Gói thầu: Gói số 2: Cải tạo, nâng cấp HTTN và vỉa hè
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210922281-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG VĨNH LONG |
| Tên gói thầu | Gói số 2: Cải tạo, nâng cấp HTTN và vỉa hè |
| Số hiệu KHLCNT | 20210922096 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách nhà nước (nguồn vốn sự nghiệp môi trường) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-10 15:56:00 đến ngày 2021-09-17 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,448,523,068 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.448.523.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.334.556.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng tương tự về bản chất, quy mô, độ phức tạp (hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục: xây dựng, nạo vét hệ thống thoát nước đô thị, xử lý bùn thải) bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.400.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng (kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị công việc thực hiện);+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật, dự án hoặc các tài liệu tương đương);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (hoặc Biên bản bàn giao công trình) hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng (kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị công việc thực hiện);+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật, dự án hoặc các tài liệu tương đương);+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp Hóa đơn cung cấp bản phô tô. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (do cơ quan có chuyên ngành cấp, còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện PCCC;+ Kinh nghiệm 5 năm 2016-2020 (60 tháng) trở lên tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (công trình tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục: Xây dựng, Nạo vét hệ thống thoát nước đô thị và xử lý bùn thải; hợp đồng có giá trị tối thiểu 3.200.000.000 VND). (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự đề xuất hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đề xuất được phân công làm chỉ huy trưởng);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng (do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Kinh nghiệm 5 năm 2016-2020 (60 tháng) trở lên tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (công trình tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục: Xây dựng, Nạo vét hệ thống thoát nước đô thị và xử lý bùn thải; hợp đồng có giá trị tối thiểu 3.200.000.000 VND). (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự đề xuất hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đề xuất được phân công làm cán bộ kỹ thuật);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công thanh quyết toán công trình;+ Kinh nghiệm 3 năm 2018-2020 (36 tháng) trở lên tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thanh quyết toán hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (công trình tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục: Xây dựng, Nạo vét hệ thống thoát nước đô thị và xử lý bùn thải; hợp đồng có giá trị tối thiểu 3.200.000.000 VND). (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự đề xuất hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đề xuất được phân công làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thanh quyết toán);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành An toàn lao động;+ Kinh nghiệm 3 năm 2018-2020 (36 tháng) trở lên tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (công trình tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục: Xây dựng, Nạo vét hệ thống thoát nước đô thị và xử lý bùn thải; hợp đồng có giá trị tối thiểu 3.200.000.000 VND). (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự đề xuất hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đề xuất được phân công làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân, thợ lành nghề: |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có tối thiểu 07 công nhân có chứng chỉ hoặc chứng nhận sơ cấp nghề cấp thoát nước;+ Có tối thiểu 08 công nhân có chứng chỉ hoặc chứng nhân sơ cấp nghề trong lĩnh vực xây dựng;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Tất cả công nhân có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền gồm chứng nhận đăng ký xe, giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn thời hạn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 3 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền gồm chứng nhận đăng ký xe, giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn thời hạn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG VĨNH LONG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 2: Cải tạo, nâng cấp HTTN và vỉa hè Cải tạo, nâng cấp hệ thống thoát nước và vỉa hè khu vực thị trấn Tam Bình 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Ngân sách nhà nước (nguồn vốn sự nghiệp môi trường) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu đính kèm theo file scan bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, bảm cam kết, hóa đơn, BCTC … và các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để Bên mời thầu có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 15.2 | Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thương thảo và nộp lại 01 bản bao gồm: 1. Tài liệu chứng minh năng lực tài chính. 2. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong thi công công trình tương tự: Hợp đồng + phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu thực hiện hoàn thành hợp đồng đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng. 3. Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan. Đối với các nhân sự có yêu cầu về chứng chỉ hành nghề, nhà thầu căn cứ vào điều kiện năng lực hoạt động xây dựng quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP thực hiện việc kê khai và xác định hạng của chứng chỉ kèm theo chứng chỉ hành nghề còn thời hạn hiệu lực. 4. Tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị của nhà thầu bao gồm: Tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị, thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với các máy móc, thiết bị đi thuê: Nhà thầu phải có hợp đồng thuê máy móc thiết bị và tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Ghi chú: Nếu nhà thầu dự thầu là liên danh thì tổng thành viên liên danh phải cung cấp các tài liệu nêu trên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Bình. Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Tam Bình, huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tam Bình. Địa chỉ: Khóm I - Thị trấn Tam Bình, huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.711242. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Cửu Long Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 43H Đinh Tiên Hoàng, phường 8, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tam Bình. Địa chỉ: Khóm I - Thị trấn Tam Bình, huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.860216. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Đáp ứng yêu thiết kế và dự toán | m3 | 8,5 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Đáp ứng yêu thiết kế và dự toán | m3 | 58,13 | |
| 3 | Vận chuyển bùn lẫn sỏi đá tiếp 10m, thủ công | Đáp ứng yêu thiết kế và dự toán | m3 | 116,26 | |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Đáp ứng yêu thiết kế và dự toán | 100m3 | 0,581 | |
| 5 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đáp ứng yêu thiết kế và dự toán | 100m3 | 0,218 | |
| 6 | Đóng cọc tràm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Đáp ứng yêu thiết kế và dự toán | 100m | 0,864 | |
| 7 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Đáp ứng yêu thiết kế và dự toán | 100m3 | 0,002 | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Đáp ứng yêu thiết kế và dự toán | m3 | 3,08 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Đáp ứng yêu thiết kế và dự toán | tấn | 0,946 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Đáp ứng yêu thiết kế và dự toán | 100m2 | 1,569 | |
| 11 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Đáp ứng yêu thiết kế và dự toán | m3 | 10,4 | |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu thiết kế và dự toán | 100m2 | 0,354 | |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK10mm | Đáp ứng yêu thiết kế và dự toán | tấn | 0,322 | |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đáp ứng yêu thiết kế và dự toán | m3 | 3,08 | |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Đáp ứng yêu thiết kế và dự toán | tấn | 0,015 | |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng yêu thiết kế và dự toán | 1cấu kiện | 50 | |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Đáp ứng yêu thiết kế và dự toán | m3 | 5,47 | |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Đáp ứng yêu thiết kế và dự toán | m3 | 5,6 | |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Đáp ứng yêu thiết kế và dự toán | m3 | 15,84 | |
| 20 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Đáp ứng yêu thiết kế và dự toán | 100m3 | 1,728 | |
| 21 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Đáp ứng yêu thiết kế và dự toán | 100m3 | 1,728 | |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Đáp ứng yêu thiết kế và dự toán | 100m3 | 1,728 | |
| 23 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đáp ứng yêu thiết kế và dự toán | 100m3 | 1,141 | |
| 24 | Đóng cọc tràm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Đáp ứng yêu thiết kế và dự toán | 100m | 5,53 | |
| 25 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Đáp ứng yêu thiết kế và dự toán | 100m3 | 0,003 | |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Đáp ứng yêu thiết kế và dự toán | m3 | 1,28 | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Đáp ứng yêu thiết kế và dự toán | tấn | 0,115 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Đáp ứng yêu thiết kế và dự toán | 100m2 | 0,237 | |
| 29 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Đáp ứng yêu thiết kế và dự toán | m3 | 1,366 | |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu thiết kế và dự toán | 100m2 | 0,012 | |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Đáp ứng yêu thiết kế và dự toán | tấn | 0,028 | |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đáp ứng yêu thiết kế và dự toán | m3 | 0,3 | |
| 33 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Đáp ứng yêu thiết kế và dự toán | tấn | 0,022 | |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng yêu thiết kế và dự toán | 1cấu kiện | 3 | |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Đáp ứng yêu thiết kế và dự toán | m3 | 6,9 | |
| 36 | Lát gạch xi măng | Đáp ứng yêu thiết kế và dự toán | m2 | 69 | |
| 37 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mm | Đáp ứng yêu thiết kế và dự toán | 1 đoạn ống | 17 | |
| 38 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mm | Đáp ứng yêu thiết kế và dự toán | đoạn | 1 | |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng yêu thiết kế và dự toán | 1cấu kiện | 35 | |
| 40 | Gối cống D600 | Đáp ứng yêu thiết kế và dự toán | cái | 35 | |
| 41 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm | Đáp ứng yêu thiết kế và dự toán | mối nối | 15 | |
| 42 | Cống bê tông ly tâm D600 | Đáp ứng yêu thiết kế và dự toán | m | 69 | |
| 43 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Đáp ứng yêu thiết kế và dự toán | m3 | 0,397 | |
| 44 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu thiết kế và dự toán | 100m2 | 0,053 | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu thiết kế và dự toán | tấn | 0,0004 | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu thiết kế và dự toán | tấn | 0,004 | |
| 47 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Đáp ứng yêu thiết kế và dự toán | tấn | 0,066 | |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Đáp ứng yêu thiết kế và dự toán | tấn | 0,287 | |
| 49 | Thép LDC 50x5mm | Đáp ứng yêu thiết kế và dự toán | m | 8,4 | |
| 50 | Thép bản (280-700)x50x5mm | Đáp ứng yêu thiết kế và dự toán | m | 17,64 | |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu thiết kế và dự toán | 1m2 | 3,739 | |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 114mm | Đáp ứng yêu thiết kế và dự toán | 100m | 0,153 | |
| 53 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Đáp ứng yêu thiết kế và dự toán | cái | 9 | |
| 54 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Đáp ứng yêu thiết kế và dự toán | 10m | 0,072 | |
| 55 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Đáp ứng yêu thiết kế và dự toán | m3 | 0,002 | |
| 56 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Đáp ứng yêu thiết kế và dự toán | 100m3 | 0,001 | |
| 57 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Đáp ứng yêu thiết kế và dự toán | m3 | 0,608 | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Đáp ứng yêu thiết kế và dự toán | tấn | 0,036 | |
| 59 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Đáp ứng yêu thiết kế và dự toán | 100m2 | 0,045 | |
| 60 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Đáp ứng yêu thiết kế và dự toán | m3 | 0,27 | |
| 61 | Nắp gang | Đáp ứng yêu thiết kế và dự toán | cái | 2 | |
| 62 | Ống PVC D114 dày 2,6 ly | Đáp ứng yêu thiết kế và dự toán | m | 1 | |
| 63 | Nạo vét bùn hố ga bằng thủ công. (Đô thị loại III-V Định mức N.C điều chỉnh K =0,78) | Đáp ứng yêu thiết kế và dự toán | m3 bùn | 129,74 | |
| 64 | Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương) bằng thủ công, đường kính ống 300mm - 600mm (Lượng bùn có trong cống trước khi nạo vét: > 1/3 tiết diện cống ngầm định mức NC điều chỉnh k = 0,8. Đô thị loại III-V Định mức N.C điều chỉnh K =0,78) | Đáp ứng yêu thiết kế và dự toán | m3 bùn | 950,02 | |
| 65 | Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương) bằng thủ công, đường kính ống 700mm - 1000mm (Lượng bùn có trong cống trước khi nạo vét: > 1/3 tiết diện cống ngầm định mức NC điều chỉnh k = 0,8. Đô thị loại III-V Định mức N.C điều chỉnh K =0,78) | Đáp ứng yêu thiết kế và dự toán | m3 bùn | 46,61 | |
| 66 | Nạo vét bùn cống hộp nổi, kích thước cống hộp nổi B>=300mm -1000 mm; H>=400mm -1000mm (Lượng bùn có trong cống trước khi nạo vét: > 1/3 tiết diện cống ngầm Định mức N.C điều chỉnh K =0,8. Đô thị loại III-V Định mức N.C điều chỉnh K =0,78) | Đáp ứng yêu thiết kế và dự toán | m3 bùn | 138,45 | |
| 67 | Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ 2,5 tấn. (bãi rác Hòa Phú cách khoảng 20km.Định mức Máy TC điều chỉnh hệ số k = 1,045) | Đáp ứng yêu thiết kế và dự toán | m3 bùn | 1.264,82 | |
| 68 | Xử lý bùn | Đáp ứng yêu thiết kế và dự toán | công | 1.264,82 | |
| 69 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm | Đáp ứng yêu thiết kế và dự toán | tấn | 3,663 | |
| 70 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu thiết kế và dự toán | 100m2 | 1,178 | |
| 71 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Đáp ứng yêu thiết kế và dự toán | tấn | 0,992 | |
| 72 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Đáp ứng yêu thiết kế và dự toán | tấn | 0,436 | |
| 73 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đáp ứng yêu thiết kế và dự toán | m3 | 27,207 | |
| 74 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng yêu thiết kế và dự toán | 1cấu kiện | 574 | |
| 75 | Nắp thép 1,2x1,2m | Đáp ứng yêu thiết kế và dự toán | cái | 3 | |
| 76 | Lưới chắn rác 0,5x0,35x0,05m | Đáp ứng yêu thiết kế và dự toán | Cái | 71 | |
| 77 | Lưới chắn rác 0,3x1x0,05m | Đáp ứng yêu thiết kế và dự toán | Cái | 10 | |
| 78 | Lưới chắn rác 0,42x1,4x0,05m | Đáp ứng yêu thiết kế và dự toán | Cái | 1 | |
| 79 | Lưới chắn rác 0,40x1,35x0,05m | Đáp ứng yêu thiết kế và dự toán | Cái | 2 | |
| 80 | Lưới chắn rác 0,40x1,30x0,05m | Đáp ứng yêu thiết kế và dự toán | Cái | 1 | |
| 81 | Lưới chắn rác 0,35x1,20x0,05m | Đáp ứng yêu thiết kế và dự toán | Cái | 2 | |
| 82 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Đáp ứng yêu thiết kế và dự toán | 10m | 23,528 | |
| 83 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw (đà đỡ HH) | Đáp ứng yêu thiết kế và dự toán | m3 | 7,058 | |
| 84 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw (phía dưới đà đỡ HH) | Đáp ứng yêu thiết kế và dự toán | m3 | 2,353 | |
| 85 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng yêu thiết kế và dự toán | 100m2 | 0,941 | |
| 86 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mm | Đáp ứng yêu thiết kế và dự toán | tấn | 0,293 | |
| 87 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm | Đáp ứng yêu thiết kế và dự toán | tấn | 0,726 | |
| 88 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Đáp ứng yêu thiết kế và dự toán | m3 | 7,058 | |
| 89 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Đáp ứng yêu thiết kế và dự toán | m3 | 227,2098 | |
| 90 | Tháo dỡ nền gạch vỉa hè | Đáp ứng yêu thiết kế và dự toán | m2 | 1.750,56 | |
| 91 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Đáp ứng yêu thiết kế và dự toán | 100m3 | 2,4297 | |
| 92 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Đáp ứng yêu thiết kế và dự toán | 100m3 | 2,4297 | |
| 93 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Đáp ứng yêu thiết kế và dự toán | m3 | 114,348 | |
| 94 | Ván khuôn thép bó vỉa | Đáp ứng yêu thiết kế và dự toán | 100m2 | 7,2414 | |
| 95 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Đáp ứng yêu thiết kế và dự toán | m3 | 96,8873 | |
| 96 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất hiện trạng) tạm tính đầm 20cm nền | Đáp ứng yêu thiết kế và dự toán | 100m3 | 3,5011 | |
| 97 | Lát gạch terrazzo | Đáp ứng yêu thiết kế và dự toán | m2 | 1.750,56 | |
| 98 | Gạch terrazzo 40x40x3cm (sử dụng 30% gạch thay mới) | Đáp ứng yêu thiết kế và dự toán | m2 | 780,549 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.448523E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.334.556.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.448.523.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.334.556.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng tương tự về bản chất, quy mô, độ phức tạp (hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục: xây dựng, nạo vét hệ thống thoát nước đô thị, xử lý bùn thải) bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.400.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng (kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị công việc thực hiện);+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật, dự án hoặc các tài liệu tương đương);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (hoặc Biên bản bàn giao công trình) hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng (kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị công việc thực hiện);+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật, dự án hoặc các tài liệu tương đương);+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp Hóa đơn cung cấp bản phô tô. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (do cơ quan có chuyên ngành cấp, còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện PCCC;+ Kinh nghiệm 5 năm 2016-2020 (60 tháng) trở lên tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (công trình tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục: Xây dựng, Nạo vét hệ thống thoát nước đô thị và xử lý bùn thải; hợp đồng có giá trị tối thiểu 3.200.000.000 VND). (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự đề xuất hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đề xuất được phân công làm chỉ huy trưởng);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: | 1 | - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng (do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Kinh nghiệm 5 năm 2016-2020 (60 tháng) trở lên tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (công trình tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục: Xây dựng, Nạo vét hệ thống thoát nước đô thị và xử lý bùn thải; hợp đồng có giá trị tối thiểu 3.200.000.000 VND). (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự đề xuất hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đề xuất được phân công làm cán bộ kỹ thuật);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình: | 1 | - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công thanh quyết toán công trình;+ Kinh nghiệm 3 năm 2018-2020 (36 tháng) trở lên tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thanh quyết toán hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (công trình tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục: Xây dựng, Nạo vét hệ thống thoát nước đô thị và xử lý bùn thải; hợp đồng có giá trị tối thiểu 3.200.000.000 VND). (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự đề xuất hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đề xuất được phân công làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thanh quyết toán);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: | 1 | - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành An toàn lao động;+ Kinh nghiệm 3 năm 2018-2020 (36 tháng) trở lên tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (công trình tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục: Xây dựng, Nạo vét hệ thống thoát nước đô thị và xử lý bùn thải; hợp đồng có giá trị tối thiểu 3.200.000.000 VND). (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự đề xuất hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đề xuất được phân công làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân, thợ lành nghề: | 15 | + Có tối thiểu 07 công nhân có chứng chỉ hoặc chứng nhận sơ cấp nghề cấp thoát nước;+ Có tối thiểu 08 công nhân có chứng chỉ hoặc chứng nhân sơ cấp nghề trong lĩnh vực xây dựng;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Tất cả công nhân có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 5 tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền gồm chứng nhận đăng ký xe, giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn thời hạn hiệu lực). | 2 |
| 2 | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 3 T | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền gồm chứng nhận đăng ký xe, giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn thời hạn hiệu lực). | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 4 | Máy hàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 6 | Máy cắt bê tông | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 8 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi