Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình và đảm bảo ATGT thi công

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210917043-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình và đảm bảo ATGT thi công
Số hiệu KHLCNT 20210905371
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã từ chuyển mục đích quyền sử dụng đất và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-10 15:12:00 đến ngày 2021-09-20 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,602,980,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.904E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, trong đó hạng mục chính là đường bê tông xi măng, móng cấp phối đá dăm+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.822.000.000 đồng (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.822.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.644.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành cầu đường bộ hoặc đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông, hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có tài liệu chứng minh hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 (một) công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành cầu đường bộ hoặc đường bộ- Có tài liệu chứng minh hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau (Dân dụng, giao thông, thủy lợi)- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Có tài liệu chứng minh hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ ATLĐ-VSMT của ít nhất 01 (một) công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng lu ≤ 09 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải 3,5 - 5,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 500L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm bê tông đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
11-Đầm bê tông đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình và đảm bảo ATGT thi công
Đường từ cửa nhà mẫu giáo cũ thôn Lê Xá đi đường ĐT.396B
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã từ chuyển mục đích quyền sử dụng đất và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí , địa chỉ: Số nhà 09, ngõ 216, đường Trần Quang Khải, phường Kỳ Bá, thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Quỳnh Hải
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng hạ tầng Vạn Phúc (Địa chỉ: Số 135, đường Nguyễn Đình Chính, tổ 5, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quỳnh Phụ (Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Quỳnh Phụ, thị trấn Quỳnh Côi, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình); + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí (Địa chỉ: Số 09, ngõ 216 đường Trần Quang Khải, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); + Tư vấn thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và công nghệ GLC (Địa chỉ: Số 67, đường Nguyễn Văn Năng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình).


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí , địa chỉ: Số nhà 09, ngõ 216, đường Trần Quang Khải, phường Kỳ Bá, thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Quỳnh Hải


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông, hạng III trở lên (còn hiệu lực)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Quỳnh Hải
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Quỳnh Hải – Trụ sở HĐND-UBND xã Quỳnh Hải, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình – Thị trấn Quỳnh Côi, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình – Thị trấn Quỳnh Côi, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,609100m3
2Đào nền đường - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt115,2161m3
3Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,019100m3
4Đào đất xây rãnh, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,32100m3
5Đào đất xây rãnh băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt33,0061m3
6Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt115,928m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt28,982m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20,37m3
9Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,653100m3
10Vận chuyển đất 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,653100m3/1km
11Vận chuyển đất 2km tiếp theo , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,653100m3/1km
12San đá bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,653100m3
13Vét bùn, vét hữu cơ - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,136100m3
14Vét bùn, vét hữu cơ - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt128,4121m3
15Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,421100m3
16Vận chuyển đất 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,421100m3/1km
17Vận chuyển đất 2km tiếp theo , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,421100m3/1km
18San đất bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,421100m3
19Cung cấp đất đắpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.159,428m3
20Đắp đất lề đường , độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13,33100m3
21Đắp đất hoàn trả bờ mương, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,438100m3
22Đắp đất mang rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,22100m3
23Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,372100m3
24Vận chuyển đất 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,372100m3/1km
25Vận chuyển đất 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,372100m3/1km
26San đất bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,372100m3
27Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,621100m3
28Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,155100m3
29Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,169100m3
30Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,042100m3
31Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (CPĐD loại 2)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,664100m3
32Hoàn trả lớp móng sau thi công mang rãnh mép trong bằng cấp phối đá dăm loại IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,19m3
33Cát vàng tạo phằng dày 3cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt89,18m3
34Rải ni lông ngăn nướcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3.269,84m2
35Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,976100m2
36Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt608,18m3
37Bê tông bù gia cố lề sát mép ngoài rãnh, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,7m3
B BÃI ĐÚC
1Thuê mặt bằng trong thời gian 02 thángTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt500m2
2Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt25m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (CPĐD loại 2)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,75100m3
4Đào lớp cấp phối đá dămTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1100m3
5Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1100m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1100m3/1km
7Vận chuyển đất 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1100m3/1km
8San đá bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1100m3
9Khấu hao tôn làm hàng rào (02 tháng)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt240m2
10Khấu hao thép V75x75x6 làm cọc hàng rào (02 tháng)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.027,5kg
11Lăp dựng hàng rào tônTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt240m2
12Phá dỡ hàng rào tônTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt240m2
C HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỘ
1Đào móng cọc tiêu - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,371m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,83m3
3Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,32m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,222100m2
5Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,66m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,171100m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,08tấn
8Sơn trắng thân cọc 2 lớp (vận dụng)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13,291m2
9Sơn đỏ phản quang 1 lớp (vận dụng)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,731m2
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt441 cấu kiện
11Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,16510 tấn/1km
12Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,16510 tấn/1km
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt441 cấu kiện
14Lắp cọc tiêuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt44cái
15Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,4m2
16Biển tam giác L=0.7mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6biển
17Cột biển báo D88,3mm, dày 3,0mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt19,8m
18Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
D XÂY DỰNG TƯỜNG DẬU
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt23,34m3
2Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,233100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,233100m3/1km
4Vận chuyển đất 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,233100m3/1km
5San đá bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,233100m3
6Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,9100m3
7Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt22,4961m3
8Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,125100m3
9Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,125100m3/1km
10Vận chuyển đất 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,125100m3/1km
11San đất bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,125100m3
12Đắp cát hoàn trả công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,762100m3
13Bê tông hoàn trả mép mương trong dậu, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,45m3
14Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,74m3
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,166100m2
16Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,86m3
17Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18,11m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,74m3
19Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,166100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,181tấn
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt23,14m3
22Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,5m3
23Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt303,42m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt84,44m2
25Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt387,86m2
26Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,041100m2
27Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,49m3
28Bê tông móng SX, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,83m3
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,033tấn
30Ván khuôn trụ cổngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,158100m2
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,018tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,099tấn
33Bê tông trụ cổng, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,87m3
34Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,09m3
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt19,01m2
36Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt83,52m
37Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt19,01m2
38Thép hộp (50x25x2,5)mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt169,92kg
39Thép đặc (14x14)mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt204kg
40Tôn 2 ly KT(812x410)mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt62,7kg
41Ray bằng thép L75x50x6Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt52,1kg
42Gia công cổng sắtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,489tấn
43Bản lề - giá tạm tínhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
44Bánh xe sắt - giá tạm tínhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt65,411m2
E RÃNH CHỊU LỰC B40
1Cắt mặt đường bê tông ngõ ngang thi công rãnh, chiều dày cắt 20cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,403100m
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13,82m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,329100m2
4Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13,82m3
5Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt36,19m3
6Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt197,4m2
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,658100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,344tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,24m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,374100m2
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,635tấn
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt29,42m3
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2781 cấu kiện
14Vận chuyển cọc, cột bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,35510 tấn/1km
15Vận chuyển cọc, cột bê tông - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,35510 tấn/1km
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2781 cấu kiện
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2781cấu kiện
F CỐNG CHỊU LỰC B70 TẠI CỌC 5
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (80%)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,096100m3
2Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,3961m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,12100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,12100m3/1km
5Vận chuyển đất 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,12100m3/1km
6San đất bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,12100m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,37m3
8Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,044100m3
9Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,044100m3/1km
10Vận chuyển đất 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,044100m3/1km
11San đá bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,044100m3
12Đắp cát hoàn trả công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,063100m3
13Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,538100m
14Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,79m3
15Bê tông móng , rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,4m3
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,087100m2
17Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,12m3
18Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt57,06m2
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,04100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,045tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,66m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,078100m2
23Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,354tấn
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,17m3
25Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1TTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt101 cấu kiện
26Vận chuyển cọc, cột bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,54310 tấn/1km
27Vận chuyển cọc, cột bê tông - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,54310 tấn/1km
28Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1TTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt101 cấu kiện
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt101cấu kiện
G NỐI DÀI CỐNG B60 TẠI CỌC 17
1Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,741100m
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6m3
3Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,75m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,03100m2
5Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,58m3
6Trát tường cống, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10m2
7Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,016100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,018tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,26m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,027100m2
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,136tấn
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,76m3
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt41 cấu kiện
14Vận chuyển cọc, cột bê tông- Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1910 tấn/1km
15Vận chuyển cọc, cột bê tông - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1910 tấn/1km
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt41 cấu kiện
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt41cấu kiện
H HOÀN TRẢ CỐNG NGANG MƯƠNG THỦY LỢI B60
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,45m3
2Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,77m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,099100m2
4Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,25m3
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt23,95m2
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,031100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,024tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,24m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,014100m2
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,035tấn
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,34m3
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt41 cấu kiện
13Vận chuyển cọc, cột bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,08510 tấn/1km
14Vận chuyển cọc, cột bê tông - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,08510 tấn/1km
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt41 cấu kiện
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt41cấu kiện
I ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG KHI THI CÔNG
1Nhân công đảm bảo ATGTTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt360công
2Biển báo thi công (tính khấu hao)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4biển
3Rào chắn thép (tính khấu hao)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
4Đèn báoTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.904E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, trong đó hạng mục chính là đường bê tông xi măng, móng cấp phối đá dăm+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.822.000.000 đồng (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.822.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.644.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành cầu đường bộ hoặc đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông, hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có tài liệu chứng minh hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 (một) công trình tương tự52
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành cầu đường bộ hoặc đường bộ- Có tài liệu chứng minh hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình tương tự32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau (Dân dụng, giao thông, thủy lợi)- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Có tài liệu chứng minh hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ ATLĐ-VSMT của ít nhất 01 (một) công trình tương tự32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gàu ≤ 0,8m31
2 Máy lu Trọng lượng lu ≤ 09 tấn1
3 Máy ủi Công suất ≤ 110CV1
4 Ô tô tự đổ Trọng tải 3,5 - 5,0 tấn1
5 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 80L1
6 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250L2
7 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 500L2
8 Máy đầm cóc Đảm bảo yêu cầu2
9 Máy cắt uốn cốt thép Đảm bảo yêu cầu1
10 Đầm bê tông đầm bàn Đảm bảo yêu cầu3
11 Đầm bê tông đầm dùi Đảm bảo yêu cầu3
12 Máy thuỷ bình Đảm bảo yêu cầu1
13 Máy hàn Đảm bảo yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->