Gói thầu: Sửa chữa lớn tường gian máy của tòa nhà máy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210870476-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY THỦY ĐIỆN TRỊ AN - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Sửa chữa lớn tường gian máy của tòa nhà máy |
| Số hiệu KHLCNT | 20210304071 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa lớn năm 2021 của Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-10 15:47:00 đến ngày 2021-09-28 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,533,752,637 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 248,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.48E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.96E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự bao gồm: -Tương tự về bản chất và độ phức tạp: số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng; -Tương tự về quy mô công việc: Ghi chú:(1) Hợp đồng tương tự:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện xong toàn bộ, được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng trong thời gian từ ngày 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu (kể cả hợp đồng được ký trước 01/01/2016 nhưng có hiệu lực và thực hiện xong được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng trong thời gian từ ngày 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng có các phần việc tương tự như sau: + Thực hiện công trình xây dựng dân dụng từ 4 tầng trở lên hoặc công trình công nghiệp chiều cao tối thiểu 12m hoặc công trình cấp III (các loại công trình phải có khối lượng thi công ốp tấm nhôm trang trí nội, ngoại thất công trình có diện tích tối thiểu là 5.000 m2);- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có tổng giá trị của các phần việc tương tự như sau:+ Giá trị phần việc thực hiện công trình xây dựng dân dụng từ 4 tầng trở lên hoặc công trình công nghiệp chiều cao tối thiểu 12m hoặc công trình cấp III (các loại công trình phải có khối lượng thi công ốp tấm nhôm trang trí nội, ngoại thất công trình có diện tích tối thiểu là 2.500 m2) tối thiểu là 8,35 tỷ đồng;Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự bao gồm: Văn bản hợp đồng và các phụ lục kèm theo, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Quyết toán hợp đồng. Tài liệu chứng minh phải được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền. Trong trường hợp do tình hình Covid-19 không công chứng được thì Nhà thầu được phép gửi bản scan có đóng dấu sao y của Nhà thầu và cam kết cung cấp bản công chứng trước khi ký kết hợp đồng.(2) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường hoặc đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt sắt cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | tời điện, tải trọng từ 1 tấn đến 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Thiết bị định vị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tia laze, máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công Ty Thuỷ Điện Trị An |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa lớn tường gian máy của tòa nhà máy Tên trong quyết định của GĐ công ty thủy điện Trị An Vv phê duyệt dự toán sửa chữa lớn năm 2021 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sửa chữa lớn năm 2021 của Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bản scan bảo đảm dự thầu của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam; 2. Bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam (nếu có); 3. Các tài liệu khác kèm theo để đánh giá năng lực và kinh nghiệm E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 248.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Thủy điện Trị An – Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam;
Địa chỉ: Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam;
