Gói thầu: Xây dựng Nhà làm việc, nhà phụ trợ và các hạng mục phụ trợ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210907000-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Mỹ Thuận |
| Tên gói thầu | Xây dựng Nhà làm việc, nhà phụ trợ và các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210904322 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu hoạt sự nghiệp và quỹ phát triển hoạt động ngành |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-07 07:48:00 đến ngày 2021-09-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,725,624,982 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: - Loại công trình: Công trình dân dụng.- Cấp công trình: Cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng-công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (Giám sát công tác "xây dựng và hoàn thiện" công trình Dân dụng hạng III trở lên) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thẩu.- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thẩu.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thẩu.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ "Chỉ huy trưởng công trường xây dựng".Đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh phải được scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được công chứng: Hợp đồng lao động còn hiệu lực đền thời điểm đóng thẩu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự đề xuất hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đề xuất được phân công làm Chỉ huy trưởng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng-công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (Giám sát công tác "xây dựng và hoàn thiện" công trình Dân dụnghạng III trở lên) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thẩu.- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thẩu.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thẩu.Đã tham gia phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(Tài liệu chứng minh phải được scan màu từ bản gốc hoặc bản chụpđượccông chứng: Hợp đồng lao động còn hiệu lực đền thời điểm đóng thẩu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận,Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự đề xuất hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đề xuất được phân công làm Phụ trách kỹ thuật công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình Dân dụng-công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Đã tham gia phụ trách kỹ thuật phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(Tài liệu chứng minh phải được scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được công chứng: Hợp đồng lao động còn hiệu lực đền thời điểm đóng thẩu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận,Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự đề xuất hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đề xuất được phân công làm Phụ trách kỹ thuật phần điện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Đã tham gia phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(Tài liệu chứng minh phải được scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được công chứng: Hợp đồng lao động còn hiệu lực đền thời điểm đóng thẩu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự đề xuất hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đề xuất được phân công làm Phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động trong thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(Tài liệu chứng minh phải được scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được công chứng: Hợp đồng lao động còn hiệu lực đền thời điểm đóng thẩu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp, chứng chỉ, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự đề xuất hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đề xuất được phân công làm Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán công trì |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự.(Tài liệu chứng minh phải được scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được công chứng: Hợp đồng lao động còn hiệu lực đền thời điểm đóng thẩu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự đề xuất hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đề xuất được phân công làm Phụ trách thanh quyết toán công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 30 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ (chứng nhận) đã đào tạo nghề; trong đó ít nhất bao gồm các chuyên ngành sau:- 12 Thợ Nề;- 04Thợ Sắt;- 05 Thợ Sơn;- 02 Thợ Mộc (Copha);- 01 Thợ Nước;- 02 Thợ Điện;- 02 Tài xế xe tải;-02 Tài xế vận hành máy.Tất cả công nhân phải có chứng chỉ (chứng nhận hoặc thẻ) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Tài liệu chứng minh phải được scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được công chứng: Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thẩu hoặc bản cam kết thỏa thuậnnhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gầu tiêu chuẩn: ≥ 0,5m3.Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải vận chuyển tự đổ (xe ben) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng: ≥ 2.5 tấn.- Kèm theo giấy đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 1 bộ bao gồm: 42 chân, 42 chéo.- Còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 5-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gỗ phủ phim, thép, nhựa còn sử dụng tốt >80% |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 6-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Mỹ Thuận |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Nhà làm việc, nhà phụ trợ và các hạng mục phụ trợ Đầu tư xây dựng Trụ sở Kho bạc Nhà nước Vũng Liêm, Vĩnh Long 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Thu hoạt sự nghiệp và quỹ phát triển hoạt động ngành |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản Scan các tài liệu (Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền), các tài liệu sau đây: + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT); + Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật (gồm thuyết minh phương án kỹ thuật, các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ). + Chứng chỉ năng lực thi công xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực) lĩnh vực thi công công trình Dân dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Kho bạc Nhà nước Vĩnh Long, Địa chỉ: số 6H, đường N9, khóm 5, Phường 9, TP. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Kho Bạc Nhà nước, Địa chỉ: số 32, Cát Linh, quận Đống Đa – Hà Nội. Điện thoại: 02462.764300 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài vụ-Quản trị, Kho bạc Nhà nước Vĩnh Long; Địa chỉ: số 6H, đường N9, khóm 5, Phường 9, TP.Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.501858. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài vụ-Kho bạc Nhà nước Vĩnh Long, địa chỉ: Đường N9, Phường 9, Vĩnh Long.Điện thoại: 02703.501858. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Cung cấp cọc BT ly tâm D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.977 | m |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,771 | 100m |
| 3 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158 | mối nối |
| 4 | Thép nối đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,36 | Kg |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,972 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,798 | tấn |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,102 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,221 | m3 |
| 11 | Rải ni long lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,622 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,11 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,466 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,991 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,393 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | tấn |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | tấn |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,508 | 100m3 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,488 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,627 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | tấn |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,896 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,779 | tấn |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,056 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,605 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,154 | tấn |
| 35 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,076 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 40 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,542 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 45 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,27 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,356 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 49 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,512 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | tấn |
| 53 | Rải ni long lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,353 | 100m2 |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,119 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,279 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,717 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,697 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,07 | tấn |
| 61 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,221 | m3 |
| 62 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,259 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,424 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,711 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,859 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,843 | tấn |
| 70 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,694 | m3 |
| 71 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,206 | 100m2 |
| 72 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,679 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,843 | tấn |
| 79 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,844 | m3 |
| 80 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | 100m2 |
| 81 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,598 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,566 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,387 | tấn |
| 86 | Rải ni long lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,905 | 100m2 |
| 87 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,626 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m2 |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,61 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,329 | tấn |
| 92 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,63 | m3 |
| 93 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,817 | 100m2 |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | tấn |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,883 | tấn |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,471 | tấn |
| 97 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,815 | m3 |
| 98 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,728 | 100m2 |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | tấn |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,539 | tấn |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,96 | tấn |
| 102 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,284 | m3 |
| 103 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,364 | 100m2 |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | tấn |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,779 | tấn |
| 106 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,968 | m3 |
| 107 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,239 | 100m2 |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | tấn |
| 111 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,498 | m3 |
| 112 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,303 | 100m2 |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | tấn |
| 116 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | m3 |
| 117 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | 100m2 |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | tấn |
| 120 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,64 | m3 |
| 121 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | 100m2 |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 123 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 124 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | m3 |
| 125 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | 100m2 |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 127 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 128 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,357 | m3 |
| 129 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,67 | 100m2 |
| 130 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,297 | tấn |
| 131 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,858 | tấn |
| 132 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,488 | tấn |
| 133 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,291 | tấn |
| 134 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | tấn |
| 135 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,951 | tấn |
| 136 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,552 | m3 |
| 137 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,683 | 100m2 |
| 138 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 139 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,317 | tấn |
| 140 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,996 | m3 |
| 141 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m2 |
| 142 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | tấn |
| 143 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,607 | tấn |
| 144 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,094 | m2 |
| 145 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,094 | m2 |
| 146 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,094 | m2 |
| 147 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,91 | m2 |
| 148 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,91 | m2 |
| 149 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,91 | m2 |
| 150 | Lát nền, sàn, gạch granite nhân tạo 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,558 | m2 |
| 151 | Trần chống ẩm khung chìm (luôn công và phụ kiện theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,51 | m2 |
| 152 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,617 | m2 |
| 153 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,226 | m2 |
| 154 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 409,583 | m2 |
| 155 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 409,583 | m2 |
| 156 | Lát nền, sàn, gạch granite nhân tạo 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,47 | m2 |
| 157 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,47 | m2 |
| 158 | Lát nền, sàn, gạch granite nhân tạo tiết diện gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,47 | m2 |
| 159 | Trần chống ẩm khung chìm (luôn công và phụ kiện theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,7 | m2 |
| 160 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,7 | m2 |
| 161 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,7 | m2 |
| 162 | Lát nền, sàn, gạch granite nhân tạo 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,78 | m2 |
| 163 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,78 | m2 |
| 164 | Lát nền, sàn, gạch granite nhân tạo tiết diện gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,385 | m2 |
| 165 | Trần chống ẩm khung chìm (luôn công và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,425 | m2 |
| 166 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,425 | m2 |
| 167 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,425 | m2 |
| 168 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite nhân tạo tiết diện gạch 150x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,885 | m2 |
| 169 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa khô trộn sẵn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,975 | m2 |
| 170 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,975 | m2 |
| 171 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,975 | m2 |
| 172 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite nhân tạo tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,6 | m2 |
| 173 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite nhân tạo tiết diện gạch 150x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,603 | m2 |
| 174 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa khô trộn sẵn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 418,882 | m2 |
| 175 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,042 | m2 |
| 176 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,042 | m2 |
| 177 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite nhân tạo tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,68 | m2 |
| 178 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite nhân tạo tiết diện gạch 150x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,634 | m2 |
| 179 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa khô trộn sẵn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 386,776 | m2 |
| 180 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,261 | m2 |
| 181 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,261 | m2 |
| 182 | Xây tường thẳng gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,018 | m3 |
| 183 | Xây tường thẳng gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,79 | m3 |
| 184 | Xây tường thẳng gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,371 | m3 |
| 185 | Xây tường thẳng gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,625 | m3 |
| 186 | Xây tường thẳng gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,143 | m3 |
| 187 | Ốp đá tự nhiên 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,76 | m2 |
| 188 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa khô trộn sẵn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,62 | m2 |
| 189 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,62 | m2 |
| 190 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,62 | m2 |
| 191 | Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm-chiều dày ≤20cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m3 |
| 192 | Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,512 | m3 |
| 193 | Dán gạch vỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,64 | m2 |
| 194 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,678 | m3 |
| 195 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m2 |
| 196 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 197 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | m3 |
| 198 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 199 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | m3 |
| 200 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 201 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 202 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | tấn |
| 203 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,317 | m3 |
| 204 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | 100m2 |
| 205 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 206 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 207 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | tấn |
| 208 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 209 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | tấn |
| 210 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,41 | m2 |
| 211 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,41 | m2 |
| 212 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,41 | m2 |
| 213 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,067 | m3 |
| 214 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,87 | m2 |
| 215 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,047 | m2 |
| 216 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa khô trộn sẵn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,655 | m2 |
| 217 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,655 | m2 |
| 218 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,655 | m2 |
| 219 | Lắp dựng lan can kính cường lực dày 12mm (trọn bộ theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,801 | m2 |
| 220 | Lắp tay vin gỗ căm xe D70 (theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,892 | m |
| 221 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | m3 |
| 222 | Rải ni long lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m2 |
| 223 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,592 | m3 |
| 224 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 225 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 226 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,95 | m2 |
| 227 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,95 | m2 |
| 228 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,55 | m2 |
| 229 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,8 | m2 |
| 230 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,3 | m2 |
| 231 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,3 | m2 |
| 232 | Xây tường thẳng gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,508 | m3 |
| 233 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa khô trộn sẵn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,38 | m2 |
| 234 | Dán gạch vỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,92 | m2 |
| 235 | Lợp mái tole giả ngói dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,226 | 100m2 |
| 236 | Xà gồ thép mạ kẽm 45x100x10x2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,16 | m |
| 237 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,912 | tấn |
| 238 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 239 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,265 | m3 |
| 240 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 241 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,0m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | 100m |
| 242 | Rải ni long lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 243 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | m3 |
| 244 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,323 | m3 |
| 245 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 246 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 247 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 248 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 249 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m3 |
| 250 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 251 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 252 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 253 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 254 | Rải ni long lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m2 |
| 255 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,015 | m3 |
| 256 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,508 | 100m2 |
| 257 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | tấn |
| 258 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,476 | tấn |
| 259 | Xây tường thẳng gạch AAC 7,5x20x60cm-chiều dày ≤7,5cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,808 | m3 |
| 260 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,292 | m3 |
| 261 | Lát đá màu đỏ ru bi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,368 | m2 |
| 262 | Lát đá màu trắng ấn độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,124 | m2 |
| 263 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,55 | m2 |
| 264 | Dán gạch vỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,622 | m2 |
| 265 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa khô trộn sẵn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,252 | m2 |
| 266 | Cung cấp và lắp đặt tấm alu (luôn công lắp và phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,12 | m2 |
| 267 | Cung Cấp xà gồ thép mạ kẽm C50x150x2.5 (luôn công và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,1 | m |
| 268 | Lắp dựng xà gồ thép C50x150x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,517 | tấn |
| 269 | Inox hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,6 | m |
| 270 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D60.3 dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m |
| 271 | Lắp đặt bu long D20, L=300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 272 | Lắp dựng cửa kính bản lề sàn kính cường lực trắng dày 12mm (Trọn bộ theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,16 | m2 |
| 273 | Lắp dựng cửa kính bản lề sàn kính cường lực trắng dày 8mm (Trọn bộ theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,24 | m2 |
| 274 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mm (Trọn bộ theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,3 | m2 |
| 275 | Tay co thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 276 | Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép kính trắng mờ 5mm (Trọn bộ theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 277 | Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực 8mm (Trọn bộ theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,2 | m2 |
| 278 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa theo BVTK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,52 | m2 |
| 279 | Lắp dựng cửa cuốn hợp kim nhôm có motua theo BVTK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,23 | m2 |
| 280 | Vách kính nhựa lõi thép kính cường lực 10mm (trọn bộ theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,8 | m2 |
| 281 | Lắp dựng lan can iNox 304 theo BVTK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,95 | m2 |
| 282 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 654,39 | m2 |
| 283 | Cửa thăm mái (trọn bộ theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 284 | Bass neo tường gạch AAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.064 | Cái |
| 285 | Bệ đở lavabo (Mặt đá Graint tự nhiên + khung treo theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 286 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,639 | 100m2 |
| 287 | Tủ điện kim loại tole sơn tĩnh điện gắn nổi 600x400x250x1.5 (Tủ gia công hộp bộ: busbar đồng có bọc cách điện, đèn báo pha, mct, cầu chì, công tắc chuyển mạch, đồng hồ đo,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 288 | Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 13way (tủ hộp bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 289 | Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 9way (tủ hộp bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 290 | Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 4way (tủ hộp bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 291 | Chống sét lan truyền 100kA/Phase | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 292 | Chống sét lan truyền 40kA/Phase | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 293 | Bảo vệ thấp áp quá áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 294 | Bảo vệ quá dòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 295 | Bảo vệ chạm đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 296 | Bảo vệ thứ tự pha, mất pha, mất trung tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 297 | Quạt hút 200x200 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 298 | Đèn led 0,6 liền máng 1x10w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 299 | Đèn led âm trần D120 1x9w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 300 | Đèn led ốp trần D220 1x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 301 | Đèn neon chống cháy 2x36w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 302 | Đèn led panel 600x1200 70w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 303 | Đèn led 1,2m 2x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 304 | Cầu chì 63A (Bộ 3 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 305 | MCCB 3P 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 306 | MCCB 3P 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 307 | MCB 3P 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 308 | MCB 3P 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 309 | MCB 3P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 310 | MCB 2P 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 311 | MCB 2P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 312 | MCB 2P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 313 | MCB 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 314 | RCBO 2P 20A 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 315 | Công tắc đèn 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 316 | Công tắc đèn 2 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 317 | Mặt nạ 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 318 | Mặt nạ 2 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 319 | Mặt nạ 3 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 320 | Mặt nạ 4 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 321 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A có chân tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 322 | Đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 323 | Hộp nối dây cở các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 324 | Cáp điện lõi đồng vỏ bọc PVC cách điện PVC CV 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.034 | m |
| 325 | Cáp điện lõi đồng vỏ bọc PVC cách điện PVC CV 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 956 | m |
| 326 | Cáp điện lõi đồng vỏ bọc PVC cách điện PVC CV 4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.300 | m |
| 327 | Cáp điện lõi đồng vỏ bọc PVC cách điện PVC CV 6.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 328 | Cáp điện lõi đồng vỏ bọc PVC cách điện PVC CV 10.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163 | m |
| 329 | Cáp điện lõi đồng vỏ bọc PVC cách điện PVC CV 25.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 330 | Ống trắng cứng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351 | m |
| 331 | Phụ kiện nối ống bảo hộ dây dẫn D16 các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | Cái |
| 332 | Ống trắng cứng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 333 | Phụ kiện nối ống bảo hộ dây dẫn D20 các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | cái |
| 334 | Ống trắng cứng D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 335 | Phụ kiện nối ống bảo hộ dây dẫn D25 các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 336 | Trunking 200x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 337 | Tê trunking | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 338 | Phụ kiện dỡ máng trunking dẫn cáp điện ck 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 339 | Trunking đứng 200x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 340 | Phụ kiện giá đỡ trunking đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 341 | Cọc thép mạ đồng M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 342 | Cáp đồng trần M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 343 | Colier liên két kẹp cọc và cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 344 | Ống PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 345 | Ống PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 346 | Ống PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 347 | Ống PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 348 | Ống PPR D40 (ống đẩy từ máy bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 349 | Co ren PPR D20 (RN+RT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 350 | Co PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 351 | Co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 352 | Co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 353 | Co PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 354 | Côn PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 355 | Côn PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 356 | Côn PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 357 | Tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 358 | Tê PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 359 | Van thau D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 360 | Van thau D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 361 | Ống PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 362 | Ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 363 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 364 | Ống PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 365 | Ống PVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 366 | Ống PVC D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 367 | Co PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 368 | Co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 369 | Co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 370 | Co PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 371 | Co PVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 372 | Co PVC D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 373 | Tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 374 | Tê PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 375 | Tê PVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 376 | Côn PVC D60/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 377 | Côn PVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 378 | Côn PVC D140/114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 379 | Côn PVC D140/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 380 | Côn PVC D114/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 381 | Đầu nối ren ngoài PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 382 | Nút bịt đầu ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 383 | Nút bịt đầu ống PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 384 | Bồn Inox 3000l + bồn ngang + giá chân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 385 | Lavabo âm bàn (có vòi nước, shiphon, dây dẫn…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 386 | Gương soi (KT 1000x1200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 387 | Xí bệt + vòi xịt xí + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 388 | Chậu tiểu nam (có shiphon, bộ xả, dây dẫn…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 389 | Phễu thu Inox (304) D60(shi phon) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 390 | Hộp dựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 391 | Thùng đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 392 | Cầu chắn rác Inox (304) lỗ thoát D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 393 | Van Phao D40 (bồn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 394 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,101 | m3 |
| 395 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 396 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 397 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,563 | m3 |
| 398 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 399 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,576 | m3 |
| 400 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | m3 |
| 401 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,826 | m2 |
| 402 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,58 | m2 |
| 403 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,16 | m2 |
| 404 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | m3 |
| 405 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 406 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 407 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 408 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 409 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| B | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| C | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,456 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | 100m3 |
| 4 | Ống STK DN100, dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | 100m |
| 5 | Ống STK DN65 ren, dày 2,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | 100m |
| 6 | Ống STK DN50 ren, dày 2,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 7 | Ống STK DN25 ren, dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 8 | Tê hàn DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Tê giảm hàn DN100/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Tê giảm ren DNN65/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Tê giảm ren DNN65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Tê hàn DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Tê giảm ren DN25/15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 14 | Co hàn DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 15 | Co ren DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Co ren DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 17 | Măng sông hàn DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 18 | Măng sông ren DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 19 | Bầu giảm hàn DN100/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Bầu giảm ghàn DN100/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Bầu giảm ren DN65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Bầu giảm ren DN50/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Bầu giảm ren DN25/15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 24 | Hai đầu răng DN15, L=250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 25 | Hai đầu răng DN32, L=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Hai đầu răng DN50, L=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Hai đầu răng DN50, L=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Hai đầu răng DN100, L=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Mặt bích nối DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 30 | Mặt bích mù DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Mặt bích nối DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 32 | Mặt bích nối DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 33 | Mặt bích nối DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 34 | Giá đỡ ống V50x50x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | mét |
| 35 | Cùm O treo ống D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 36 | Cùm O treo ống DN34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| 37 | Ti ren Ø10mm (dùng để treo ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 38 | Dây cấp nguồn cho máy bơm (4 x 25.0 mm2) (tính từ máy bơm tới tủ điều khiển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 39 | Dây cấp nguồn cho máy bơm (4 x 6.0 mm2) (tính từ máy bơm tới tủ điều khiển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 40 | Dây cấp nguồn cho máy bơm (1 x4.0 mm2)(tính từ máy bơm tới tủ điều khiển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 41 | Dây cấp nguồn cho công tắc áp lực (2 x 2,5mm2) (tính từ tủ điều khiển máy bơm đến cụm bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 42 | Ống HDPE D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,774 | m2 |
| 44 | Vật tư phụ: Keo AB, len quấn ống, đá cắt, Co, tê, măng sông GI, tắc kê, đinh vít, băng keo điện…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| D | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt hộp box nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | hộp |
| 5 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 6 | Điện trở cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Cáp tín hiệu báo cháy 2x1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 8 | Cáp tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 9 | Ống luồn dây D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 40/30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| E | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG SỰ CỐ, ĐÈN EXIT | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu 16A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp box nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 4 | Ống luồn dây D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| F | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT ĐÁNH THẲNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 3 | Trụ đở kim thu sét D60, L=5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 4 | Lắp đặt đế cột kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Cáp đồng dẫn sét 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 6 | Cọc tiếp địa D16 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Ống luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 9 | Hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối |
| 10 | Hóa chất giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | kg |
| 11 | Khoan giếng chống sét sâu 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| G | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY KHÍ CO2 | |||
| 1 | Cáp tín hiệu CXV/FR 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | m |
| 3 | Ống SHC80 DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Ống SHC80 DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 5 | Ống SHC40 DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 6 | Tê hàn DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Tê hàn DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Tê hàn DN50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Bầu giảm hàn DN40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Co hàn DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Co hàn DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Co răng DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Co răng DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Cùm O treo ống + ti ren d10 + bulong, ốc vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 15 | Vật tư phụ: Sơn lót, sơn đỏ, cao su non, keo AB, len quấn ống, đá cắt, co, tê, măng sông GI, tắc kê đinh vít…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| H | Nhà phụ trợ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,732 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,0m, ĐK ngọn >= 3,5cm -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,17 | 100m |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,017 | m3 |
| 4 | Lót tấm nilon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,401 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,009 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,57 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,377 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,598 | 100m3 |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,394 | m3 |
| 14 | Lót tấm nilon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,586 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,732 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,718 | tấn |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | m3 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | tấn |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,806 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,481 | tấn |
| 30 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,978 | m3 |
| 31 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,504 | m3 |
| 32 | Lót tấm nilon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,069 | 100m2 |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,41 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,641 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,866 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,474 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,809 | tấn |
| 40 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,651 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,27 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,599 | tấn |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,832 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 48 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,363 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,309 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 53 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,465 | m2 |
| 54 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,75 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,465 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,465 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5 | m |
| 58 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,262 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,993 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | tấn |
| 62 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,81 | m2 |
| 63 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,818 | m2 |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,818 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,81 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,81 | m2 |
| 67 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,6 | m |
| 68 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 72 | Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | m3 |
| 73 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,44 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,44 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,44 | m2 |
| 76 | Lát đá granite tự nhiên mặt bệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,575 | m2 |
| 77 | Ốp tường trụ, gạch granite cột-tiết diện 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,95 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn gạch granite-tiết diện gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 79 | Cửa bếp nhôm lamri (Trọn bộ, theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | m2 |
| 80 | Lót tấm nilon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 81 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | m3 |
| 82 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 85 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,87 | m3 |
| 86 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột đá thiên nhiên 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,227 | m2 |
| 87 | Lát đá mặt bệ lan can tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn gạch granít nhân tạo 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,51 | m2 |
| 89 | Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm-chiều dày ≤20cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 90 | Trát tường ngoài bằng gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, chiều dày 1,0cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,146 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,146 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,146 | m2 |
| 93 | Lắp tay vịn lan can inox (trọn bộ theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m |
| 94 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,124 | m3 |
| 95 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | 100m2 |
| 96 | Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm-chiều dày ≤20cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,27 | m3 |
| 97 | Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,127 | m3 |
| 98 | Ốp tường trụ, cột gạch granite nhân tạo 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,82 | m2 |
| 99 | Công tác ốp gạch granite nhân tạo vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,485 | m2 |
| 100 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite nhân tạo tiết diện gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m2 |
| 101 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,0cm, vữa trát bê tông nhẹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,775 | m2 |
| 102 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,775 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,775 | m2 |
| 104 | Lát nền, sàn, gạch granite nhân tạo tiết diện gạch 600x600mm nhám mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,59 | m2 |
| 105 | Lát nền, sàn, gạch granite nhân tạo tiết diện gạch 300x300mm nhám mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | m2 |
| 106 | Đóng trần thạch cao chống ẩm khung chìm (luôn công và vật tư phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,09 | m2 |
| 107 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,09 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,09 | m2 |
| 109 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m2 |
| 110 | Trát tường ngoài bằng gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, chiều dày 1,0cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,35 | m2 |
| 111 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,35 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,35 | m2 |
| 113 | Cắt ron tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,26 | 10m |
| 114 | Công tác ốp đá thiên nhiên 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,48 | m2 |
| 115 | Đắp vữa XM M75, rộng 100, dày 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,8 | m |
| 116 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | m3 |
| 117 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 118 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 119 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 120 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,036 | m3 |
| 121 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,373 | 100m2 |
| 122 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 123 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | tấn |
| 124 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,324 | 100m2 |
| 125 | Xà gồ thép C100x45x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167 | m |
| 126 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,568 | tấn |
| 127 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,568 | tấn |
| 128 | Cửa thăm mái (theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 129 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực dày 8 mm (trọn bộ theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | m2 |
| 130 | Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mm (trọn bộ theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | m2 |
| 131 | Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép kính trắng mờ dày 5mm (trọn bộ theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 132 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa (Theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | m2 |
| 133 | Lắp dựng vách kính cường lực 8mm phản quang, nhựa lõi thép (trọn bộ theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,36 | m2 |
| 134 | Tay co thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 135 | Bệ đở Lavabo (trọn bộ bao gồm mặt đá Granit theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 136 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | m2 |
| 137 | Bas neo tường gạch AAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | cái |
| 138 | Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 18way (tủ hộp bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 139 | Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 9way (tủ hộp bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 tủ |
| 140 | Chống sét lan truyền 100kA/Phase | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 141 | Đèn Led âm trần D220 12w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 142 | Đèn Led âm trần D120 9w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 143 | Đèn led 1,2m 2x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 144 | Quạt trần sải cánh 1,2m 75w (kèm dimmer) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 145 | Cầu chì 63A (bộ 3 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 146 | MCB 3P 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 147 | MCB 2P 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 148 | MCB 2P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 149 | MCB 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 150 | RCBO 2P 20A 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 151 | Công tắc đèn 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 152 | Mặt nạ 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 153 | Mặt nạ 2 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 154 | Mặt nạ 4 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 155 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A có chân tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 156 | Mặt che hộp âm chờ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 157 | Đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bảng |
| 158 | Hộp nối dây cở các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 159 | Cáp điện lõi đồng vỏ bọc PVC cách điện PVC CV 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404 | m |
| 160 | Cáp điện lõi đồng vỏ bọc PVC cách điện PVC CV 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181 | m |
| 161 | Cáp điện lõi đồng vỏ bọc PVC cách điện PVC CV 4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 162 | Cáp điện lõi đồng vỏ bọc PVC cách điện PVC CV 6.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 163 | Ống trắng cứng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | m |
| 164 | Phụ kiện nối ống bảo hộ dây dẫn D16 các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 165 | Ống trắng cứng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | m |
| 166 | Phụ kiện nối ống bảo hộ dây dẫn D20 các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 167 | Ống trắng cứng D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 168 | Phụ kiện nối ống bảo hộ dây dẫn D25 các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 169 | Cọc thép mạ đồng M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 170 | Cáp đồng trần M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 171 | Colier liên két kẹp cọc và cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20x1,9mm (10 bar) bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25x2,3mm (10 bar) bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 174 | Lắp đặt co ren PPR D20 (RN+RT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 175 | Lắp đặt co nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 176 | Lắp đặt co nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 177 | Lắp đặt co nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 178 | Côn nhựa PPR 25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 179 | Côn nhựa PPR 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 180 | Tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 181 | Tê nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt van thau D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 189 | Lắp đặt co PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 190 | Lắp đặt co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 191 | Lắp đặt co PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 192 | Lắp đặt co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 193 | Lắp đặt co PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 194 | Lắp đặt co PVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 196 | Lắp đặt tê PVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 197 | Côn PVC D60/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 198 | Côn PVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 199 | Côn PVC D140/114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 200 | Côn PVC D140/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 201 | Đầu nối ren ngoài PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 202 | Lắp nút bịt nhựa PVC D140 (thông tắc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 203 | Lắp đặt lavabo âm bàn (có vòi nước, xi phông, dây dẫn,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 204 | Lắp đặt gương soi (KT 1000x1200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 205 | Lắp đặt xí bệt (vòi xịt, phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 206 | Chậu tiểu nam (có xi phông, bộ xả, dây dẫn…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 207 | Phễu thu D60 (xi phông) inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 208 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 209 | Thùng đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 210 | Cầu chắn rác D168 inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 211 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,101 | m3 |
| 212 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 213 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 214 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,563 | m3 |
| 215 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 216 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,576 | m3 |
| 217 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | m3 |
| 218 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,825 | m2 |
| 219 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,58 | m2 |
| 220 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,16 | m2 |
| 221 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | m3 |
| 222 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 223 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 224 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 225 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 226 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| I | Nhà thường trực, bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,513 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm đường kính ngọn >=3,5cm bằng thủ công, chiều dài cọc L= 4,0m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,678 | 100m |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | m3 |
| 4 | Lót tấm nilon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,163 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,933 | m3 |
| 14 | Lót tấm nilon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,496 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,386 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,512 | m3 |
| 36 | Lót tấm nilon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m2 |
| 37 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,351 | m3 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch granite nhân tạo-tiết diện 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 39 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch granite nhân tạo-tiết diện 150x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,515 | m2 |
| 40 | Xây tường thẳng gạch AAC 7,5x20x60cm-chiều dày ≤7,5cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | m3 |
| 41 | Dán gạch vỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,238 | m2 |
| 42 | Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm-chiều dày ≤20cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,859 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực 8mm (trọn bộ theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực 10mm (trọn bộ theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m2 |
| 45 | Lắp dựng vách kính nhựa lõi thép kính cường lực 10mm (trọn bộ theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,045 | m2 |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 50 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,736 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 54 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,146 | m2 |
| 55 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,896 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,157 | m2 |
| 57 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m2 |
| J | Đan tam cấp | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,299 | m3 |
| 2 | Lót tấm nilon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài bằng gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, chiều dày 1,0cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,595 | m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa khô trộn sẵn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,245 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,02 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,595 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,245 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,02 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,265 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,595 | m2 |
| 13 | Xây tường bằng gạch đất nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m |
| 16 | Lắp đặt co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 19 | Bass neo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 20 | Tủ điện âm tường có nắ bảo hộ 13way (tủ hộp bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 21 | Đèn Led 1,2m, 1 x 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Quạt treo tường 65W ( kèm Dimmer) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | MCB 3P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | MCB 2P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | MCB 1P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | RCPO 2P 20A 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Công tắc đèn 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Mặt nạ 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Mặt Dimer 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A có chân tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bảng |
| 32 | Hộp nối dây cở các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 33 | Cáp điện lõi đồng vỏ bọc PVC cách điện PVC CV 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 34 | Cáp điện lõi đồng vỏ bọc PVC cách điện PVC CV 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 35 | Cáp điện lõi đồng vỏ bọc PVC cách điện PVC CV 4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 36 | Ống trắng cứng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 37 | Phụ kiện nối ống bảo hộ dây dẫn D16 các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 38 | Cọc thép mạ đồng M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 39 | Cáp đồng trần M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 40 | Colier liên két kẹp cọc và cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| K | Cổng, hàng rào | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,009 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm L = 4,0m, ĐK ngọn >=3,5cm bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,48 | 100m |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,848 | m3 |
| 4 | Lót tấm nilon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,956 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,527 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,268 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,415 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,458 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,381 | tấn |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,465 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,832 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,179 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,522 | tấn |
| 20 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,349 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,552 | m3 |
| 22 | Lót tấm nilon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,001 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,675 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,437 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,274 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,963 | tấn |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,658 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,658 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,658 | m2 |
| 31 | Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,515 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm-chiều dày ≤20cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,093 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài bằng gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, chiều dày 1,0cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 653,593 | m2 |
| 34 | Ốp đá thiên nhiên 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,634 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 653,593 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 653,593 | m2 |
| 37 | Xây tường thẳng gạch AAC 7,5x20x60cm-chiều dày ≤7,5cm, chiều cao ≤6m, vữa xây bê tông nhẹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,274 | m3 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,156 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,156 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,156 | m2 |
| 41 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,55 | m2 |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt cồng xếp chạy điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt cồng phụ thép hộp (trọn bộ theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| 44 | Thép hộp tráng kẽm 40x80x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,038 | kg |
| 45 | Thép hộp tráng kẽm 25x50x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 429,512 | kg |
| 46 | Gia công hàng rào song sắt. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,84 | m2 |
| 47 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,595 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,108 | 1m2 |
| 49 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196 | m2 |
| L | PHẦN HẠ TẦNG | |||
| M | Nhà xe 2 bánh | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,402 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,342 | m3 |
| 3 | Lót tấm nilon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,783 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 18 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,684 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | m3 |
| 20 | Lót tấm nilon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,279 | 100m2 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,79 | m3 |
| 22 | Cắt ron nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | 10m |
| 23 | Thép cột D114x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,52 | m |
| 24 | Thép D60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m |
| 25 | Thép 60x30x15x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 26 | Bulong neo D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 27 | Bản mã các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,673 | kg |
| 28 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 29 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 30 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | tấn |
| 31 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,559 | 1m2 |
| 33 | Máng tole tráng kẽm mạ màu xanh lá dày 0,45mm (có khung thép đỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | md |
| 34 | Lợp mái tôn tráng kẽm mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 36 | Lắp đặt co nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| N | Bể nước ngầm 50m3, nhà để máy bơm | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng ≤10m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 3,0m, đường kính ngọn >= 3,5cm - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,98 | 100m |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,864 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,555 | 100m3 |
| 5 | Lót tấm nilon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,386 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,864 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 8 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,446 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,186 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,539 | tấn |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,564 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,092 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | tấn |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 28 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,97 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,403 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,454 | tấn |
| 32 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,912 | m2 |
| 33 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,912 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,56 | m2 |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,28 | m2 |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,52 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,192 | m2 |
| 38 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,192 | m2 |
| 39 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Thang lên xuống hồ nước (thành phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| O | Sân đường nội bộ | |||
| P | Phần sân đường | |||
| Q | San lấp mặt bằng | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,146 | 100m3 |
| R | Sân đường nội bộ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,043 | m3 |
| 2 | Rải ni long lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,403 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,029 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,668 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,289 | 100m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,741 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,513 | m2 |
| 9 | Rải ni long lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,713 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,146 | m3 |
| 11 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,589 | 100m3 |
| 12 | Lát gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 589,32 | m2 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | tấn |
| 15 | Kẻ ron 2x2 rộng 4-6 sâu 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | 10m |
| S | Phần cột cờ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,495 | m3 |
| 2 | Rải ni long lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,059 | m3 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,644 | m3 |
| 14 | Rải ni long lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,644 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,699 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,645 | m3 |
| 19 | Rải ni long lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 23 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,918 | m2 |
| 24 | Cột cờ (trọn bộ theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| T | Hệ thống điện, nước ngoài nhà | |||
| U | Phần điện chiếu sáng tổng thể | |||
| 1 | Tủ điện kim loại tole sơn tĩnh điện gắn nổi 400x600x250x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | MCB 2P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | MCB 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Cáp điện lực 3 ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, giáp băng 2 lớp bằng thép, CXV/DSTA/3R-3x4.0mm2-0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 5 | Ống HDPE TFP D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 100m |
| 6 | Măng sông nối ống HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 7 | Băng cảnh báo cáp ngầm W150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 8 | Gạch làm dấu 8x18 (1m/10 viên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.300 | Viên |
| 9 | Đầu coss ép cở các loại + chụp cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 10 | Đèn led chiếu sáng đường phố 75W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 11 | Cần đèn đơn cho trụ chiéu sáng 2m ngang 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 12 | Trụ đèn chiếu sáng thép tròn côn bốp rãnh xoắn cao 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 13 | Bê tông bulong khung móng cho trụ đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 14 | Contactor 12A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Timer định thời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Selector | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Domino, cầu chì, công tắc, đèn báo (tủ chiếu sáng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 19 | Cọc thép mạ đồng M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 20 | Colier liên kết cọc cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 21 | Cáp đồng trần C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| V | Phần điện động lực | |||
| 1 | Tủ điện kim loại tole sơn tĩnh điện gắn nổi 1200x800x350x1.5 (Tủ gia công hộp bộ: busbar đồng có bọc cách điện, đèn báo pha, mct, cầu chì, công tắc chuyển mạch, đồng hồ đo,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Tủ điện kim loại tole sơn tĩnh điện gắn nổi ngoài trời có mái che 600x400x250x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Tủ ATS 150A, 4P, 2N - hệ busbar đồng có bọc cách điện + tủ, loại hộp bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | MCCB 3P 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | MCCB 3P 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | MCCB 3P 80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | MCCB 3P 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Cầu chì 63A (bộ 3 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | MCB 3P 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | MCB 3P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | MCB 2P 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Cáp điện lực 4 ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, giáp băng 2 lớp bằng thép, CXV/DSTA/4R-3x95.0+1x50.0mm2-0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 13 | Cáp điện lực 4 ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, giáp băng 2 lớp bằng thép, CXV/DSTA/4R-3x75.0mm2+1x35mm2-0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 14 | Cáp điện lực 4 ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, giáp băng 2 lớp bằng thép, CXV/DSTA/4R-4x35.0mm2-0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 15 | Cáp điện lực 4 ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, giáp băng 2 lớp bằng thép, CXV/DSTA/4R-4x25.0mm2-0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 16 | Cáp điện lực 4 ruột đồng CXV/DSTA/4R-4x10.0mm2-0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 17 | Cáp điện lực 4 ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, giáp băng 2 lớp bằng thép, CXV/DSTA/4R-4x6.0mm2-0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | m |
| 18 | Cáp điện lực 2 ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, CXV/2R-2x4.0mm2-0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 19 | Ống HDPE TFP D105/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100m |
| 20 | Ống HDPE TFP D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | 100m |
| 21 | Ống HDPE TFP D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 100m |
| 22 | Măng sông nối ống HDPE các cỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 23 | Ống trắng cứng PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 24 | Nối ống bảo hộ dây dẫn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 25 | Băng cảnh báo cáp ngầm W150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 26 | Gạch làm dấu 8x18 (1m/10 viên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | viên |
| 27 | Đầu ép cosse cỡ 95mm2 + chụp cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 28 | Đầu ép cosse cỡ 50mm2 + chụp cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 29 | Đầu ép cosse cỡ 35mm2 + chụp cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 30 | Đầu ép cosse cỡ 25mm2 + chụp cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 31 | Đầu ép cosse cỡ 10mm2 + chụp cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 32 | Chống sét lan truyền 150kA/pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Hố ga rút cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| W | Phần cấp nước | |||
| 1 | Ống PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | 100m |
| 2 | Ống PPR D40 (cấp lên két nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 3 | Ống PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 4 | Ống PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 5 | Co PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Co PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Co PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Co giảm PVC D34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Tê PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Tê giảm PVC D34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Van phao D34 (Hồ nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Van thau khóa 2 chiều D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Van thau khóa 1 chiều D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Racco PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Racco PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Luppe D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Máy bơm 3HP, 2,2kW (bao gồm rờ le, phao tự ngắt dây dẫn điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Thủy lượng kế DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Hộp đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Khâu răng trong thau D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 22 | Khâu răng ngoài 2 đầu D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Ống nhựa mềm D27 (đoạn 25m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 24 | Ống STK D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m |
| 25 | Bas giữ ống D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 26 | Van thau D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Co răng thau D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Thép tròn Phi 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,248 | kg |
| X | Phần thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,466 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,056 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,616 | m3 |
| 5 | Rải ni long lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,262 | 100m2 |
| 6 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,81 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | 100m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,246 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,92 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 14 | Ống nhựa HDPE D315 dày 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 15 | Ống nhựa HDPE D450 dày 21,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m |
| 16 | Ống nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 17 | Ống nhựa PVC D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| Y | Phá dỡ công trình cũ | |||
| Z | NHÀ LÀM VIỆC HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,88 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ lan can gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,1 | m |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,4 | m |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,965 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,56 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cấu kiện |
| 9 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cấu kiện |
| 10 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Tháo dỡ đèn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay (Bê tông nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,716 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn (Bê tông cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,048 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn (Bê tông dầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,471 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn (Bê tông sàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,232 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,166 | m3 |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,686 | m3 |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,425 | m3 |
| AA | NHÀ CÔNG VỤ+NHÀ ĂN HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,875 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,41 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,793 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,56 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,66 | m |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,672 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cấu kiện |
| 10 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cấu kiện |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay (Bê tông nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,55 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn (Bê tông cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,811 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn (Bê tông dầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,69 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,867 | m3 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,114 | m3 |
| AB | NHÀ BẢO VỆ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,96 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cấu kiện |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay (Bê tông nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn (Bê tông cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn (Bê tông dầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,716 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,427 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,391 | m3 |
| AC | NHÀ VỆ SINH HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,125 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,72 | m |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,772 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,813 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay (Bê tông nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,645 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn (Bê tông cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn (Bê tông dầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,747 | m3 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,878 | m3 |
| AD | CỔNG TƯỜNG RÀO HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,058 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,55 | m |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,415 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn (bê tông cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,246 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,636 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,827 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: - Loại công trình: Công trình dân dụng.- Cấp công trình: Cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng-công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (Giám sát công tác "xây dựng và hoàn thiện" công trình Dân dụng hạng III trở lên) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thẩu.- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thẩu.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thẩu.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ "Chỉ huy trưởng công trường xây dựng".Đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh phải được scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được công chứng: Hợp đồng lao động còn hiệu lực đền thời điểm đóng thẩu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự đề xuất hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đề xuất được phân công làm Chỉ huy trưởng). | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng-công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (Giám sát công tác "xây dựng và hoàn thiện" công trình Dân dụnghạng III trở lên) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thẩu.- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thẩu.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thẩu.Đã tham gia phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(Tài liệu chứng minh phải được scan màu từ bản gốc hoặc bản chụpđượccông chứng: Hợp đồng lao động còn hiệu lực đền thời điểm đóng thẩu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận,Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự đề xuất hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đề xuất được phân công làm Phụ trách kỹ thuật công trình) | 5 | 5 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình Dân dụng-công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Đã tham gia phụ trách kỹ thuật phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(Tài liệu chứng minh phải được scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được công chứng: Hợp đồng lao động còn hiệu lực đền thời điểm đóng thẩu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận,Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự đề xuất hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đề xuất được phân công làm Phụ trách kỹ thuật phần điện) | 5 | 5 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Đã tham gia phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(Tài liệu chứng minh phải được scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được công chứng: Hợp đồng lao động còn hiệu lực đền thời điểm đóng thẩu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự đề xuất hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đề xuất được phân công làm Phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước) | 5 | 5 |
| 5 | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động trong thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(Tài liệu chứng minh phải được scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được công chứng: Hợp đồng lao động còn hiệu lực đền thời điểm đóng thẩu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp, chứng chỉ, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự đề xuất hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đề xuất được phân công làm Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động) | 5 | 5 |
| 6 | Phụ trách thanh quyết toán công trì | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự.(Tài liệu chứng minh phải được scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được công chứng: Hợp đồng lao động còn hiệu lực đền thời điểm đóng thẩu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự đề xuất hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đề xuất được phân công làm Phụ trách thanh quyết toán công trình) | 5 | 5 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 30 | Có ít nhất 30 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ (chứng nhận) đã đào tạo nghề; trong đó ít nhất bao gồm các chuyên ngành sau:- 12 Thợ Nề;- 04Thợ Sắt;- 05 Thợ Sơn;- 02 Thợ Mộc (Copha);- 01 Thợ Nước;- 02 Thợ Điện;- 02 Tài xế xe tải;-02 Tài xế vận hành máy.Tất cả công nhân phải có chứng chỉ (chứng nhận hoặc thẻ) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Tài liệu chứng minh phải được scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được công chứng: Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thẩu hoặc bản cam kết thỏa thuậnnhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích | - Dung tích gầu tiêu chuẩn: ≥ 0,5m3.Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Xe tải vận chuyển tự đổ (xe ben) | - Tải trọng: ≥ 2.5 tấn.- Kèm theo giấy đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy thủy bình | Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Giàn giáo | - 1 bộ bao gồm: 42 chân, 42 chéo.- Còn sử dụng tốt. | 100 |
| 5 | Ván khuôn | Gỗ phủ phim, thép, nhựa còn sử dụng tốt >80% | 1000 |
| 6 | Máy cắt thép | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy cắt, uốn thép | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn | Dung tích: ≥ 250 lít | 4 |
| 9 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy đầm dùi bê tông | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 13 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy cắt gạch, đá | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy ép cọc | Kèm theo giấy đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi