Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí XD + Thiết bị)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210922126-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Tiên Trang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí XD + Thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20210848578
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-10 15:01:00 đến ngày 2021-09-21 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,713,054,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0069581E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0139162E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Cấp công trình theo Thông tư 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền phê duyệt. + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.699.138.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư xây dựng dân dụngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, Có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực. Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư xây dựng dân dụngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành ; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư xây dựng dân dụngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-0,8 m3≤ Máy đào ≤ 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi ≥ 110Cv
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cẩu nâng ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 UBND xã Tiên Trang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí XD + Thiết bị)
Trường mầm non Quảng Lợi, xã Tiên Trang, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. Hạng mục: Nhà lớp học 06 phòng, nhà hiệu bộ và các công trình phụ trợ.
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn thu hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Tiên Trang , địa chỉ: Xã Tiên Trang, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Tiên Trang, huyện Quảng Xương; + Bên mời thầu: UBND xã Tiên Trang, huyện Quảng Xương;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn thiết kế kiến trúc - quy hoạch Q&C + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng Vina 18


- Bên mời thầu: UBND xã Tiên Trang , địa chỉ: Xã Tiên Trang, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Tiên Trang, huyện Quảng Xương; + Bên mời thầu: UBND xã Tiên Trang, huyện Quảng Xương;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Bằng cấp, chứng chỉ của tất cả các nhân sự. + Hợp đồng tương tự; + Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình đối với các công trình kê khai của nhân sự bố trí trong E-HSDT. + Hóa đơn máy móc thiết bị hoặc đăng ký xe, máy.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Tiên Trang, huyện Quảng Xương; + Bên mời thầu: UBND xã Tiên Trang, huyện Quảng Xương;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà: Nguyễn Thị Liên – Chủ tịch xã (Địa chỉ: xã Tiên Trang, huyện Quảng Xương, Tĩnh Thanh Hóa).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Kê toán ngân sách xã Tiên Trang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bà: Nguyễn Thị Liên – Chủ tịch xã (Địa chỉ: xã Tiên Trang, huyện Quảng Xương, Tĩnh Thanh Hóa).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC + NHÀ HIỆU BỘ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤20m-đất cấp II (hệ số 1,2)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8,3756100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt44,08211m3
3Đào vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8,8164100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công cao 50, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt23,2158m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt175,527m3
6Cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,6977tấn
7Cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,7902tấn
8Cốt thép móng, đường kính >18mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,951tấn
9Ván khuôn móng băngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,6188100m2
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,8224m3
11Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1427tấn
12Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,5621tấn
13Ván khuôn cổ cộtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,7047100m2
14Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt75,2498m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt12,1898m3
16Cốt thép giằng móng, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,6842tấn
17Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,3589tấn
18Ván khuôn giằng móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,7861100m2
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng phần đất đào móng)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7,9552100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,4204100m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt29,7698m3
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt25,623m3
23Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,4572100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,6047tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,8048tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt42,9205m3
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,5296100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,8949tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,714tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,5016tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,9788tấn
32Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt113,1308m3
33Ván khuôn gỗ sànTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10,0019100m2
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt13,3975tấn
35Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,3746m3
36Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,3897100m2
37Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,4264tấn
38Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2256tấn
39Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,193m3
40Ván khuôn gỗ lanh tôTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,6753100m2
41Cốt thép lanh tô, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1288tấn
42Cốt thép lanh tô, đường kính >10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2862tấn
43Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 22x11x10,5cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt246,4245m3
44Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung rỗng 22x11x10,5cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt26,4717m3
45Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung rỗng 22x11x10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt30,7353m3
46Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0354100m2
47Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi coss 4.900 , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0477tấn
48Bê tông giằng tường thu hồi coss 4.900 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,389m3
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1.347,919m2
50Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1.765,1922m2
51Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt203,832m2
52Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt213,2936m2
53Trát trần, VXM M75, PC40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt933,2234m2
54Trát cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt39,192m2
55Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt148,6m
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1.575,511m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2.667,5152m2
58Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, dày Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,9713m3
59Lát đá bậc tam cấpTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt24,8445m2
60Xây bậc cầu thang, gạch không nung 6,5x10,5x22, VXM M75Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,1567m3
61Lát đá bậc cầu thangTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt39,252m2
62Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thangTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt12,68m
63Sản xuất, lắp dựng trụ cầu thangTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
64Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt800,8142m2
65Lát gạch chống trơn 300x300mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt169,6071m2
66Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt283,386m2
67Chống thấm nhà vệ sinh bằng màng khò LaribitTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt59,155m2
68Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 khung xươngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt165,617m2
69Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ 55, kính an toàn 6,38 mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt103,68m2
70Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ 55, kính an toàn 6,38 mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt35,994m2
71Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ 55, kính an toàn 6,38 mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt103,688m2
72SXLD hoa sắt cửa sổ, sắt vuông đặc 14x14 cả sơn hoàn chỉnhTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt93,24m2
73Gia công xà gồ máiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,3675tấn
74Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,3675tấn
75Bulong M20Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt16cái
76Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,5714tấn
77Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,5714tấn
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt198,12971m2
79Lợp mái tôn múi, dài cọc bất kỳTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,8305100m2
80Lợp mái che tường bằng tôn xốp Suntek 0,4 mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,1868100m2
81Ke chống bão, TT 3 cái/m2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt849,15Cái
82Lan can sắt ống đường kính 60x3,5mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt57,436m2
83Lam chắn nắng thanh nhômTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt57,06m2
84Sản xuất, lắp dựng gạch hoa thông gióTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt11,88m2
85Tranh Bác Hồ yêu Nhi Đồng bằng chất liệu Alu rán đề canTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,66m2
86Lô gô trường mần non bằng khung thép mạ kẽm bọcAlumium ngoài trờiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,7m2
87Tủ điện tổngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3cái
88Tủ át phòng 4x8Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt9cái
89Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt47cái
90Lắp đặt ổ cắm đơnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10cái
91Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt12cái
92Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt27cái
93Hạt công tắc 1 chiềuTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt64hạt
94Hạt công tắc đảo chiềuTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2hạt
95Quạt trầnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt36cái
96Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt60bộ
97Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10bộ
98Đèn lốpTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt51bộ
99Đèn cầu thangTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
100Wifi 5 cổngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3cái
101Lắp đặt các automat 3 pha 63ATheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
102Lắp đặt các automat 3 pha ≤50ATheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
103Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
104Lắp đặt các automat 1 pha 30ATheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt15cái
105Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt30cái
106Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
107Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6cái
108Đế âm đơnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt91cái
109Dây Cu/XLPE/PVC 3x10 + 1x6Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt150m
110Dây Cu/PVC 2x6mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt300m
111Dây Cu/PVC 2x4mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt500m
112Dây Cu/PVC 2x2,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1.220m
113Dây Cu/PVC 2x1,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1.692m
114Dây mạng internetTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt200m
115Ống gen d40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt40m
116Ống gen d25Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt800m
117Ống gen d20Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3.112m
118Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4cái
119Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt62m
120Gia công, đóng cọc chống sétTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5cọc
121Kéo rải dây tiếp địa D14Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt39m
122Đào rãnh chôn dây tiếp địa, đất C2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10,92m3
123Đắp đất trả rãnh tiếp địa K85Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1092100m3
124Đào móng bể bằng máy, đất C2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0814100m3
125Đào móng bể bằng TC, đất C2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,9048m3
126Bê tông lót móng M100, PC40, đá 4x6Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,52m3
127Bê tông đáy bể đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,3829m3
128Ván khuôn bê tông bểTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0772100m2
129Cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1074tấn
130Cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0626tấn
131Xây bể chứa, gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, VXM M50, PC40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,489m3
132Trát tường bể, dày 1,5 cm, VXM M75Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt13,5364m2
133Láng đáy bể, dày 2 cm, VXM M75Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,6656m2
134Đánh màu tường trong bể bằng ximăng nguyên chấtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8,6416m2
135Bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,024m3
136Ván khuôn bê tông tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0016100m2
137Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
138Cốt thép bê tông tấm đan fi 6 :Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0028tấn
139Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K90Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0301100m3
140Đào móng bể bằng máy, đất C2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,075100m3
141Đào móng bể bằng TC, đất C2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,8335m3
142Bê tông lót, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,6946m3
143Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,2051m3
144Ván khuôn bê tông đáy bểTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0282100m2
145Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,7096m3
146Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0269100m2
147Lắp dựng tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4cái
148Cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0568tấn
149Cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0755tấn
150Cốt thép tấm đan nắp bểTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0293tấn
151Xây bể chứa, gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,5172m3
152Trát tường bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt9,5151m2
153Láng sàn bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,8978m2
154Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K90Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0278100m3
155Lắp đặt chậu rửa 2 vòiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt24bộ
156Vòi chậu nóng lạnhTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt24cái
157Xi phông chậuTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt24bộ
158Gương + phụ kiệnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt24bộ
159Xí bệt trẻ emTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt18cái
160Xí bệt người lớnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6cái
161Vòi xịt xíTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt24cái
162Vòi tắm hoa sen Inax-1103STheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6cái
163Dây cấp bình nóng lạnhTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt12cái
164Lắp đặt phễu thu - Đường kính 120mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6cái
165Máy bơmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
166Van phao điệnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
167Van phao cơ d20Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
168Téc inox nằm 2 m3Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
169Ống HDPE D20Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1100m
170Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,62100m
171Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,1mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,48100m
172Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,16100m
173Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,04100m
174Cút ren trong PPR D25x1/2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt70cái
175Tê ren trong PPR D25x1/2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt42cái
176Kép innox 15Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt90cái
177Lơ inox 15Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt60cái
178Khóa PPR D25Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7cái
179Tê ren ngoài D15Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6cái
180Tê PPR 50/25Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6cái
181Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt70cái
182Tê trơn PPR D25Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt36cái
183Nối PPR D25Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt36cái
184Rắc co PPR D50Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
185Khóa PPR D50Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
186Ren ngoài PPR D50Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
187Tê PPR 50/25Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
188Tê PPR 50Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
189Chếch PPR 50Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10cái
190Cút trơn PPR D50Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10cái
191Thu PPR D50/25Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3cái
192Ren ngoài PPR D25Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
193Rọ bơm PPR D32Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
194Cút trơn PPR D32Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6cái
195Tê trơn PPR D32Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
196Khóa PPR D32Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
197Rắc co PPR D32Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
198Ren ngoài PPR D32Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4cái
199Thu 32/25Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3cái
200Khóa PPR D25Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
201Rắc co PPR D25Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
202Cút ren trong PPR D25x3/4Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
203Tê trơn PPR D25Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
204Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 42mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt48cái
205Lắp đặt Y 42Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt18cái
206Chếch 42Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt36cái
207Lắp đặt côn nhựa D90x42Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6cái
208Chếch 90Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt24cái
209Tê 90Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt12cái
210Lắp đặt Y 90Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt12cái
211Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6cái
212Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,48100m
213Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,72100m
214Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt12cái
215Chếch 110Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt24cái
216Y 110Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt24cái
217Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,68100m
218Thu 110/60Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3cái
219Thu 90/60Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3cái
220Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,24100m
221Tê 60Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6cái
222Rọ chắn rác D90Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt24cái
223Ga thoát sàn D60Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4cái
224Cút D90Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt72cái
225Ống D90Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,64m
226Cút D60Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt15cái
227Ống D60Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2m
228Ống UPV D27Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,2m
229Cút 27Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt60cái
230Tê 27Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt15cái
231Chếch 27Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt30cái
232Nối 27Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt15cái
B NHÀ VỆ SINH
1Đào móng 90% bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤20m-đất cấp II (hệ số 1,2)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,116100m3
2Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,116100m3
3Bê tông lót móng M100, PC40, đá 4x6Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,488m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,5277m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0385tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0518tấn
7Ván khuôn móng đơnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0637100m2
8Xây tường móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6,042m3
9Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,5022m3
10Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0269tấn
11Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1761tấn
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1353100m2
13Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K90Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,147100m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,5808m3
15Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1056100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0159tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0986tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,0112m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,095100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0242tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1395tấn
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,5208m3
23Ván khuôn gỗ sànTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2387100m2
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,4126tấn
25Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung rỗng 22x11x10,5cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6,7029m3
26Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 22x11x10,5cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,0689m3
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt56,3528m2
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt45,493m2
29Trát trần, vữa XM M175, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt23,87m2
30Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,4757m3
31Lát nền, sàn gạch 500x500mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,296m2
32Lát nền, sàn WC bằng gạch 300x300mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt14,5716m2
33Công tác ốp gạch men WC, gạch 300x600 mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt40,64m2
34Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khu vệ sinh, nhôm hệ 55, kính an toàn 6,38mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7,89m2
35Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ 55, kính an toàn 6,38mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,96m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt69,363m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt56,3528m2
38Đèn lốpTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5cái
39Mặt 1 hạtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
40Mặt 3 hạtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
41Đế âm đơnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3cái
42Dây 2x1,5Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt60mét
43Ống gen d20Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt60mét
44Hạt công tắc một chiềuTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5cái
45Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2bộ
46Xi phông chậuTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2bộ
47Gương + phụ kiệnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2bộ
48Tiểu nữTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
49Xí bệt người lớnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
50Tiểu namTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
51Vòi xịt xíTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4cái
52Thoát sàn 12x12Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4cái
53Cút ren trong PPR D25x1/2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8cái
54Khóa PPR D25Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
55Thu PPR D50/25Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
56Tê trơn PPR D25Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7cái
57Cút trơn PPR D25Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10cái
58Nối PPR D25Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5cái
59Kép inox 15Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt12cái
60Tê inox ren ngoàiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6cái
61Lơ inox 15Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8cái
62Ống PPR D25Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2100m
63Cút D110Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3cái
64Chếch D110Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4cái
65Y 110Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
66Tê 110Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
67Tê 90Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
68Ống D110Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,09100m
69Cút D42Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6cái
70Y D42Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
71Chếch D42Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
72Ống D42Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,04100m
73Thu 90/42Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
74Y D90Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5cái
75Chếch D90Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8cái
76Cút D90Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt16cái
77ống D60Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,08100m
78Tê 60Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
79Cút 60Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
80Đào đất bể tự hoại, đất cấp II(taluy 1,2)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,91361m3
81Bê tông lót, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,315m3
82Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,42m3
83Ván khuôn bê tông đáy bểTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0102100m2
84Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,224m3
85Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0144100m2
86Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, Tấm đan nắp bể, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0668tấn
87Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0358tấn
88Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4cái
89Xây bể tự hoại bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,5893m3
90Trát tường bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8,232m2
91Láng sàn bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,3728m2
92Đắp đất trả bể tự hoại =1/3Klg đàoTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,9712100m3
C SÂN VƯỜN, THOÁT NƯỚC
1Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công( khu vực đổ sân bê tông )Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt30,7m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,307100m3
3Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt30,7m3
4Đào đất rãnh thoát nước, đất cấp III(5% thủ công)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,4414m3
5Đào đất rãnh thoát nước bằng máy, đất cấp III(95% bằng máy)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2739100m3
6Bê tông đá 4x6, dùng vữa xi măng mác 100Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,1184m3
7Bê tông đáy rãnh đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,1184m3
8Ván khuôn bê tông đáy rãnhTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1144100m2
9Xây tường mương bằng gạch bê tông đặc 6, 5x10,5x22, VXM M75, PC40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,26m3
10Trát rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt95,57m2
11Láng đáy rãnh, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt17,16m2
12Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,9744m3
13Ván khuôn bê tông tấm đan rãnhTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2334100m2
14Cốt thép tấm đan rãnh thoát nướcTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2231tấn
15Lắp dựng tấm đan rãnh, trọng lượng Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt114,4cái
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,99231m3
17Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, mác 100, đá 4x6Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,498m3
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đế ga, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,498m3
19Ván khuôn gỗ đế gaTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0155100m2
20Xây tường hố ga bằng gạch bê tông đặc 6, 5x10,5x22, VXM M75, PC40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,347m3
21Trát tường thân ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt11,988m2
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,312m3
23Ván khuôn gỗ mũ mốTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0179100m2
24Sản xuất và lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính thép Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0235tấn
25Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ: ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0104100m2
26Sản xuất và lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,228m3
27Đào móng bó vỉa bằng thủ công-đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,2891m3
28Bê tông lót móng bó vỉa trồng cây, rộng Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,763m3
29Xây bồn hoa bằng gạch bê tông rổng 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 50Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,8652m3
30Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Trát bó vỉa bồn hoa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt20,3472m2
31Đắp đất trả bó bồn hoa =1/3Klg đàoTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,763m3
32Ốp gạch thẻ chân + mặt trên bó vỉaTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt11,8692m2
33Trồng cây phượng vĩ + cây xà cừ đường kính cây 40cm cây cao 4mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3Cây
D THIẾT BỊ LỚP HỌC
1Tủ gỗ đựng ba lô cho bé mầm non TMN01Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6Cái
2Bảng di động 2 mặt từ xanh KT 800x1200Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6Cái
3Ghế nhựa chữ A cho giáo viênTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt12Cái
4Ghế nhựa chữ A cho học sinhTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt180Cái
5Bàn học sinhTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt36Cái
6Bình nóng lạnh 30 lítTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6cái
7Bàn làm việc hiệu trưởng KT. 1800x900x760Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1Cái
8Ghế ngồi làm việc KT. 700x810x1200Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1Cái
9Bộ bàn ghế tiếp khách KT. 2200x1600x800Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1Cái
10Bảng công tácTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1Cái
11Tủ đựng tài liệu KT: 1600x420x1960mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1Cái
12Bàn làm việc KT.2000x700x760Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1Cái
13Ghế làm việc KT. 420x450x1000Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1Cái
14Bàn họp gỗ KT: 2000x1000x750mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8blog
15Ghế bàn họp KT: 580x650x1000mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt50Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0069581E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0139162E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Cấp công trình theo Thông tư 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền phê duyệt. + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.699.138.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trình 1 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư xây dựng dân dụngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, Có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực. Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.55
2 kỹ thuật trực tiếp thi công 1 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư xây dựng dân dụngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành ; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.33
3 cán bộ giám sát chất lượng 1 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư xây dựng dân dụngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.33
4 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7T Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 0,8 m3≤ Máy đào ≤ 1,25 m3 Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Máy ủi ≥ 110Cv Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy cẩu nâng ≥ 10T Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu3
6 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->