Gói thầu: Mua sắm Vật tư sửa chữa Xe ô tô, Trạm nguồn điện (đợt 18)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210921117-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy quốc phòng A29
Tên gói thầu Mua sắm Vật tư sửa chữa Xe ô tô, Trạm nguồn điện (đợt 18)
Số hiệu KHLCNT 20210913058
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách bảo đảm sửa chữa VKTBKT năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-10 15:52:00 đến ngày 2021-09-17 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 279,525,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Nhà máy quốc phòng A29
E-CDNT 1.2 Mua sắm Vật tư sửa chữa Xe ô tô, Trạm nguồn điện (đợt 18)
Mua sắm Vật tư sửa chữa Xe ô tô, Trạm nguồn điện
40 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách bảo đảm sửa chữa VKTBKT năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy A29/Quân chủng PK-KQ, Đường Trần Quốc Toản, KP4, phường Bình Đa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Nhà máy quốc phòng A29 , địa chỉ: PK4, Trần Quốc Toản, phường Bình Đa, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Nhà máy A29/Quân chủng PK-KQ, Đường Trần Quốc Toản, KP4, phường Bình Đa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai


E-CDNT 10.1(g)
- Giấp phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy xác nhận tương đương - Bảo đảm dự thầu
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng chỉ xuất xứ (CO), giấy chứng chỉ chất lượng (CQ).
E-CDNT 12.2
Bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến kho của chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Vật tư, hàng hóa ≥ 06 tháng
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy A29/Quân chủng PK-KQ, Đường Trần Quốc Toản, KP4, phường Bình Đa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của chủ đầu tư: Nhà máy A29/Quân chủng PK-KQ, Đường Trần Quốc Toản, KP4, phường Bình Đa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; email: [email protected] - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của người có thẩm quyền: Nhà máy A29/Quân chủng PK-KQ, Đường Trần Quốc Toản, KP4, phường Bình Đa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Vật tư/Nhà máy A29/Quân chủng PK-KQ, Đường Trần Quốc Toản, KP4, phường Bình Đa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. ĐT: 0978687686
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính/Nhà máy A29/Quân chủng PK-KQ, Đường Trần Quốc Toản, KP4, phường Bình Đa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. SĐT: 0979830598
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Ắc quy 12V-135Ah4BìnhLoại nướcHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
2Ắc quy 12V-100Ah10BìnhLoại nướcHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
3Bạt cửa bảng Ш3CáiBạt màu xanh, chịu nhiệt, mềmHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
4Bát phanh cao su4CáiVật liệu: cao suKích thước tròn: Ф200 mmHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
5Bầu lọc dầu bôi trơn động cơ BF4M2011C2CáiLọc nhớt động cơ DEUTZ BF4M2011CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
6Bầu lọc dầu bôi trơn động cơ DEUTZ F3M20112CáiRuột lọc giấy, Đường kính ron vặn: Ф15 mm, Đường kính gioăng cao su: Ф100 mmHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
7Bầu lọc nhiên liệu động cơ BF4M2011C2CáiLọc nhiên liệu động cơ DEUTZ BF4M2011CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
8Bầu lọc tách ẩm động cơ BF4M2011C3CáiLọc tách ẩm động cơ DEUTZ BF4M2011CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
9Bầu phanh lốc kê2BộLoại 2 tầng dùng cho xe tải 19 tấnKích thước lớn nhất của bầu: Ф250 mmHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
