Gói thầu: Mua vật tư sửa chữa đồng bộ HT thiết bị tàu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210922241-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tư Lệnh Vùng 5 Hải Quân |
| Tên gói thầu | Mua vật tư sửa chữa đồng bộ HT thiết bị tàu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210912655 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-10 15:15:00 đến ngày 2021-09-17 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 197,668,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Tư Lệnh Vùng 5 Hải Quân |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư sửa chữa đồng bộ HT thiết bị tàu Mua vật tư quý III năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng thường xuyên năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Van Dy100 | 3 | Cái | - Van cổng ty chìm quay tay- Vật liệu: Đồng- Kích thước (mm): Dy100 - Nhãn hiệu: Shinyi- Kiểu kết nối: bắt bích- Tiêu chuẩn thiết kế: BS 5163-1; ISO7259-ÁP suất làm việc: 10 kgf/cm².-Nhiệt độ làm việc: -10~120ºC | ||
| 2 | Van Dy80 | 3 | Cái | - Van cổng ty chìm quay tay- Vật liệu: Đồng- Kích thước (mm): Dy80 - Nhãn hiệu: Shinyi- Kiểu kết nối: bắt bích- Tiêu chuẩn thiết kế: BS 5163-1; ISO7259-ÁP suất làm việc: 10 kgf/cm².-Nhiệt độ làm việc: -10~120ºC | ||
| 3 | Van Dy60 | 3 | Cái | - Van cổng ty chìm quay tay- Vật liệu: Đồng- Kích thước (mm): Dy60 - Nhãn hiệu: Shinyi- Kiểu kết nối: bắt bích- Tiêu chuẩn thiết kế: BS 5163-1; ISO7259-ÁP suất làm việc: 10 kgf/cm².-Nhiệt độ làm việc: -10~120ºC | ||
| 4 | Van Dy50 | 3 | Cái | - Van cổng ty chìm quay tay- Vật liệu: Đồng- Kích thước (mm): Dy50 - Nhãn hiệu: Shinyi- Kiểu kết nối: bắt bích- Tiêu chuẩn thiết kế: BS 5163-1; ISO7259-ÁP suất làm việc: 10 kgf/cm².-Nhiệt độ làm việc: -10~120ºC | ||
| 5 | Đầu phun sương D21 hoặc tương đương | 15 | Cái | - Đầu phun 6 lỗ Φ0.5, phun chùm cách ly tự động- Vật liệu: Đồng, dạng ren ngoài tiêu chuẩn, D21-ÁP suất làm việc: 16 kgf/cm².-Nhiệt độ làm việc: -10~120ºC | ||
| 6 | Phớt bơm nước ngọt Ebara 3M40-160hoặc tương đương | 2 | Bộ | - Làm kín nước bơm Ebara 3M40-160- Vật liệu : SiC/ SiC/ VITON/ SUS304.- Nhiệt độ làm việc : -20 °C đến +180 °C- Áp suất Max : 16 bar | ||
| 7 | Gioăng sinh hàn nước biển 7L-0487hoặc tương đương | 2 | Cái | - Dùng làm kín sinh hàn động cơ Cater 3508- Vật liệu: thép Carbon- Kích thước: 19.75x22.25x0.6mm, 12 lỗ Φ8.3mm - Xuất xứ: USA | ||
| 8 | Cánh bơm nước biển 170-6116 7E0321hoặc tương đương | 1 | Cái | - Dùng cho bơm nước biển Caterpillar C9- Vật liệu: Cao su đúc 12 cánh, cốt đồng- Xuất xứ: USA | ||
| 9 | Phớt chặn bơm nước biển 420-4328hoặc tương đương | 2 | Bộ | - Dùng cho bơm nước biển Caterpillar C4- Xuất xứ: USA | ||
| 10 | Phốt kín nhớt 70-110-12hoặc tương đương | 2 | Cái | - Vật liệu: Viton (FKM) chịu nhiệt tới 210 độ C- Kích thước: 70-110-12 mm | ||
| 11 | Bạc đạn D50 SKF51310hoặc tương đương | 2 | Cái | - Vòng bi tự lựa, góc nghiêng bi 45 độ- Kích thước: 50x95x31 mm- Vật liệu: thép crôm carbon cực cứng | ||
| 12 | Ống nhún F76 WEICHAI TD226B-3Choặc tương đương | 1 | Cái | - Dùng cho máy WEICHAI TD226B-3C, chống rung, đàn hồi, chịu nhiệt độ cao hơn 650oC- Vật liệu hợp kim Titan, kt D76x18.5x0.8 mm- Xuất xứ: Trung Quốc | ||
| 13 | Khởi động từ Mitsubishi 380V-65Ahoặc tương đương | 1 | Cái | - Điện áp coil: 220VAC, 380VAC, 110VAC- Dòng điện định mức: 65A- Số cực : 3- Tiếp điểm phụ: 2NO 2NC- Thân vỏ bằng nhựa đúc phenolic cao cấp cách điện (690V)- Xuất xứ: Nhật Bản | ||
| 14 | Động cơ đề 24VDC-5,5KW YAMAR 6KĐhoặc tương đương | 1 | Cái | - Dùng cho máy YAMAR 6KĐ- 24V – 5.5 kW, 15 răng- Xuất xứ: Nhật Bản | ||
| 15 | Chân vịt máy xuồng Mecury 60hoặc tương đương | 1 | Cái | - Chất liệu: Hợp kim nhôm, loại 3 cánh- Rãnh cốt chân vịt 13 răng- Xuất xứ: Nhật Bản | ||
| 16 | Bơm dầu thủy lực Orion Д-1500TBhoặc tương đương | 1 | Cái | - Chất liệu: Thép không gỉ- Loại bơm piston roto hướng kính, 7 phân bơm- Dùng cho hệ thống thủy lực tới 150 KG/cm2 - Xuất xứ: Nga | ||
| 17 | Vòng bi Nhật 6309Zhoặc tương đương | 2 | Cái | - Vòng bi cầu có 2 bít sắt và chịu nhiệt cao- Kích thước: 45x100x25 mm - Xuất xứ: Nhật Bản | ||
| 18 | Vòng bi Nhật 6310Zhoặc tương đương | 2 | Cái | - Vòng bi cầu có 2 bít sắt và chịu nhiệt cao- kích thước: 50x110x27 mm - Xuất xứ: Nhật Bản | ||
| 19 | Ống thủy lực 2 đầu co D21x1600 | 5 | Ống | - Chất liệu: Cao su tổng hợp, 4 lớp bố thép - Nhiệt độ hoạt động: -40 °C to 100 °C- Áp suất hoạt động lên đến 400 bar- Kích thước: D21x1600 | ||
| 20 | Ống thủy lực 2 đầu co D14x2500 | 5 | Ống | - Chất liệu: Cao su tổng hợp, 4 lớp bố thép - Nhiệt độ hoạt động: -40 °C to 100 °C- Áp suất hoạt động lên đến 400 bar- Kích thước: D14x2500 | ||
| 21 | Ống thủy lực 2 đầu co D19x3000 | 2 | Ống | - Chất liệu: Cao su tổng hợp, 4 lớp bố thép - Nhiệt độ hoạt động: -40 °C to 100 °C- Áp suất hoạt động lên đến 400 bar- Kích thước: 19x3000 | ||
| 22 | Ống thủy lực 2 đầu co D20x2000 | 3 | Ống | - Chất liệu: Cao su tổng hợp, 4 lớp bố thép - Nhiệt độ hoạt động: -40 °C to 100 °C- Áp suất hoạt động lên đến 400 bar- Kích thước: 20x2000 | ||
| 23 | Ống thủy lực 2 đầu co D21x4000 | 2 | Ống | - Chất liệu: Cao su tổng hợp, 4 lớp bố thép - Nhiệt độ hoạt động: -40 °C to 100 °C- Áp suất hoạt động lên đến 400 bar- Kích thước: 21x4000 | ||
| 24 | Ống thủy lực 2 đầu co D22x6000 | 3 | Ống | - Chất liệu: Cao su tổng hợp, 4 lớp bố thép - Nhiệt độ hoạt động: -40 °C to 100 °C- Áp suất hoạt động lên đến 400 bar- Kích thước: 22x600 | ||
| 25 | Ty ben thủy lực D40x2000 | 1 | Cái | - Dùng cho cẩu thủy lực - Vật liệu: Hợp kim thép mạ crom | ||
| 26 | Van tiết lưu Danfoss TEX2 | 5 | Cái | - Dùng cho hệ thống điều hòa nhiệt độ - Công suất : 0.75 - 25.8kW - Tác nhân lạnh : R22 , R407C - Đường kính ống : 3/8" x 1/2" - Loại kết nối : Rắc co - Xuất xứ : Đan Mạch | ||
| 27 | Phin lọc Danfoss D12 | 5 | Cái | - Dùng cho hệ thống điều hòa nhiệt độ- Loại kết nối : Rắc co- Chất liệu vỏ: thép- Xuất xứ : Ấn Độ- Nhiệt độ hoạt động: -40 đến 70 độ C- Tác nhân lạnh:R22, R407C | ||
| 28 | Bộ đèn chụp lưới kín nước DS7-2M hoặc tương đương | 10 | Bộ | - Dùng cho tàu thủy, kín nước, chống va đập- Điện áp 110-240VAC; Công suất: 20-100W- Nơi xuất xứ: China, nhãn hiệu: ZJHAIJI- Loại: 220V/60W/IP56 | ||
| 29 | Công tắc điều khiển 5 vị trí 0-G1-G2-G3-G4 20A, 12 lớp Kruas & Naimerhoặc tương đương | 1 | Cái | - Công tắc chọn hòa đồng bộ máy phát điện- 5 vị trí, 24 cặp tiếp điểm | ||
| 30 | Aptomat khối 2P-400V-10A, mitsubishihoặc tương đương | 2 | Cái | - Điện áp 3 pha 400V, số cực 2P- Dòng định mức 10A, dòng cắt 25 kA | ||
| 31 | Aptomat tép 1P-400V-6A, mitsubishihoặc tương đương | 20 | Cái | - CB tép 1 pha, 230VAC- Dòng điện định mức 4A, dòng cắt 6 kA | ||
| 32 | Công tắc điều khiển AUTO-MANU-20A, 4 lớp HANYOUNGhoặc tương đương | 1 | Cái | - Công tắc chọn 2 vị trí, 8 cặp tiếp điểm- Dòng định mức 20A | ||
| 33 | Biến áp 380V/220V-10A | 2 | Cái | - Điện vào 380V, điện ra 220V, dòng tải ra 10A- Sử dụng 100% dây đồng- Sử dụng fesilic từ tính chất lượng cao | ||
| 34 | Rơ le 11 chân tròn + đế 220VAC-16A | 12 | Cái | - Rơ le trung gian 11 chân tròn - Điện áp 220VAC, dòng định mức 16A | ||
| 35 | Rơ le 11 chân tròn + đế 24VDC-16A | 16 | Cái | - Rơ le trung gian 11 chân tròn, 6 cặp tiếp điểm- Điện áp 24VDC, dòng định mức 16A | ||
| 36 | Rơle bảo vệ mất pha RM22TR33hoặc tương đương | 1 | Cái | Bảo vệ sự cố: Thứ tự pha, mất một hay nhiều pha, sụt áp và quá áp | ||
| 37 | IC công suất SLA6826M 250V-2Ahoặc tương đương | 6 | Con | Điện áp vào 5V, điện áp 250V | ||
| 38 | Transistor 600V-50A 6DI50A-060hoặc tương đương | 6 | Con | Điện áp 600V, dòng IC 50A, dòng IB 3A | ||
| 39 | Điode cầu ba pha 30A-SANREXhoặc tương đương | 6 | Bộ | - Cầu Chỉnh Lưu 3 Pha- Dòng tải: 30A, điện thế: 1600V | ||
| 40 | Tụ điện 50mF CBB65hoặc tương đương | 9 | Cái | - Điện áp 450VAC/50-60Hz- Điện dung 50mF | ||
| 41 | Cầu dao BOTH24VDC-300Ahoặc tương đương | 1 | Cái | - Sử dụng nguồn 12- 24VDC-300A liên tục, sử dụng ngắn hạn đến 450A- Vật liệu: nhựa và kim loại, có thiết bị dập lửa | ||
| 42 | Điện trở công suất 2,5Ω-15,5A-670W | 1 | Cái | Điện trở công suất lớn, chiu nhiệt cao | ||
| 43 | SCR 100A-600V | 3 | Cái | - Dòng điện thuận cực đại: 100A- Điện áp ngược cực đại: 600V | ||
| 44 | Công tác tơ Mitsubishi 3P-3800V-30A, coil 380V hoặc tương đương | 3 | Cái | - Điện áp: 380VAC- Dòng chịu tải: 30A | ||
| 45 | Rơ le nhiệt Mitsubishi (TH12-18A)hoặc tương đương | 3 | Cái | Dòng điều chỉnh 12-18A | ||
| 46 | Nút nhấn Schneider Ф25-5A (xanh 3, đỏ 3) hoặc tương đương | 6 | Cái | - Nút nhấn nhả (3 xanh, 3 đỏ)- Đường kính 25mm | ||
| 47 | Đèn báo nguồn Schneider 380V-2W hoặc tương đương | 6 | Cái | Điện áp 380-400VAC | ||
| 48 | Cảm biến tốc độ Picuphoặc tương đương | 1 | Cái | Cảm biến tốc độ vòng quay máy Diesel Д6,12 (0 - 1.500 r/min) | ||
| 49 | Cảm biến nhiệt độ VDO 120hoặc tương đương | 2 | Cái | Cảm biến nhiệt độ nước làm mát máy Diesel Д6,12(0 – 120 độ C) | ||
| 50 | Cảm biến áp lực VDO 10 Barhoặc tương đương | 1 | Cái | Cảm biến áp lực dầu nhờn máy Diesel Д6,12(0 – 110 độ C/0-10 Bar) | ||
| 51 | Biến dòng Emic 250/5hoặc tương đương | 3 | Cái | Tỉ số biến dòng: 250/5A, Công suất: 10VA | ||
| 52 | Rơ le 8 chân + đế 15A, idec | 2 | Cái | - Rơ le trung gian 8 chân dẹp- Nguồn cấp 15A/24V DC, Imax 15A | ||
| 53 | Rơ le đề Bosch 12V-30Ahoặc tương đương | 1 | Cái | Rơ le khởi động 4 chân 12V-30A | ||
| 54 | Dây tết chịu dầu, chịu mặn 16x16 | 10 | m | - Dùng làm kín nước hệ trục chân vịt tàu biển- Vật liệu: sợi graphite với hàm lượng lưu huỳnh thấp, được gia cố bằng sợi cotton.- Hệ số ma sát rất thấp, tản nhiệt tốt, không làm hỏng trục chân vịt, chịu nhiệt và hóa chất tốt và tính đàn hồi cao.- Kích thước: 16x16 mm | ||
| 55 | Dây tết chì chịu dầu, chịu mặn 12 x 12 | 5 | m | - Dùng làm kín nước hệ trục chân vịt tàu biển- Vật liệu: sợi graphite với hàm lượng lưu huỳnh thấp, được gia cố bằng sợi cotton.- Hệ số ma sát rất thấp, tản nhiệt tốt, không làm hỏng trục chân vịt, chịu nhiệt và hóa chất tốt và tính đàn hồi cao.- Kích thước: 12x12 mm | ||
| 56 | Dây tết chì chịu dầu, chịu mặn 24x24 | 5 | m | - Dùng làm kín nước hệ trục chân vịt tàu biển- Vật liệu: sợi graphite với hàm lượng lưu huỳnh thấp, được gia cố bằng sợi cotton.- Hệ số ma sát rất thấp, tản nhiệt tốt, không làm hỏng trục chân vịt, chịu nhiệt và hóa chất tốt và tính đàn hồi cao.- Kích thước: 24x24 mm | ||
| 57 | Bố phanh tời neo 2300 x 90 x 10 ly | 1 | Bộ | - Dùng làm má phanh tời neo, bề mặt ma sát bằng asbestos hoặc hợp chất của nó- Kích thước: 2300 x 90 x 10 mm | ||
| 58 | Bố phanh tời neo 2500 x 80 x 10ly | 1 | Bộ | - Dùng làm má phanh tời neo, bề mặt ma sát bằng asbestos hoặc hợp chất của nó- Kích thước: 2500 x 80 x 10 mm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi