếu công trình thuộc trường hợp phải cấp phép xây dựng theo quy định); Xác nhận tình trạng hoàn thành hợp đồng (trường hợp chưa hoàn thành, đang thực hiện) hoặc tài liệu tương tự từ Bên giao thầu; Quyết định phê duyệt dự án. Các tài liệu khác nhằm chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu tương tự quy định tại E-HSMT. 8. Bản sao công chứng: Chứng minh thư hoặc thẻ CCCD, bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của các nhân sự chủ chốt. 9. Bản sao công chứng tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị, máy móc và các tài liệu chứng minh tính đáp ứng yêu cầu về đặc tính kỹ thuật của máy móc thiết bị cũng như chứng minh khả năng sở hữu máy móc thiết bị. 10. Bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu tính hợp lệ của nguồn cung cấp vật tư, vật liệu chủ yếu phục vụ gói thầu. 11. Bản sao công chứng hồ sơ năng lực và các điều kiện chuyên ngành của phòng thí nghiệm LAS-XD. 12. Bản gốc đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu trên cơ sở các yêu cầu về đề xuất, giải pháp, biện pháp kỹ thuật thi công của hồ sơ mời thầu. 13. Các tài liệu chứng minh uy tín của Nhà thầu khi thực hiện các hợp đồng tương tự |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng (Địa chỉ: Số 6 đường Hồng Bàng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hồng Bàng (Địa chỉ: Số 6 đường Hồng Bàng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng (Địa chỉ: Số 6 đường Hồng Bàng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch quận Hồng Bàng (Địa chỉ: Số 6 đường Hồng Bàng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Phá dãy nhà UNICEF, xây mới dãy nhà 3 tầng trường Trung học cơ sở Ngô Gia Tự | |||
| 1 | Phá dỡ lan can | Chương V/E-HSMT | 60,368 | m2 |
| 2 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chương V/E-HSMT | 2,02 | 1m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V/E-HSMT | 12,8597 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V/E-HSMT | 5,5113 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V/E-HSMT | 3,3128 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V/E-HSMT | 1,4198 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V/E-HSMT | 4,4152 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V/E-HSMT | 1,8922 | m3 |
| 9 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Chương V/E-HSMT | 0,3235 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V/E-HSMT | 32,35 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0T | Chương V/E-HSMT | 32,35 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện và cấp điện công trình | Chương V/E-HSMT | 5 | công |
| 13 | Tháo dỡ trần nhựa | Chương V/E-HSMT | 452,6272 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ trần alumec | Chương V/E-HSMT | 4 | công |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V/E-HSMT | 152,01 | m2 |
| 16 | Phá dỡ hoa sắt | Chương V/E-HSMT | 122,85 | m2 |
| 17 | Phá dỡ lan can sắt | Chương V/E-HSMT | 30,636 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 426,7234 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 13,1431 | tấn |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V/E-HSMT | 121,0543 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V/E-HSMT | 51,8804 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V/E-HSMT | 56,9962 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V/E-HSMT | 24,4269 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V/E-HSMT | 30,7869 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V/E-HSMT | 13,1944 | m3 |
| 26 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Chương V/E-HSMT | 3,2817 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V/E-HSMT | 328,17 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0T | Chương V/E-HSMT | 328,17 | m3 |
| 29 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện, nước công trình | Chương V/E-HSMT | 5 | công |
| 30 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V/E-HSMT | 17,88 | m2 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V/E-HSMT | 21,5392 | m3 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V/E-HSMT | 9,2311 | m3 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V/E-HSMT | 7,9108 | m3 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V/E-HSMT | 3,3903 | m3 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V/E-HSMT | 5,2832 | m3 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V/E-HSMT | 2,2642 | m3 |
| 37 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Chương V/E-HSMT | 0,5458 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V/E-HSMT | 54,58 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0T | Chương V/E-HSMT | 54,58 | m3 |
| 40 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện và cấp điện công trình | Chương V/E-HSMT | 1 | công |
| 41 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 59,055 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ trần | Chương V/E-HSMT | 59,055 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 0,3696 | tấn |
| 44 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V/E-HSMT | 4,0875 | m3 |
| 45 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V/E-HSMT | 4,0981 | m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V/E-HSMT | 9,0042 | m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0T | Chương V/E-HSMT | 9,0042 | m3 |
| 48 | Khoan cọc nhồi | Chương V/E-HSMT | 1.872 | m |
| 49 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan trên cạn | Chương V/E-HSMT | 235,1232 | m3 d.dịch |
| 50 | Đào xúc đất cọc khoan nhồi lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V/E-HSMT | 2,3512 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 3,0566 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 7km, đất cấp III | Chương V/E-HSMT | 3,0566 | 100m3 |
| 53 | Đào xúc mùn bentonit lên phương tiện vận chuyển đất bằng máy đào 1,25m3 | Chương V/E-HSMT | 0,7054 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển mùn betonit khoan cọc nhồi bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V/E-HSMT | 0,7054 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển mùn betonit khoan cọc nhồi tiếp cự ly 7km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V/E-HSMT | 0,7054 | 100m3 |
| 56 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính | Chương V/E-HSMT | 26,8756 | tấn |
| 57 | Sản xuất ống vách | Chương V/E-HSMT | 0,2958 | tấn |
| 58 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn D400 | Chương V/E-HSMT | 288 | m |
| 59 | Nhổ ống vách trên cạn | Chương V/E-HSMT | 2,88 | 100m cọc |
| 60 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc | Chương V/E-HSMT | 232,1088 | m3 |
| 61 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Chương V/E-HSMT | 2,3211 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển vữa bê tông 5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Chương V/E-HSMT | 2,3211 | 100m3 |
| 63 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V/E-HSMT | 0,3979 | 100m2 |
| 64 | Lắp con kê bê tông | Chương V/E-HSMT | 3.840 | con |
| 65 | Ống siêu âm PVC D48 | Chương V/E-HSMT | 18,576 | 100m |
| 66 | Lắp nắp bịt ống siêu âm PVC D48 | Chương V/E-HSMT | 96 | cái |
| 67 | Măng xông PVC D48 | Chương V/E-HSMT | 480 | cái |
| 68 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V/E-HSMT | 3,0665 | 100m3 |
| 69 | Đào móng đài móng bằng thủ công (10%TC) | Chương V/E-HSMT | 34,0722 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | Chương V/E-HSMT | 0,6324 | 100m2 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 15,8674 | m3 |
| 72 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Chương V/E-HSMT | 4,5216 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V/E-HSMT | 4,8875 | 100m2 |
| 74 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V/E-HSMT | 1,6931 | tấn |
| 75 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V/E-HSMT | 3,7107 | tấn |
| 76 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V/E-HSMT | 7,821 | tấn |
| 77 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V/E-HSMT | 86,0202 | m3 |
| 78 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Chương V/E-HSMT | 0,8602 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển vữa bê tông 5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Chương V/E-HSMT | 0,8602 | 100m3 |
| 80 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cổ cột | Chương V/E-HSMT | 0,354 | 100m2 |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,0898 | tấn |
| 82 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính >18 mm | Chương V/E-HSMT | 3,2704 | tấn |
| 83 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2 mác 250 | Chương V/E-HSMT | 2,2669 | m3 |
| 84 | Xây tường móng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 36,3376 | m3 |
| 85 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng chống thấm | Chương V/E-HSMT | 0,4064 | 100m2 |
| 86 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng chống thấm, đường kính | Chương V/E-HSMT | 0,1694 | tấn |
| 87 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng chống thấm, đường kính | Chương V/E-HSMT | 0,4025 | tấn |
| 88 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 250 | Chương V/E-HSMT | 6,7056 | m3 |
| 89 | Đào móng bể phốt bằng máy, đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 0,197 | 100m3 |
| 90 | Đào móng bể bằng thủ công | Chương V/E-HSMT | 5,6286 | m3 |
| 91 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 8,505 | 100m |
| 92 | Vét bùn đầu cọc | Chương V/E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 93 | Đắp cát đầu cọc | Chương V/E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Chương V/E-HSMT | 1,3272 | m3 |
| 95 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng Bp | Chương V/E-HSMT | 0,1102 | 100m2 |
| 96 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốt, đường kính | Chương V/E-HSMT | 0,233 | tấn |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,1263 | tấn |
| 98 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng bể phốt, đá 1x2, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 2,5051 | m3 |
| 99 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 5,636 | m3 |
| 100 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 17,756 | m2 |
| 101 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 8,438 | m2 |
| 102 | Quét nước ximăng chống thấm thành tường bể | Chương V/E-HSMT | 8,438 | m2 |
| 103 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V/E-HSMT | 0,0294 | 100m2 |
| 104 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V/E-HSMT | 0,1186 | tấn |
| 105 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 1,296 | m3 |
| 106 | Lắp dựng tấm đan | Chương V/E-HSMT | 11 | cái |
| 107 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V/E-HSMT | 2,0135 | 100m3 |
| 108 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V/E-HSMT | 1,1869 | 100m3 |
| 109 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 3,7183 | 100m3 |
| 110 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 3,7183 | 100m3 |
| 111 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V/E-HSMT | 41,2415 | m3 |
| 112 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V/E-HSMT | 5,7335 | 100m2 |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,4351 | tấn |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 5,1086 | tấn |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,8568 | tấn |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 2,9909 | tấn |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 4,2141 | tấn |
| 118 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V/E-HSMT | 36,7235 | m3 |
| 119 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V/E-HSMT | 9,4437 | 100m2 |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 2,759 | tấn |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,2966 | tấn |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 10,0061 | tấn |
| 123 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 4,2028 | tấn |
| 124 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,6925 | tấn |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 16,7759 | tấn |
| 126 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V/E-HSMT | 77,3877 | m3 |
| 127 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V/E-HSMT | 12,6915 | 100m2 |
| 128 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 27,5767 | tấn |
| 129 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V/E-HSMT | 173,6543 | m3 |
| 130 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Chương V/E-HSMT | 2,5104 | 100m3 |
| 131 | Vận chuyển vữa bê tông 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Chương V/E-HSMT | 2,5104 | 100m3 |
| 132 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V/E-HSMT | 0,8557 | 100m2 |
| 133 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,5684 | tấn |
| 134 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 0,271 | tấn |
| 135 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,5468 | tấn |
| 136 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 0,243 | tấn |
| 137 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V/E-HSMT | 8,374 | m3 |
| 138 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V/E-HSMT | 2,0976 | 100m2 |
| 139 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,0983 | tấn |
| 140 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 0,2944 | tấn |
| 141 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,1999 | tấn |
| 142 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 0,6135 | tấn |
| 143 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V/E-HSMT | 12,8156 | m3 |
| 144 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 10,5793 | m3 |
| 145 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V/E-HSMT | 523,333 | m2 |
| 146 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 521,589 | m2 |
| 147 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 1,3983 | m3 |
| 148 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 9,4235 | m3 |
| 149 | Bê tông xốp tôn nền bục giảng, sân khấu | Chương V/E-HSMT | 21,3959 | m3 |
| 150 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, tường 220, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 86,3716 | m3 |
| 151 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, tường 220, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 169,4046 | m3 |
| 152 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 3,5737 | m3 |
| 153 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 3,931 | m3 |
| 154 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 17,2716 | m3 |
| 155 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 1.251,6385 | m2 |
| 156 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 505,3878 | m2 |
| 157 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 114,0052 | m2 |
| 158 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 401,3096 | m2 |
| 159 | Trát trụ, cột, ngoài nhà chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 274,428 | m2 |
| 160 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 381,7392 | m2 |
| 161 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 71,1552 | m2 |
| 162 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 684,5472 | m2 |
| 163 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 388,2888 | m2 |
| 164 | Trát bạo cửa, lanh tô, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 317,4016 | m2 |
| 165 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 246,36 | m |
| 166 | Đắp vữa bộ chữ "TRƯỜNG THCS NGÔ GIA TỰ" | Chương V/E-HSMT | 1 | công trình |
| 167 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V/E-HSMT | 1.251,6385 | m2 |
| 168 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V/E-HSMT | 505,3878 | m2 |
| 169 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V/E-HSMT | 1.066,2864 | m2 |
| 170 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V/E-HSMT | 1.165,2788 | m2 |
| 171 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 1.571,6742 | m2 |
| 172 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 2.416,9173 | m2 |
| 173 | Lát đá bậc cầu thang, tam cấp vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 66,5904 | m2 |
| 174 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 36,97 | m2 |
| 175 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500m2, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 1.123,1012 | m2 |
| 176 | Công tác ốp paget chân tường, gạch 100x500mm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 47,332 | m2 |
| 177 | Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 17,9844 | m2 |
| 178 | Gia công cửa sắt, hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc 12x12 | Chương V/E-HSMT | 2,2728 | tấn |
| 179 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V/E-HSMT | 144 | m2 |
| 180 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 96,5099 | m2 |
| 181 | Gia công lan can inox | Chương V/E-HSMT | 1.622,0416 | kg |
| 182 | Cửa nhôm hệ (cửa đi) | Chương V/E-HSMT | 91,53 | m2 |
| 183 | Cửa nhôm hệ (cửa sổ) | Chương V/E-HSMT | 144 | m2 |
| 184 | Vách nhôm hệ | Chương V/E-HSMT | 25,988 | m2 |
| 185 | Phụ kiện cửa nhôm hệ (cửa sổ ) | Chương V/E-HSMT | 48 | cái |
| 186 | Phụ kiện cửa thoáng nhà vệ sinh | Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 187 | Phụ kiện cửa nhôm hệ (cửa đi ) | Chương V/E-HSMT | 30 | cái |
| 188 | Phụ kiện vách nhôm hệ | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 189 | Đèn tuýp Led đôi 2x36W, máng phản quang, ty treo | Chương V/E-HSMT | 72 | bộ |
| 190 | Đèn tuýp Led đơn 2x36W, máng phản quang, ty treo | Chương V/E-HSMT | 20 | bộ |
| 191 | Đèn treo tường (24W/220V) | Chương V/E-HSMT | 2 | bộ |
| 192 | Đèn ốp trần D300 28W | Chương V/E-HSMT | 24 | bộ |
| 193 | Tủ điện tầng vỏ kim loại | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 194 | Tủ điện tổng vỏ kim loại | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 195 | Tủ điện phòng 3/6 LA | Chương V/E-HSMT | 11 | cái |
| 196 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V/E-HSMT | 80 | cái |
| 197 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V/E-HSMT | 48 | cái |
| 198 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V/E-HSMT | 78 | cái |
| 199 | Đèn pha sân khấu | Chương V/E-HSMT | 4 | bộ |
| 200 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V/E-HSMT | 10 | cái |
| 201 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 202 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V/E-HSMT | 10 | cái |
| 203 | Công tắc đảo chiều 1 hạt +đế âm tường | Chương V/E-HSMT | 2 | bảng |
| 204 | Công tắc đảo chiều 2 hạt +đế âm tường | Chương V/E-HSMT | 1 | bảng |
| 205 | Aptomat MCCB 3P-250A | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 206 | Aptomat MCCB 3P-150A | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 207 | Aptomat MCCB 2P-50A | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 208 | Aptomat MCCB 2P-75A | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 209 | Aptomat MCCB 1P-50A | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 210 | Aptomat MCCB 1P-25A | Chương V/E-HSMT | 10 | cái |
| 211 | Aptomat MCCB 1P-16A | Chương V/E-HSMT | 61 | cái |
| 212 | Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25 mm2 | Chương V/E-HSMT | 100 | m |
| 213 | Dây điện CU/XLPE/PVC 4x16mm2 +E6 | Chương V/E-HSMT | 4 | m |
| 214 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x16mm2 +E6 | Chương V/E-HSMT | 30 | m |
| 215 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2 +E4 | Chương V/E-HSMT | 250 | m |
| 216 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2 +E4 | Chương V/E-HSMT | 550 | m |
| 217 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Chương V/E-HSMT | 710 | m |
| 218 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x1.5mm2 | Chương V/E-HSMT | 1.620 | m |
| 219 | Ống sun mềm D20 | Chương V/E-HSMT | 2.700 | m |
| 220 | Ống sun mềm D32 | Chương V/E-HSMT | 320 | m |
| 221 | Ống HDPE D40 | Chương V/E-HSMT | 1 | 100m |
| 222 | Hộp nối, phân dây kt 100x100mm | Chương V/E-HSMT | 172 | hộp |
| 223 | Ổ cắm mạng CAT 5E | Chương V/E-HSMT | 83 | bộ |
| 224 | Mặt nạ mạng AMP | Chương V/E-HSMT | 83 | cái |
| 225 | Cáp mạng CAT5E | Chương V/E-HSMT | 680 | m |
| 226 | Dây mạng tổng có cáp cường lực | Chương V/E-HSMT | 100 | m |
| 227 | Switch TP-Link 8port | Chương V/E-HSMT | 12 | cái |
| 228 | Tủ Rack mạng 27U 400x600 | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 229 | Kệ tủ Rack 600x800 | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 230 | Thanh nguồn 6 ổ cắm 15A | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 231 | Thanh đấu dây mạng CAT5E -48 Port | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 232 | Thanh giữ dây 1U | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 233 | Dây Patchcord cho máy tính ( 1,5m) | Chương V/E-HSMT | 83 | sợi |
| 234 | Ổ cắm tivi | Chương V/E-HSMT | 22 | bộ |
| 235 | Cáp ti vi 1xRG6 | Chương V/E-HSMT | 400 | m |
| 236 | Cáp ti vi 1xRG11 | Chương V/E-HSMT | 100 | m |
| 237 | Bộ khuếch đại tín hiệu | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 238 | Bộ khuếch đại tín hiệu truyền hình 6 cổng ra | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 239 | Bộ khuếch đại tín hiệu truyền hình 8 cổng ra | Chương V/E-HSMT | 3 | bộ |
| 240 | Ống sun mềm D20 | Chương V/E-HSMT | 291,62 | m |
| 241 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D21 | Chương V/E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 242 | Lắp đặt măng xông nhựa U.PVC D21 | Chương V/E-HSMT | 19 | cái |
| 243 | Lắp đặt Y chuyển bậc D90-D60 | Chương V/E-HSMT | 13 | cái |
| 244 | Lắp đặt Y21 | Chương V/E-HSMT | 11 | cái |
| 245 | Lắp đặt chaachs 135 - D60 | Chương V/E-HSMT | 13 | cái |
| 246 | Lắp đặt nối thẳng chuyển bậc D60-D21 | Chương V/E-HSMT | 13 | cái |
| 247 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D60 | Chương V/E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 248 | Lắp đặt chếch 135 - D21 | Chương V/E-HSMT | 76 | cái |
| 249 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V/E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 250 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Chương V/E-HSMT | 12 | cái |
| 251 | Lắp đặt chếch PVC 135 D90 | Chương V/E-HSMT | 24 | cái |
| 252 | Lắp đặt măng xông PVC D90 | Chương V/E-HSMT | 38 | cái |
| 253 | Cầu chắn rác | Chương V/E-HSMT | 12 | cái |
| 254 | Đai giữ ống inox D90 | Chương V/E-HSMT | 60 | cái |
| 255 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D34 | Chương V/E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 256 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D60 | Chương V/E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 257 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D110 | Chương V/E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 258 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D125 | Chương V/E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 259 | Lắp đặt măng sông D125 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 260 | Lắp đặt chếch 135 D125 | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 261 | Lắp đặt Tê U.PVC D110 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 262 | Đầu bịt nhựa PVC D110 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 263 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 0,6439 | 100m3 |
| 264 | Đào móng đài móng, đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 16,0966 | m3 |
| 265 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công | Chương V/E-HSMT | 80,4866 | m3 |
| 266 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 30,955 | 100m |
| 267 | Đào bùn đầu cọc | Chương V/E-HSMT | 3,4394 | m3 |
| 268 | Lấp cát đen phủ đầu cọc | Chương V/E-HSMT | 3,4394 | m3 |
| 269 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V/E-HSMT | 0,0352 | 100m2 |
| 270 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 5,1592 | m3 |
| 271 | Cốt thép đáy bể nước fi | Chương V/E-HSMT | 0,0631 | tấn |
| 272 | Cốt thép đáy bể nước fi | Chương V/E-HSMT | 0,7258 | tấn |
| 273 | Cốt thép đáy bể nước fi>18mm | Chương V/E-HSMT | 0,2646 | tấn |
| 274 | Ván khuôn đáy bể | Chương V/E-HSMT | 0,1505 | 100m2 |
| 275 | Bê tông đáy bể nước mác 250# đá 1x2 | Chương V/E-HSMT | 7,5516 | m3 |
| 276 | Xây bể gạch đặc vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 6,1977 | m3 |
| 277 | Ván khuôn lanh tô lỗ thông ngăn bể | Chương V/E-HSMT | 0,0084 | 100m2 |
| 278 | Cốt thép lanh tô lỗ thông ngăn bể fi | Chương V/E-HSMT | 0,0023 | tấn |
| 279 | Cốt thép lanh tô lỗ thông ngăn bể fi | Chương V/E-HSMT | 0,0151 | tấn |
| 280 | Bê tông lanh tô lỗ thông ngăn bể, đá 1x2 mác 200# | Chương V/E-HSMT | 0,044 | m3 |
| 281 | Ván khuôn nắp bể nước | Chương V/E-HSMT | 0,2682 | 100m2 |
| 282 | Cốt thép nắp bể nước fi | Chương V/E-HSMT | 0,4961 | tấn |
| 283 | Bê tông nắp bể nước vữa mác 250# đá 1x2 | Chương V/E-HSMT | 3,5398 | m3 |
| 284 | Trát bể nước dày 2cm vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 99,1616 | m2 |
| 285 | Đánh màu xi măng bể nước phía trong | Chương V/E-HSMT | 37,9372 | m2 |
| 286 | Lấp đất chân móng | Chương V/E-HSMT | 25,6154 | m3 |
| 287 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V/E-HSMT | 0,5831 | 100m3 |
| 288 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 0,5831 | 100m3 |
| 289 | Xây gờ cửa nắp bể nước vữa XM mác 50 | Chương V/E-HSMT | 0,0656 | m3 |
| 290 | Trát gờ cửa nắp bể nước dày 2cm vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 1,892 | m2 |
| 291 | Sản xuất nắp đậy cửa bể nước (bằng Inox) | Chương V/E-HSMT | 1,69 | m2 |
| 292 | Lắp khóa nắp đậy cửa bể nước | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 293 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V/E-HSMT | 1,2835 | m3 |
| 294 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 0,2821 | m3 |
| 295 | Xây móng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 0,9597 | m3 |
| 296 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V/E-HSMT | 0,0131 | 100m2 |
| 297 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,0029 | tấn |
| 298 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,0124 | tấn |
| 299 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 0,1443 | m3 |
| 300 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V/E-HSMT | 1,8168 | m3 |
| 301 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V/E-HSMT | 0,4557 | m3 |
| 302 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 1,2401 | m3 |
| 303 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 10,438 | m2 |
| 304 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 12,561 | m2 |
| 305 | Sản xuất và lắp dựng thép hộp | Chương V/E-HSMT | 21,5498 | kg |
| 306 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V/E-HSMT | 3,244 | m2 |
| 307 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V/E-HSMT | 0,0314 | 100m2 |
| 308 | Bản lề cửa tôn | Chương V/E-HSMT | 2 | bộ |
| 309 | Khóa cửa nhà đặt bơm | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 310 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V/E-HSMT | 0,2948 | m3 |
| 311 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Chương V/E-HSMT | 5,8123 | m3 |
| 312 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 38,749 | m2 |
| 313 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V/E-HSMT | 1,6832 | 100m2 |
| 314 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Chương V/E-HSMT | 0,2582 | tấn |
| 315 | Lắp dựng khung sắt | Chương V/E-HSMT | 0,2582 | m2 |
| 316 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 21,9225 | m2 |
| 317 | Máng tiểu inox 1.5l | Chương V/E-HSMT | 6,9 | m |
| 318 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 319 | Van khóa PVC 21 | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 320 | Ống PVC D21 | Chương V/E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 321 | Ống PVC D42 | Chương V/E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 322 | Măng sông PVC D21 | Chương V/E-HSMT | 7 | cái |
| 323 | Măng sông PVC D42 | Chương V/E-HSMT | 5 | cái |
| 324 | Côn PPR D42-21 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 325 | Tê giảm PPR D42-21 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 326 | Cút PVC D21 | Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 327 | Cút PVC D42 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 328 | Tê PVC D21 | Chương V/E-HSMT | 17 | cái |
| 329 | Cút góc ren trong PVC D21 | Chương V/E-HSMT | 20 | cái |
| 330 | Ống nhựa U.PVC D60 | Chương V/E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 331 | Ống nhựa U.PVC D110 | Chương V/E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 332 | Măng xông PVC D60 | Chương V/E-HSMT | 7 | cái |
| 333 | Măng xông PVC D110 | Chương V/E-HSMT | 11 | cái |
| 334 | Chếch 135- PVC D60 | Chương V/E-HSMT | 5 | cái |
| 335 | Chếch 135- PVC D110 | Chương V/E-HSMT | 29 | cái |
| 336 | Cút PVC D60 | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 337 | Y PVC D60 | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 338 | Y PVC D110 | Chương V/E-HSMT | 11 | cái |
| 339 | Cống bê tông D800 | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 340 | Nắp cống | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7341E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.468E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.092.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.184.000.000 đồng.Yêu cầu tương tự về bản chất, độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.092.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.184.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (01 cán bộ, không kiêm nhiệm) | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Trường hợp trực tiếp tham gia thi công thì cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công (02 cán bộ, không kiêm nhiệm) | 2 | Trình độ đại học trở lên, trong đó gồm: 02 kỹ sư dân dụng và công nghiệp. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý khối lượng, phụ trách hồ sơ thanh, quyết toán (01 cán bộ, không kiêm nhiệm) | 1 | - Trình độ đại học trở lên- Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong thi công (01 cán bộ, không kiêm nhiệm) | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ huấn luyện, bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách phòng chống cháy nổ thi công (01 cán bộ, không kiêm nhiệm) | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng nhận huấn luyện về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Đặc điểm thiết bị: Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép ≥ 5KW | Đặc điểm thiết bị: Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | Đặc điểm thiết bị: Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động | 1 |
| 4 | Máy hàn ≥ 23 KW | Đặc điểm thiết bị: Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Đặc điểm thiết bị: Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Đặc điểm thiết bị: Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động | 1 |
| 7 | Máy vận thăng hoặc tời điện | Đặc điểm thiết bị: Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động | 1 |
| 8 | Máy đào | Đặc điểm thiết bị: Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động | 1 |
| 9 | Máy phát điện | Đặc điểm thiết bị: Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động | 1 |
| 10 | Máy khoan cầm tay ≥ 0,62Kw | Đặc điểm thiết bị: Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw | Đặc điểm thiết bị: Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động | 1 |
| 12 | Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph | Đặc điểm thiết bị: Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động | 1 |
| 13 | Máy nén khí ≥ 360m3/h | Đặc điểm thiết bị: Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi