Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210922346-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210913956 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thị trấn và các nguồn vốn huy động khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-10 16:03:00 đến ngày 2021-09-20 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,703,638,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên có hạng mục: Nhà 3 tầng, Phòng cháy chữa cháy.+ Tương tự về quy mô công việc: Giá trị tối thiểu là 8 tỷ VNĐ.(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, phụ lục giá; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng; tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phần lớn tức là ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 kỹ sư PCCC hoặc kỹ sư các chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề PCCC.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động; Có chứng chỉ An toàn, vệ sinh lao động.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm dùi 1,5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm cóc 9,8KN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đào ≤ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy trộn 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Trường Tiểu học và THCS Thụy Hà, thị trấn Diêm Điền, hạng mục: Nhà học 3 tầng 15 phòng 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thị trấn và các nguồn vốn huy động khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầutư: Ủy ban nhân dân thị trấn Diêm Điền; Địa chỉ: Tổ dân phố số 6, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình.
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy. Đai chỉ: Tầng 3, Trung tâm bồi dưỡng chính trị và Trung tâm hội nghị huyện Thái Thụy-Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Diêm Điền; Địa chỉ: Tổ dân phố số 6, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình (Địa chỉ: Số 233, phố Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình) và được thành lập khi phát sinh công việc cần xử lý. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân thị trấn Diêm Điền; Địa chỉ: Tổ dân phố số 6, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà học 3 tầng - Phần mòng | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 11,8423 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 3,9474 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi | nt | 7,5001 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m | nt | 248,585 | 100m |
| 5 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết | nt | 49,717 | 1m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình | nt | 49,717 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | nt | 53,3508 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | nt | 159,4985 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | nt | 4,3115 | m3 |
| 10 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | nt | 10,2848 | m3 |
| 11 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | nt | 1,9602 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 18,9605 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 1,24 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 5,396 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | nt | 4,2681 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,3501 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | nt | 2,8517 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,5122 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,9737 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,2662 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,1115 | tấn |
| 22 | Ván khuôn móng cột | nt | 1,4411 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn móng băng | nt | 2,1727 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 1,2512 | 100m2 |
| 25 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | nt | 119,7996 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | nt | 3,4209 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | nt | 6,7807 | m3 |
| 28 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 12,8833 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 42,9042 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | nt | 42,9042 | m2 |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2 | nt | 1,2816 | m3 |
| 32 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,0526 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | nt | 18 | 1cấu kiện |
| 34 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 3,4923 | 100m3 |
| 35 | Bê tông lót, M100, đá 2x4 | nt | 55,5354 | m3 |
| 36 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | nt | 0,184 | m3 |
| B | Phần BTCT: | |||
| 1 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | nt | 10,2404 | m3 |
| 2 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | nt | 44,0536 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 93,8846 | m3 |
| 4 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 36,7985 | m3 |
| 5 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 14,8635 | m3 |
| 6 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 239,3192 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột | nt | 6,8242 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 8,4789 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 4,7536 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cầu thang thường | nt | 1,4094 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn sàn mái | nt | 20,7282 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 2,6579 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 3,7791 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | nt | 6,3541 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 5,4565 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,5323 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | nt | 18,396 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 1,5929 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | nt | 2,73 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 1,2425 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,5379 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 23,0673 | tấn |
| C | Phần xây: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 103,2979 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | nt | 280,3122 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | nt | 30,9189 | m3 |
| 4 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 4,4356 | m3 |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | nt | 8,4383 | m3 |
| D | Phần cầu thang: | |||
| 1 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | nt | 3,3916 | m3 |
| 2 | Lát đá bậc cầu thang | nt | 88,7166 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 140,9 | m2 |
| 4 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm | nt | 35,82 | m |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng lan can inox 304 | nt | 348,1107 | kg |
| 6 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | nt | 19,3428 | m2 |
| E | Phần lan can: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | nt | 3,7707 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 0,8814 | m3 |
| 3 | Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,1603 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,1174 | tấn |
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | nt | 7,344 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột | nt | 0,6336 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | nt | 0,1831 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | nt | 0,7413 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T | nt | 50 | cái |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang bằng inox 304 | nt | 1.511 | kg |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 96,1781 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 63,36 | m2 |
| F | Phần WC: | |||
| 1 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 | nt | 106,992 | m2 |
| 2 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | nt | 105,6225 | m2 |
| 3 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600 | nt | 379,086 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 121,2855 | m2 |
| 5 | "Gia công lắp dựng hệ vách ngăn bằng tấm COMPACT.HPL dày 12mm, bề mặt ngoài được phủ Melamine, loại chịu nước, Màu ghi sáng, Phụ kiện đồng bộ inox SS304" | nt | 2,4 | m2 |
| G | Phần thoát nước mái: | |||
| 1 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | nt | 768,7952 | m2 |
| 2 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | nt | 367,536 | m2 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | nt | 1,38 | 100m |
| 4 | Ống thoát nước bằng thép D34 L=300 | nt | 8 | cái |
| 5 | Ống thoát nước bằng thép D20 L=200 | nt | 42 | cái |
| 6 | Đai giữ ống bằng quai nhê thép a=1000 | nt | 100 | cái |
| 7 | Rọ chắn rác bằng thép fi 4 | nt | 21 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | nt | 49 | cái |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | nt | 19,8304 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 13,6206 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,5835 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,5807 | tấn |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 1,5639 | 100m2 |
| 14 | Gia công thang sắt | nt | 0,0141 | tấn |
| 15 | Nắp tôn đậy cửa lên mái (bao gồm bản lề + khóa) | nt | 1 | cái |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 0,2638 | 1m2 |
| 17 | Gia công xà gồ thép | nt | 3,1793 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 3,1793 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0.45 | nt | 5,925 | 100m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 273,6834 | 1m2 |
| 21 | Tôn che khe lún dày 0.45ly khổ rộng 400 | nt | 1,8 | md |
| 22 | Ke giữ mái tôn | nt | 3.555 | cái |
| H | Phần cửa: | |||
| 1 | Gia công sx cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ FV-Xinfa 55 dày 1,2mm, kính trắng an toàn 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | nt | 121,68 | m² |
| 2 | Gia công sx cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ FV-Xinfa 55 dày 1,2mm, kính trắng an toàn 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | nt | 16,12 | m² |
| 3 | Gia công sx cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ FV-Xinfa 55 dày 1,2mm, kính trắng an toàn 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | nt | 17,82 | m² |
| 4 | Gia công sx cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ FV-Xinfa 55 dày 1,2mm, kính trắng an toàn 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | nt | 148,07 | m² |
| 5 | Gia công sx cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm hệ FV-Xinfa 93 dày 1,2mm, kính an toàn 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | nt | 80,45 | m² |
| 6 | Gia công vách kính cố định, nhôm hệ FV-Xinfa 55 dày 1,2mm, kính trắng an toàn 6,38mm | nt | 8,256 | m² |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 32 | m2 |
| 8 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | nt | 3,1531 | tấn |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | nt | 230,56 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 133,9373 | 1m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 384,14 | m2 |
| 12 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | nt | 8,256 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 228,2588 | m2 |
| I | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500 | nt | 1.396,0842 | m2 |
| 2 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 100x500 | nt | 60,124 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400 | nt | 142,3425 | m2 |
| 4 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | nt | 1.223,62 | m |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 1.726,7636 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 1.980,1648 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 413,716 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | nt | 36,4 | m |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75 | nt | 1.953,0932 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | nt | 847,9 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 4.813,943 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 2.553,419 | m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | nt | 17,5601 | 100m2 |
| J | Phần hè, tam cấp, bồn hoa, rãnh thoát nước: | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m | nt | 0,4081 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 13,6 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | nt | 18,3283 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | nt | 0,1904 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng | nt | 0,3068 | 100m2 |
| 6 | Xây tam cấp, bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 10,1697 | m3 |
| 7 | Trát lót dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 47,4488 | m2 |
| 8 | Láng granitô cầu thang | nt | 47,4488 | m2 |
| 9 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | nt | 85,66 | m |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 30,03 | m2 |
| 11 | Đắp đất bồn hoa | nt | 11,961 | m3 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 30,03 | m2 |
| 13 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | nt | 12,416 | m3 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 4,8709 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,4278 | tấn |
| 16 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,3041 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | nt | 148 | 1cấu kiện |
| 18 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | nt | 36,8836 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 143,2152 | m2 |
| 20 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 | nt | 58,85 | m2 |
| K | Phần san lấp: | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9 | nt | 5,6155 | 100m3 |
| L | Phần sân bê tông: | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | nt | 2,277 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | nt | 34,155 | m3 |
| 3 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | nt | 0,6 | 100m |
| M | Bể nước sinh hoạt: | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m | nt | 0,2418 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,0806 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi | nt | 0,1612 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m | nt | 6 | 100m |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 2x4 | nt | 1,2 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng >200cm, M200, đá 1x2 | nt | 1,8 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 0,8173 | m3 |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | nt | 3,0596 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,3055 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0314 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0869 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,035 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,0743 | 100m2 |
| 14 | Gia công thang sắt | nt | 0,0059 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 1,44 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,1825 | tấn |
| 17 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,106 | 100m2 |
| 18 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | nt | 16,2792 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 16,2792 | m2 |