10Bộ đệm máy tăng áp (tubô)3BộĐệm tu bô động cơ DEUTZ BF4M2011CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
11Cảm biến áp suất dầu TCCR-132-D 0-5C1CáiLoại cảm biến áp suất dầu TCCR-132-D 0-5CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
12Cảm biến áp suất dầu MM3701CáiĐường kính chân ren: 15 mmGiới hạn đo 10 kG/cm2Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
13Cảm biến báo mức nhiên liệu СЯМИ5CáiThiết bị đo mức nhiên liệu trên xe ô tô;Model CLS-23N-10, hãng Dinel- Czech;Độ chính xác cao, không dính dầu.Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
14Cảm biến nhiệt độ 11828761CáiLoại cảm biến nhiệt dùng nguồn 24VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
15Cảm biến nhiệt độ ТМ-100A1CáiĐường kính chân ren: 12 mmGiới hạn đo: (0-100)oCChịu điện áp 24 VChịu dầu tốtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
16Cao su chắn bùn12CáiVật liệu cao su dày 12 ly, Kích thước (DxR): (500x600) mmHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
17Chổi gạt nước2CáiSử dụng cho xe tải trên 15 tấnLoại 3 khúc 20''-500 mmMàu đenHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
18Còi điện 24V2CáiKích thước miệng loa: 82 x 48mm; Kích thước dài chính 101mm, có giá là 134mm;Trục chính hình trụ có thể xoay;Nguồn 12V, âm lượng 111dB.Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
19Còi MS-3901CáiKích thước miệng loa: 82 x 48mm; Kích thước dài chính 101mm, có giá là 134mm; Trục chính hình trụ có thể xoay; Nguồn 12V, âm lượng 111dB.Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
20Cụm chia hơi đường phanh1CáiVật liệu: nhômLoại 5 đường dẫn: 1 vào, 4 raKích thước lỗ ren: 20 mmHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
21Cụm đèn hậu chữ nhật2CụmCụm đèn hình chữ nhật 3 ngăn, Loại 3 chân cắm, Vật liệu: nhựa.Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
22Cụm đèn phanh (3 ngăn)4CáiCụm đèn hình chữ nhật 3 ngănLoại 3 chân cắmVật liệu: nhựaHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
23Cụm tách lọc nước1CụmVật liệu: nhômSố cuộn ngưng nước: 04Có van điều chỉnh khi áp suất ≥ 9 kG/cm2Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
24Đầu hơi2CáiVỏ nhôm, ống cao su làm kín Ф27x5mmHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
25Dây cu roa 1520-181CáiBề rộng: 18 mm, Loại 10 rãnh, Chiều dài : 1520 mmHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
26Dây cu roa 1750-226CáiBề rộng: 22 mm, Loại 10 rãnh, Chiều dài : 1750 mmHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
27Dây hơi lên xe kéo2CáiỐng cao su Ф12 1 lớp bố vải chịu được áp suất 10kG/cm2Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
28Đệm ống xả4CáiVật liệu amiăng loại 3 lớp, Có 3 lỗ bắt bulong-đai ốc, Đường kính lỗ 60 mmHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
29Đệm vuông ống xả3BộVật liệu amiăng loại 3 lớp, Có 4 lỗ bắt bulong-đai ốc, Đường kính lỗ 60 mmHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
30Đèn gầm4CáiLoại giắc cắm: Điện áp 24 V, công suất 7 W. Kích thước bóng: Ø18 mmHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
31Đèn lách2CáiLoại tròn, chóa thủy tinh, Sử dụng đui gài, Kích thước: 120 mm, Sử dụng bóng Halogen 24 V, Công suât 21 W.Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
32Đèn xi nhan trước4CáiLoại tròn, chụp nhựa màu vàng, Sử dụng đui gài, Kích thước: 50 mm, Sử dụng bóng Halogen 24 V, Công suât 3 WHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
33Đĩa ma sát ly hợp2CáiLoại dùng cho xe tải nặng, Có 8 lò xo ngang giảm chấn, Bề mặt làm việc bằng Grafit đồng, Loại 10 rãnh then hoaHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
34Đường ống nhiên liệu cao su8CáiỐng cao su dầu Ф10, 2 lớp bố vải, ép 2 đầu L=0,8mHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
35Gương chiếu hậu chữ nhật4CáiKích thước: 120 mmGương phẳngBằng nhựa, màu đenHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
36Gương chiếu hậu tròn4CáiKích thước: 100 mmGương phẳngBằng nhựa, màu đenHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
37Khoá + tay nắm mở cửa6BộLoại dùng cho trạm nguồn, xe tải KRALHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
38Lò xo nén lốc kê phanh2CáiVật liệu: thép hợp kimĐường kính dây: 10 mmĐường kính trong: 95 mmĐường kính ngoài: 115 mmBước: 20 mmChiều dài tự nhiên: 120 mmHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
39Lọc nhớt cao áp của cẩu1BộLoại ruột lọc bằng giấy chịu dầuĐường kính lỗ: 18 mmBề rộng giấy lọc: 36 mmHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
40Lọc nhớt hệ thống ДУ điều khiển từ xa1BộLoại ruột lọc bằng giấy chịu dầu DiezenĐường kính lỗ: 22 mmBề rộng giấy lọc: 39 mmHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
41Lọc nhớt ngược1BộLoại lọc nhớt hệ ngượcHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
42Lõi lọc không khí động cơ BF4M2011C2CáiLoại ruột lọc bằng giấy, Kích thước (DxRxC): (400x350x30) mmHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
43Lõi lọc không khí động cơ DEUTZ F3M20111CáiLọc không khí động cơ DEUTZ BF4M2011CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
44Ngoằm hơi4CáiVật liệu: nhômĐầu ren M14Nắp che bằng sắtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
45Ống cao su bọc vải Ø1212mỐng cao su Ф12 1 lớp bọc vải chịu được áp suất 10kG/cm2Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
46Ống cao su Φ504mLoại cao su dày 3 mm, Đường kính lỗ Φ50Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
47Ống đồng Φ1010mLoại đồng dày 0,5 mm, Đường kính lỗ Φ10Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
48Pha đèn chính4CáiLoại tròn, chóa thủy tinh, Sử dụng đui gài, Kích thước: 120 mm, Sử dụng bóng Halogen 24 V, Công suât 21 WHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
49Phớt cầu3CáiVật liệu: cao su có lo xo lòng trong, Đường kính trong 120 mm, Đường kính ngoài: 140 mm, Dày 15 mmHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
50Phớt chắn dầu hộp số4CáiVật liệu: cao su có lo xo lòng trong, Đường kính trong 120 mm, Đường kính ngoài: 140 mm, Dày 15 mmHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
51Phớt chắn dầu hộp tay lái1BộVật liệu: cao su có lo xo lòng trong, Đường kính trong 120 mm, Đường kính ngoài: 140 mm, Dày 15 mmHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
52Phớt chân kích4bộVật liệu: cao su có lo xo lòng trong, Đường kính trong 105 mm, Đường kính ngoài: 135 mm, Dày 15 mmHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
53Phớt chắn mỡ6CáiVật liệu: cao su có lo xo lòng trong, Đường kính trong 120 mm, Đường kính ngoài: 140 mm, Dày 15 mmHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
54Phớt đánh gỉ4CáiChất liệu: sợi thép inox 304 mềm và chắc, Bát cước đánh rỉ: Ø 100 mmHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
55Phớt làm kín xi lanh thủy lực2bộVật liệu: cao su có lo xo lòng trongĐường kính trong 120 mmĐường kính ngoài: 140 mmDày 15 mmHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
56Quai nhê to8CáiVật liệu: inox loại vặn ốc vít, Kích thước (30-45) mmHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
57Ruột lọc dầu nhờn động cơ KAMAZ-7402CáiLoại ruột lọc bằng giấy chịu dầu DiezenĐường kính lỗ: 22 mmBề rộng giấy lọc: 39 mmHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
58Ruột lọc khí động cơ KAMAZ-7402CáiLoại ruột lọc bằng giấyKích thước (DxRxC): (400x350x30) mmHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
59Ruột lọc nhiên liệu động cơ KAMAZ-7402CáiLoại ruột lọc bằng giấy chịu dầuĐường kính lỗ: 18 mmBề rộng giấy lọc: 36 mmHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
60Tổng phanh2CáiVật liệu: nhômLoại 4 đường dẫn: 1 vào, 3 raKích thước lỗ ren: 20 mmBàn đạp phanh gắn trực tiếpHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
61Tuy ô phanh hơi16CáiỐng cao su Ф12 1 lớp bố vải chịu được áp suất 10kG/cm2Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
62Ty ô cao su bơm lốp tự động9CáiỐng cao su dày 0,5 mmĐường kính lỗ 6 mmHai đầu ống có ép tẩu ren M10Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
63Van nhiên liệu điện từ КЭТ.01Б3CáiLoại КЭТ.01Б dùng nguồn 24VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
64Vành đèn (mạ lại)17CáiLớp mạ bằng kẽm trắng, dày 0,1mmHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
65Vòng bi T1VòngĐường kính trong: 40 mm, Đường kính ngoài: 64 mm, Độ dày: 14 mmHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
66Rơ le khởi động1CáiDùng cho máy khởi động 24 V, 135 AhHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
67Rơ le xin đường1CáiLoại 3 chân dùng điện áp 24 VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
68Khoá điện2CáiLoại 3 chân dùng với điện áp 24 VVỏ làm bằng nhômHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
69Khoá mát phụ (bằng tay)1CáiNgắt mát điện một chiều ắc quy 24V, dòng 135 AhHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
70Khoá mát АКБ 1212.3737-021CáiAKБ 1212.3737-02. 24VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
71Khoá mát ВК318-Б1CáiВК318-БHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
72Dầu A018lítDầu tẩm phủ bề mặt, màu đen; Đóng thùng 25Kg;Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
73Dầu AK2lítDầu bóng thơm, trong suốt, không màu; mã Sp: Alkyd; Tỷ trọng 0,5kg/lit; Độ phủ: 5,7÷6,4 m²/lit/ lớp; Đóng hộp 15Kg;Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
74Dầu cầu30lítLoại S2 A 80W-90, Dung tích thùng: 20 lítHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
75Dầu nhớt 15W4038lítĐộ nhớt động học ở 1000C : 15 ± 0.5 cSt; Chỉ số nhớt : 96 (min).Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
76Dầu nhớt MT-1670lítDầu đặc chủng dùng cho hộp số xe xích, Dung tích thùng: 20 lítHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
77Dầu T50007kgDầu bóng thơm, trong suốt, không màu; mã Sp T-5000; Tỷ trọng 0,95 ÷ 1kg/lit; Độ phủ: 10÷15 m²/lit/ lớp; Đóng hộp 03Kg;Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
78Dầu T80004kgCấp độ nhớt ISO: 200, Độ nhớt động học ở 40oC: 220 mm2/s, Điểm chớp cháy: 240oC, Điểm rót chảy: 18oCHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
79Dầu thủy lực (CN20)4lítCấp độ nhớt ISO: 200, Độ nhớt động học ở 40oC: 220 mm2/s, Điểm chớp cháy: 240oC, Điểm rót chảy: 18oCHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
80Dầu thủy lực cẩu208LítCấp độ nhớt ISO: 450, Độ nhớt động học ở 40oC: 220 mm2/s, Điểm chớp cháy: 240oC, Điểm rót chảy: 18oCHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
81Chụp cao su nút ấn12CáiVật liệu: Cao suKích thước tròn: Ф15Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
82Micrôphôn MK-31CáiHữu tuyến MK-3Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
83Đèn trần2CáiLoại tròn, chụp nhựa, Sử dụng đui gài, Kích thước: 100 mm, Sử dụng bóng Halogen 24 V, Công suât 18 WHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
84Đầu ПC - 3251CáiПС-325 (XH2.54-5P đực)Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
85Động cơ điện cửa gió GQD321.1A2CáiGQD321.1A. 3 pha công suất 32W, dòng thứ cấp 1.1AHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
86Ổ cắm 250 В 10/16 A1CáiLoại tròn 250 В 10/16 AHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
87Ổ cắm Promona 22691CáiPromona 2269. Ổ cắm đơn dạng nối. Điện áp 220V, dòng 10AHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
88Rơ le РЭС-48Б2CáiĐiện trở cuộn dây:585÷715Ohm, điện áp hoạt động 22÷36V, gồm 2 cặp tiếp điểmHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
89Rơ le ТКЕ52ПД12CáiĐiện áp hoạt động 27V,Dòng điện định mức 10A. 4 tiếp điểm, 2 thường đóng, 2 thường mởHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
90Ruột cầu chì 10A10CáiDòng điện giới hạn 10A, vật liệu Thủy tinh-đồng mại nickel. KT 5x20mm, hình dạng ống trònHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
91Ruột cầu chì 3A10CáiDòng điện giới hạn 3A, vật liệu Thủy tinh-đồng mại nickel. KT 5x20mm, hình dạng ống trònHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
92Ruột cầu chì 5A10CáiDòng điện giới hạn 5A, vật liệu Thủy tinh-đồng mại nickel. KT 5x20mm, hình dạng ống trònHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
93Công tắc tơ ВА57-352CáiSố cực: 3; Dòng định mức: 40A; Điện áp cuộn hút định mức: 50/60Hz,220VAC; Điện áp làm việc định mức: 440V; Điện áp cách điện định mức: 690A; tiếp điểm phụ: 2NO 2NC;Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
94Cục sạc ngoài cho pin1BộNguồn vào 220V-50Hz, nguồn ra 24V-1 chiềuHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
95Khối kiểm tra cách điện Ø41062KhốiKhối để kiểm tra độ cách điện loại Φ4106 điện áp 26V, Dòng điện đi qua 5AHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
96Cầu chì cắm 10A3CáiChịu được dòng tối đa 10 Ah, Điện áp dùng 24 VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
97Cầu chì cắm 3A3CáiChịu được dòng tối đa 03 Ah, Điện áp dùng 24 VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
98Cầu chì cắm 5A3CáiChịu được dòng tối đa 05 Ah, Điện áp dùng 24 VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
99Bộ cảm biến vận tốc PRICOL1CáiDùng loại cảm biến vận tốc PRICOLHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
100Bộ điều chỉnh điện áp S.R 7/2-G2BộS.R 7/2-GHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
101Bóng đèn CM28-20B12CáiBóng 2 cực nguồn 20VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
102Bóng đèn А24-21-320CáiBóng đèn Halogen siêu sáng cho ô tô, Điện áp 24V; Công suất 3W, Hai chân cắm chuyên dụng.Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
103Bóng đèn А24-5-18CáiBóng đèn Halogen chân gài, Điện áp 24V; Công suất 10W.Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
104Bóng đèn АКГ24-702CáiBóng đèn Halogen siêu sáng chân gài, Điện áp 24V; Công suất 21W, Kích thước Ф25 mm;Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
105Bóng đèn АКГ24-75-70-1(Н4)4CáiBóng đèn Halogen siêu sáng cho ô tô chân gài, Điện áp 24V; Công suất 21W; Kích thước Ф30 mm;Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
106Cảm biến báo cháy khói ИП212-1В1CáiLoại cảm biến báo cháy khói ИП212-1ВHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
107Chổi than khởi động BOSCH 0-001-231-01812CáiBOSCH 0-001-231-018. Kích thước: 130x96x34mmHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
108Chổi than khởi động СТ-142Б18CáiKích thước: (9x25x22) mmHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
109Chổi than máy phát AER1589 28V6CáiAER1589 28V. Kích thước: 90x85x34mmHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
110Chổi than máy phát Г-273 B14CáiKích thước: (6x15x20) mmHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->