Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210913611-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Trường Thành Phát |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210910281 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-10 15:55:00 đến ngày 2021-09-20 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,898,325,785 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3347E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.669E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, ≥ 02 tầng, có kết cấu chịu lực chính: móng, cột, dầm, sàn bằng BTCT.Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chính hoặc bản sao chứng thực: Thỏa thuận liên danh (nếu có); Hợp đồng thi công, phụ lục bảng giá hợp đồng, các phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản chấp thuận kiểm tra công tác nghiệm thu của cơ quan chức năng theo quy định hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Bản chụp quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công); Bản chụp hóa đơn VAT.Đối với nhà thầu phụ phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.228.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.684.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệm vụ chỉ huy trưởng công trình. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định. Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ của Công an cấp.- Kèm theo CMND hoặc thẻ CCCD.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiến trúc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc sư. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc thiết kế xây dựng công trình dân dụng.- Kèm theo CMND hoặc thẻ CCCD.- Đã từng phụ trách kiến trúc ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng. - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Kèm theo CMND hoặc thẻ CCCD.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định. Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ của Công an cấp.- Kèm theo CMND hoặc thẻ CCCD.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện khí hóa và cung cấp điện hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị đường dây và trạm biến áp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Kèm theo CMND hoặc thẻ CCCD.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị cấp thoát nước.- Kèm theo CMND hoặc thẻ CCCD.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành liên quan đến xây dựng hoặc chuyên ngành kinh tế.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình.- Kèm theo CMND hoặc thẻ CCCD.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc, trắc địa, bản đồ hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình.- Kèm theo CMND hoặc thẻ CCCD.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Kèm theo CMND hoặc thẻ CCCD.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng vật tư, vật liệu công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Kèm theo CMND hoặc thẻ CCCD.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kw, có chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250L, có chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 180L, có chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy vận thăng hoặc máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1000kg, có chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1KW, có chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1KW, có chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cao H≥1,7m, Có chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 9-Mâm sàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Độ chính xác ≥2mmCó chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn hoặc Giấy chứng nhận kiểm định hiệu chuẩn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 10Tcó chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5Tcó chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,8m3Có chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Trường Thành Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Trường Mầm non Thành Nghĩa 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Nhà thầu đính kèm bản chính hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm như sau: (i) Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình Dân dụng, thi công điện (đường dây và trạm biến áp) hạng ≥ III. (ii) Chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu: - Đối với cam kết tín dụng: Nhà thầu có bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. - Đối với số dư tài khoản phải được ngân hàng xác nhận trong khoảng thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu và nhà thầu cam kết sử dụng số tiền này để thi công gói thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. -Đối với hợp đồng tín dụng phải có xác nhận của ngân hàng về khoản tài chính còn lại của hợp đồng tín dụng. (iii) Chứng minh về hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng + Hóa đơn công trình. (iv) Chứng minh khả năng huy động về nhân sự chủ chốt: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề (nếu có) + CMND hoặc thẻ căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. (v) Chứng minh về máy móc thiết bị: + Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (Giấy chứng nhận đăng ký hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn,…). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. (vi) Báo cáo tài chính 03 năm: 2018, 2019, 2020 + Bản chụp Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho các hợp đồng xây lắp để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng trong vòng 03 năm gần đây. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án huyện Long Thành. Địa chỉ: Ấp 3, xã An Phước, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513547929. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Long Thành; Địa chỉ: TT. Long Thành, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai; Số điện thoại: (0251).3844298. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - 2 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (0251).3822505 - Fax:(0251).3822505. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - 2 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (0251).3822505 - Fax:(0251).3822505. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: KHỐI PHÒNG HỌC + PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục 2, Chương V | 6,962 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 5,42 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mục 2, Chương V | 37,272 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2, Chương V | 99,26 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2, Chương V | 14,508 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 10,512 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2, Chương V | 28,188 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2, Chương V | 25,776 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2, Chương V | 62,765 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2, Chương V | 117,488 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2, Chương V | 8,204 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2, Chương V | 37,862 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mục 2, Chương V | 1,215 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mục 2, Chương V | 1,752 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mục 2, Chương V | 2,832 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mục 2, Chương V | 4,479 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mục 2, Chương V | 6,395 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mục 2, Chương V | 11,749 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao | Mục 2, Chương V | 0,572 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mục 2, Chương V | 4,496 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,259 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 6,972 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,693 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 4,015 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,858 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 5,027 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 1,541 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 9,844 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục 2, Chương V | 0,199 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 15,841 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 1,299 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục 2, Chương V | 2,037 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,414 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục 2, Chương V | 0,719 | tấn |
| 35 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Mục 2, Chương V | 4,652 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 4,652 | tấn |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 0,45mm | Mục 2, Chương V | 8,321 | 100m2 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 2,841 | 100m3 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mục 2, Chương V | 50,36 | m3 |
| 40 | Rải lớp HDPE chống thấm | Mục 2, Chương V | 0,047 | 100m2 |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,702 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mục 2, Chương V | 0,96 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mục 2, Chương V | 2,439 | m3 |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mục 2, Chương V | 4,219 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Mục 2, Chương V | 60,445 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Mục 2, Chương V | 122,094 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Mục 2, Chương V | 49,007 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | Mục 2, Chương V | 28,389 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mục 2, Chương V | 12,143 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mục 2, Chương V | 17,877 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 700,142 | m2 |
| 52 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 1.543,239 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 418,714 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 563,42 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 1.020,22 | m2 |
| 56 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 373,036 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch màu nung đất 60x200mm | Mục 2, Chương V | 23,445 | m2 |
| 58 | Công tác ốp đá da vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Mục 2, Chương V | 39,511 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch nung đất màu đỏ | Mục 2, Chương V | 182,126 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x400mm | Mục 2, Chương V | 1.143,736 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 100x400mm | Mục 2, Chương V | 15,64 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 250x250mm | Mục 2, Chương V | 155,63 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 400x400mm | Mục 2, Chương V | 1.042,06 | m2 |
| 64 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400x30mm | Mục 2, Chương V | 4,8 | m2 |
| 65 | Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp | Mục 2, Chương V | 21 | m2 |
| 66 | Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thang | Mục 2, Chương V | 62,284 | m2 |
| 67 | Làm trần prima khung xương nổi KT 600x600mm | Mục 2, Chương V | 154,68 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 2.375,39 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục 2, Chương V | 1.736,558 | m2 |
| 70 | Vẽ tranh sơn dầu | Mục 2, Chương V | 40,257 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 1.173,179 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 2.898,512 | m2 |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 74,4 | m |
| 74 | Đắp hoa văn mặt tiền và kẻ jont tường | Mục 2, Chương V | 1 | t.bộ |
| 75 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 18,24 | m2 |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục 2, Chương V | 95,58 | m2 |
| 77 | Cung cấp cửa đi khung sắt kính 5mm + hoa sắt | Mục 2, Chương V | 119,28 | m2 |
| 78 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính 5mm | Mục 2, Chương V | 43,68 | m2 |
| 79 | Cung cấp cửa sổ khung sắt kính 5mm + hoa sắt | Mục 2, Chương V | 65,28 | m2 |
| 80 | Cung cấp cửa sổ khung sắt kính 5mm | Mục 2, Chương V | 6,1 | m2 |
| 81 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục 2, Chương V | 234,34 | m2 |
| 82 | Cung cấp cửa kéo khung sắt (sơn hoàn thiện) | Mục 2, Chương V | 4,56 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mục 2, Chương V | 4,56 | m2 |
| 84 | CCLD ổ khóa cửa | Mục 2, Chương V | 42 | bộ |
| 85 | Cung cấp vách kính khung nhôm 38x76mm, kính an toàn dày 8,38mm kết hợp lam lá sách | Mục 2, Chương V | 29,12 | m2 |
| 86 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mục 2, Chương V | 29,12 | m2 |
| 87 | CCLD lam nhôm lá sách khung bao nhôm 38x76mm | Mục 2, Chương V | 53,064 | m2 |
| 88 | Cung cấp lan can cầu thang bằng inox 304 | Mục 2, Chương V | 32,898 | m2 |
| 89 | Cung cấp lan can bằng inox 304 | Mục 2, Chương V | 92,57 | m2 |
| 90 | Lắp dựng lan can inox | Mục 2, Chương V | 125,468 | m2 |
| 91 | CCLD tay vịn lan can bằng inox 304 fi60x1,4mm | Mục 2, Chương V | 36,2 | md |
| 92 | CCLD thang thăm mái bằng sắt + tấm nắm inox | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 190,66 | m2 |
| 94 | CCLD bộ chữ "MỖI NGÀY ĐẾN TRƯỜNG LÀ MỘT NIỀM VUI" bằng mica cao 400 dày 30mm | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 95 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mục 2, Chương V | 11,093 | 100m2 |
| 96 | CCLD máng rửa tay bằng inox 304 | Mục 2, Chương V | 23,4 | md |
| 97 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 + chân đế | Mục 2, Chương V | 3 | bể |
| 98 | Van phao điện D42mm | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 99 | Van phao cơ D42mm | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mục 2, Chương V | 0,48 | 100m |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng PP hàn, đường kính 40mm | Mục 2, Chương V | 18 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Mục 2, Chương V | 1,47 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mục 2, Chương V | 1,14 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mục 2, Chương V | 0,28 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Mục 2, Chương V | 0,48 | 100m |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 21mm | Mục 2, Chương V | 147 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 27mm | Mục 2, Chương V | 16 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 34mm | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 42mm | Mục 2, Chương V | 12 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 27/21mm | Mục 2, Chương V | 36 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính côn 34/27mm | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 42/34mm | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 34/27mm | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 34/21mm | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 27/21mm | Mục 2, Chương V | 126 | cái |
| 116 | Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 21mm | Mục 2, Chương V | 147 | cái |
| 117 | Dây cấp nước inox 60cm | Mục 2, Chương V | 68 | cái |
| 118 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mục 2, Chương V | 7 | cái |
| 121 | Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 42mm | Mục 2, Chương V | 11 | cái |
| 122 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục 2, Chương V | 9 | bộ |
| 123 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Mục 2, Chương V | 48 | bộ |
| 124 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục 2, Chương V | 57 | cái |
| 125 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mục 2, Chương V | 57 | cái |
| 126 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 127 | Lắp đặt lavabo + vòi + bộ xả | Mục 2, Chương V | 11 | bộ |
| 128 | Lắp đặt gương soi | Mục 2, Chương V | 11 | cái |
| 129 | Lắp đặt kệ kính | Mục 2, Chương V | 11 | cái |
| 130 | Lắp đặt vòi xả | Mục 2, Chương V | 73 | bộ |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Mục 2, Chương V | 0,11 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mục 2, Chương V | 1,12 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mục 2, Chương V | 1,06 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Mục 2, Chương V | 1,5 | 100m |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 42mm | Mục 2, Chương V | 11 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 60mm | Mục 2, Chương V | 11 | cái |
| 137 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 42mm | Mục 2, Chương V | 22 | cái |
| 138 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 60mm | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 139 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 90mm | Mục 2, Chương V | 14 | cái |
| 140 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 114mm | Mục 2, Chương V | 96 | cái |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 60/42mm | Mục 2, Chương V | 22 | cái |
| 142 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 60mm | Mục 2, Chương V | 32 | cái |
| 143 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 114mm | Mục 2, Chương V | 40 | cái |
| 144 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 90/60mm | Mục 2, Chương V | 46 | cái |
| 145 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 114/60mm | Mục 2, Chương V | 16 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 90/50mm | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 147 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 114/50mm | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 148 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 60mm | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt phễu thu 90mm | Mục 2, Chương V | 57 | cái |
| 150 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục 2, Chương V | 0,61 | 100m3 |
| 151 | Đắp đất nền móng công trình | Mục 2, Chương V | 8,2 | m3 |
| 152 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mục 2, Chương V | 2,218 | m3 |
| 153 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2, Chương V | 2,772 | m3 |
| 154 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2, Chương V | 2,035 | m3 |
| 155 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục 2, Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 156 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,225 | tấn |
| 157 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục 2, Chương V | 0,23 | tấn |
| 158 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mục 2, Chương V | 16,233 | m3 |
| 159 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 170,874 | m2 |
| 160 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 15,36 | m2 |
| 161 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mục 2, Chương V | 18 | cái |
| 162 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led | Mục 2, Chương V | 48 | bộ |
| 163 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Mục 2, Chương V | 48 | bộ |
| 164 | Lắp đặt đèn led áp trần D220-15W | Mục 2, Chương V | 17 | bộ |
| 165 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục 2, Chương V | 30 | cái |
| 166 | Lắp đặt quạt treo tường 75W | Mục 2, Chương V | 12 | cái |
| 167 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt | Mục 2, Chương V | 45 | cái |
| 168 | Lắp đặt MCB 3P-63A-16KA | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt MCB 2P-50A-10KA | Mục 2, Chương V | 5 | cái |
| 170 | Lắp đặt MCB 2P-32A-6KA | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | Mục 2, Chương V | 9 | cái |
| 172 | Lắp đặt RCBO 2P-25A-30mA | Mục 2, Chương V | 9 | cái |
| 173 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Mục 2, Chương V | 29 | cái |
| 174 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 175 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 176 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt | Mục 2, Chương V | 24 | cái |
| 177 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt | Mục 2, Chương V | 20 | cái |
| 178 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc + mặt | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 179 | Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mm | Mục 2, Chương V | 110 | hộp |
| 180 | Lắp đặt hộp nối 150x150mm | Mục 2, Chương V | 15 | hộp |
| 181 | Tủ điện tổng KT 600x500x210mm | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 182 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện âm 12 module | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 183 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện âm 6 module | Mục 2, Chương V | 4 | bộ |
| 184 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện âm 4 module | Mục 2, Chương V | 5 | bộ |
| 185 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mục 2, Chương V | 1.850 | m |
| 186 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mục 2, Chương V | 1.350 | m |
| 187 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 | Mục 2, Chương V | 1.250 | m |
| 188 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2 | Mục 2, Chương V | 100 | m |
| 189 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây CXV 2x10mm2 | Mục 2, Chương V | 50 | m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Mục 2, Chương V | 950 | m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm | Mục 2, Chương V | 750 | m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mm | Mục 2, Chương V | 40 | m |
| 193 | Lắp đặt ổ cắm tivi | Mục 2, Chương V | 5 | cái |
| 194 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet RJ45 | Mục 2, Chương V | 10 | cái |
| 195 | Lắp đặt cáp mạng CAT6 - 8 pair | Mục 2, Chương V | 450 | m |
| 196 | Lắp đặt cáp RG6 2 lõi bạc | Mục 2, Chương V | 250 | m |
| 197 | Bộ chống sét lan truyền | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 198 | Router switch 8 port | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 199 | Bộ chia tín hiệu tivi 1 vào 8 ra | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| B | HẠNG MỤC 2: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CÂY XANH THẢM CỎ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục 2, Chương V | 1,447 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mục 2, Chương V | 0,603 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mục 2, Chương V | 1,718 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 18,086 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mục 2, Chương V | 12,058 | m2 |
| 6 | Dọn sạch, lu lèn lại lớp đất hiện hữu | Mục 2, Chương V | 12,873 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mục 2, Chương V | 102,779 | m3 |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400x30mm | Mục 2, Chương V | 1.284,74 | m2 |
| 9 | Trồng cỏ đậu + các khóm hoa | Mục 2, Chương V | 7,74 | 100m2 |
| 10 | Cung cấp đất màu trồng cỏ | Mục 2, Chương V | 154,8 | m3 |
| 11 | San rải đất màu trồng cỏ (HSNC:0,9;HSMTC:0,9) | Mục 2, Chương V | 1,548 | 100m3 |
| 12 | Trồng cây lim xẹt đường kính 8-10cm, cao hơn 2m | Mục 2, Chương V | 6 | cây |
| C | HẠNG MỤC 3: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ, BNN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mục 2, Chương V | 1,52 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mục 2, Chương V | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mục 2, Chương V | 0,71 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 6 | Đai khởi thủy HDPE D110/30 | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt van đồng 1 chiều đường kính van 32mm | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 27mm | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 21mm | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi nước bằng đồng D21 | Mục 2, Chương V | 4 | bộ |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục 2, Chương V | 0,312 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mục 2, Chương V | 10,258 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 0,209 | 100m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mục 2, Chương V | 0,09 | m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục 2, Chương V | 1,253 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 0,254 | 100m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mục 2, Chương V | 11,016 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mục 2, Chương V | 51,377 | m3 |
| 20 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 284,58 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 45,9 | m2 |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2, Chương V | 6,12 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục 2, Chương V | 0,367 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mục 2, Chương V | 0,751 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mục 2, Chương V | 153 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông rung ép bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm H10 | Mục 2, Chương V | 12 | đoạn ống |
| 27 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Mục 2, Chương V | 11 | mối nối |
| 28 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Mục 2, Chương V | 24 | cái |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục 2, Chương V | 0,24 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 0,202 | 100m3 |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục 2, Chương V | 0,119 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 0,027 | 100m3 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mục 2, Chương V | 1,252 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mục 2, Chương V | 4,965 | m3 |
| 35 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 20,988 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 3,89 | m2 |
| 37 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,529 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục 2, Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục 2, Chương V | 0,055 | tấn |
| 40 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mục 2, Chương V | 0,151 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mục 2, Chương V | 9 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PP hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm chiều dày 5,4mm | Mục 2, Chương V | 0,73 | 100m |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục 2, Chương V | 0,141 | 100m3 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mục 2, Chương V | 4,964 | m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 0,091 | 100m3 |
| 46 | Nẹo vét mương, hố ga hiện hữu | Mục 2, Chương V | 36,532 | m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mục 2, Chương V | 0,365 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mục 2, Chương V | 0,365 | 100m3/km |
| 49 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục 2, Chương V | 2,263 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 0,346 | 100m3 |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mục 2, Chương V | 8,704 | m3 |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mục 2, Chương V | 53,962 | m3 |
| 53 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao | Mục 2, Chương V | 2,181 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mục 2, Chương V | 0,066 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mục 2, Chương V | 0,623 | 100m2 |
| 56 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Mục 2, Chương V | 0,923 | tấn |
| 57 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Mục 2, Chương V | 6,817 | tấn |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 110,44 | m2 |
| 59 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mục 2, Chương V | 135,48 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục 2, Chương V | 220,48 | m2 |
| 61 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Mục 2, Chương V | 39,4 | m |
| 62 | CCLD thang thăm bể + nắp bằng inox | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 63 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mục 2, Chương V | 0,32 | m3 |
| 64 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 4 | m2 |
| 65 | CCLD khung sắt + lam nhôm che nắng | Mục 2, Chương V | 14,8 | m2 |
| 66 | Sản xuất xà gồ thép tráng kẽm | Mục 2, Chương V | 0,029 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 0,029 | tấn |
| 68 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông dày 4,5dem | Mục 2, Chương V | 0,06 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC 4: HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ, CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện phân phối tổng MSB KT 1200x800x600mm, tủ ngoài trời | Mục 2, Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các thiết bị vol kế +ampe kế + cầu chì bảo vệ | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 3 | Đèn báo pha + cầu chì bảo vệ + MCT 200A/5A | Mục 2, Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt MCCB-3P -200A-25KA | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCCB-3P -100A-16KA | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB-3P -63A-10KA | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB-3P -50A-16KA | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB-2P -50A-16KA | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 9 | Rải cáp CXV 3x70mm2 +1x50mm2 | Mục 2, Chương V | 0,3 | 100m |
| 10 | Rải cáp CXV 4x16mm2 | Mục 2, Chương V | 1,43 | 100m |
| 11 | Rải cáp CXV 4x10mm2 | Mục 2, Chương V | 3,26 | 100m |
| 12 | Rải cáp CXV 2x10mm2 | Mục 2, Chương V | 0,57 | 100m |
| 13 | Rải cáp CXV/Fr 4x25mm2 | Mục 2, Chương V | 2,02 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đường kính 105/80mm, đoạn ống dài 5m | Mục 2, Chương V | 1,7 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đường kính 65/50mm, đoạn ống dài 5m | Mục 2, Chương V | 4,3 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 85/65mm | Mục 2, Chương V | 1,1 | 100m |
| 17 | Đóng cọc nối đất sắt mạ đồng D16 L=2,4m | Mục 2, Chương V | 3 | cọc |
| 18 | Kẹp cọc nối đất | Mục 2, Chương V | 6 | bộ |
| 19 | Kéo rải dây dây đồng trần 25mm2 | Mục 2, Chương V | 40 | m |
| 20 | Đầu cos tiếp địa | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 21 | Mối hàn Cadwell | Mục 2, Chương V | 6 | mối |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục 2, Chương V | 0,013 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 0,001 | 100m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2, Chương V | 1,001 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mục 2, Chương V | 0,074 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,064 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục 2, Chương V | 0,003 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục 2, Chương V | 0,016 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mục 2, Chương V | 0,193 | m3 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 3,84 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cột đèn thép tráng kẽm hình côn 6m dày 3mm + cần đèn ,bằng máy | Mục 2, Chương V | 6 | cột |
| 33 | Lắp đèn pha led 100W, IP 66 | Mục 2, Chương V | 6 | bộ |
| 34 | Lắp đặt MCB-2P -25A-6KA | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 35 | Domino đấu dây chân trụ đèn | Mục 2, Chương V | 6 | bộ |
| 36 | Cầu chì ống 5A | Mục 2, Chương V | 6 | bộ |
| 37 | Rải cáp CXV 2x10mm2 | Mục 2, Chương V | 2,38 | 100m |
| 38 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, cáp CXV 3x2,5mm2 | Mục 2, Chương V | 0,7 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 50/40mm | Mục 2, Chương V | 1,5 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm | Mục 2, Chương V | 70 | m |
| 41 | Đóng cọc nối đất sắt mạ đồng D16 L=2,4m | Mục 2, Chương V | 6 | cọc |
| 42 | Kẹp cọc nối đất | Mục 2, Chương V | 6 | bộ |
| 43 | Kéo rải dây dây đồng trần 10mm2 | Mục 2, Chương V | 155 | m |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục 2, Chương V | 0,031 | 100m3 |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mục 2, Chương V | 0,384 | m3 |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2, Chương V | 3,626 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mục 2, Chương V | 0,173 | 100m2 |
| 48 | Bulong neo móng M20x800 | Mục 2, Chương V | 24 | bộ |
| 49 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục 2, Chương V | 1,215 | 100m3 |
| 50 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mục 2, Chương V | 62,525 | m3 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 0,59 | 100m3 |
| 52 | Cáp mạng UTP Cat 6E | Mục 2, Chương V | 1,6 | 100m |
| 53 | Cáp điện thoại 10 đôi (10x2x0,5mm2) | Mục 2, Chương V | 1,6 | 100m |
| 54 | Cáp tivi RG6 loại 2 lõi bạc | Mục 2, Chương V | 1,6 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mm | Mục 2, Chương V | 400 | m |
| 56 | Router switch 8 port data | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt phiến đấu nối điện thoại 10 dôi | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt bộ khuếch đại tín hiệu tivi 1 vào 8 ra | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| E | HẠNG MỤC 5: ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ VÀ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào đất móng trụ đất | Mục 2, Chương V | 1,08 | m3 |
| 2 | Bê tông móng trụ, M200, đá 1x2 | Mục 2, Chương V | 1,08 | m3 |
| 3 | Đào đất móng trụ đất | Mục 2, Chương V | 1,19 | m3 |
| 4 | Bê tông móng trụ, M200, đá 1x2 | Mục 2, Chương V | 1,19 | m3 |
| 5 | Trụ BTLT 12m F540 | Mục 2, Chương V | 3 | trụ |
| 6 | Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: bắt trụ đôi | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Boulon 16x600VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: bắt trụ đôi | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Boulon 16x700VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: bắt trụ đôi | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mục 2, Chương V | 3 | cột |
| 10 | Đà sắt 2,2m | Mục 2, Chương V | 2 | Cây |
| 11 | Thanh chống 810 | Mục 2, Chương V | 4 | Cây |
| 12 | Bulon 16x50+ 2ld D18 | Mục 2, Chương V | 4 | bộ |
| 13 | Bulon 16x300+ 2ld D18 | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Bulon VRS 16x600+ 4ld D18 (bắt đà trụ ghép) | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Đà sắt 2,2m | Mục 2, Chương V | 2 | Cây |
| 17 | Thanh chống 810 | Mục 2, Chương V | 4 | Cây |
| 18 | Bulon 16x50+ 2ld D18 | Mục 2, Chương V | 4 | bộ |
| 19 | Bulon 16x250+ 2ld D18 | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 20 | Bulon VRS 16x250+ 4ld D18 (bắt đà trụ ghép) | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 22 | Đà sắt 2,1m | Mục 2, Chương V | 2 | Cây |
| 23 | Thanh chống 1990 | Mục 2, Chương V | 2 | Cây |
| 24 | Bulon 16x50+ 2ld D18 | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 25 | Bulon 16x250+ 2ld D18 | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 26 | Bulon VRS 16x250+ 4ld D18 | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 27 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 (3 pha +đấu nối FCO; LA; MBA) | Mục 2, Chương V | 30,54 | Mét |
| 28 | Cáp đồng trần M25mm2 | Mục 2, Chương V | 1,37 | Kg |
| 29 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Mục 2, Chương V | 0,04 | km |
| 30 | Uclevis (Rack 1Sứ) | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 31 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 32 | Khóa néo dây cỡ dây 50 | Mục 2, Chương V | 2 | Cái |
| 33 | Boulon mắt 16x300+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mục 2, Chương V | 2 | Cây |
| 34 | Sứ đứng 24KV -DR540 + Chân sứ đứng D20 | Mục 2, Chương V | 9 | Bộ |
| 35 | Dây buộc sứ phi kim tiết diện 50-70 mm2 | Mục 2, Chương V | 9 | Sợi |
| 36 | Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU | Mục 2, Chương V | 0,9 | 10 Bộ |
| 37 | Sứ treo polymer (Hướng có đấu nối lắp 2 sứ treo nối tiếp) | Mục 2, Chương V | 9 | chuỗi |
| 38 | Móc treo chữ U | Mục 2, Chương V | 12 | cái |
| 39 | Giáp níu dừng dây bọc | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt Chuỗi sứ treo Polymer 25kV | Mục 2, Chương V | 9 | bộ |
| 41 | Sứ treo polymer | Mục 2, Chương V | 6 | chuỗi |
| 42 | Móc treo chữ U | Mục 2, Chương V | 12 | cái |
| 43 | Giáp níu dừng dây bọc | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt Chuỗi sứ treo Polymer 25kV | Mục 2, Chương V | 6 | bộ |
| 45 | Kẹp ép WR 279 | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 46 | Kẹp quai 4/0 | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 47 | Kẹp hotline 4/0 | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt kẹp quai | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt kẹp hotline | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 50 | Biển số - Bảng nguy hiểm | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 51 | Giá chùm treo máy biến áp | Mục 2, Chương V | 1 | Bộ |
| 52 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mục 2, Chương V | 6 | Bộ |
| 53 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mục 2, Chương V | 2 | Bộ |
| 54 | Lắp đặt Gía chùm treo máy biến áp | Mục 2, Chương V | 1 | 1 bộ |
| 55 | Xà Composite L80x110x5 dài 2200 bắt FCO+LA | Mục 2, Chương V | 1 | Cây |
| 56 | Chống đà Composite dài 920 | Mục 2, Chương V | 2 | Cây |
| 57 | Bulon VRS 16x600+ 2ld D18 | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 58 | Bulon VRS 16x650+ 2ld D18 | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 59 | Boulon 12x150+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 60 | Bát LL bắt FCO, LA | Mục 2, Chương V | 3 | bộ |
| 61 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 62 | Cáp đồng trần M25mm2 | Mục 2, Chương V | 8,29 | kg |
| 63 | Rải dây thép địa | Mục 2, Chương V | 3,7 | 10 m |
| 64 | Cọc tiếp đất D16- 2,4m + kẹp cọc | Mục 2, Chương V | 10 | Bộ |
| 65 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mục 2, Chương V | 1 | 10 cọc |
| 66 | Ống PVC D21x1,6mm | Mục 2, Chương V | 2 | Mét |
| 67 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2: bắt trung tính lưới | Mục 2, Chương V | 2 | Cái |
| 68 | Đào mương tiếp địa đất cấp 3 | Mục 2, Chương V | 4,05 | m3 |
| 69 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mục 2, Chương V | 4,05 | m3 |
| 70 | Tủ CB + ĐK trạm treo 3 pha (theo mẩu) | Mục 2, Chương V | 1 | Tủ |
| 71 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mục 2, Chương V | 1 | 1 tủ |
| 72 | Cổ dê tủ dẹt 5x60+D270+Bulon | Mục 2, Chương V | 2 | Cái |
| 73 | Bakelit 500x400 dầy 10mm | Mục 2, Chương V | 1 | Tấm |
| 74 | Cáp CVV 4 x 4 mm2 | Mục 2, Chương V | 3 | mét |
| 75 | Cáp CVV 2x4mm2 | Mục 2, Chương V | 9 | Mét |
| 76 | Bakelit 500x400 dầy 10mm | Mục 2, Chương V | 1 | tấm |
| 77 | Boulon 8x30+ 2 long đền tròn | Mục 2, Chương V | 8 | bộ |
| 78 | Boulon 4x60+ 2 long đền tròn | Mục 2, Chương V | 6 | bộ |
| 79 | Ốc xiết cáp Cu cỡ 25mm2 | Mục 2, Chương V | 3 | bộ |
| 80 | Băng keo cách điện 3 màu đỏ, vàng, xanh | Mục 2, Chương V | 3 | cuộn |
| 81 | Cáp đồng bọc CV70, 8m(1pha) | Mục 2, Chương V | 24 | mét |
| 82 | Cáp đồng bọc CV50 (dây trung hoà + cầu 3 máy) | Mục 2, Chương V | 14 | mét |
| 83 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mục 2, Chương V | 38 | 1 m |
| 84 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 85 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 86 | Chụp đầu cosse ép Cu 70mm2 | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 87 | Chụp đầu cosse ép Cu 50mm2 | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 88 | Ống PVC D114x5.5mm | Mục 2, Chương V | 4 | mét |
| 89 | Cổ dê kẹp ống PVC D114 | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 90 | Khâu ven răng trong D114 | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 91 | Khâu ven răng ngoài D114 | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 92 | Keo silicon bít miệng ống 190g/ống | Mục 2, Chương V | 2 | ống |
| 93 | Băng keo cách điện | Mục 2, Chương V | 3 | cuộn |
| 94 | Bảng báo nguy hiểm trạm + bulon | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 95 | Bảng tên trạm + bulon | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3347E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.669E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, ≥ 02 tầng, có kết cấu chịu lực chính: móng, cột, dầm, sàn bằng BTCT.Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chính hoặc bản sao chứng thực: Thỏa thuận liên danh (nếu có); Hợp đồng thi công, phụ lục bảng giá hợp đồng, các phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản chấp thuận kiểm tra công tác nghiệm thu của cơ quan chức năng theo quy định hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Bản chụp quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công); Bản chụp hóa đơn VAT.Đối với nhà thầu phụ phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.228.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.684.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệm vụ chỉ huy trưởng công trình. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định. Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ của Công an cấp.- Kèm theo CMND hoặc thẻ CCCD.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kiến trúc | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc sư. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc thiết kế xây dựng công trình dân dụng.- Kèm theo CMND hoặc thẻ CCCD.- Đã từng phụ trách kiến trúc ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công dân dụng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng. - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Kèm theo CMND hoặc thẻ CCCD.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét. | 5 | 5 |
| 4 | Đội trưởng thi công thi công phần xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định. Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ của Công an cấp.- Kèm theo CMND hoặc thẻ CCCD.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét. | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện khí hóa và cung cấp điện hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị đường dây và trạm biến áp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Kèm theo CMND hoặc thẻ CCCD.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị cấp thoát nước.- Kèm theo CMND hoặc thẻ CCCD.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành liên quan đến xây dựng hoặc chuyên ngành kinh tế.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình.- Kèm theo CMND hoặc thẻ CCCD.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ trắc đạc | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc, trắc địa, bản đồ hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình.- Kèm theo CMND hoặc thẻ CCCD.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 9 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Kèm theo CMND hoặc thẻ CCCD.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 10 | Cán bộ quản lý chất lượng vật tư, vật liệu công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Kèm theo CMND hoặc thẻ CCCD.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch | Công suất ≥ 1,5kw, có chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250L, có chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Công suất ≥ 180L, có chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy vận thăng hoặc máy tời điện | Công suất ≥ 1000kg, có chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực | 2 |
| 5 | Máy khoan | Công suất ≥ 1KW, có chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy cắt bê tông | Có chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy đục bê tông | Công suất ≥ 1KW, có chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Giàn giáo | Cao H≥1,7m, Có chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực | 100 |
| 9 | Mâm sàn | Có chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực | 50 |
| 10 | Máy thủy bình | Độ chính xác ≥2mmCó chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn hoặc Giấy chứng nhận kiểm định hiệu chuẩn còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Ô tô tải tự đổ | Công suất ≥ 10Tcó chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 12 | Xe cẩu | Công suất ≥ 5Tcó chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Máy đào | Công suất ≥ 0,8m3Có chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi