Gói thầu: Thuê dịch vụ công nghệ thông tin thực hiện đánh giá, xác định cấp độ an toàn thông tin của tỉnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210914556-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Thông tin và Truyền thông |
| Tên gói thầu | Thuê dịch vụ công nghệ thông tin thực hiện đánh giá, xác định cấp độ an toàn thông tin của tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210711669 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí cho các nhiệm vụ công nghệ thông tin phát sinh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-10 15:23:00 đến ngày 2021-09-17 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 829,060,832 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,300,000 VNĐ ((Tám triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 240.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 580.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học chuyên ngành CNTT trở lên.Có chứng chỉ PMP (Project Management Professional).(Chứng chỉ còn thời hạn) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 8 |
| Vị trí công việc | Nhân sự trưởng nhóm đánh giá: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học chuyên ngành về công nghệ thông tin trở lên.Có chứng chỉ CISSP (Certified Information Systems Security Professional).(Chứng chỉ còn thời hạn) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 6 |
| Vị trí công việc | Nhân sự thực hiện Đánh giá an toàn thông tin |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin trở lên trong đó:Có tối thiểu 03 nhân sự có chứng chỉ CEH (Certified Ethical Hacker). Trong đó, có tối thiểu 01 nhân sự có chứng chỉ LPT (Licensed Penetration Tester) và chứng chỉ GXPN (GIAC Exploit Researcher and Advanced Penetration Tester)(Chứng chỉ còn thời hạn) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự thực hiện lập báo cáo |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin trở lên.Có tối thiểu 01 nhân sự có chứng chỉ OSCE (Offensive Security Certified Expert)Có tối thiểu 01 nhân sự có chứng chỉ OSCP (Offensive Security Certified Professional)(Chứng chỉ còn thời hạn) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Thông tin và Truyền thông |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê dịch vụ công nghệ thông tin thực hiện đánh giá, xác định cấp độ an toàn thông tin của tỉnh Thuê dịch vụ công nghệ thông tin thực hiện đánh giá, xác định cấp độ an toàn thông tin của tỉnh 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí cho các nhiệm vụ công nghệ thông tin phát sinh năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Nhà thầu phải có giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp còn hiệu lực trong các lĩnh vực như: cung cấp dịch vụ giám sát an toàn thông tin mạng; cung cấp dịch vụ phòng ngừa, chống tấn công mạng; cung cấp dịch vụ tư vấn an toàn thông tin mạng; cung cấp dịch vụ ứng cứu sự cố an toàn thông tin mạng; cung cấp dịch vụ kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin mạng. - Nhà thầu phải có chứng chỉ ISO 9001:2015 – “Hệ thống quản lý chất lượng” và chứng chỉ ISO/IEC 27001:2013 về “Hệ thống quản lý an toàn thông tin” nhằm đảm bảo chất lượng dịch vụ cũng như giảm thiểu rủi ro và tăng cường mức độ an toàn, bảo mật cho khách hàng. - Xác nhận về kết nối, chia sẻ thông tin với Trung tâm giám sát an toàn an ninh mạng quốc gia |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải nộp hồ sơ liên quan đến đội ngũ nhân sự chủ chốt bao gồm bản sao y có công chứng văn bằng, các hồ sơ chứng minh số năm kinh nghiệm của nhân sự phải rõ ràng và là lao động hợp pháp (đáp ứng theo Mẫu số 04A Chương IV) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.300.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, 198 Bạch Đằng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Điện thoại: 0254.3512228 Fax: 0254.3512224 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, 198 Bạch Đằng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Điện thoại: 0254.3512228 Fax: 0254.3512224 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không có |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | I. Khảo sát và thu thập thông tin (1.Khảo sát và thực hiện thu thập thông tin chủ quản hệ thống thông tin) | Khảo sát và thực hiện thu thập thông tin chủ quản hệ thống thông tin | công việc | 15 | thực hiện tại 15 đơn vị |
| 2 | I. Khảo sát và thu thập thông tin (2.Khảo sát và thực hiện thu thập thông tin đơn vị vận hành ) | Khảo sát và thực hiện thu thập thông tin đơn vị vận hành | công việc | 15 | thực hiện tại 15 đơn vị |
| 3 | I.Khảo sát và thu thập thông tin (3.Khảo sát phạm vi, quy mô của hệ thống ) | Khảo sát phạm vi, quy mô của hệ thống | công việc | 15 | thực hiện tại 15 đơn vị |
| 4 | I. Khảo sát và thu thập thông tin (4.Khảo sát mô tả cấu trúc của hệ thống) | Khảo sát mô tả cấu trúc của hệ thống | công việc | 15 | thực hiện tại 15 đơn vị |
| 5 | I. Khảo sát và thu thập thông tin (5. Khảo sát hiện trạng và thành phần hệ thống đang có nhằm xác định cấp độ mà hệ thống thông tin đang đảm nhiệm) | Khảo sát hiện trạng và thành phần hệ thống đang có nhằm xác định cấp độ mà hệ thống thông tin đang đảm nhiệm | công việc | 15 | thực hiện tại 15 đơn vị |
| 6 | I. Khảo sát và thu thập thông tin (6.Khảo sát danh sách các cổng thông tin, hệ thống thông tin, phần mềm, ứng dụng đang có của đơn vị nhằm lập danh sách cần đánh giá và kế hoạch khảo sát) | Khảo sát danh sách các cổng thông tin, hệ thống thông tin, phần mềm, ứng dụng đang có của đơn vị nhằm lập danh sách cần đánh giá và kế hoạch khảo sát. | công việc | 15 | thực hiện tại 15 đơn vị |
| 7 | I. Khảo sát và thu thập thông tin (7.Khảo sát và phân loại thông tin đang được xử lý của hệ thống) | Khảo sát và phân loại thông tin đang được xử lý của hệ thống. | công việc | 15 | thực hiện tại 15 đơn vị |
| 8 | I. Khảo sát và thu thập thông tin (8.Khảo sát thông tin người dùng và vai trò, trách nhiệm HTTT đang cung cấp) | Khảo sát thông tin người dùng và vai trò, trách nhiệm HTTT đang cung cấp. | công việc | 15 | thực hiện tại 15 đơn vị |
| 9 | I. Khảo sát và thu thập thông tin (9.Lập báo cáo khảo sát tại đơn vị, lập hồ sơ xác định cấp độ dựa trên kết quả khảo sát được lập ) | Lập báo cáo khảo sát tại đơn vị, lập hồ sơ xác định cấp độ dựa trên kết quả khảo sát được lập | công việc | 15 | thực hiện tại 15 đơn vị |
| 10 | II. Đánh giá an toàn thông tin cấp độ 2 (1. Đánh giá - Thiết lập chính sách an toàn thông tin.1.1 Chính sách an toàn thông tin) | Chính sách an toàn thông tin | công việc | 12 | thực hiện tại 12 đơn vị |
| 11 | II. Đánh giá an toàn thông tin cấp độ 2 (1. Đánh giá - Thiết lập chính sách an toàn thông tin.1.2. Xây dựng và công bố) | Xây dựng và công bố | công việc | 12 | thực hiện tại 12 đơn vi· |
| 12 | II. Đánh giá an toàn thông tin cấp độ 2 (1. Đánh giá - Thiết lập chính sách an toàn thông tin.1.3. Rà soát và sửa đổi) | Rà soát và sửa đổi | công việc | 12 | thực hiện tại 12 đơn vị |
| 13 | II. Đánh giá an toàn thông tin cấp độ 2 (2. Đánh giá - Tổ chức bảo đảm an toàn thông tin.2.1 Đơn vị chuyên trách về an toàn thông tin) | Đơn vị chuyên trách về an toàn thông tin | công việc | 12 | thực hiện tại 12 đơn vị |
| 14 | II. Đánh giá an toàn thông tin cấp độ 2 (2. Đánh giá - Tổ chức bảo đảm an toàn thông tin.2.2. Phối hợp với những cơ quan, tổ chức có thẩm quyền) | Phối hợp với những cơ quan, tổ chức có thẩm quyền | công việc | 12 | thực hiện tại 12 đơn vị |
| 15 | II.Đánh giá an toàn thông tin cấp độ 2. (3.Đánh giá - Bảo đảm nguồn nhân lực 3.1. Tuyển dụng) | Tuyển dụng | công việc | 12 | thực hiện tại 12 đơn vị |
| 16 | II.Đánh giá an toàn thông tin cấp độ 2. (3.Đánh giá - Bảo đảm nguồn nhân lực 3.2. Trong quá trình làm việc) | Trong quá trình làm việc | công việc | 12 | thực hiện tại 12 đơn vị |
| 17 | II.Đánh giá an toàn thông tin cấp độ 2. (3.Đánh giá - Bảo đảm nguồn nhân lực 3.3. Chấm dứt hoặc thay đổi công việc) | Chấm dứt hoặc thay đổi công việc | công việc | 12 | thực hiện tại 12 đơn vị |
| 18 | II.Đánh giá an toàn thông tin cấp độ 2. (4. Đánh giá - Quản lý thiết kế, xây dựng hệ thống. 4.1. Thiết kế an toàn hệ thống thông tin) | Thiết kế an toàn hệ thống thông tin | công việc | 12 | thực hiện tại 12 đơn vị |
| 19 | II.Đánh giá an toàn thông tin cấp độ 2. (4. Đánh giá - Quản lý thiết kế, xây dựng hệ thống. 4.2. Phát triển phần mềm thuê khoán) | Phát triển phần mềm thuê khoán | công việc | 12 | thực hiện tại 12 đơn vị |
| 20 | II.Đánh giá an toàn thông tin cấp độ 2. (4. Đánh giá - Quản lý thiết kế, xây dựng hệ thống. 4.3. Thử nghiệm và nghiệm thu hệ thống) | Thử nghiệm và nghiệm thu hệ thống | công việc | 12 | thực hiện tại 12 đơn vị |
| 21 | II.Đánh giá an toàn thông tin cấp độ 2.(5. Đánh giá - Quản lý vận hành hệ thống. 5.1 Quản lý an toàn mạng) | Quản lý an toàn mạng | công việc | 12 | thực hiện tại 12 đơn vị |
| 22 | II.Đánh giá an toàn thông tin cấp độ 2.(5. Đánh giá - Quản lý vận hành hệ thống. 5.2. Quản lý an toàn máy chủ và ứng dung) | Quản lý an toàn máy chủ và ứng dụng | công việc | 12 | thực hiện tại 12 đơn vị |
| 23 | II.Đánh giá an toàn thông tin cấp độ 2.(5. Đánh giá - Quản lý vận hành hệ thống. 5.3.Quản lý an toàn dữ liệu) | Quản lý an toàn dữ liệu | công việc | 12 | thực hiện tại 12 đơn vị |
| 24 | II.Đánh giá an toàn thông tin cấp độ 2.(5. Đánh giá - Quản lý vận hành hệ thống. 5.4 Quản lý́ sự cố an toàn thông tin) | Quản lý sự cố an toàn thông tin | công việc | 12 | thực hiện tại 12 đơn vị |
| 25 | II.Đánh giá an toàn thông tin cấp độ 2.(5. Đánh giá - Quản lý vận hành hệ thống. 5.5.Quản lý an toàn người sử dụng đầu cuối) | Quản lý an toàn người sử dụng đầu cuối | công việc | 12 | thực hiện tại 12 đơn vị |
| 26 | II. Đánh giá an toàn thông tin cấp độ 2. (6.Đánh giá - Bảo đảm an toàn mạng.6.1 Thiết kế hệ thống) | Thiết kế hệ thống | công việc | 12 | thực hiện tại 12 đơn vị |
| 27 | II. Đánh giá an toàn thông tin cấp độ 2. (6.Đánh giá - Bảo đảm an toàn mạng.6.2. Kiểm soát truy cập từ bên ngoài mạng) | Kiểm soát truy cập từ bên ngoài mạng | công việc | 12 | thực hiện tại 12 đơn vị |
| 28 | II. Đánh giá an toàn thông tin cấp độ 2. (6.Đánh giá - Bảo đảm an toàn mạng.6.3 Kiểm soát truy cập từ bên trong mạng) | Kiểm soát truy cập từ bên trong mạng | công việc | 12 | thực hiện tại 12 đơn vị |
| 29 | II. Đánh giá an toàn thông tin cấp độ 2. (6.Đánh giá - Bảo đảm an toàn mạng.6.4.Nhật ký hệ thống) | Nhật ký hệ thống | công việc | 12 | thực hiện tại 12 đơn vị |
| 30 | II. Đánh giá an toàn thông tin cấp độ 2. (6.Đánh giá - Bảo đảm an toàn mạng.6.5. Phòng chống xâm nhập ) | Phòng chống xâm nhập | công việc | 12 | thực hiện tại 12 đơn vị |
| 31 | II. Đánh giá an toàn thông tin cấp độ 2. (6.Đánh giá - Bảo đảm an toàn mạng.6.6. Bảo vệ thiết bị hệ thống) | Bảo vệ thiết bị hệ thống | công việc | 12 | thực hiện tại 12 đơn vị |
| 32 | II. Đánh giá an toàn thông tin cấp độ 2. (7.Đánh giá - Bảo đảm an toàn máy chủ.7.1 Xác thực) | Xác thực | công việc | 12 | thực hiện tại 12 đơn vị |
| 33 | II. Đánh giá an toàn thông tin cấp độ 2. (7.Đánh giá - Bảo đảm an toàn máy chủ.7.2. Kiểm soát truy cập) | Kiểm soát truy cập | công việc | 12 | thực hiện tại 12 đơn vị |
| 34 | II. Đánh giá an toàn thông tin cấp độ 2. (7.Đánh giá - Bảo đảm an toàn máy chủ.7.3. Nhật ký hệ thống) | Nhật ký hệ thống | công việc | 12 | thực hiện tại 12 đơn vị |
| 35 | II. Đánh giá an toàn thông tin cấp độ 2. (7.Đánh giá - Bảo đảm an toàn máy chủ.7.4. Phòng chống xâm nhập) | Phòng chống xâm nhập | công việc | 12 | thực hiện tại 12 đơn vị |
| 36 | II. Đánh giá an toàn thông tin cấp độ 2. (7.Đánh giá - Bảo đảm an toàn máy chủ.7.5.Phòng chống phần mềm độc hại) | Phòng chống phần mềm độc hại | công việc | 12 | thực hiện tại 12 đơn vị |
| 37 | II. Đánh giá an toàn thông tin cấp độ 2. (7.Đánh giá - Bảo đảm an toàn máy chủ.7.6. Xử lý máy chủ khi chuyển giao) | Xử lý máy chủ khi chuyển giao | công việc | 12 | thực hiện tại 12 đơn vị |
| 38 | II. Đánh giá an toàn thông tin cấp độ 2. (8.Đánh giá - Bảo đảm an toàn ứng dụng.8.1. Xác thực) | Xác thực | công việc | 12 | thực hiện tại 12 đơn vị |
| 39 | II. Đánh giá an toàn thông tin cấp độ 2. (8.Đánh giá - Bảo đảm an toàn ứng dụng.8.2. Kiểm soát truy cập) | Kiểm soát truy cập | công việc | 12 | thực hiện tại 12 đơn vị |
| 40 | II. Đánh giá an toàn thông tin cấp độ 2. (8.Đánh giá - Bảo đảm an toàn ứng dụng.8.3. Nhật ký hệ thống) | Nhật ký hệ thống | công việc | 12 | thực hiện tại 12 đơn vị |
| 41 | II. Đánh giá an toàn thông tin cấp độ 2. (8.Đánh giá - Bảo đảm an toàn ứng dụng.8.4. An toàn ứng dụng và mã nguồn) | An toàn ứng dụng và mã nguồn | công việc | 12 | thực hiện tại 12 đơn vị |
| 42 | II. Đánh giá an toàn thông tin cấp độ 2. (9. Đánh giá - Bảo đảm an toàn dữ liệu. 9.1.Bảo mật dữ liệu) | Bảo mật dữ liệu | công việc | 12 | thực hiện tại 12 đơn vị |
| 43 | II. Đánh giá an toàn thông tin cấp độ 2. (9. Đánh giá - Bảo đảm an toàn dữ liệu. 9.2. Sao lưu dự phòng) | Sao lưu dự phòng | công việc | 12 | thực hiện tại 12 đơn vị |
| 44 | II. Đánh giá an toàn thông tin cấp độ 2(10 .Đánh giá rủi ro an toàn thông tin) | Đánh giá rủi ro an toàn thông tin | công việc | 12 | thực hiện tại 12 đơn vị |
| 45 | II. Đánh giá an toàn thông tin cấp độ 2(11. Lập báo cáo đánh giá an toàn thông tin) | Lập báo cáo đánh giá an toàn thông tin | báo cáo | 12 | thực hiện tại 12 đơn vị |
| 46 | III. Đánh giá an toàn thông tin cấp độ 3. (1. Đánh giá - Thiết lập chính sách an toàn thông tin.1.1 .Chính sách an toàn thông tin) | Chính sách an toàn thông tin | công việc | 17 | thực hiện tại 17 đơn vị |
| 47 | III. Đánh giá an toàn thông tin cấp độ 3. (1. Đánh giá - Thiết lập chính sách an toàn thông tin.1.2. Xây dựng và công bố) | Xây dựng và công bố | công việc | 17 | thực hiện tại 17 đơn vị |
| 48 | III. Đánh giá an toàn thông tin cấp độ 3. (1. Đánh giá - Thiết lập chính sách an toàn thông tin.1.3. Rà soát, sửa đổi) | Rà soát, sửa đổi | công việc | 17 | thực hiện tại 17 đơn vị |
| 49 | III. Đánh giá an toàn thông tin cấp độ 3. (2. Đánh giá - Tổ chức bảo đảm an toàn thông tin. 2.1. Đơn vị chuyên trách về an toàn thông tin) | Đơn vị chuyên trách về an toàn thông tin | công việc | 17 | thực hiện tại 17 đơn vị |
| 50 | III. Đánh giá an toàn thông tin cấp độ 3. (2. Đánh giá - Tổ chức bảo đảm an toàn thông tin. 2.2. Phối hợp với những cơ quan, tổ chức có thẩm quyền) | Phối hợp với những cơ quan, tổ chức có thẩm quyền | công việc | 17 | thực hiện tại 17 đơn vị |
| 51 | III. Đánh giá an toàn thông tin cấp độ 3. (3. Đánh giá - Bảo đảm nguồn nhân lực. 3.1. Tuyển dung) | Tuyển dụng | công việc | 17 | thực hiện tại 17 đơn vị |
| 52 | III. Đánh giá an toàn thông tin cấp độ 3. (3. Đánh giá - Bảo đảm nguồn nhân lực.3.2 Trong quá trình làm việc) | Trong quá trình làm việc | công việc | 17 | thực hiện tại 17 đơn vị |
| 53 | III. Đánh giá an toàn thông tin cấp độ 3. (3.Đánh giá - Bảo đảm nguồn nhân lực.3.3. Chấm dứt hoặc thay đổi công việc) | Chấm dứt hoặc thay đổi công việc | công việc | 17 | thực hiện tại 17 đơn vị |
| 54 | III. Đánh giá an toàn thông tin cấp độ 3. (4. Đánh giá - Quản lý thiết kế, xây dựng hệ thống. 4.1 .Thiết kế an toàn hệ thống thông tin) | Thiết kế an toàn hệ thống thông tin | công việc | 17 | thực hiện tại 17 đơn vị |
| 55 | III. Đánh giá an toàn thông tin cấp độ 3. (4. Đánh giá - Quản lý thiết kế, xây dựng hệ thống. 4.2. Phát triển phần mềm thuê khoán) | Phát triển phần mềm thuê khoán | công việc | 17 | thực hiện tại 17 đơn vi |
| 56 | III. Đánh giá an toàn thông tin cấp độ 3. (4. Đánh giá - Quản lý thiết kế, xây dựng hệ thống. 4.3. Thử nghiệm và nghiệm thu hệ thống) | Thử nghiệm và nghiệm thu hệ thống | công việc | 17 | thực hiện tại 17 đơn vị |
| 57 | III. Đánh giá an toàn thông tin cấp độ 3. (5.Quản lý an toàn mạng. 5.1. Quản lý an toàn mạng) | Quản lý an toàn mạng | công việc | 17 | Thực hiện tại 17 đơn vị |
| 58 | III. Đánh giá an toàn thông tin cấp độ 3. (5.Quản lý an toàn mạng. 5.2.Quản lý an toàn máy chủ và ứng dụng) | Quản lý an toàn máy chủ và ứng dụng | công việc | 17 | thực hiện tại 17 đơn vị |
| 59 | III. Đánh giá an toàn thông tin cấp độ 3. (5.Quản lý an toàn mạng. 5.3. Quản lý an toàn dữ liệu ) | Quản lý an toàn dữ liệu | công việc | 17 | thực hiện tại 17 đơn vị |
| 60 | III. Đánh giá an toàn thông tin cấp độ 3. (5.Quản lý an toàn mạng. 5.4. Quản lý an toàn thiết bị đầu cuối) | Quản lý an toàn thiết bị đầu cuối | công việc | 17 | thực hiện tại 17 đơn vị |
| 61 | III. Đánh giá an toàn thông tin cấp độ 3. (5.Quản lý an toàn mạng. 5.5.Quản lý phòng chống phần mềm độc hại) | Quản lý phòng chống phần mềm độc hại | công việc | 17 | thực hiện tại 17 đơn vị |
| 62 | III. Đánh giá an toàn thông tin cấp độ 3. (5.Quản lý an toàn mạng. 5.6. Quản lý giám sát an toàn hệ thống thông tin ) | Quản lý giám sát an toàn hệ thống thông tin | công việc | 17 | thực hiện tại 17 đơn vị |
| 63 | III. Đánh giá an toàn thông tin cấp độ 3. (5.Quản lý an toàn mạng. 5.7. Quản lý điểm yếu an toàn thông tin) | Quản lý điểm yếu an toàn thông tin | công việc | 17 | thực hiện tại 17 đơn vị |
| 64 | III. Đánh giá an toàn thông tin cấp độ 3. (5.Quản lý an toàn mạng. 5.8. Quản lý sự cố an toàn thông tin) | Quản lý sự cố an toàn thông tin | công việc | 17 | thực hiện tại 17 đơn vị |
| 65 | III. Đánh giá an toàn thông tin cấp độ 3. (5.Quản lý an toàn mạng. 5.9. Quản lý an toàn người sử dụng đầu cuối) | Quản lý an toàn người sử dụng đầu cuối | công việc | 17 | thực hiện tại 17 đơn vị |
| 66 | III. Đánh giá an toàn thông tin cấp độ 3. (6.Đánh giá - Bảo đảm an toàn mạng.6.1.Thiết kế hệ thống) | Thiết kế hệ thống | công việc | 17 | thực hiện tại 17 đơn vị |
| 67 | III. Đánh giá an toàn thông tin cấp độ 3. (6.Đánh giá - Bảo đảm an toàn mạng.6.2.Kiểm soát truy cập từ bên ngoài mạng) | Kiểm soát truy cập từ bên ngoài mạng | công việc | 17 | thực hiện tại 17 đơn vị |
| 68 | III. Đánh giá an toàn thông tin cấp độ 3. (6.Đánh giá - Bảo đảm an toàn mạng.6.3. Kiểm soát truy cập từ bên trong mạng) | Kiểm soát truy cập từ bên trong mạng | công việc | 17 | thực hiện tại 17 đơn vị |
| 69 | III. Đánh giá an toàn thông tin cấp độ 3. (6.Đánh giá - Bảo đảm an toàn mạng.6.4. Nhật ký hệ thống) | Nhật ký hệ thống | công việc | 17 | thực hiện tại 17 đơn vị |
| 70 | III. Đánh giá an toàn thông tin cấp độ 3. (6.Đánh giá - Bảo đảm an toàn mạng.6.5. Phòng chống xâm nhập) | Phòng chống xâm nhập | công việc | 17 | thực hiện tại 17 đơn vị |
| 71 | III. Đánh giá an toàn thông tin cấp độ 3. (6.Đánh giá - Bảo đảm an toàn mạng.6.6. Phòng chống phần mềm độc hại trên môi trường mạng) | Phòng chống phần mềm độc hại trên môi trường mạng | công việc | 17 | thực hiện tại 17 đơn vị |
| 72 | III. Đánh giá an toàn thông tin cấp độ 3. (6.Đánh giá - Bảo đảm an toàn mạng.6.7.Bảo vệ thiết bị hệ thống) | Bảo vệ thiết bị hệ thống | công việc | 17 | thực hiện tại 17 đơn vị |
| 73 | III. Đánh giá an toàn thông tin cấp độ 3. (7. Đánh giá - Bảo đảm an toàn máy chủ. 7.1. Xác thực) | Xác thực | công việc | 17 | thực hiện tại 17 đơn vị |
| 74 | III. Đánh giá an toàn thông tin cấp độ 3. (7. Đánh giá - Bảo đảm an toàn máy chủ. 7.2.Kiểm soát truy cập) | Kiểm soát truy cập | công việc | 17 | thực hiện tại 17 đơn vị |
| 75 | III. Đánh giá an toàn thông tin cấp độ 3. (7. Đánh giá - Bảo đảm an toàn máy chủ. 7.3. Nhật ký hệ thống) | Nhật ký hệ thống | công việc | 17 | thực hiện tại 17 đơn vị |
| 76 | III. Đánh giá an toàn thông tin cấp độ 3. (7. Đánh giá - Bảo đảm an toàn máy chủ. 7.4. Phòng chống xâm nhập) | Phòng chống xâm nhập | công việc | 17 | thực hiện tại 17 đơn vị |
| 77 | III. Đánh giá an toàn thông tin cấp độ 3. (7. Đánh giá - Bảo đảm an toàn máy chủ. 7.5. Phòng chống phần mềm độc hại ) | Phòng chống phần mềm độc hại | công việc | 17 | thực hiện tại 17 đơn vị |
| 78 | III. Đánh giá an toàn thông tin cấp độ 3. (7. Đánh giá - Bảo đảm an toàn máy chủ. 7.6. Xử lý máy chủ khi chuyển giao ) | Xử lý máy chủ khi chuyển giao | công việc | 17 | thực hiện tại 17 đơn vị |
| 79 | III. Đánh giá an toàn thông tin cấp độ 3. (8.Đánh giá - Bảo đảm an toàn ứng dụng. 8.1. Xác thực) | Xác thực | công việc | 17 | thực hiện tại 17 đơn vị |
| 80 | III. Đánh giá an toàn thông tin cấp độ 3. (8.Đánh giá - Bảo đảm an toàn ứng dụng. 8.2. Kiểm soát truy cập) | Kiểm soát truy cập | công việc | 17 | thực hiện tại 17 đơn vị |
| 81 | III. Đánh giá an toàn thông tin cấp độ 3. (8.Đánh giá - Bảo đảm an toàn ứng dụng. 8.3.Nhật ký hệ thống) | Nhật ký hệ thống | công việc | 17 | thực hiện tại 17 đơn vị |
| 82 | III. Đánh giá an toàn thông tin cấp độ 3. (8.Đánh giá - Bảo đảm an toàn ứng dụng. 8.4.Bảo mật thông tin liên lạc) | Bảo mật thông tin liên lạc | công việc | 17 | thực hiện tại 17 đơn vị |
| 83 | III. Đánh giá an toàn thông tin cấp độ 3. (8.Đánh giá - Bảo đảm an toàn ứng dụng. 8.5. Chống chối bỏ) | Chống chối bỏ | công việc | 17 | thực hiện tại 17 đơn vị |
| 84 | III. Đánh giá an toàn thông tin cấp độ 3. (8.Đánh giá - Bảo đảm an toàn ứng dụng. 8.6. An toàn ứng dụng và mã nguồn) | An toàn ứng dụng và mã nguồn | công việc | 17 | thực hiện tại 17 đơn vị |
| 85 | III. Đánh giá an toàn thông tin cấp độ 3. (9.Đánh giá - Bảo đảm an toàn dữ liệu.9.1 Nguyên vẹn dữ lieu) | Nguyên vẹn dữ liệu | công việc | 17 | thực hiện tại 17 đơn vị |
| 86 | III. Đánh giá an toàn thông tin cấp độ 3. (9.Đánh giá - Bảo đảm an toàn dữ liệu.9.2. Bảo mật dữ lieu) | Bảo mật dữ liệu | công việc | 17 | thực hiện tại 17 đơn vị |
| 87 | III. Đánh giá an toàn thông tin cấp độ 3. (9.Đánh giá - Bảo đảm an toàn dữ liệu.9.3. Sao lưu dự phòng) | Sao lưu dự phòng | công việc | 17 | thực hiện tại 17 đơn vị |
| 88 | III. Đánh giá an toàn thông tin cấp độ 3. (10. Đánh giá rủi ro an toàn thông tin) | Đánh giá rủi ro an toàn thông tin | công việc | 17 | thực hiện tại 17 đơn vị |
| 89 | III. Đánh giá an toàn thông tin cấp độ 3. (11. Lập báo cáo đánh giá an toàn thông tin) | Lập báo cáo đánh giá an toàn thông tin | báo cáo | 17 | thực hiện tại 17 đơn vị |
| 90 | I.V .Lập phương án đảm bảo an toàn thông tin theo cấp độ | Tài liệu tư vấn phương án, khuyến nghị thay đổi, bổ sung hệ thống đảm bảo an toàn thông tin và đề xuất các giải pháp phòng ngừa sự cố, giám sát phát hiện, bảo đảm các điều kiện sẵn sàng đối phó, ứng cứu, khắc phục sự cố tại đơn vị và các yêu cầu theo Điều 8, 9 – Thông tư 03/2017/BTTTT. | tài liệu | 29 | |
| 91 | V. Báo cáo tổng quan. (1. Báo cáo tổng quan về kết quả đánh giá an toàn thông tin tại các đơn vị trên địa bàn tỉnh BRVT.) | Báo cáo tổng quan về kết quả đánh giá an toàn thông tin tại các đơn vị trên địa bàn tỉnh BRVT. | báo cáo | 1 | |
| 92 | V. Báo cáo tổng quan. (2. Báo cáo tình hình an toàn thông tin trên địa bàn tỉnh BRVT và đề xuất triển khai các giải pháp về an toàn an ninh thông tin trong thời gian tới để tăng cường về ATTT, ANTT tin cho hệ thống thông tin trên địa bàn tỉnh) | Báo cáo tình hình an toàn thông tin trên địa bàn tỉnh BRVT và đề xuất triển khai các giải pháp về an toàn an ninh thông tin trong thời gian tới để tăng cường về ATTT, ANTT tin cho hệ thống thông tin trên địa bàn tỉnh. | báo cáo | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 240.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 240.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 580.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự quản lý dự án | 1 | Có trình độ Đại học chuyên ngành CNTT trở lên.Có chứng chỉ PMP (Project Management Professional).(Chứng chỉ còn thời hạn) | 8 | 8 |
| 2 | Nhân sự trưởng nhóm đánh giá: | 1 | Có trình độ Đại học chuyên ngành về công nghệ thông tin trở lên.Có chứng chỉ CISSP (Certified Information Systems Security Professional).(Chứng chỉ còn thời hạn) | 6 | 6 |
| 3 | Nhân sự thực hiện Đánh giá an toàn thông tin | 3 | Có trình độ đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin trở lên trong đó:Có tối thiểu 03 nhân sự có chứng chỉ CEH (Certified Ethical Hacker). Trong đó, có tối thiểu 01 nhân sự có chứng chỉ LPT (Licensed Penetration Tester) và chứng chỉ GXPN (GIAC Exploit Researcher and Advanced Penetration Tester)(Chứng chỉ còn thời hạn) | 5 | 5 |
| 4 | Nhân sự thực hiện lập báo cáo | 2 | Có trình độ đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin trở lên.Có tối thiểu 01 nhân sự có chứng chỉ OSCE (Offensive Security Certified Expert)Có tối thiểu 01 nhân sự có chứng chỉ OSCP (Offensive Security Certified Professional)(Chứng chỉ còn thời hạn) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi