Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210921775-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210867141 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng hạ tầng kỹ thuật trong Khu công nghiệp An Nghiệp năm 2021 (sự nghiệp có tính chất đầu tư) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-10 14:57:00 đến ngày 2021-09-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,049,876,662 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.07E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.14E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (3) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình Giao thông, cấp công trình ≥ cấp IV.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị phần thảm bê tông nhựa (tưới nhựa dính bám, và rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng) ≥ 1.434.000.000 đồng, có bề rộng mặt đường ≥ 7,0m.- Tương tự về địa hình, địa lý: thi công tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long.(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề: có giá trị ≥ 1.434.000.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(4) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(5) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp: (1) Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng); (2) Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình, quy mô công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án); (3) Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; (4) Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh nếu nhà thầu có thể cung cấp (Hóa đơn VAT, hồ sơ thanh quyết toán…). Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1) Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng); (2) Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3) Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì nhà thầu không cần phải nộp văn bản xác nhận này); Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.434.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.170.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông.2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng hoàn thiện công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.3. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.4. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Quản lý chất lượng công trình xây dựng.5. Có chứng nhận đã hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.6. Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 03 công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có thi công hạng mục thảm bê tông nhựa theo yêu cầu E-HSMT đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng mà nhân sự tham gia; Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt BCKTKT để chứng minh tính chất tương tự với gói thầu đang xét; xác nhận của chủ đầu tư vị trí nhân sự đảm nhận trong gói thầu).(Ngoài các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, chứng chỉ hành nghề và các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau:- Bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc của nhà thầu và nhân sự được huy động.- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự được huy động.- Nhà thầu cần lưu ý:Tất cả các nhân sự nhà thầu huy động tham gia thực hiện gói thầu, nhà thầu phải huy động sẵn sàng để tham gia thực hiện gói thầu và bên mời thầu đối chiếu nhân sự (nếu cần thiết)). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông.2. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.3. Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 03 công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có thi công hạng mục thảm bê tông nhựa theo yêu cầu E-HSMT đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng mà nhân sự tham gia; Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt BCKTKT để chứng minh tính chất tương tự với gói thầu đang xét; xác nhận của chủ đầu tư vị trí nhân sự đảm nhận trong gói thầu).(Ngoài các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, chứng chỉ hành nghề và các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau:- Bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc của nhà thầu và nhân sự được huy động.- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự được huy động.- Nhà thầu cần lưu ý:Tất cả các nhân sự nhà thầu huy động tham gia thực hiện gói thầu, nhà thầu phải huy động sẵn sàng để tham gia thực hiện gói thầu và bên mời thầu đối chiếu nhân sự (nếu cần thiết)). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.2. Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình, hạng III trở lên.3. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.4. Đã từng đảm nhận công việc tương tự của ít nhất 03 công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có thi công hạng mục thảm bê tông nhựa (kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng mà nhân sự tham gia; Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt BCKTKT để chứng minh tính chất tương tự với gói thầu đang xét; Xác nhận của chủ đầu tư vị trí nhân sự đảm nhận trong gói thầu).(Ngoài các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, chứng chỉ hành nghề và các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau:- Bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc của nhà thầu và nhân sự được huy động.- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự được huy động.- Nhà thầu cần lưu ý:Tất cả các nhân sự nhà thầu huy động tham gia thực hiện gói thầu, nhà thầu phải huy động sẵn sàng để tham gia thực hiện gói thầu và bên mời thầu đối chiếu nhân sự (nếu cần thiết)). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.2. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên;3. Đã từng đảm nhận công việc tương tự của ít nhất 03 công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có thi công hạng mục thảm bê tông nhựa (kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng mà nhân sự tham gia; Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt BCKTKT để chứng minh tính chất tương tự với gói thầu đang xét; Xác nhận của chủ đầu tư vị trí nhân sự đảm nhận trong gói thầu).(Ngoài các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, chứng chỉ hành nghề và các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau:- Bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc của nhà thầu và nhân sự được huy động.- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự được huy động.- Nhà thầu cần lưu ý:Tất cả các nhân sự nhà thầu huy động tham gia thực hiện gói thầu, nhà thầu phải huy động sẵn sàng để tham gia thực hiện gói thầu và bên mời thầu đối chiếu nhân sự (nếu cần thiết)). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.2. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.3. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy.4. Đã từng đảm nhận công việc tương tự của ít nhất 03 công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có thi công hạng mục thảm bê tông nhựa (kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng mà nhân sự tham gia; Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt BCKTKT để chứng minh tính chất tương tự với gói thầu đang xét; Xác nhận của chủ đầu tư vị trí nhân sự đảm nhận trong gói thầu).(Ngoài các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, chứng chỉ hành nghề và các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau:- Bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc của nhà thầu và nhân sự được huy động.- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự được huy động.- Nhà thầu cần lưu ý:Tất cả các nhân sự nhà thầu huy động tham gia thực hiện gói thầu, nhà thầu phải huy động sẵn sàng để tham gia thực hiện gói thầu và bên mời thầu đối chiếu nhân sự (nếu cần thiết)). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân (thợ) lành nghề |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp sơ cấp nghề/trung cấp/chứng chỉ đào tạo nghề/bằng nghề hoặc các văn bằng khác có giá trị tương đương phù hợp với yêu cầu của gói thầu.- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự được huy động(- Nhà thầu cần lưu ý:Tất cả các nhân sự nhà thầu huy động tham gia thực hiện gói thầu, nhà thầu phải huy động sẵn sàng để tham gia thực hiện gói thầu và bên mời thầu đối chiếu nhân sự (nếu cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 7T (Đối với trường hợp vị trí trạm trộn bê tông nhựa của nhà thầu đến công trình > 30 Km ÷ 60 Km) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 7T (Đối với trường hợp vị trí trạm trộn bê tông nhựa của nhà thầu đến công trình ≤ 30 Km) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Xe lu bánh thép trọng lượng ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe lu bánh hơi trọng lượng ≥ 15T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe lu rung ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải bê tông nhựa, có chiều rộng vệt rải ≥ 4m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe bang (máy san) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán, kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán, kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Thiết bị nấu và sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Sóc Trăng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Thảm nhựa đoạn đường N2 và D3 Khu công nghiệp An Nghiệp 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng hạ tầng kỹ thuật trong Khu công nghiệp An Nghiệp năm 2021 (sự nghiệp có tính chất đầu tư) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực tổ chức khi tham gia hoạt động xây dựng thuộc các lĩnh vực Thi công xây dựng công trình (công trình Giao thông hạng III trở lên) do Bộ Xây dựng cấp hoặc các Sở xây dựng địa phương cấp còn thời hạn hoạt động. - Sau thời điểm đóng thầu khi có yêu cầu của chủ đầu tư, bên mời thầu nhằm đối chiếu và chứng minh các tài liệu E-HSDT thì Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản gốc đầy đủ của tất cả hồ sơ tài liệu của E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Sóc Trăng địa chỉ Đường N2, Khu công nghiệp An Nghiệp, Km 2126+500, Quốc lộ 1A, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng; Bên mời thầu: Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Sóc Trăng địa chỉ Đường N2, Khu công nghiệp An Nghiệp, Km 2126+500, Quốc lộ 1A, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Sóc Trăng địa chỉ 01 đường Châu Văn Tiếp, phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. ĐT: 0299.3822339 - 0299.3821483 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Số 21B Trần Hưng Đạo, TP Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. ĐT: 0299.3824412 Fax: 0299.3822333; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Số 21B Trần Hưng Đạo, TP Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. ĐT: 0299.3824412 Fax: 0299.3822333; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: thảm nhựa đường N2 | |||
| 1 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,04 | 100m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1345 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,04 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,399 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3,5cm (nội suy từ định mức 3cm và 4cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,641 | 100m2 |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,45 | m2 |
| B | Hạng mục 1: thảm nhựa đường D3 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,1108 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 2,02cm (nội suy từ định mức 3cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,9239 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,1108 | 100m2 |
| 4 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,3207 | 10m2 |
| 5 | Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm (ngoại suy từ định mức 4cm và 5cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,3207 | 10m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8623 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3,5cm (nội suy từ định mức 3cm và 4cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8623 | 100m2 |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm, màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5 | m2 |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm, màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.07E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.14E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (3) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình Giao thông, cấp công trình ≥ cấp IV.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị phần thảm bê tông nhựa (tưới nhựa dính bám, và rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng) ≥ 1.434.000.000 đồng, có bề rộng mặt đường ≥ 7,0m.- Tương tự về địa hình, địa lý: thi công tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long.(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề: có giá trị ≥ 1.434.000.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(4) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(5) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp: (1) Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng); (2) Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình, quy mô công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án); (3) Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; (4) Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh nếu nhà thầu có thể cung cấp (Hóa đơn VAT, hồ sơ thanh quyết toán…). Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1) Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng); (2) Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3) Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì nhà thầu không cần phải nộp văn bản xác nhận này); Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.434.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.170.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông.2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng hoàn thiện công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.3. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.4. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Quản lý chất lượng công trình xây dựng.5. Có chứng nhận đã hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.6. Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 03 công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có thi công hạng mục thảm bê tông nhựa theo yêu cầu E-HSMT đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng mà nhân sự tham gia; Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt BCKTKT để chứng minh tính chất tương tự với gói thầu đang xét; xác nhận của chủ đầu tư vị trí nhân sự đảm nhận trong gói thầu).(Ngoài các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, chứng chỉ hành nghề và các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau:- Bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc của nhà thầu và nhân sự được huy động.- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự được huy động.- Nhà thầu cần lưu ý:Tất cả các nhân sự nhà thầu huy động tham gia thực hiện gói thầu, nhà thầu phải huy động sẵn sàng để tham gia thực hiện gói thầu và bên mời thầu đối chiếu nhân sự (nếu cần thiết)). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông.2. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.3. Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 03 công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có thi công hạng mục thảm bê tông nhựa theo yêu cầu E-HSMT đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng mà nhân sự tham gia; Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt BCKTKT để chứng minh tính chất tương tự với gói thầu đang xét; xác nhận của chủ đầu tư vị trí nhân sự đảm nhận trong gói thầu).(Ngoài các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, chứng chỉ hành nghề và các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau:- Bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc của nhà thầu và nhân sự được huy động.- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự được huy động.- Nhà thầu cần lưu ý:Tất cả các nhân sự nhà thầu huy động tham gia thực hiện gói thầu, nhà thầu phải huy động sẵn sàng để tham gia thực hiện gói thầu và bên mời thầu đối chiếu nhân sự (nếu cần thiết)). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công trắc đạc | 1 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.2. Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình, hạng III trở lên.3. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.4. Đã từng đảm nhận công việc tương tự của ít nhất 03 công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có thi công hạng mục thảm bê tông nhựa (kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng mà nhân sự tham gia; Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt BCKTKT để chứng minh tính chất tương tự với gói thầu đang xét; Xác nhận của chủ đầu tư vị trí nhân sự đảm nhận trong gói thầu).(Ngoài các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, chứng chỉ hành nghề và các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau:- Bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc của nhà thầu và nhân sự được huy động.- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự được huy động.- Nhà thầu cần lưu ý:Tất cả các nhân sự nhà thầu huy động tham gia thực hiện gói thầu, nhà thầu phải huy động sẵn sàng để tham gia thực hiện gói thầu và bên mời thầu đối chiếu nhân sự (nếu cần thiết)). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.2. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên;3. Đã từng đảm nhận công việc tương tự của ít nhất 03 công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có thi công hạng mục thảm bê tông nhựa (kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng mà nhân sự tham gia; Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt BCKTKT để chứng minh tính chất tương tự với gói thầu đang xét; Xác nhận của chủ đầu tư vị trí nhân sự đảm nhận trong gói thầu).(Ngoài các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, chứng chỉ hành nghề và các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau:- Bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc của nhà thầu và nhân sự được huy động.- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự được huy động.- Nhà thầu cần lưu ý:Tất cả các nhân sự nhà thầu huy động tham gia thực hiện gói thầu, nhà thầu phải huy động sẵn sàng để tham gia thực hiện gói thầu và bên mời thầu đối chiếu nhân sự (nếu cần thiết)). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy | 1 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.2. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.3. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy.4. Đã từng đảm nhận công việc tương tự của ít nhất 03 công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có thi công hạng mục thảm bê tông nhựa (kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng mà nhân sự tham gia; Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt BCKTKT để chứng minh tính chất tương tự với gói thầu đang xét; Xác nhận của chủ đầu tư vị trí nhân sự đảm nhận trong gói thầu).(Ngoài các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, chứng chỉ hành nghề và các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau:- Bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc của nhà thầu và nhân sự được huy động.- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự được huy động.- Nhà thầu cần lưu ý:Tất cả các nhân sự nhà thầu huy động tham gia thực hiện gói thầu, nhà thầu phải huy động sẵn sàng để tham gia thực hiện gói thầu và bên mời thầu đối chiếu nhân sự (nếu cần thiết)). | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân (thợ) lành nghề | 15 | - Có bằng tốt nghiệp sơ cấp nghề/trung cấp/chứng chỉ đào tạo nghề/bằng nghề hoặc các văn bằng khác có giá trị tương đương phù hợp với yêu cầu của gói thầu.- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự được huy động(- Nhà thầu cần lưu ý:Tất cả các nhân sự nhà thầu huy động tham gia thực hiện gói thầu, nhà thầu phải huy động sẵn sàng để tham gia thực hiện gói thầu và bên mời thầu đối chiếu nhân sự (nếu cần thiết) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 7T (Đối với trường hợp vị trí trạm trộn bê tông nhựa của nhà thầu đến công trình > 30 Km ÷ 60 Km) | Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 6 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 7T (Đối với trường hợp vị trí trạm trộn bê tông nhựa của nhà thầu đến công trình ≤ 30 Km) | Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 3 |
| 3 | Xe lu bánh thép trọng lượng ≥ 10T | Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 4 | Xe lu bánh hơi trọng lượng ≥ 15T | Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 5 | Xe lu rung ≥ 25 tấn | Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 6 | Máy rải bê tông nhựa, có chiều rộng vệt rải ≥ 4m | Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 7 | Ô tô tưới nhựa | Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 8 | Xe ủi | Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 9 | Xe bang (máy san) | Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 10 | Xe xúc | Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 11 | Máy thủy bình | Kèm theo hóa đơn mua bán, kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 12 | Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | Kèm theo hóa đơn mua bán, kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 13 | Thiết bị nấu và sơn kẻ vạch | Kèm theo hóa đơn mua bán | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi