Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210922346-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210913956
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thị trấn và các nguồn vốn huy động khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-10 16:03:00 đến ngày 2021-09-20 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,703,638,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên có hạng mục: Nhà 3 tầng, Phòng cháy chữa cháy.+ Tương tự về quy mô công việc: Giá trị tối thiểu là 8 tỷ VNĐ.(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, phụ lục giá; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng; tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phần lớn tức là ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 kỹ sư PCCC hoặc kỹ sư các chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề PCCC.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động; Có chứng chỉ An toàn, vệ sinh lao động.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm dùi 1,5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm cóc 9,8KN
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đào ≤ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy trộn 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Trường Tiểu học và THCS Thụy Hà, thị trấn Diêm Điền, hạng mục: Nhà học 3 tầng 15 phòng
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thị trấn và các nguồn vốn huy động khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy , địa chỉ: Tầng 3, Trung tâm bồi dưỡng chính trị và Trung tâm hội nghị huyện Thái Thụy, khu Đồng Miễu, xã Thụy Hà, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: + Chủ đầutư: Ủy ban nhân dân thị trấn Diêm Điền; Địa chỉ: Tổ dân phố số 6, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình. + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy. Đai chỉ: Tầng 3, Trung tâm bồi dưỡng chính trị và Trung tâm hội nghị huyện Thái Thụy-Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty cổ phần kiến trúc AHC và Công ty cổ phần tư vấn công nghệ Thành An (Địa chỉ: Phường Đề Thám, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; Phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội). + Thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Tổ dân phố số 7, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy (Đại chỉ: Tầng 3, Trung tâm bồi dưỡng chính trị và Trung tâm hội nghị huyện Thái Thụy-Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình). + Tư vấn thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Trường An Phát (Đai chỉ: Địa chỉ: Số 68, ngõ 70, phố Đỗ Lý Khiêm, phường Bồ Xuyên, TP Thái Bình).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy , địa chỉ: Tầng 3, Trung tâm bồi dưỡng chính trị và Trung tâm hội nghị huyện Thái Thụy, khu Đồng Miễu, xã Thụy Hà, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: + Chủ đầutư: Ủy ban nhân dân thị trấn Diêm Điền; Địa chỉ: Tổ dân phố số 6, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình. + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy. Đai chỉ: Tầng 3, Trung tâm bồi dưỡng chính trị và Trung tâm hội nghị huyện Thái Thụy-Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầutư: Ủy ban nhân dân thị trấn Diêm Điền; Địa chỉ: Tổ dân phố số 6, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình. + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy. Đai chỉ: Tầng 3, Trung tâm bồi dưỡng chính trị và Trung tâm hội nghị huyện Thái Thụy-Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Diêm Điền; Địa chỉ: Tổ dân phố số 6, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình (Địa chỉ: Số 233, phố Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình) và được thành lập khi phát sinh công việc cần xử lý.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân thị trấn Diêm Điền; Địa chỉ: Tổ dân phố số 6, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà học 3 tầng - Phần mòng
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt11,8423100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90nt3,9474100m3
3Vận chuyển đất đổ đint7,5001100m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5mnt248,585100m
5Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kếtnt49,7171m3
6Đắp nền móng công trìnhnt49,717m3
7Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4nt53,3508m3
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2nt159,4985m3
9Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2nt4,3115m3
10Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2nt10,2848m3
11Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2nt1,9602m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2nt18,9605m3
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt1,24tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt5,396tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmnt4,2681tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,3501tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mnt2,8517tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,5122tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,9737tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mnt0,2662tấn
21Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt0,1115tấn
22Ván khuôn móng cộtnt1,4411100m2
23Ván khuôn móng băngnt2,1727100m2
24Ván khuôn xà dầm, giằngnt1,2512100m2
25Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75nt119,7996m3
26Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75nt3,4209m3
27Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75nt6,7807m3
28Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75nt12,8833m2
29Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75nt42,9042m2
30Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75nt42,9042m2
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2nt1,2816m3
32Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt0,0526100m2
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgnt181cấu kiện
34Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90nt3,4923100m3
35Bê tông lót, M100, đá 2x4nt55,5354m3
36Bê tông nền, M200, đá 1x2nt0,184m3
B Phần BTCT:
1Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2nt10,2404m3
2Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2nt44,0536m3
3Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2nt93,8846m3
4Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2nt36,7985m3
5Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2nt14,8635m3
6Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2nt239,3192m3
7Ván khuôn cộtnt6,8242100m2
8Ván khuôn xà dầm, giằngnt8,4789100m2
9Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt4,7536100m2
10Ván khuôn cầu thang thườngnt1,4094100m2
11Ván khuôn sàn máint20,7282100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt2,6579tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mnt3,7791tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mnt6,3541tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt5,4565tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mnt0,5323tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mnt18,396tấn
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt1,5929tấn
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mnt2,73tấn
20Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt1,2425tấn
21Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mnt0,5379tấn
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt23,0673tấn
C Phần xây:
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt103,2979m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75nt280,3122m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75nt30,9189m3
4Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt4,4356m3
5Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75nt8,4383m3
D Phần cầu thang:
1Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75nt3,3916m3
2Lát đá bậc cầu thangnt88,7166m2
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75nt140,9m2
4Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cmnt35,82m
5Sản xuất, lắp dựng lan can inox 304nt348,1107kg
6Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủnt19,3428m2
E Phần lan can:
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75nt3,7707m3
2Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2nt0,8814m3
3Ván khuôn xà dầm, giằngnt0,1603100m2
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt0,1174tấn
5Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30nt7,344m3
6Ván khuôn cộtnt0,6336100m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmnt0,1831tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmnt0,7413tấn
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1Tnt50cái
10Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang bằng inox 304nt1.511kg
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75nt96,1781m2
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75nt63,36m2
F Phần WC:
1Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300nt106,992m2
2Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngnt105,6225m2
3Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600nt379,086m2
4Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75nt121,2855m2
5"Gia công lắp dựng hệ vách ngăn bằng tấm COMPACT.HPL dày 12mm, bề mặt ngoài được phủ Melamine, loại chịu nước, Màu ghi sáng, Phụ kiện đồng bộ inox SS304"nt2,4m2
G Phần thoát nước mái:
1Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75nt768,7952m2
2Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75nt367,536m2
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmnt1,38100m
4Ống thoát nước bằng thép D34 L=300nt8cái
5Ống thoát nước bằng thép D20 L=200nt42cái
6Đai giữ ống bằng quai nhê thép a=1000nt100cái
7Rọ chắn rác bằng thép fi 4nt21cái
8Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmnt49cái
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75nt19,8304m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2nt13,6206m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt0,5835tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,5807tấn
13Ván khuôn xà dầm, giằngnt1,5639100m2
14Gia công thang sắtnt0,0141tấn
15Nắp tôn đậy cửa lên mái (bao gồm bản lề + khóa)nt1cái
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt0,26381m2
17Gia công xà gồ thépnt3,1793tấn
18Lắp dựng xà gồ thépnt3,1793tấn
19Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0.45nt5,925100m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt273,68341m2
21Tôn che khe lún dày 0.45ly khổ rộng 400nt1,8md
22Ke giữ mái tônnt3.555cái
H Phần cửa:
1Gia công sx cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ FV-Xinfa 55 dày 1,2mm, kính trắng an toàn 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện)nt121,68
2Gia công sx cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ FV-Xinfa 55 dày 1,2mm, kính trắng an toàn 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện)nt16,12
3Gia công sx cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ FV-Xinfa 55 dày 1,2mm, kính trắng an toàn 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện)nt17,82
4Gia công sx cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ FV-Xinfa 55 dày 1,2mm, kính trắng an toàn 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện)nt148,07
5Gia công sx cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm hệ FV-Xinfa 93 dày 1,2mm, kính an toàn 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện)nt80,45
6Gia công vách kính cố định, nhôm hệ FV-Xinfa 55 dày 1,2mm, kính trắng an toàn 6,38mmnt8,256
7Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB30nt32m2
8Gia công cửa sắt, hoa sắtnt3,1531tấn
9Lắp dựng hoa sắt cửant230,56m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt133,93731m2
11Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômnt384,14m2
12Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnnt8,256m2
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75nt228,2588m2
I Phần hoàn thiện
1Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500nt1.396,0842m2
2Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 100x500nt60,124m2
3Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400nt142,3425m2
4Đắp phào kép, vữa XM M75nt1.223,62m
5Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75nt1.726,7636m2
6Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75nt1.980,1648m2
7Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75nt413,716m2
8Trát gờ chỉ, vữa XM M75nt36,4m
9Trát trần, vữa XM M75nt1.953,0932m2
10Trát xà dầm, vữa XM M75nt847,9m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt4.813,943m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt2.553,419m2
13Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mnt17,5601100m2
J Phần hè, tam cấp, bồn hoa, rãnh thoát nước:
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6mnt0,4081100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngnt13,6m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4nt18,3283m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4nt0,1904m3
5Ván khuôn móng băngnt0,3068100m2
6Xây tam cấp, bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt10,1697m3
7Trát lót dày 1,5cm, Vữa XM M75nt47,4488m2
8Láng granitô cầu thangnt47,4488m2
9Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75nt85,66m
10Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75nt30,03m2
11Đắp đất bồn hoant11,961m3
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt30,03m2
13Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75nt12,416m3
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2nt4,8709m3
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt0,4278tấn
16Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt0,3041100m2
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgnt1481cấu kiện
18Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75nt36,8836m2
19Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75nt143,2152m2
20Láng hè dày 3cm, vữa XM M75nt58,85m2
K Phần san lấp:
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9nt5,6155100m3
L Phần sân bê tông:
1Rải giấy dầu lớp cách lynt2,277100m2
2Bê tông nền, M200, đá 1x2nt34,155m3
3Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cmnt0,6100m
M Bể nước sinh hoạt:
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6mnt0,2418100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,0806100m3
3Vận chuyển đất đổ đint0,1612100m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5mnt6100m
5Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 2x4nt1,2m3
6Bê tông móng, rộng >200cm, M200, đá 1x2nt1,8m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2nt0,8173m3
8Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75nt3,0596m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt0,3055tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0314tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,0869tấn
12Ván khuôn móng cộtnt0,035100m2
13Ván khuôn xà dầm, giằngnt0,0743100m2
14Gia công thang sắtnt0,0059tấn
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2nt1,44m3
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt0,1825tấn
17Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt0,106100m2
18Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75nt16,2792m2
19Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75nt16,2792m2
20Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75nt9,1136m2
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt12,288m2
22Nắp tôn đậy bể dày 0,47ly bao gồm cả khuy, móc, khóant1cái
N Bể nước PCCC:
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6mnt3,6598100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90nt1,2199100m3
3Vận chuyển đất đổ đint2,4398100m3
4Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6nt12,512m3
5Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2nt25,024m3
6Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2nt2,1083m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2nt6,898m3
8Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75nt25,6538m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt2,0555tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0493tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,3542tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,283tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mnt1,823tấn
14Ván khuôn móng cộtnt0,1368100m2
15Ván khuôn cộtnt0,2004100m2
16Ván khuôn xà dầm, giằngnt0,6482100m2
17Gia công thang sắtnt0,0119tấn
18Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2nt13,8704m3
19Ván khuôn sàn máint1,0234100m2
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt1,5846tấn
21Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75nt228,3552m2
22Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75nt228,3552m2
23Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75nt97,5744m2
24Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75nt116m2
25Nắp tôn đậy bể dày 2,5mm bao gồm cả khuy, móc, khóant1cái
O Điện chiếu sáng
1Lắp đặt quạt trần cánh sắt, sải cánh 1400 - 80W-220Vnt65cái
2Móc treo quạtnt65cái
3Lắp đặt quạt treo tường D400 - 46W - 220Vnt75cái
4Lắp đặt đèn lốp D220-18W - 220Vnt48bộ
5Lắp đặt đèn led tuýp 1.2mnt12bộ
6Lắp đặt hộp đèn chiếu sáng bảng loại 1 bóng 1,2mnt30bộ
7Lắp đặt hộp đèn 2 bóng chiếu sáng phòng họcnt124bộ
8Bộ máng đèn Led tuýp 1m2, 2 bóng M9/18Wx2 T8 Snt8bộ
9Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi, đường kính D16nt605m
10Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi, đường kính D25nt2.410m
11Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi, đường kính D40nt252m
12Lắp đặt ống bảo hộ cáp chôn ngầm đường kính ống 65/50mm, ống hdpe chịu lực từ TBA vào tủ điện tổngnt120m
