Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Sắp xếp Chợ Văn hóa Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210921155-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Sắp xếp Chợ Văn hóa Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai |
| Số hiệu KHLCNT | 20210921051 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách huyện Bắc Hà năm 2021-2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-10 15:13:00 đến ngày 2021-09-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,956,632,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1934948E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.386E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.570.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng lĩnh vực Dân dụng và Công nghiệp hạng III trở lên; Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng Dân dụng và Công nghiệp cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên ngành Xây dựng dân dụng; Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng Dân dụng và Công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 01 người. Có bằng trung cấp xây dựng; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng tối thiểu 02 năm và phải đã phụ trách thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 10 công nhân kỹ thuật các loại (không kể công nhân kỹ thuật lái máy). Có bảng kê khai danh sách kèm theo, có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục bánh hơi sức nâng tối thiểu 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa ≥ 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Búa căn khí nén ≥ 3,0m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí ≥ 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Sắp xếp Chợ Văn hóa Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai Sắp xếp Chợ Văn hóa Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách huyện Bắc Hà năm 2021-2023 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản gốc đối chiếu HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA-ĐTXD huyện Bắc Hà. Địa chỉ: TDP Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai. SĐT: 02143.880.633. Emai: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hà Đức Thành. SĐT: 0912.460.848 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Nguyễn Đức Chung. SĐT: 0972.401.650 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND nhân dân huyện Bắc Hà. SĐT: 02143.880.201 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHỢ THỔ CẨM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,628 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 9,664 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 36,468 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,754 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 6,712 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,537 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,422 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 3,103 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2,85 | tấn |
| 10 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,82 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 10,981 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,439 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 34,76 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2,196 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,673 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,864 | tấn |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 5,586 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 88,284 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 41,292 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,085 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,892 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 3,03 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,387 | 100m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 303 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 38,7 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 303 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 38,7 | m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 92,88 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 3,47 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 4,881 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 5,9 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2,851 | 100m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 590 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 285,1 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 590 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 285,1 | m2 |
| 37 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 114,588 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2,004 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 7,171 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 3,698 | 100m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 717,1 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 369,8 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 717,1 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 369,8 | m2 |
| 45 | Gia công hoa sắt trang trí mặt đứng bằng thép hộp rỗng | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,031 | tấn |
| 46 | Gia công hoa sắt trang trí mặt đứng bằng thép hộp rỗng | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,614 | tấn |
| 47 | Gia công hoa sắt trang trí mặt đứng bằng thép tấm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,697 | tấn |
| 48 | Gia công hoa sắt trang trí mặt đứng bằng thép tấm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,357 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 121,969 | 1m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 70,712 | 1m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 17,75 | 1m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 9,086 | 1m2 |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt trang trí | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 141,151 | m2 |
| 54 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1.175,493 | m2 |
| 55 | Dán ngói trên mái nghiêng, ngói 22viên/m2, vữa XM M75, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1.175,493 | m2 |
| 56 | Ngói nóc | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 159,04 | m |
| 57 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 10,754 | m3 |
| 58 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 44,827 | m3 |
| 59 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 152,82 | m2 |
| 60 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,466 | 100m3 |
| 61 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 6,941 | m3 |
| 62 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 3,696 | m3 |
| 63 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung, vữa XM M50, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 17,314 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 95,392 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 95,392 | m2 |
| 66 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 35,772 | m2 |
| 67 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 4,34 | m3 |
| 68 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,273 | tấn |
| 69 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,312 | 100m2 |
| 70 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 198,733 | cái |
| 71 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 72 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,499 | m3 |
| 73 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,13 | m3 |
| 74 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung, vữa XM M50, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,253 | m3 |
| 75 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 77 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 78 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,088 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 80 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,128 | m3 |
| 81 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 82 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 14,231 | m3 |
| 85 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 5,439 | m3 |
| 86 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,025 | m3 |
| 87 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 5,562 | m3 |
| 88 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 89 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 90 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,223 | tấn |
| 91 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2,244 | tấn |
| 92 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2,004 | tấn |
| 93 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 11,388 | 100m2 |
| B | CHỢ DÂN SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,295 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,54 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 21,102 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 29,74 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2,662 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 37,59 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,576 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2,506 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,159 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,122 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,537 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,085 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 4,827 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,69 | tấn |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,087 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,639 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,639 | 100m3/1km |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,532 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 94,331 | m3 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 6,97 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,206 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,364 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,795 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 21,3 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2,439 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,78 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,89 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 7,335 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 7,335 | tấn |
| 31 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 13,879 | tấn |
| 32 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 13,879 | tấn |
| 33 | Gia công giằng mái thép | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,978 | tấn |
| 34 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,978 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 725,07 | 1m2 |
| 36 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,169 | m3 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 120,6 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 27,2 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 243,9 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 391,7 | m2 |
| 41 | Lát nền gạch gốm đỏ 400x400, vữa XM M75, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1.092 | m2 |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.45mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 14,477 | 100m2 |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC CHỢ DÂN SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,56 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 8,345 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 4,442 | m3 |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung, vữa XM M50, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 20,804 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 114,624 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 114,624 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 42,984 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 5,215 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,328 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,374 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 238,8 | cái |
| 12 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,054 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 4,069 | m3 |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 15 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung, vữa XM M50, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2,506 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,177 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| D | NHÀ ẨM THỰC B2 (SỐ LƯỢNG: 02 NHÀ) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2,066 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 15,566 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,586 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 12,93 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 34,364 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 12,468 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,774 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,288 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,78 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,334 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,924 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,664 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,322 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,44 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng gạch nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 7,934 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2,414 | 100m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,798 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,798 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,798 | 100m3/1km |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 35,326 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 46,998 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 46,998 | m2 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 6,308 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,024 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,156 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,242 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,9 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 9,996 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,408 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,148 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,93 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 3,344 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,726 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,076 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,312 | tấn |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ ≤36m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 5,494 | tấn |
| 38 | Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ lớn, khẩu độ ≤36m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,672 | tấn |
| 39 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 6,166 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 321,502 | 1m2 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 23,778 | m3 |
| 42 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 16,146 | m3 |
| 43 | Trát vẩy tường vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 107,92 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 59,364 | m2 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 107,92 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 151,424 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 119,936 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 243,6 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 308,332 | m2 |
| 50 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 101,878 | m |
| 51 | Trát lanh tô + gờ lanh tô, vữa XM M75, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 130,364 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 130,364 | m2 |
| 53 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 28,104 | m2 |
| 54 | Thi công hoa bê tông lõi thép gắn tường | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 28 | cái |
| 55 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,068 | m3 |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,112 | 100m2 |
| 57 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,098 | tấn |
| 58 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 56 | cái |
| 59 | Trát chớp bê tông, vữa XM M75, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 31,284 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 31,284 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 380,632 | m2 |
| 62 | Gia công xà gồ thép | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 4,066 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 4,066 | tấn |
| 64 | Gia công cầu phong + li tô | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2,58 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cầu phong + li tô | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2,58 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 703,532 | 1m2 |
| 67 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 4,314 | 100m2 |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,136 | 100m2 |
| 69 | Máng nước bằng tôn rộng 0.4m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 64,48 | md |
| 70 | Con son gỗ trang trí | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 40 | cái |
| 71 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2,124 | 1m3 |
| 72 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,506 | m3 |
| 73 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 3,782 | m3 |
| 74 | Lát gạch bậc tam cấp, gạch đỏ nung 400x400, vữa XM M75, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 16,338 | m2 |
| 75 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 13,224 | 1m3 |
| 76 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2,544 | m3 |
| 77 | Xây móng bằng gạch nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 20,018 | m3 |
| 78 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,054 | 100m3 |
| E | NHÀ ẨM THỰC C1 (SỐ LƯỢNG: 02 NHÀ) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,28 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 11,592 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,158 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 9,386 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 25,546 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 8,616 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,298 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,214 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,582 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,92 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,688 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,498 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,224 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,004 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 5,482 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,548 | 100m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,388 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,388 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,388 | 100m3/1km |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 19,684 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 35,38 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 35,38 | m2 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 4,618 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,758 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,116 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,242 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,6 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 6,758 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,952 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,814 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2,33 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,506 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,218 | tấn |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ ≤36m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 3,386 | tấn |
| 38 | Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ lớn, khẩu độ ≤36m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,476 | tấn |
| 39 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 3,862 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 128,2 | 1m2 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 17,28 | m3 |
| 42 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 12,144 | m3 |
| 43 | Trát vẩy tường vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 78,466 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 41,536 | m2 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 78,466 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 113,568 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 78,304 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 174,402 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 221,306 | m2 |
| 50 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 53,68 | m |
| 51 | Trát lanh tô + gờ lanh tô, vữa XM M75, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 79,208 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 79,208 | m2 |
| 53 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,068 | m3 |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,112 | 100m2 |
| 55 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,098 | tấn |
| 56 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 56 | cái |
| 57 | Trát chớp bê tông, vữa XM M75, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 31,284 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 31,284 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn gạch đỏ nung 400x400, vữa XM M75, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 214,976 | m2 |
| 60 | Gia công xà gồ thép | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,544 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,544 | tấn |
| 62 | Gia công cầu phong + li tô | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,304 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cầu phong + li tô | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,304 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 276,002 | 1m2 |
| 65 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2,902 | 100m2 |
| 66 | Con son gỗ trang trí | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 32 | cái |
| 67 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,062 | 1m3 |
| 68 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,252 | m3 |
| 69 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,89 | m3 |
| 70 | Lát gạch bậc tam cấp, gạch đỏ nung 400x400, vữa XM M75, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 8,17 | m2 |
| 71 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 9,468 | 1m3 |
| 72 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,82 | m3 |
| 73 | Xây móng bằng gạch nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 14,362 | m3 |
| 74 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,046 | 100m3 |
| F | THOÁT NƯỚC XUNG QUANH KHU CHỢ ẨM THỰC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,339 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 5,051 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2,689 | m3 |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung, vữa XM M50, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 12,594 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 69,389 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 69,389 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 26,021 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 3,157 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,199 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,227 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 144,56 | cái |
| 12 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,499 | m3 |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,13 | m3 |
| 15 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung, vữa XM M50, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,253 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,088 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,128 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| G | CHẢO THẮNG CỐ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 26,434 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2,609 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 41,501 | m2 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,159 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,784 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,656 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,061 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,716 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,143 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,159 | tấn |
| 13 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,076 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,984 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,912 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,091 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,202 | tấn |
| 20 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 6,735 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,533 | m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,126 | 100m3 |
| 23 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,235 | 1m3 |
| 24 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,252 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 3,65 | m3 |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,171 | m3 |
| 27 | Lát gạch đất nung kích thước 400x400mm, vữa XM M75, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 8,82 | m2 |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,131 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 30 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2,117 | m3 |
| 31 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 4,966 | m3 |
| 32 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 9,107 | m3 |
| 33 | Vệ sinh, lắp dựng chảo thắng cố và hệ ròng rọc vào vị trí | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | công |
| 34 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 97,502 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 97,502 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 30,189 | m2 |
| 37 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,392 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,459 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cầu phong, li tô thép | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,504 | tấn |
| 40 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,415 | 100m2 |
| 41 | Ngói nóc Hạ Long | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 18,231 | m |
| 42 | Lát đá nền chợ, vữa XM M50, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 27 | m2 |
| H | NGOẠI THẤT | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 6,543 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,258 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 3,737 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 15,163 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2,512 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,217 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,344 | tấn |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 11,182 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ bản tam cấp | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 72,828 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 72,828 | m2 |
| 14 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 126,09 | m2 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,509 | 100m3 |
| 16 | Tháo dỡ đá lát nền sân chợ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 3.257,968 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa UPVC - Đường kính 315mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - đường kính ống 25mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,4 | 100 m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 18 | cái |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 14 | bộ |
| 21 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 3,89 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 3,89 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 3,89 | 100m3/1km |
| 24 | Cột thép bát giác 16,5m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Kim thu sét tia tiên đạo ESE bán kính bảo vệ 107m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Khung móng cột thép M24x1350 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Cáp đồng 70mm2 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 45 | m |
| 28 | Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤12m bằng máy | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 30 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,061 | 100m2 |
| 34 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,277 | 100m3 |
| 35 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2,97 | 1m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,297 | 100m3 |
| 37 | Kéo rải dây đồng tiếp địa dưới mương đất | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 28 | m |
| 38 | Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cọc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1934948E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.386E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.570.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng lĩnh vực Dân dụng và Công nghiệp hạng III trở lên; Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng Dân dụng và Công nghiệp cấp III trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên ngành Xây dựng dân dụng; Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng Dân dụng và Công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Có ít nhất 01 người. Có bằng trung cấp xây dựng; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng tối thiểu 02 năm và phải đã phụ trách thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có ít nhất 10 công nhân kỹ thuật các loại (không kể công nhân kỹ thuật lái máy). Có bảng kê khai danh sách kèm theo, có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục bánh hơi sức nâng tối thiểu 16 tấn | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 3 | Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa ≥ 150L | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 10 | Máy hàn ≥ 23kW | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 11 | Búa căn khí nén ≥ 3,0m3/ph | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 12 | Máy nén khí ≥ 360m3/h | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi