Gói thầu: Mua sắm thiết bị cho trường PTDTBT THCS Huổi Mí
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210921819-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường PTDTBT THCS Huổi Mí |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị cho trường PTDTBT THCS Huổi Mí |
| Số hiệu KHLCNT | 20210580517 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp Giáo dục đã giao năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-10 15:58:00 đến ngày 2021-09-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 404,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.069E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2138E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 202.300.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 404.600.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế khác trong vòng 48 giờ ngày khi nhận được thông báo của chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trường PTDTBT THCS Huổi Mí |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị cho trường PTDTBT THCS Huổi Mí Mua sắm thiết bị cho trường PTDTBT THCS Huổi Mí 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp Giáo dục đã giao năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu liên quan trong HSDT (Đăng ký kinh doanh, cam kết tín dụng, báo cáo tài chính, các chứng nhận ISO liên quan…) |
| E-CDNT 10.2(c) | Cam kết cung cấp: Giấy chứng nhận xuất xứ C/O, giấy chứng nhận chất lượng C/Q đối với trang thiết bị nhập khẩu |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường PTDTBT THCS Huổi Mí, Xã Huổi Mí, huyện Mường Chà -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mường Chà -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mường Chà |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mường Chà |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Téc nước Inox đứng | 2 | Bộ | "Thương hiệu: Việt Ý hoặc tương đươngMSP: 2000LXuất xứ: Việt Nam Được chế tạo bằng vật liệu thép không gỉ SUS 304 siêu bền đảm bảo an toàn thực phẩm.INOX SUS 304 siêu bền luôn là lựa chọn hàng đầu cho sản phẩm bồn nước có độ bền tối đa, bề mặt vật liệu có độ bóng cao, đảm bảo tính mỹ thuật caoGiá đỡ téc nước bằng sắt mạ kẽm chống gỉ + phao ngắt." | ||
| 2 | Quạt đứng công nghiệp | 2 | Bộ | "Thương hiệu: Vinawind htdModel: QĐ – 750 Xuất xứ: Việt NamĐiện áp: 220-240V/50Hz Công suất: 180W Sải cánh: ~750mm Số cánh quạt: 3 cánh Quạt gió mạnh, độ ồn thấp. Tạo gió tự nhiên, lưu lượng gió lớn, làm mát nhanh chóng. Điều chỉnh 3 tốc độ bằng núm vặn " | ||
| 3 | Tủ đựng thiết bị | 4 | Bộ | "Thương hiệu: Trường Xuân hoặc tương đươngMã SP: TK4-TXXuất xứ: Việt NamChất liệu: bằng sắt sơn tĩnh điện 4 cánh + 4 khoá, bên trong có 4 đợt di động chia làm 8 ôKT: (1000 x 450 x 1800)mm" | ||
| 4 | Thiết bị âm thanh trợ giảng | 1 | Cái | "Model: MB- 420Thương hiệu: H-PEC Xuất xứ: Trung QuốcCông suất loa: 200W (Max. 300W)Tần số sử dụng: VHFHệ thống loa: Tích hợp loa 10"" Woofer+ 3.5""Tweeter T.H.D.: | ||
| 5 | Giá sách 1 khoang | 2 | Cái | Thương hiệu: Trường Xuân hoặc tương đương; Chất liệu bằng sắt sơn tĩnh điện 6 đợt 5 tầng di động. Khung chính bằng sắt U 30 x 30 . Giá hồi thoáng được thưng tôn, đợt giá được gấp bằng tôn có sương tăng cứng .KT ( 1000 x 400 x 2000 )mm, . | ||
| 6 | Bàn đọc sách thư viện | 2 | Cái | Thương hiệu: Thăng Hiếu hoặc tương đương; Bàn gồm nhiều màu sắc khác nhau, có 4 mặt bàn ghép vào nhau tạo không gian học tập hiện đại; Kích thước: ( 1800 x 1800 x 650)mm; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 7 | Ghế đôn đọc sách phòng thư viện đệm mút bọc giả da, đôn tròn F35, cao 33cm. Khung bằng gỗ keo | 10 | Cái | Thương hiệu: Đại Việt hoặc tương đương Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 8 | Bac nitrat (AgNO3)-20gr | 1 | Chai | Bac nitrat (AgNO3)-20gr; Xuất xứ: Trung Quốc | ||
| 9 | Bộ thí nghiệm về áp suất chất lỏng | 1 | Bộ | Bằng nhựa trong suốt 04 đầu, hình chữ thập , 03 đầu Φ trong 43mm, Φ ngoài 48mm, có vòng chặn ngoài bằng cao su đảm bảo kín và đàn hồi tốt. 01 ống để hở, Φ trong 30mm, Φ ngoài 48mm. | ||
| 10 | Bộ thí nghiệm về lực đẩy Acsimet | 1 | Bộ | Bộ thí nghiệm về lực đẩy Acsimet; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 11 | Bộ thí nghiệm về sự dẫn nhiệt | 1 | Bộ | Gồm: 01 đế tròn bằng nhôm đúc, Φ ngoài 50mm, Φ trong 30mm, cán dài (75x Φ 10)mm,trên thành của đế có 03 lỗ Φ 6mm, từng cặp lỗ tạo thành 01 góc 900 ở tâm đế tròn, các lỗ này dùng lắp các thanh dẫn nhiệt dài 100m, Φ 6mm, có 1 đầu nhọn, trên lỗ có ốc vặn để giữ các thanh dẫn nhiệt , các thanh này có vạch vị trí cách đều nhau và làm bằng thủy tinh, đồng thau và thép . Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 12 | Bộ thí nghiệm về từ phổ ( Đường sức) | 1 | Bộ | Hộp có kích thước (245x155x8) mm, mặt mica trong, đày nhựa HI màu trắng sứ, trong có dầu nến vào mạt sắt, đảm bảo không chảy dầu | ||
| 13 | Tủ đựng tài liệu, hồ sơ y tế | 1 | Cái | "Thương hiệu: Trường XuânXuất xứ: Việt NamChất liệu: bằng sắt sơn tĩnh điện 4 cánh + 4 khoá, bên trong có 4 đợt di động chia làm 8 ôKT: (1000 x 450 x 1800)mm" | ||
| 14 | Tủ thuốc có bảng độc A- B bằng Inox SUS 201 | 1 | Cái | "Thương hiệu: Hoàng Nguyễn hoặc tương đương Kích thước: 1600 x 800 x 400 mm Gồm 2 khoang: Khoang trên cao 900mm có 2 cánh lắp kính mầu trắng dầy 5mm, có khoá, có chốt chắc chắnPhía trên có 2 ngăn nhỏ (cao 300mm, rộng 350mm trong có sàn nghiêng bằng inox thuận tiện khi để thuốc. Có khoá riêng chắn chắn) Phía dưới có 1 sàn phẳng bằng kính + Khoang dưới cao 600mm có 2 cánh bằng inox, có chốt và khoá chắc chắn; có 1 sàn phẳng bằng inox - Khung tủ làm bằng inox hộp 25x25x1mmKhung cánh tủ làm bằng inox hộp 20x20x1mmCánh tủ có tay nắm inox, đóng mở nhẹ nhàng - tủ được làm bằng inox có độ bóng BACác chân tủ có đệm cao suXuất xứ: Việt Nam" | ||
| 15 | Cân đo chiều cao | 1 | Cái | "Thương hiệu: Horse head Model: Tz120D Cân làm bằng kim loại, sơn màu trắng Cân chạy bằng acquy 6V ( kèm theo) hoặc chạy điện qua adapter (kèm theo)Sử dụng công nghệ cảm biến, cho độ chính xác cao Màn hình LCD hiển thị thông số cân được rõ ràng, số toBước nhảy 100gCân tối đa 150kg Có chức năng khóa số, ( giữ thông số sau khi cân xong )Tự động tắt khi không sử dụng, hoặc tắt bằng công tắcThước đo chiều cao theo tiêu chuẩn quốc tế, mỗi vạch 0,5cm. Đo từ 70cm - 190 cm " | ||
| 16 | Máy đo huyết áp bắp tay | 1 | Cái | "Thương hiệu: OmronModel: JPN600Xuất xứ: NhậtMàn hình hiển thị: LCDBộ nhớ 60 kết quả đoChức năng:Báo cử động người đoCảnh báo huyết áp bất thườngCảnh báo nhịp tim bất thườngKích thước 135mm x 110mm x 175mmTrọng lượng 600gBộ sản phẩm bao gồm: Máy, túi hơi, bộ pin 2A" | ||
| 17 | Ga giường y tế | 1 | Cái | Chất liệu: Bải vải thô màu trắng; Kích thước: 1,5 x 2m. | ||
| 18 | Đệm giường y tế | 1 | Cái | Thương hiệu: Hoàng Nguyễn; Chất liệu: bằng mút bọc giả da; Kích thước: (900 x1900)mm. | ||
| 19 | Rèm y tế | 1 | Cái | Chất liệu: Bải vải thô màu trắng + phụ kiện; Kích thước: 2,8 x 4m. | ||
| 20 | Chăn y tế | 1 | Cái | Chất liệu: Bải vải thô màu trắng + ruột bông nhẹ; Kích thước: 1,6 x 2m | ||
| 21 | Gối y tế | 1 | Cái | Chất liệu: Bải vải thô màu trắng + ruột bông nhẹ; Kích thước: 45 x 60cm. | ||
| 22 | Bộ cột cầu lông | 1 | Bộ | "Thương hiệu: Vifa hoặc tương đương Xuất xứ: Việt NamKích thước:(500x700x1550)mmVật liệu: Thép hộp vuông 40x40mm;Đối trọng Gang (50kg/trụ) bên trong ống thép Φ114 và Φ90;Sơn tĩnh điện màu xanh;Di chuyển bằng 2 bánh xe, kèm lưới " | ||
| 23 | Đệm mút có vỏ bọc | 1 | Bộ | Bằng mút chuyên dụng, chống chấn thương kích thước (2000*1800)mm dầy 30cm, vỏ bọc ngoài bằng bạt tráng nhựa mầu bộ đội, có quai cầm có thể gắn vào nhau khi cần theo tiêu chuẩn của ủy ban TDTT | ||
| 24 | Đệm nhảy cao | 1 | Bộ | Bằng mút chuyên dụng, chống chấn thương kích thước (2400*1200)mm dầy 10cm, vỏ bọc ngoài bằng bạt tráng nhựa mầu bộ đội, có quai cầm có thể gắn vào nhau khi cần theo tiêu chuẩn của ủy ban TDTT | ||
| 25 | Đệm nhảy thể dục | 1 | Cái | Bằng mút chuyên dụng chống chấn thương kích thước (2400*1800)mm dầy 20cm, vỏ bọc ngoài bằng bạt tráng nhựa mầu bộ đội, có quai cầm có thể gắn vào nhau khi cần theo tiêu chuẩn của ủy ban TDTT | ||
| 26 | Ghế trọng tài bóng chuyền 4 chân chữ nhật | 1 | Cái | "Thương hiệu: Vifa hoặc tương đương MSP: 402600Kích thước: (964x1164x2376)mmVật liệu: Thép ống tráng kẽm - Φ34Sơn tĩnh điện màu trắngBàn và sàn đứng gỗ tự nhiên - PuChân đế bọc cao su" | ||
| 27 | Còi thể dục thể thao | 2 | Cái | "Kích thước: 4.8x1.6x1.8 cmĐược làm bằng kim loại.Dây đeo dài khoảng 42cm, làm bằng sợi dù, đảm bảo chắc chắn, chịu được nước, không bai, không xù.Còi được đựng trong hộp nhựa trong, không màu.Tiếng còi lớn, vang và đanh, có thể bao phủ hoàn toàn âm thanh của đám đông và tiếng ồn của môi trường tự nhiên" | ||
| 28 | Dù che mưa che nắng ngoài trời | 1 | Bộ | "Thương hiệu: Đại Nhật hoặc tương đương Vải dù che mưa che nắng ngoài trờiPhụ kiện: Cột dù sắt hộp vuông 30x30, chiều rộng cột 25cmx25m, chất liệu sắt mạ kẽm. Chiều cao cột dù: 8m. Đế dù là 4 thanh chéo gia cố đảm bảo chắc chắn, nâng hạ dù. Ốc đi kèm: 16 ốc 12 dài 3 đầy đủ ecu long đen; 8 ốc dài 10cm đầy đủ ecu long đen. Phụ kiện căng dù: Dây bẹp 8kg; dây thừng 16mdx2 bó; bu li nâng hạ dù: 02 cái. " | ||
| 29 | Bộ bàn ghế họp ( 1 bộ bàn + 20 ghế ) | 1 | Bộ | "Bàn họp chất liệu gỗ công nghiệp mặt bàn dày 2,5cm tráng phủ Melamine màu cánh dán, dưới ngăn bàn có đợt để tài liệu. Bàn gồm 2 Đầu bàn chữ C .KT (2200 x 500 x 750)mm + 06 nguyên đơn ghép lại, kích thước mỗi nguyên đơn 1200 x 500 x 750 mm Thương hiệu: Thăng Hiếu hoặc tương đương Xuất xứ: Việt Nam Ghế họp khung chính bằng ống thép tròn F22 mạ Inox gấp đươc , đệm và tựa bọc PVC, ốp tựa lưng bọc tôn. KT ( R440 x S515 x C850)mm. Thương hiệu: Hòa Phát hoặc tương đương Sản phẩm phải đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng Iso 14001: 2015" | ||
| 30 | Bục để tượng Bác | 1 | Cái | Bục để tượng Bác | ||
| 31 | Bục nói chuyện, phát biểu phòng họp | 1 | Cái | Thương hiệu:THN hoặc tương đương; Chất liệu gỗ MDF màu nâu tây sơn phủ bóng PU 3 mặt, mặt trước trang trí huỳnh nổi. KT ( 800 x 600 x 1200)mm. | ||
| 32 | Bàn gỗ MDF màu nâu tây sơn phủ bóng PU, mặt bàn hình chữ nhật có độ dày 7cm , trên mặt bàn chỗ ngồi làm việc có tấm da màu đen, yếm bàn hình chữ nhật liên kết với 2 hộc . KT (1600 x 800 x 760)mm. | 1 | Cái | Bàn gỗ MDF màu nâu tây sơn phủ bóng PU, mặt bàn hình chữ nhật có độ dày 7cm , trên mặt bàn chỗ ngồi làm việc có tấm da màu đen, yếm bàn hình chữ nhật liên kết với 2 hộc . KT (1600 x 800 x 760)mm. | ||
| 33 | Ghế da xoay cao cấp, đệm tựa mút bọc da công nghiệp. Chân nhựa có bánh xe, tay nhựa, bát có chức năng điều chỉnh độ cao cần hơi Kích thước: Rộng 640 – sâu 670 – cao 1115÷1240mm | 1 | Cái | Ghế da xoay cao cấp, đệm tựa mút bọc da công nghiệp. Chân nhựa có bánh xe, tay nhựa, bát có chức năng điều chỉnh độ cao cần hơi Kích thước: Rộng 640 – sâu 670 – cao 1115÷1240mm | ||
| 34 | Két bạc | 1 | Cái | "Thương hiệu: Công ty cổ phần thiết bị vật tư ngân hàng và an toàn kho quỹ Việt Nam hoặc tương đương Xuất xứ: Việt NamTrọng lượng 140 ± 10KgKích thước ngoài ( C * R * S ) mm Cao 920 * Rộng 590 * Sâu 400Kích thước sử dụng ( C * R * S ) mm Cao 540 * Rộng 450 * Sâu 250Kích thước ngăn kéo ( C * R * S ) mm Cao 220 * Rộng 450 * Sâu 220Tính năng: An toàn chống cháy, hệ thống khóa liên hoàn thông minh" | ||
| 35 | Bộ bàn ghế tiếp khách | 1 | Bộ | "Thương hiệu: Đại Việt hoặc tương đương Chất liệu: Đệm mút bọc giả da (gồm: 03 ghế đơn + 01 góc + 02 đôn + 01 bàn trà)" | ||
| 36 | Giá sách 1 khoang | 2 | Bộ | "Thương hiệu: Trường XuânChất liệu bằng sắt sơn tĩnh điện 6 đợt 5 tầng di động. Khung chính bằng sắt U 30 x 30 . Giá hồi thoáng được thưng tôn, đợt giá được gấp bằng tôn có sương tăng cứng .KT ( 1000 x 400 x 2000 )mm" |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.069E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2138E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 202.300.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 404.600.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế khác trong vòng 48 giờ ngày khi nhận được thông báo của chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi