Gói thầu: Sửa chữa lớn 03 xe ô tô 29 chỗ biển kiểm soát 29A-018.08, 29A-018.09 và 29A-018.14 của Cảng vụ hàng không miền Bắc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210916187-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2021 15:58:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cảng vụ hàng không miền Bắc |
| Tên gói thầu | Sửa chữa lớn 03 xe ô tô 29 chỗ biển kiểm soát 29A-018.08, 29A-018.09 và 29A-018.14 của Cảng vụ hàng không miền Bắc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210866646 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí chi không thường xuyên của Cảng vụ hàng không miền Bắc năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 65 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-10 15:57:00 đến ngày 2021-09-17 15:58:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 585,398,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,780,970 VNĐ ((Tám triệu bảy trăm tám mươi nghìn chín trăm bảy mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là585.398.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 175.619.400VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (Hợp đồng tương tự là hợp đồng sửa chữa xe ô tô) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 409.778.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.229.335.800 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành/chuyên ngành cơ khí, cơ khí động lực, chế tạo máy hoặc có trình độ tối thiểu bậc 5/7 trở lên hoặc trình độ bậc cao về sửa chữa.Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực hoặc bản dịch thuật công chứng Bằng cấp, chứng chỉ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên hỗ trợ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung cấp nghề về cơ khí, điện, điện lạnh, cơ khí, chế tạo máy hoặc Có chứng chỉ nghề trở lên về sửa chữa.Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực hoặc bản dịch thuật công chứng Bằng cấp, chứng chỉ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Cảng vụ hàng không miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa lớn 03 xe ô tô 29 chỗ biển kiểm soát 29A-018.08, 29A-018.09 và 29A-018.14 của Cảng vụ hàng không miền Bắc Sửa chữa lớn 03 xe ô tô 29 chỗ biển kiểm soát 29A-018.08, 29A-018.09 và 29A-018.14 của Cảng vụ hàng không miền Bắc 65 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí chi không thường xuyên của Cảng vụ hàng không miền Bắc năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.780.970 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cảng vụ hàng không miền Bắc, địa chỉ: Cảng hàng không quốc tế Nội Bài, Sóc Sơn, Hà Nội.
Số điện thoại: 024.3584.2535; Fax: 024.3584.2396 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Hoài Phương - Giám đốc Cảng vụ hàng không miền Bắc, Cảng hàng không quốc tế Nội Bài, Sóc Sơn, Hà Nội. Số điện thoại: 024.3584.2397 Fax: 024.3584.2396 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổ chức - Hành chính, Cảng vụ hàng không miền Bắc, Số điện thoại: 0243.8866.766. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. Số điện thoại đường dây nóng của báo Đấu thầu: 0243.768.6611. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sơn hoàn thiện sau khi sửa dột nóc và thành xe (Phần vỏ xe, nội thất - xe ô tô 29 chỗ Hyundai County sản xuất năm 2016, BKS 29A-018.08) | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V, E-HSMT | Xe | 1 | |
| 2 | Gò, căn chỉnh + tháo lắp chi tiết trên xe phục vụ sơn (Phần vỏ xe, nội thất - xe ô tô 29 chỗ Hyundai County sản xuất năm 2016, BKS 29A-018.08) | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V, E-HSMT | Xe | 1 | |
| 3 | Xử lý phần dột nước thành nóc xe (Phần vỏ xe, nội thất - xe ô tô 29 chỗ Hyundai County sản xuất năm 2016, BKS 29A-018.08) | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V, E-HSMT | Xe | 1 | |
| 4 | Chụp ốp la zăng to (Phần vỏ xe, nội thất - xe ô tô 29 chỗ Hyundai County sản xuất năm 2016, BKS 29A-018.08) | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V, E-HSMT | Cái | 4 | |
| 5 | Chụp ốp la zăng nhỏ (Phần vỏ xe, nội thất - xe ô tô 29 chỗ Hyundai County sản xuất năm 2016, BKS 29A-018.08) | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V, E-HSMT | Cái | 4 | |
| 6 | Dầu máy total Quatz 6400 hoặc tương đương (Phần máy - xe ô tô 29 chỗ Hyundai County sản xuất năm 2016, BKS 29A-018.08) | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V, E-HSMT | Lít | 9 | |
| 7 | Lọc dầu máy (Phần máy - xe ô tô 29 chỗ Hyundai County sản xuất năm 2016, BKS 29A-018.08) | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 8 | Lọc dầu diezen (Phần máy - xe ô tô 29 chỗ Hyundai County sản xuất năm 2016, BKS 29A-018.08) | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 9 | Lọc gió động cơ (Phần máy - xe ô tô 29 chỗ Hyundai County sản xuất năm 2016, BKS 29A-018.08) | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 10 | Dây curoa điều hòa (Phần máy - xe ô tô 29 chỗ Hyundai County sản xuất năm 2016, BKS 29A-018.08) | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V, E-HSMT | Sợi | 1 | |
| 11 | Dây curoa máy phát (Phần máy - xe ô tô 29 chỗ Hyundai County sản xuất năm 2016, BKS 29A-018.08) | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V, E-HSMT | Sợi | 1 | |
| 12 | Nước làm mát máy (Phần máy - xe ô tô 29 chỗ Hyundai County sản xuất năm 2016, BKS 29A-018.08) | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V, E-HSMT | Lít | 10 | |
| 13 | Bơm cao áp (Phần máy - xe ô tô 29 chỗ Hyundai County sản xuất năm 2016, BKS 29A-018.08) | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 14 | Dầu cầu + dầu hộp số (Phần máy - xe ô tô 29 chỗ Hyundai County sản xuất năm 2016, BKS 29A-018.08) | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V, E-HSMT | Lít | 10 | |
| 15 | Bơm nước (Phần máy - xe ô tô 29 chỗ Hyundai County sản xuất năm 2016, BKS 29A-018.08) | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 16 | Két nước (Phần máy - xe ô tô 29 chỗ Hyundai County sản xuất năm 2016, BKS 29A-018.08) | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 17 | Két dàn sưởi (Phần máy - xe ô tô 29 chỗ Hyundai County sản xuất năm 2016, BKS 29A-018.08) | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 18 | Ống tuy ô nước (Phần máy - xe ô tô 29 chỗ Hyundai County sản xuất năm 2016, BKS 29A-018.08) | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 19 | Công thợ tháo lắp thay thế máy (Phần máy - xe ô tô 29 chỗ Hyundai County sản xuất năm 2016, BKS 29A-018.08) | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V, E-HSMT | Xe | 1 | |
| 20 | Má phanh trước (Phần gầm, côn - xe ô tô 29 chỗ Hyundai County sản xuất năm 2016, BKS 29A-018.08) | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 21 | Má phanh sau (Phần gầm, côn - xe ô tô 29 chỗ Hyundai County sản xuất năm 2016, BKS 29A-018.08) | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 22 | Đĩa phanh trước, sau (Phần gầm, côn - xe ô tô 29 chỗ Hyundai County sản xuất năm 2016, BKS 29A-018.08) | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V, E-HSMT | Cái | 4 | |
| 23 | Cup ben phanh trước (Phần gầm, côn - xe ô tô 29 chỗ Hyundai County sản xuất năm 2016, BKS 29A-018.08) | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 24 | Cup ben phanh sau (Phần gầm, côn - xe ô tô 29 chỗ Hyundai County sản xuất năm 2016, BKS 29A-018.08) | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 25 | Dầu phanh (Phần gầm, côn - xe ô tô 29 chỗ Hyundai County sản xuất năm 2016, BKS 29A-018.08) | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V, E-HSMT | Lít | 2 | |
| 26 | Phớt moay ơ trước, sau (Phần gầm, côn - xe ô tô 29 chỗ Hyundai County sản xuất năm 2016, BKS 29A-018.08) | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V, E-HSMT | Cái | 4 | |
| 27 | Phớt láp (Phần gầm, côn - xe ô tô 29 chỗ Hyundai County sản xuất năm 2016, BKS 29A-018.08) | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 28 | Mỡ láp (Phần gầm, côn - xe ô tô 29 chỗ Hyundai County sản xuất năm 2016, BKS 29A-018.08) | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V, E-HSMT | Kg | 4 | |
| 29 | Lốp Bridgestone 700R16 hoặc tương đương (Phần gầm, côn - xe ô tô 29 chỗ Hyundai County sản xuất năm 2016, BKS 29A-018.08) | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V, E-HSMT | Quả | 6 | |
| 30 | Công tháo lắp, bảo dưỡng, bơm mỡ xiết ốc toàn bộ phần gầm (Phần gầm, côn - xe ô tô 29 chỗ Hyundai County sản xuất năm 2016, BKS 29A-018.08) | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V, E-HSMT | Xe | 1 | |
| 31 | Lốc điều hòa (Phần điều hòa, điện - xe ô tô 29 chỗ Hyundai County sản xuất năm 2016, BKS 29A-018.08) | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 32 | Quạt dàn nóng (Phần điều hòa, điện - xe ô tô 29 chỗ Hyundai County sản xuất năm 2016, BKS 29A-018.08) | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V, E-HSMT | Cái | 3 | |
| 33 | Bảo dưỡng dàn nóng, dàn lạnh (Phần điều hòa, điện - xe ô tô 29 chỗ Hyundai County sản xuất năm 2016, BKS 29A-018.08) | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 34 | Phin lọc gas (Phần điều hòa, điện - xe ô tô 29 chỗ Hyundai County sản xuất năm 2016, BKS 29A-018.08) | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 35 | Dầu lạnh + gioăng sim đầu ống (Phần điều hòa, điện - xe ô tô 29 chỗ Hyundai County sản xuất năm 2016, BKS 29A-018.08) | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V, E-HSMT | Xe | 1 | |
| 36 | Bảo dưỡng quạt dàn lạnh (Phần điều hòa, điện - xe ô tô 29 chỗ Hyundai County sản xuất năm 2016, BKS 29A-018.08) | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 37 | Tuy ô điều hòa (Phần điều hòa, điện - xe ô tô 29 chỗ Hyundai County sản xuất năm 2016, BKS 29A-018.08) | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 38 | Rơ le 24V (Phần điều hòa, điện - xe ô tô 29 chỗ Hyundai County sản xuất năm 2016, BKS 29A-018.08) | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 39 | Nạp gas điều hòa (Phần điều hòa, điện - xe ô tô 29 chỗ Hyundai County sản xuất năm 2016, BKS 29A-018.08) | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V, E-HSMT | Xe | 1 | |
| 40 | Dung dịch vệ sinh, xúc rửa (Phần điều hòa, điện - xe ô tô 29 chỗ Hyundai County sản xuất năm 2016, BKS 29A-018.08) | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V, E-HSMT | Lọ | 7 | |
| 41 | Công thợ tháo lắp hoàn thiện phần điều hòa (Phần điều hòa, điện - xe ô tô 29 chỗ Hyundai County sản xuất năm 2016, BKS 29A-018.08) | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V, E-HSMT | Xe | 1 | |
| 42 | Sơn hoàn thiện sau khi sửa dột nóc và thành xe (Phần vỏ xe, nội thất - xe ô tô 29 chỗ Hyundai County sản xuất năm 2016, BKS 29A-018.09) | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V, E-HSMT | Xe | 1 | |
| 43 | Gò, căn chỉnh + tháo lắp chi tiết trên xe phục vụ sơn (Phần vỏ xe, nội thất - xe ô tô 29 chỗ Hyundai County sản xuất năm 2016, BKS 29A-018.09) | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V, E-HSMT | Xe | 1 | |
| 44 | Xử lý phần dột nước thành nóc xe (Phần vỏ xe, nội thất - xe ô tô 29 chỗ Hyundai County sản xuất năm 2016, BKS 29A-018.09) | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V, E-HSMT | Xe | 1 | |
| 45 | Sơn la zăng (Phần vỏ xe, nội thất - xe ô tô 29 chỗ Hyundai County sản xuất năm 2016, BKS 29A-018.09) | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V, E-HSMT | Cái | 4 | |
| 46 | Dầu máy total Quatz 6400 hoặc tương đương (Phần máy - xe ô tô 29 chỗ Hyundai County sản xuất năm 2016, BKS 29A-018.09) | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V, E-HSMT | Lít | 9 | |
| 47 | Lọc dầu máy (Phần máy - xe ô tô 29 chỗ Hyundai County sản xuất năm 2016, BKS 29A-018.09) | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 48 | Lọc dầu diezen (Phần máy - xe ô tô 29 chỗ Hyundai County sản xuất năm 2016, BKS 29A-018.09) | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 49 | Lọc gió động cơ (Phần máy - xe ô tô 29 chỗ Hyundai County sản xuất năm 2016, BKS 29A-018.09) | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 50 | Dây curoa điều hòa (Phần máy - xe ô tô 29 chỗ Hyundai County sản xuất năm 2016, BKS 29A-018.09) | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V, E-HSMT | Sợi | 1 | |
| 51 | Dây curoa máy phát (Phần máy - xe ô tô 29 chỗ Hyundai County sản xuất năm 2016, BKS 29A-018.09) | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V, E-HSMT | Sợi | 1 | |
| 52 | Nước làm mát máy (Phần máy - xe ô tô 29 chỗ Hyundai County sản xuất năm 2016, BKS 29A-018.09) | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V, E-HSMT | Lít | 10 | |
| 53 | Bơm nước (Phần máy - xe ô tô 29 chỗ Hyundai County sản xuất năm 2016, BKS 29A-018.09) | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 54 | Két nước (Phần máy - xe ô tô 29 chỗ Hyundai County sản xuất năm 2016, BKS 29A-018.09) | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 55 | Két dàn sưởi (Phần máy - xe ô tô 29 chỗ Hyundai County sản xuất năm 2016, BKS 29A-018.09) | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 56 | Ống tuy ô nước (Phần máy - xe ô tô 29 chỗ Hyundai County sản xuất năm 2016, BKS 29A-018.09) | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 57 | Dầu cầu + dầu hộp số (Phần máy - xe ô tô 29 chỗ Hyundai County sản xuất năm 2016, BKS 29A-018.09) | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V, E-HSMT | Lít | 10 | |
| 58 | Công thợ tháo lắp thay thế máy (Phần máy - xe ô tô 29 chỗ Hyundai County sản xuất năm 2016, BKS 29A-018.09) | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V, E-HSMT | Xe | 1 | |
| 59 | Lá côn (Phần gầm, côn - xe ô tô 29 chỗ Hyundai County sản xuất năm 2016, BKS 29A-018.09) | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 60 | Bàn ép (Phần gầm, côn - xe ô tô 29 chỗ Hyundai County sản xuất năm 2016, BKS 29A-018.09) | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 61 | Bi tê côn (Phần gầm, côn - xe ô tô 29 chỗ Hyundai County sản xuất năm 2016, BKS 29A-018.09) (Phần gầm, côn - xe ô tô 29 chỗ Hyundai County sản xuất năm 2016, BKS 29A-018.09) | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V, E-HSMT | Vòng | 1 | |
| 62 | Bánh đà (Phần gầm, côn - xe ô tô 29 chỗ Hyundai County sản xuất năm 2016, BKS 29A-018.09) | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 63 | Phớt đuôi trục cơ (Phần gầm, côn - xe ô tô 29 chỗ Hyundai County sản xuất năm 2016, BKS 29A-018.09) | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 64 | Phớt moay ơ trước, sau (Phần gầm, côn - xe ô tô 29 chỗ Hyundai County sản xuất năm 2016, BKS 29A-018.09) | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V, E-HSMT | Cái | 4 | |
| 65 | Phớt láp (Phần gầm, côn - xe ô tô 29 chỗ Hyundai County sản xuất năm 2016, BKS 29A-018.09) | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 66 | Má phanh trước (Phần gầm, côn - xe ô tô 29 chỗ Hyundai County sản xuất năm 2016, BKS 29A-018.09) | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 67 | Má phanh sau (Phần gầm, côn - xe ô tô 29 chỗ Hyundai County sản xuất năm 2016, BKS 29A-018.09) | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 68 | Đĩa phanh trước, sau (Phần gầm, côn - xe ô tô 29 chỗ Hyundai County sản xuất năm 2016, BKS 29A-018.09) | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V, E-HSMT | Cái | 4 | |
| 69 | Cup ben phanh trước (Phần gầm, côn - xe ô tô 29 chỗ Hyundai County sản xuất năm 2016, BKS 29A-018.09) | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 70 | Cup ben phanh sau (Phần gầm, côn - xe ô tô 29 chỗ Hyundai County sản xuất năm 2016, BKS 29A-018.09) | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 71 | Chân máy (Phần gầm, côn - xe ô tô 29 chỗ Hyundai County sản xuất năm 2016, BKS 29A-018.09) | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 72 | Chân treo hộp số (Phần gầm, côn - xe ô tô 29 chỗ Hyundai County sản xuất năm 2016, BKS 29A-018.09) | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 73 | Rô tuyn ba ngang (Phần gầm, côn - xe ô tô 29 chỗ Hyundai County sản xuất năm 2016, BKS 29A-018.09) | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V, E-HSMT | Quả | 2 | |
| 74 | Lốp Bridgestone 700R16 hoặc tương đương (Phần gầm, côn - xe ô tô 29 chỗ Hyundai County sản xuất năm 2016, BKS 29A-018.09) | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V, E-HSMT | Quả | 6 | |
| 75 | Công tháo lắp, bảo dưỡng, bơm mỡ xiết ốc toàn bộ phần gầm (Phần gầm, côn - xe ô tô 29 chỗ Hyundai County sản xuất năm 2016, BKS 29A-018.09) | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V, E-HSMT | Xe | 1 | |
| 76 | Cân độ chụm bánh xe (Phần gầm, côn - xe ô tô 29 chỗ Hyundai County sản xuất năm 2016, BKS 29A-018.09) | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V, E-HSMT | Xe | 1 | |
| 77 | Lốc điều hòa (Phần điều hòa, điện - xe ô tô 29 chỗ Hyundai County sản xuất năm 2016, BKS 29A-018.09) | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 78 | Quạt dàn nóng (Phần điều hòa, điện - xe ô tô 29 chỗ Hyundai County sản xuất năm 2016, BKS 29A-018.09) | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V, E-HSMT | Cái | 3 | |
| 79 | Phin lọc gas (Phần điều hòa, điện - xe ô tô 29 chỗ Hyundai County sản xuất năm 2016, BKS 29A-018.09) | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 80 | Dàn lạnh (Phần điều hòa, điện - xe ô tô 29 chỗ Hyundai County sản xuất năm 2016, BKS 29A-018.09) | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 81 | Dàn nóng (Phần điều hòa, điện - xe ô tô 29 chỗ Hyundai County sản xuất năm 2016, BKS 29A-018.09) | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 82 | Bảo dưỡng quạt dàn lạnh (Phần điều hòa, điện - xe ô tô 29 chỗ Hyundai County sản xuất năm 2016, BKS 29A-018.09) | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V, E-HSMT | Cái | 3 | |
| 83 | Nạp gas điều hòa (Phần điều hòa, điện - xe ô tô 29 chỗ Hyundai County sản xuất năm 2016, BKS 29A-018.09) | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V, E-HSMT | Xe | 1 | |
| 84 | Tuy ô điều hòa (Phần điều hòa, điện - xe ô tô 29 chỗ Hyundai County sản xuất năm 2016, BKS 29A-018.09) | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 85 | Rơ le 24V (Phần điều hòa, điện - xe ô tô 29 chỗ Hyundai County sản xuất năm 2016, BKS 29A-018.09) | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 86 | Dầu lạnh + gioăng sim đầu ống (Phần điều hòa, điện - xe ô tô 29 chỗ Hyundai County sản xuất năm 2016, BKS 29A-018.09) | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V, E-HSMT | Xe | 1 | |
| 87 | Dung dịch vệ sinh, xúc rửa (Phần điều hòa, điện - xe ô tô 29 chỗ Hyundai County sản xuất năm 2016, BKS 29A-018.09) | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V, E-HSMT | Lọ | 7 | |
| 88 | Công thợ tháo lắp hoàn thiện phần điều hòa (Phần điều hòa, điện - xe ô tô 29 chỗ Hyundai County sản xuất năm 2016, BKS 29A-018.09) | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V, E-HSMT | Xe | 1 | |
| 89 | Sơn hoàn thiện sau khi sửa dột nóc và thành xe (Phần vỏ xe, nội thất - xe ô tô 29 chỗ Hyundai County sản xuất năm 2016, BKS 29A-018.14) | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V, E-HSMT | Xe | 1 | |
| 90 | Gò, căn chỉnh + tháo lắp chi tiết trên xe phục vụ sơn (Phần vỏ xe, nội thất - xe ô tô 29 chỗ Hyundai County sản xuất năm 2016, BKS 29A-018.14) | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V, E-HSMT | Xe | 1 | |
| 91 | Xử lý phần dột nước thành nóc xe (Phần vỏ xe, nội thất - xe ô tô 29 chỗ Hyundai County sản xuất năm 2016, BKS 29A-018.14) | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V, E-HSMT | Xe | 1 | |
| 92 | Chụp ốp la zăng nhỏ (Phần vỏ xe, nội thất - xe ô tô 29 chỗ Hyundai County sản xuất năm 2016, BKS 29A-018.14) | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V, E-HSMT | Cái | 4 | |
| 93 | Gioăng khung cửa (Phần vỏ xe, nội thất - xe ô tô 29 chỗ Hyundai County sản xuất năm 2016, BKS 29A-018.14) | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 94 | Gương điện lái + phụ (Phần vỏ xe, nội thất - xe ô tô 29 chỗ Hyundai County sản xuất năm 2016, BKS 29A-018.14) | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 95 | Dầu máy total Quatz 6400 hoặc tương đương (Phần máy - xe ô tô 29 chỗ Hyundai County sản xuất năm 2016, BKS 29A-018.14) | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V, E-HSMT | Lít | 9 | |
| 96 | Lọc dầu máy (Phần máy - xe ô tô 29 chỗ Hyundai County sản xuất năm 2016, BKS 29A-018.14) | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 97 | Lọc dầu diezen (Phần máy - xe ô tô 29 chỗ Hyundai County sản xuất năm 2016, BKS 29A-018.14) | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 98 | Lọc gió động cơ (Phần máy - xe ô tô 29 chỗ Hyundai County sản xuất năm 2016, BKS 29A-018.14) | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 99 | Dây curoa điều hòa (Phần máy - xe ô tô 29 chỗ Hyundai County sản xuất năm 2016, BKS 29A-018.14) | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V, E-HSMT | Sợi | 1 | |
| 100 | Dây curoa máy phát (Phần máy - xe ô tô 29 chỗ Hyundai County sản xuất năm 2016, BKS 29A-018.14) | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V, E-HSMT | Sợi | 1 | |
| 101 | Dây số (Phần máy - xe ô tô 29 chỗ Hyundai County sản xuất năm 2016, BKS 29A-018.14) | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 102 | Dầu cầu + dầu hộp số (Phần máy - xe ô tô 29 chỗ Hyundai County sản xuất năm 2016, BKS 29A-018.14) | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V, E-HSMT | Lít | 10 | |
| 103 | Dầu phanh (Phần máy - xe ô tô 29 chỗ Hyundai County sản xuất năm 2016, BKS 29A-018.14) | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V, E-HSMT | Lít | 2 | |
| 104 | Máy phát (Phần máy - xe ô tô 29 chỗ Hyundai County sản xuất năm 2016, BKS 29A-018.14) | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 105 | Máy đề (Phần máy - xe ô tô 29 chỗ Hyundai County sản xuất năm 2016, BKS 29A-018.14) | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 106 | Bơm trợ lực (Phần máy - xe ô tô 29 chỗ Hyundai County sản xuất năm 2016, BKS 29A-018.14) | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 107 | Dầu trợ lực (Phần máy - xe ô tô 29 chỗ Hyundai County sản xuất năm 2016, BKS 29A-018.14) | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V, E-HSMT | Lít | 1 | |
| 108 | Công thợ tháo lắp thay thế máy (Phần máy - xe ô tô 29 chỗ Hyundai County sản xuất năm 2016, BKS 29A-018.14) | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V, E-HSMT | Xe | 1 | |
| 109 | Lá côn (Phần gầm, côn - xe ô tô 29 chỗ Hyundai County sản xuất năm 2016, BKS 29A-018.14) | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 110 | Bàn ép (Phần gầm, côn - xe ô tô 29 chỗ Hyundai County sản xuất năm 2016, BKS 29A-018.14) | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 111 | Bi tê côn (Phần gầm, côn - xe ô tô 29 chỗ Hyundai County sản xuất năm 2016, BKS 29A-018.14) | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V, E-HSMT | Vòng | 1 | |
| 112 | Bánh đà (Phần gầm, côn - xe ô tô 29 chỗ Hyundai County sản xuất năm 2016, BKS 29A-018.14) | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 113 | Phớt đuôi trục cơ (Phần gầm, côn - xe ô tô 29 chỗ Hyundai County sản xuất năm 2016, BKS 29A-018.14) | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 114 | Phớt moay ơ trước, sau (Phần gầm, côn - xe ô tô 29 chỗ Hyundai County sản xuất năm 2016, BKS 29A-018.14) | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V, E-HSMT | Cái | 4 | |
| 115 | Phớt láp (Phần gầm, côn - xe ô tô 29 chỗ Hyundai County sản xuất năm 2016, BKS 29A-018.14) | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 116 | Má phanh trước (Phần gầm, côn - xe ô tô 29 chỗ Hyundai County sản xuất năm 2016, BKS 29A-018.14) | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 117 | Má phanh sau (Phần gầm, côn - xe ô tô 29 chỗ Hyundai County sản xuất năm 2016, BKS 29A-018.14) | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 118 | Láng đĩa phanh trước (Phần gầm, côn - xe ô tô 29 chỗ Hyundai County sản xuất năm 2016, BKS 29A-018.14) | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 119 | Cup ben phanh trước (Phần gầm, côn - xe ô tô 29 chỗ Hyundai County sản xuất năm 2016, BKS 29A-018.14) | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 120 | Cup ben phanh sau (Phần gầm, côn - xe ô tô 29 chỗ Hyundai County sản xuất năm 2016, BKS 29A-018.14) | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 121 | Chân máy (Phần gầm, côn - xe ô tô 29 chỗ Hyundai County sản xuất năm 2016, BKS 29A-018.14) | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 122 | Chân treo hộp số (Phần gầm, côn - xe ô tô 29 chỗ Hyundai County sản xuất năm 2016, BKS 29A-018.14) | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 123 | Lốp Bridgestone 700R16 hoặc tương đương (Phần gầm, côn - xe ô tô 29 chỗ Hyundai County sản xuất năm 2016, BKS 29A-018.14) | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V, E-HSMT | Quả | 6 | |
| 124 | Công tháo lắp, bảo dưỡng, bơm mỡ xiết ốc toàn bộ phần gầm (Phần gầm, côn - xe ô tô 29 chỗ Hyundai County sản xuất năm 2016, BKS 29A-018.14) | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V, E-HSMT | Xe | 1 | |
| 125 | Lốc điều hòa (Phần điều hòa, điện - xe ô tô 29 chỗ Hyundai County sản xuất năm 2016, BKS 29A-018.14) | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 126 | Quạt dàn nóng (Phần điều hòa, điện - xe ô tô 29 chỗ Hyundai County sản xuất năm 2016, BKS 29A-018.14) | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V, E-HSMT | Cái | 3 | |
| 127 | Dàn lạnh (Phần điều hòa, điện - xe ô tô 29 chỗ Hyundai County sản xuất năm 2016, BKS 29A-018.14) | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 128 | Dàn nóng (Phần điều hòa, điện - xe ô tô 29 chỗ Hyundai County sản xuất năm 2016, BKS 29A-018.14) | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 129 | Phin lọc gas (Phần điều hòa, điện - xe ô tô 29 chỗ Hyundai County sản xuất năm 2016, BKS 29A-018.14) | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 130 | Tuy ô điều hòa (Phần điều hòa, điện - xe ô tô 29 chỗ Hyundai County sản xuất năm 2016, BKS 29A-018.14) | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 131 | Rơ le 24V (Phần điều hòa, điện - xe ô tô 29 chỗ Hyundai County sản xuất năm 2016, BKS 29A-018.14) | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 132 | Bảo dưỡng quạt dàn lạnh (Phần điều hòa, điện - xe ô tô 29 chỗ Hyundai County sản xuất năm 2016, BKS 29A-018.14) | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V, E-HSMT | Cái | 3 | |
| 133 | Van tiết lưu (Phần điều hòa, điện - xe ô tô 29 chỗ Hyundai County sản xuất năm 2016, BKS 29A-018.14) | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 134 | Nạp gas điều hòa (Phần điều hòa, điện - xe ô tô 29 chỗ Hyundai County sản xuất năm 2016, BKS 29A-018.14) | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V, E-HSMT | Xe | 1 | |
| 135 | Dầu lạnh + gioăng sim đầu ống (Phần điều hòa, điện - xe ô tô 29 chỗ Hyundai County sản xuất năm 2016, BKS 29A-018.14) | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V, E-HSMT | Xe | 1 | |
| 136 | Dung dịch vệ sinh, xúc rửa (Phần điều hòa, điện - xe ô tô 29 chỗ Hyundai County sản xuất năm 2016, BKS 29A-018.14) | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V, E-HSMT | Lọ | 7 | |
| 137 | Công thợ tháo lắp hoàn thiện phần điều hòa(Phần điều hòa, điện - xe ô tô 29 chỗ Hyundai County sản xuất năm 2016, BKS 29A-018.14) | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V, E-HSMT | Xe | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.85398E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 175.619.400VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là585.398.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 175.619.400VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (Hợp đồng tương tự là hợp đồng sửa chữa xe ô tô) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 409.778.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.229.335.800 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật viên | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành/chuyên ngành cơ khí, cơ khí động lực, chế tạo máy hoặc có trình độ tối thiểu bậc 5/7 trở lên hoặc trình độ bậc cao về sửa chữa.Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực hoặc bản dịch thuật công chứng Bằng cấp, chứng chỉ. | 5 | 3 |
| 2 | Nhân viên hỗ trợ kỹ thuật | 3 | Tốt nghiệp Trung cấp nghề về cơ khí, điện, điện lạnh, cơ khí, chế tạo máy hoặc Có chứng chỉ nghề trở lên về sửa chữa.Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực hoặc bản dịch thuật công chứng Bằng cấp, chứng chỉ. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi