Gói thầu: Mua sắm vật tư, linh kiện điện tử cho nhiệm vụ khoa học và công nghệ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210922311-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Tư lệnh Hải quân
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, linh kiện điện tử cho nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Số hiệu KHLCNT 20210922290
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Quỹ Quân chủng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-10 15:14:00 đến ngày 2021-09-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 197,460,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Phòng Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Tư lệnh Hải quân
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư, linh kiện điện tử cho nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Mua sắm vật tư, linh kiện điện tử thuộc nhiệm vụ sử dụng kinh phí HĐH QC năm 2021 của phòng Thông tin
30 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ Quân chủng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Phòng Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Tư lệnh Hải quân , địa chỉ: 38 Điện Biên Phủ, Quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Tụ điện 104660Chiếc- Trị số điện dung: 100nF; Điện áp định mức: 50V; Loại tụ: Tụ gốm; Kiểu đóng gói: DIP
2Tụ điện 474165Chiếc- Trị số điện dung: 470nF; Dung sai: ± 20%; Điện áp định mức: 50V; Loại tụ: Tụ gốm; Kiểu đóng gói: DIP
3Tụ điện 105330Chiếc- Điện dung: 1uF; Dung sai: ± 10 (%); Điện áp max: 50 (v); Loại tụ: Tụ gốm
4Tụ điện 22pF220Chiếc- Điện dung: 22pF; Dung sai: ± 10 (%); Điện áp max: 50 (v); Loại tụ: Tụ đất
5Tụ điện 10uF/16V55Chiếc- Điện dung: 10 uF; Điện áp: 16V; Nhiệt độ hoạt động: - 55°C ÷ 125°C; Loại: Tụ phân cực;
6Tụ điện 680uF/50V55ChiếcĐiện dung: 680 uF; Điện áp: 50V; Nhiệt độ hoạt động: - 55°C ÷ 125°C; Loại: Tụ phân cực
7Tụ điện 220uF/16V55Chiếc- Điện dung: 220 uF; Điện áp: 16V; Nhiệt độ hoạt động: - 55°C ÷ 125°C; Loại: Tụ phân cực
8Tụ điện 103110Chiếc- Điện dung: 10nF; Dung sai: ± 10 (%); Điện áp max: 50 (v); Nhiệt độ làm việc: -25°C ÷ 85°C; Loại tụ: Tụ gốm
9Tụ điện 250uF/16V55Chiếc- Điện dung: 250 uF; Điện áp: 16V; Nhiệt độ hoạt động: - 55°C ÷ 125°C; Loại: Tụ phân cực
10LED55Chiếc- Điện áp hoạt động ở mức: 1,8V - 3V;Dòng điện: 10mA - 20mA
11Diode 1N5819110Chiếc- Điện áp ngược cực đại: 40V; Dòng thuận cực đại: 1A; Dải nhiệt độ hoạt động: -55°C ÷ 125°C
12Diode 1N582455Chiếc- Điện áp ngược cực đại: 40V; Dòng thuận cực đại: 5A; Dải nhiệt độ hoạt động: -55°C ÷ 125°C
13Diode 1N4007110Chiếc- Model: plastic,  DO-41; Điện áp làm việc: 50 – 1000V; Dòng điện giới hạn: Imax= 1A; Nhiệt độ hoạt động: -55°C ÷ 125°C
14Jack nối Header3110Cái- Số chân: 3 chân; Khoảng cách chân: 2.54mm; Dải nhiệt độ hoạt động: -55°C ÷ 125°C
15IC MAX981455Chiếc- Điện Áp : 2.7v – 5.5v; Dòng điện: 3mA; Output: 2Vpp trên độ lệch 1.25V; Tần Số: 20Hz-20 Khz; Mức tăng tối đa: 40dB, 50dB hoặc 60dB; Mật độ nhiễu tham chiếu đầu vào thấp 30nv.; THD thấp: 0.04% (loại); Nhiệt độ hoạt động: -40°C ~ +85°C
16IC LM74155Chiếc- Model: 8 chân, xuyên lỗ; Điện áp cung cấp max: +/-18V (Vcc); Công suất cực đại: 500mW; Dải nhiệt độ hoạt động: 0 ~ 70oC
17IC 405255Chiếc- Kiểu chân: DIP(16); VCC: Single 3 ~ 20V, Dual ±2.5 ~ 9V; Dải nhiệt độ hoạt động: -55°C ÷ 125°
18Jack nối KF355Cái- Số chân: 3 chânKhoảng cách chân: 3.96 mm; G20 Dải nhiệt độ hoạt động: -55°C ÷ 125°C
19Jack nối KF255Cái- Số chân: 2 chân; Khoảng cách chân: 3.96mm; Dải nhiệt độ hoạt động: -55°C ÷ 125°C
20Cuộn cảm 68uH55Chiếc- Điện cảm: 68uH; Sai số: ±10%; Dòng DC: 2mA ; Vật liệu lõi: Ferrite ; Dải nhiệt độ hoạt động: -40°C ~ +85°C
21Jack nối Header2330Cái- Số chân: 2 chân; Khoảng cách chân: 2.54mm; Dải nhiệt độ hoạt động: -55°C ÷ 125°C
22Jack nối Header655Cái- Số chân: 6 chân; Khoảng cách chân: 2.54mm; Dải nhiệt độ hoạt động: -55°C ÷ 125°C
23Jack nối Header555Cái- Số chân: 5 chân; Khoảng cách chân: 2.54mm; Dải nhiệt độ hoạt động: -55°C ÷ 125°C
24Transistor 2SC1815110Chiếc- Dòng điện Ic max 0.15mA; Điện áp Vce max 50V; Kiểu đóng gói NPN – TO92; Công suất max 0.2 W; Dải nhiệt độ hoạt động: -65°C ÷ 150°C
25Điện trở 1K550Chiếc- Model: 1K Ohm; Công suất: 1/4W; Nhiệt độ hoạt động: -55oC – 155oC; Linh kiện xuyên lỗ: 0,5mm ;Loại: Điện trở cố định; Sai số: 5%
26Điện trở 10K220Chiếc- Model:  10K Ohm; Công suất: 1/4W; Nhiệt độ hoạt động: -55oC đến 155o; Loại: Điện trở cố định; Sai số: +/-5%
27Điện trở 1M100Chiếc- Model: 1M Ohm; Công suất: 1/2W; Nhiệt độ hoạt động: -55oC  - 150oC; Linh kiện xuyên lỗ: 0.5mm; Loại: Điện trở cố định; Sai số: 1%
28Điện trở 68K100Chiếc- Model:  68K Ohm; Công suất: 1/4W; Nhiệt độ hoạt động: -55oC đến 155o; Linh kiện xuyên lỗ: 0.5mm; Loại: Điện trở cố định; Sai số: +/-5%
29Điện trở 4.7K150Chiếc- Model:  4,7K Ohm;Công suất: 1/4W; Nhiệt độ hoạt động: -55oC đến 155o; Linh kiện xuyên lỗ: 0.5mm; Loại: Điện trở cố định; Sai số: +/-5%
30Điện trở 3.3K100Chiếc- Model:  3,3K Ohm; Công suất: 1/4W; Nhiệt độ hoạt động: -55oC đến 155o; Linh kiện xuyên lỗ: 0.5mm; Loại: Điện trở cố định; Sai số: +/-5%
31IC ATmega328Vi điều khiển chính: ATmega328; Điện áp hoạt động:5VDC; Điện áp vào: 7~12VDC; Điện áp vào giới hạn: 6~20VDC55ChiếcSố chân Digital: 14 (6 chân PWM) ; Số chân vào Analog: 6 ; Dòng DC trên mỗi chân: 40mADòng DC trên chân 3.3V: 50mA ; Bộ nhớ Flash: 32 KB (0.5KB dùng cho bootloader); SRAM: 2 KB; EEPROM: 1KB;Tần số xung clock: 16 MHz
32IC PIC24F55chiếc- Điện áp hoạt động: 5V; Điện áp chân đầu vào: - 0.5V to 5.5V; Dải nhiệt độ chịu được: - 40 ͦ C to 125 ͦ C; Dòng điện hoạt động Icc: 20mA; Dòng điện tiêu thụ chờ: 200uA; Tần số cắt xung: 12Mhz; Thời gian khởi động: 20~50ms
33IC dsPIC33F55chiếc- Điện áp ra: 5V; Điện áp vào: 4.5V ÷ 40V; Tần số chuyển mạch: 150kHz; Dòng điện đầu ra: 3A; Nhiệt độ hoạt động: - 40 ͦ C to 125 ͦ C
34IC MCP602255Chiếc- Điện áp đầu vào: 4.5-16V; Dòng điện cung cấp : 10mA – 15mA; Điện áp logic ở mức cao : 0.5 – 15V; Điện áp logic ở mức thấp : 0.03 – 0.06V; Công suất lớn nhất là : 600mW; ;Nhiệt độ hoạt động: 0 – 70oC
35IC WM851055chiếc-   Điện áp hoạt động: 5V; Dòng cung cấp: 8mA; Tốc độ truyền  : 120 kbp/s; 2 kênh truyền nhận; Chu kỳ quét xung: 500ns; Nhiệt độ hoạt động: - 40oC – 80oC; Dòng điện đầu vào tối đa mức cao/thấp: 2V/0.8V
36IC khuếch đại thuật toán MCP602455chiếc- Điện áp đầu vào: 4.5-16V; Dòng điện cung cấp : 10mA – 15mA; Điện áp logic ở mức cao : 0.5 – 15V; Điện áp logic ở mức thấp : 0.03 – 0.06V; Công suất lớn nhất là : 600mW;Nhiệt độ hoạt động: 0 – 70oC
37IC LM481155chiếc- Nguồn cung cấp: 2 V ~ 5.5 V; Loại đầu ra: Headphones, 2-Channel (Stereo); Công suất đầu ra x kênh tải: 105mW x 2 16 Ohm; Loại khuếch đại Class AB
38IC MCP172755Chiếc- Model:  10K Ohm; Công suất: 1/4W; Nhiệt độ hoạt động: -55oC đến 155o; Loại: Điện trở cố định; Sai số: +/-5%
39IC CH340G55Chiếc- Model:  100K Ohm; Công suất: 1/4W; Nhiệt độ hoạt động: -55oC đến 155o; Loại: Điện trở cố định; Sai số: +/-5%
40IC LM2596-5V55Chiếc- Tần số: 16MHz; Dung sai tần số: ±20ppm; ESR (Equivalent series resistance): 30 Ohm; Nhiệt độ hoạt động: -20oC ~ 70oC
41IC NE55555Chiếc- Tần số: 12MHz; Dung sai tần số: ±20ppm; ESR (Equivalent series resistance): 30 Ohm; Nhiệt độ hoạt động: -20oC ~ 70oC
42IC MAX23255Chiếc- Dải điện áp hoạt động: 4.5V ~ 5.5V;Dòng đầu vào tối đa mức cao/thấp: 2V/0.8V;Dải n hiệt độ: -40 to 80C; Dòng điện cung cấp: 8~10mA; Tốc độ chuyển đổi: 120kbit/s; Chu kỳ quét xung: 500ns
43Jack nối Header455Chiếc- Số chân: 4 chân; Khoảng cách chân: 2.54mm; Dải nhiệt độ hoạt động: -55°C ÷ 125°C
44Điện trở 10K120Con- Model:  10K Ohm; Công suất: 1/4W; Loại: Điện trở cố định; Sai số: +/-1%; Dải nhiệt độ hoạt động: -55°C ÷ 125°C
45Điện trở 100K120Con- Model:  100K Ohm; Công suất: 1/4W; Loại: Điện trở cố định; Sai số: +/-5%; Dải nhiệt độ hoạt động: -55°C ÷ 125°C
46Thạch anh 16MHz55Con- Tần số 16MHz; Dải nhiệt độ hoạt động: -20°C ÷ 80°C – Kiểu chân 49S SMD
47Thạch anh 12MHz55Con- Tần số 12MHz; Dải nhiệt độ hoạt động: -20°C ÷ 80°C – Kiểu chân 49S SMD
48Jack nối GX 6P55Cái- Số chân: 6 chân; Đường kính: 12mm; Chiều dài: 50mm; Dải nhiệt độ hoạt động: -55°C ÷ 125°C
49Đầu nối DB9M55Cái- Phân loại: Đầu DB Đực thẳng; Chất liệu: Kim loại + Nhựa; Số chân: 9; Kích thước 10x30m
50Cầu đấu dây120Chiếc- Số tiếp điểm: 10; Hướng cắm dây: Thẳng; Dòng định mức: 15A; Điện áp định mức: 600V; Vật liệu tiếp điểm: Đồng; Mạ tiếp điểm: Thiếc; Số hàng chân: 2; Vật liệu cách điện: Nhựa chịu nhiệt
51Bo mạch in 2 lớp (kích thước 16x12cm)55tấm- Vật liệu : FR04; Số lớp: 2; Độ dày: 1.6mm; Độ dày đồng: 1oz; Kiểu mạ: mạ thiếc; Màu phủ: xanh
52Cáp tín hiệu 6x1100m- Số tiếp điểm: 6; Số hàng chân: 1; Khoảng cách chân: 2.54mm; Chiều dài: 40cm; Cỡ dây: 26AWG
53Cáp chia Jack 3.5mm máy tính thành Mic và Headphone50chiếc- Độ dài: 25cm; Đầu vào: 1 cổng Audio 3.5mm (Dương); Đầu ra 2 cổng gồm: 01 x Audio 3.5mm; 01 x Microphone 3.5mm; Sử dụng chia tín hiệu âm thanh từ các thiết bị chỉ hỗ trợ 1 cổng cắm chuẩn 3.5mm; Chất liệu: Nhựa; Màu sắc: Đen
54Đầu conector U229 chuẩn quân sự (nối cáp tín hiệu với máy HF6000/ HF8000)5Chiếc- Số chân: 5 chân; Đường kính: 20mm; Chiều dài: 50mm; Dải nhiệt độ hoạt động: -55°C ÷ 125°C
55Đầu conector YL11H26N chuẩn quân sự (nối cáp tín hiệu máy VRS631/S)5Chiếc- Số chân: 7 chân; Đường kính: 25mm; Chiều dài: 50mm; Dải nhiệt độ hoạt động: -55°C ÷ 125°C
56Tai nghe choàng đầu Jack 3.5mm50chiếcKiểu: Choảng đầu; Kết nối: Jack 3.5mm; Kiểu kết nối: Tai nghe có dây; Microphone: Có; Kích thước driver: 50 mm; Trở kháng: 32 ohms; Tần số phản hồi: 20Hz-20KHz; Khối lượng: 280 + 10g
57Kit lập trình MPLAB cho các bộ điều khiển xử lý tín hiệuVi điều khiển chính: STM32F407VGT6; Tích hợp sẵn mạch nạp và Debug ST-LINK/V2 with selection mode switch to use the kit as a standalone ST-LINK/V2 (with SWD connector for programming and debugging).;1Bộ-Nguồn cấp từ cổng Mini USB qua các IC nguồn chuyển thành 3v3 để cấp cho MCU; Bộ xử lý âm thanh: MP45DT02, ST MEMS audio sensor, omni-directional digital microphone; Bộ: CS43L22, audio DAC with integrated class D speaker driver; DSP Application.
58Kit lập trình vi điều khiển xử lý tín hiệu STM32F411Nguồn cấp: từ cổng bus USB hoặc điện áp 5V bên ngoài;1Bộ IC L3GD20: Cảm biến chuyển động ST MEMS 3; IC LSM303LHC: Hệ thống ST MEMS trong hệ thống bao gồm cảm biến gia tốc tuyến kỹ thuật số và cảm biến từ tính số.; IC MP45DT02: Bộ cảm biến âm thanh ST MEMS; IC CS43L22: âm thanh DAC với trình điều khiển
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->