Gói thầu: Mua vật tư sửa chữa hàng hải, bảo quản bảo dưỡng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210922183-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Tư Lệnh Vùng 5 Hải Quân
Tên gói thầu Mua vật tư sửa chữa hàng hải, bảo quản bảo dưỡng
Số hiệu KHLCNT 20210912655
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng thường xuyên năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-10 15:18:00 đến ngày 2021-09-17 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 196,600,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Bộ Tư Lệnh Vùng 5 Hải Quân
E-CDNT 1.2 Mua vật tư sửa chữa hàng hải, bảo quản bảo dưỡng
Mua vật tư quý III năm 2021
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng thường xuyên năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Bộ Tư Lệnh Vùng 5 Hải Quân , địa chỉ: KP8, Phường An Thới, Thành phố Phú Quốc, Kiên Giang
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Hóa chất tẩy rửa AT4000hoặc tương đương300Lít- Chất lỏng hoạt động bề mặt màu vàng nâu nhạt, mùi hắc có tác dụng: tẩy rỉ sét, cặn đường ống sinh hàn, hệ giải nhiệt- Thành phần: axit Sulfamic, Phosphoric, nước không có tạp chất cơ học, PH=2- Trọng lượng riêng: min 1.05- Khả năng chuyển hoá cặn: min 0.5g/ml- Khả năng ăn mòn thép: max 0.01g/ml
2Dung dịch làm mát chống lắng cặn DCA4hoặc tương đương100Lít- Tác dụng: làm mát và giải nhiệt động cơ dùng cho các động cơ caterpillar, cummis, man..- Thành phần cơ bản: Chất chống đóng băng Glycol, chất chống tạo cặn, ăn mòn, nước cất- Pha với nước cất theo tỷ lệ: 20- Hãng sản xuất: Fleetguard Mỹ
3Joong cao su đúc 20x25200m- Dùng làm joong kín nước cửa ra vào, cửa khoang hầm tàu biển, chịu lực, chịu mặn, độ đàn hồi tốt, độ bền cao- Thành phần cao su chất lượng cao: Neoprene, EPDM, Nitrile, Genuine Viton, Silicone
4Joong cao su đúc 30x35100m- Dùng làm joong kín nước cửa ra vào, cửa khoang hầm tàu biển, chịu lực, chịu mặn, độ đàn hồi tốt, độ bền cao- Thành phần cao su chất lượng cao: Neoprene, EPDM, Nitrile, Genuine Viton, Silicone
5Keo DEVCON 10110 - IRP460hoặc tương đương6Hộp- Dùng trám trét sửa chữa, phục hồi các khuyết tật lồi, lõm, thủng, nứt trên kim loại- có khả năng chịu nhiệt độ cao đến 120 độ C- Là loại mát tít hệ nhựa epoxy 2 thành phần có pha trộn bột kim loại - Xuất xứ: USA
6Cát rà xoáy Cam Skatool G-800hoặc tương đương20Hộp- Với công thức đặc biệt dùng mài dũa, phủ, đánh bóng và xoáy xu pap, chi tiết máy, phủ lên 1 lớp chính xác và đánh thật bóng để nhân bản hoàn thiện cho các bộ phận kim loại- Trọng lượng: 450g - Xuất xứ: USA
7Code Inox xỏ bulon D32100Cái- Vật liệu: inox 304- Cấp bền: 12.9- Tiêu chuẩn: TCVN 1916-1995
8Code Inox xỏ bulon D38100Cái- Vật liệu: inox 304- Cấp bền: 12.9- Tiêu chuẩn: TCVN 1916-1995
9Code Inox xỏ bulon D45100Cái- Vật liệu: inox 304- Cấp bền: 12.9- Tiêu chuẩn: TCVN 1916-1995
10Code Inox xỏ bulon D50100Cái- Vật liệu: inox 304- Cấp bền: 12.9- Tiêu chuẩn: TCVN 1916-1995
11Code Inox xỏ bulon D60100Cái- Vật liệu: inox 304- Cấp bền: 12.9- Tiêu chuẩn: TCVN 1916-1995
12Code Inox xỏ bulon D75100Cái- Vật liệu: inox 304- Cấp bền: 12.9- Tiêu chuẩn: TCVN 1916-1995
13Bulon+đai ốc+2long đền M10x40 inox200Bộ- Vật liệu: inox 304- Kích thước bulong M10x40
14Bulon+đai ốc+2long đền M12x50 inox200Bộ- Vật liệu: inox 304- Kích thước bulong M12x50
15Bulon+đai ốc+2long đền M12x60 inox200Bộ- Vật liệu: inox 304- Kích thước bulong M12x60
16Bulon+đai ốc+2long đền M12x70 inox200Bộ- Vật liệu: inox 304- Kích thước bulong M12x70
17Bulon+đai ốc+2long đền M14x50 inox200Bộ- Vật liệu: inox 304- Kích thước bulong M14x50
18Bulon+đai ốc+2long đền M16x60 inox200Bộ- Vật liệu: inox 304- Kích thước bulong M16x60
19Joong amiăng 1270x1270x0,5ly20Tấm- Để làm kín bích nối ống, trong các bộ phận cơ khí, cách điện, cách điện.- Thành phần chủ yếu là sợi amiang có khả năng chịu nhiệt cao, chịu dầu, chịu nén và chịu mài mòn.- Kích thước: 1270 x 1270 x 0,5 mm
20Joong amiăng 1270x1270x1ly20Tấm- Để làm kín bích nối ống, trong các bộ phận cơ khí, cách điện, cách điện.- Thành phần chủ yếu là sợi amiang có khả năng chịu nhiệt cao, chịu dầu, chịu nén và chịu mài mòn.- Kích thước: 1270 x 1270 x 1 mm
21Joong amiăng 1270x1270x1,5ly20Tấm- Để làm kín bích nối ống, trong các bộ phận cơ khí, cách điện, cách điện.- Thành phần chủ yếu là sợi amiang có khả năng chịu nhiệt cao, chịu dầu, chịu nén và chịu mài mòn.- Kích thước: 1270 x 1270 x 1,5 mm
22Joong amiăng 1270x1270x2ly20Tấm- Để làm kín bích nối ống, trong các bộ phận cơ khí, cách điện, cách điện.- Thành phần chủ yếu là sợi amiang có khả năng chịu nhiệt cao, chịu dầu, chịu nén và chịu mài mòn.- Kích thước: 1270 x 1270 x 2 mm
23Joong amiăng 1270x1270x3ly20Tấm- Để làm kín bích nối ống, trong các bộ phận cơ khí, cách điện, cách điện.- Thành phần chủ yếu là sợi amiang có khả năng chịu nhiệt cao, chịu dầu, chịu nén và chịu mài mòn.- Kích thước: 1270 x 1270 x 3 mm
24Joong amiang chì không lõi thép 2ly20m2- Để làm kín bích nối ống, trong các bộ phận cơ khí, cách điện, cách điện.- Thành phần là sợi amiang có lưới lõi thép để tăng khả năng chịu nhiệt cao, chịu dầu, chịu nén và chịu mài mòn.- Độ dày: 02 mm
25Ống cao su đúc có sợi chịu dầu, nhiệt D2110m- 5 lớp bố vải, 1 lớp lõi thép, kích thước: Φ 21- Độ dày tương đối: ±7mm, áp lực Lv ≥ 20BAR
26Ống cao su đúc có sợi chịu dầu, nhiệt D2710m- 5 lớp bố vải, 1 lớp lõi thép, kích thước: Φ 27- Độ dày tương đối: ±7mm, áp lực Lv ≥ 20BAR
27Ống cao su đúc có sợi chịu dầu, nhiệt D3410m- 5 lớp bố vải, 1 lớp lõi thép, kích thước: Φ 34- Độ dày tương đối: ±7mm, áp lực Lv ≥ 20BAR
28Ống cao su đúc có sợi chịu dầu, nhiệt D4210m- 5 lớp bố vải, 1 lớp lõi thép, kích thước: Φ 42- Độ dày tương đối: ±7mm, áp lực Lv ≥ 20BAR
29Ống cao su đúc có sợi chịu dầu, nhiệt D4910m- 5 lớp bố vải, 1 lớp lõi thép, kích thước: Φ 49- Độ dày tương đối: ±7mm, áp lực Lv ≥ 20BAR
30Ống cao su đúc có sợi chịu dầu, nhiệt D6010m- 5 lớp bố vải, 1 lớp lõi thép, kích thước: Φ 60- Độ dày tương đối: ±7mm, áp lực Lv ≥ 20BAR
31Ống cao su đúc có sợi chịu dầu, nhiệt D7610m- 5 lớp bố vải, 1 lớp lõi thép, kích thước: Φ 76- Độ dày tương đối: ±7mm, áp lực Lv ≥ 20BAR
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->