Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210921817-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210905021 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thành phố và ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-10 14:27:00 đến ngày 2021-09-20 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,894,909,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1842E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.368E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc ài liệu liên quan khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên nghành giao thông đường bộ- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên nghành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ phụ trách ATLĐ tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).Có Chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥1,7kW, Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 5kW, Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥1kW, Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 70kg, Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥1,5kW, Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 0,8m3, Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 23kW, Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy mài ≥2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥2,7kW, Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 250 lít, Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa ≥80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥80l, Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 5T, Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 110CV, Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy lu bánh thép ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 10T, Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng Đầu tư xây dựng khu nghĩa trang thuộc địa bàn thôn 8, xã Liêm Chung, thành phố Phủ Lý 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thành phố và ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Liêm Chung. Địa chỉ: xã Liêm Chung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Liêm Chung. Địa chỉ: xã Liêm Chung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý. Phố Trương Công Giai, phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Số điện thoại: 02263.829.826 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 2, trụ sở UBND thành phố Phủ Lý, số 39 đường Biên Hòa. Số điện thoại: 02263.851.586 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: San nển | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK được duyệt | 118,92 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như trên | 7,56 | 100m3 |
| B | Hạng mục: Giao thông | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Như trên | 10,896 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 2,739 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 13,831 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Như trên | 7,874 | 100m3 |
| 5 | Mua VL đắp K95,K98 | Như trên | 3.021,408 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I ( trừ đất đắp hoàn trả cống ) | Như trên | 9,537 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Như trên | 3,967 | 100m3 |
| 8 | Rải nilong lớp cách ly | Như trên | 26,448 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 476,071 | m3 |
| 10 | Làm khe co, dãn đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Như trên | 8,268 | 100m |
| 11 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Như trên | 2,748 | 100m |
| C | Hạng mục: Bãi đỗ xe | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 1,35 | 100m3 |
| 2 | Đá đất tôn nền | Như trên | 164,7 | m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Như trên | 0,338 | 100m3 |
| 4 | Rải nilong lớp cách ly | Như trên | 2,25 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 40,5 | m3 |
| D | Hạng mục: Sân thu gom rác | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Như trên | 0,259 | 100m3 |
| 2 | Mua VL đắp K98 | Như trên | 33,696 | m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Như trên | 0,13 | 100m3 |
| 4 | Rải nilong lớp cách ly | Như trên | 0,864 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 15,552 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 3,08 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 34,16 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 80mm | Như trên | 0,047 | 100m |
| E | Hạng mục: Cây xanh – đường đạo | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Như trên | 36,43 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Như trên | 72,86 | m3 |
| 3 | Lát gạch terrazzo 400x400x30, XM PCB30 | Như trên | 728,6 | m2 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Như trên | 2,02 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Như trên | 21,212 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 22,222 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 313,131 | m2 |
| 8 | Cây ngâu cao >=0.6m (đã bao gồm giá cây, công đào hố, trồng cây và chăm sóc đến khi cây sinh trưởng, phát triển) | Như trên | 455 | cây |
| 9 | Cây cau bụi cao >=0.4-0.8m (đã bao gồm giá cây, công đào hố, trồng cây và chăm sóc đến khi cây sinh trưởng, phát triển) | Như trên | 105 | cây |
| 10 | Cây Phượng hoàng lửa D gốc 10-12cm, cao >=3.5m (đã bao gồm giá cây, công đào hố, trồng cây và chăm sóc đến khi cây sinh trưởng, phát triển) | Như trên | 95 | cây |
| 11 | Cỏ lá tre (đã bao gồm giá cây, công đào hố, trồng cây và chăm sóc đến khi cây sinh trưởng, phát triển), | Như trên | 9.136,4 | m2 |
| 12 | Cây keo D gốc 4-6cm, cao >=1,5m (đã bao gồm giá cây, công đào hố, trồng cây và chăm sóc đến khi cây sinh trưởng, phát triển), | Như trên | 5.200 | cây |
| F | Hạng mục: Thoát nước | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Như trên | 6,149 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như trên | 0,553 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,215 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 0,372 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Như trên | 6,73 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,262 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Như trên | 8,74 | m3 |
| 8 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 23,78 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 103,15 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,773 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,689 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 5,85 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,305 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Như trên | 1,104 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 5,37 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như trên | 66 | 1cấu kiện |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Như trên | 66 | 1 cấu kiện |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Như trên | 66 | 1 cấu kiện |
| 19 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Như trên | 1,343 | 10 tấn/1km |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Như trên | 23,55 | m3 |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D600mm | Như trên | 250,58 | 1 đoạn ống |
| 22 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Như trên | 234 | mối nối |
| 23 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm | Như trên | 494 | cái |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Như trên | 60,99 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 1,947 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Như trên | 91,5 | m3 |
| 27 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 133,72 | m3 |
| 28 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 737,62 | m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 5,71 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 5,016 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 45,42 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Như trên | 3,504 | 100m2 |
| 33 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Như trên | 8,78 | tấn |
| 34 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 45,42 | m3 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như trên | 1.299 | 1cấu kiện |
| 36 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Như trên | 1.299 | 1 cấu kiện |
| 37 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Như trên | 1.299 | 1 cấu kiện |
| 38 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Như trên | 11,355 | 10 tấn/1km |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm | Như trên | 1,316 | 100m |
| G | Hạng mục: Cấp nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như trên | 0,356 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,133 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,223 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 0,104 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Như trên | 1,699 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Như trên | 0,566 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 0,011 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,012 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 0,154 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,231 | m3 |
| 11 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 0,369 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,09 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,012 | 100m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 1,43 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Như trên | 0,44 | m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 0,081 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,004 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Như trên | 0,008 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như trên | 1 | 1cấu kiện |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Như trên | 0,485 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Như trên | 0,07 | 100m |
| 22 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm | Như trên | 0,485 | 100m |
| 23 | Khử trùng ống nước - Đường kính 25mm | Như trên | 0,485 | 100m |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 75/25mm | Như trên | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van phao - Đường kính 25mm ( V/d báo giá sxd Tỉnh Bắc Giang Số 01/CBGVLXD-LS ) | Như trên | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van 2 chiều DN25mm ( V/d báo giá sxd Tỉnh Bắc Giang Số 01/CBGVLXD-LS ) | Như trên | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van 1 chiều DN25mm ( V/d báo giá sxd Tỉnh Bắc Giang Số 01/CBGVLXD-LS ) | Như trên | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D25 ( V/d báo giá sxd Tỉnh Bắc Ninh Số 04/2020 ) | Như trên | 1 | cái |
| 29 | Mối nối mềm DN25 | Như trên | 2 | mối nối |
| H | Hạng mục: Nhà tiếp linh | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 19,65 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 3,663 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Như trên | 6,105 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 68,82 | m2 |
| 5 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Như trên | 5,4 | 100m |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 3,172 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,125 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như trên | 0,347 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Như trên | 0,06 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,123 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Như trên | 0,176 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 4,689 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,012 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 0,08 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,011 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,013 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 0,148 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 2,335 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,025 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,157 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,168 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 1,251 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,112 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,644 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,649 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,719 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,673 | 100m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 5,056 | m3 |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 6,571 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 5,008 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 47,276 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 197,117 | m |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 53,859 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 47,276 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 53,859 | m2 |
| 36 | Sơn giả gỗ | Như trên | 17,032 | m2 |
| 37 | Ốp đá Granit | Như trên | 7,635 | m2 |
| 38 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 3,504 | m3 |
| 39 | Lát gạch đỏ Hạ Long - Tiết diện gạch 400x400, PCB30 | Như trên | 33,324 | m2 |
| 40 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 XM PCB30 | Như trên | 64,976 | m2 |
| 41 | Hoa văn bê tông trang trí trên mái (Chi tiết 4) | Như trên | 2 | bộ |
| 42 | Hoa văn bê tông trang trí trên mái (Chi tiết 3) | Như trên | 4 | bộ |
| I | Hạng mục: Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như trên | 0,275 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 1,744 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,024 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 0,851 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 0,701 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 1,784 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,032 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,155 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,122 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 1,141 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,031 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,151 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,244 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,097 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,295 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 0,728 | m3 |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 2,532 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,003 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,012 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như trên | 0,027 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,128 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 9,302 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,021 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Như trên | 0,03 | tấn |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 0,399 | m3 |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Như trên | 4 | m3 |
| 27 | Nắp tôn | Như trên | 1 | cái |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 41,514 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 25,713 | m2 |
| 30 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 2,707 | m2 |
| 31 | Quét nước xi măng 2 nước | Như trên | 5,931 | m2 |
| 32 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450m2, XM PCB30 | Như trên | 31,104 | m2 |
| 33 | Lát nền gạch chống trơn 300x300, XM PCB30. | Như trên | 7,49 | m2 |
| 34 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Như trên | 74,167 | m2 |
| 35 | Cung cấp cửa PVC lõi thép khung kính đơn, cửa đi loại 1 cánh, 2 cánh chưa có phụ kiện | Như trên | 2,94 | m2 |
| 36 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh ( bản lề, tay cầm, thanh khóa 1 điểm) | Như trên | 2 | bộ |
| 37 | Cung cấp cửa PVC lõi thép khung kính đơn, cửa sổ loại 2 cánh, cửa mở quay, mở hất chưa có phụ kiện | Như trên | 0,72 | m2 |
| 38 | Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất (bản lề chữ A, thanh khóa, tay cầm, chốt phụ) | Như trên | 2 | bộ |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Như trên | 3,66 | m2 |
| 40 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như trên | 0,137 | 100m3 |
| 41 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,043 | 100m2 |
| 42 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 0,682 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,102 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như trên | 0,071 | tấn |
| 45 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 1,066 | m3 |
| 46 | Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 2,3 | m3 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 14,36 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 14,21 | m2 |
| 49 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 3,406 | m2 |
| 50 | Quét nước xi măng 2 nước | Như trên | 14,36 | m2 |
| 51 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,029 | 100m2 |
| 52 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Như trên | 0,044 | tấn |
| 53 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 0,477 | m3 |
| 54 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Như trên | 8 | m3 |
| 55 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,046 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Như trên | 0,077 | 100m3 |
| J | Hạng muc: Thoát nước nhà vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt xí xổm | Như trên | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Như trên | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Như trên | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 34mm | Như trên | 0,15 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 21mm | Như trên | 0,25 | 100m |
| 6 | Lắp đặt van - Đường kính 21mm | Như trên | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt van - Đường kính34mm | Như trên | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 21mm | Như trên | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 34mm | Như trên | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 34mm | Như trên | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 34/21mm | Như trên | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm | Như trên | 0,1 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm | Như trên | 0,2 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 76mm | Như trên | 0,06 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | Như trên | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 76mm | Như trên | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm | Như trên | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110/90 | Như trên | 6 | cái |
| 19 | Máy bơm Q=5m3/h, H=20m | Như trên | 1 | cái |
| 20 | Cầu chắn rác | Như trên | 4 | cái |
| 21 | Đai inox D90 | Như trên | 8 | cái |
| 22 | Ga thu nước sàn D90 | Như trên | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1842E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.368E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc ài liệu liên quan khác). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác). | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư giao thông | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên nghành giao thông đường bộ- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác). | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên nghành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ phụ trách ATLĐ tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).Có Chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | Công suất hoạt động ≥1,7kW, Hoạt động tốt. | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | Công suất hoạt động ≥ 5kW, Hoạt động tốt. | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn ≥1kW | Công suất hoạt động ≥1kW, Hoạt động tốt. | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | Công suất hoạt động ≥ 70kg, Hoạt động tốt. | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Công suất hoạt động ≥1,5kW, Hoạt động tốt. | 2 |
| 6 | Máy đào ≥0,8m3 | Công suất hoạt động ≥ 0,8m3, Hoạt động tốt. | 2 |
| 7 | Máy hàn điện ≥23kW | Công suất hoạt động ≥ 23kW, Hoạt động tốt. | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy mài ≥2,7kW | Công suất hoạt động ≥2,7kW, Hoạt động tốt. | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Công suất hoạt động ≥ 250 lít, Hoạt động tốt. | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa ≥80l | Công suất hoạt động ≥80l, Hoạt động tốt. | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ ≥5T | Công suất hoạt động ≥ 5T, Hoạt động tốt. | 2 |
| 13 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy ủi ≥ 110CV | Công suất hoạt động ≥ 110CV, Hoạt động tốt. | 2 |
| 15 | Máy lu bánh thép ≥10T | Công suất hoạt động ≥ 10T, Hoạt động tốt. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi