Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210921783-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG CHÂU KHÊ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210918934 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường, các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-10 15:13:00 đến ngày 2021-09-20 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,857,584,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 192,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2286376E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.857275E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV trở lênTương tự về quy mô công việc có hạng mục công trình tương tự thi công mặt đường Bê tông nhựa hệ thống thoát nước- (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.309.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.618.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Văn Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ; Tài liệu chứng minh đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần đường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường.+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các Văn Bằng tốt nghiệp; Tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ sư thủy lợi.+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục cấp thoát nước(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần thoát nước ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, ATGT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại hoc chuyên nghành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuậtTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ; Tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT của ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần trục ô tô ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu rung ≥ 18T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào (0,4 -0,8)m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc (máy đầm đất cầm tay) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa ≥ 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe thang hoặc xe nâng ≥ 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy dầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Thiết bị phun tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy nén khí Diezen ≥ 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG CHÂU KHÊ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Xây dựng Cải tại, nâng cấp đường giao thông phố Nguyễn Xá phường Châu Khê, thị xã Từ Sơn. 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường, các nguồn vốn khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình với phạm vi hoạt động đáp ứng với loại và cấp công trình của gói thầu đang xét; + Hóa đơn đầu ra tương ứng với doanh thu hoạt động xây dựng kê khai trong E- HSDT, Hóa đơn đầu ra đối với các hợp đồng tương tự kê khai trong E- HSDT.. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 192.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG CHÂU KHÊ, địa chỉ: Phường Châu Khê, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 0222.3831.453 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Từ Sơn/ Địa chỉ: Phường Đông ngàn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh/ Điện thoại: 0222.3835.498. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Từ Sơn/ Địa chỉ: Phường Đông ngàn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223. 835.117. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Từ Sơn/ Địa chỉ: Phường Đông ngàn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223. 835.117. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Chương V - E HSMT | 70,986 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V - E HSMT | 274,17 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E HSMT | 2,04 | m3 |
| 4 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V - E HSMT | 17 | cây |
| 5 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 1,1323 | 100m3 |
| 6 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 1,1607 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 11,5385 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,799 | 100m3 |
| 9 | Rải ni lông chống mất nước | Chương V - E HSMT | 1.604,55 | m2 |
| 10 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 320,91 | m3 |
| 11 | Cày xới mặt đường bê tông cũ | Chương V - E HSMT | 14,0146 | 100m2 |
| 12 | Mua đất đắp K95 | Chương V - E HSMT | 677,743 | m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương V - E HSMT | 30,0601 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - E HSMT | 1,6388 | 100m2 |
| 15 | Mua bê tông nhựa hạt trung 5.5% | Chương V - E HSMT | 322,2705 | tấn |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Chương V - E HSMT | 7,0514 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - E HSMT | 23,0087 | 100m2 |
| 18 | Rải lớp lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh | Chương V - E HSMT | 33,8463 | 100m2 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương V - E HSMT | 35,4851 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V - E HSMT | 33,8463 | 100m2 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 2,7621 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 2,7621 | 100m3/1km |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 1,1323 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 1,1323 | 100m3/1km |
| 25 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 47,59 | m3 |
| 26 | Lát đá vỉa hè 40x40x3cm | Chương V - E HSMT | 475,86 | m2 |
| 27 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 9,88 | m3 |
| 28 | Mua bó vỉa bằng đá KT 18x26x100 | Chương V - E HSMT | 379,82 | m |
| 29 | Lắp đặt bó vỉa | Chương V - E HSMT | 379,82 | m |
| 30 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,3101 | 100m2 |
| 31 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 3,41 | m3 |
| 32 | Xây móng bằng gạch xi măng đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 15,35 | m3 |
| 33 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 102,33 | m2 |
| 34 | Trồng cây muồng vàng đường kính 13-15cm, cao >=3m | Chương V - E HSMT | 38 | cây |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V - E HSMT | 89,8 | m3 |
| 36 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 2,7422 | 100m3 |
| 37 | Đắp móng đường ống | Chương V - E HSMT | 25,83 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,4783 | 100m2 |
| 39 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 51,66 | m3 |
| 40 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 99,52 | m3 |
| 41 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 453,78 | m2 |
| 42 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 258,28 | m2 |
| 43 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 2,3915 | 100m2 |
| 44 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Chương V - E HSMT | 9,1116 | tấn |
| 45 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 70,31 | m3 |
| 46 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,6686 | 100m3 |
| 47 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,1427 | 100m3 |
| 48 | Đắp móng đường ống | Chương V - E HSMT | 0,62 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,1248 | 100m2 |
| 50 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,25 | m3 |
| 51 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 6 | m3 |
| 52 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 25,63 | m2 |
| 53 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 16,07 | m2 |
| 54 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,3204 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,347 | tấn |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 2,94 | m3 |
| 57 | Nắp ga thăm thu kết hợp bằng gang cầu KT khung 750x750mm, tải trọng 25 tấn | Chương V - E HSMT | 24 | bộ |
| 58 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy | Chương V - E HSMT | 24 | cái |
| 59 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V - E HSMT | 15,9 | 10m |
| 60 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V - E HSMT | 29,57 | m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 0,2957 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 0,2957 | 100m3/1km |
| 63 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,6392 | 100m3 |
| 64 | Đắp móng đường ống | Chương V - E HSMT | 5,17 | m3 |
| 65 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,159 | 100m2 |
| 66 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 10,34 | m3 |
| 67 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 18,36 | m3 |
| 68 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 55,65 | m2 |
| 69 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 31,8 | m2 |
| 70 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,5883 | 100m2 |
| 71 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Chương V - E HSMT | 2,4677 | tấn |
| 72 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 13,12 | m3 |
| 73 | Rải li nông lót mặt đường | Chương V - E HSMT | 60,42 | m2 |
| 74 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,2544 | 100m3 |
| 75 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 12,08 | m3 |
| 76 | Nắp ga thăm thu kết hợp bằng gang cầu KT khung 750x750mm, tải trọng 25 tấn | Chương V - E HSMT | 15 | bộ |
| 77 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy | Chương V - E HSMT | 15 | cái |
| 78 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,0022 | 100m3 |
| 79 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 80 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,44 | m3 |
| 81 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,1 | m3 |
| 82 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 5 | m2 |
| 83 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 2 | m2 |
| 84 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 85 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,1211 | tấn |
| 86 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,66 | m3 |
| 87 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 4,08 | m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 0,0408 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 0,0408 | 100m3/1km |
| 90 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,1064 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,1064 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,1064 | 100m3/1km |
| 93 | Đắp móng đường ống | Chương V - E HSMT | 0,71 | m3 |
| 94 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,0204 | 100m2 |
| 95 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,43 | m3 |
| 96 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 3,09 | m3 |
| 97 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 9,37 | m2 |
| 98 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 5,1 | m2 |
| 99 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,051 | 100m2 |
| 100 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,3293 | tấn |
| 101 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,83 | m3 |
| 102 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,0326 | 100m3 |
| 103 | Rải li nông lót mặt đường | Chương V - E HSMT | 8,15 | m2 |
| 104 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,63 | m3 |
| 105 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Chương V - E HSMT | 0,89 | 10m |
| 106 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 8,14 | m3 |
| 107 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,6924 | 100m3 |
| 108 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 4,824 | 100m |
| 109 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V - E HSMT | 0,0201 | 100m3 |
| 110 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - E HSMT | 11,4 | m3 |
| 111 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - E HSMT | 4,22 | m3 |
| 112 | Mua cống hộp BxH 2000x2000, mác BT 300,dày 200 | Chương V - E HSMT | 6,9 | m |
| 113 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 2000x2000mm | Chương V - E HSMT | 5 | 1 đoạn cống |
| 114 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,4005 | 100m3 |
| 115 | Rải li nông lót mặt đường | Chương V - E HSMT | 24,15 | m2 |
| 116 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 4,83 | m3 |
| 117 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V - E HSMT | 127,39 | m3 |
| 118 | Bơm nước hố móng | Chương V - E HSMT | 12 | ca |
| 119 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 28,2503 | 100m3 |
| 120 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 16,2465 | 100m3 |
| 121 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 28,2503 | 100m3 |
| 122 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 28,2503 | 100m3/1km |
| 123 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 1,6789 | 100m3 |
| 124 | Mua đất đắp móng kè đầm chặt K95 | Chương V - E HSMT | 1.787,115 | m3 |
| 125 | Mua đất đắp móng kè đầm chặt K90 | Chương V - E HSMT | 184,679 | m3 |
| 126 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,5484 | 100m2 |
| 127 | Mua bê tông thương phẩm mác 150 | Chương V - E HSMT | 84,3363 | m3 |
| 128 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 83,09 | m3 |
| 129 | Ván khuôn móng băng, đài | Chương V - E HSMT | 3,2906 | 100m2 |
| 130 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - E HSMT | 24,5682 | tấn |
| 131 | Mua bê tông thương phẩm mác 250 | Chương V - E HSMT | 506,0079 | m3 |
| 132 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 498,53 | m3 |
| 133 | Ván khuôn thép tường kè | Chương V - E HSMT | 18,1424 | 100m² |
| 134 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,9403 | tấn |
| 135 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 30,7765 | tấn |
| 136 | Mua bê tông thương phẩm mác 250 | Chương V - E HSMT | 518,9492 | m3 |
| 137 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 511,28 | m3 |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm | Chương V - E HSMT | 2,808 | 100m |
| 139 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V - E HSMT | 0,0756 | 100m3 |
| 140 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Chương V - E HSMT | 0,0432 | 100m3 |
| 141 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Chương V - E HSMT | 0,0259 | 100m3 |
| 142 | Mua đất sét đắp tầng lọc ngược | Chương V - E HSMT | 12,96 | m3 |
| 143 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - E HSMT | 12,96 | m3 |
| 144 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V - E HSMT | 99,43 | m2 |
| 145 | Lắp đặt tấm ngăn nước V200 | Chương V - E HSMT | 105,3 | m |
| 146 | Đắp nền móng công trình | Chương V - E HSMT | 1,52 | m3 |
| 147 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 6,09 | m3 |
| 148 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V - E HSMT | 0,0688 | 100m3 |
| 149 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - E HSMT | 48,17 | m3 |
| 150 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - E HSMT | 73,18 | m3 |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm | Chương V - E HSMT | 0,117 | 100m |
| 152 | Thi công tầng lọc cát | Chương V - E HSMT | 0,0032 | 100m3 |
| 153 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V - E HSMT | 0,0018 | 100m3 |
| 154 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Chương V - E HSMT | 0,0011 | 100m3 |
| 155 | Mua đất sét đắp tầng lọc ngược | Chương V - E HSMT | 0,86 | m3 |
| 156 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - E HSMT | 0,86 | m3 |
| 157 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V - E HSMT | 10,34 | m2 |
| 158 | Sản xuất lắp đặt lan can đá xanh | Chương V - E HSMT | 262,22 | m |
| 159 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,6704 | 100m3 |
| 160 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 3,74 | m3 |
| 161 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,0692 | 100m2 |
| 162 | Xây móng bằng gạch xi măng đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 33,73 | m3 |
| 163 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 5,92 | m3 |
| 164 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 1,112 | 100m3 |
| 165 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - E HSMT | 19,28 | m3 |
| 166 | Lát đá 40x40cm | Chương V - E HSMT | 77,94 | m2 |
| 167 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 4,5 | m3 |
| 168 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 50,4 | m2 |
| 169 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,1224 | 100m2 |
| 170 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,3051 | tấn |
| 171 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 2,52 | m3 |
| 172 | Bơm nước ao | Chương V - E HSMT | 3 | ca |
| 173 | Đào móng, chiều rộng móng >20m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 24,2667 | 100m3 |
| 174 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 24,2667 | 100m3 |
| 175 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 24,2667 | 100m3/1km |
| 176 | Đắp đất hoàn trả hố bơm | Chương V - E HSMT | 50 | m3 |
| 177 | Đục tường gạch kích thước 20x20x22cm | Chương V - E HSMT | 33 | lỗ |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V - E HSMT | 0,33 | 100m |
| 179 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - E HSMT | 66 | cái |
| 180 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,22 | m3 |
| B | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Chương V - E HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,18 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - E HSMT | 0,1 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,02 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,12 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,0205 | 100m2 |
| 7 | Khung móng M16x240x240x525 | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 105/80mm | Chương V - E HSMT | 0,0225 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 150/80mm | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 10 | Mua cọc tiếp địa V63x63x2500 mạ kẽm | Chương V - E HSMT | 3 | cọc |
| 11 | Mua thép D10 làm dây tiếp địa | Chương V - E HSMT | 1,6 | kg |
| 12 | Làm tiếp địa cho tủ điện | Chương V - E HSMT | 1 | 1 bộ |
| 13 | Đào rãnh cáp - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 2,0538 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát rãnh cáp, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,6064 | 100m3 |
| 15 | Lưới nilon báo hiệu cáp (băng cảnh báo cáp ngầm) khổ 0,5m | Chương V - E HSMT | 652 | m |
| 16 | Mốc báo hiệu cáp | Chương V - E HSMT | 33 | cái |
| 17 | Đắp đất rãnh cáp, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 1,4474 | 100m3 |
| 18 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Chương V - E HSMT | 32 | 1 cột |
| 19 | Lắp choá đèn - Chóa led 150W ở độ cao ≤12m | Chương V - E HSMT | 32 | bộ |
| 20 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V - E HSMT | 32 | bảng |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 26,88 | 1m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V - E HSMT | 10,24 | m3 |
| 23 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA-(4x10mm²) | Chương V - E HSMT | 6,52 | 100m |
| 24 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V - E HSMT | 3,28 | 100m |
| 25 | Dây đồng trần M10 | Chương V - E HSMT | 58,2888 | kg |
| 26 | Rải dây đồng tiếp địa M10 | Chương V - E HSMT | 6,52 | 100m |
| 27 | Ống nhựa xoắn HDPE Ø 65/50 | Chương V - E HSMT | 652 | m |
| 28 | Rải ống nhựa xoắn HDPE Ø 65/50 | Chương V - E HSMT | 6,52 | 100m |
| 29 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,28 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,896 | 100m2 |
| 31 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 15,36 | m3 |
| 32 | Khung móng M24x300x300x675 | Chương V - E HSMT | 32 | bộ |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 105/80mm | Chương V - E HSMT | 0,672 | 100 m |
| 34 | Mua cọc tiếp địa V63x63x2500 mạ kẽm | Chương V - E HSMT | 32 | cọc |
| 35 | Mua thép D10 làm dây tiếp địa | Chương V - E HSMT | 60,8 | m |
| 36 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V - E HSMT | 32 | 1 bộ |
| C | PHẦN DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V - E HSMT | 8,56 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 8,31 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 62,325 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,6233 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ- Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,6233 | 100m3/1km |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,983 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0592 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 21,78 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,648 | 100m2 |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,3857 | 100m3 |
| 11 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 8,31 | m3 |
| 12 | Mua Cột LBT- PC- 10- 190- 5,0 | Chương V - E HSMT | 16 | cột |
| 13 | Dựng cột bê tông, cao | Chương V - E HSMT | 16 | cột |
| 14 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 5 | 1m3 |
| 15 | Mua thép làm dây tiếp địa | Chương V - E HSMT | 151,84 | kg |
| 16 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V - E HSMT | 200 | m |
| 17 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V - E HSMT | 16 | 1 bộ |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - E HSMT | 5 | m3 |
| 19 | Mua thép hình làm xà | Chương V - E HSMT | 391,251 | kg |
| 20 | Gia công xà thép | Chương V - E HSMT | 0,3726 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 15,5778 | 1m2 |
| 22 | Lắp dựng xà thép | Chương V - E HSMT | 0,3726 | tấn |
| 23 | Lắp sứ hạ thế A30 cả ty mạ | Chương V - E HSMT | 16 | quả |
| 24 | Ốp cột treo cáp vặn xoắn MT-D18 (Cả dây đai, khóa đai) | Chương V - E HSMT | 8 | bộ |
| 25 | Mua cáp cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4x50mm2 | Chương V - E HSMT | 84 | m |
| 26 | Mua cáp cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4x70mm2 | Chương V - E HSMT | 244 | m |
| 27 | Mua cáp cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4x120mm2 | Chương V - E HSMT | 826 | m |
| 28 | Lắp đặt cáp văn xoắn, loại cáp | Chương V - E HSMT | 0,084 | Km |
| 29 | Lắp đặt cáp văn xoắn, loại cáp | Chương V - E HSMT | 0,244 | Km |
| 30 | Lắp đặt cáp văn xoắn, loại cáp | Chương V - E HSMT | 0,826 | Km |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Chương V - E HSMT | 63 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 | Chương V - E HSMT | 67 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột ≤ 10mm2 | Chương V - E HSMT | 144 | m |
| 34 | Mua hộp chia điện 200A, vỏ hộp Composite | Chương V - E HSMT | 14 | tủ |
| 35 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ cấp nguồn xoay chiều 1 pha | Chương V - E HSMT | 14 | tủ |
| 36 | Hộp 4 công tơ 1 pha H4 Composite | Chương V - E HSMT | 18 | hộp |
| 37 | Hộp 1 công tơ 1 pha H3f Composite | Chương V - E HSMT | 19 | hộp |
| 38 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Chương V - E HSMT | 72 | cái |
| 39 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Chương V - E HSMT | 19 | cái |
| 40 | Hạ cột bê tông cao | Chương V - E HSMT | 14 | cột |
| 41 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép các loại cột: Đỡ | Chương V - E HSMT | 16 | 1 bộ |
| 42 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột: Đỡ | Chương V - E HSMT | 10 | 1 bộ |
| 43 | Thay công tơ 1 pha | Chương V - E HSMT | 72 | 1 cái |
| 44 | Thay công tơ 3 pha | Chương V - E HSMT | 14 | 1 cái |
| 45 | Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp ≤ 4 CT (hộp 4CT 1 pha) | Chương V - E HSMT | 18 | 1 hộp |
| 46 | Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp ≤ 2 CT (hộp 1CT 3 pha) | Chương V - E HSMT | 19 | 1 hộp |
| 47 | Hạ thu hồi hộp chia điện cũ | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 48 | Hạ thu hồi cáp đồng bọc xuống hộp công tơ loại Cu/XLPE/PVC-2x7 mm2 | Chương V - E HSMT | 48 | m |
| 49 | Hạ thu hồi cáp đồng bọc xuống hộp công tơ loại Cu/XLPE/PVC-2x10 mm2 | Chương V - E HSMT | 20 | m |
| 50 | Hạ thu hồi cáp đồng bọc xuống hộp công tơ loại Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10 mm2 | Chương V - E HSMT | 103 | m |
| 51 | Hạ thu hồi dây dẫn XLPE4A50 xuống hộp chia điện | Chương V - E HSMT | 3 | m |
| 52 | Hạ và rải căng lại dây ra sau công tơ 1 pha có tổng tiết diện | Chương V - E HSMT | 432 | m |
| 53 | Hạ thu hồi dây dẫn AV35 | Chương V - E HSMT | 0,222 | km |
| 54 | Hạ thu hồi dây dẫn AV50 | Chương V - E HSMT | 1,479 | km |
| 55 | Hạ thu hồi dây dẫn AV95 | Chương V - E HSMT | 2,439 | km |
| 56 | Hạ và rải căng lại dây nhôm bọc AV-35 cũ | Chương V - E HSMT | 0,024 | km |
| 57 | Hạ và rải căng lại dây nhôm bọc AV-50 cũ | Chương V - E HSMT | 0,072 | km |
| 58 | Hạ và rải căng lại dây nhôm bọc AV-95 cũ | Chương V - E HSMT | 0,123 | km |
| 59 | Bốc dỡ cột bê tông | Chương V - E HSMT | 8,4 | tấn |
| 60 | Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh | Chương V - E HSMT | 0,52 | tấn |
| 61 | Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại | Chương V - E HSMT | 1,32 | tấn |
| 62 | Đầu cốt đồng nhôm loại 50mm2 | Chương V - E HSMT | 56 | cái |
| 63 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | Chương V - E HSMT | 5,6 | 10đầu |
| 64 | Đánh lại số cột bằng biển số cột in sẵn | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 65 | Thay kẹp cáp. Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | Chương V - E HSMT | 40 | công/bộ |
| 66 | Ghíp kép 3 bulông đùn nhôm A35-120 | Chương V - E HSMT | 56 | bộ |
| 67 | Ghíp kép 3 bulông đùn nhôm A35-120 | Chương V - E HSMT | 64 | bộ |
| 68 | Đai thép không gỉ và khoá đai treo hộp công tơ | Chương V - E HSMT | 17 | bộ |
| 69 | Sứ quả bàng | Chương V - E HSMT | 88 | quả |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2286376E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.857275E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV trở lênTương tự về quy mô công việc có hạng mục công trình tương tự thi công mặt đường Bê tông nhựa hệ thống thoát nước- (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.309.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.618.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Văn Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ; Tài liệu chứng minh đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần đường | 2 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường.+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các Văn Bằng tốt nghiệp; Tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần thoát nước | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ sư thủy lợi.+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục cấp thoát nước(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần thoát nước ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, ATGT | 1 | + Có trình độ đại hoc chuyên nghành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuậtTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ; Tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT của ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực. | 2 |
| 2 | Cần trục ô tô ≥ 16T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Máy lu rung ≥ 18T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép ≥ 10T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 5 | Máy đào (0,4 -0,8)m3 | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc (máy đầm đất cầm tay) | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥ 150L | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 9 | Máy bơm bê tông | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 10 | Xe thang hoặc xe nâng ≥ 12m | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 11 | Máy dầm dùi ≥ 1,5kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 12 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 13 | Máy cắt, uốn thép | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 14 | Máy rải BTN | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 15 | Thiết bị phun tưới nhựa đường | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 16 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 17 | Máy nén khí Diezen ≥ 360m3/h | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 18 | Búa căn khí nén | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 19 | Máy hàn điện | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 20 | Máy cắt bê tông | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi