Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Trường mẫu giáo Tân Nghĩa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210922316-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Trường mẫu giáo Tân Nghĩa
Số hiệu KHLCNT 20210905192
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và nguồn vốn lồng ghép khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 730 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-10 15:54:00 đến ngày 2021-09-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,443,708,663 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.444E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.71142163E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.811.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn +Bằng tốt nghiệp Đại học có chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp;+Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng theo quy định hiện hành, còn hiệu lực;+Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ của nhân sự đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ – VSLĐ;+Đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình xây dựng tối thiểu 02 công trình có quy mô phù hợp với gói thầu;+Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.( Trong trường hợp liên doanh từng thành viên liên doanh phải đáp ứng điều kiện này)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu:+Bằng tốt nghiệp Đại học có chuyên ngành Xây dựng;+Đã từng đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật, giám sát kỹ thuật công trình xây dựng tối thiểu 02 công trình có quy mô phù hợp với gói thầu;+Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp – thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu:+Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc phù hợp với công việc trên;+Đã từng đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật, giám sát kỹ thuậtcông trình xây dựng tối thiểu 01 công trình có quy mô phù hợp với gói thầu;+Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây.+Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu:+Bằng tốt nghiệp Cao đẳng thuộc chuyên ngành Điện hoặc phù hợp với công việc trên;+Đã từng đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật, giám sát kỹ thuật công trình xây dựng tối thiểu 01 công trình có quy mô phù hợp với gói thầu;+Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây.+Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ – VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu:+Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;+Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ của nhân sự đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ - VSLĐ;+Đã từng phụ trách công tác ATLĐ-VSLĐ tối thiểu 01 công trình có quy mô phù hợp với gói thầu;+Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây.+Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu:+Có chứng chỉ đào tạo nghề về xây dựng, điện, nước, … phù hợp với gói thầu;+ Có họp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô sức nâng ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu hóa đơn GTGT, chứng từ, hợp đồng mua bán, hợp đồng thuê (nếu có), giấy đăng ký xe, giấy kiểm định thiết bị phù hợp với thiết bị đã đề xuất.- Máy móc còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu hóa đơn GTGT, chứng từ, hợp đồng mua bán, hợp đồng thuê (nếu có), giấy đăng ký xe, giấy kiểm định thiết bị phù hợp với thiết bị đã đề xuất.- Máy móc còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu hóa đơn GTGT, chứng từ, hợp đồng mua bán, hợp đồng thuê (nếu có), giấy đăng ký xe, giấy kiểm định thiết bị phù hợp với thiết bị đã đề xuất.- Máy móc còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu hóa đơn GTGT, chứng từ, hợp đồng mua bán, hợp đồng thuê (nếu có), giấy đăng ký xe, giấy kiểm định thiết bị phù hợp với thiết bị đã đề xuất.- Máy móc còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu hóa đơn GTGT, chứng từ, hợp đồng mua bán, hợp đồng thuê (nếu có), giấy đăng ký xe, giấy kiểm định thiết bị phù hợp với thiết bị đã đề xuất.- Máy móc còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu hóa đơn GTGT, chứng từ, hợp đồng mua bán, hợp đồng thuê (nếu có), giấy đăng ký xe, giấy kiểm định thiết bị phù hợp với thiết bị đã đề xuất.- Máy móc còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy đào ≥ 0,7 m3
- Đặc điểm thiết bị Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu hóa đơn GTGT, chứng từ, hợp đồng mua bán, hợp đồng thuê (nếu có), giấy đăng ký xe, giấy kiểm định thiết bị phù hợp với thiết bị đã đề xuất.- Máy móc còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn 14kW
- Đặc điểm thiết bị Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu hóa đơn GTGT, chứng từ, hợp đồng mua bán, hợp đồng thuê (nếu có), giấy đăng ký xe, giấy kiểm định thiết bị phù hợp với thiết bị đã đề xuất.- Máy móc còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu hóa đơn GTGT, chứng từ, hợp đồng mua bán, hợp đồng thuê (nếu có), giấy đăng ký xe, giấy kiểm định thiết bị phù hợp với thiết bị đã đề xuất.- Máy móc còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu hóa đơn GTGT, chứng từ, hợp đồng mua bán, hợp đồng thuê (nếu có), giấy đăng ký xe, giấy kiểm định thiết bị phù hợp với thiết bị đã đề xuất.- Máy móc còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy mài 2,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu hóa đơn GTGT, chứng từ, hợp đồng mua bán, hợp đồng thuê (nếu có), giấy đăng ký xe, giấy kiểm định thiết bị phù hợp với thiết bị đã đề xuất.- Máy móc còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu hóa đơn GTGT, chứng từ, hợp đồng mua bán, hợp đồng thuê (nếu có), giấy đăng ký xe, giấy kiểm định thiết bị phù hợp với thiết bị đã đề xuất.- Máy móc còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu hóa đơn GTGT, chứng từ, hợp đồng mua bán, hợp đồng thuê (nếu có), giấy đăng ký xe, giấy kiểm định thiết bị phù hợp với thiết bị đã đề xuất.- Máy móc còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy ủi≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu hóa đơn GTGT, chứng từ, hợp đồng mua bán, hợp đồng thuê (nếu có), giấy đăng ký xe, giấy kiểm định thiết bị phù hợp với thiết bị đã đề xuất.- Máy móc còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ ≥ 5 T
- Đặc điểm thiết bị Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu hóa đơn GTGT, chứng từ, hợp đồng mua bán, hợp đồng thuê (nếu có), giấy đăng ký xe, giấy kiểm định thiết bị phù hợp với thiết bị đã đề xuất.- Máy móc còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
16-Vận thăng ≥ 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu hóa đơn GTGT, chứng từ, hợp đồng mua bán, hợp đồng thuê (nếu có), giấy đăng ký xe, giấy kiểm định thiết bị phù hợp với thiết bị đã đề xuất.- Máy móc còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu hóa đơn GTGT, chứng từ, hợp đồng mua bán, hợp đồng thuê (nếu có), giấy đăng ký xe, giấy kiểm định thiết bị phù hợp với thiết bị đã đề xuất.- Máy móc còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Trường mẫu giáo Tân Nghĩa
Trường mẫu giáo Tân Nghĩa
730 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và nguồn vốn lồng ghép khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh , địa chỉ: 715 Hùng Vương - thị trấn Di Linh - huyện Di Linh - tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD & CTCC huyện Di Linh. Địa chỉ: tổ dân phố 3 – thị trấn Di Linh – huyện Di Linh. Số điện thoại: 02633 770559
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKTKT, thiết kế và lập dự toán: Công ty TNHH An Khánh DL. Địa chỉ: số 4/15b đường Tôn Thất Tùng, tổ dân phố 8, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Gia Long Di Linh. Địa chỉ: Số 538 đường Hùng Vương, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. + Đơn vị tổ chức thẩm định thiết kế BVTC, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Di Linh. Địa chỉ: Đường Nguyễn Huệ, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá hồ sơ dự thầu: Ban QLDA ĐTXD & CTCC huyện Di Linh. Địa chỉ: tổ dân phố 3 – thị trấn Di Linh – huyện Di Linh. - + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Gia Long Di Linh. Địa chỉ: 538 đường Hùng Vương- tổ 4 – thị trấn Di Linh – huyện Di Linh.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh , địa chỉ: 715 Hùng Vương - thị trấn Di Linh - huyện Di Linh - tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD & CTCC huyện Di Linh. Địa chỉ: tổ dân phố 3 – thị trấn Di Linh – huyện Di Linh. Số điện thoại: 02633 770559


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. b) Các tài liệu khác để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định của pháp luật về xây dựng và đã được kiểm duyệt trên trang web của cục quản lý hoạt động xây dựng hoặc sở xây dựng nơi phát hành chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. - Hợp đồng thi công có tính chất tương tự gói thầu đang xét theo quy định của HSMT. - Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng của nhân sự chủ chốt. - Hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy móc, thiết bị thi công (Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên hoặc bản sao được chứng thực: hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ). - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây (2018 – 2020) và bản sao chứng thực một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý II năm 2021. + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Đối với nhà thầu kinh doanh nhiều ngành nghề phải kèm theo hóa đơn đầu ra cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. - Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD & CTCC huyện Di Linh. Địa chỉ: tổ dân phố 3 – thị trấn Di Linh – huyện Di Linh. Số điện thoại: 02633 770559
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Di Linh – Số 05, Trần Hưng Đạo, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633 870365
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD & CTCC huyện Di Linh, tổ dân phố 3 – thị trấn Di Linh – huyện Di Linh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Di Linh - Số 05, Trần Hưng Đạo, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633 870328
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Trường chính
B I/PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II( tính 90%)Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,387100 m3 đất nguyên thổ
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II ( Tính 10%)Theo mô tả kỹ thuật Chương V15,406m3 đất nguyên thổ
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Theo mô tả kỹ thuật Chương V8,944m3
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,073tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,465tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,471100 m2
7Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V28,855m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,329100 m2
9Bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V2,109m3
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V8,368m3 đất nguyên thổ
11Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,647m3
12Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V13,907m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,823100 m2
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,123tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,304tấn
16Bê tông đà kiềng vữa Mác 250 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V7,642m3
17Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,485100 m3
18Đào xúc đất để đắp, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V167,665m3 đất nguyên thổ
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V1,677100 m3 đất nguyên thổ
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (*4)Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,677100 m3 đất nguyên thổ/1km
21Bê tông nền vữa Mác 150 đá 4x6Theo mô tả kỹ thuật Chương V17,35m3
C II/PHẦN THÂN
1Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,269tấn
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V2,575tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,997100 m2
4Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V10,38m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,624100 m2
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,219tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,811tấn
8Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V6,557m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V2,539100 m2
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,173tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,601tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,421tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,355tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V3,308tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,627tấn
16Bê tông dầm sàn nhà vữa Mác 250 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V20,454m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V6,2100 m2
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V5,874tấn
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,32tấn
20Bê tông sàn vữa Mác 250 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V48,15m3
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 ( mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Theo mô tả kỹ thuật Chương V21,712m3
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 ( mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V27,626m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 ( mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V24,267m3
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 ( mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V30,806m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,34100 m2
26Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,568tấn
27Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V3,36m3
28Lan can dẫn lối (thép ống phi 42, cả công lắp đặt và sơn hoàn thiện)Theo mô tả kỹ thuật Chương V33,8m
D III/ HOÀN THIỆN
1Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 (lầu 1)Theo mô tả kỹ thuật Chương V237,33m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 (lầu 2)Theo mô tả kỹ thuật Chương V206,47m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 (lầu 3)Theo mô tả kỹ thuật Chương V227,76m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 (lầu 1)Theo mô tả kỹ thuật Chương V160,93m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 (lầu 2)Theo mô tả kỹ thuật Chương V159,12m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 (lầu 3)Theo mô tả kỹ thuật Chương V150,57m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75Theo mô tả kỹ thuật Chương V389,84m2
8Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V254,156m2
9Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V619,964m2
10Trát, đắp gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V126,8m
11Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắtTheo mô tả kỹ thuật Chương V2,779tấn
12Gia công cấu kiện sắt thép, lan canTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,104tấn
13Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhômTheo mô tả kỹ thuật Chương V131m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật Chương V262m2
15Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V496,26m2
16Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V70,5m2
17Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V15,64m2
18Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V74,12m2
19Ốp đá granit tự nhiên vào bếp sử dụng keo dánTheo mô tả kỹ thuật Chương V14m2
20Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V51,256m2
21Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V94,76m2
22Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V94,76m2
23Quét dung dịch chống thấm sênô, ô văngTheo mô tả kỹ thuật Chương V94,76m2
24Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tườngTheo mô tả kỹ thuật Chương V1.142,18m2
25Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnTheo mô tả kỹ thuật Chương V1.263,96m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo mô tả kỹ thuật Chương V1.545,68m2
27Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo mô tả kỹ thuật Chương V860,46m2
28Cắt và lắp kính chiều dày kính ≤ 7mm gắn bằng matit vào cửa, vách dạng thườngTheo mô tả kỹ thuật Chương V131m2
29Ổ khoáTheo mô tả kỹ thuật Chương V11bộ
30SXLD tấm compact ngăn vệ sinh dày 18 mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V4,8m2
31Chân 304 V1 cao 150 - kẹp 18 mm tăng chỉnhTheo mô tả kỹ thuật Chương V16Bộ
32Móc Inox 304Theo mô tả kỹ thuật Chương V16Cái
33Ke 304VTheo mô tả kỹ thuật Chương V16Cái
34Khóa 304VTheo mô tả kỹ thuật Chương V16Cái
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,76100 m
36Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V16cái
37Tay vịn cầu thang INOX 304 phi 60Theo mô tả kỹ thuật Chương V61,6m
E IV/PHẦN MÁI
1Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V78,6m3
2Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,898tấn
3Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,898tấn
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật Chương V65,52m2
5Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo mô tả kỹ thuật Chương V2,493100 m2
6Trần thạch cao khung chìm (bao gồm hoàn thiện)Theo mô tả kỹ thuật Chương V21,16m2
F V/PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo mô tả kỹ thuật Chương V26bộ
2Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụpTheo mô tả kỹ thuật Chương V15bộ
3Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơnTheo mô tả kỹ thuật Chương V16cái
4Lắp đặt công tắc, loại 1 hạtTheo mô tả kỹ thuật Chương V25cái
5Lắp đặt quạt điện, loại quạt đảo ốp trầnTheo mô tả kỹ thuật Chương V9cái
6Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt 2 chiềuTheo mô tả kỹ thuật Chương V9cái
7Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng ở độ cao Theo mô tả kỹ thuật Chương V1tủ
8Tiếp địa tủ điệnTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
9Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10AmpeTheo mô tả kỹ thuật Chương V3cái
10Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50AmpeTheo mô tả kỹ thuật Chương V3cái
11Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 100AmpeTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
12Lắp đặt đế âm tường và mặt nạ gắn 1-3 thiết bịTheo mô tả kỹ thuật Chương V41hộp
13Lắp đặt hộp nối, phân dây âm tường diện tích hộp ≤ 40cm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V41hộp
14Bình chữa cháyTheo mô tả kỹ thuật Chương V6Bình
15Lắp đặt ống điện miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 2,9m, đường kính ống 21mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V7100 m
16Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 1.2mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V700m
17Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V600m
18Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V200m
19Gia công, lắp đặt bộ layer switch_LAYER SWITCH 48 PORT CAT6Theo mô tả kỹ thuật Chương V1bộ
20Gia công, lắp đặt bộ MODEM + router mạngTheo mô tả kỹ thuật Chương V3bộ
21Gia công, lắp dựng OUTLET máy tínhTheo mô tả kỹ thuật Chương V8cái
22Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V1hộp
23Gia công, lắp dựng UPS 2000VATheo mô tả kỹ thuật Chương V1bộ
24Lắp đặt dây cáp mạng 4P CAT 6 UTPTheo mô tả kỹ thuật Chương V650m
25Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V100m
26Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, máng cáp 100x50mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V30m
27Máy tính xách tay, laptop HP 15s Fq2028TU i5 1135G7 (2Q5Y5PA)Theo mô tả kỹ thuật Chương V1Cái
28Loa vi tính Mcrolad M600BTTheo mô tả kỹ thuật Chương V1bộ
29Ti vi LG Smart TV 55UN7290PTFTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
G VI/PHẦN NƯỚC
1Máng rửa INOXTheo mô tả kỹ thuật Chương V3,2md
2Lắp đặt chậu xí bệtTheo mô tả kỹ thuật Chương V4bộ
3Vòi rửa tayTheo mô tả kỹ thuật Chương V6bộ
4Chậu rửa thức ănTheo mô tả kỹ thuật Chương V2bộ
5Lắp đặt chậu tiểu namTheo mô tả kỹ thuật Chương V2bộ
6Lắp đặt giá treoTheo mô tả kỹ thuật Chương V4cái
7Lắp đặt hộp đựngTheo mô tả kỹ thuật Chương V4cái
8Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V8cái
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,45100 m
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,5100 m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,35100 m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,5100 m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,2100 m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,2100 m
15Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V16cái
16Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V8cái
17Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V8cái
18Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V8cái
19Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V4cái
20Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V4cái
H VIII/ CHỐNG SÉT
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V9,216m3 đất nguyên thổ
2Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật Chương V9,216m3
3Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
4Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,06100 m
5Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 34mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V25m
6Đế lắp cột thépTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
7Lắp đặt dây tiếp địa đồng trần 70mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V19,2m
8Lắp đặt dây tiếp địa đồng trần 70mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V20m
9U Kẹp + cọc tiếp địa sắt mạ đồng D20Theo mô tả kỹ thuật Chương V6bộ
10U khóa cáp vào cột bằng InoxTheo mô tả kỹ thuật Chương V3cái
11Cáp thépTheo mô tả kỹ thuật Chương V20cái
12Tăng đơ cápTheo mô tả kỹ thuật Chương V4cái
13Kẹp ống nhựa vào mái tôn , tườngTheo mô tả kỹ thuật Chương V25cái
14Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địaTheo mô tả kỹ thuật Chương V1hộp
I VII/ HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V2,515m3 đất nguyên thổ
2Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,018100 m3 đất nguyên thổ
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 4x6Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,372m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,188m3
5Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V2,933m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V16,32m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,499m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,019100 m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,03tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo mô tả kỹ thuật Chương V8cấu kiện
11Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,001100 m3
12Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,002100 m3
13Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,002100 m3
14Tạm tính than củiTheo mô tả kỹ thuật Chương V5kg
J IX/ PHẦN THÁO DỠ
1Tháo dỡ nhà hiện trangTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
K Phân Hiệu
L I/PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II( tính 90%)Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,722100 m3 đất nguyên thổ
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II( Tính 10%)Theo mô tả kỹ thuật Chương V8,025m3 đất nguyên thổ
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6Theo mô tả kỹ thuật Chương V4,836m3
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,101tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,075tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,272tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,211100 m2
8Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V11,394m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,545100 m2
10Bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V3,541m3
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V12,472m3 đất nguyên thổ
12Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6Theo mô tả kỹ thuật Chương V3,911m3
13Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75Theo mô tả kỹ thuật Chương V16,152m3
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,139tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,046tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,708100 m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V7,082m3
18Đắp đất móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,191100 m3
19Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V1,19100 m3 đất nguyên thổ
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V1,19100 m3 đất nguyên thổ
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II( *4)Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,19100 m3 đất nguyên thổ/1km
22Bê tông nền vữa Mác 150 đá 4x6Theo mô tả kỹ thuật Chương V15,326m3
M II/PHẦN THÂN
1Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,149tấn
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,891tấn
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,515tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,142100 m2
5Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V5,992m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,27100 m2
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,126tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,336tấn
9Bê tông cầu thang thường vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V2,7m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,485100 m2
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,397tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V2,86tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,771tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V13,299m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V6,052100 m2
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V3,416tấn
17Bê tông sàn mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V46,05m3
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 ( mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Theo mô tả kỹ thuật Chương V13,909m3
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 ( mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V33,177m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 ( mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75Theo mô tả kỹ thuật Chương V28,837m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,187100 m2
22Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,174tấn
23Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,394tấn
24Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,557m3
25Lan can dẫn lối (thép ống phi 42, cả công lắp đặt và sơn hoàn thiện)Theo mô tả kỹ thuật Chương V17,3m
N III/PHẦN MÁI
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 ( mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75Theo mô tả kỹ thuật Chương V95m3
2Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,787tấn
3Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,787tấn
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật Chương V57,456m2
5Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo mô tả kỹ thuật Chương V2,071100 m2
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,092100 m
7Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V14cái
8Trần thạch cao khung chìm ( bao gồm hoàn thiện)Theo mô tả kỹ thuật Chương V11,5m2
O IV/PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75Theo mô tả kỹ thuật Chương V507,45m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V334,05m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75Theo mô tả kỹ thuật Chương V216,2m2
4Trát xà dầm vữa XM Mác 75Theo mô tả kỹ thuật Chương V148,436m2
5Trát trần vữa XM Mác 75Theo mô tả kỹ thuật Chương V605,22m2
6Trát, đắp gờ chỉ vữa XM Mác 75Theo mô tả kỹ thuật Chương V118m
7Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắtTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,449tấn
8Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhômTheo mô tả kỹ thuật Chương V69,55m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật Chương V139,1m2
10Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V265,38m2
11Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V15m2
12Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V20,24m2
13Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V120,72m2
14Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V26,416m2
15Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75Theo mô tả kỹ thuật Chương V69,68m2
16Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75Theo mô tả kỹ thuật Chương V69,68m2
17Quét dung dịch chống thấm sênô, ô văngTheo mô tả kỹ thuật Chương V69,68m2
18Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tườngTheo mô tả kỹ thuật Chương V841,5m2
19Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnTheo mô tả kỹ thuật Chương V969,856m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo mô tả kỹ thuật Chương V1.261,106m2
21Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo mô tả kỹ thuật Chương V1.057,7m2
22Cắt và lắp kính chiều dày kính ≤ 7mm gắn bằng matit vào cửa, vách dạng thườngTheo mô tả kỹ thuật Chương V64,09m2
23Ổ khóaTheo mô tả kỹ thuật Chương V8Bộ
24SXLD tấm compact ngăn vệ sinh dày 18 mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V12m2
25Chân 304 V1 cao 150 - kẹp 18 mm tăng chỉnhTheo mô tả kỹ thuật Chương V16Bộ
26Móc Inox 304Theo mô tả kỹ thuật Chương V16Cái
27Ke 304VTheo mô tả kỹ thuật Chương V16Cái
28Khóa 304VTheo mô tả kỹ thuật Chương V16Cái
29Tay vịn cầu thang INOX 304 phi 60Theo mô tả kỹ thuật Chương V37,42m
P VI/PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụpTheo mô tả kỹ thuật Chương V7bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo mô tả kỹ thuật Chương V19bộ
3Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơnTheo mô tả kỹ thuật Chương V17cái
4Lắp đặt công tắc, loại 1 hạtTheo mô tả kỹ thuật Chương V11cái
5Lắp đặt quạt điện, loại quạt trầnTheo mô tả kỹ thuật Chương V4cái
6Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt 2 chiều( công tắc cầu thang)Theo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
7Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng ở độ cao Theo mô tả kỹ thuật Chương V4tủ
8Tiếp địa tủ điệnTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
9Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50AmpeTheo mô tả kỹ thuật Chương V3cái
10Lắp đặt đế âm tường và mặt nạ gắn 1-3 thiết bịTheo mô tả kỹ thuật Chương V12hộp
11Lắp đặt hộp nối, phân dây âm tường diện tích hộp ≤ 40cm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V8hộp
12Bình chữa cháyTheo mô tả kỹ thuật Chương V4Bình
13Lắp đặt ống điện miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 2,9m, đường kính ống 21mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,15100 m
14Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V280m
15Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 4.0mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V80m
16Ti vi LG Smart TV 55UN7290PTFTheo mô tả kỹ thuật Chương V2Cái
17Loa vi tính Mcrolad M600BTTheo mô tả kỹ thuật Chương V2Bộ
18Máy tính xách tay, laptop HP 15s Fq2028TU i5 1135G7 (2Q5Y5PA)Theo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
Q VII/ PHẦN NƯỚC
1Vòi rửa tayTheo mô tả kỹ thuật Chương V12bộ
2Lắp đặt chậu xí bệtTheo mô tả kỹ thuật Chương V4bộ
3Máng rửa tay INOXTheo mô tả kỹ thuật Chương V6,4md
4Lắp đặt chậu tiểu namTheo mô tả kỹ thuật Chương V2bộ
5Lắp đặt giá treoTheo mô tả kỹ thuật Chương V4cái
6Lắp đặt hộp đựngTheo mô tả kỹ thuật Chương V4cái
7Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V8cái
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,45100 m
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,5100 m
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,35100 m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,5100 m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,2100 m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,2100 m
14Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V16cái
15Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V8cái
16Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V8cái
17Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V8cái
18Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V4cái
19Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V4cái
R VIII/ HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V2,515m3 đất nguyên thổ
2Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,018100 m3 đất nguyên thổ
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 4x6Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,372m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,188m3
5Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V2,933m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V16,32m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,499m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,019100 m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,03tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo mô tả kỹ thuật Chương V8cấu kiện
11Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,001100 m3
12Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,002100 m3
13Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,002100 m3
14Tạm tính than củiTheo mô tả kỹ thuật Chương V5kg
S IX/ CHỐNG SÉT
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V9,216m3 đất nguyên thổ
2Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật Chương V9,216m3
3Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
4Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,06100 m
5Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 34mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V25m
6Đế lắp cột thépTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
7Lắp đặt dây tiếp địa đồng trần 70mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V19,2m
8Lắp đặt dây tiếp địa đồng trần 70mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V20m
9U Kẹp + cọc tiếp địa sắt mạ đồng D20Theo mô tả kỹ thuật Chương V6bộ
10U khóa cáp vào cột bằng InoxTheo mô tả kỹ thuật Chương V3cái
11Cáp thépTheo mô tả kỹ thuật Chương V20cái
12Tăng đơ cápTheo mô tả kỹ thuật Chương V4cái
13Kẹp ống nhựa vào mái tôn , tườngTheo mô tả kỹ thuật Chương V25cái
14Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địaTheo mô tả kỹ thuật Chương V1hộp
T X/ PHẦN PHÁ DỠ
1Phá dỡ lớp học cũTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
U XI/ PHẦN SÂN + HÀNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,224m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 4X6Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,056m3
3Trụ rào đúc sãnTheo mô tả kỹ thuật Chương V14cây
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V4,18m3 đất nguyên thổ
5Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,418m3
6Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V5,957m3
7Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,352100 m3
8Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,31100 m3 đất nguyên thổ
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,31100 m3 đất nguyên thổ
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (*4)Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,31100 m3 đất nguyên thổ/1km
11Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 4X 6Theo mô tả kỹ thuật Chương V6,76m3
12Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V10,14m3
13Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,658100 m
14Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào lưới thépTheo mô tả kỹ thuật Chương V78,822m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.444E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.71142163E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.811.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 +Bằng tốt nghiệp Đại học có chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp;+Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng theo quy định hiện hành, còn hiệu lực;+Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ của nhân sự đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ – VSLĐ;+Đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình xây dựng tối thiểu 02 công trình có quy mô phù hợp với gói thầu;+Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.( Trong trường hợp liên doanh từng thành viên liên doanh phải đáp ứng điều kiện này)55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 2 Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu:+Bằng tốt nghiệp Đại học có chuyên ngành Xây dựng;+Đã từng đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật, giám sát kỹ thuật công trình xây dựng tối thiểu 02 công trình có quy mô phù hợp với gói thầu;+Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp – thoát nước 1 Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu:+Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc phù hợp với công việc trên;+Đã từng đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật, giám sát kỹ thuậtcông trình xây dựng tối thiểu 01 công trình có quy mô phù hợp với gói thầu;+Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây.+Có hợp đồng lao động với nhà thầu.33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu:+Bằng tốt nghiệp Cao đẳng thuộc chuyên ngành Điện hoặc phù hợp với công việc trên;+Đã từng đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật, giám sát kỹ thuật công trình xây dựng tối thiểu 01 công trình có quy mô phù hợp với gói thầu;+Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây.+Có hợp đồng lao động với nhà thầu.33
5 Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ – VSLĐ 1 Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu:+Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;+Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ của nhân sự đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ - VSLĐ;+Đã từng phụ trách công tác ATLĐ-VSLĐ tối thiểu 01 công trình có quy mô phù hợp với gói thầu;+Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây.+Có hợp đồng lao động với nhà thầu.33
6 Công nhân 10 Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu:+Có chứng chỉ đào tạo nghề về xây dựng, điện, nước, … phù hợp với gói thầu;+ Có họp đồng lao động với nhà thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô sức nâng ≥ 10T Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu hóa đơn GTGT, chứng từ, hợp đồng mua bán, hợp đồng thuê (nếu có), giấy đăng ký xe, giấy kiểm định thiết bị phù hợp với thiết bị đã đề xuất.- Máy móc còn hoạt động tốt1
2 Máy cắt gạch 1,7 kW Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu hóa đơn GTGT, chứng từ, hợp đồng mua bán, hợp đồng thuê (nếu có), giấy đăng ký xe, giấy kiểm định thiết bị phù hợp với thiết bị đã đề xuất.- Máy móc còn hoạt động tốt2
3 Máy cắt uốn 5 kW Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu hóa đơn GTGT, chứng từ, hợp đồng mua bán, hợp đồng thuê (nếu có), giấy đăng ký xe, giấy kiểm định thiết bị phù hợp với thiết bị đã đề xuất.- Máy móc còn hoạt động tốt2
4 Máy đầm bàn 1 kW Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu hóa đơn GTGT, chứng từ, hợp đồng mua bán, hợp đồng thuê (nếu có), giấy đăng ký xe, giấy kiểm định thiết bị phù hợp với thiết bị đã đề xuất.- Máy móc còn hoạt động tốt1
5 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu hóa đơn GTGT, chứng từ, hợp đồng mua bán, hợp đồng thuê (nếu có), giấy đăng ký xe, giấy kiểm định thiết bị phù hợp với thiết bị đã đề xuất.- Máy móc còn hoạt động tốt1
6 Máy đầm dùi 1,5 kW Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu hóa đơn GTGT, chứng từ, hợp đồng mua bán, hợp đồng thuê (nếu có), giấy đăng ký xe, giấy kiểm định thiết bị phù hợp với thiết bị đã đề xuất.- Máy móc còn hoạt động tốt5
7 Máy đào ≥ 0,7 m3 Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu hóa đơn GTGT, chứng từ, hợp đồng mua bán, hợp đồng thuê (nếu có), giấy đăng ký xe, giấy kiểm định thiết bị phù hợp với thiết bị đã đề xuất.- Máy móc còn hoạt động tốt1
8 Máy hàn 14kW Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu hóa đơn GTGT, chứng từ, hợp đồng mua bán, hợp đồng thuê (nếu có), giấy đăng ký xe, giấy kiểm định thiết bị phù hợp với thiết bị đã đề xuất.- Máy móc còn hoạt động tốt1
9 Máy hàn 23kW Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu hóa đơn GTGT, chứng từ, hợp đồng mua bán, hợp đồng thuê (nếu có), giấy đăng ký xe, giấy kiểm định thiết bị phù hợp với thiết bị đã đề xuất.- Máy móc còn hoạt động tốt2
10 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu hóa đơn GTGT, chứng từ, hợp đồng mua bán, hợp đồng thuê (nếu có), giấy đăng ký xe, giấy kiểm định thiết bị phù hợp với thiết bị đã đề xuất.- Máy móc còn hoạt động tốt2
11 Máy mài 2,7 kW Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu hóa đơn GTGT, chứng từ, hợp đồng mua bán, hợp đồng thuê (nếu có), giấy đăng ký xe, giấy kiểm định thiết bị phù hợp với thiết bị đã đề xuất.- Máy móc còn hoạt động tốt2
12 Máy trộn bê tông ≥ 250l Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu hóa đơn GTGT, chứng từ, hợp đồng mua bán, hợp đồng thuê (nếu có), giấy đăng ký xe, giấy kiểm định thiết bị phù hợp với thiết bị đã đề xuất.- Máy móc còn hoạt động tốt2
13 Máy trộn vữa ≥ 150l Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu hóa đơn GTGT, chứng từ, hợp đồng mua bán, hợp đồng thuê (nếu có), giấy đăng ký xe, giấy kiểm định thiết bị phù hợp với thiết bị đã đề xuất.- Máy móc còn hoạt động tốt2
14 Máy ủi≥ 110CV Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu hóa đơn GTGT, chứng từ, hợp đồng mua bán, hợp đồng thuê (nếu có), giấy đăng ký xe, giấy kiểm định thiết bị phù hợp với thiết bị đã đề xuất.- Máy móc còn hoạt động tốt1
15 Ô tô tự đổ ≥ 5 T Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu hóa đơn GTGT, chứng từ, hợp đồng mua bán, hợp đồng thuê (nếu có), giấy đăng ký xe, giấy kiểm định thiết bị phù hợp với thiết bị đã đề xuất.- Máy móc còn hoạt động tốt3
16 Vận thăng ≥ 0,8T Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu hóa đơn GTGT, chứng từ, hợp đồng mua bán, hợp đồng thuê (nếu có), giấy đăng ký xe, giấy kiểm định thiết bị phù hợp với thiết bị đã đề xuất.- Máy móc còn hoạt động tốt1
17 Tời điện Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu hóa đơn GTGT, chứng từ, hợp đồng mua bán, hợp đồng thuê (nếu có), giấy đăng ký xe, giấy kiểm định thiết bị phù hợp với thiết bị đã đề xuất.- Máy móc còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->