Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210913611-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Trường Thành Phát
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210910281
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-10 15:55:00 đến ngày 2021-09-20 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,898,325,785 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3347E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.669E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, ≥ 02 tầng, có kết cấu chịu lực chính: móng, cột, dầm, sàn bằng BTCT.Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chính hoặc bản sao chứng thực: Thỏa thuận liên danh (nếu có); Hợp đồng thi công, phụ lục bảng giá hợp đồng, các phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản chấp thuận kiểm tra công tác nghiệm thu của cơ quan chức năng theo quy định hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Bản chụp quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công); Bản chụp hóa đơn VAT.Đối với nhà thầu phụ phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.228.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.684.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệm vụ chỉ huy trưởng công trình. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định. Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ của Công an cấp.- Kèm theo CMND hoặc thẻ CCCD.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiến trúc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc sư. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc thiết kế xây dựng công trình dân dụng.- Kèm theo CMND hoặc thẻ CCCD.- Đã từng phụ trách kiến trúc ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng. - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Kèm theo CMND hoặc thẻ CCCD.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định. Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ của Công an cấp.- Kèm theo CMND hoặc thẻ CCCD.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện khí hóa và cung cấp điện hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị đường dây và trạm biến áp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Kèm theo CMND hoặc thẻ CCCD.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị cấp thoát nước.- Kèm theo CMND hoặc thẻ CCCD.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành liên quan đến xây dựng hoặc chuyên ngành kinh tế.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình.- Kèm theo CMND hoặc thẻ CCCD.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc, trắc địa, bản đồ hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình.- Kèm theo CMND hoặc thẻ CCCD.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Kèm theo CMND hoặc thẻ CCCD.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng vật tư, vật liệu công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Kèm theo CMND hoặc thẻ CCCD.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kw, có chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250L, có chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 180L, có chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy vận thăng hoặc máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1000kg, có chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1KW, có chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1KW, có chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Cao H≥1,7m, Có chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 100
9-Mâm sàn
- Đặc điểm thiết bị Có chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 50
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Độ chính xác ≥2mmCó chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn hoặc Giấy chứng nhận kiểm định hiệu chuẩn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 10Tcó chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
12-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5Tcó chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,8m3Có chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Trường Thành Phát
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Trường Mầm non Thành Nghĩa
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Trường Thành Phát , địa chỉ: D23, đường N2, KDC Bửu Long, KP 1, Phường Bửu Long, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Long Thành. Địa chỉ: Ấp 3, xã An Phước, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513547929.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TV-TK-ĐT-XD Khánh Thành. Địa chỉ: Số 63/10, Đường Khổng Tử, Khu phố 1, phường Xuân Trung, thành phố Long khánh, tỉnh Đồng Nai. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Kiến Chương. Địa chỉ: Số K2/33, Tân Mỹ, Phường Bửu Hòa, Thành phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai. - Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Long Thành. Địa chỉ: Số 1 Lê Hồng Phong, khu Phước Hải, thị trấn Long Thành, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Trường Thành Phát. Địa chỉ: D23, đường N2, KDC Bửu Long, KP 1, Phường Bửu Long, Thành phố Biên Hoà, Đồng Nai. - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng Cơ khí Bảo Ngọc Phát. Địa chỉ: Số 19/86/2 đường Yết Kiêu, tổ 8, KP1, phường Long Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Trường Thành Phát , địa chỉ: D23, đường N2, KDC Bửu Long, KP 1, Phường Bửu Long, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Long Thành. Địa chỉ: Ấp 3, xã An Phước, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513547929.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Nhà thầu đính kèm bản chính hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm như sau: (i) Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình Dân dụng, thi công điện (đường dây và trạm biến áp) hạng ≥ III. (ii) Chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu: - Đối với cam kết tín dụng: Nhà thầu có bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. - Đối với số dư tài khoản phải được ngân hàng xác nhận trong khoảng thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu và nhà thầu cam kết sử dụng số tiền này để thi công gói thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. -Đối với hợp đồng tín dụng phải có xác nhận của ngân hàng về khoản tài chính còn lại của hợp đồng tín dụng. (iii) Chứng minh về hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng + Hóa đơn công trình. (iv) Chứng minh khả năng huy động về nhân sự chủ chốt: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề (nếu có) + CMND hoặc thẻ căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. (v) Chứng minh về máy móc thiết bị: + Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (Giấy chứng nhận đăng ký hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn,…). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. (vi) Báo cáo tài chính 03 năm: 2018, 2019, 2020 + Bản chụp Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho các hợp đồng xây lắp để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng trong vòng 03 năm gần đây.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Long Thành. Địa chỉ: Ấp 3, xã An Phước, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513547929.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Long Thành; Địa chỉ: TT. Long Thành, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai; Số điện thoại: (0251).3844298.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - 2 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (0251).3822505 - Fax:(0251).3822505.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - 2 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (0251).3822505 - Fax:(0251).3822505.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: KHỐI PHÒNG HỌC + PHÒNG CHỨC NĂNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V6,962100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2, Chương V5,42100m3
3Bê tông lót đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mục 2, Chương V37,272m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục 2, Chương V99,26m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục 2, Chương V14,508m3
6Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V10,512m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục 2, Chương V28,188m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục 2, Chương V25,776m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục 2, Chương V62,765m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục 2, Chương V117,488m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục 2, Chương V8,204m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục 2, Chương V37,862m3
13Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMục 2, Chương V1,215100m2
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mục 2, Chương V1,752100m2
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mục 2, Chương V2,832100m2
16Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mục 2, Chương V4,479100m2
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mục 2, Chương V6,395100m2
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mục 2, Chương V11,749100m2
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao Mục 2, Chương V0,572100m2
20Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mục 2, Chương V4,496100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,259tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V6,972tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,693tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V4,015tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,858tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V5,027tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V1,541tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V9,844tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục 2, Chương V0,199tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V15,841tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V1,299tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục 2, Chương V2,037tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,414tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục 2, Chương V0,719tấn
35Gia công xà gồ thép tráng kẽmMục 2, Chương V4,652tấn
36Lắp dựng xà gồ thépMục 2, Chương V4,652tấn
37Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 0,45mmMục 2, Chương V8,321100m2
38Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2, Chương V2,841100m3
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mục 2, Chương V50,36m3
40Rải lớp HDPE chống thấmMục 2, Chương V0,047100m2
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục 2, Chương V0,702m3
42Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mục 2, Chương V0,96m3
43Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mục 2, Chương V2,439m3
44Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mục 2, Chương V4,219m3
45Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Mục 2, Chương V60,445m3
46Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Mục 2, Chương V122,094m3
47Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Mục 2, Chương V49,007m3
48Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Mục 2, Chương V28,389m3
49Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mục 2, Chương V12,143m3
50Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mục 2, Chương V17,877m3
51Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mục 2, Chương V700,142m2
52Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mục 2, Chương V1.543,239m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V418,714m2
54Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V563,42m2
55Trát trần, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V1.020,22m2
56Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V373,036m2
57Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch màu nung đất 60x200mmMục 2, Chương V23,445m2
58Công tác ốp đá da vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtMục 2, Chương V39,511m2
59Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch nung đất màu đỏMục 2, Chương V182,126m2
60Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x400mmMục 2, Chương V1.143,736m2
61Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 100x400mmMục 2, Chương V15,64m2
62Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 250x250mmMục 2, Chương V155,63m2
63Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 400x400mmMục 2, Chương V1.042,06m2
64Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400x30mmMục 2, Chương V4,8m2
65Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấpMục 2, Chương V21m2
66Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thangMục 2, Chương V62,284m2
67Làm trần prima khung xương nổi KT 600x600mmMục 2, Chương V154,68m2
68Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMục 2, Chương V2.375,39m2
69Bả bằng bột bả vào tườngMục 2, Chương V1.736,558m2
70Vẽ tranh sơn dầuMục 2, Chương V40,257m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V1.173,179m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V2.898,512m2
73Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V74,4m
74Đắp hoa văn mặt tiền và kẻ jont tườngMục 2, Chương V1t.bộ
75Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V18,24m2
76Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mục 2, Chương V95,58m2
77Cung cấp cửa đi khung sắt kính 5mm + hoa sắtMục 2, Chương V119,28m2
78Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính 5mmMục 2, Chương V43,68m2
79Cung cấp cửa sổ khung sắt kính 5mm + hoa sắtMục 2, Chương V65,28m2
80Cung cấp cửa sổ khung sắt kính 5mmMục 2, Chương V6,1m2
81Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMục 2, Chương V234,34m2
82Cung cấp cửa kéo khung sắt (sơn hoàn thiện)Mục 2, Chương V4,56m2
83Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMục 2, Chương V4,56m2
84CCLD ổ khóa cửaMục 2, Chương V42bộ
85Cung cấp vách kính khung nhôm 38x76mm, kính an toàn dày 8,38mm kết hợp lam lá sáchMục 2, Chương V29,12m2
86Vách kính khung nhôm mặt tiềnMục 2, Chương V29,12m2
87CCLD lam nhôm lá sách khung bao nhôm 38x76mmMục 2, Chương V53,064m2
88Cung cấp lan can cầu thang bằng inox 304Mục 2, Chương V32,898m2
89Cung cấp lan can bằng inox 304Mục 2, Chương V92,57m2
90Lắp dựng lan can inoxMục 2, Chương V125,468m2
91CCLD tay vịn lan can bằng inox 304 fi60x1,4mmMục 2, Chương V36,2md
92CCLD thang thăm mái bằng sắt + tấm nắm inoxMục 2, Chương V2bộ
93Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V190,66m2
94CCLD bộ chữ "MỖI NGÀY ĐẾN TRƯỜNG LÀ MỘT NIỀM VUI" bằng mica cao 400 dày 30mmMục 2, Chương V1bộ
95Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mục 2, Chương V11,093100m2
96CCLD máng rửa tay bằng inox 304Mục 2, Chương V23,4md
97Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 + chân đếMục 2, Chương V3bể
98Van phao điện D42mmMục 2, Chương V3cái
99Van phao cơ D42mmMục 2, Chương V3cái
100Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmMục 2, Chương V0,48100m
101Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng PP hàn, đường kính 40mmMục 2, Chương V18cái
102Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mmMục 2, Chương V1,47100m
103Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmMục 2, Chương V1,14100m
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmMục 2, Chương V0,28100m
105Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mmMục 2, Chương V0,48100m
106Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 21mmMục 2, Chương V147cái
107Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 27mmMục 2, Chương V16cái
108Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 34mmMục 2, Chương V2cái
109Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 42mmMục 2, Chương V12cái
110Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 27/21mmMục 2, Chương V36cái
111Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính côn 34/27mmMục 2, Chương V4cái
112Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 42/34mmMục 2, Chương V4cái
113Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 34/27mmMục 2, Chương V8cái
114Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 34/21mmMục 2, Chương V4cái
115Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 27/21mmMục 2, Chương V126cái
116Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 21mmMục 2, Chương V147cái
117Dây cấp nước inox 60cmMục 2, Chương V68cái
118Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMục 2, Chương V6cái
119Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMục 2, Chương V6cái
120Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmMục 2, Chương V7cái
121Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 42mmMục 2, Chương V11cái
122Lắp đặt chậu xí bệtMục 2, Chương V9bộ
123Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emMục 2, Chương V48bộ
124Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMục 2, Chương V57cái
125Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMục 2, Chương V57cái
126Lắp đặt chậu tiểu nam + vòiMục 2, Chương V2bộ
127Lắp đặt lavabo + vòi + bộ xảMục 2, Chương V11bộ
128Lắp đặt gương soiMục 2, Chương V11cái
129Lắp đặt kệ kínhMục 2, Chương V11cái
130Lắp đặt vòi xảMục 2, Chương V73bộ
131Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mmMục 2, Chương V0,11100m
132Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmMục 2, Chương V1,12100m
133Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmMục 2, Chương V1,06100m
134Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmMục 2, Chương V1,5100m
135Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 42mmMục 2, Chương V11cái
136Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 60mmMục 2, Chương V11cái
137Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 42mmMục 2, Chương V22cái
138Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 60mmMục 2, Chương V8cái
139Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 90mmMục 2, Chương V14cái
140Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 114mmMục 2, Chương V96cái
141Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 60/42mmMục 2, Chương V22cái
142Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 60mmMục 2, Chương V32cái
143Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 114mmMục 2, Chương V40cái
144Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 90/60mmMục 2, Chương V46cái
145Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 114/60mmMục 2, Chương V16cái
146Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 90/50mmMục 2, Chương V8cái
147Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 114/50mmMục 2, Chương V8cái
148Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 60mmMục 2, Chương V4cái
149Lắp đặt phễu thu 90mmMục 2, Chương V57cái
150Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V0,61100m3
151Đắp đất nền móng công trìnhMục 2, Chương V8,2m3
152Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mục 2, Chương V2,218m3
153Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục 2, Chương V2,772m3
154Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục 2, Chương V2,035m3
155Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục 2, Chương V0,08100m2
156Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,225tấn
157Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục 2, Chương V0,23tấn
158Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mục 2, Chương V16,233m3
159Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V170,874m2
160Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V15,36m2
161Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục 2, Chương V18cái
162Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng ledMục 2, Chương V48bộ
163Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ledMục 2, Chương V48bộ
164Lắp đặt đèn led áp trần D220-15WMục 2, Chương V17bộ
165Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMục 2, Chương V30cái
166Lắp đặt quạt treo tường 75WMục 2, Chương V12cái
167Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặtMục 2, Chương V45cái
168Lắp đặt MCB 3P-63A-16KAMục 2, Chương V1cái
169Lắp đặt MCB 2P-50A-10KAMục 2, Chương V5cái
170Lắp đặt MCB 2P-32A-6KAMục 2, Chương V1cái
171Lắp đặt MCB 2P-25A-6KAMục 2, Chương V9cái
172Lắp đặt RCBO 2P-25A-30mAMục 2, Chương V9cái
173Lắp đặt MCB 1P-16A-6KAMục 2, Chương V29cái
174Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A - 1 hạt trên 1 công tắc + mặtMục 2, Chương V8cái
175Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A - 2 hạt trên 1 công tắc + mặtMục 2, Chương V8cái
176Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặtMục 2, Chương V24cái
177Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặtMục 2, Chương V20cái
178Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc + mặtMục 2, Chương V3cái
179Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mmMục 2, Chương V110hộp
180Lắp đặt hộp nối 150x150mmMục 2, Chương V15hộp
181Tủ điện tổng KT 600x500x210mmMục 2, Chương V1bộ
182Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện âm 12 moduleMục 2, Chương V1bộ
183Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện âm 6 moduleMục 2, Chương V4bộ
184Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện âm 4 moduleMục 2, Chương V5bộ
185Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Mục 2, Chương V1.850m
186Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Mục 2, Chương V1.350m
187Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2Mục 2, Chương V1.250m
188Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2Mục 2, Chương V100m
189Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây CXV 2x10mm2Mục 2, Chương V50m
190Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mmMục 2, Chương V950m
191Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mmMục 2, Chương V750m
192Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mmMục 2, Chương V40m
193Lắp đặt ổ cắm tiviMục 2, Chương V5cái
194Lắp đặt ổ cắm mạng internet RJ45Mục 2, Chương V10cái
195Lắp đặt cáp mạng CAT6 - 8 pairMục 2, Chương V450m
196Lắp đặt cáp RG6 2 lõi bạcMục 2, Chương V250m
197Bộ chống sét lan truyềnMục 2, Chương V1bộ
198Router switch 8 portMục 2, Chương V2bộ
199Bộ chia tín hiệu tivi 1 vào 8 raMục 2, Chương V2bộ
B HẠNG MỤC 2: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CÂY XANH THẢM CỎ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục 2, Chương V1,447m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mục 2, Chương V0,603m3
3Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mục 2, Chương V1,718m3
4Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mục 2, Chương V18,086m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMục 2, Chương V12,058m2
6Dọn sạch, lu lèn lại lớp đất hiện hữuMục 2, Chương V12,873100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mục 2, Chương V102,779m3
8Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400x30mmMục 2, Chương V1.284,74m2
9Trồng cỏ đậu + các khóm hoaMục 2, Chương V7,74100m2
10Cung cấp đất màu trồng cỏMục 2, Chương V154,8m3
11San rải đất màu trồng cỏ (HSNC:0,9;HSMTC:0,9)Mục 2, Chương V1,548100m3
12Trồng cây lim xẹt đường kính 8-10cm, cao hơn 2mMục 2, Chương V6cây
C HẠNG MỤC 3: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ, BNN
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMục 2, Chương V1,52100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMục 2, Chương V0,04100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMục 2, Chương V0,71100m
4Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmMục 2, Chương V2cái
5Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMục 2, Chương V3cái
6Đai khởi thủy HDPE D110/30Mục 2, Chương V1cái
7Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMục 2, Chương V4cái
8Lắp đặt van đồng 1 chiều đường kính van 32mmMục 2, Chương V1cái
9Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 27mmMục 2, Chương V1cái
10Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 21mmMục 2, Chương V4cái
11Lắp đặt vòi nước bằng đồng D21Mục 2, Chương V4bộ
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V0,312100m3
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMục 2, Chương V10,258m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2, Chương V0,209100m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mục 2, Chương V0,09m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V1,253100m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2, Chương V0,254100m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mục 2, Chương V11,016m3
19Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mục 2, Chương V51,377m3
20Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75Mục 2, Chương V284,58m2
21Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V45,9m2
22Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục 2, Chương V6,12m3
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục 2, Chương V0,367100m2
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMục 2, Chương V0,751tấn
25Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục 2, Chương V153cái
26Lắp đặt ống bê tông rung ép bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm H10Mục 2, Chương V12đoạn ống
27Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmMục 2, Chương V11mối nối
28Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmMục 2, Chương V24cái
29Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V0,24100m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2, Chương V0,202100m3
31Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V0,119100m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2, Chương V0,027100m3
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mục 2, Chương V1,252m3
34Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mục 2, Chương V4,965m3
35Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mục 2, Chương V20,988m2
36Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V3,89m2
37Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục 2, Chương V0,529m3
38Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục 2, Chương V0,024100m2
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục 2, Chương V0,055tấn
40Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mục 2, Chương V0,151tấn
41Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục 2, Chương V9cái
42Lắp đặt ống nhựa HDPE PP hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm chiều dày 5,4mmMục 2, Chương V0,73100m
43Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V0,141100m3
44Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMục 2, Chương V4,964m3
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2, Chương V0,091100m3
46Nẹo vét mương, hố ga hiện hữuMục 2, Chương V36,532m3
47Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mục 2, Chương V0,365100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mục 2, Chương V0,365100m3/km
49Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V2,263100m3
50Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2, Chương V0,346100m3
51Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mục 2, Chương V8,704m3
52Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mục 2, Chương V53,962m3
53Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao Mục 2, Chương V2,181100m2
54Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mục 2, Chương V0,066100m2
55Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mục 2, Chương V0,623100m2
56Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Mục 2, Chương V0,923tấn
57Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Mục 2, Chương V6,817tấn
58Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V110,44m2
59Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100Mục 2, Chương V135,48m2
60Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mục 2, Chương V220,48m2
61Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao suMục 2, Chương V39,4m
62CCLD thang thăm bể + nắp bằng inoxMục 2, Chương V1cái
63Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mục 2, Chương V0,32m3
64Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V4m2
65CCLD khung sắt + lam nhôm che nắngMục 2, Chương V14,8m2
66Sản xuất xà gồ thép tráng kẽmMục 2, Chương V0,029tấn
67Lắp dựng xà gồ thépMục 2, Chương V0,029tấn
68Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông dày 4,5demMục 2, Chương V0,06100m2
D HẠNG MỤC 4: HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ, CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt tủ điện phân phối tổng MSB KT 1200x800x600mm, tủ ngoài trờiMục 2, Chương V1tủ
2Lắp đặt các thiết bị vol kế +ampe kế + cầu chì bảo vệMục 2, Chương V1cái
3Đèn báo pha + cầu chì bảo vệ + MCT 200A/5AMục 2, Chương V3bộ
4Lắp đặt MCCB-3P -200A-25KAMục 2, Chương V1cái
5Lắp đặt MCCB-3P -100A-16KAMục 2, Chương V1cái
6Lắp đặt MCB-3P -63A-10KAMục 2, Chương V1cái
7Lắp đặt MCB-3P -50A-16KAMục 2, Chương V3cái
8Lắp đặt MCB-2P -50A-16KAMục 2, Chương V1cái
9Rải cáp CXV 3x70mm2 +1x50mm2Mục 2, Chương V0,3100m
10Rải cáp CXV 4x16mm2Mục 2, Chương V1,43100m
11Rải cáp CXV 4x10mm2Mục 2, Chương V3,26100m
12Rải cáp CXV 2x10mm2Mục 2, Chương V0,57100m
13Rải cáp CXV/Fr 4x25mm2Mục 2, Chương V2,02100m
14Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đường kính 105/80mm, đoạn ống dài 5mMục 2, Chương V1,7100m
15Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đường kính 65/50mm, đoạn ống dài 5mMục 2, Chương V4,3100m
16Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 85/65mmMục 2, Chương V1,1100m
17Đóng cọc nối đất sắt mạ đồng D16 L=2,4mMục 2, Chương V3cọc
18Kẹp cọc nối đấtMục 2, Chương V6bộ
19Kéo rải dây dây đồng trần 25mm2Mục 2, Chương V40m
20Đầu cos tiếp địaMục 2, Chương V3cái
21Mối hàn CadwellMục 2, Chương V6mối
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V0,013100m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2, Chương V0,001100m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục 2, Chương V1,001m3
25Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMục 2, Chương V0,074100m2
26Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục 2, Chương V0,064m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục 2, Chương V0,003100m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục 2, Chương V0,016tấn
29Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục 2, Chương V1cái
30Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mục 2, Chương V0,193m3
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V3,84m2
32Lắp dựng cột đèn thép tráng kẽm hình côn 6m dày 3mm + cần đèn ,bằng máyMục 2, Chương V6cột
33Lắp đèn pha led 100W, IP 66Mục 2, Chương V6bộ
34Lắp đặt MCB-2P -25A-6KAMục 2, Chương V2cái
35Domino đấu dây chân trụ đènMục 2, Chương V6bộ
36Cầu chì ống 5AMục 2, Chương V6bộ
37Rải cáp CXV 2x10mm2Mục 2, Chương V2,38100m
38Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, cáp CXV 3x2,5mm2Mục 2, Chương V0,7100m
39Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 50/40mmMục 2, Chương V1,5100m
40Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mmMục 2, Chương V70m
41Đóng cọc nối đất sắt mạ đồng D16 L=2,4mMục 2, Chương V6cọc
42Kẹp cọc nối đấtMục 2, Chương V6bộ
43Kéo rải dây dây đồng trần 10mm2Mục 2, Chương V155m
44Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V0,031100m3
45Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mục 2, Chương V0,384m3
46Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục 2, Chương V3,626m3
47Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMục 2, Chương V0,173100m2
48Bulong neo móng M20x800Mục 2, Chương V24bộ
49Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V1,215100m3
50Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMục 2, Chương V62,525m3
51Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2, Chương V0,59100m3
52Cáp mạng UTP Cat 6EMục 2, Chương V1,6100m
53Cáp điện thoại 10 đôi (10x2x0,5mm2)Mục 2, Chương V1,6100m
54Cáp tivi RG6 loại 2 lõi bạcMục 2, Chương V1,6100m
55Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mmMục 2, Chương V400m
56Router switch 8 port dataMục 2, Chương V1bộ
57Lắp đặt phiến đấu nối điện thoại 10 dôiMục 2, Chương V1bộ
58Lắp đặt bộ khuếch đại tín hiệu tivi 1 vào 8 raMục 2, Chương V1bộ
E HẠNG MỤC 5: ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ VÀ TRẠM BIẾN ÁP
1Đào đất móng trụ đấtMục 2, Chương V1,08m3
2Bê tông móng trụ, M200, đá 1x2Mục 2, Chương V1,08m3
3Đào đất móng trụ đấtMục 2, Chương V1,19m3
4Bê tông móng trụ, M200, đá 1x2Mục 2, Chương V1,19m3
5Trụ BTLT 12m F540Mục 2, Chương V3trụ
6Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: bắt trụ đôiMục 2, Chương V1bộ
7Boulon 16x600VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: bắt trụ đôiMục 2, Chương V1bộ
8Boulon 16x700VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: bắt trụ đôiMục 2, Chương V1bộ
9Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMục 2, Chương V3cột
10Đà sắt 2,2mMục 2, Chương V2Cây
11Thanh chống 810Mục 2, Chương V4Cây
12Bulon 16x50+ 2ld D18Mục 2, Chương V4bộ
13Bulon 16x300+ 2ld D18Mục 2, Chương V2bộ
14Bulon VRS 16x600+ 4ld D18 (bắt đà trụ ghép)Mục 2, Chương V2bộ
15Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgMục 2, Chương V1bộ
16Đà sắt 2,2mMục 2, Chương V2Cây
17Thanh chống 810Mục 2, Chương V4Cây
18Bulon 16x50+ 2ld D18Mục 2, Chương V4bộ
19Bulon 16x250+ 2ld D18Mục 2, Chương V2bộ
20Bulon VRS 16x250+ 4ld D18 (bắt đà trụ ghép)Mục 2, Chương V2bộ
21Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgMục 2, Chương V1bộ
22Đà sắt 2,1mMục 2, Chương V2Cây
23Thanh chống 1990Mục 2, Chương V2Cây
24Bulon 16x50+ 2ld D18Mục 2, Chương V2bộ
25Bulon 16x250+ 2ld D18Mục 2, Chương V2bộ
26Bulon VRS 16x250+ 4ld D18Mục 2, Chương V2bộ
27Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 (3 pha +đấu nối FCO; LA; MBA)Mục 2, Chương V30,54Mét
28Cáp đồng trần M25mm2Mục 2, Chương V1,37Kg
29Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Mục 2, Chương V0,04km
30Uclevis (Rack 1Sứ)Mục 2, Chương V1bộ
31Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMục 2, Chương V1bộ
32Khóa néo dây cỡ dây 50Mục 2, Chương V2Cái
33Boulon mắt 16x300+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMục 2, Chương V2Cây
34Sứ đứng 24KV -DR540 + Chân sứ đứng D20Mục 2, Chương V9Bộ
35Dây buộc sứ phi kim tiết diện 50-70 mm2Mục 2, Chương V9Sợi
36Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐUMục 2, Chương V0,910 Bộ
37Sứ treo polymer (Hướng có đấu nối lắp 2 sứ treo nối tiếp)Mục 2, Chương V9chuỗi
38Móc treo chữ UMục 2, Chương V12cái
39Giáp níu dừng dây bọcMục 2, Chương V6cái
40Lắp đặt Chuỗi sứ treo Polymer 25kVMục 2, Chương V9bộ
41Sứ treo polymerMục 2, Chương V6chuỗi
42Móc treo chữ UMục 2, Chương V12cái
43Giáp níu dừng dây bọcMục 2, Chương V6cái
44Lắp đặt Chuỗi sứ treo Polymer 25kVMục 2, Chương V6bộ
45Kẹp ép WR 279Mục 2, Chương V2cái
46Kẹp quai 4/0Mục 2, Chương V3cái
47Kẹp hotline 4/0Mục 2, Chương V3cái
48Lắp đặt kẹp quaiMục 2, Chương V3cái
49Lắp đặt kẹp hotlineMục 2, Chương V3cái
50Biển số - Bảng nguy hiểmMục 2, Chương V1cái
51Giá chùm treo máy biến ápMục 2, Chương V1Bộ
52Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMục 2, Chương V6Bộ
53Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMục 2, Chương V2Bộ
54Lắp đặt Gía chùm treo máy biến ápMục 2, Chương V11 bộ
55Xà Composite L80x110x5 dài 2200 bắt FCO+LAMục 2, Chương V1Cây
56Chống đà Composite dài 920Mục 2, Chương V2Cây
57Bulon VRS 16x600+ 2ld D18Mục 2, Chương V1bộ
58Bulon VRS 16x650+ 2ld D18Mục 2, Chương V1bộ
59Boulon 12x150+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/ZnMục 2, Chương V2bộ
60Bát LL bắt FCO, LAMục 2, Chương V3bộ
61Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà Mục 2, Chương V1bộ
62Cáp đồng trần M25mm2Mục 2, Chương V8,29kg
63Rải dây thép địaMục 2, Chương V3,710 m
64Cọc tiếp đất D16- 2,4m + kẹp cọcMục 2, Chương V10Bộ
65Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMục 2, Chương V110 cọc
66Ống PVC D21x1,6mmMục 2, Chương V2Mét
67Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2: bắt trung tính lướiMục 2, Chương V2Cái
68Đào mương tiếp địa đất cấp 3Mục 2, Chương V4,05m3
69Đắp đất rãnh tiếp địaMục 2, Chương V4,05m3
70Tủ CB + ĐK trạm treo 3 pha (theo mẩu)Mục 2, Chương V1Tủ
71Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMục 2, Chương V11 tủ
72Cổ dê tủ dẹt 5x60+D270+BulonMục 2, Chương V2Cái
73Bakelit 500x400 dầy 10mmMục 2, Chương V1Tấm
74Cáp CVV 4 x 4 mm2Mục 2, Chương V3mét
75Cáp CVV 2x4mm2Mục 2, Chương V9Mét
76Bakelit 500x400 dầy 10mmMục 2, Chương V1tấm
77Boulon 8x30+ 2 long đền trònMục 2, Chương V8bộ
78Boulon 4x60+ 2 long đền trònMục 2, Chương V6bộ
79Ốc xiết cáp Cu cỡ 25mm2Mục 2, Chương V3bộ
80Băng keo cách điện 3 màu đỏ, vàng, xanhMục 2, Chương V3cuộn
81Cáp đồng bọc CV70, 8m(1pha)Mục 2, Chương V24mét
82Cáp đồng bọc CV50 (dây trung hoà + cầu 3 máy)Mục 2, Chương V14mét
83Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mục 2, Chương V381 m
84Đầu cosse ép Cu 70mm2Mục 2, Chương V3cái
85Đầu cosse ép Cu 50mm2Mục 2, Chương V1cái
86Chụp đầu cosse ép Cu 70mm2Mục 2, Chương V3cái
87Chụp đầu cosse ép Cu 50mm2Mục 2, Chương V1cái
88Ống PVC D114x5.5mmMục 2, Chương V4mét
89Cổ dê kẹp ống PVC D114Mục 2, Chương V2cái
90Khâu ven răng trong D114Mục 2, Chương V1cái
91Khâu ven răng ngoài D114Mục 2, Chương V1cái
92Keo silicon bít miệng ống 190g/ốngMục 2, Chương V2ống
93Băng keo cách điệnMục 2, Chương V3cuộn
94Bảng báo nguy hiểm trạm + bulonMục 2, Chương V1cái
95Bảng tên trạm + bulonMục 2, Chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3347E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.669E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, ≥ 02 tầng, có kết cấu chịu lực chính: móng, cột, dầm, sàn bằng BTCT.Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chính hoặc bản sao chứng thực: Thỏa thuận liên danh (nếu có); Hợp đồng thi công, phụ lục bảng giá hợp đồng, các phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản chấp thuận kiểm tra công tác nghiệm thu của cơ quan chức năng theo quy định hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Bản chụp quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công); Bản chụp hóa đơn VAT.Đối với nhà thầu phụ phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.228.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.684.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệm vụ chỉ huy trưởng công trình. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định. Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ của Công an cấp.- Kèm theo CMND hoặc thẻ CCCD.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.55
2 Cán bộ phụ trách kiến trúc 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc sư. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc thiết kế xây dựng công trình dân dụng.- Kèm theo CMND hoặc thẻ CCCD.- Đã từng phụ trách kiến trúc ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công dân dụng 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng. - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Kèm theo CMND hoặc thẻ CCCD.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.55
4 Đội trưởng thi công thi công phần xây dựng 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định. Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ của Công an cấp.- Kèm theo CMND hoặc thẻ CCCD.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.55
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện khí hóa và cung cấp điện hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị đường dây và trạm biến áp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Kèm theo CMND hoặc thẻ CCCD.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.33
6 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị cấp thoát nước.- Kèm theo CMND hoặc thẻ CCCD.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.33
7 Cán bộ thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành liên quan đến xây dựng hoặc chuyên ngành kinh tế.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình.- Kèm theo CMND hoặc thẻ CCCD.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.33
8 Cán bộ trắc đạc 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc, trắc địa, bản đồ hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình.- Kèm theo CMND hoặc thẻ CCCD.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.33
9 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Kèm theo CMND hoặc thẻ CCCD.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.33
10 Cán bộ quản lý chất lượng vật tư, vật liệu công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Kèm theo CMND hoặc thẻ CCCD.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch Công suất ≥ 1,5kw, có chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực1
2 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250L, có chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực1
3 Máy trộn vữa Công suất ≥ 180L, có chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực1
4 Máy vận thăng hoặc máy tời điện Công suất ≥ 1000kg, có chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực2
5 Máy khoan Công suất ≥ 1KW, có chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực1
6 Máy cắt bê tông Có chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực1
7 Máy đục bê tông Công suất ≥ 1KW, có chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực1
8 Giàn giáo Cao H≥1,7m, Có chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực100
9 Mâm sàn Có chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực50
10 Máy thủy bình Độ chính xác ≥2mmCó chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn hoặc Giấy chứng nhận kiểm định hiệu chuẩn còn hiệu lực1
11 Ô tô tải tự đổ Công suất ≥ 10Tcó chứng nhận kiểm định còn hiệu lực2
12 Xe cẩu Công suất ≥ 5Tcó chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
13 Máy đào Công suất ≥ 0,8m3Có chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->