| 20 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 9,1136 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 12,288 | m2 |
| 22 | Nắp tôn đậy bể dày 0,47ly bao gồm cả khuy, móc, khóa | nt | 1 | cái |
| N | Bể nước PCCC: | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m | nt | 3,6598 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 1,2199 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi | nt | 2,4398 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | nt | 12,512 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | nt | 25,024 | m3 |
| 6 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | nt | 2,1083 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 6,898 | m3 |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | nt | 25,6538 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 2,0555 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0493 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,3542 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,283 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,823 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,1368 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cột | nt | 0,2004 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,6482 | 100m2 |
| 17 | Gia công thang sắt | nt | 0,0119 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 13,8704 | m3 |
| 19 | Ván khuôn sàn mái | nt | 1,0234 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 1,5846 | tấn |
| 21 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | nt | 228,3552 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 228,3552 | m2 |
| 23 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 97,5744 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 116 | m2 |
| 25 | Nắp tôn đậy bể dày 2,5mm bao gồm cả khuy, móc, khóa | nt | 1 | cái |
| O | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần cánh sắt, sải cánh 1400 - 80W-220V | nt | 65 | cái |
| 2 | Móc treo quạt | nt | 65 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt treo tường D400 - 46W - 220V | nt | 75 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn lốp D220-18W - 220V | nt | 48 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn led tuýp 1.2m | nt | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hộp đèn chiếu sáng bảng loại 1 bóng 1,2m | nt | 30 | bộ |
| 7 | Lắp đặt hộp đèn 2 bóng chiếu sáng phòng học | nt | 124 | bộ |
| 8 | Bộ máng đèn Led tuýp 1m2, 2 bóng M9/18Wx2 T8 S | nt | 8 | bộ |
| 9 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi, đường kính D16 | nt | 605 | m |
| 10 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi, đường kính D25 | nt | 2.410 | m |
| 11 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi, đường kính D40 | nt | 252 | m |
| 12 | Lắp đặt ống bảo hộ cáp chôn ngầm đường kính ống 65/50mm, ống hdpe chịu lực từ TBA vào tủ điện tổng | nt | 120 | m |
| 13 | Lắp đặt đế nhựa âm tường cho công tắc, ổ cắm, đế đơn | nt | 165 | hộp |
| 14 | Lắp đặt đế nhựa âm tường cho công tắc, ổ cắm, đế đôi | nt | 30 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp đấu dây âm tường chống cháy, kt 110*110 | nt | 24 | hộp |
| 16 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường bằng nhựa chống cháy loại chứa 4-8MCB | nt | 18 | hộp |
| 17 | Lắp đặt tủ điện âm tường bằng kim loại sơn tĩnh điện, kích thước 500x800x250 dầy 1.2mm | nt | 3 | hộp |
| 18 | Đèn báo pha 3 màu xanh, đỏ, vàng D22 | nt | 3 | cái |
| 19 | Đồng hồ tủ điện đa chức năng LCD selec VAF36 đo V,A,F | nt | 1 | cái |
| 20 | Đầu cốt mạ đồng các loại M6-120 | nt | 78 | bộ |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC, tiết diện 2,5mm2 - PE | nt | 631 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC, tiết diện 4.0mm2 - PE | nt | 500 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC, tiết diện 6.0mm2 - PE | nt | 50 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC, tiết diện 2,5mm2 - Phase | nt | 1.262 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC, tiết diện 4.0mm2 - Phase | nt | 1.000 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC, tiết diện 6.0mm2 - Phase | nt | 100 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/XLPE/PVC, tiết diện 16mm2 - PE | nt | 10 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/XLPE/PVC, tiết diện 25mm2 - PE | nt | 260 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng Cu/XLPE/PVC, tiết diện 25mm2 | nt | 520 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2x1,5mm2 | nt | 3.125 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC, tiết diện 4x35mm2 | nt | 120 | m |
| 32 | Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 1 lỗ | nt | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 2 lỗ | nt | 25 | cái |
| 34 | Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 3 lỗ | nt | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 4 lỗ | nt | 30 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | nt | 178 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều | nt | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm đơn đa năng 2 cực | nt | 75 | cái |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm đôi đa năng 3 cực, có tiếp địa | nt | 53 | cái |
| 40 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực - cường độ dòng điện 10A | nt | 18 | cái |
| 41 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực - cường độ dòng điện 20A | nt | 30 | cái |
| 42 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 20A | nt | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt RCBO bảo vệ chống giật, ngắn mạch 1 pha 1P+N - cường độ dòng điện 16A-30mA-6kA-240VAC | nt | 18 | bộ |
| 44 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 40A | nt | 15 | cái |
| 45 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 10A | nt | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 150A | nt | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực - cường độ dòng điện 150A - 415V | nt | 1 | cái |
| 48 | Gia công và đóng cọc tiếp địa an toàn D16 - L2500 (đồng) | nt | 6 | cọc |
| 49 | Dây tiếp địa an toàn M70 bằng đồng | nt | 25,5 | m |
| 50 | Hộp kiểm tra điện trở cọc tiếp địa an toàn | nt | 1 | m |
| 51 | Mối hàn hóa nhiệt | nt | 5 | m |
| 52 | Băng dính cách điện | nt | 15 | cuộn |
| 53 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m | nt | 9,36 | 1m3 |
| 54 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 9,36 | m3 |
| P | Thu lôi chống sét: | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m | nt | 9,36 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 9,36 | m3 |
| 3 | Gia công và đóng cọc tiếp địa chống sét D16 - L2500 (đồng) | nt | 6 | cọc |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/XLPE/PVC, tiết diện 70mm2 | nt | 28 | m |
| 5 | Dây tiếp địa an toàn M70 bằng đồng | nt | 18 | m |
| 6 | Hộp kiểm tra điện trở cọc tiếp địa an toàn | nt | 1 | m |
| 7 | Mối hàn hóa nhiệt | nt | 5 | m |
| 8 | Lắp đặt cầu thu sét NLP 1100-15 | nt | 1 | cái |
| 9 | Cột inox D34/42/60-L1m/1m/4.7m | nt | 6,7 | m |
| 10 | Bộ đếm sét | nt | 1 | bộ |
| 11 | Máy đo lại điện trở nối đất | nt | 1 | ca |
| Q | Cấp nước sinh hoạt: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 20mm | nt | 0,384 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10, đường kính 25mm | nt | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10, đường kính 32mm | nt | 1,32 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10, đường kính 40mm | nt | 0,792 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm | nt | 0,46 | 100m |
| 6 | Lắp đặt van phao đường kính 25mm | nt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van điện cho téc nước mái và bể nước ngầm | nt | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt van chặn PPR đường kính 25mm | nt | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt van chặn PPR đường kính 32mm | nt | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt van chặn PPR đường kính 50mm | nt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm | nt | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt nối góc 90 độ PPR, đường kính 40mm | nt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt nối góc 90 độ PPR, đường kính 32mm | nt | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt nối góc 90 độ PPR, đường kính 25mm | nt | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt nối góc 90 độ PPR, đường kính 20mm | nt | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt nối góc ren trong nhựa PPR, đường kính 20mm | nt | 42 | cái |
| 17 | Lắp đặt ba chạc PPR PN16, đường kính 50*50mm | nt | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt ba chạc PPR, đường kính 32*32mm/32*20mm | nt | 54 | cái |
| 19 | Lắp đặt ba chạc PPR PN16, đường kính 25*25;25*20mm | nt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi chân lửng | nt | 19 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu xí bệt | nt | 19 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòi | nt | 19 | bộ |
| 23 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | nt | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt tiểu treo | nt | 16 | bộ |
| 25 | Lắp đặt phễu thu 120*120 - D50 (inox 304) | nt | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt gương soi tráng bạc 500mm*700mm, dầy 5mm | nt | 19 | cái |
| 27 | Lắp đặt phụ kiện | nt | 19 | cái |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | nt | 19 | cái |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi , Rumine tay gạt | nt | 6 | bộ |
| 30 | Lắp đặt téc nước Inox 3m3 ngang | nt | 2 | bể |
| 31 | Máy bơm 1 pha 1.5HP-220V (Qmax =7.2m3/h - H =25m - d.hút/xả = 50/42mm) | nt | 1 | cái |
| R | Thoát nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 140mm, | nt | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 110mm, | nt | 0,517 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 90mm | nt | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 75mm | nt | 0,086 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 42mm | nt | 0,21 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 34mm | nt | 0,4 | 100m |
| 7 | Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 140mm | nt | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 110mm | nt | 13 | cái |
| 9 | Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 90mm | nt | 19 | cái |
| 10 | Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 75mm | nt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 50mm | nt | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 42mm | nt | 70 | cái |
| 13 | Lắp đặt ba chạc 45 độ (chữ Y) uPVC đường kính 140*140/140*110mm | nt | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt ba chạc 45 độ (chữ Y) uPVC đường kính 110/110mm | nt | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt ba chạc 45 độ (chữ Y) uPVC đường kính 90mm | nt | 33 | cái |
| 16 | Lắp đặt ba chạc 45 độ (chữ Y) uPVC đường kính 75/75mm | nt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống kiểm tra/thông tắc - D140 | nt | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống kiểm tra/ thông tắc - D110 | nt | 5 | cái |
| 19 | Nắp bịt ống kiểm tra, thông tắc D140 | nt | 3 | cái |
| 20 | Nắp bịt ống kiểm tra, thông tắc D110 | nt | 5 | cái |
| 21 | Côliê ốp ống | nt | 189,9 | cái |
| 22 | Mang sông D140 | nt | 4 | cái |
| 23 | Mang sông D110 | nt | 9 | cái |
| 24 | Mang sông D90 | nt | 3 | cái |
| 25 | Mang sông D75 | nt | 7 | cái |
| 26 | Mang sông D42 | nt | 4 | cái |
| 27 | Mang sông D34 | nt | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 110mm, | nt | 0,06 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ba chạc uPVC 45 độ (chữ Y) đường kính 110mm | nt | 6 | cái |
| 30 | Chống thấm cổ ống khu vệ sinh | nt | 4 | cổ |
| 31 | Phụ kiện đấu nối phòng bơm | nt | 1 | Bộ |
| S | Mạng lan | |||
| 1 | Lắp đặt gen ngầm và đi cáp Ống gân chống cháy đường kính 25mm | nt | 1,5 | 10m |
| 2 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi đường kính D25 (VL9025CL, Sino hoặc tương đương) | nt | 15 | m |
| 3 | Lắp đặt gen ngầm và đi cáp Ống gân chống cháy đường kính 40mm | nt | 20,5 | 10m |
| 4 | Ống gân chống cháy đường kín40mm(VL9040CL, Sino_vanlock hoặc tương đương) | nt | 205 | m |
| 5 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 | nt | 68,5 | 10m |
| 6 | Cáp đồng DTP, UTP CAT 6 | nt | 685 | m |
| 7 | Lắp đặt và cài đặt thiết bị đầu cuối, Modem xDSL | nt | 1 | thiết bị |
| 8 | Modem TP-link TL-SG105 (5 cổng RJ45 tốc độ 10/100/1000Mbps) | nt | 1 | Thiết bị |
| 9 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch 8 cổng | nt | 2 | Thiết bị |
| 10 | Bộ chuyển mạch 8-Port 10/100/1000Mbps Gigabit Ethernet Switch Cisco SG200-08 hoặc tương đương | nt | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch 16 cổng | nt | 1 | Thiết bị |
| 12 | Bộ chuyển mạch 16-port 10/100/1000 Ethernet + 4-port 1G SFP Uplink Switch Cisco C1000-24T-4G-L hoặc tương đương | nt | 1 | bộ |
| 13 | Đế nhựa đơn âm tường chống cháy cho công tắc, ổ cắm | nt | 36 | cái |
| 14 | Mặt outlet 1 lỗ (sino hoặc tương đương) | nt | 36 | cái |
| 15 | Đấu nối cáp UTP Cat6E RJ45 vào Outelet | nt | 3,6 | 10 cái |
| 16 | Cáp mạng đúc sẵn 2 đầu cho kết nối giữa computer và outlet, đoạn cáp dài 2m (Ugreen 11211 hoặc tương đương | nt | 36 | cái |
| 17 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng, loại thiết bị định tuyến (Router) | nt | 1 | thiết bị |
| T | Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 kênh | nt | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Ổn áp Lioa | nt | 1 | cái |
| 3 | Điện trở cuối kênh | nt | 4 | bộ |
| 4 | Đế và Đầu báo cháy khói quang | nt | 1,8 | 10 đầu |
| 5 | Chuông báo cháy | nt | 1,2 | 5 chuông |
| 6 | Đèn báo cháy | nt | 1,2 | 5 đèn |
| 7 | Đèn báo phòng | nt | 4 | 5 đèn |
| 8 | Nút ấn báo cháy | nt | 1,2 | 5 nút |
| 9 | Dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2 | nt | 1.700 | m |
| 10 | Cáp tín hiệu báo cháy chuyên dụng 10x0.75mm2 | nt | 144 | m |
| 11 | Ống gen cứng D16 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệu | nt | 1.700 | m |
| 12 | Ống gen mềm D20 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệu | nt | 144 | m |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | nt | 1 | cái |
| 14 | Cọc tiếp địa, dây tiếp địa cho tủ TT báo cháy | nt | 1 | cọc |
| 15 | Hộp đấu nối kỹ thuật, cầu đấu dây chuyên dùng | nt | 4 | hộp |
| 16 | Hộp đựng tổ hợp chuông đèn báo cháy | nt | 6 | hộp |
| 17 | Nguồn dự phòng 24V/DC | nt | 2 | bộ |
| 18 | Hộp chia ngả D16 | nt | 18 | cái |
| 19 | Hộp chia ngả D20 | nt | 6 | cái |
| 20 | Đai nẹp ống gen D16 | nt | 850 | cái |
| 21 | Đai nẹp ống gen D20 | nt | 72 | cái |
| 22 | Khớp nối ống gen D16 | nt | 586 | cái |
| 23 | Khớp nối ống gen D20 | nt | 50 | cái |
| 24 | Cút trơn nối ống gen D16 | nt | 72 | cái |
| 25 | Cút trơn nối ống gen D20 | nt | 12 | cái |
| 26 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, cài đặt vận hành | nt | 1 | Hệ thống |
| U | Hệ thống đèn EXIT & chiếu sáng sự cố: | |||
| 1 | Dây cấp nguồn đèn 2x1mm2 | nt | 600 | m |
| 2 | Ống gen cứng D16 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệu | nt | 600 | m |
| 3 | Hộp đấu nối kỹ thuật, cầu đấu dây chuyên dùng | nt | 2 | hộp |
| 4 | ổ cắm đơn gồm đế + mặt | nt | 8 | cái |
| 5 | Đèn exit chỉ dẫn lối thoát | nt | 6 | bộ |
| 6 | Đèn chiếu sáng sự cố | nt | 4 | bộ |
| 7 | Hộp chia ngả D20 | nt | 8 | cái |
| 8 | Đai nẹp ống gen D20 | nt | 300 | cái |
| 9 | Khớp nối ống gen D20 | nt | 207 | cái |
| 10 | Cút trơn nối ống gen D20 | nt | 200 | cái |
| V | Hệ thống PCCC: | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy | nt | 2 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | nt | 1 | 1 máy |
| 3 | Đồng hồ áp lực 0-25kg/cm2 | nt | 2 | cái |
| 4 | Bình nước mồi 100l | nt | 1 | bể |
| 5 | Y lọc D100 | nt | 2 | cái |
| 6 | Van 1 chiều D100 | nt | 2 | cái |
| 7 | Văn chặn D100 | nt | 4 | cái |
| 8 | Van chặn D25 | nt | 3 | cái |
| 9 | Rọ hút D100 | nt | 2 | cái |
| 10 | Khớp nối mềm chống rung D100 | nt | 4 | cái |
| 11 | Cáp cấp nguồn máy bơm 3c x 16mm2 + 1c x10mm2 (từ tủ về bơm) | nt | 18 | m |
| 12 | Ống HDPE luồn dây cáp D32/25 | nt | 18 | m |
| 13 | Bích thép mù DN100; (kèm bu lông và giăng cao su) | nt | 1 | cặp bích |
| 14 | Bích thép DN100; (kèm bu lông và giăng cao su) | nt | 19 | cặp bích |
| 15 | Ống thép tráng kẽm DN100; BSA1 | nt | 1,32 | 100m |
| 16 | Ống thép tráng kẽm DN65; BSA1 | nt | 0,42 | 100m |
| 17 | Ống thép trãng kẽm DN50; BSA1 | nt | 0,24 | 100m |
| 18 | Ống thép tráng kẽm DN25; BSA1 | nt | 0,06 | 100m |
| 19 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | nt | 1,32 | 100m |
| 20 | Thử áp lực đường ống D | nt | 0,72 | 100m |
| 21 | Cút thép DN100 | nt | 20 | cái |
| 22 | Cút thép DN65 | nt | 22 | cái |
| 23 | Cút thép DN50 | nt | 24 | cái |
| 24 | Tê thép DN100 | nt | 20 | cái |
| 25 | Tê thép DN100/65 | nt | 12 | cái |
| 26 | Tê thép DN65/50 | nt | 8 | cái |
| 27 | Hộp đựng phương tiện HNVT Kt: 1100x600x150 | nt | 6 | 1 tủ |
| 28 | Cuộn vòi chữa cháy D50-20m | nt | 6 | cái |
| 29 | Lăng phun D50 | nt | 6 | cái |
| 30 | Van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | nt | 6 | cái |
| 31 | Khớp nối ren trong D50 | nt | 6 | cái |
| 32 | Khớp nối đầu vòi D50 | nt | 12 | cái |
| 33 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy kt: 800x500x200 | nt | 2 | 1 tủ |
| 34 | Cuộn vòi chữa cháy D65-20m | nt | 4 | cái |
| 35 | Khớp nối ren trong D65 | nt | 4 | cái |
| 36 | Khớp nối đầu vòi D65 | nt | 8 | cái |
| 37 | Lăng phun D65 | nt | 4 | cái |
| 38 | Trụ chữa cháy ngoài nhà DN65 | nt | 2 | cái |
| 39 | Họng tiếp nước ngoài nhà DN65 | nt | 1 | cái |
| 40 | Bình chữa cháy ABC-MFZL4 | nt | 12 | bình |
| 41 | Bình chữa cháy CO2-MT3 | nt | 6 | bình |
| 42 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | nt | 6 | bảng |
| 43 | Giá đựng bình chữa cháy 550x250x180 | nt | 6 | bảng |
| 44 | Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | nt | 2 | m3 |
| 45 | Sơn đường ống chữa cháy | nt | 54,26 | 1m2 |
| 46 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | nt | 17 | 1m3 |
| 47 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 6,5 | m3 |
| 48 | Tyren M10 | nt | 30 | m |
| 49 | Ubolt D65 | nt | 14 | cái |
| 50 | Ubolt D50 | nt | 8 | cái |
| 51 | Thép V4 đỡ ống | nt | 90 | m |
| 52 | Dụng cụ phá dỡ thông thường (Kìm cộng lực, cưa tay, xà beng) | nt | 1 | Bộ |
| 53 | Kiểm tra vận hành kết nối chạy thử hệ thống chữa cháy | nt | 1 | Hệ thống |
| W | Phần báo cháy: | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 04 kênh, xuất xứ: Hochiki | nt | 1 | cái |
| X | Phần chữa cháy: | |||
| 1 | Máy bơm điện chữa cháy Q=22.5l/s, H=37m.c.n, xuất xứ: Versar/Singapore | nt | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm Diesel chữa cháy Q=22.5l/s, H=37m.c.n, xuất xứ: Versar/Singapore | nt | 1 | cái |
| 3 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy (vỏ tủ Việt Nam, linh kiện và thiết bị liên doanh) | nt | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên có hạng mục: Nhà 3 tầng, Phòng cháy chữa cháy.+ Tương tự về quy mô công việc: Giá trị tối thiểu là 8 tỷ VNĐ.(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, phụ lục giá; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng; tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phần lớn tức là ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). | 6 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 4 | - 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 kỹ sư PCCC hoặc kỹ sư các chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề PCCC.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động; Có chứng chỉ An toàn, vệ sinh lao động.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn 1Kw | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Đầm dùi 1,5 Kw | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Đầm cóc 9,8KN | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn 5Kw | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 5 | Máy đào ≤ 0,8 m3 | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn 23kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 8 | Máy vận thăng | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 10 | Máy trộn bê tông 250L | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 11 | Máy trộn 150 lít | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ 5 tấn | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 13 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi