Gói thầu: Kiểm tra nghiệm thu nhiệm vụ Đo đạc, lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính, xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính các xã: xã Đông Huy (nay thuộc xã Đông Quan), xã Đô Lương và xã Đồng Phú (nay thuộc xã Minh Phú), huyện Đông Hưng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210917319-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Kiểm tra nghiệm thu nhiệm vụ Đo đạc, lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính, xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính các xã: xã Đông Huy (nay thuộc xã Đông Quan), xã Đô Lương và xã Đồng Phú (nay thuộc xã Minh Phú), huyện Đông Hưng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210828231 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp tài nguyên năm 2021-2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 480 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-10 14:47:00 đến ngày 2021-09-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 149,963,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp dịch vụ về Kiểm tra nghiệm thu công tác đo đạc, lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính cho các cơ quan, đơn vị Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 105.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 210.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành: quản lý đất đai, địa chính, trắc địa; có chứng chỉ hành nghề hoạt động đo đạc và bản đồ (trong đó có nội dung kiểm tra chất lượng sản phẩmđo đạc và bản đồ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia tham gia gói thầu |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, thuộc một trong các ngành liên quan đến yêu cầu của gói thầu: quản lý đất đai, địa chính, trắc địa; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thu GNSS/GPS (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2 tần số (có khả năng thu nhận dữ liệu trạm định vị vệ tinh quốc gia VNGEONET - Trạm CORS) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy toàn đạc điện tử (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Độ chính xác 5" |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy tính (Desktop/Laptop) (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | có khả năng xử lý các phần mềm văn phòng và một số phần mềm chuyên dụng phục vụ lĩnh vực đo đạc và bản đồ |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 4-Máy in (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | A4/A3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thái Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Kiểm tra nghiệm thu nhiệm vụ Đo đạc, lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính, xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính các xã: xã Đông Huy (nay thuộc xã Đông Quan), xã Đô Lương và xã Đồng Phú (nay thuộc xã Minh Phú), huyện Đông Hưng Đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính, xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính 16 xã thuộc huyện Đông Hưng và huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình 480 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sự nghiệp tài nguyên năm 2021-2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Scan Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp (phù hợp với yêu cầu, tính chất kỹ thuật và phạm vi công việc của gói thầu). - Scan Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm 2018, 2019, 2020; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế các năm 2018, 2019, 2020; - Scan Giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ (tính đến thời điểm đóng thầu còn giá trị) được cấp phép cho nội dung: Kiểm tra, nghiệm thu chất lượng công trình, sản phẩm đo đạc và bản đồ |
| E-CDNT 15.2 | Các Hợp đồng tương tự và các tài liệu khác; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thái Bình (Số 12, phố Quang Trung, Tp. Thái Bình, tỉnh Thái Bình) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Thái Bình (Số 76, phố Lý Thường Kiệt, Tp. Thái Bình, tỉnh Thái Bình) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thái Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình (số 233, phố Hai Bà Trưng, Tp. Thái Bình, tỉnh Thái Bình). |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kiểm tra nghiệm thu nhiệm vụ Đo đạc, lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đại, lập hồ sơ địa chính, xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính các xã: xã Đông Huy (nay thuộc xã Đông Quan), xã Đô Lương và xã Đồng Phú (nay thuộc xã Minh Phú), huyện Đông Hưng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V phần 2 | gói thầu | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp dịch vụ về Kiểm tra nghiệm thu công tác đo đạc, lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính cho các cơ quan, đơn vị Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 105.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 210.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm công trình | 1 | Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành: quản lý đất đai, địa chính, trắc địa; có chứng chỉ hành nghề hoạt động đo đạc và bản đồ (trong đó có nội dung kiểm tra chất lượng sản phẩmđo đạc và bản đồ) | 5 | 5 |
| 2 | Chuyên gia tham gia gói thầu | 5 | Đại học trở lên, thuộc một trong các ngành liên quan đến yêu cầu của gói thầu: quản lý đất đai, địa chính, trắc địa; | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thu GNSS/GPS (bộ) | 2 tần số (có khả năng thu nhận dữ liệu trạm định vị vệ tinh quốc gia VNGEONET - Trạm CORS) | 4 |
| 2 | Máy toàn đạc điện tử (bộ) | Độ chính xác 5" | 2 |
| 3 | Máy tính (Desktop/Laptop) (bộ) | có khả năng xử lý các phần mềm văn phòng và một số phần mềm chuyên dụng phục vụ lĩnh vực đo đạc và bản đồ | 8 |
| 4 | Máy in (chiếc) | A4/A3 | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi