Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210904937-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210863148
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-10 14:52:00 đến ngày 2021-09-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,002,807,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 165,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6504E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có các hạng mục: Xây dựng cầu BTCT DƯL, khẩu độ nhịp ≥ 12m; thi công nền đường, mặt đường BTXM.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7.701.000.000 VND.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn công trình …; (trường hợp là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.701.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm hoặc cầu đường bộ); đã thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm; có kinh nghiệm là Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh gồm bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh khác theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư thi công hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã là kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách đúc cấu kiện (cọc, dầm bê tông... ) tại công trường hoặc xưởng đúc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (hoặc chuyên ngành xây dựng); có kinh nghiệm thi công đúc cấu kiện bê tông cốt thép. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình;có kinh nghiệm trong công tác an toàn lao động công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cử nhân kinh tế; có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu tự hành ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và các tài liệu có liên quan. Trường hợp đi thuê xe máy thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê xe máy phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ôtô tải tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và các tài liệu có liên quan. Trường hợp đi thuê xe máy thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê xe máy phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tải thùng hoặc đầu kéo ≥ 12T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và các tài liệu có liên quan. Trường hợp đi thuê xe máy thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê xe máy phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô chuyển trộn bê tông xi măng ≥ 6m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và các tài liệu có liên quan. Trường hợp đi thuê xe máy thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê xe máy phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi ≥ 75CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu các loại ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào, dung tích gầu ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Thiết bị ép cọc (đồng bộ)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Trạm trộn bê tông xi măng ≥ 30m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện ≥ 75CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị căng cáp DƯL (đồng bộ)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Trạm trộn bê tông cường độ cao, siêu tính năng (UHPC), công suất ≥ 4,3m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Nồi hơi công suất ≥ 500kg/h
- Đặc điểm thiết bị Phải có kiểm định theo quy định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
14-Hệ thống khung bạt bảo dưỡng ≥ 250m2
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng các cầu trên đường giao thông nông thôn, địa bàn huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang năm 2021
6 Tháng
E-CDNT 3 Vốn Ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Số 336, đường 17/8, Phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang, địa chỉ: Số 336, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.335, Fax: 02073.825.138.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Tuyên Quang. - Thẩm định E-HSMT: Sở Giao thông Vận tải Tuyên Quang. - Đánh giá E-HSDT: Sở Giao thông Vận tải Tuyên Quang. - Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông Vận tải Tuyên Quang. - Đơn vị tư vấn khảo sát, thiết kế, lập dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư giao thông Đường Lâm. - Cơ quan phê duyệt Dự án: UBND tỉnh Tuyên Quang.


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Số 336, đường 17/8, Phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang, địa chỉ: Số 336, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.335, Fax: 02073.825.138.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật; tài liệu chứng minh năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu. 2. Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019 và 2020) kèm theo bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán. 3. Bảng tổng hợp chi tiết doanh thu từ hoạt động xây dựng, kèm theo các hoá đơn từ hoạt động xây dựng các năm 2018, 2019 và 2020. Doanh thu từ hoạt động xây dựng được tính bằng tổng các hoá đơn xây dựng mà nhà thầu nộp kèm trong E-HSDT, nhà thầu không nộp kèm hoá đơn sẽ không được tính vào doanh thu xây dựng khi đánh giá E-HSDT. 4. Thỏa thuận liên danh theo mẫu, trong đó số lượng thành viên trong liên danh không quá 03 thành viên. 5. Bản gốc (hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực) hợp đồng, các văn bản, tài liệu chứng minh quy mô, tính chất công trình, mức độ hoàn thành hợp đồng và các tài liệu có liên quan khác. 6. Tài liệu chứng minh của các nhân sự tham gia thực hiện gói thầu: Cung cấp bằng tốt nghiệp, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh về kinh nghiệm và huy động nhân sự. 7. Tài liệu chứng minh về máy móc thiết bị thực hiện gói thầu. 8. Các tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật. * Ghi chú: Khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của Bên mời thầu, nếu Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh thì Bên mời thầu sẽ đánh giá các nội dung mà Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh, làm rõ của Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT, Bên mời thầu sẽ đánh giá E-HSDT theo nội dung E-HSDT và nội dung đã trả lời làm rõ (nếu có) mà Nhà thầu đã gửi cho Bên mời thầu. - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu để đối chiếu, chứng minh với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để Bên mời thầu trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, lưu trữ theo quy định tại Mục 28.5 E-CDNT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 165.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang, địa chỉ: Số 336, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.335, Fax: 02073.825.138.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ: Số 160, đường Trần Hưng Đạo, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, số 177, đường Trần Hưng Đạo, Phường Minh Xuân, Thành Phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.348 Fax:02073.823.160.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SẢN XUẤT DẦM CHỮ PI, CẦU KHUỔI LUÔNG, XÃ TÂN AN L=8m
1Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3989tấn
2Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0802tấn
3Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0238tấn
4Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu UHPCMô tả kỹ thuật theo Chương V0,186tấn
5Bê tông UHPC 130Mpa dầm chủMô tả kỹ thuật theo Chương V4,02m3
6Bê tông UHPC 130Mpa Mối nối dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07m3
7Bê tông gờ lan can 30MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m3
8Sơn Epoxy tạo nhám mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V28m2
9Lắp đặt ống thoát nước PVC D67.2/60, L=300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m
10Nắp gang chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
11Tấm xốp dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm UHPCMô tả kỹ thuật theo Chương V53,18m2
13Ván khuôn thép gờ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V6,78m2
14Ván khuôn mối nối dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m2
B XÂY DỰNG CẦU KHUỔI LUÔNG, L=8M
1Sản xuất thép mạ kẽm lan can dầm cầuLan can dầm cầu/
Mô tả kỹ thuật theo Chương V
0,32tấn
2Lắp dựng thép lan can dầm cầuLan can dầm cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,32tấn
3Sản xuất thép mạ kẽm lan can tường cánh mốLan can tường cánh mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3363tấn
4Lắp dựng thép lan can tường cánh mốLan can tường cánh mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3363tấn
5Bê tông khe co giãn không co ngót 40MpaKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24m3
6Gia công thép bản mạ kẽm khe co giãn trong bê tôngKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2145tấn
7Lắp đặt thép bản khe co giãn trong bê tôngKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2145tấn
8Cốt thép khe co giãnKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0743tấn
9Máng nước bằng tôn dày 3mmKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0304tấn
10Gối cầu cao su kích thước 150x150x21mmGối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
11Lắp đặt gối cầu cao suGối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
12Vữa không co ngót SikagroutGối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,19m3
13Gia công thép bản chốt neo trong bê tôngChốt neo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0022tấn
14Lắp đặt thép bản chốt neo trong bê tôngChốt neo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0022tấn
15Chốt neo D32 mạ kẽmChốt neo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0076tấn
16Nhựa matit chèn chốtChốt neo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,001m3
17Bê tông mố, trụ 30Mpa, đá 1x2Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,96m3
18Bê tông móng rộng ≤250cm, 10Mpa, đá 1x2Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3m3
19Lắp dựng cốt thép mố ĐK ≤18mmMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,5326tấn
20Lắp dựng cốt thép mố ĐK >18mmMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8626tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mốMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0326100m2
22Quét nhựa bitum nóng vào tường mốMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V126,66m2
23Bê tông đốt mũi cọc L= 5m, bê tông 30Mpa, đá 1x2Đốt mũi cọc L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,16m3
24Gia công, lắp đặt cốt thép đốt mũi cọc L= 5m, ĐK ≤10mmĐốt mũi cọc L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5624tấn
25Gia công, lắp đặt cốt thép đốt mũi cọc L= 5m, ĐK ≤18mmĐốt mũi cọc L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8044tấn
26Gia công, lắp đặt cốt thép đốt mũi cọc L= 5m, ĐK >18mmĐốt mũi cọc L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2394tấn
27Gia công thép bản đốt mũi cọc L= 5m trong bê tôngĐốt mũi cọc L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4712tấn
28Lắp đặt thép bản đốt mũi cọc L= 5m trong bê tôngĐốt mũi cọc L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4712tấn
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đốt mũi cọc L= 5mĐốt mũi cọc L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9646100m2
30Bê tông đoạn cọc nối L= 5m, 30Mpa, đá 1x2Đoạn cọc nối L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,89m3
31Gia công, lắp đặt cốt thép đoạn cọc nối L= 5m, ĐK ≤10mmĐoạn cọc nối L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,266tấn
32Gia công, lắp đặt cốt thép đoạn cọc nối L= 5m, ĐK ≤18mmĐoạn cọc nối L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3053tấn
33Gia công thép bản đoạn cọc nối L= 5m trong bê tôngĐoạn cọc nối L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7885tấn
34Lắp đặt thép bản đoạn cọc nối L= 5m trong bê tôngĐoạn cọc nối L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7885tấn
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đoạn cọc nối L= 5mĐoạn cọc nối L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9728100m2
36Bê tông đoạn cọc nối L= 3m 30Mpa, đá 1x2Đoạn cọc nối L=3m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,84m3
37Gia công, lắp đặt cốt thép đoạn cọc nối L= 3m, ĐK ≤10mmĐoạn cọc nối L=3m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,38tấn
38Gia công, lắp đặt cốt thép đoạn cọc nối L= 3m, ĐK ≤18mmĐoạn cọc nối L=3m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6492tấn
39Gia công thép bản đoạn cọc nối L= 3m trong bê tôngĐoạn cọc nối L=3m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,577tấn
40Lắp đặt thép bản đoạn cọc nối L= 3m trong bê tôngĐoạn cọc nối L=3m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,577tấn
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại đoạn cọc nối L= 3mĐoạn cọc nối L=3m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1856100m2
42Bê tông bản quá độ 30Mpa, đá 1x2Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,94m3
43Bê tông móng rộng ≤250cm, 10Mpa, đá 1x2Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m3
44Rải giấy dầu lớp cách lyBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0136100m2
45Tấm xốp dày 20mmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,04m2
46Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0047tấn
47Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤18mmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0279tấn
48Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK >18mmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3954tấn
49Ván khuôn thépBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0816100m2
50Đắp đất lòng mố và tứ nón độ chặt K ≥ 0,95Gia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3005100m3
51Đắp nền đường độ chặt K ≥ 0,95Gia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,903100m3
52Đào nền đất cấp IGia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m3
53Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1201100m3
54Rải giấy dầu lớp cách lyMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9555100m2
55Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0815tấn
56Quét nhựa bitum nóng vào thanh truyền lựcMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,68m2
57Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0983100m2
58Bê tông mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,2m3
59Cắt khe dọc đường bê tông dày ≤ 14cmMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,21100m
60Matit nhựa chèn kheMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02m3
61Đào móng chân khay rộng ≤6m - Đất cấp IIIChân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2125100m3
62Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,42m3
63Ván khuôn gỗ chân khayChân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9169100m2
64Đắp đất chân khay độ chặt K ≥ 0,95Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1487100m3
65Bê tông ốp mái gia cố dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2Ốp mái gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,01m3
66Vữa lót M50 dày 3cmỐp mái gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V186,7m2
67Ống nhựa PVC D50Ống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1m
68Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6Ống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,47m3
69Vải địa kỹ thuậtỐng thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0194100m2
70Lắp đặt hộ lan bằng tôn lượn sóngHộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
71Đào móng cột biển báo - Đất cấp IIIBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
72Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,39m3
73Biển báo chữ nhật, 2 biển kt 0.3x0.6mBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m2
74Biển báo hình tròn D70Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
75Cột biển báo 3m/cột, L=2*3=6mBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
76Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
77Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển trònBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
78Đập đầu cọc bê tôngThi công ép cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,14m3
79Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Đất cấp IIThi công ép cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8100m
80Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmThi công ép cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V57mối nối
81Đóng cọc định vịĐóng cọc định vị/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4822100m
82Nhổ cọc định vịĐóng cọc định vị/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4822100m
83Cọc định vị I300Đóng cọc định vị/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,902tấn
84Thép khung giằng vòng vây I300Khung giằng vòng vây/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3428tấn
85Lắp dựng khung giằngKhung giằng vòng vây/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,62tấn
86Tháo dỡ khung giằngKhung giằng vòng vây/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,62tấn
87Cọc ván gỗ dày 3cmCọc ván gỗ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m3
88Tháo dỡ kết cấu gỗCọc ván gỗ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,32m3
89Lắp dựng đà giáo thépĐà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,76tấn
90Tháo dỡ đà giáo thépĐà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,76tấn
91Đà giáo thép YUKMĐà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,88tấn
92Đào móng, chiều rộng móng ≤ 6m - Đất cấp IIIĐào đất/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,44100m3
93Đắp đất độ chặt K ≥ 0,95Đào đất/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,34100m3
94Giàn giáo thép chống ván khuônGiàn giáo thép/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1763tấn
95Lắp dựng giàn giáo thépGiàn giáo thép/Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,1tấn
96Tháo dỡ giàn giáo thépGiàn giáo thép/Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,1tấn
97Vận chuyển dầm cầu - Cự ly vận chuyển ≤ 76kmVận chuyển dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,00510 tấn
98Bốc xếp dầm lên phương tiện vận chuyểnLắp dựng dầm cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2dầm
99Bốc xếp dầm xuống và lắp dựng đốt dầm vào vị tríLắp dựng dầm cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2dầm
100Gỗ chồng nềLắp dựng dầm cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
101Đào dẫn dòng đường tránh thi công - Đất cấp 3Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0875100m3
102Đắp vây ngăn nước hố móngĐường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5503100m3
103Đắp đất đường tránhĐường tránh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7582100m3
104Ống cống D100Ống cống D100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4ống
105Lắp đặt ống cống bê tông dài 1m - Đường kính ≤1000mmỐng cống D100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4đoạn ống
106Tháo dỡ ống cốngỐng cống D100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4đoạn ống
107Đào phá vây ngăn nước - Đất cấp IỐng cống D100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5503100m3
108Đào xúc đất để đắp - Đất cấp IIIĐào xúc đất để đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,314100m3
109Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 1,2kmĐào xúc đất để đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,179910m³
110Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnVận chuyển VL thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0214100m3
111Vận chuyển đá đổ thải trong phạm vi ≤ 1,2kmVận chuyển VL thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0214100m3
112Vận chuyển đất đổ thải trong phạm vi ≤ 0,5km - Đất cấp IVận chuyển VL thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9503100m3
C XÂY DỰNG ĐƯỜNG DẪN CẦU KHUỔI LUÔNG
1Phá dỡ mặt đường bê tông cũNền đường/
Mô tả kỹ thuật theo Chương V
10,22m3
2Đào nền đường - Đất cấp INền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2387100m3
3Đào nền đường - Đất cấp IIINền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9421100m3
4Đắp nền đường độ chặt K ≥ 0,95Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0845100m3
5Đào xúc đất để đắp nền đường - Đất cấp IIINền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2834100m3
6Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1,2kmVận chuyển đất để đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,833910m³
7Vận chuyển đất đổ thải trong phạm vi ≤ 1,2km - Đất cấp IVận chuyển VL thải đổ đi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2387100m3
8Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnVận chuyển VL thải đổ đi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1022100m3
9Vận chuyển đá đổ thải trong phạm vi ≤ 1,2kmVận chuyển VL thải đổ đi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1022100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên mặt đườngMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2219100m3
11Rải giấy dầu lớp cách lyMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2693100m2
12Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1259100m2
13Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,85m3
14Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cmMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,21100m
15Matit nhựa chèn kheMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01m3
16Đào móng rãnh rộng ≤6m - Đất cấp IIIRãnh xây/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0222100m3
17Bê tông tấm đan rãnh M200, đá 1x2Tấm đan rãnh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,74m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnhTấm đan rãnh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0756100m2
19Bê tông móng rãnh rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Tấm đan rãnh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,59m3
20Vữa xm M100Tấm đan rãnh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04m3
21Lắp đặt tấm đan rãnh, trọng lượng ≤50kgTấm đan rãnh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V100cái
22Đào móng lề gia cố chiều rộng ≤6m - Đất cấp IIIGia cố lề/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0416100m3
23Móng lề gia cố bằng CPĐD loại 2 dày 10cmGia cố lề/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0167100m3
24Bê tông M150, đá 1x2Gia cố lề/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5m3
25Vận chuyển đất đổ thải phạm vi ≤1,2km - Đất cấp IIIVận chuyển đất đổ đi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0638100m3
D SẢN XUẤT DẦM CHỮ PI, CẦU NÀ BƯA, XÃ HÒA AN, L=12m
1Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5519tấn
2Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1193tấn
3Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0238tấn
4Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu UHPCMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3906tấn
5Bê tông UHPC 130Mpa dầm chủMô tả kỹ thuật theo Chương V5,93m3
6Bê tông UHPC 130Mpa Mối nối dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,11m3
7Bê tông gờ lan can 30MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
8Sơn Epoxy tạo nhám mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V42m2
9Lắp đặt ống thoát nước PVC D67.2/60, L=300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m
10Nắp gang chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
11Tấm xốp dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm UHPCMô tả kỹ thuật theo Chương V79,45m2
13Ván khuôn thép gờ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V10,07m2
14Ván khuôn mối nối dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,21m2
E XÂY DỰNG CẦU NÀ BƯA, L=12M
1Sản xuất thép mạ kẽm lan can dầm cầuLan can dầm cầu/
Mô tả kỹ thuật theo Chương V
0,4718tấn
2Lắp dựng thép lan can dầm cầuLan can dầm cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4718tấn
3Sản xuất thép mạ kẽm lan can tường cánh mốLan can tường cánh mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3363tấn
4Lắp dựng thép lan can tường cánh mốLan can tường cánh mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3363tấn
5Bê tông khe co giãn không co ngót 40MpaKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24m3
6Gia công thép bản mạ kẽm trong bê tôngKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2145tấn
7Lắp đặt thép bản trong bê tôngKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2145tấn
8Cốt thép khe co giãnKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0743tấn
9Máng nước bằng tôn dày 3mmKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0304tấn
10Gối cầu cao su kích thước 150x150x21mmGối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
11Lắp đặt gối cầu cao suGối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
12Vữa không co ngót SikagroutGối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,19m3
13Gia công thép bản chốt neo dầm trong bê tôngChốt neo dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0022tấn
14Lắp đặt thép bản trong bê tôngChốt neo dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0022tấn
15Chốt neo D32 mạ kẽmChốt neo dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0076tấn
16Nhựa matit chèn chốtChốt neo dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,001m3
17Bê tông móng, mố 30Mpa, đá 1x2Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,96m3
18Bê tông móng rộng ≤250cm, 10Mpa, đá 1x2Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3m3
19Lắp dựng cốt thép mố cầu, ĐK ≤18mmMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,5326tấn
20Lắp dựng cốt thép mố cầu, ĐK >18mmMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8626tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0326100m2
22Quét nhựa bitum nóng vào tường mốMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V126,66m2
23Bê tông đốt mũi cọc L=3m 30Mpa, đá 1x2Đốt mũi cọc L=3m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,22m3
24Gia công, lắp đặt cốt thép đốt mũi cọc L=3m, ĐK ≤10mmĐốt mũi cọc L=3m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4028tấn
25Gia công, lắp đặt cốt thép đốt mũi cọc L=3m, ĐK ≤18mmĐốt mũi cọc L=3m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,843tấn
26Gia công, lắp đặt cốt thép đốt mũi cọc L=3m, ĐK >18mmĐốt mũi cọc L=3m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2394tấn
27Gia công thép bản đốt mũi cọc L=3m trong bê tôngĐốt mũi cọc L=3m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4712tấn
28Lắp đặt thép bản trong bê tôngĐốt mũi cọc L=3m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4712tấn
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đốt mũi cọc L=3mĐốt mũi cọc L=3m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1856100m2
30Bê tông đoạn cọc nối L=4m 30Mpa, đá 1x2Đoạn cọc nối L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,75m3
31Gia công, lắp đặt cốt thép đoạn cọc nối L=4m, ĐK ≤10mmĐoạn cọc nối L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,228tấn
32Gia công, lắp đặt cốt thép đoạn cọc nối L=4m, ĐK ≤18mmĐoạn cọc nối L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,064tấn
33Gia công thép bản trong bê tông đoạn cọc nối L=4mĐoạn cọc nối L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7885tấn
34Lắp đặt thép bản trong bê tôngĐoạn cọc nối L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7885tấn
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đoạn cọc nối L=4mĐoạn cọc nối L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7828100m2
36Bê tông đoạn cọc nối L=3m 30Mpa, đá 1x2Đoạn cọc nối L=3m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,42m3
37Gia công, lắp đặt cốt thép đoạn cọc nối L=3m, ĐK ≤10mmĐoạn cọc nối L=3m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,19tấn
38Gia công, lắp đặt cốt thép đoạn cọc nối L=3m, ĐK ≤18mmĐoạn cọc nối L=3m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8246tấn
39Gia công thép bản đoạn cọc nối L=3m trong bê tôngĐoạn cọc nối L=3m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7885tấn
40Lắp đặt thép bản trong bê tôngĐoạn cọc nối L=3m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7885tấn
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đoạn cọc nối L=3mĐoạn cọc nối L=3m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5928100m2
42Bê tông bản quá độ 30Mpa, đá 1x2Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,94m3
43Bê tông móng rộng ≤250cm, 10Mpa, đá 1x2Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m3
44Rải giấy dầu lớp cách lyBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0136100m2
45Tấm xốp dày 20mmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,04m2
46Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0047tấn
47Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤18mmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0279tấn
48Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK >18mmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3954tấn
49Ván khuôn thép bản quá độBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0816100m2
50Đắp đất lòng mố và tứ nón độ chặt K ≥ 0,95Gia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6247100m3
51Đắp nền đường độ chặt K ≥ 0,95Gia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9865100m3
52Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1154100m3
53Rải giấy dầu lớp cách lyMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9905100m2
54Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0815tấn
55Quét nhựa bitum nóng vào thanh truyền lựcMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,68m2
56Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0983100m2
57Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,83m3
58Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cmMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,21100m
59Matit nhựa chèn kheMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02m3
60Đào móng chân khay rộng ≤6m - Cấp đất IIIChân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2383100m3
61Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,79m3
62Ván khuôn gỗ chân khayChân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0278100m2
63Đắp đất độ chặt K ≥ 0,95Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1668100m3
64Bê tông ốp mái gia cố dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2Ốp mái gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,15m3
65Vữa lót M50 dày 3cmỐp mái gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V234,32m2
66Ống nhựa PVC D50Ống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5m
67Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6Ống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,05m3
68Vải địa kỹ thuậtỐng thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0219100m2
69Lắp đặt hộ lan bằng tôn lượn sóngHộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
70Đào móng cột biển báo - Cấp đất IIIBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
71Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,39m3
72Biển báo chữ nhật, 2 biển kt 0.3x0.6mBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m2
73Biển báo hình tròn D70Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
74Cột biển báo 3m/cột, L=2*3=6mBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
75Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
76Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển trònBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
77Đập đầu cọc bê tôngThi công ép cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,14m3
78Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIThi công ép cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,66100m
79Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmThi công ép cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V28mối nối
80Đóng cọc định vịCọc định vị/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4822100m
81Nhổ cọc định vịCọc định vị/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4822100m
82Cọc định vị I300Cọc định vị/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,902tấn
83Thép khung giằng vòng vây I300Khung giằng vòng vây/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3428tấn
84Lắp dựng khung giằngKhung giằng vòng vây/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,62tấn
85Tháo dỡ khung giằngKhung giằng vòng vây/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,62tấn
86Cọc ván gỗ dày 3cmGỗ ván/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m3
87Tháo dỡ kết cấu gỗGỗ ván/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,32m3
88Lắp dựng đà giáo thépĐà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,76tấn
89Tháo dỡ đà giáo thépĐà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,76tấn
90Đà giáo thép YUKMĐà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,88tấn
91Đào móng rộng ≤6m - Cấp đất IIIĐào đất/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,44100m3
92Đắp đất độ chặt K ≥ 0,95Đào đất/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,34100m3
93Giàn giáo thép chống ván khuônGiàn giáo thép/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1763tấn
94Lắp dựng giàn giáo thépGiàn giáo thép/Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,1tấn
95Tháo dỡ giàn giáo thépGiàn giáo thép/Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,1tấn
96Vận chuyển dầm cầu - Cự ly vận chuyển ≤ 83kmVận chuyển dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,48310 tấn
97Bốc xếp dầm lên phương tiện vận chuyểnLắp dựng dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2dầm
98Bốc xếp xuống, lắp dựng đốt dầm vào vị tríLắp dựng dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2dầm
99Gỗ chồng nềLắp dựng dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
100Đào dẫn dòng đất cấp 3 đường tránhĐường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,125100m3
101Đắp vây ngăn nước đường tránhĐường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3398100m3
102Ống cống D100Ống cống D100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4ống
103Lắp đặt ống cống bê tông - Đường kính ≤1000mmỐng cống D100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4đoạn ống
104Tháo dỡ ống cốngỐng cống D100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4đoạn ống
105Đào phá vây ngăn nước - Cấp đất IỐng cống D100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3398100m3
106Đào xúc đất để đắp - Cấp đất IIIĐào xúc đất để đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,624100m3
107Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1,5kmĐào xúc đất để đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,113810m³
108Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnVận chuyển VL thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0214100m3
109Vận chuyển đá đổ thải trong phạm vi ≤ 1,5kmVận chuyển VL thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0214100m3
110Vận chuyển đất đổ thải trong phạm vi ≤ 1,5km - Đất cấp IVận chuyển VL thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3398100m3
F XÂY DỰNG ĐƯỜNG DẪN CẦU NÀ BƯA
1Đào nền đường - Đất cấp IIINền đường/
Mô tả kỹ thuật theo Chương V
4,56100m3
2Đắp nền đường độ chặt K ≥ 0,95Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8078100m3
3Vận chuyển đất phạm vi ≤500m - Đất cấp IIIVận chuyển đất đổ đi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,267100m3
4Móng CPDD loại 2 dày 15cmMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8637100m3
5Đào xúc đất để đắp - Đất cấp IIIĐào đất để đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,839100m3
6Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 1,5kmĐào đất để đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,964410m³
7Vận chuyển đất đổ thải trong phạm vi ≤ 1,5km - Đất cấp IVận chuyển VL thải đổ đi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8078100m3
8Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnVận chuyển VL thải đổ đi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0456100m3
9Vận chuyển đá đổ thải trong phạm vi ≤ 1,5kmVận chuyển VL thải đổ đi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0456100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2542100m3
11Rải giấy dầu lớp cách lyMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4491100m2
12Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0136tấn
13Quét nhựa bitum nóng vào thanh truyền lựcMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,35m2
14Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1475100m2
15Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,08m3
16Cắt khe dọc đường, chiều dày mặt đường ≤ 14cmMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,245100m
17Matit nhựa chèn kheMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01m3
G SẢN XUẤT DẦM CHỮ PI, CẦU NÀ VẢ, XÃ KIÊN ĐÀI, L=12m
1Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5519tấn
2Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1193tấn
3Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0238tấn
4Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu UHPCMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3906tấn
5Bê tông UHPC 130Mpa dầm chủMô tả kỹ thuật theo Chương V5,93m3
6Bê tông UHPC 130Mpa Mối nối dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,11m3
7Bê tông gờ lan can 30MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
8Sơn Epoxy tạo nhám mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V42m2
9Lắp đặt ống thoát nước PVC D67.2/60, L=300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m
10Nắp gang chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
11Tấm xốp dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm UHPCMô tả kỹ thuật theo Chương V79,45m2
13Ván khuôn thép gờ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V10,07m2
14Ván khuôn mối nối dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,21m2
H XÂY DỰNG CẦU NÀ VẢ, L=12M
1Sản xuất thép mạ kẽm lan can dầm cầuLan can dầm cầu/
Mô tả kỹ thuật theo Chương V
0,4718tấn
2Lắp dựng thép lan can dầm cầuLan can dầm cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4718tấn
3Sản xuất thép mạ kẽm lan can tường cánh mốLan can tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3363tấn
4Lắp dựng thép lan can tường cánh mốLan can tường cánh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3363tấn
5Bê tông khe co giãn không co ngót 40MpaKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24m3
6Gia công thép bản mạ kẽm trong bê tôngKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2145tấn
7Lắp đặt thép bản trong bê tôngKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2145tấn
8Cốt thép khe co giãnKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0743tấn
9Máng nước bằng tôn dày 3mmKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0304tấn
10Gối cầu cao su kích thước 150x150x21mmGối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
11Lắp đặt gối cầu cao suGối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
12Vữa không co ngót SikagroutGối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,19m3
13Gia công thép bản chốt neo dầm trong bê tôngChốt neo dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0022tấn
14Lắp đặt thép bản trong bê tôngChốt neo dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0022tấn
15Chốt neo D32 mạ kẽmChốt neo dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0076tấn
16Nhựa matit chèn chốtChốt neo dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,001m3
17Bê tông móng, mố, trụ 30Mpa, đá 1x2Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,96m3
18Bê tông móng rộng ≤250cm, 10Mpa, đá 1x2Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3m3
19Lắp dựng cốt thép mố cầu, ĐK ≤18mmMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,5326tấn
20Lắp dựng cốt thép mố cầu, ĐK >18mmMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8626tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầuMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0326100m2
22Quét nhựa bitum nóng vào tường mốMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V126,66m2
23Bê tông đốt mũi cọc L=5m 30Mpa, đá 1x2Đốt mũi cọc L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,16m3
24Gia công, lắp đặt cốt thép đốt mũi cọc L=5m, ĐK ≤10mmĐốt mũi cọc L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5624tấn
25Gia công, lắp đặt cốt thép đốt mũi cọc L=5m, ĐK ≤18mmĐốt mũi cọc L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8044tấn
26Gia công, lắp đặt cốt thép đốt mũi cọc L=5m, ĐK >18mmĐốt mũi cọc L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2394tấn
27Gia công thép bản đốt mũi cọc L=5m trong bê tôngĐốt mũi cọc L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4712tấn
28Lắp đặt thép bản trong bê tôngĐốt mũi cọc L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4712tấn
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đốt mũi cọc L=5mĐốt mũi cọc L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9646100m2
30Bê tông đoạn nối cọc L=4m 30Mpa, đá 1x2Đoạn cọc nối L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,5m3
31Gia công, lắp đặt cốt thép đoạn nối cọc L=4m, ĐK ≤10mmĐoạn cọc nối L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,456tấn
32Gia công, lắp đặt cốt thép đoạn nối cọc L=4m, ĐK ≤18mmĐoạn cọc nối L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,128tấn
33Gia công thép bản đoạn nối cọc L=4m trong bê tôngĐoạn cọc nối L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,577tấn
34Lắp đặt thép bản trong bê tôngĐoạn cọc nối L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,577tấn
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đoạn nối cọc L=4mĐoạn cọc nối L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5656100m2
36Bê tông bản quá độ 30Mpa, đá 1x2Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,94m3
37Bê tông móng rộng ≤250cm, 10Mpa, đá 1x2Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m3
38Rải giấy dầu lớp cách lyBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0136100m2
39Tấm xốp dày 20mmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,04m2
40Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0047tấn
41Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤18mmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0279tấn
42Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK >18mmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3954tấn
43Ván khuôn thép bản quá độBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0816100m2
44Đắp đất lòng mố và tứ nón độ chặt K ≥ 0,95Gia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6100m3
45Đắp nền đường độ chặt K ≥ 0,95Gia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,5553100m3
46Đào xúc đất - Đất cấp IGia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8098100m3
47Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2294100m3
48Rải giấy dầu lớp cách lyMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3055100m2
49Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0815tấn
50Quét nhựa bitum nóng vào thanh truyền lựcMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,07m2
51Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1343100m2
52Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,5m3
53Cắt khe dọc đường chiều dày ≤ 14cmMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,315100m
54Matit nhựa chèn kheMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01m3
55Đào móng chân khay rộng ≤6m - Đất cấp IIIChân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2398100m3
56Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,92m3
57Ván khuôn gỗ chân khayChân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0339100m2
58Đắp đất độ chặt K ≥ 0,95Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1678100m3
59Bê tông ốp mái gia cố M200, đá 1x2Ốp mái gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,2m3
60Vữa lót M50 dày 3cmỐp mái gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V228m2
61Ống nhựa PVC D50Ống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5m
62Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6Ống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,05m3
63Vải địa kỹ thuậtỐng thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0219100m2
64Lắp đặt hộ lan bằng tôn lượn sóngHộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
65Đào móng cột biển báo - Đất cấp IIIBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
66Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,39m3
67Biển báo chữ nhật, 2 biển kt 0.3x0.6mBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m2
68Biển báo hình tròn D70Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
69Cột biển báo 3m/cột, L=2*3=6mBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
70Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
71Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển trònBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
72Đập đầu cọc bê tông các loạiThi công ép cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,95m3
73Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Đất cấp IIThi công ép cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,42100m
74Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmThi công ép cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V38mối nối
75Đóng cọc định vịCọc định vị/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4822100m
76Nhổ cọc định vịCọc định vị/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4822100m
77Cọc định vị I300Cọc định vị/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,902tấn
78Thép khung giằng vòng vây I300Khung giằng vòng vây/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3428tấn
79Lắp dựng khung giằngKhung giằng vòng vây/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,62tấn
80Tháo dỡ khung giằngKhung giằng vòng vây/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,62tấn
81Cọc ván gỗ dày 3cmGỗ ván/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m3
82Tháo dỡ kết cấu gỗGỗ ván/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,32m3
83Lắp dựng đà giáo thépĐà giáo UYKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,76tấn
84Tháo dỡ đà giáo thépĐà giáo UYKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,76tấn
85Đà giáo thép YUKMĐà giáo UYKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,88tấn
86Đào móng rộng ≤6m - Đất cấp IIIĐào đất/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,44100m3
87Đắp đất độ chặt K ≥ 0,95Đào đất/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,34100m3
88Giàn giáo thép chống ván khuônGiàn giáo thép/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1763tấn
89Lắp dựng giàn giáo thépGiàn giáo thép/Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,1tấn
90Tháo dỡ giàn giáo thépGiàn giáo thép/Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,1tấn
91Vận chuyển dầm cầu - Cự ly vận chuyển ≤ 101,2kmVận chuyển dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,48310 tấn
92Bốc xếp dầm lên phương tiện vận chuyểnLắp dựng dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2dầm
93Bốc xếp xuống, lắp dựng đốt dầm vào vị tríLắp dựng dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2dầm
94Gỗ chồng nềLắp dựng dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
95Đào dẫn dòng đất cấp 3 đường tránhĐường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1100m3
96Đắp vây ngăn nướcĐường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7656100m3
97Đắp đất đường tránhĐường tránh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,98100m3
98Ống cống D100Ống cống D100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6ống
99Lắp đặt ống bê tông - Đường kính ≤1000mmỐng cống D100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6đoạn ống
100Tháo dỡ ống cốngỐng cống D100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6đoạn ống
101Đào phá vây ngăn nước - Đất cấp IỐng cống D100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7656100m3
102Đào xúc đất để đắp - Đất cấp IIIĐào xúc đất để đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,022100m3
103Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 0.5kmĐào xúc đất để đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V194,051210m³
104Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnVận chuyển VL thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0095100m3
105Vận chuyển đá đổ thải trong phạm vi ≤500mVận chuyển VL thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0095100m3
106Vận chuyển đất đổ thải phạm vi ≤500m - Đất cấp IVận chuyển VL thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5754100m3
I XÂY DỰNG ĐƯỜNG DẪN CẦU NÀ VẢ
1Đào nền đường - Đất cấp INền đường/
Mô tả kỹ thuật theo Chương V
2,7788100m3
2Đào nền đường - Đất cấp IIINền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0808100m3
3Đắp nền đường độ chặt K ≥ 0,95Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,5055100m3
4Đào xúc đất để đắp - Đất cấp IIIVận chuyển đất để đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,1804100m3
5Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 0.5kmVận chuyển đất để đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V173,056710m3
6Vận chuyển đất đổ thải phạm vi ≤500m - Đất cấp IVận chuyển VL đổ đi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7788100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,891100m3
8Đào móng cống rộng ≤6m - Đất cấp IIICống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,28100m3
9Đào phá mặt bê tông cũCống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5633m3
10Đào phá mặt khối xây cũCống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,83m3
11Bê tông mũ mố M200, đá 1x2Mũ mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,73m3
12Lắp dựng cốt thép mũ mốMũ mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0543tấn
13Ván khuôn gỗ mũ mốMũ mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m2
14Bê tông tấm bản M250, đá 1x2Tấm bản/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,83m3
15Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mmTấm bản/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2308tấn
16Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mmTấm bản/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4392tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bảnTấm bản/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0985100m2
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTấm bản/Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cấu kiện
19Bê tông mối nối + neo, M250, đá 1x2Mối nối + neo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05m3
20Lắp dựng cốt thép mối nối + neo ĐK ≤10mmMối nối + neo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,003tấn
21Lắp dựng cốt thép mối nối + nep ĐK ≤18mmMối nối + neo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0027tấn
22Đắp đất độ chặt K ≥ 0,95Mối nối + neo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1576100m3
23Vận chuyển đất đổ thải phạm vi ≤500m - Đất cấp IIIVận chuyển VL thừa/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4057100m3
J SẢN XUẤT DẦM CHỮ PI, CẦU PẮC KHUỔI LÀNG, XÃ LINH PHÚ, L=8m
1Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3989tấn
2Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0802tấn
3Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0238tấn
4Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu UHPCMô tả kỹ thuật theo Chương V0,186tấn
5Bê tông UHPC 130Mpa dầm chủMô tả kỹ thuật theo Chương V4,02m3
6Bê tông UHPC 130Mpa Mối nối dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07m3
7Bê tông gờ lan can 30MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m3
8Sơn Epoxy tạo nhám mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V28m2
9Lắp đặt ống thoát nước PVC D67.2/60, L=300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m
10Nắp gang chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
11Tấm xốp dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm UHPCMô tả kỹ thuật theo Chương V53,18m2
13Ván khuôn thép gờ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V6,78m2
14Ván khuôn mối nối dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m2
K XÂY DỰNG CẦU PẮC KHUỔI LÀNG, L=8M
1Sản xuất thép mạ kẽm lan can dầm cầuLan can dầm/
Mô tả kỹ thuật theo Chương V
0,3197tấn
2Lắp dựng thép lan can dầm cầuLan can dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3197tấn
3Sản xuất thép mạ kẽm lan can tường cánh mốLan can tường cánh mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2857tấn
4Lắp dựng thép lan can tường cánh mốLan can tường cánh mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2857tấn
5Bê tông khe co giãn không co ngót 40MpaKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18m3
6Gia công thép bản mạ kẽm trong bê tôngKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2145tấn
7Lắp đặt thép bản trong bê tôngKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2145tấn
8Cốt thép khe co giãnKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0619tấn
9Máng nước bằng tôn dày 3mmKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0304tấn
10Gối cầu cao su kích thước 150x150x21mmGối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
11Lắp đặt gối cầu cao suGối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
12Vữa không co ngót SikagroutGối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,19m3
13Gia công thép bản chốt neo dầm trong bê tôngChốt neo dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0022tấn
14Lắp đặt thép bản trong bê tôngChốt neo dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0022tấn
15Chốt neo D32 mạ kẽmChốt neo dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0076tấn
16Nhựa matit chèn chốtChốt neo dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,001m3
17Bê tông móng, mố, trụ trên cạn 30Mpa, đá 1x2Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,76m3
18Bê tông móng rộng ≤250cm, 10Mpa, đá 1x2Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,52m3
19Lắp dựng cốt thép mố cầu ĐK ≤18mmMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0563tấn
20Lắp dựng cốt thép mố cầu ĐK >18mmMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4442tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầuMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3764100m2
22Quét nhựa bitum nóng vào tường mốMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,5m2
23Bê tông đốt mũi cọc L=5m 30Mpa, đá 1x2Đốt mũi cọc L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,96m3
24Gia công, lắp đặt cốt thép đốt mũi cọc L=5m, ĐK ≤10mmĐốt mũi cọc L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4144tấn
25Gia công, lắp đặt cốt thép cột đốt mũi cọc L=5m, ĐK ≤18mmĐốt mũi cọc L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0664tấn
26Gia công, lắp đặt cốt thép đốt mũi cọc L=5m, ĐK >18mmĐốt mũi cọc L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1764tấn
27Gia công thép bản đốt mũi cọc L=5m trong bê tôngĐốt mũi cọc L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3472tấn
28Lắp đặt thép bản trong bê tôngĐốt mũi cọc L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3472tấn
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đốt mũi cọc L=5mĐốt mũi cọc L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4476100m2
30Bê tông bản quá độ 30Mpa, đá 1x2Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,94m3
31Bê tông móng rộng ≤250cm, 10Mpa, đá 1x2Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m3
32Rải giấy dầu lớp cách lyBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0136100m2
33Tấm xốp dày 20mmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,04m2
34Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0047tấn
35Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤18mmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0279tấn
36Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK >18mmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3954tấn
37Ván khuôn thép bản quá độBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0816100m2
38Đắp đất lòng mố và tứ nón độ chặt K ≥ 0,95Gia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7885100m3
39Đắp nền đường độ chặt K ≥ 0,95Gia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,451100m3
40Đào xúc đất - Đất cấp IGia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2894100m3
41Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1968100m3
42Rải giấy dầu lớp cách lyMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,12100m2
43Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0543tấn
44Quét nhựa bitum nóng vào thanh truyền lựcMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,38m2
45Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1152100m2
46Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,16m3
47Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cmMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,665100m
48Matit nhựa chèn kheMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01m3
49Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên nút giaoVuốt nút giao/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1827100m3
50Rải giấy dầu lớp cách lyVuốt nút giao/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2183100m2
51Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnVuốt nút giao/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0679tấn
52Quét nhựa bitum nóng vào thanh truyền lựcVuốt nút giao/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,73m2
53Ván khuôn thép mặt đường bê tôngVuốt nút giao/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2193100m2
54Bê tông mặt đường nút giao ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Vuốt nút giao/Mô tả kỹ thuật theo Chương V27m3
55Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cmVuốt nút giao/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,27100m
56Matit nhựa chèn kheVuốt nút giao/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01m3
57Đào móng chân khay rộng ≤6m - Đất cấp IIIChân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1495100m3
58Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,66m3
59Ván khuôn gỗ chân khayChân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6469100m2
60Đắp đất độ chặt K ≥ 0,95Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1046100m3
61Bê tông ốp mái gia cố M200, đá 1x2Ốp mái gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,18m3
62Vữa lót M50 dày 3cmỐp mái gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V94,5m2
63Ống nhựa PVC D50Ống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2m
64Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6Ống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,17m3
65Vải địa kỹ thuậtỐng thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0138100m2
66Lắp đặt hộ lan bằng tôn lượn sóngHộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V32m
67Đào móng cột biển báo - Đất cấp IIIBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
68Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,39m3
69Biển báo chữ nhật, 2 biển kt 0.3x0.6mBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m2
70Biển báo hình tròn D70Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
71Cột biển báo 3m/cột, L=2*3=6mBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
72Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
73Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển trònBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
74Đào móng cống bản - Đất cấp IIICống bản 40/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,168100m3
75Phá mặt bê tông cũCống bản 40/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m3
76Phá dỡ khối xây cũCống bản 40/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,88m3
77Xây móng cống bằng đá hộc vữa XM M100Cống bản 40/Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,21m3
78Xây tường thẳng bằng đá hộc vữa XM M100Cống bản 40/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,95m3
79Bê tông mũ mố M200, đá 1x2Mũ mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,76m3
80Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmMũ mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0485tấn
81Bê tông mũ mố M250, đá 1x2Mũ mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,54m3
82Gia công, lắp đặt cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmMũ mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,115tấn
83Gia công, lắp đặt cốt thép mũ mố, ĐK >10mmMũ mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0922tấn
84Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMũ mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cấu kiện
85Bê tông khớp nối + neo M250, đá 1x2Khớp nối + neo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,03m3
86Lắp dựng cốt thép khớp nối + neo ĐK ≤10mmKhớp nối + neo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0035tấn
87Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônVán khuôn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,075100m2
88Ván khuôn gỗVán khuôn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1828100m2
89Đắp đất độ chặt K ≥ 0,95Ván khuôn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,074100m3
90Đập đầu cọc bê tông các loạiThi công ép cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7m3
91Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Đất cấp IIThi công ép cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4100m
92Đóng cọc định vịCọc định vị/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4822100m
93Nhổ cọc định vịCọc định vị/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4822100m
94Cọc định vị I300Cọc định vị/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,902tấn
95Thép khung giằng vòng vây I300Khung giằng vòng vây/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,271tấn
96Lắp dựng khung giằngKhung giằng vòng vây/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,48tấn
97Tháo dỡ khung giằngKhung giằng vòng vây/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,48tấn
98Cọc ván gỗ dày 3cmCọc ván gỗ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,98m3
99Tháo dỡ kết cấu gỗCọc ván gỗ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,96m3
100Lắp dựng đà giáo thépĐà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,76tấn
101Tháo dỡ đà giáo thépĐà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,76tấn
102Đà giáo thép YUKMĐà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,88tấn
103Đào móng rộng ≤6m - Đất cấp IIIĐào đất/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2100m3
104Đắp đất độ chặt K ≥ 0,95Đào đất/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,252100m3
105Giàn giáo thép chống ván khuônGiàn giáo thép/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1763tấn
106Lắp dựng giàn giáo thépGiàn giáo thép/Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,1tấn
107Tháo dỡ giàn giáo thépGiàn giáo thép/Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,1tấn
108Vận chuyển dầm cầu - Cự ly vận chuyển ≤ 112.5kmVận chuyển dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,00510 tấn
109Bốc xếp dầm lên phương tiện vận chuyểnLắp dựng dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2dầm
110Bốc xếp xuống, lắp dựng đốt dầm vào vị tríLắp dựng dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2dầm
111Gỗ chồng nềLắp dựng dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
112Đào dẫn dòng đất cấp 3 đường tránhĐường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3100m3
113Đắp vây ngăn nướcĐường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0846100m3
114Đắp đất đường tránhĐường tránh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,14100m3
115Ống cống D100Ống cống D100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6ống
116Lắp đặt ống bê tông dài 1m - Đường kính ≤1000mmỐng cống D100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6đoạn ống
117Tháo dỡ ống cốngỐng cống D100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6đoạn ống
118Đào phá vây ngăn nước - Đất cấp IỐng cống D100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0846100m3
119Đào xúc đất để đắp - Đất cấp IIIĐào xúc đất để đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,6971100m3
120Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 1kmĐào xúc đất để đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V110,547210m³
121Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnVận chuyển VL thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0718100m3
122Vận chuyển đá đổ thải trong phạm vi ≤1000mVận chuyển VL thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0718100m3
123Vận chuyển đất đổ thải phạm vi ≤1000m - Đất cấp IVận chuyển VL thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,374100m3
L XÂY DỰNG ĐƯỜNG DẪN CẦU PẮC KHUỔI LÀNG
1Phá dỡ mặt đường bê tông cũNền đường/
Mô tả kỹ thuật theo Chương V
14,18m3
2Đào nền đường - Đất cấp INền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5504100m3
3Đào nền đường - Đất cấp IIINền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6371100m3
4Phá đá mặt bằng công trình - Đá cấp IIINền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9047100m3
5Đắp nền đường độ chặt K ≥ 0,95Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,659100m3
6Đào xúc đất để đắp - Đất cấp IIIĐào xúc đất để đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4976100m3
7Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 1kmĐào xúc đất để đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,872310m3
8Vận chuyển đất đổ thải phạm vi ≤1000m - Đất cấp IVận chuyển VL thải đổ đi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5504100m3
9Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnVận chuyển VL thải đổ đi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0465100m3
10Vận chuyển đá đổ thải trong phạm vi ≤1000mVận chuyển VL thải đổ đi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0465100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4401100m3
12Rải giấy dầu lớp cách lyMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5233100m2
13Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2465100m2
14Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,42m3
15Cắt khe dọc đường bê tông dày ≤ 14cmMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,455100m
16Matit nhựa chèn kheMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02m3
M SẢN XUẤT DẦM CHỮ PI, CẦU PẮC TIU, XÃ HÙNG MỸ L=12m
1Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5519tấn
2Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1193tấn
3Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0238tấn
4Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu UHPCMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3906tấn
5Bê tông UHPC 130Mpa dầm chủMô tả kỹ thuật theo Chương V5,93m3
6Bê tông UHPC 130Mpa Mối nối dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,11m3
7Bê tông gờ lan can 30MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
8Sơn Epoxy tạo nhám mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V42m2
9Lắp đặt ống thoát nước PVC D67.2/60, L=300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m
10Nắp gang chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
11Tấm xốp dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm UHPCMô tả kỹ thuật theo Chương V79,45m2
13Ván khuôn thép gờ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V10,07m2
14Ván khuôn mối nối dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,21m2
N XÂY DỰNG CẦU PẮC TIU, L=12M
1Sản xuất thép mạ kẽm lan can dầm cầuLan can dầm/
Mô tả kỹ thuật theo Chương V
0,4718tấn
2Lắp dựng thép lan can dầm cầuLan can dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4718tấn
3Sản xuất thép mạ kẽm lan can tường cánh mốLan can tường cánh mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3869tấn
4Lắp dựng thép lan can tường cánh mốLan can tường cánh mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3869tấn
5Bê tông khe co giãn không co ngót 40MpaKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24m3
6Gia công thép bản mạ kẽm trong bê tôngKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2145tấn
7Lắp đặt thép bản trong bê tôngKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2145tấn
8Cốt thép khe co giãnKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0743tấn
9Máng nước bằng tôn dày 3mmKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0304tấn
10Gối cầu cao su kích thước 150x150x21mmGối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
11Lắp đặt gối cầu cao suGối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
12Vữa không co ngót SikagroutGối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,19m3
13Gia công thép bản chốt neo dầm trong bê tôngChốt neo dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0022tấn
14Lắp đặt thép bản trong bê tôngChốt neo dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0022tấn
15Chốt neo D32 mạ kẽmChốt neo dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0076tấn
16Nhựa matit chèn chốtChốt neo dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,001m3
17Bê tông móng, mố cầu 30Mpa, đá 1x2Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,34m3
18Bê tông móng rộng ≤250cm, 10Mpa, đá 1x2Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3m3
19Lắp dựng cốt thép mố cầu ĐK ≤18mmMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,9tấn
20Lắp dựng cốt thép mố cầu ĐK >18mmMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2187tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầuMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6598100m2
22Quét nhựa bitum nóng vào tường mốMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V177,56m2
23Bê tông đốt mũi cọc L=4m 30Mpa, đá 1x2Đốt mũi cọc L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,88m3
24Gia công, lắp đặt cốt thép đốt mũi cọc L=4m, ĐK ≤10mmĐốt mũi cọc L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4864tấn
25Gia công, lắp đặt cốt thép cột đốt mũi cọc L=4m, ĐK ≤18mmĐốt mũi cọc L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3218tấn
26Gia công, lắp đặt cốt thép đốt mũi cọc L=4m, ĐK >18mmĐốt mũi cọc L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2394tấn
27Gia công thép bản đốt mũi cọc L=4m trong bê tôngĐốt mũi cọc L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4712tấn
28Lắp đặt thép bản trong bê tôngĐốt mũi cọc L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4712tấn
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đốt mũi cọc L=4mĐốt mũi cọc L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5846100m2
30Bê tông đoạn cọc nối L=3m 30Mpa, đá 1x2Đoạn cọc nối L=3m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,84m3
31Gia công, lắp đặt cốt thép đoạn cọc nối L=3m, ĐK ≤10mmĐoạn cọc nối L=3m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,38tấn
32Gia công, lắp đặt cốt thép đoạn cọc nối L=3m, ĐK ≤18mmĐoạn cọc nối L=3m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6492tấn
33Gia công thép bản đoạn cọc nối L=3m trong bê tôngĐoạn cọc nối L=3m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,577tấn
34Lắp đặt thép bản trong bê tôngĐoạn cọc nối L=3m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,577tấn
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đoạn cọc nối L=3mĐoạn cọc nối L=3m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1856100m2
36Bê tông đoạn cọc nối L=3m 30Mpa, đá 1x2Đoạn cọc nối L=3m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,42m3
37Gia công, lắp đặt cốt thép đoạn cọc nối L=3m, ĐK ≤10mmĐoạn cọc nối L=3m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,19tấn
38Gia công, lắp đặt cốt thép đoạn cọc nối L=3m, ĐK ≤18mmĐoạn cọc nối L=3m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8246tấn
39Gia công thép bản đoạn cọc nối L=3m trong bê tôngĐoạn cọc nối L=3m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7885tấn
40Lắp đặt thép bản trong bê tôngĐoạn cọc nối L=3m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7885tấn
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đoạn cọc nối L=3mĐoạn cọc nối L=3m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5928100m2
42Bê tông bản quá độ 30Mpa, đá 1x2Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,94m3
43Bê tông móng rộng ≤250cm, 10Mpa, đá 1x2Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m3
44Rải giấy dầu lớp cách lyBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0136100m2
45Tấm xốp dày 20mmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,04m2
46Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0047tấn
47Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤18mmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0279tấn
48Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK >18mmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3954tấn
49Ván khuôn thépBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0816100m2
50Đắp đất lòng mố và tứ nón độ chặt K ≥ 0,95Gia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,2061100m3
51Đắp nền đường độ chặt K ≥ 0,95Gia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,69100m3
52Đào nền đường - Đất cấp IIIGia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1825100m3
53Đào xúc đất - Đất cấp IGia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,072100m3
54Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1802100m3
55Rải giấy dầu lớp cách lyMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0255100m2
56Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0815tấn
57Quét nhựa bitum nóng thanh truyền lựcMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,07m2
58Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1055100m2
59Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,46m3
60Cắt khe dọc đường bê tông dày ≤ 14cmMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,21100m
61Matit nhựa chèn kheMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01m3
62Đào móng chân khay rộng ≤6m - Đất cấp IIIChân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3086100m3
63Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,21m3
64Ván khuôn gỗ chân khayChân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3288100m2
65Đắp đất độ chặt K ≥ 0,95Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,216100m3
66Bê tông ốp mái gia cố M200, đá 1x2Ốp mái gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,49m3
67Vữa lót M50 dày 3cmỐp mái gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V456,6m2
68Ống nhựa PVC D50Ống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5m
69Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6Ống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,49m3
70Vải địa kỹ thuậtỐng thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0281100m2
71Lắp đặt hộ lan bằng tôn lượn sóngHộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
72Đào móng cột biển báo - Đất cấp IIIBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,41m3
73Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,39m3
74Biển báo chữ nhật, 2 biển kt 0.3x0.6mBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m2
75Biển báo hình tròn D70Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
76Cột biển báo 3m/cột, L=2*3=6mBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
77Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
78Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển trònBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
79Đập đầu cọc bê tông các loạiThi công ép cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,43m3
80Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Đất cấp IIThi công ép cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,04100m
81Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmThi công ép cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V57mối nối
82Đóng cọc định vịCọc định vị/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4822100m
83Nhổ cọc định vịCọc định vị/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4822100m
84Cọc định vị I300Cọc định vị/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,902tấn
85Thép khung giằng vòng vây I300Khung giằng vòng vây/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3428tấn
86Lắp dựng khung giằngKhung giằng vòng vây/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,62tấn
87Tháo dỡ khung giằngKhung giằng vòng vây/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,62tấn
88Cọc ván gỗ dày 3cmGỗ ván/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m3
89Tháo dỡ kết cấu gỗGỗ ván/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,32m3
90Lắp dựng đà giáo thépĐà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,76tấn
91Tháo dỡ đà giáo thépĐà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,76tấn
92Đà giáo thép YUKMĐà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,88tấn
93Đào móng rộng ≤6m - Đất cấp IIIĐào đất/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2100m3
94Đắp đất độ chặt K ≥ 0,95Đào đất/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,252100m3
95Giàn giáo thép chống ván khuônGiàn giáo thép/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1763tấn
96Lắp dựng giàn giáo thépGiàn giáo thép/Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,1tấn
97Tháo dỡ giàn giáo thépGiàn giáo thép/Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,1tấn
98Vận chuyển dầm- Cự ly vận chuyển ≤ 80.5kmVận chuyển dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,48310 tấn
99Bốc xếp dầm lên phương tiện vận chuyểnLắp dựng dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2dầm
100Bốc xếp xuống, lắp dựng đốt dầm vào vị tríLắp dựng dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2dầm
101Gỗ chồng nềLắp dựng dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
102Đào nền đường tránh thi công - Đất cấp IIIĐường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,94100m3
103Đắp vây ngăn nước hố móngĐường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,276100m3
104Đào nền đường tránh - Đất cấp IIIĐường tránh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,104100m3
105Đắp đất đường tránhĐường tránh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,68100m3
106Ống cống D100Ống cống D100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6ống
107Lắp đặt ống bê tông dài 1m - Đường kính ≤1000mmỐng cống D100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6đoạn ống
108Tháo dỡ ống cốngỐng cống D100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6đoạn ống
109Đào phá vây ngăn nước - Đất cấp IỐng cống D100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,276100m3
110Đào xúc đất để đắp - Đất cấp IIIĐào xúc đất để đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,8166100m3
111Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1kmĐào xúc đất để đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V180,309410m³
112Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnVận chuyển VL thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0143100m3
113Vận chuyển đá đổ thải trong phạm vi ≤1000mVận chuyển VL thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0143100m3
114Vận chuyển đất đổ thải phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVận chuyển VL thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,348100m3
O XÂY DỰNG ĐƯỜNG DẪN CẦU PẮC TIU
1Phá mặt đường bê tông cũNền đường/
Mô tả kỹ thuật theo Chương V
13,38m3
2Đào nền đường - Đất cấp IIINền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,9318100m3
3Đắp nền đường độ chặt K ≥ 0,95Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7642100m3
4Vận chuyển đất đổ thải phạm vi ≤1000m - Đất cấp IIIVận chuyển VL thải đổ đi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,1676100m3
5Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnVận chuyển VL thải đổ đi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1338100m3
6Vận chuyển đá đổ thải trong phạm vi ≤1000mVận chuyển VL thải đổ đi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1338100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1665100m3
8Rải giấy dầu lớp cách lyMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,546100m2
9Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,151100m2
10Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,83m3
11Cắt khe dọc đường bê tông dày ≤ 14cmMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,385100m
12Matit nhựa chèn kheMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01m3
13Đào móng rộng ≤6m - Đất cấp IIIRãnh bê tông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0831100m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnhTấm rãnh bê tông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,52100m2
15Bê tông tấm đan rãnh M200, đá 1x2Tấm rãnh bê tông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2837m3
16Bê tông móng rãnh rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Tấm rãnh bê tông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,22m3
17Vữa xm M100 gắn mạchTấm rãnh bê tông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,13m3
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTấm rãnh bê tông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V376cái
19Đào móng lề gia cố - Đất cấp IIIGia cố lề/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1563100m3
20Móng CPDD loại 2 dày 10cmGia cố lề/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0625100m3
21Bê tông lề gia cố M150, đá 1x2Gia cố lề/Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,38m3
22Vận chuyển đất đổ thải phạm vi ≤1000m - Đất cấp IIIVận chuyển VL thừa đổ đi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2394100m3
P SẢN XUẤT DẦM CHỮ PI, CẦU THÁC LỤA, XÃ HÒA PHÚ, L=12m
1Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5519tấn
2Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1193tấn
3Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0238tấn
4Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu UHPCMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3906tấn
5Bê tông UHPC 130Mpa dầm chủMô tả kỹ thuật theo Chương V5,93m3
6Bê tông UHPC 130Mpa Mối nối dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,11m3
7Bê tông gờ lan can 30MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
8Sơn Epoxy tạo nhám mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V42m2
9Lắp đặt ống thoát nước PVC D67.2/60, L=300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m
10Nắp gang chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
11Tấm xốp dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm UHPCMô tả kỹ thuật theo Chương V79,45m2
13Ván khuôn thép gờ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V10,07m2
14Ván khuôn mối nối dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,21m2
Q XÂY DỰNG CẦU THÁC LỤA, XÃ HÒA PHÚ, L=12M
1Sản xuất thép mạ kẽm lan can dầm cầuLan can dầm/
Mô tả kỹ thuật theo Chương V
0,4718tấn
2Lắp dựng thép lan can dầm cầuLan can dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4718tấn
3Sản xuất thép mạ kẽm lan can tường cánh mốLan can tường cánh mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3363tấn
4Lắp dựng thép lan can tường cánh mốLan can tường cánh mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3363tấn
5Bê tông khe co giãn không co ngót 40MpaKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24m3
6Gia công thép bản mạ kẽm khe co giãn trong bê tôngKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2145tấn
7Lắp đặt thép bản trong bê tôngKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2145tấn
8Cốt thép khe co giãnKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0743tấn
9Máng nước bằng tôn dày 3mmKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0304tấn
10Gối cầu cao su kích thước 150x150x21mmGối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
11Lắp đặt gối cầu cao suGối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
12Vữa không co ngót SikagroutGối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,19m3
13Gia công thép bản chốt neo dầm trong bê tôngChốt neo dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0022tấn
14Lắp đặt thép bản trong bê tôngChốt neo dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0022tấn
15Chốt neo D32 mạ kẽmChốt neo dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0076tấn
16Nhựa matit chèn chốtChốt neo dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,001m3
17Bê tông móng, mố cầu 30Mpa, đá 1x2Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,96m3
18Bê tông móng rộng ≤250cm, 10Mpa, đá 1x2Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3m3
19Lắp dựng cốt thép mố cầu ĐK ≤18mmMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,5326tấn
20Lắp dựng cốt thép mố cầu ĐK >18mmMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8626tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầuMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0326100m2
22Quét nhựa bitum nóng vào tường mốMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V126,66m2
23Bê tông đốt mũi cọc L=5m 30Mpa, đá 1x2Đốt mũi cọc L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,16m3
24Gia công, lắp đặt cốt thép đốt mũi cọc L=5m, ĐK ≤10mmĐốt mũi cọc L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5624tấn
25Gia công, lắp đặt cốt thép đốt mũi cọc L=5m, ĐK ≤18mmĐốt mũi cọc L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8044tấn
26Gia công, lắp đặt cốt thép đốt mũi cọc L=5m, ĐK >18mmĐốt mũi cọc L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2394tấn
27Gia công thép bản đốt mũi cọc L=5m trong bê tôngĐốt mũi cọc L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4712tấn
28Lắp đặt thép bản trong bê tôngĐốt mũi cọc L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4712tấn
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đốt mũi cọc L=5mĐốt mũi cọc L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9646100m2
30Bê tông đoạn cọc nối L=5m 30Mpa, đá 1x2Đoạn cọc nối L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,89m3
31Gia công, lắp đặt cốt thép đoạn cọc nối L=5m, ĐK ≤10mmĐoạn cọc nối L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,266tấn
32Gia công, lắp đặt cốt thép đoạn cọc nối L=5m, ĐK ≤18mmĐoạn cọc nối L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3053tấn
33Gia công thép bản đoạn cọc nối L=5m trong bê tôngĐoạn cọc nối L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7885tấn
34Lắp đặt thép bản trong bê tôngĐoạn cọc nối L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7885tấn
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đoạn cọc nối L=5mĐoạn cọc nối L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9728100m2
36Bê tông đoạn cọc nối L=4m 30Mpa, đá 1x2Đoạn cọc nối L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,75m3
37Gia công, lắp đặt cốt thép đoạn cọc nối L=4m, ĐK ≤10mmĐoạn cọc nối L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,228tấn
38Gia công, lắp đặt cốt thép đoạn cọc nối L=4m, ĐK ≤18mmĐoạn cọc nối L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,064tấn
39Gia công thép bản đoạn cọc nối L=4m trong bê tôngĐoạn cọc nối L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7885tấn
40Lắp đặt thép bản trong bê tôngĐoạn cọc nối L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7885tấn
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đoạn cọc nối L=4mĐoạn cọc nối L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7828100m2
42Bê tông đoạn cọc nối L=3m 30Mpa, đá 1x2Đoạn cọc nối L=3m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,42m3
43Gia công, lắp đặt cốt thép đoạn cọc nối L=3m, ĐK ≤10mmĐoạn cọc nối L=3m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,19tấn
44Gia công, lắp đặt cốt thép đoạn cọc nối L=3m, ĐK ≤18mmĐoạn cọc nối L=3m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8246tấn
45Gia công thép bản đoạn cọc nối L=3m trong bê tôngĐoạn cọc nối L=3m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7885tấn
46Lắp đặt thép bản trong bê tôngĐoạn cọc nối L=3m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7885tấn
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đoạn cọc nối L=3mĐoạn cọc nối L=3m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5928100m2
48Bê tông bản quá độ 30Mpa, đá 1x2Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,94m3
49Bê tông móng rộng ≤250cm, 10Mpa, đá 1x2Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m3
50Rải giấy dầu lớp cách lyBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0136100m2
51Tấm xốp dày 20mmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,04m2
52Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0047tấn
53Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤18mmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0279tấn
54Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK >18mmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3954tấn
55Ván khuôn thép bản quá độBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0816100m2
56Đắp đất lòng mố và tứ nón độ chặt K ≥ 0,95Gia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4594100m3
57Đắp nền đường độ chặt K ≥ 0,95Gia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,294100m3
58Đào nền đường - Đất cấp IIIGia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,043100m3
59Đào xúc đất - Đất cấp IGia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,108100m3
60Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1758100m3
61Rải giấy dầu lớp cách lyMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0083100m2
62Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0815tấn
63Quét nhựa bitum nóng vào thanh truyền lựcMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,07m2
64Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0983100m2
65Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,15m3
66Cắt khe dọc đường bê tông dày ≤ 14cmMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,21100m
67Matit nhựa chèn kheMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01m3
68Đào móng chân khay rộng ≤6m - Đất cấp IIIChân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,237100m3
69Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,67m3
70Ván khuôn gỗ chân khayChân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0222100m2
71Đắp đất độ chặt K ≥ 0,95Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1659100m3
72Bê tông ốp mái gia cố bê tông M200, đá 1x2Ốp mái gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,49m3
73Vữa lót M50 dày 3cmỐp mái gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V223,27m2
74Ống nhựa PVC D50Ống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5m
75Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6Ống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,05m3
76Vải địa kỹ thuậtỐng thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0219100m2
77Lắp đặt hộ lan bằng tôn lượn sóngHộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
78Đào móng cột biển báo - Đất cấp IIIBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
79Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,39m3
80Biển báo chữ nhật, 2 biển kt 0.3x0.6mBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m2
81Biển báo hình tròn D70Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
82Cột biển báo 3m/cột, L=2*3=6mBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
83Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
84Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển trònBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
85Đập đầu cọc bê tông các loạiThi công ép cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,38m3
86Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Đất cấp IIThi công ép cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8100m
87Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmThi công ép cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V57mối nối
88Đóng cọc định vịĐóng cọc định vị/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4822100m
89Nhổ cọc định vịĐóng cọc định vị/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4822100m
90Cọc định vị I300Đóng cọc định vị/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,902tấn
91Thép khung giằng vòng vây I300Thép khung giằng vòng vây/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3428tấn
92Lắp dựng khung giằngThép khung giằng vòng vây/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,62tấn
93Tháo dỡ khung giằngThép khung giằng vòng vây/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,62tấn
94Cọc ván gỗ dày 3cmGỗ ván/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m3
95Tháo dỡ kết cấu gỗGỗ ván/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,32m3
96Lắp dựng đà giáo thépĐà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,76tấn
97Tháo dỡ đà giáo thépĐà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,76tấn
98Đà giáo thép YUKMĐà giáo YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,88tấn
99Đào móng rộng ≤6m - Đất cấp IIIĐào đất/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,512100m3
100Đắp đất độ chặt K ≥ 0,95Đào đất/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,34100m3
101Giàn giáo thép chống ván khuônGiàn giáo thép/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1763tấn
102Lắp dựng giàn giáo thép chốngGiàn giáo thép/Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,1tấn
103Tháo dỡ giàn giáo thép chốngGiàn giáo thép/Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,1tấn
104Vận chuyển dầm cầu - Cự ly vận chuyển ≤ 56.5kmVận chuyển dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,48310 tấn
105Bốc xếp dầm lên phương tiện vận chuyểnLắp dựng dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2dầm
106Bốc xếp xuống, lắp dựng đốt dầm vào vị tríLắp dựng dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2dầm
107Gỗ chồng nềLắp dựng dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
108Đào dẫn dòng đường tránh thi công - Đất cấp IIIĐường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6568100m3
109Đắp vây ngăn nướcĐường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7423100m3
110Đắp đất đường tránhĐường tránh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2556100m3
111Ống cống D100Ống cống D100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6ống
112Lắp đặt ống bê tông dài 1m - Đường kính ≤1000mmỐng cống D100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6đoạn ống
113Tháo dỡ ống cốngỐng cống D100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6đoạn ống
114Đào phá vây ngăn nước - Đất cấp IỐng cống D100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7423100m3
115Đào xúc đất để đắp - Đất cấp IIIĐào xúc đất để đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,5318100m3
116Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1kmĐào xúc đất để đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V131,462910m³
117Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnVận chuyển VL thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0238100m3
118Vận chuyển đá đổ thải trong phạm vi ≤1000mVận chuyển VL thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0238100m3
119Vận chuyển đất đổ thải phạm vi ≤1000m - Đất cấp IVận chuyển VL thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8503100m3
R XÂY DỰNG ĐƯỜNG DẪN CẦU THÁC LỤA
1Phá mặt đường BT cũNền đường/
Mô tả kỹ thuật theo Chương V
16,51m3
2Đào nền đường - Đất cấp INền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5413100m3
3Đào nền đường - Đất cấp IIINền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6039100m3
4Đắp nền đường độ chặt K ≥ 0,95Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4863100m3
5Đào xúc đất để đắp - Đất cấp IIIĐào xúc đất để đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0756100m3
6Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1kmĐào xúc đất để đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,262110m³
7Vận chuyển đất đổ thải phạm vi ≤1000m - Đất cấp IVận chuyển VL thải đổ đi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5413100m3
8Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnVận chuyển VL thải đổ đi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1651100m3
9Vận chuyển đá đổ thải trong phạm vi ≤1000mVận chuyển VL thải đổ đi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1651100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3624100m3
11Rải giấy dầu lớp cách lyMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1017100m2
12Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1887100m2
13Bê tông mặt đường dày ≤25cm, M250, đá 2x4Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,83m3
14Cắt khe dọc đường bê tông dày ≤ 14cmMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,315100m
15Matit nhựa chèn kheMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6504E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có các hạng mục: Xây dựng cầu BTCT DƯL, khẩu độ nhịp ≥ 12m; thi công nền đường, mặt đường BTXM.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7.701.000.000 VND.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn công trình …; (trường hợp là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.701.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm hoặc cầu đường bộ); đã thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm; có kinh nghiệm là Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh gồm bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh khác theo quy định.75
2 Kỹ sư thi công hiện trường 2 Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã là kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định33
3 Kỹ sư phụ trách đúc cấu kiện (cọc, dầm bê tông... ) tại công trường hoặc xưởng đúc 1 Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (hoặc chuyên ngành xây dựng); có kinh nghiệm thi công đúc cấu kiện bê tông cốt thép. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ theo quy định.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ 2 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình;có kinh nghiệm trong công tác an toàn lao động công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.33
5 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cử nhân kinh tế; có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu tự hành ≥ 25T Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và các tài liệu có liên quan. Trường hợp đi thuê xe máy thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê xe máy phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê.1
2 Ôtô tải tự đổ ≥ 7T Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và các tài liệu có liên quan. Trường hợp đi thuê xe máy thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê xe máy phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê.2
3 Ô tô tải thùng hoặc đầu kéo ≥ 12T Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và các tài liệu có liên quan. Trường hợp đi thuê xe máy thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê xe máy phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê.1
4 Ô tô chuyển trộn bê tông xi măng ≥ 6m3 Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và các tài liệu có liên quan. Trường hợp đi thuê xe máy thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê xe máy phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê.2
5 Máy ủi ≥ 75CV Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).2
6 Máy lu các loại ≥ 9T Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).2
7 Máy đào, dung tích gầu ≥0,8m3 Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).2
8 Thiết bị ép cọc (đồng bộ) Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
9 Trạm trộn bê tông xi măng ≥ 30m3/h Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
10 Máy phát điện ≥ 75CV Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
11 Thiết bị căng cáp DƯL (đồng bộ) Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
12 Trạm trộn bê tông cường độ cao, siêu tính năng (UHPC), công suất ≥ 4,3m3/h Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
13 Nồi hơi công suất ≥ 500kg/h Phải có kiểm định theo quy định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).2
14 Hệ thống khung bạt bảo dưỡng ≥ 250m2 Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->