13Lắp đặt đế nhựa âm tường cho công tắc, ổ cắm, đế đơnnt165hộp
14Lắp đặt đế nhựa âm tường cho công tắc, ổ cắm, đế đôint30hộp
15Lắp đặt hộp đấu dây âm tường chống cháy, kt 110*110nt24hộp
16Lắp đặt tủ điện phòng âm tường bằng nhựa chống cháy loại chứa 4-8MCBnt18hộp
17Lắp đặt tủ điện âm tường bằng kim loại sơn tĩnh điện, kích thước 500x800x250 dầy 1.2mmnt3hộp
18Đèn báo pha 3 màu xanh, đỏ, vàng D22nt3cái
19Đồng hồ tủ điện đa chức năng LCD selec VAF36 đo V,A,Fnt1cái
20Đầu cốt mạ đồng các loại M6-120nt78bộ
21Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC, tiết diện 2,5mm2 - PEnt631m
22Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC, tiết diện 4.0mm2 - PEnt500m
23Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC, tiết diện 6.0mm2 - PEnt50m
24Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC, tiết diện 2,5mm2 - Phasent1.262m
25Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC, tiết diện 4.0mm2 - Phasent1.000m
26Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC, tiết diện 6.0mm2 - Phasent100m
27Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/XLPE/PVC, tiết diện 16mm2 - PEnt10m
28Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/XLPE/PVC, tiết diện 25mm2 - PEnt260m
29Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng Cu/XLPE/PVC, tiết diện 25mm2nt520m
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2x1,5mm2nt3.125m
31Lắp đặt dây dẫn 4 ruột đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC, tiết diện 4x35mm2nt120m
32Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 1 lỗnt10cái
33Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 2 lỗnt25cái
34Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 3 lỗnt2cái
35Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 4 lỗnt30cái
36Lắp đặt công tắc đơn 1 chiềunt178cái
37Lắp đặt công tắc đơn 2 chiềunt8cái
38Lắp đặt ổ cắm đơn đa năng 2 cựcnt75cái
39Lắp đặt ổ cắm đôi đa năng 3 cực, có tiếp địant53cái
40Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực - cường độ dòng điện 10Ant18cái
41Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực - cường độ dòng điện 20Ant30cái
42Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 20Ant3cái
43Lắp đặt RCBO bảo vệ chống giật, ngắn mạch 1 pha 1P+N - cường độ dòng điện 16A-30mA-6kA-240VACnt18bộ
44Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 40Ant15cái
45Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 10Ant3cái
46Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 150Ant3cái
47Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực - cường độ dòng điện 150A - 415Vnt1cái
48Gia công và đóng cọc tiếp địa an toàn D16 - L2500 (đồng)nt6cọc
49Dây tiếp địa an toàn M70 bằng đồngnt25,5m
50Hộp kiểm tra điện trở cọc tiếp địa an toànnt1m
51Mối hàn hóa nhiệtnt5m
52Băng dính cách điệnnt15cuộn
53Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1mnt9,361m3
54Đắp đất nền móng công trình, nền đườngnt9,36m3
P Thu lôi chống sét:
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1mnt9,361m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngnt9,36m3
3Gia công và đóng cọc tiếp địa chống sét D16 - L2500 (đồng)nt6cọc
4Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/XLPE/PVC, tiết diện 70mm2nt28m
5Dây tiếp địa an toàn M70 bằng đồngnt18m
6Hộp kiểm tra điện trở cọc tiếp địa an toànnt1m
7Mối hàn hóa nhiệtnt5m
8Lắp đặt cầu thu sét NLP 1100-15nt1cái
9Cột inox D34/42/60-L1m/1m/4.7mnt6,7m
10Bộ đếm sétnt1bộ
11Máy đo lại điện trở nối đấtnt1ca
Q Cấp nước sinh hoạt:
1Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 20mmnt0,384100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR PN10, đường kính 25mmnt0,1100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR PN10, đường kính 32mmnt1,32100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR PN10, đường kính 40mmnt0,792100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mmnt0,46100m
6Lắp đặt van phao đường kính 25mmnt2cái
7Lắp đặt van điện cho téc nước mái và bể nước ngầmnt3cái
8Lắp đặt van chặn PPR đường kính 25mmnt4cái
9Lắp đặt van chặn PPR đường kính 32mmnt7cái
10Lắp đặt van chặn PPR đường kính 50mmnt2cái
11Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mmnt6cái
12Lắp đặt nối góc 90 độ PPR, đường kính 40mmnt1cái
13Lắp đặt nối góc 90 độ PPR, đường kính 32mmnt15cái
14Lắp đặt nối góc 90 độ PPR, đường kính 25mmnt7cái
15Lắp đặt nối góc 90 độ PPR, đường kính 20mmnt12cái
16Lắp đặt nối góc ren trong nhựa PPR, đường kính 20mmnt42cái
17Lắp đặt ba chạc PPR PN16, đường kính 50*50mmnt7cái
18Lắp đặt ba chạc PPR, đường kính 32*32mm/32*20mmnt54cái
19Lắp đặt ba chạc PPR PN16, đường kính 25*25;25*20mmnt1cái
20Lắp đặt chậu rửa 1 vòi chân lửngnt19bộ
21Lắp đặt chậu xí bệtnt19bộ
22Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòint19bộ
23Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sennt1bộ
24Lắp đặt tiểu treont16bộ
25Lắp đặt phễu thu 120*120 - D50 (inox 304)nt10cái
26Lắp đặt gương soi tráng bạc 500mm*700mm, dầy 5mmnt19cái
27Lắp đặt phụ kiệnnt19cái
28Lắp đặt vòi rửa vệ sinhnt19cái
29Lắp đặt vòi rửa 1 vòi , Rumine tay gạtnt6bộ
30Lắp đặt téc nước Inox 3m3 ngangnt2bể
31Máy bơm 1 pha 1.5HP-220V (Qmax =7.2m3/h - H =25m - d.hút/xả = 50/42mm)nt1cái
R Thoát nước:
1Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 140mm,nt0,2100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 110mm,nt0,517100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 90mmnt0,4100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 75mmnt0,086100m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 42mmnt0,21100m
6Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 34mmnt0,4100m
7Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 140mmnt4cái
8Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 110mmnt13cái
9Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 90mmnt19cái
10Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 75mmnt2cái
11Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 50mmnt3cái
12Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 42mmnt70cái
13Lắp đặt ba chạc 45 độ (chữ Y) uPVC đường kính 140*140/140*110mmnt14cái
14Lắp đặt ba chạc 45 độ (chữ Y) uPVC đường kính 110/110mmnt16cái
15Lắp đặt ba chạc 45 độ (chữ Y) uPVC đường kính 90mmnt33cái
16Lắp đặt ba chạc 45 độ (chữ Y) uPVC đường kính 75/75mmnt1cái
17Lắp đặt ống kiểm tra/thông tắc - D140nt3cái
18Lắp đặt ống kiểm tra/ thông tắc - D110nt5cái
19Nắp bịt ống kiểm tra, thông tắc D140nt3cái
20Nắp bịt ống kiểm tra, thông tắc D110nt5cái
21Côliê ốp ốngnt189,9cái
22Mang sông D140nt4cái
23Mang sông D110nt9cái
24Mang sông D90nt3cái
25Mang sông D75nt7cái
26Mang sông D42nt4cái
27Mang sông D34nt7cái
28Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 110mm,nt0,06100m
29Lắp đặt ba chạc uPVC 45 độ (chữ Y) đường kính 110mmnt6cái
30Chống thấm cổ ống khu vệ sinhnt4cổ
31Phụ kiện đấu nối phòng bơmnt1Bộ
S Mạng lan
1Lắp đặt gen ngầm và đi cáp Ống gân chống cháy đường kính 25mmnt1,510m
2Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi đường kính D25 (VL9025CL, Sino hoặc tương đương)nt15m
3Lắp đặt gen ngầm và đi cáp Ống gân chống cháy đường kính 40mmnt20,510m
4Ống gân chống cháy đường kín40mm(VL9040CL, Sino_vanlock hoặc tương đương)nt205m
5Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 nt68,510m
6Cáp đồng DTP, UTP CAT 6 nt685m
7Lắp đặt và cài đặt thiết bị đầu cuối, Modem xDSLnt1thiết bị
8Modem TP-link TL-SG105 (5 cổng RJ45 tốc độ 10/100/1000Mbps)nt1Thiết bị
9Lắp đặt thiết bị chuyển mạch 8 cổngnt2Thiết bị
10Bộ chuyển mạch 8-Port 10/100/1000Mbps Gigabit Ethernet Switch Cisco SG200-08 hoặc tương đươngnt2bộ
11Lắp đặt thiết bị chuyển mạch 16 cổngnt1Thiết bị
12Bộ chuyển mạch 16-port 10/100/1000 Ethernet + 4-port 1G SFP Uplink Switch Cisco C1000-24T-4G-L hoặc tương đươngnt1bộ
13Đế nhựa đơn âm tường chống cháy cho công tắc, ổ cắmnt36cái
14Mặt outlet 1 lỗ (sino hoặc tương đương)nt36cái
15Đấu nối cáp UTP Cat6E RJ45 vào Outeletnt3,610 cái
16Cáp mạng đúc sẵn 2 đầu cho kết nối giữa computer và outlet, đoạn cáp dài 2m (Ugreen 11211 hoặc tương đươngnt36cái
17Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng, loại thiết bị định tuyến (Router)nt1thiết bị
T Hệ thống báo cháy
1Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 kênhnt11 trung tâm
2Ổn áp Lioant1cái
3Điện trở cuối kênhnt4bộ
4Đế và Đầu báo cháy khói quangnt1,810 đầu
5Chuông báo cháynt1,25 chuông
6Đèn báo cháynt1,25 đèn
7Đèn báo phòngnt45 đèn
8Nút ấn báo cháynt1,25 nút
9Dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2nt1.700m
10Cáp tín hiệu báo cháy chuyên dụng 10x0.75mm2nt144m
11Ống gen cứng D16 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệunt1.700m
12Ống gen mềm D20 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệunt144m
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện nt1cái
14Cọc tiếp địa, dây tiếp địa cho tủ TT báo cháynt1cọc
15Hộp đấu nối kỹ thuật, cầu đấu dây chuyên dùngnt4hộp
16Hộp đựng tổ hợp chuông đèn báo cháynt6hộp
17Nguồn dự phòng 24V/DCnt2bộ
18Hộp chia ngả D16nt18cái
19Hộp chia ngả D20nt6cái
20Đai nẹp ống gen D16nt850cái
21Đai nẹp ống gen D20nt72cái
22Khớp nối ống gen D16nt586cái
23Khớp nối ống gen D20nt50cái
24Cút trơn nối ống gen D16nt72cái
25Cút trơn nối ống gen D20nt12cái
26Kiểm tra, hiệu chỉnh, cài đặt vận hànhnt1Hệ thống
U Hệ thống đèn EXIT & chiếu sáng sự cố:
1Dây cấp nguồn đèn 2x1mm2nt600m
2Ống gen cứng D16 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệunt600m
3Hộp đấu nối kỹ thuật, cầu đấu dây chuyên dùngnt2hộp
4ổ cắm đơn gồm đế + mặtnt8cái
5Đèn exit chỉ dẫn lối thoátnt6bộ
6Đèn chiếu sáng sự cốnt4bộ
7Hộp chia ngả D20nt8cái
8Đai nẹp ống gen D20nt300cái
9Khớp nối ống gen D20nt207cái
10Cút trơn nối ống gen D20nt200cái
V Hệ thống PCCC:
1Lắp đặt máy bơm chữa cháynt21 máy
2Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháynt11 máy
3Đồng hồ áp lực 0-25kg/cm2nt2cái
4Bình nước mồi 100lnt1bể
5Y lọc D100nt2cái
6Van 1 chiều D100nt2cái
7Văn chặn D100nt4cái
8Van chặn D25nt3cái
9Rọ hút D100nt2cái
10Khớp nối mềm chống rung D100nt4cái
11Cáp cấp nguồn máy bơm 3c x 16mm2 + 1c x10mm2 (từ tủ về bơm)nt18m
12Ống HDPE luồn dây cáp D32/25nt18m
13Bích thép mù DN100; (kèm bu lông và giăng cao su)nt1cặp bích
14Bích thép DN100; (kèm bu lông và giăng cao su)nt19cặp bích
15Ống thép tráng kẽm DN100; BSA1nt1,32100m
16Ống thép tráng kẽm DN65; BSA1nt0,42100m
17Ống thép trãng kẽm DN50; BSA1nt0,24100m
18Ống thép tráng kẽm DN25; BSA1nt0,06100m
19Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmnt1,32100m
20Thử áp lực đường ống Dnt0,72100m
21Cút thép DN100nt20cái
22Cút thép DN65nt22cái
23Cút thép DN50nt24cái
24Tê thép DN100nt20cái
25Tê thép DN100/65nt12cái
26Tê thép DN65/50nt8cái
27Hộp đựng phương tiện HNVT Kt: 1100x600x150nt61 tủ
28Cuộn vòi chữa cháy D50-20mnt6cái
29Lăng phun D50nt6cái
30Van góc chữa cháy chuyên dụng D50nt6cái
31Khớp nối ren trong D50nt6cái
32Khớp nối đầu vòi D50nt12cái
33Hộp đựng phương tiện chữa cháy kt: 800x500x200nt21 tủ
34Cuộn vòi chữa cháy D65-20mnt4cái
35Khớp nối ren trong D65nt4cái
36Khớp nối đầu vòi D65nt8cái
37Lăng phun D65nt4cái
38Trụ chữa cháy ngoài nhà DN65nt2cái
39Họng tiếp nước ngoài nhà DN65nt1cái
40Bình chữa cháy ABC-MFZL4nt12bình
41Bình chữa cháy CO2-MT3nt6bình
42Nội quy tiêu lệnh chữa cháynt6bảng
43Giá đựng bình chữa cháy 550x250x180nt6bảng
44Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200nt2m3
45Sơn đường ống chữa cháynt54,261m2
46Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng nt171m3
47Đắp đất nền móng công trình, nền đườngnt6,5m3
48Tyren M10nt30m
49Ubolt D65nt14cái
50Ubolt D50nt8cái
51Thép V4 đỡ ốngnt90m
52Dụng cụ phá dỡ thông thường (Kìm cộng lực, cưa tay, xà beng)nt1Bộ
53Kiểm tra vận hành kết nối chạy thử hệ thống chữa cháynt1Hệ thống
W Phần báo cháy:
1Trung tâm báo cháy 04 kênh, xuất xứ: Hochikint1cái
X Phần chữa cháy:
1Máy bơm điện chữa cháy Q=22.5l/s, H=37m.c.n, xuất xứ: Versar/Singaporent1cái
2Máy bơm Diesel chữa cháy Q=22.5l/s, H=37m.c.n, xuất xứ: Versar/Singaporent1cái
3Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy (vỏ tủ Việt Nam, linh kiện và thiết bị liên doanh)nt1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên có hạng mục: Nhà 3 tầng, Phòng cháy chữa cháy.+ Tương tự về quy mô công việc: Giá trị tối thiểu là 8 tỷ VNĐ.(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, phụ lục giá; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng; tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phần lớn tức là ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).64
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 4 - 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 kỹ sư PCCC hoặc kỹ sư các chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề PCCC.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động; Có chứng chỉ An toàn, vệ sinh lao động.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1Kw Còn sử dụng tốt2
2 Đầm dùi 1,5 Kw Còn sử dụng tốt2
3 Đầm cóc 9,8KN Còn sử dụng tốt2
4 Máy cắt uốn 5Kw Còn sử dụng tốt3
5 Máy đào ≤ 0,8 m3 Còn sử dụng tốt1
6 Máy hàn 23kW Còn sử dụng tốt2
7 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt3
8 Máy vận thăng Còn sử dụng tốt2
9 Máy cắt gạch đá 1,7kW Còn sử dụng tốt3
10 Máy trộn bê tông 250L Còn sử dụng tốt4
11 Máy trộn 150 lít Còn sử dụng tốt2
12 Ô tô tự đổ 5 tấn Còn sử dụng tốt3
13 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->