Gói thầu: Cung cấp thiết bị hạ tầng công nghệ thông tin
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200208308-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng công ty Khoáng sản TKV |
| Tên gói thầu | Cung cấp thiết bị hạ tầng công nghệ thông tin |
| Số hiệu KHLCNT | 20200131780 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao Tài sản cố định Tổng công ty |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-18 15:42:00 đến ngày 2020-02-25 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,685,506,258 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Thiết bị Core Switch | 1 | Chiếc | Switch core 24 cổng 10/100/1000 Mbps, Uplink 4 cổng SFP 1Gb Hiệu suất : Tốc độ chuyển mạch tối đa 88 Gbps, Forwarding Rate 41.66 Mpps, Stacking bandwidth : 160 Gbps, Bộ nhớ RAM :4GB, Flash: 2GB. Có tính năng WLC (Number of AP per switch/stack: 25,Number of wireless clients per switch/stack: 1000) | ||
| 2 | Thiết bị Access Switch | 4 | Chiếc | Switch 08 cổng 10/100/1000 Mbps, Uplink 4 cổng SFP 1Gb, Switching bandwidth: 20Gbps, Forwarding bandwidth: 10Gbps,DRAM: 512MB,Flash 256Mb | ||
| 3 | Thiết bị Wireless Controller | 1 | Chiếc | WLC có khả năng hỗ trợ lên đến 3000 người dùng, Băng thông: 4-Gbps throughput, 150 access points,1x Multigigabit Ethernet , 4x 1 Gigabit Ethernet, 4096 VLANs,. Bảo mật cao cấp đa đạng chuẩn, Hỗ trợ công nghệ Clean Air, MIMO,DTLS | ||
| 4 | Thiết bị Access Point | 24 | Chiếc | 1x10/100/1000BASE-T autosensing (RJ-45), Hỗ trợ 3x3 MIMO with two spatial streams, single-user or multiuser MIMO, Optimized AP Roaming: Đảm bảo các thiết bị kết nối đến AP trong phạm vi phủ sóng cung cấp tốc độ truy cập dữ liệu nhanh nhất. Hỗ trợ chuẩn 802.11n V2.0. Đa kênh tần, bảo mật WPA,WPA2, AES, TKIP,Cơ chế xác thực nâng cao (EAP): | ||
| 5 | Modul quang | 10 | Chiếc | Module quang SFP MGBLH1 1000BASE-LH 1310nm 40km Single Mode transceiver | ||
| 6 | Ổ cắm mạng đơn cho Wifi (Gồm nhân, mặt, đế…) | 24 | Chiếc | Ổ cắm mạng đơn cho Wifi (Gồm nhân, mặt, đế…) | ||
| 7 | Cáp UTP CAT6 | 990 | m | Cáp UTP CAT6 | ||
| 8 | Gen hộp 24x14 | 795 | m | Gen hộp 24x14 | ||
| 9 | Patch Panel 24 port | 6 | Chiếc | Patch Panel 24 port | ||
| 10 | Dây nhảy 2m tại FD | 24 | Sợi | Dây nhảy 2m tại FD | ||
| 11 | Dây nhảy 3m tại TO | 24 | Sợi | Dây nhảy 3m tại TO | ||
| 12 | Tủ Rack 10U | 6 | Tủ | Tủ Rack 10U | ||
| 13 | Dây nhảy quang SC-LC 3m | 20 | Sợi | Dây nhảy quang SC-LC 3m | ||
| 14 | Dây nối quang | 52 | Sợi | Dây nối quang | ||
| 15 | ODF SM 12 FO | 3 | Chiếc | ODF SM 12 FO | ||
| 16 | ODF SM 4/8 FO | 4 | Chiếc | ODF SM 4/8 FO | ||
| 17 | Cáp quang SM 4 FO | 660 | m | Cáp quang SM 4 FO | ||
| 18 | Cáp quang SM 12 FO | 360 | m | Cáp quang SM 12 FO | ||
| 19 | Ống xoắn HDPE 32/25 | 620 | m | Ống xoắn HDPE 32/25 | ||
| 20 | Vật tư phụ thi công hệ thống cáp quang, cáp đồng chi nhánh luyện đồng Lào Cai - Vimico | 1 | gói | Vật tư phụ thi công hệ thống cáp quang, cáp đồng chi nhánh luyện đồng Lào Cai - Vimico | ||
| 21 | Thiết bị Core Switch | 1 | Chiếc | Switch core 24 cổng 10/100/1000 Mbps, Uplink 4 cổng SFP 1Gb Hiệu suất : Tốc độ chuyển mạch tối đa 88 Gbps, Forwarding Rate 41.66 Mpps, Stacking bandwidth : 160 Gbps, Bộ nhớ RAM :4GB, Flash: 2GB. Có tính năng WLC (Number of AP per switch/stack: 25,Number of wireless clients per switch/stack: 1000) | ||
| 22 | Thiết bị Access Switch 8 cổng | 4 | Chiếc | Switch 08 cổng 10/100/1000 Mbps, Uplink 4 cổng SFP 1Gb, Switching bandwidth: 20Gbps, Forwarding bandwidth: 10Gbps,DRAM: 512MB,Flash 256Mb | ||
| 23 | Thiết bị Access Switch 24 cổng | 1 | Chiếc | Switch 24 cổng 10/100/1000 Mbps, Uplink 2 cổng SFP 1Gb, Switching bandwidth: 100Gbps, Forwarding bandwidth: 50Gbps | ||
| 24 | Thiết bị Wireless Controller | 1 | Chiếc | WLC có khả năng hỗ trợ lên đến 3000 người dùng, Băng thông: 4-Gbps throughput, 150 access points,1x Multigigabit Ethernet , 4x 1 Gigabit Ethernet, 4096 VLANs,. Bảo mật cao cấp đa đạng chuẩn, Hỗ trợ công nghệ Clean Air, MIMO,DTLS | ||
| 25 | Thiết bị Access Point | 9 | Chiếc | 1x10/100/1000BASE-T autosensing (RJ-45), Hỗ trợ 3x3 MIMO with two spatial streams, single-user or multiuser MIMO, Optimized AP Roaming: Đảm bảo các thiết bị kết nối đến AP trong phạm vi phủ sóng cung cấp tốc độ truy cập dữ liệu nhanh nhất. Hỗ trợ chuẩn 802.11n V2.0. Đa kênh tần, bảo mật WPA,WPA2, AES, TKIP,Cơ chế xác thực nâng cao (EAP): | ||
| 26 | Modul quang | 12 | Chiếc | Module quang SFP MGBLH1 1000BASE-LH 1310nm 40km Single Mode transceiver | ||
| 27 | Ổ cắm mạng đơn cho Wifi (Gồm nhân, mặt, đế…) | 18 | Chiếc | Ổ cắm mạng đơn cho Wifi (Gồm nhân, mặt, đế…) | ||
| 28 | Ổ cắm mạng đơn cho Lan | 26 | Chiếc | Ổ cắm mạng đơn cho Lan | ||
| 29 | Cáp UTP CAT6 | 1.990 | m | Cáp UTP CAT6 | ||
| 30 | Gen hộp 24x14 | 1.200 | m | Gen hộp 24x14 | ||
| 31 | Patch Panel 24 port | 6 | Chiếc | Patch Panel 24 port | ||
| 32 | Dây nhảy 2m tại FD | 44 | Sợi | Dây nhảy 2m tại FD | ||
| 33 | Dây nhảy 3m tại TO | 44 | Sợi | Dây nhảy 3m tại TO | ||
| 34 | Tủ Rack 10U | 5 | Tủ | Tủ Rack 10U | ||
| 35 | Dây nhảy quang SC-LC 3m | 32 | Sợi | Dây nhảy quang SC-LC 3m | ||
| 36 | Dây nối quang | 84 | Sợi | Dây nối quang | ||
| 37 | ODF SM 4/8 FO | 5 | Chiếc | ODF SM 4/8 FO | ||
| 38 | ODF SM 12 FO | 5 | Chiếc | ODF SM 12 FO | ||
| 39 | Cáp quang SM 12 FO | 6.000 | m | Cáp quang SM 12 FO | ||
| 40 | Cáp quang SM 4 FO | 2.880 | m | Cáp quang SM 4 FO | ||
| 41 | Ống xoắn HDPE 32/25 | 3.620 | m | Ống xoắn HDPE 32/25 | ||
| 42 | Vật tư phụ thi công hệ thống cáp quang, cáp đồng chi nhánh mỏ tuyển đồng Sin Quyền, Lào Cai - Vimico | 1 | gói | Vật tư phụ thi công hệ thống cáp quang, cáp đồng chi nhánh mỏ tuyển đồng Sin Quyền, Lào Cai - Vimico |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi