Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210921783-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG CHÂU KHÊ
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210918934
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường, các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-10 15:13:00 đến ngày 2021-09-20 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,857,584,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 192,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2286376E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.857275E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV trở lênTương tự về quy mô công việc có hạng mục công trình tương tự thi công mặt đường Bê tông nhựa hệ thống thoát nước- (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.309.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.618.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Văn Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ; Tài liệu chứng minh đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường.+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các Văn Bằng tốt nghiệp; Tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ sư thủy lợi.+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục cấp thoát nước(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần thoát nước ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, ATGT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại hoc chuyên nghành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuậtTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ; Tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT của ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần trục ô tô ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung ≥ 18T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào (0,4 -0,8)m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc (máy đầm đất cầm tay)
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa ≥ 150L
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe thang hoặc xe nâng ≥ 12m
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy dầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Thiết bị phun tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy nén khí Diezen ≥ 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG CHÂU KHÊ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Xây dựng
Cải tại, nâng cấp đường giao thông phố Nguyễn Xá phường Châu Khê, thị xã Từ Sơn.
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách phường, các nguồn vốn khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG CHÂU KHÊ , địa chỉ: Phường Châu Khê, thị xã Từ Sơn
- Chủ đầu tư: ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG CHÂU KHÊ, địa chỉ: Phường Châu Khê, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 0222.3831.453
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Lập thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế Việt Đức + Thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng 889; + Thẩm định thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Phòng quản lý đô thị thị xã Từ Sơn; + Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Khánh Quỳnh + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG CHÂU KHÊ , địa chỉ: Phường Châu Khê, thị xã Từ Sơn
- Chủ đầu tư: ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG CHÂU KHÊ, địa chỉ: Phường Châu Khê, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 0222.3831.453


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình với phạm vi hoạt động đáp ứng với loại và cấp công trình của gói thầu đang xét; + Hóa đơn đầu ra tương ứng với doanh thu hoạt động xây dựng kê khai trong E- HSDT, Hóa đơn đầu ra đối với các hợp đồng tương tự kê khai trong E- HSDT..
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 192.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG CHÂU KHÊ, địa chỉ: Phường Châu Khê, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 0222.3831.453
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Từ Sơn/ Địa chỉ: Phường Đông ngàn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh/ Điện thoại: 0222.3835.498.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Từ Sơn/ Địa chỉ: Phường Đông ngàn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223. 835.117.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Từ Sơn/ Địa chỉ: Phường Đông ngàn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223. 835.117.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Chương V - E HSMT70,98610m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V - E HSMT274,17m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - E HSMT2,04m3
4Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmChương V - E HSMT17cây
5Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - E HSMT1,1323100m3
6Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT1,1607100m3
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT11,5385100m3
8Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT0,799100m3
9Rải ni lông chống mất nướcChương V - E HSMT1.604,55m2
10Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Chương V - E HSMT320,91m3
11Cày xới mặt đường bê tông cũChương V - E HSMT14,0146100m2
12Mua đất đắp K95Chương V - E HSMT677,743m3
13Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Chương V - E HSMT30,0601100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V - E HSMT1,6388100m2
15Mua bê tông nhựa hạt trung 5.5%Chương V - E HSMT322,2705tấn
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmChương V - E HSMT7,0514100m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V - E HSMT23,0087100m2
18Rải lớp lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinhChương V - E HSMT33,8463100m2
19Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Chương V - E HSMT35,4851100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V - E HSMT33,8463100m2
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - E HSMT2,7621100m3
22Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IVChương V - E HSMT2,7621100m3/1km
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V - E HSMT1,1323100m3
24Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IChương V - E HSMT1,1323100m3/1km
25Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT47,59m3
26Lát đá vỉa hè 40x40x3cmChương V - E HSMT475,86m2
27Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT9,88m3
28Mua bó vỉa bằng đá KT 18x26x100Chương V - E HSMT379,82m
29Lắp đặt bó vỉaChương V - E HSMT379,82m
30Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,3101100m2
31Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT3,41m3
32Xây móng bằng gạch xi măng đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT15,35m3
33Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB30Chương V - E HSMT102,33m2
34Trồng cây muồng vàng đường kính 13-15cm, cao >=3mChương V - E HSMT38cây
35Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V - E HSMT89,8m3
36Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT2,7422100m3
37Đắp móng đường ốngChương V - E HSMT25,83m3
38Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,4783100m2
39Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V - E HSMT51,66m3
40Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT99,52m3
41Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT453,78m2
42Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT258,28m2
43Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E HSMT2,3915100m2
44Gia công, lắp đặt thép tấm đanChương V - E HSMT9,1116tấn
45Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Chương V - E HSMT70,31m3
46Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT0,6686100m3
47Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,1427100m3
48Đắp móng đường ốngChương V - E HSMT0,62m3
49Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,1248100m2
50Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V - E HSMT1,25m3
51Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT6m3
52Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT25,63m2
53Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT16,07m2
54Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,3204100m2
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,347tấn
56Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT2,94m3
57Nắp ga thăm thu kết hợp bằng gang cầu KT khung 750x750mm, tải trọng 25 tấnChương V - E HSMT24bộ
58Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máyChương V - E HSMT24cái
59Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V - E HSMT15,910m
60Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V - E HSMT29,57m3
61Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - E HSMT0,2957100m3
62Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IVChương V - E HSMT0,2957100m3/1km
63Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,6392100m3
64Đắp móng đường ốngChương V - E HSMT5,17m3
65Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,159100m2
66Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V - E HSMT10,34m3
67Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT18,36m3
68Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT55,65m2
69Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT31,8m2
70Ván khuôn tấm đanChương V - E HSMT0,5883100m2
71Gia công, lắp đặt thép tấm đanChương V - E HSMT2,4677tấn
72Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 2x4, PCB30Chương V - E HSMT13,12m3
73Rải li nông lót mặt đườngChương V - E HSMT60,42m2
74Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT0,2544100m3
75Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Chương V - E HSMT12,08m3
76Nắp ga thăm thu kết hợp bằng gang cầu KT khung 750x750mm, tải trọng 25 tấnChương V - E HSMT15bộ
77Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máyChương V - E HSMT15cái
78Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT0,0022100m3
79Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,01100m2
80Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V - E HSMT0,44m3
81Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT1,1m3
82Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT5m2
83Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT2m2
84Ván khuôn tấm đanChương V - E HSMT0,035100m2
85Gia công, lắp đặt thép tấm đanChương V - E HSMT0,1211tấn
86Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Chương V - E HSMT0,66m3
87Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT4,08m3
88Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - E HSMT0,0408100m3
89Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IVChương V - E HSMT0,0408100m3/1km
90Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,1064100m3
91Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,1064100m3
92Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,1064100m3/1km
93Đắp móng đường ốngChương V - E HSMT0,71m3
94Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,0204100m2
95Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V - E HSMT1,43m3
96Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT3,09m3
97Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT9,37m2
98Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT5,1m2
99Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,051100m2
100Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,3293tấn
101Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Chương V - E HSMT1,83m3
102Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT0,0326100m3
103Rải li nông lót mặt đườngChương V - E HSMT8,15m2
104Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Chương V - E HSMT1,63m3
105Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Chương V - E HSMT0,8910m
106Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT8,14m3
107Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,6924100m3
108Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIChương V - E HSMT4,824100m
109Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V - E HSMT0,0201100m3
110Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Chương V - E HSMT11,4m3
111Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Chương V - E HSMT4,22m3
112Mua cống hộp BxH 2000x2000, mác BT 300,dày 200Chương V - E HSMT6,9m
113Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 2000x2000mmChương V - E HSMT51 đoạn cống
114Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT0,4005100m3
115Rải li nông lót mặt đườngChương V - E HSMT24,15m2
116Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Chương V - E HSMT4,83m3
117Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V - E HSMT127,39m3
118Bơm nước hố móngChương V - E HSMT12ca
119Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IChương V - E HSMT28,2503100m3
120Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT16,2465100m3
121Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V - E HSMT28,2503100m3
122Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IChương V - E HSMT28,2503100m3/1km
123Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT1,6789100m3
124Mua đất đắp móng kè đầm chặt K95Chương V - E HSMT1.787,115m3
125Mua đất đắp móng kè đầm chặt K90Chương V - E HSMT184,679m3
126Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,5484100m2
127Mua bê tông thương phẩm mác 150Chương V - E HSMT84,3363m3
128Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M150, đá 2x4, PCB30Chương V - E HSMT83,09m3
129Ván khuôn móng băng, đàiChương V - E HSMT3,2906100m2
130Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - E HSMT24,5682tấn
131Mua bê tông thương phẩm mác 250Chương V - E HSMT506,0079m3
132Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT498,53m3
133Ván khuôn thép tường kèChương V - E HSMT18,1424100m²
134Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,9403tấn
135Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT30,7765tấn
136Mua bê tông thương phẩm mác 250Chương V - E HSMT518,9492m3
137Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT511,28m3
138Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mmChương V - E HSMT2,808100m
139Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Chương V - E HSMT0,0756100m3
140Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Chương V - E HSMT0,0432100m3
141Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Chương V - E HSMT0,0259100m3
142Mua đất sét đắp tầng lọc ngượcChương V - E HSMT12,96m3
143Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - E HSMT12,96m3
144Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V - E HSMT99,43m2
145Lắp đặt tấm ngăn nước V200Chương V - E HSMT105,3m
146Đắp nền móng công trìnhChương V - E HSMT1,52m3
147Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Chương V - E HSMT6,09m3
148Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V - E HSMT0,0688100m3
149Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Chương V - E HSMT48,17m3
150Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Chương V - E HSMT73,18m3
151Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mmChương V - E HSMT0,117100m
152Thi công tầng lọc cátChương V - E HSMT0,0032100m3
153Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Chương V - E HSMT0,0018100m3
154Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Chương V - E HSMT0,0011100m3
155Mua đất sét đắp tầng lọc ngượcChương V - E HSMT0,86m3
156Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - E HSMT0,86m3
157Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V - E HSMT10,34m2
158Sản xuất lắp đặt lan can đá xanhChương V - E HSMT262,22m
159Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,6704100m3
160Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT3,74m3
161Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,0692100m2
162Xây móng bằng gạch xi măng đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT33,73m3
163Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT5,92m3
164Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT1,112100m3
165Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - E HSMT19,28m3
166Lát đá 40x40cmChương V - E HSMT77,94m2
167Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT4,5m3
168Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT50,4m2
169Ván khuôn tấm đanChương V - E HSMT0,1224100m2
170Gia công, lắp đặt thép tấm đanChương V - E HSMT0,3051tấn
171Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Chương V - E HSMT2,52m3
172Bơm nước aoChương V - E HSMT3ca
173Đào móng, chiều rộng móng >20m - Cấp đất IChương V - E HSMT24,2667100m3
174Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V - E HSMT24,2667100m3
175Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IChương V - E HSMT24,2667100m3/1km
176Đắp đất hoàn trả hố bơmChương V - E HSMT50m3
177Đục tường gạch kích thước 20x20x22cmChương V - E HSMT33lỗ
178Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmChương V - E HSMT0,33100m
179Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V - E HSMT66cái
180Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT0,22m3
B PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Chương V - E HSMT11 tủ
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,181m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - E HSMT0,1m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT0,02m3
5Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT0,12m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,0205100m2
7Khung móng M16x240x240x525Chương V - E HSMT1bộ
8Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 105/80mmChương V - E HSMT0,0225100 m
9Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 150/80mmChương V - E HSMT3cái
10Mua cọc tiếp địa V63x63x2500 mạ kẽmChương V - E HSMT3cọc
11Mua thép D10 làm dây tiếp địaChương V - E HSMT1,6kg
12Làm tiếp địa cho tủ điệnChương V - E HSMT11 bộ
13Đào rãnh cáp - Cấp đất IIChương V - E HSMT2,0538100m3
14Đắp cát rãnh cáp, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,6064100m3
15Lưới nilon báo hiệu cáp (băng cảnh báo cáp ngầm) khổ 0,5mChương V - E HSMT652m
16Mốc báo hiệu cápChương V - E HSMT33cái
17Đắp đất rãnh cáp, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT1,4474100m3
18Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyChương V - E HSMT321 cột
19Lắp choá đèn - Chóa led 150W ở độ cao ≤12mChương V - E HSMT32bộ
20Lắp bảng điện cửa cộtChương V - E HSMT32bảng
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - E HSMT26,881m3
22Đắp đất nền móng công trìnhChương V - E HSMT10,24m3
23Rải cáp ngầm CXV/DSTA-(4x10mm²)Chương V - E HSMT6,52100m
24Luồn dây từ cáp ngầm lên đènChương V - E HSMT3,28100m
25Dây đồng trần M10Chương V - E HSMT58,2888kg
26Rải dây đồng tiếp địa M10Chương V - E HSMT6,52100m
27Ống nhựa xoắn HDPE Ø 65/50Chương V - E HSMT652m
28Rải ống nhựa xoắn HDPE Ø 65/50Chương V - E HSMT6,52100m
29Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT1,28m3
30Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,896100m2
31Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT15,36m3
32Khung móng M24x300x300x675Chương V - E HSMT32bộ
33Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 105/80mmChương V - E HSMT0,672100 m
34Mua cọc tiếp địa V63x63x2500 mạ kẽmChương V - E HSMT32cọc
35Mua thép D10 làm dây tiếp địaChương V - E HSMT60,8m
36Làm tiếp địa cho cột điệnChương V - E HSMT321 bộ
C PHẦN DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN
1Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V - E HSMT8,5610m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT8,31m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT62,3251m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,6233100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ- Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,6233100m3/1km
6Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT1,983m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,0592100m2
8Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT21,78m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,648100m2
10Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,3857100m3
11Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT8,31m3
12Mua Cột LBT- PC- 10- 190- 5,0Chương V - E HSMT16cột
13Dựng cột bê tông, cao Chương V - E HSMT16cột
14Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT51m3
15Mua thép làm dây tiếp địaChương V - E HSMT151,84kg
16Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V - E HSMT200m
17Làm tiếp địa cho cột điệnChương V - E HSMT161 bộ
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - E HSMT5m3
19Mua thép hình làm xàChương V - E HSMT391,251kg
20Gia công xà thépChương V - E HSMT0,3726tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT15,57781m2
22Lắp dựng xà thépChương V - E HSMT0,3726tấn
23Lắp sứ hạ thế A30 cả ty mạChương V - E HSMT16quả
24Ốp cột treo cáp vặn xoắn MT-D18 (Cả dây đai, khóa đai)Chương V - E HSMT8bộ
25Mua cáp cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4x50mm2Chương V - E HSMT84m
26Mua cáp cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4x70mm2Chương V - E HSMT244m
27Mua cáp cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4x120mm2Chương V - E HSMT826m
28Lắp đặt cáp văn xoắn, loại cáp Chương V - E HSMT0,084Km
29Lắp đặt cáp văn xoắn, loại cáp Chương V - E HSMT0,244Km
30Lắp đặt cáp văn xoắn, loại cáp Chương V - E HSMT0,826Km
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Chương V - E HSMT63m
32Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2Chương V - E HSMT67m
33Lắp đặt dây dẫn 1 ruột ≤ 10mm2Chương V - E HSMT144m
34Mua hộp chia điện 200A, vỏ hộp CompositeChương V - E HSMT14tủ
35Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ cấp nguồn xoay chiều 1 phaChương V - E HSMT14tủ
36Hộp 4 công tơ 1 pha H4 CompositeChương V - E HSMT18hộp
37Hộp 1 công tơ 1 pha H3f CompositeChương V - E HSMT19hộp
38Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AChương V - E HSMT72cái
39Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AChương V - E HSMT19cái
40Hạ cột bê tông cao Chương V - E HSMT14cột
41Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép các loại cột: ĐỡChương V - E HSMT161 bộ
42Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột: ĐỡChương V - E HSMT101 bộ
43Thay công tơ 1 phaChương V - E HSMT721 cái
44Thay công tơ 3 phaChương V - E HSMT141 cái
45Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp ≤ 4 CT (hộp 4CT 1 pha)Chương V - E HSMT181 hộp
46Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp ≤ 2 CT (hộp 1CT 3 pha)Chương V - E HSMT191 hộp
47Hạ thu hồi hộp chia điện cũChương V - E HSMT1hộp
48Hạ thu hồi cáp đồng bọc xuống hộp công tơ loại Cu/XLPE/PVC-2x7 mm2Chương V - E HSMT48m
49Hạ thu hồi cáp đồng bọc xuống hộp công tơ loại Cu/XLPE/PVC-2x10 mm2Chương V - E HSMT20m
50Hạ thu hồi cáp đồng bọc xuống hộp công tơ loại Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10 mm2Chương V - E HSMT103m
51Hạ thu hồi dây dẫn XLPE4A50 xuống hộp chia điệnChương V - E HSMT3m
52Hạ và rải căng lại dây ra sau công tơ 1 pha có tổng tiết diện Chương V - E HSMT432m
53Hạ thu hồi dây dẫn AV35Chương V - E HSMT0,222km
54Hạ thu hồi dây dẫn AV50Chương V - E HSMT1,479km
55Hạ thu hồi dây dẫn AV95Chương V - E HSMT2,439km
56Hạ và rải căng lại dây nhôm bọc AV-35 cũChương V - E HSMT0,024km
57Hạ và rải căng lại dây nhôm bọc AV-50 cũChương V - E HSMT0,072km
58Hạ và rải căng lại dây nhôm bọc AV-95 cũChương V - E HSMT0,123km
59Bốc dỡ cột bê tôngChương V - E HSMT8,4tấn
60Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanhChương V - E HSMT0,52tấn
61Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loạiChương V - E HSMT1,32tấn
62Đầu cốt đồng nhôm loại 50mm2Chương V - E HSMT56cái
63Ép đầu cốt, cáp có tiết diện Chương V - E HSMT5,610đầu
64Đánh lại số cột bằng biển số cột in sẵnChương V - E HSMT12cái
65Thay kẹp cáp. Chiều cao lắp đặt ≤ 20mChương V - E HSMT40công/bộ
66Ghíp kép 3 bulông đùn nhôm A35-120Chương V - E HSMT56bộ
67Ghíp kép 3 bulông đùn nhôm A35-120Chương V - E HSMT64bộ
68Đai thép không gỉ và khoá đai treo hộp công tơChương V - E HSMT17bộ
69Sứ quả bàngChương V - E HSMT88quả
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2286376E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.857275E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV trở lênTương tự về quy mô công việc có hạng mục công trình tương tự thi công mặt đường Bê tông nhựa hệ thống thoát nước- (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.309.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.618.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Văn Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ; Tài liệu chứng minh đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.)53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần đường 2 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường.+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các Văn Bằng tốt nghiệp; Tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.33
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần thoát nước 1 + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ sư thủy lợi.+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục cấp thoát nước(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần thoát nước ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.)33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, ATGT 1 + Có trình độ đại hoc chuyên nghành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuậtTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ; Tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT của ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực.2
2 Cần trục ô tô ≥ 16T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.1
3 Máy lu rung ≥ 18T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.1
4 Máy lu bánh thép ≥ 10T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.1
5 Máy đào (0,4 -0,8)m3 Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.2
6 Máy đầm cóc (máy đầm đất cầm tay) Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
7 Máy trộn bê tông ≥ 250L Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
8 Máy trộn vữa ≥ 150L Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
9 Máy bơm bê tông Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.1
10 Xe thang hoặc xe nâng ≥ 12m Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.1
11 Máy dầm dùi ≥ 1,5kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
12 Máy đầm bàn ≥ 1kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
13 Máy cắt, uốn thép Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
14 Máy rải BTN Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.1
15 Thiết bị phun tưới nhựa đường Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
16 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) kiểm định còn hiệu lực.1
17 Máy nén khí Diezen ≥ 360m3/h Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
18 Búa căn khí nén Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
19 Máy hàn điện Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
20 Máy cắt bê tông Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->