Số điện thoại: 0251.2217939/2217747; Fax: 0251.3861257 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Võ Tấn Nhẫn – Giám đốc Công ty Thủy điện Trị An; khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam; số điện thoại: 0251.3861124; Fax: 0251.3861257 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhóm pháp chế thuộc phòng Hành chính và Lao động - Công ty Thủy điện Trị An (thị trấn Vĩnh An – huyện Vĩnh Cửu – tỉnh Đồng Nai; điện thoại 0251.2217767 ; Fax: 0251.3861257). hoặc đường dây nóng báo đấu thầu 024.3768.6611 hoặc địa chỉ thư điện tử [email protected] của Ban Quản lý đấu thầu EVN. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ trần nhôm cũ | Đảm bảo an toàn cho con người và thiết bị; bảo đảm vệ sinh môi trường | 3.659,96 | m2 |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt tấm ốp trần DML 200G và lam gió; độ dày 0.6mm, phủ sơn Powder coating hoặc tương đương. Bao gồm: Xương gắn lá, V trần, Tắc kê đạn M6, con tán M6, long đền M6, Ty ren M6. | Đúng quy định tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật; giảm thiểu tối đa thời gian thi công để ít ảnh hưởng nhất trong điều kiện thi công trong khu vực gian máy đang vận hành. | 3.211,2 | m2 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt tấm ốp tường DML FX 6012C-P được làm từ nhôm nhẹ, Quy cách 600x1200, độ dày 1.2mm hoặc tương đương Đục lỗ với đường kính : 1.8mm, phủ tấm tiêu âm cách nhiệt ở mặt sau, Phủ sơn Powder coating. Gồm (khung thép mạ kẽm 30x30x1.2mm, Pass sắt 50x50x3mm, chiều dài 150mm; Tắc kê nở M8x60mm; V viền tường; U viền chỉ tấm ốp; Xương tam giác). | Đúng quy định tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật; giảm thiểu tối đa thời gian thi công để ít ảnh hưởng nhất trong điều kiện thi công trong khu vực gian máy đang vận hành. | 4.905,23 | m2 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt tấm ốp tường DML FX3012C-P được làm từ nhôm nhẹ, Quy cách 300x1200, độ dày 1.2mm hoặc tương đương. Đục lỗ với đường kính: 1.8mm, phủ tấm tiêu âm cách nhiệt ở mặt sau, Phủ sơn Powder coating. Gồm (khung thép mạ kẽm 30x30x1.2mm, Pass sắt 50x50x3mm, chiều dài 150mm; Tắc kê nở M8x60mm; V viền tường; U viền chỉ tấm ốp; Xương tam giác). | Đúng quy định tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật; giảm thiểu tối đa thời gian thi công để ít ảnh hưởng nhất trong điều kiện thi công trong khu vực gian máy đang vận hành. | 1.313,7 | m2 |
| 5 | Cung cấp và thi công lắp đặt tấm Alu Composite. ALCOREST (mã màu theo thiết kế) Tấm ốp Aluminum composite trong nhà. Kích thước tấm: 1220x2440mm. Độ dày tấm: 3mm. Độ dày lớp phủ nhôm: 0.1mm (Lắp cho trần: che phần đáy ban công sàn 23 và phần giật cấp theo chu vi trần nhôm). Bao gồm: Xương gắn lá, V trần, Tắc kê đạn M6, con tán M6, long đền M6, Ty ren M6. | Đúng quy định tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật; giảm thiểu tối đa thời gian thi công để ít ảnh hưởng nhất trong điều kiện thi công trong khu vực gian máy đang vận hành. | 727,86 | m2 |
| 6 | Cung cấp và thi công lắp đặt tấm Alu Composite. ALCOREST (mã màu theo thiết kế) Tấm ốp Aluminum composite trong nhà. Kích thước tấm: 1220x2440mm. Độ dày tấm: 3mm. Độ dày lớp phủ nhôm: 0.1mm cạnh các cửa, cột ....(Lắp cho vách) | Đúng quy định tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật; giảm thiểu tối đa thời gian thi công để ít ảnh hưởng nhất trong điều kiện thi công trong khu vực gian máy đang vận hành. | 606,46 | m2 |
| 7 | Sơn tường trong nhà màu xanh bằng sơn Dulux mã Victoria green 90GY 67/146 hoặc tương đương , 2 lớp phủ | Làm sạch lớp hoen ố trước khi sơn | 850,9 | m2 |
| 8 | Sơn trần trong nhà sơn Dulux màu trắng mã 30GY 88/014 hoặc tương đương, 2 nước phủ | Làm sạch lớp hoen ố trước khi sơn | 1.501 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Đảm bảo an toàn cho con người và thiết bị. | 47,11 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Đảm bảo an toàn cho con người và thiết bị. | 525,63 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đảm bảo an toàn cho con người và thiết bị. | 31,47 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển hàng hóa tới công trình | Đảm bảo an toàn cho con người và thiết bị. | 1 | Trọn gói |
| 13 | Vận chuyển tấm trần cũ xuống sau khi tháo | Đảm bảo an toàn cho con người và thiết bị. | 36,6 | 100m2 |
| 14 | Vận chuyển tấm trần lên cao để lắp mới | Đảm bảo an toàn cho con người và thiết bị. | 36,6 | 100m2 |
| 15 | Bốc xếp tấm trần nhôm cũ lên xe (diện tích 3659,96m2) | Đảm bảo an toàn cho con người và thiết bị. | 11,86 | tấn |
| 16 | Bốc xếp tấm trần cũ xuống xe | Đảm bảo an toàn cho con người và thiết bị. | 10,4 | tấn |
| 17 | Vận chuyển trần và xương cũ về kho khoảng cách | Đảm bảo an toàn cho con người và thiết bị. | 1,04 | 10 tấn |
| 18 | Vệ sinh kính | Đảm bảo an toàn cho con người và thiết bị. | 808,15 | m2 |
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt đèn LED ≤200W chiếu sáng nhà xưởng, quang thông ≥ 25000 lumen. | Đúng quy định tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật; giảm thiểu tối đa thời gian thi công để ít ảnh hưởng nhất trong điều kiện thi công trong khu vực gian máy đang vận hành. | 92 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt cáp nguồn Cáp cadivi CVV (cáp 4*4mm2) hoặc tương đương cho đèn (cáp từ tủ lực CT +10m đến trần toà nhà gian máy) | Đúng quy định tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 500 | mét |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Cáp dẹt cadivi Vcmo 2*2.5mm2 hoặc tương đương cho các đèn chiếu sáng gian máy | Đúng quy định tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 500 | mét |
| 4 | Các vật tư khác để thi công phần điện: - Ống nhựa SINO chống cháy Φ16 (ống ruột gà);- Hộp nối nhựa DS036_WE schneider; kích thước:4*4*2(inch);- Hộp nối nhựa DS039_WE schneider, kích thước:6*6*3(inch);- Các vật tư phụ khác (Băng keo cách điện, dây buộc cáp, găng tay,…). | Vật tư để phục vụ thi công phần điện đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 5 | Công tác thu hồi: - Tháo dỡ, thu hồi các loại cáp nhôm cũ (bao gồm cả cáp nguồn và cáp liên thông giữa các đèn); - Tháo dỡ, thu hồi các bộ đèn cao áp cũ gồm 92 bộ. | Đảm bảo an toàn cho con người và thiết bị. | 1 | Lần |
| 6 | Bốc dỡ các loại cáp điện và các loại đèn thu hồi, vận chuyển về kho, cách 2 Km | Đảm bảo an toàn cho con người và thiết bị. | 1 | Chuyến |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.48E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.96E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự bao gồm: -Tương tự về bản chất và độ phức tạp: số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng; -Tương tự về quy mô công việc: Ghi chú:(1) Hợp đồng tương tự:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện xong toàn bộ, được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng trong thời gian từ ngày 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu (kể cả hợp đồng được ký trước 01/01/2016 nhưng có hiệu lực và thực hiện xong được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng trong thời gian từ ngày 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng có các phần việc tương tự như sau: + Thực hiện công trình xây dựng dân dụng từ 4 tầng trở lên hoặc công trình công nghiệp chiều cao tối thiểu 12m hoặc công trình cấp III (các loại công trình phải có khối lượng thi công ốp tấm nhôm trang trí nội, ngoại thất công trình có diện tích tối thiểu là 5.000 m2);- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có tổng giá trị của các phần việc tương tự như sau:+ Giá trị phần việc thực hiện công trình xây dựng dân dụng từ 4 tầng trở lên hoặc công trình công nghiệp chiều cao tối thiểu 12m hoặc công trình cấp III (các loại công trình phải có khối lượng thi công ốp tấm nhôm trang trí nội, ngoại thất công trình có diện tích tối thiểu là 2.500 m2) tối thiểu là 8,35 tỷ đồng;Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự bao gồm: Văn bản hợp đồng và các phụ lục kèm theo, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Quyết toán hợp đồng. Tài liệu chứng minh phải được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền. Trong trường hợp do tình hình Covid-19 không công chứng được thì Nhà thầu được phép gửi bản scan có đóng dấu sao y của Nhà thầu và cam kết cung cấp bản công chứng trước khi ký kết hợp đồng.(2) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường hoặc đội trưởng thi công | 1 | Kỹ sư xây dựng | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Máy hàn cầm tay | 1 |
| 2 | Máy cắt sắt | Máy cắt sắt cầm tay | 1 |
| 3 | Tời điện | tời điện, tải trọng từ 1 tấn đến 5 tấn | 1 |
| 4 | Thiết bị định vị | Máy tia laze, máy thủy bình | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông cầm tay | 2 |
| 6 | Máy mài | Máy mài cầm tay | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi