Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí XD + Thiết bị)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210922126-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Tiên Trang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí XD + Thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210848578 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-10 15:01:00 đến ngày 2021-09-21 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,713,054,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0069581E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0139162E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Cấp công trình theo Thông tư 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền phê duyệt. + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.699.138.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư xây dựng dân dụngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, Có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực. Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư xây dựng dân dụngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành ; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư xây dựng dân dụngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-0,8 m3≤ Máy đào ≤ 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi ≥ 110Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cẩu nâng ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Tiên Trang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí XD + Thiết bị) Trường mầm non Quảng Lợi, xã Tiên Trang, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. Hạng mục: Nhà lớp học 06 phòng, nhà hiệu bộ và các công trình phụ trợ. 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Bằng cấp, chứng chỉ của tất cả các nhân sự. + Hợp đồng tương tự; + Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình đối với các công trình kê khai của nhân sự bố trí trong E-HSDT. + Hóa đơn máy móc thiết bị hoặc đăng ký xe, máy. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND xã Tiên Trang, huyện Quảng Xương;
+ Bên mời thầu: UBND xã Tiên Trang, huyện Quảng Xương; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà: Nguyễn Thị Liên – Chủ tịch xã (Địa chỉ: xã Tiên Trang, huyện Quảng Xương, Tĩnh Thanh Hóa). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Kê toán ngân sách xã Tiên Trang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bà: Nguyễn Thị Liên – Chủ tịch xã (Địa chỉ: xã Tiên Trang, huyện Quảng Xương, Tĩnh Thanh Hóa). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC + NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤20m-đất cấp II (hệ số 1,2) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8,3756 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 44,0821 | 1m3 |
| 3 | Đào vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8,8164 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công cao 50, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 23,2158 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 175,527 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,6977 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,7902 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính >18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,951 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng băng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,6188 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,8224 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1427 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,5621 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cổ cột | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,7047 | 100m2 |
| 14 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 75,2498 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 12,1898 | m3 |
| 16 | Cốt thép giằng móng, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,6842 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,3589 | tấn |
| 18 | Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,7861 | 100m2 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng phần đất đào móng) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 7,9552 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,4204 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 29,7698 | m3 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 25,623 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,4572 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,6047 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,8048 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 42,9205 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,5296 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,8949 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,714 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,5016 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,9788 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 113,1308 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10,0019 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 13,3975 | tấn |
| 35 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,3746 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,3897 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,4264 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2256 | tấn |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,193 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,6753 | 100m2 |
| 41 | Cốt thép lanh tô, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1288 | tấn |
| 42 | Cốt thép lanh tô, đường kính >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2862 | tấn |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 22x11x10,5cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 246,4245 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung rỗng 22x11x10,5cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 26,4717 | m3 |
| 45 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung rỗng 22x11x10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 30,7353 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0354 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi coss 4.900 , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0477 | tấn |
| 48 | Bê tông giằng tường thu hồi coss 4.900 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,389 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1.347,919 | m2 |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1.765,1922 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 203,832 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 213,2936 | m2 |
| 53 | Trát trần, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 933,2234 | m2 |
| 54 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 39,192 | m2 |
| 55 | Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 148,6 | m |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1.575,511 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2.667,5152 | m2 |
| 58 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, dày | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,9713 | m3 |
| 59 | Lát đá bậc tam cấp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 24,8445 | m2 |
| 60 | Xây bậc cầu thang, gạch không nung 6,5x10,5x22, VXM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,1567 | m3 |
| 61 | Lát đá bậc cầu thang | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 39,252 | m2 |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 12,68 | m |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng trụ cầu thang | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 64 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 800,8142 | m2 |
| 65 | Lát gạch chống trơn 300x300mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 169,6071 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 283,386 | m2 |
| 67 | Chống thấm nhà vệ sinh bằng màng khò Laribit | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 59,155 | m2 |
| 68 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 khung xương | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 165,617 | m2 |
| 69 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ 55, kính an toàn 6,38 mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 103,68 | m2 |
| 70 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ 55, kính an toàn 6,38 mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 35,994 | m2 |
| 71 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ 55, kính an toàn 6,38 mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 103,688 | m2 |
| 72 | SXLD hoa sắt cửa sổ, sắt vuông đặc 14x14 cả sơn hoàn chỉnh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 93,24 | m2 |
| 73 | Gia công xà gồ mái | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,3675 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,3675 | tấn |
| 75 | Bulong M20 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 16 | cái |
| 76 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,5714 | tấn |
| 77 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,5714 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 198,1297 | 1m2 |
| 79 | Lợp mái tôn múi, dài cọc bất kỳ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,8305 | 100m2 |
| 80 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp Suntek 0,4 mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,1868 | 100m2 |
| 81 | Ke chống bão, TT 3 cái/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 849,15 | Cái |
| 82 | Lan can sắt ống đường kính 60x3,5mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 57,436 | m2 |
| 83 | Lam chắn nắng thanh nhôm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 57,06 | m2 |
| 84 | Sản xuất, lắp dựng gạch hoa thông gió | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 11,88 | m2 |
| 85 | Tranh Bác Hồ yêu Nhi Đồng bằng chất liệu Alu rán đề can | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,66 | m2 |
| 86 | Lô gô trường mần non bằng khung thép mạ kẽm bọcAlumium ngoài trời | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,7 | m2 |
| 87 | Tủ điện tổng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3 | cái |
| 88 | Tủ át phòng 4x8 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 9 | cái |
| 89 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 47 | cái |
| 90 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 12 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 27 | cái |
| 93 | Hạt công tắc 1 chiều | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 64 | hạt |
| 94 | Hạt công tắc đảo chiều | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | hạt |
| 95 | Quạt trần | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 36 | cái |
| 96 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 60 | bộ |
| 97 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10 | bộ |
| 98 | Đèn lốp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 51 | bộ |
| 99 | Đèn cầu thang | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 100 | Wifi 5 cổng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 15 | cái |
| 105 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 30 | cái |
| 106 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6 | cái |
| 108 | Đế âm đơn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 91 | cái |
| 109 | Dây Cu/XLPE/PVC 3x10 + 1x6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 150 | m |
| 110 | Dây Cu/PVC 2x6mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 300 | m |
| 111 | Dây Cu/PVC 2x4mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 500 | m |
| 112 | Dây Cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1.220 | m |
| 113 | Dây Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1.692 | m |
| 114 | Dây mạng internet | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 200 | m |
| 115 | Ống gen d40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 40 | m |
| 116 | Ống gen d25 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 800 | m |
| 117 | Ống gen d20 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3.112 | m |
| 118 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 119 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 62 | m |
| 120 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5 | cọc |
| 121 | Kéo rải dây tiếp địa D14 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 39 | m |
| 122 | Đào rãnh chôn dây tiếp địa, đất C2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10,92 | m3 |
| 123 | Đắp đất trả rãnh tiếp địa K85 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1092 | 100m3 |
| 124 | Đào móng bể bằng máy, đất C2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0814 | 100m3 |
| 125 | Đào móng bể bằng TC, đất C2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,9048 | m3 |
| 126 | Bê tông lót móng M100, PC40, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,52 | m3 |
| 127 | Bê tông đáy bể đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,3829 | m3 |
| 128 | Ván khuôn bê tông bể | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0772 | 100m2 |
| 129 | Cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1074 | tấn |
| 130 | Cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0626 | tấn |
| 131 | Xây bể chứa, gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, VXM M50, PC40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,489 | m3 |
| 132 | Trát tường bể, dày 1,5 cm, VXM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 13,5364 | m2 |
| 133 | Láng đáy bể, dày 2 cm, VXM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,6656 | m2 |
| 134 | Đánh màu tường trong bể bằng ximăng nguyên chất | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8,6416 | m2 |
| 135 | Bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,024 | m3 |
| 136 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0016 | 100m2 |
| 137 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 138 | Cốt thép bê tông tấm đan fi 6 : | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0028 | tấn |
| 139 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0301 | 100m3 |
| 140 | Đào móng bể bằng máy, đất C2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,075 | 100m3 |
| 141 | Đào móng bể bằng TC, đất C2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,8335 | m3 |
| 142 | Bê tông lót, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,6946 | m3 |
| 143 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,2051 | m3 |
| 144 | Ván khuôn bê tông đáy bể | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0282 | 100m2 |
| 145 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,7096 | m3 |
| 146 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0269 | 100m2 |
| 147 | Lắp dựng tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 148 | Cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0568 | tấn |
| 149 | Cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0755 | tấn |
| 150 | Cốt thép tấm đan nắp bể | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0293 | tấn |
| 151 | Xây bể chứa, gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,5172 | m3 |
| 152 | Trát tường bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 9,5151 | m2 |
| 153 | Láng sàn bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,8978 | m2 |
| 154 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0278 | 100m3 |
| 155 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 24 | bộ |
| 156 | Vòi chậu nóng lạnh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 24 | cái |
| 157 | Xi phông chậu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 24 | bộ |
| 158 | Gương + phụ kiện | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 24 | bộ |
| 159 | Xí bệt trẻ em | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 18 | cái |
| 160 | Xí bệt người lớn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6 | cái |
| 161 | Vòi xịt xí | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 24 | cái |
| 162 | Vòi tắm hoa sen Inax-1103S | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6 | cái |
| 163 | Dây cấp bình nóng lạnh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 12 | cái |
| 164 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 120mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6 | cái |
| 165 | Máy bơm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 166 | Van phao điện | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 167 | Van phao cơ d20 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 168 | Téc inox nằm 2 m3 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 169 | Ống HDPE D20 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,62 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,1mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,48 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,16 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,04 | 100m |
| 174 | Cút ren trong PPR D25x1/2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 70 | cái |
| 175 | Tê ren trong PPR D25x1/2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 42 | cái |
| 176 | Kép innox 15 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 90 | cái |
| 177 | Lơ inox 15 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 60 | cái |
| 178 | Khóa PPR D25 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 7 | cái |
| 179 | Tê ren ngoài D15 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6 | cái |
| 180 | Tê PPR 50/25 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6 | cái |
| 181 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 70 | cái |
| 182 | Tê trơn PPR D25 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 36 | cái |
| 183 | Nối PPR D25 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 36 | cái |
| 184 | Rắc co PPR D50 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 185 | Khóa PPR D50 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 186 | Ren ngoài PPR D50 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 187 | Tê PPR 50/25 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 188 | Tê PPR 50 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 189 | Chếch PPR 50 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10 | cái |
| 190 | Cút trơn PPR D50 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10 | cái |
| 191 | Thu PPR D50/25 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3 | cái |
| 192 | Ren ngoài PPR D25 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 193 | Rọ bơm PPR D32 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 194 | Cút trơn PPR D32 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6 | cái |
| 195 | Tê trơn PPR D32 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 196 | Khóa PPR D32 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 197 | Rắc co PPR D32 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 198 | Ren ngoài PPR D32 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 199 | Thu 32/25 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3 | cái |
| 200 | Khóa PPR D25 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 201 | Rắc co PPR D25 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 202 | Cút ren trong PPR D25x3/4 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 203 | Tê trơn PPR D25 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 204 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 42mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 48 | cái |
| 205 | Lắp đặt Y 42 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 18 | cái |
| 206 | Chếch 42 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 36 | cái |
| 207 | Lắp đặt côn nhựa D90x42 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6 | cái |
| 208 | Chếch 90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 24 | cái |
| 209 | Tê 90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 12 | cái |
| 210 | Lắp đặt Y 90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 12 | cái |
| 211 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6 | cái |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,48 | 100m |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,72 | 100m |
| 214 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 12 | cái |
| 215 | Chếch 110 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 24 | cái |
| 216 | Y 110 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 24 | cái |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,68 | 100m |
| 218 | Thu 110/60 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3 | cái |
| 219 | Thu 90/60 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3 | cái |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,24 | 100m |
| 221 | Tê 60 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6 | cái |
| 222 | Rọ chắn rác D90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 24 | cái |
| 223 | Ga thoát sàn D60 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 224 | Cút D90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 72 | cái |
| 225 | Ống D90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,64 | m |
| 226 | Cút D60 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 15 | cái |
| 227 | Ống D60 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2 | m |
| 228 | Ống UPV D27 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,2 | m |
| 229 | Cút 27 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 60 | cái |
| 230 | Tê 27 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 15 | cái |
| 231 | Chếch 27 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 30 | cái |
| 232 | Nối 27 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 15 | cái |
| B | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng 90% bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤20m-đất cấp II (hệ số 1,2) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,116 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,116 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, PC40, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,488 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,5277 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0385 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0518 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng đơn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0637 | 100m2 |
| 8 | Xây tường móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6,042 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,5022 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0269 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1761 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1353 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,147 | 100m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,5808 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1056 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0159 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0986 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,0112 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,095 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0242 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1395 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,5208 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2387 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,4126 | tấn |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung rỗng 22x11x10,5cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6,7029 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 22x11x10,5cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,0689 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 56,3528 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 45,493 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M175, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 23,87 | m2 |
| 30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,4757 | m3 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch 500x500mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,296 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn WC bằng gạch 300x300mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 14,5716 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch men WC, gạch 300x600 mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 40,64 | m2 |
| 34 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khu vệ sinh, nhôm hệ 55, kính an toàn 6,38mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 7,89 | m2 |
| 35 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ 55, kính an toàn 6,38mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,96 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 69,363 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 56,3528 | m2 |
| 38 | Đèn lốp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5 | cái |
| 39 | Mặt 1 hạt | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 40 | Mặt 3 hạt | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 41 | Đế âm đơn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3 | cái |
| 42 | Dây 2x1,5 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 60 | mét |
| 43 | Ống gen d20 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 60 | mét |
| 44 | Hạt công tắc một chiều | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | bộ |
| 46 | Xi phông chậu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | bộ |
| 47 | Gương + phụ kiện | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | bộ |
| 48 | Tiểu nữ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 49 | Xí bệt người lớn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 50 | Tiểu nam | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 51 | Vòi xịt xí | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 52 | Thoát sàn 12x12 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 53 | Cút ren trong PPR D25x1/2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8 | cái |
| 54 | Khóa PPR D25 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 55 | Thu PPR D50/25 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 56 | Tê trơn PPR D25 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 7 | cái |
| 57 | Cút trơn PPR D25 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10 | cái |
| 58 | Nối PPR D25 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5 | cái |
| 59 | Kép inox 15 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 12 | cái |
| 60 | Tê inox ren ngoài | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6 | cái |
| 61 | Lơ inox 15 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8 | cái |
| 62 | Ống PPR D25 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2 | 100m |
| 63 | Cút D110 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3 | cái |
| 64 | Chếch D110 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 65 | Y 110 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 66 | Tê 110 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 67 | Tê 90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 68 | Ống D110 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,09 | 100m |
| 69 | Cút D42 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6 | cái |
| 70 | Y D42 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 71 | Chếch D42 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 72 | Ống D42 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,04 | 100m |
| 73 | Thu 90/42 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 74 | Y D90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5 | cái |
| 75 | Chếch D90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8 | cái |
| 76 | Cút D90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 16 | cái |
| 77 | ống D60 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,08 | 100m |
| 78 | Tê 60 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 79 | Cút 60 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 80 | Đào đất bể tự hoại, đất cấp II(taluy 1,2) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,9136 | 1m3 |
| 81 | Bê tông lót, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,315 | m3 |
| 82 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,42 | m3 |
| 83 | Ván khuôn bê tông đáy bể | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0102 | 100m2 |
| 84 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,224 | m3 |
| 85 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0144 | 100m2 |
| 86 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, Tấm đan nắp bể, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0668 | tấn |
| 87 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0358 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 89 | Xây bể tự hoại bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,5893 | m3 |
| 90 | Trát tường bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8,232 | m2 |
| 91 | Láng sàn bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,3728 | m2 |
| 92 | Đắp đất trả bể tự hoại =1/3Klg đào | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,9712 | 100m3 |
| C | SÂN VƯỜN, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công( khu vực đổ sân bê tông ) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 30,7 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,307 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 30,7 | m3 |
| 4 | Đào đất rãnh thoát nước, đất cấp III(5% thủ công) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,4414 | m3 |
| 5 | Đào đất rãnh thoát nước bằng máy, đất cấp III(95% bằng máy) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2739 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đá 4x6, dùng vữa xi măng mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,1184 | m3 |
| 7 | Bê tông đáy rãnh đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,1184 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông đáy rãnh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1144 | 100m2 |
| 9 | Xây tường mương bằng gạch bê tông đặc 6, 5x10,5x22, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,26 | m3 |
| 10 | Trát rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 95,57 | m2 |
| 11 | Láng đáy rãnh, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 17,16 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,9744 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bê tông tấm đan rãnh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2334 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép tấm đan rãnh thoát nước | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2231 | tấn |
| 15 | Lắp dựng tấm đan rãnh, trọng lượng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 114,4 | cái |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,9923 | 1m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, mác 100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,498 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đế ga, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,498 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ đế ga | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0155 | 100m2 |
| 20 | Xây tường hố ga bằng gạch bê tông đặc 6, 5x10,5x22, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,347 | m3 |
| 21 | Trát tường thân ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 11,988 | m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,312 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0179 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính thép | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0235 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ: ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0104 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất và lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,228 | m3 |
| 27 | Đào móng bó vỉa bằng thủ công-đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,2891 | m3 |
| 28 | Bê tông lót móng bó vỉa trồng cây, rộng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,763 | m3 |
| 29 | Xây bồn hoa bằng gạch bê tông rổng 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 50 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,8652 | m3 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Trát bó vỉa bồn hoa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 20,3472 | m2 |
| 31 | Đắp đất trả bó bồn hoa =1/3Klg đào | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,763 | m3 |
| 32 | Ốp gạch thẻ chân + mặt trên bó vỉa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 11,8692 | m2 |
| 33 | Trồng cây phượng vĩ + cây xà cừ đường kính cây 40cm cây cao 4m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3 | Cây |
| D | THIẾT BỊ LỚP HỌC | |||
| 1 | Tủ gỗ đựng ba lô cho bé mầm non TMN01 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6 | Cái |
| 2 | Bảng di động 2 mặt từ xanh KT 800x1200 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6 | Cái |
| 3 | Ghế nhựa chữ A cho giáo viên | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 12 | Cái |
| 4 | Ghế nhựa chữ A cho học sinh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 180 | Cái |
| 5 | Bàn học sinh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 36 | Cái |
| 6 | Bình nóng lạnh 30 lít | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6 | cái |
| 7 | Bàn làm việc hiệu trưởng KT. 1800x900x760 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | Cái |
| 8 | Ghế ngồi làm việc KT. 700x810x1200 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | Cái |
| 9 | Bộ bàn ghế tiếp khách KT. 2200x1600x800 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | Cái |
| 10 | Bảng công tác | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | Cái |
| 11 | Tủ đựng tài liệu KT: 1600x420x1960mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | Cái |
| 12 | Bàn làm việc KT.2000x700x760 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | Cái |
| 13 | Ghế làm việc KT. 420x450x1000 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | Cái |
| 14 | Bàn họp gỗ KT: 2000x1000x750mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8 | blog |
| 15 | Ghế bàn họp KT: 580x650x1000mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 50 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0069581E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0139162E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Cấp công trình theo Thông tư 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền phê duyệt. + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.699.138.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng công trình | 1 | 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư xây dựng dân dụngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, Có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực. Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. | 5 | 5 |
| 2 | kỹ thuật trực tiếp thi công | 1 | 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư xây dựng dân dụngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành ; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | cán bộ giám sát chất lượng | 1 | 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư xây dựng dân dụngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | 0,8 m3≤ Máy đào ≤ 1,25 m3 | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy ủi ≥ 110Cv | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy cẩu nâng ≥ 10T | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 6 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi