Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210922297-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210867219
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách tỉnh và nguồn huy động hợp pháp khác của Chủ đầu tư
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-10 15:12:00 đến ngày 2021-09-21 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,396,670,350 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.095005525E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.19001105E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Công trình giao thông, cấp IV. ( Tràn liên hợp cầu bản 5,4m)Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1; ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 977.669.245 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 977.669.245 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 977.669.245 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Cầu đường (Kèm theo Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực);- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Cầu đường (kèm theo Văn bằng tốt nghiệp)- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Cầu đường (kèm theo văn bằng tốt nghiệp và chứng Chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực).- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ & VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Cầu đường (kèm theo văn bằng tốt nghiệp và chứng Chỉ bồi dưỡng ATLĐ & VSMT).- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ & VSMT ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Máy đào gầu  0.80m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
2-- Máy ủi, (≥ 110CV):
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
3-- Máy lu (≥ 9T)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
4-- Ôtô ben tự đổ (loại ≥ 7 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 3
5-- Máy trộn bê tông (³ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
6-- Máy đầm bàn ³1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
7-- Máy đầm dùi ³1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
8-- Máy cắt uốn thép ( ³ 5,0 KW)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
9-- Đầm cóc (công suất 5,5HP)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
10-- Máy thủy bình (Độ Phóng đại 30X
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
11-- Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất: 50 - 60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
12-- Máy Bơm nước – Công suất: 10 m3/
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Đường tràn làng Lương Thiện, xã Thạch Lập, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa
4 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách tỉnh và nguồn huy động hợp pháp khác của Chủ đầu tư
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc , địa chỉ: Phố Lê hoàn - Thị trấn Ngọc Lặc - Huyện Ngọc Lặc - Tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Thạch Lập Địa chỉ: Xã Thạch Lập, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Ngọc Lặc Địa chỉ: Phố Lê Hoàn, thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa SĐT: 02373.575.686
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật: Công ty CP xây dựng Tây Thanh; Địa chỉ: Số nhà 49, phố Lê Đình Chinh, Thị Trấn Ngọc Lặc, Huyện Ngọc Lặc, Thanh Hoá; + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Ngọc Lặc ; địa chỉ: Phố Lê Hoàn, thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa; - Tư vấn Lập E-HSMT và đánh giá E HSDT: Công ty TNHH Tư vấn DQH; Địa chỉ: Số 277, Lý Nhân Tông, P. Đông Thọ, TP. Thanh Hóa; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND xã Thạch Lập và Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Ngọc Lặc


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc , địa chỉ: Phố Lê hoàn - Thị trấn Ngọc Lặc - Huyện Ngọc Lặc - Tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Thạch Lập Địa chỉ: Xã Thạch Lập, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Ngọc Lặc Địa chỉ: Phố Lê Hoàn, thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa SĐT: 02373.575.686


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy Đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp theo quy định - Các tài liệu phải đính kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm gồm: + Về nhân sự: Scan công chứng Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; Hợp đồng sử dụng lao động hoặc bảng tính lương cho nhân sự đề xuất tham gia dự thầu; + Về hợp đồng tương tự: Scan công chứng Quyết định Báo cáo kinh tế kỹ thuật, Hợp đồng, phụ lục hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; + Về máy móc, thiết bị: Scan công chứng Hóa đơn máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu; hợp đồng mua bán máy móc, thiết bị; trường hợp thuê thì phải Scan hợp đồng nguyên tắc thuế máy; + Về vật tư, vật liệu: Scan công chứng hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật tư, vật liệu sử dụng xây dựng công trình; chứng minh xuất xứ, nguồn gốc rõ ràng; + Scan bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đối với Nhà nước đến hết quý 2 năm 2021.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Thạch Lập Địa chỉ: Xã Thạch Lập, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Ngọc Lặc Địa chỉ: Phố Lê Hoàn, thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa SĐT: 02373.575.686
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Ngọc Lặc; + Địa chỉ: Thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa. + Điện thoại: 02373871142;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Ngọc Lặc + Địa chỉ: Thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa. + Điện thoại: 02373575.686 ;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ngọc Lặc + Địa chỉ: Phố Lê hoàn, thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY LẮP ĐƯỜNG TRÀN LIÊN HỢP
1Đào nền đường tràn - Cấp đất I14,13251m3
2Đào nền đường tràn- Cấp đất I2,6852100m3
3Đào nền đường tràn - Cấp đất II0,12151m3
4Đào nền đường tràn - Cấp đất II0,0231100m3
5Đào nền đường tràn - Cấp đất III49,4121m3
6Đào nền đường tràn - Cấp đất III9,3883100m3
7Đào rãnh thoát nước - Cấp đất III2,0671m3
8Đào rãnh thoát nước - Cấp đất III0,3927100m3
9Đắp đất nền đường tràn , độ chặt Y/C K = 0,950,2402100m3
10Đắp nền nền đường tràn , độ chặt Y/C K = 0,954,5647100m3
11Đắp đất mặt đường tràn , độ chặt Y/C K = 0,950,1279100m3
12Đắp mặt đường tràn , độ chặt Y/C K = 0,952,4309100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,7676100m3
14Lớp ni lon lót tái sinh511,76m2
15Ván khuôn thép mặt đường tràn bê tông0,3785100m2
16Bê tông mặt đường tràn , M250, đá 1x292,12m3
17Đào chân khay, sân gia cố - Cấp đất I25,52251m3
18Đào chân khay, sân gia cố - Cấp đất II4,8493100m3
19Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤659,55m3
20Ván khuôn móng chân khay7,9235100m2
21Bê tông móng chân khay, M200, đá 1x2, PCB4097,26m3
22Bê bê tông mái sân gia cố, mái talu , M200, đá 1x2105,85m3
23Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,952,6025100m3
24Ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêu, cột thủy trí0,3131100m2
25Cốt thép cọc tiêu, cột thủy trí , ĐK ≤10mm0,0966tấn
26Cốt thép cọc tiêu, cột thủy trí , ĐK ≤18mm0,0572tấn
27Bê tông cọc tiêu, cột thủy trí , bê tông M250, đá 1x22,14m3
28Bê tông móng cọc tiêu, cột thủy trí, M150, đá 1x2, PCB401,47m3
29Sơn cọc tiêu, cột thủy trí1,88m2
30Xây rãnh dọc bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB4039,43m3
31Đào đất XD Cầu bản KĐ =5,4m - Cấp đất III20,8881m3
32Đào đất XD Cầu bản KĐ =5,4m - Cấp đất III3,9687100m3
33Thi công lớp đá đệm móng cầu, ĐK đá Dmax ≤634,36m3
34Ván khuôn móng Cầu bản3,3937100m2
35Bê tông móng Cầu bản, M200, đá 1x2, PCB40164,35m3
36Ván khuôn gỗ Cầu bản2,2258100m2
37Bê tông tường mố Cầu bản KĐ =5,4m , M200, đá 1x273,41m3
38Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn0,2257100m2
39Lắp dựng cốt thép mũ mố, mũ trụ cầu, ĐK ≤10mm0,1036tấn
40Lắp dựng cốt thép mũ mố, mũ trụ cầu, ĐK ≤18mm0,0374tấn
41Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu, M250, đá 1x26,18m3
42Ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ50,14m2
43Cốt thép dầm cầu , ĐK ≤18mm0,488tấn
44Cốt thép dầm cầu , ĐK >18mm1,2562tấn
45Bê tông dầm cầu, bê tông M300, đá 1x210,82m3
46Ván khuôn thép mặt đường bê tông0,0254100m2
47Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu , ĐK ≤10mm0,3184tấn
48Bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x24m3
49Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,951,3925100m3
50Đào nền đường tránh Đảm bảo GT - Cấp đất I0,5572100m3
51Đắp nền đường tránh, độ chặt Y/C K = 0,92,1267100m3
52Đào đất - Cấp đất II1,41100m3
53Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,900,45100m3
54Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤68,8m3
55Bê tông ống cống dẫn dòng, bê tông M200, đá 1x25,25m3
56Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn1,059100m2
57Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm0,5585tấn
58Lắp dựng ống cống dẫn dòng15cái
59Bơm nước thi công10ca
60Vận chuyển đất đổ thải phạm vi≤1000m đầu -Cấp đất I3,3837100m3
61Vận chuyển đất đổ thải 1km tiếp theo- Cấp đất I5,4139100m3/1km
62Vận chuyển đất đổ thải phạm vi≤1000m đầu-Cấp đất II5,1288100m3
63Vận chuyển đất đổ thải 1km tiếp theo - Cấp đất II8,2061100m3/1km
64Vận chuyển đất đắp, phạm vi ≤1000m đầu- Cấp đất III7,2367100m3
65Vận chuyển đất 1km tiếp theo - Cấp đất III11,5787100m3/1km
66Đào khai thác đất để đắp - Cấp đất III9,2913100m3
67Vận chuyển đất đắp, phạm vi ≤1000m đầu - Cấp đất III9,2913100m3
68Vận chuyển đất đắp 1km tiếp theo - Cấp đất III3,7165100m3/1km
69Lệ phí đất37,165m3
70Đắp đất bãi đúc , độ chặt Y/C K = 0,900,28100m3
71Thi công lớp đá đệm móng bãi đúc , ĐK đá Dmax ≤67m3
72Láng nền bãi đúc , dày 2cm, vữa XM M75, PCB4070m2
73Đào xúc đất , Thanh thải bãi đúc, vòng vây, đường tạm2,8567100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.095005525E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.19001105E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Công trình giao thông, cấp IV. ( Tràn liên hợp cầu bản 5,4m)Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1; ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 977.669.245 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 977.669.245 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 977.669.245 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Cầu đường (Kèm theo Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực);- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu51
2 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Cầu đường (kèm theo Văn bằng tốt nghiệp)- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu31
3 Cán bộ Giám sát chất lượng 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Cầu đường (kèm theo văn bằng tốt nghiệp và chứng Chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực).- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu51
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ & VSMT 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Cầu đường (kèm theo văn bằng tốt nghiệp và chứng Chỉ bồi dưỡng ATLĐ & VSMT).- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ & VSMT ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Máy đào gầu  0.80m3 Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh2
2 - Máy ủi, (≥ 110CV): Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
3 - Máy lu (≥ 9T) Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
4 - Ôtô ben tự đổ (loại ≥ 7 tấn) Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh3
5 - Máy trộn bê tông (³ 250 lít Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
6 - Máy đầm bàn ³1,5KW Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh2
7 - Máy đầm dùi ³1,5KW Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh2
8 - Máy cắt uốn thép ( ³ 5,0 KW) Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
9 - Đầm cóc (công suất 5,5HP) Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
10 - Máy thủy bình (Độ Phóng đại 30X Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
11 - Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất: 50 - 60 m3/h Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
12 - Máy Bơm nước – Công suất: 10 m3/ Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->