Gói thầu: Cung cấp, vận chuyển tủ điện và thiết bị đóng cắt các công trình cải tạo, giảm tổn thất điện năng và xúc tiến đầu tư năm 2019
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200234187-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2020 17:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Sơn La |
| Tên gói thầu | Cung cấp, vận chuyển tủ điện và thiết bị đóng cắt các công trình cải tạo, giảm tổn thất điện năng và xúc tiến đầu tư năm 2019 |
| Số hiệu KHLCNT | 20191259342 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn TDTM và KHCB của EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-18 17:18:00 đến ngày 2020-02-28 17:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 508,730,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,600,000 VNĐ ((Bảy triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Lô 1.1: Giảm tổn thất điện năng các TBA công cộng huyện Phù Yên năm 2019 | 1 | Lô | Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 2 | Tủ điện hạ thế 3 pha 400V-125A; 2 lộ xuất tuyến | 400V-125A | 1 | Tủ | Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 3 | Lô 1.2: Giảm tổn thất điện năng các TBA công cộng Điện lực Mai Sơn năm 2019 | 1 | Lô | Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 4 | Tủ điện hạ thế 3 pha 400V-75A; 2 lộ xuất tuyến | 400V-75A | 1 | Tủ | Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 5 | Tủ điện hạ thế 3 pha 400V-160A; 2 lộ xuất tuyến | 400V-160A | 3 | Tủ | Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 6 | Lô 1.3: Giảm tổn thất điện năng các TBA công cộng huyện Sông Mã năm 2019 | 1 | Lô | Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 7 | Tủ điện hạ thế 3 pha 400V-160A; 2 lộ xuất tuyến | 400V-160A | 2 | Tủ | Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 8 | Lô 1.4: Cấp điện cho trại chăn nuôi lợn của Công ty cổ phần Minh | 1 | Lô | Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 9 | Tủ điện hạ thế 3 pha 400V-1000A; 4 lộ xuất tuyến | 400V-1000A | 1 | Tủ | Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 10 | Cầu dao phụ tải trọn bộ 24kV (tay thao tác, ống dẫn động, thanh dẫn mềm…) | CDPT-24kV-630A | 1 | Bộ | Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 11 | Lô 1.5: Trạm biến áp cấp điện cho cho dự án sản xuất nông nghiệp | 1 | Lô | Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 12 | Tủ điện hạ thế 3 pha 400V-400A; 3 lộ xuất tuyến | 400V-400A | 1 | Tủ | Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 13 | Lô 1.6: Xây dựng đường dây 35kV cấp điện cho Khu công nghiệp Mai Sơn, tỉnh Sơn La | 1 | Lo | Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 14 | Cầu dao cách ly 3 pha 35kV chém ngang | DCL-35kV-630A | 1 | Bộ | Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 15 | Cầu dao phụ tải trọn bộ 35kV (tay thao tác, ống dẫn động, thanh dẫn mềm…) | CDPT-38kV-630A | 2 | Bộ | Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 16 | Biến điện áp BU-35kV-50VA | 35000:√3/100:√3 | 3 | Quả | Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 17 | Biến dòng điện BI-35kV-30VA | BI 150/5A 30VA | 3 | Quả | Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi