Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Sắp xếp Chợ Văn hóa Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210921155-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Sắp xếp Chợ Văn hóa Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
Số hiệu KHLCNT 20210921051
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách huyện Bắc Hà năm 2021-2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-10 15:13:00 đến ngày 2021-09-21 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,956,632,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1934948E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.386E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.570.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng lĩnh vực Dân dụng và Công nghiệp hạng III trở lên; Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng Dân dụng và Công nghiệp cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên ngành Xây dựng dân dụng; Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng Dân dụng và Công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 01 người. Có bằng trung cấp xây dựng; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng tối thiểu 02 năm và phải đã phụ trách thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 10 công nhân kỹ thuật các loại (không kể công nhân kỹ thuật lái máy). Có bảng kê khai danh sách kèm theo, có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục bánh hơi sức nâng tối thiểu 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa ≥ 150L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Búa căn khí nén ≥ 3,0m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí ≥ 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Sắp xếp Chợ Văn hóa Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
Sắp xếp Chợ Văn hóa Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách huyện Bắc Hà năm 2021-2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà , địa chỉ: Tổ dân phố Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA-ĐTXD huyện Bắc Hà. Địa chỉ: TDP Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai. SĐT: 02143.880.633. Emai: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ: Trung tâm tư vấn kiến trúc và đầu tư xây dựng - Viện kiến trúc quốc gia. - Tư vấn thẩm tra BC KTKT: Trung tâm TVGS và QLDA tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: B3 phường Bắc Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. - Đơn vị thẩm định BC KTKT: Phòng Kinh tế và Hạ tang huyện Bắc hà - Đơn vị lập E-HSMT: Tổ chuyển gia đấu thầu các công trình XDCB huyện Bắc Hà. - Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bắc Hà. - Đơn vị đánh giá EHSDT: Tổ chuyển gia đấu thầu các công trình XDCB huyện Bắc Hà. - Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bắc Hà.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà , địa chỉ: Tổ dân phố Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA-ĐTXD huyện Bắc Hà. Địa chỉ: TDP Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai. SĐT: 02143.880.633. Emai: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản gốc đối chiếu HSDT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA-ĐTXD huyện Bắc Hà. Địa chỉ: TDP Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai. SĐT: 02143.880.633. Emai: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hà Đức Thành. SĐT: 0912.460.848
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Nguyễn Đức Chung. SĐT: 0972.401.650
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND nhân dân huyện Bắc Hà. SĐT: 02143.880.201
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHỢ THỔ CẨM
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT1,628100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT9,664m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT36,468m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,754100m2
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT6,712m3
6Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,537100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,422tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT3,103tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT2,85tấn
10Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT1,82100m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT10,981m3
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,439100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT34,76m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT2,196100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,673tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT1,864tấn
17Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT5,586100m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT88,284m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT41,292m3
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT1,085tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT1,892tấn
22Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT3,03100m2
23Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,387100m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT303m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT38,7m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT303m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT38,7m2
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT92,88m3
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT3,47tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT4,881tấn
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT5,9100m2
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT2,851100m2
33Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT590m2
34Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT285,1m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT590m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT285,1m2
37Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT114,588m3
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT2,004tấn
39Ván khuôn gỗ sàn máiĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT7,171100m2
40Ván khuôn gỗ sàn máiĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT3,698100m2
41Trát trần, vữa XM M75, PCB40Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT717,1m2
42Trát trần, vữa XM M75, PCB40Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT369,8m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT717,1m2
44Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT369,8m2
45Gia công hoa sắt trang trí mặt đứng bằng thép hộp rỗngĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT1,031tấn
46Gia công hoa sắt trang trí mặt đứng bằng thép hộp rỗngĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,614tấn
47Gia công hoa sắt trang trí mặt đứng bằng thép tấmĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,697tấn
48Gia công hoa sắt trang trí mặt đứng bằng thép tấmĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,357tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT121,9691m2
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT70,7121m2
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT17,751m2
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT9,0861m2
53Lắp dựng hoa sắt trang tríĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT141,151m2
54Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT1.175,493m2
55Dán ngói trên mái nghiêng, ngói 22viên/m2, vữa XM M75, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT1.175,493m2
56Ngói nócĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT159,04m
57Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT10,754m3
58Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT44,827m3
59Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT152,82m2
60Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,466100m3
61Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT6,941m3
62Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT3,696m3
63Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung, vữa XM M50, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT17,314m3
64Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT95,392m2
65Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT95,392m2
66Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT35,772m2
67Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT4,34m3
68Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,273tấn
69Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,312100m2
70Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT198,733cái
71Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,027100m3
72Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT1,499m3
73Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,13m3
74Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung, vữa XM M50, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT1,253m3
75Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT3,6m2
76Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT3,6m2
77Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,72m2
78Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,088m3
79Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,015100m2
80Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,128m3
81Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,009tấn
82Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,004100m2
83Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT2cái
84Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT14,231m3
85Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT5,439m3
86Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT1,025m3
87Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT5,562m3
88Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,009tấn
89Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,14tấn
90Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,223tấn
91Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT2,244tấn
92Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT2,004tấn
93Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,017tấn
94Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT11,388100m2
B CHỢ DÂN SINH
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT1,295100m3
2Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,54100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT21,102m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT29,74m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT2,662m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT37,59m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,576100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT2,506100m2
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,159100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT1,122tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,537tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,085tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT4,827tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,058tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,69tấn
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT1,087100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,639100m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,639100m3/1km
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,532100m3
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT94,331m3
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT6,97m3
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT1,206100m2
23Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,364tấn
24Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,795tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT21,3m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT2,439100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,78tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT1,89tấn
29Gia công xà gồ thép mạ kẽmĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT7,335tấn
30Lắp dựng xà gồ thépĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT7,335tấn
31Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT13,879tấn
32Lắp vì kèo thép khẩu độ >18mĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT13,879tấn
33Gia công giằng mái thépĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,978tấn
34Lắp dựng giằng thép bu lôngĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,978tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT725,071m2
36Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT1,169m3
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT120,6m2
38Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT27,2m2
39Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT243,9m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT391,7m2
41Lát nền gạch gốm đỏ 400x400, vữa XM M75, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT1.092m2
42Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.45mmĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT14,477100m2
C RÃNH THOÁT NƯỚC CHỢ DÂN SINH
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,56100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT8,345m3
3Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT4,442m3
4Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung, vữa XM M50, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT20,804m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT114,624m2
6Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT114,624m2
7Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT42,984m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT5,215m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,328tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,374100m2
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT238,8cái
12Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,054100m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT4,069m3
14Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,26m3
15Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung, vữa XM M50, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT2,506m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT7,2m2
17Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT7,2m2
18Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT1,44m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,177m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,029100m2
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,256m3
22Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,018tấn
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,009100m2
24Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT4cái
D NHÀ ẨM THỰC B2 (SỐ LƯỢNG: 02 NHÀ)
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT2,0661m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT15,5661m3
3Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT1,586100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT12,93m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT34,364m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT12,468m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT1,774m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,288100m2
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,78100m2
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT1,334100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,924tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,046tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,664tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,322tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT1,44tấn
16Xây móng bằng gạch nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT7,934m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT2,414100m3
18Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IIIĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,798100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,798100m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,798100m3/1km
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT35,326m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT46,998m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT46,998m2
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT6,308m3
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT1,024100m2
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,156tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,242tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,9tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT9,996m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT1,408100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,148tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,93tấn
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT3,344m3
34Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,726100m2
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,076tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,312tấn
37Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ ≤36mĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT5,494tấn
38Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ lớn, khẩu độ ≤36mĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,672tấn
39Lắp vì kèo thép khẩu độ >18mĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT6,166tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT321,5021m2
41Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT23,778m3
42Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT16,146m3
43Trát vẩy tường vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT107,92m2
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT59,364m2
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT107,92m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT151,424m2
47Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT119,936m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT243,6m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT308,332m2
50Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT101,878m
51Trát lanh tô + gờ lanh tô, vữa XM M75, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT130,364m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT130,364m2
53Miết mạch tường gạch loại lõmĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT28,104m2
54Thi công hoa bê tông lõi thép gắn tườngĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT28cái
55Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT1,068m3
56Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,112100m2
57Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,098tấn
58Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT56cái
59Trát chớp bê tông, vữa XM M75, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT31,284m2
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT31,284m2
61Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT380,632m2
62Gia công xà gồ thépĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT4,066tấn
63Lắp dựng xà gồ thépĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT4,066tấn
64Gia công cầu phong + li tôĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT2,58tấn
65Lắp dựng cầu phong + li tôĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT2,58tấn
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT703,5321m2
67Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT4,314100m2
68Lợp mái che tường bằng tôn giả ngóiĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,136100m2
69Máng nước bằng tôn rộng 0.4mĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT64,48md
70Con son gỗ trang tríĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT40cái
71Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT2,1241m3
72Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,506m3
73Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT3,782m3
74Lát gạch bậc tam cấp, gạch đỏ nung 400x400, vữa XM M75, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT16,338m2
75Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT13,2241m3
76Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT2,544m3
77Xây móng bằng gạch nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT20,018m3
78Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,054100m3
E NHÀ ẨM THỰC C1 (SỐ LƯỢNG: 02 NHÀ)
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT1,281m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT11,5921m3
3Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT1,158100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT9,386m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT25,546m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT8,616m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT1,298m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,214100m2
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,582100m2
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,92100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,688tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,036tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,498tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,224tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT1,004tấn
16Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT5,482m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT1,548100m3
18Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IIIĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,388100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,388100m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,388100m3/1km
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT19,684m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT35,38m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT35,38m2
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT4,618m3
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,758100m2
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,116tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,242tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,6tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT6,758m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,952100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,11tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,814tấn
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT2,33m3
34Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,506100m2
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,052tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,218tấn
37Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ ≤36mĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT3,386tấn
38Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ lớn, khẩu độ ≤36mĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,476tấn
39Lắp vì kèo thép khẩu độ >18mĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT3,862tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT128,21m2
41Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT17,28m3
42Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT12,144m3
43Trát vẩy tường vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT78,466m2
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT41,536m2
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT78,466m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT113,568m2
47Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT78,304m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT174,402m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT221,306m2
50Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT53,68m
51Trát lanh tô + gờ lanh tô, vữa XM M75, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT79,208m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT79,208m2
53Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT1,068m3
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,112100m2
55Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,098tấn
56Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT56cái
57Trát chớp bê tông, vữa XM M75, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT31,284m2
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT31,284m2
59Lát nền, sàn gạch đỏ nung 400x400, vữa XM M75, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT214,976m2
60Gia công xà gồ thépĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT1,544tấn
61Lắp dựng xà gồ thépĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT1,544tấn
62Gia công cầu phong + li tôĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT1,304tấn
63Lắp dựng cầu phong + li tôĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT1,304tấn
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT276,0021m2
65Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT2,902100m2
66Con son gỗ trang tríĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT32cái
67Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT1,0621m3
68Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,252m3
69Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT1,89m3
70Lát gạch bậc tam cấp, gạch đỏ nung 400x400, vữa XM M75, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT8,17m2
71Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT9,4681m3
72Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT1,82m3
73Xây móng bằng gạch nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT14,362m3
74Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,046100m3
F THOÁT NƯỚC XUNG QUANH KHU CHỢ ẨM THỰC
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,339100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT5,051m3
3Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT2,689m3
4Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung, vữa XM M50, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT12,594m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT69,389m2
6Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT69,389m2
7Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT26,021m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT3,157m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,199tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,227100m2
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT144,56cái
12Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,027100m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT1,499m3
14Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,13m3
15Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung, vữa XM M50, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT1,253m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT3,6m2
17Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT3,6m2
18Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,72m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,088m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,015100m2
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,128m3
22Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,009tấn
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,004100m2
24Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT2cái
G CHẢO THẮNG CỐ
1Phá dỡ kết cấu gạch đáĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT26,434m3
2Tháo dỡ các kết cấu thépĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT2,609tấn
3Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT41,501m2
4Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,159100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,784m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT1,656m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,061100m2
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,716m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,143100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,074tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,036tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,159tấn
13Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,076100m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,984m3
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,033100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,912m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,091100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,016tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,202tấn
20Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT6,735m3
21Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT1,533m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,126100m3
23Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIIĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT1,2351m3
24Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,252m3
25Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT3,65m3
26Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT1,171m3
27Lát gạch đất nung kích thước 400x400mm, vữa XM M75, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT8,82m2
28Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,131m3
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,014tấn
30Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT2,117m3
31Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT4,966m3
32Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT9,107m3
33Vệ sinh, lắp dựng chảo thắng cố và hệ ròng rọc vào vị tríĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT4công
34Cạo rỉ các kết cấu thépĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT97,502m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT97,502m2
36Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT30,189m2
37Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,392tấn
38Lắp dựng xà gồ thépĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,459tấn
39Lắp dựng cầu phong, li tô thépĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,504tấn
40Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,415100m2
41Ngói nóc Hạ LongĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT18,231m
42Lát đá nền chợ, vữa XM M50, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT27m2
H NGOẠI THẤT
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT6,5431m3
2Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT1,258m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT3,737m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT15,163m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT2,512m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,217100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,046tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,344tấn
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT11,182m3
10Ván khuôn gỗ bản tam cấpĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,005100m2
11Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,05tấn
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT72,828m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT72,828m2
14Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT126,09m2
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT1,509100m3
16Tháo dỡ đá lát nền sân chợĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT3.257,968m2
17Lắp đặt ống nhựa UPVC - Đường kính 315mmĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,08100m
18Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - đường kính ống 25mmĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT1,4100 m
19Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT18cái
20Lắp đặt vòi rửa 1 vòiĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT14bộ
21Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IIIĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT3,89100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT3,89100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT3,89100m3/1km
24Cột thép bát giác 16,5mĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT1cái
25Kim thu sét tia tiên đạo ESE bán kính bảo vệ 107mĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT1cái
26Khung móng cột thép M24x1350Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT1cái
27Cáp đồng 70mm2Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT45m
28Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạoĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT1cái
29Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤12m bằng máyĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT11 cột
30Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,022100m3
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,144m3
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT1,4m3
33Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,061100m2
34Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,277100m3
35Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT2,971m3
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT0,297100m3
37Kéo rải dây đồng tiếp địa dưới mương đấtĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT28m
38Đóng cọc tiếp địa đã có sẵnĐảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT6cọc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1934948E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.386E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.570.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng lĩnh vực Dân dụng và Công nghiệp hạng III trở lên; Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng Dân dụng và Công nghiệp cấp III trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có trình độ trung cấp trở lên ngành Xây dựng dân dụng; Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng Dân dụng và Công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.33
3 Đội trưởng thi công 1 Có ít nhất 01 người. Có bằng trung cấp xây dựng; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng tối thiểu 02 năm và phải đã phụ trách thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên22
4 Công nhân kỹ thuật 10 Có ít nhất 10 công nhân kỹ thuật các loại (không kể công nhân kỹ thuật lái máy). Có bảng kê khai danh sách kèm theo, có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục bánh hơi sức nâng tối thiểu 16 tấn Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)1
2 Máy đào ≥ 0,8m3 Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)1
3 Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)2
4 Máy đầm bàn Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)2
5 Máy đầm dùi Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)2
6 Máy trộn vữa ≥ 150L Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)2
7 Máy trộn bê tông ≥ 250L Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)2
8 Máy cắt uốn thép Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)2
9 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)2
10 Máy hàn ≥ 23kW Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)2
11 Búa căn khí nén ≥ 3,0m3/ph Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)1
12 Máy nén khí ≥ 360m3/h Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->