Gói thầu: Mua sắm vật tư, linh kiện điện tử cho nhiệm vụ khoa học và công nghệ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210922311-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Tư lệnh Hải quân |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, linh kiện điện tử cho nhiệm vụ khoa học và công nghệ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210922290 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ Quân chủng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-10 15:14:00 đến ngày 2021-09-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 197,460,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Tư lệnh Hải quân |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, linh kiện điện tử cho nhiệm vụ khoa học và công nghệ Mua sắm vật tư, linh kiện điện tử thuộc nhiệm vụ sử dụng kinh phí HĐH QC năm 2021 của phòng Thông tin 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ Quân chủng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tụ điện 104 | 660 | Chiếc | - Trị số điện dung: 100nF; Điện áp định mức: 50V; Loại tụ: Tụ gốm; Kiểu đóng gói: DIP | ||
| 2 | Tụ điện 474 | 165 | Chiếc | - Trị số điện dung: 470nF; Dung sai: ± 20%; Điện áp định mức: 50V; Loại tụ: Tụ gốm; Kiểu đóng gói: DIP | ||
| 3 | Tụ điện 105 | 330 | Chiếc | - Điện dung: 1uF; Dung sai: ± 10 (%); Điện áp max: 50 (v); Loại tụ: Tụ gốm | ||
| 4 | Tụ điện 22pF | 220 | Chiếc | - Điện dung: 22pF; Dung sai: ± 10 (%); Điện áp max: 50 (v); Loại tụ: Tụ đất | ||
| 5 | Tụ điện 10uF/16V | 55 | Chiếc | - Điện dung: 10 uF; Điện áp: 16V; Nhiệt độ hoạt động: - 55°C ÷ 125°C; Loại: Tụ phân cực; | ||
| 6 | Tụ điện 680uF/50V | 55 | Chiếc | Điện dung: 680 uF; Điện áp: 50V; Nhiệt độ hoạt động: - 55°C ÷ 125°C; Loại: Tụ phân cực | ||
| 7 | Tụ điện 220uF/16V | 55 | Chiếc | - Điện dung: 220 uF; Điện áp: 16V; Nhiệt độ hoạt động: - 55°C ÷ 125°C; Loại: Tụ phân cực | ||
| 8 | Tụ điện 103 | 110 | Chiếc | - Điện dung: 10nF; Dung sai: ± 10 (%); Điện áp max: 50 (v); Nhiệt độ làm việc: -25°C ÷ 85°C; Loại tụ: Tụ gốm | ||
| 9 | Tụ điện 250uF/16V | 55 | Chiếc | - Điện dung: 250 uF; Điện áp: 16V; Nhiệt độ hoạt động: - 55°C ÷ 125°C; Loại: Tụ phân cực | ||
| 10 | LED | 55 | Chiếc | - Điện áp hoạt động ở mức: 1,8V - 3V;Dòng điện: 10mA - 20mA | ||
| 11 | Diode 1N5819 | 110 | Chiếc | - Điện áp ngược cực đại: 40V; Dòng thuận cực đại: 1A; Dải nhiệt độ hoạt động: -55°C ÷ 125°C | ||
| 12 | Diode 1N5824 | 55 | Chiếc | - Điện áp ngược cực đại: 40V; Dòng thuận cực đại: 5A; Dải nhiệt độ hoạt động: -55°C ÷ 125°C | ||
| 13 | Diode 1N4007 | 110 | Chiếc | - Model: plastic, DO-41; Điện áp làm việc: 50 – 1000V; Dòng điện giới hạn: Imax= 1A; Nhiệt độ hoạt động: -55°C ÷ 125°C | ||
| 14 | Jack nối Header3 | 110 | Cái | - Số chân: 3 chân; Khoảng cách chân: 2.54mm; Dải nhiệt độ hoạt động: -55°C ÷ 125°C | ||
| 15 | IC MAX9814 | 55 | Chiếc | - Điện Áp : 2.7v – 5.5v; Dòng điện: 3mA; Output: 2Vpp trên độ lệch 1.25V; Tần Số: 20Hz-20 Khz; Mức tăng tối đa: 40dB, 50dB hoặc 60dB; Mật độ nhiễu tham chiếu đầu vào thấp 30nv.; THD thấp: 0.04% (loại); Nhiệt độ hoạt động: -40°C ~ +85°C | ||
| 16 | IC LM741 | 55 | Chiếc | - Model: 8 chân, xuyên lỗ; Điện áp cung cấp max: +/-18V (Vcc); Công suất cực đại: 500mW; Dải nhiệt độ hoạt động: 0 ~ 70oC | ||
| 17 | IC 4052 | 55 | Chiếc | - Kiểu chân: DIP(16); VCC: Single 3 ~ 20V, Dual ±2.5 ~ 9V; Dải nhiệt độ hoạt động: -55°C ÷ 125° | ||
| 18 | Jack nối KF3 | 55 | Cái | - Số chân: 3 chânKhoảng cách chân: 3.96 mm; G20 Dải nhiệt độ hoạt động: -55°C ÷ 125°C | ||
| 19 | Jack nối KF2 | 55 | Cái | - Số chân: 2 chân; Khoảng cách chân: 3.96mm; Dải nhiệt độ hoạt động: -55°C ÷ 125°C | ||
| 20 | Cuộn cảm 68uH | 55 | Chiếc | - Điện cảm: 68uH; Sai số: ±10%; Dòng DC: 2mA ; Vật liệu lõi: Ferrite ; Dải nhiệt độ hoạt động: -40°C ~ +85°C | ||
| 21 | Jack nối Header2 | 330 | Cái | - Số chân: 2 chân; Khoảng cách chân: 2.54mm; Dải nhiệt độ hoạt động: -55°C ÷ 125°C | ||
| 22 | Jack nối Header6 | 55 | Cái | - Số chân: 6 chân; Khoảng cách chân: 2.54mm; Dải nhiệt độ hoạt động: -55°C ÷ 125°C | ||
| 23 | Jack nối Header5 | 55 | Cái | - Số chân: 5 chân; Khoảng cách chân: 2.54mm; Dải nhiệt độ hoạt động: -55°C ÷ 125°C | ||
| 24 | Transistor 2SC1815 | 110 | Chiếc | - Dòng điện Ic max 0.15mA; Điện áp Vce max 50V; Kiểu đóng gói NPN – TO92; Công suất max 0.2 W; Dải nhiệt độ hoạt động: -65°C ÷ 150°C | ||
| 25 | Điện trở 1K | 550 | Chiếc | - Model: 1K Ohm; Công suất: 1/4W; Nhiệt độ hoạt động: -55oC – 155oC; Linh kiện xuyên lỗ: 0,5mm ;Loại: Điện trở cố định; Sai số: 5% | ||
| 26 | Điện trở 10K | 220 | Chiếc | - Model: 10K Ohm; Công suất: 1/4W; Nhiệt độ hoạt động: -55oC đến 155o; Loại: Điện trở cố định; Sai số: +/-5% | ||
| 27 | Điện trở 1M | 100 | Chiếc | - Model: 1M Ohm; Công suất: 1/2W; Nhiệt độ hoạt động: -55oC - 150oC; Linh kiện xuyên lỗ: 0.5mm; Loại: Điện trở cố định; Sai số: 1% | ||
| 28 | Điện trở 68K | 100 | Chiếc | - Model: 68K Ohm; Công suất: 1/4W; Nhiệt độ hoạt động: -55oC đến 155o; Linh kiện xuyên lỗ: 0.5mm; Loại: Điện trở cố định; Sai số: +/-5% | ||
| 29 | Điện trở 4.7K | 150 | Chiếc | - Model: 4,7K Ohm;Công suất: 1/4W; Nhiệt độ hoạt động: -55oC đến 155o; Linh kiện xuyên lỗ: 0.5mm; Loại: Điện trở cố định; Sai số: +/-5% | ||
| 30 | Điện trở 3.3K | 100 | Chiếc | - Model: 3,3K Ohm; Công suất: 1/4W; Nhiệt độ hoạt động: -55oC đến 155o; Linh kiện xuyên lỗ: 0.5mm; Loại: Điện trở cố định; Sai số: +/-5% | ||
| 31 | IC ATmega328 | Vi điều khiển chính: ATmega328; Điện áp hoạt động:5VDC; Điện áp vào: 7~12VDC; Điện áp vào giới hạn: 6~20VDC | 55 | Chiếc | Số chân Digital: 14 (6 chân PWM) ; Số chân vào Analog: 6 ; Dòng DC trên mỗi chân: 40mADòng DC trên chân 3.3V: 50mA ; Bộ nhớ Flash: 32 KB (0.5KB dùng cho bootloader); SRAM: 2 KB; EEPROM: 1KB;Tần số xung clock: 16 MHz | |
| 32 | IC PIC24F | 55 | chiếc | - Điện áp hoạt động: 5V; Điện áp chân đầu vào: - 0.5V to 5.5V; Dải nhiệt độ chịu được: - 40 ͦ C to 125 ͦ C; Dòng điện hoạt động Icc: 20mA; Dòng điện tiêu thụ chờ: 200uA; Tần số cắt xung: 12Mhz; Thời gian khởi động: 20~50ms | ||
| 33 | IC dsPIC33F | 55 | chiếc | - Điện áp ra: 5V; Điện áp vào: 4.5V ÷ 40V; Tần số chuyển mạch: 150kHz; Dòng điện đầu ra: 3A; Nhiệt độ hoạt động: - 40 ͦ C to 125 ͦ C | ||
| 34 | IC MCP6022 | 55 | Chiếc | - Điện áp đầu vào: 4.5-16V; Dòng điện cung cấp : 10mA – 15mA; Điện áp logic ở mức cao : 0.5 – 15V; Điện áp logic ở mức thấp : 0.03 – 0.06V; Công suất lớn nhất là : 600mW; ;Nhiệt độ hoạt động: 0 – 70oC | ||
| 35 | IC WM8510 | 55 | chiếc | - Điện áp hoạt động: 5V; Dòng cung cấp: 8mA; Tốc độ truyền : 120 kbp/s; 2 kênh truyền nhận; Chu kỳ quét xung: 500ns; Nhiệt độ hoạt động: - 40oC – 80oC; Dòng điện đầu vào tối đa mức cao/thấp: 2V/0.8V | ||
| 36 | IC khuếch đại thuật toán MCP6024 | 55 | chiếc | - Điện áp đầu vào: 4.5-16V; Dòng điện cung cấp : 10mA – 15mA; Điện áp logic ở mức cao : 0.5 – 15V; Điện áp logic ở mức thấp : 0.03 – 0.06V; Công suất lớn nhất là : 600mW;Nhiệt độ hoạt động: 0 – 70oC | ||
| 37 | IC LM4811 | 55 | chiếc | - Nguồn cung cấp: 2 V ~ 5.5 V; Loại đầu ra: Headphones, 2-Channel (Stereo); Công suất đầu ra x kênh tải: 105mW x 2 16 Ohm; Loại khuếch đại Class AB | ||
| 38 | IC MCP1727 | 55 | Chiếc | - Model: 10K Ohm; Công suất: 1/4W; Nhiệt độ hoạt động: -55oC đến 155o; Loại: Điện trở cố định; Sai số: +/-5% | ||
| 39 | IC CH340G | 55 | Chiếc | - Model: 100K Ohm; Công suất: 1/4W; Nhiệt độ hoạt động: -55oC đến 155o; Loại: Điện trở cố định; Sai số: +/-5% | ||
| 40 | IC LM2596-5V | 55 | Chiếc | - Tần số: 16MHz; Dung sai tần số: ±20ppm; ESR (Equivalent series resistance): 30 Ohm; Nhiệt độ hoạt động: -20oC ~ 70oC | ||
| 41 | IC NE555 | 55 | Chiếc | - Tần số: 12MHz; Dung sai tần số: ±20ppm; ESR (Equivalent series resistance): 30 Ohm; Nhiệt độ hoạt động: -20oC ~ 70oC | ||
| 42 | IC MAX232 | 55 | Chiếc | - Dải điện áp hoạt động: 4.5V ~ 5.5V;Dòng đầu vào tối đa mức cao/thấp: 2V/0.8V;Dải n hiệt độ: -40 to 80C; Dòng điện cung cấp: 8~10mA; Tốc độ chuyển đổi: 120kbit/s; Chu kỳ quét xung: 500ns | ||
| 43 | Jack nối Header4 | 55 | Chiếc | - Số chân: 4 chân; Khoảng cách chân: 2.54mm; Dải nhiệt độ hoạt động: -55°C ÷ 125°C | ||
| 44 | Điện trở 10K | 120 | Con | - Model: 10K Ohm; Công suất: 1/4W; Loại: Điện trở cố định; Sai số: +/-1%; Dải nhiệt độ hoạt động: -55°C ÷ 125°C | ||
| 45 | Điện trở 100K | 120 | Con | - Model: 100K Ohm; Công suất: 1/4W; Loại: Điện trở cố định; Sai số: +/-5%; Dải nhiệt độ hoạt động: -55°C ÷ 125°C | ||
| 46 | Thạch anh 16MHz | 55 | Con | - Tần số 16MHz; Dải nhiệt độ hoạt động: -20°C ÷ 80°C – Kiểu chân 49S SMD | ||
| 47 | Thạch anh 12MHz | 55 | Con | - Tần số 12MHz; Dải nhiệt độ hoạt động: -20°C ÷ 80°C – Kiểu chân 49S SMD | ||
| 48 | Jack nối GX 6P | 55 | Cái | - Số chân: 6 chân; Đường kính: 12mm; Chiều dài: 50mm; Dải nhiệt độ hoạt động: -55°C ÷ 125°C | ||
| 49 | Đầu nối DB9M | 55 | Cái | - Phân loại: Đầu DB Đực thẳng; Chất liệu: Kim loại + Nhựa; Số chân: 9; Kích thước 10x30m | ||
| 50 | Cầu đấu dây | 120 | Chiếc | - Số tiếp điểm: 10; Hướng cắm dây: Thẳng; Dòng định mức: 15A; Điện áp định mức: 600V; Vật liệu tiếp điểm: Đồng; Mạ tiếp điểm: Thiếc; Số hàng chân: 2; Vật liệu cách điện: Nhựa chịu nhiệt | ||
| 51 | Bo mạch in 2 lớp (kích thước 16x12cm) | 55 | tấm | - Vật liệu : FR04; Số lớp: 2; Độ dày: 1.6mm; Độ dày đồng: 1oz; Kiểu mạ: mạ thiếc; Màu phủ: xanh | ||
| 52 | Cáp tín hiệu 6x1 | 100 | m | - Số tiếp điểm: 6; Số hàng chân: 1; Khoảng cách chân: 2.54mm; Chiều dài: 40cm; Cỡ dây: 26AWG | ||
| 53 | Cáp chia Jack 3.5mm máy tính thành Mic và Headphone | 50 | chiếc | - Độ dài: 25cm; Đầu vào: 1 cổng Audio 3.5mm (Dương); Đầu ra 2 cổng gồm: 01 x Audio 3.5mm; 01 x Microphone 3.5mm; Sử dụng chia tín hiệu âm thanh từ các thiết bị chỉ hỗ trợ 1 cổng cắm chuẩn 3.5mm; Chất liệu: Nhựa; Màu sắc: Đen | ||
| 54 | Đầu conector U229 chuẩn quân sự (nối cáp tín hiệu với máy HF6000/ HF8000) | 5 | Chiếc | - Số chân: 5 chân; Đường kính: 20mm; Chiều dài: 50mm; Dải nhiệt độ hoạt động: -55°C ÷ 125°C | ||
| 55 | Đầu conector YL11H26N chuẩn quân sự (nối cáp tín hiệu máy VRS631/S) | 5 | Chiếc | - Số chân: 7 chân; Đường kính: 25mm; Chiều dài: 50mm; Dải nhiệt độ hoạt động: -55°C ÷ 125°C | ||
| 56 | Tai nghe choàng đầu Jack 3.5mm | 50 | chiếc | Kiểu: Choảng đầu; Kết nối: Jack 3.5mm; Kiểu kết nối: Tai nghe có dây; Microphone: Có; Kích thước driver: 50 mm; Trở kháng: 32 ohms; Tần số phản hồi: 20Hz-20KHz; Khối lượng: 280 + 10g | ||
| 57 | Kit lập trình MPLAB cho các bộ điều khiển xử lý tín hiệu | Vi điều khiển chính: STM32F407VGT6; Tích hợp sẵn mạch nạp và Debug ST-LINK/V2 with selection mode switch to use the kit as a standalone ST-LINK/V2 (with SWD connector for programming and debugging).; | 1 | Bộ | -Nguồn cấp từ cổng Mini USB qua các IC nguồn chuyển thành 3v3 để cấp cho MCU; Bộ xử lý âm thanh: MP45DT02, ST MEMS audio sensor, omni-directional digital microphone; Bộ: CS43L22, audio DAC with integrated class D speaker driver; DSP Application. | |
| 58 | Kit lập trình vi điều khiển xử lý tín hiệu STM32F411 | Nguồn cấp: từ cổng bus USB hoặc điện áp 5V bên ngoài; | 1 | Bộ | IC L3GD20: Cảm biến chuyển động ST MEMS 3; IC LSM303LHC: Hệ thống ST MEMS trong hệ thống bao gồm cảm biến gia tốc tuyến kỹ thuật số và cảm biến từ tính số.; IC MP45DT02: Bộ cảm biến âm thanh ST MEMS; IC CS43L22: âm thanh DAC với trình điều khiển |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi