Gói thầu: Dịch vụ cung cấp máy móc, nhân công và vật tư phụ để sửa chữa phần cơ khí của hệ thống lắng tĩnh điện lò hơi Động lực - nhà máy Điện - Tổng công ty Giấy Việt Nam
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210921612-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2021 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY GIẤY VIỆT NAM - CÔNG TY TNHH |
| Tên gói thầu | Dịch vụ cung cấp máy móc, nhân công và vật tư phụ để sửa chữa phần cơ khí của hệ thống lắng tĩnh điện lò hơi Động lực - nhà máy Điện - Tổng công ty Giấy Việt Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20210921508 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất, kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-10 16:11:00 đến ngày 2021-09-17 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,564,969,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,400,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3474535E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.694907E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.564.969.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.129.938.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết thực hiện bảo hành, bảo trì cho công trình như sau: Trong thời gian bảo hành, nếu có hư hỏng xảy ra ở dịch vụ do nhà thầu sửa chữa, thay thế , trong thời hạn 07 (bảy) ngày kể từ ngày bên chủ đầu tư có thông báo, nhà thầu phải cử người đến địa chỉ Bên mời thầu để khắc phục hư hỏng. Mọi chi phí liên quan đến việc khắc phục hư hỏng hay thay thế hàng hóa khác trong thời gian bảo hành đều do nhà thầu chịu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Tổng công ty Giấy việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Dịch vụ cung cấp máy móc, nhân công và vật tư phụ để sửa chữa phần cơ khí của hệ thống lắng tĩnh điện lò hơi Động lực - nhà máy Điện - Tổng công ty Giấy Việt Nam Dịch vụ cung cấp máy móc, nhân công và vật tư phụ để sửa chữa phần cơ khí của hệ thống lắng tĩnh điện lò hơi Động lực - nhà máy Điện - Tổng công ty Giấy Việt Nam 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sản xuất, kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá, dịch vụ phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp và tiến độ thực hiện. - Phương án thi công, sửa chữa, lắp đặt. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu - Báo cáo Tài chính, Hợp đồng tương tự về sửa chữa và lắp đặt hệ thống lọc bụi tĩnh điện, kết cấu thép và tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành gồm biên bản nghiệm thu, giao nhận hàng hóa với chủ đầu tư... - Biên bản khảo sát hiện trường do 02 bên xác nhận. - Giấy ủy quyền ký E-HSDT (Nếu có, mẫu số 05) |
| E-CDNT 10.2(c) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng chào giá hàng hóa theo mẫu số 18 - Chương IV, các dịch vụ liên qua theo mẫu số 19 - Chương IV, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Nhà thầu chào giá là giá trọn gói cho toàn bộ các hạng mục công việc nêu tại mẫu số 01A - Chương IV; các dịch vụ liên quan, mẫu số 1B - Chương IV, trong đó đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) và thực hiện tại địa chỉ của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.400.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Giấy Việt Nam
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Giấy Việt Nam, thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ, Điện thoại: 0210 3829755, Fax: 0210 3828177 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Tổng công ty Giấy Việt Nam, thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ, Điện thoại: 0210 3829755, Fax: 0210 3828177 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Xí nghiệp Bảo dưỡng - Tổng công ty Giấy Việt Nam, thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ, Điện thoại: 0210 3829637, Fax: 0210 3829637 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng công ty Giấy Việt Nam, thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ, Điện thoại: 0210 3829755, Fax: 0210 3828177 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cùng bên A kiểm tra đánh dấu các dây rủ và tấm bản cực bị hỏng cần phải sửa chữa thay thế của hai trường 1,2, Lập phương án thi công | 4 | Công | Nhà thầu khảo sát, cùng bên A kiểm tra, đánh dấu lại các tấm bản cực, dây rủ bị hư hỏng cần sửa chữa | Nhà thầu phải lập phương án thi công sửa chữa, lắp đặt và gửi kèm khi tham dự thầu | |
| 2 | Vận chuyển thiết bi, máy móc, vật tư phụ đến chân công trình và ngược lại | 2 | chuyến | Nhà thầu vận chuyển thiết bi, máy móc, vật tư phụ đến chân công trình và thu dọn về sau khi làm xong | Quá trình vận chuyển, bốc dỡ thiết bị, máy móc đến chân công trình và thu dọn sau khi xong phải đảm bảo an toàn | |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 2,08 | 100m2 | Nhà thầu tiến hành lắp dựng dàn giáo để tiến hành tháo dỡ mái của lắng tĩnh điện | Đảm bảo an toàn trong quá trình lắp dựng dàn giáo | |
| 4 | Tháo dỡ tôn bảo ôn mái của hệ thống lắng tĩnh điện (cả trường 1 và 2) | 126,178 | m2 | Nhà thầu tiến hành tháo dỡ tôn bảo ôn mái của cả 2 trường | Quá trình tháo dỡ tôn phải đảm bảo an toàn, tôn bảo ôn sau khi tháo dỡ phải được sắp xếp cẩn thận để vận chuyển xuống cos0m | |
| 5 | Tháo dỡ lớp bảo ôn cách nhiệt bằng bông khoáng - chiều dày lớp bông khoáng | 126,178 | m2 | Nhà thầu tiến hành tháo dỡ bông bảo ôn mái của cả 2 trường | Quá trình tháo dỡ bông phải đảm bảo an toàn, bông bảo ôn sau khi tháo dỡ phải được sắp xếp cẩn thận để đóng vào bao và vận chuyển xuống cos0m | |
| 6 | Tháo dỡ khung dầm đỡ mái che và tấm làm kín mái của 02 trường | 7,43 | tấn | Nhà thầu tiến hành tháo dỡ khung dầm đỡ mái che và tấm làm kín mái của cả 2 trường | Quá trình tháo dỡ khung dầm đỡ mái che và tấm làm kín mái phải đảm bảo an toàn, khung dầm và tấm làm kín sau khi tháo dỡ phải được sắp xếp cẩn thận để vận chuyển xuống cos0m | |
| 7 | Đóng bông vào bao và vận chuyển tôn, bông bảo ôn từ cos15m xuống cos 0m | 252,356 | m2 | Nhà thầu đóng bông bảo ôn vào bao, sau đó tiến hành vận chuyển bông và tôn xuống cos0m | Quá trình vận chuyển phải đảm bảo an toàn | |
| 8 | Tháo dỡ các tấm điện cực lắng và các dây rủ của trường 1, 2 để sửa chữa và thay mới (thay mới các tấm điện cực lắng, dây rủ của trường 2, SC và thay thế tấm điện cực lắng và dây rủ cho trường 1 tận dụng lại của trường 2) | 34,778 | tấn | Nhà thầu tiến hành tháo dỡ toàn bộ các tấm điện cực lắng và dây rủ của trường 2, tháo dỡ toàn bộ tấm điện cực lắng và 500 dây rủ của trường 1 | Quá trình tháo dỡ phải đảm bảo an toàn | |
| 9 | Vận chuyển khung dầm đỡ mái che, tấm làm kín mái,các dây rủ và các tấm điện cực lắng của 02 trường từ cos15m xuống cos 0m | 42,208 | tấn | Nhà thầu vận chuyển tất cả các phần đã tháo dỡ từ cos 15m xuống cos0m | Quá trình vận chuyển phải đảm bảo an toàn, không làm hư hỏng các tấm điện cực lắng | |
| 10 | Vê sinh sạch bụi dính trên các tấm điện cực lắng và dây rủ của trường 1,2 | 10 | công | Nhà thầu cho vệ sinh sạch tất cả bụi dính trên các tấm điện cực lắng và dây rủ vừa đưa xuống, vật tư vệ sinh do bên A cấp | Quá trình vệ sinh phải đảm bảo an toàn, ko làm ảnh hưởng đến môi trường | |
| 11 | Gia cố, sửa chữa các khung dây rủ của trường 1,2 | 70 | khung | Nhà thầu sửa chữa, gia cố lại các khung dây rủ của trường 1,2, vật tư gia cố do bên A cấp | Quá trình sửa chữa, gia cố phải đảm bảo an toàn, các khung dây rủ phải được gia cố chắc chắn | |
| 12 | Gia cố, sửa chữa các thanh nẹp chân của tấm điện cực lắng trường 1,2 | 72 | cái | Nhà thầu gia cố, sửa chữa các thanh nẹp chân của tấm điện cực lắng trường 1,2, vật tư gia cố do bên A cấp | Quá trình sửa chữa, gia cố phải đảm bảo an toàn, các thanh nẹp chân phải được gia cố chắc chắn | |
| 13 | Cắt tháo phần chân bị hỏng của các tấm bản cực còn lại của trường 1 | 188 | tấm | Nhà thầu cắt bỏ các phần chân bị hỏng của 188 tấm điện cực lắng trường 1 (tùy theo từng tấm mà phần cắt bỏ khác nhau) | Quá trình cắt tháo phải đảm bảo an toàn, phần chân cắt bỏ của các tấm điện cực lắng phải được đưa ra vị trí tập kết | |
| 14 | Gia công các tấm ốp và tấm nẹp cho phần chân của các tấm bản cực đã cắt của trường 1 | 188 | tấm | Nhà thầu gia công các tấm ốp (dùng các tấm điện cực lắng còn dùng được của trường 2 để cắt các đoạn ốp) cho các tấm điện cực lắng của trương 1 vừa cắt bỏ phần chân, tấm nẹp bên A cấp | Quá trình gia công, chế tạo phải đảm bảo an toàn | |
| 15 | Lắp đặt các tấm ốp,tấm nẹp cho phần chân bị cắt của các tấm điện cực lắng trường 1 | 188 | tấm | Nhà thầu tiến hành lắp các tấm ốp, tấm nẹp vào chân của các tấm điện cực lắng trường 1 vừa bị cắt, bulong lắp ghép bên A cấp | Quá trình lắp đặt phải đảm bảo an toàn, yêu cầu hàn đính 02 đầu phần tiếp xúc giữa tấm ốp và chân tấm điện cực lắng, các tấm ốp phải được lắp ghép kín khít với các tấm điện cực lắng, các tấm nẹp phải được siết chặt 02 đầu | |
| 16 | Kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống búa gõ tấm điện cực lắng trường số 1, 2 | 72 | cái | Nhà thầu kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống búa gõ tấm điện cực lắng trường số 1, 2 (thay mới nếu bị hư hỏng nặng), vật tư gia cố, sửa chữa, thay mới do bên A cấp | Quá trình bảo dưỡng, sửa chữa, thay mới phải đảm bảo an toàn, yêu cầu căn chỉnh giàn búa gõ chắc chắn, thẳng hàng với các giàn điện cực lắng, không bị xô lệch | |
| 17 | Kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống búa gõ khung dây rủ trường số 1, 2. | 140 | cái | Nhà thầu kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống búa gõ khung dây rủ trường số 1, 2 (thay mới nếu bị hư hỏng nặng), vật tư gia cố, sửa chữa, thay mới do bên A cấp | Quá trình bảo dưỡng, sửa chữa, thay mới phải đảm bảo an toàn, yêu cầu căn chỉnh giàn búa gõ chắc chắn, thẳng hàng với các khung dây rủ, không bị xô lệch | |
| 18 | Sửa chữa, căn chỉnh hệ thống các đe búa, giàn cực phóng và giàn cực lắng của trường số 1, 2 | 212 | cái | Nhà thầu kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống các đe búa, giàn cực phóng và giàn cực lắng của trường số 1, 2 (thay mới nếu bị hư hỏng nặng), vật tư gia cố, sửa chữa, thay mới do bên A cấp | Quá trình bảo dưỡng, sửa chữa, thay mới phải đảm bảo an toàn | |
| 19 | Cắt tháo phần vách vỏ hệ thống lắng tĩnh điện bị hư hỏng( 20m2 thép tấm chịu nhiệt 6mm) | 0,942 | tấn | Nhà thầu cắt tháo phần vách vỏ hệ thống lắng tĩnh điện bị hư hỏng để tiến hành thay mới | Quá trình tháo dỡ phải đảm bảo an toàn | |
| 20 | Gia công, chế tạo mới phần vách vỏ hệ thống lắng tĩnh điện bị cắt ra | 0,942 | tấn | Nhà thầu gia công phần vách vỏ hệ thống lắng tĩnh điện bị hư hỏng để tiến hành thay mới, thép tấm chịu nhiệt do bên A cấp | Quá trình gia công phải đảm bảo an toàn | |
| 21 | Lắp đặt phần vách vỏ mới của hệ thống lắng tĩnh điện | 0,942 | tấn | Nhà thầu lắp đặt phần vách vỏ hệ thống lắng tĩnh điện bị hư hỏng | Quá trình lắp đặt phải đảm bảo an toàn, các mối hàn liên kết phải đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật | |
| 22 | Kiểm tra, sửa chữa, gia cố phần phân phối gió vào hệ thống. | 5 | m2 | Nhà thầu gia cố phần phân phối gió vào hệ thủng bị thủng, rách | Quá trình sửa chữa, gia cố phải đảm bảo an toàn | |
| 23 | sửa chữa,thay thế các sàn thao tác và các chi tiết liên quan bị hỏng | 0,3 | tấn | Nhà thầu sửa chữa, gia cố và thay thế các sàn thao tác, các chi tiết kết cấu trong lắng tĩnh điện, vật tư gia cố, thay thế bên A cấp | Quá trình sửa chữa, gia cố phải đảm bảo an toàn | |
| 24 | Bảo dưỡng, sửa chữa các động cơ, hộp giảm tốc hệ thống búa gõ. | 5 | cái | Nhà thầu bảo dưỡng, sửa chữa các động cơ, hộp giảm tốc của hệ thống búa gõ | Quá trình sửa chữa, bảo dưỡng phải đảm bảo an toàn và các yêu cầu kỹ thuật | |
| 25 | Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống sứ treo, sứ cách điện gồm: 08 quả sứ treo giàn điện cực, 04 quả sứ treo giàn búa gõ trường số 1,2 | 1 | hệ thống | Nhà thầu tiến hành bảo dưỡng hệ thống sứ treo, sứ cách điện của 02 trường | Quá trình sửa chữa, bảo dưỡng phải đảm bảo an toàn và các yêu cầu kỹ thuật | |
| 26 | Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống sấy sứ cao áp trường số 1,2 | 1 | hệ thống | Nhà thầu tiến hành bảo dưỡng hệ thống sấy sứ cao áp trường số 1,2 | Quá trình sửa chữa, bảo dưỡng phải đảm bảo an toàn và các yêu cầu kỹ thuật | |
| 27 | Vận chuyển các tấm điện cực lắng ,dây rủ, khung đỡ mái che và tấm che mái của trường 1,2 từ cos0 m lên cos 15m | 42,208 | tấn | Nhà thầu tiến hành vận chuyển các tấm điện cực lắng ,dây rủ mới, tận dụng lại và đã sửa chữa, khung đỡ mái che và tấm che mái của trường 1,2 lên vị trí lắp đặt (các tấm bản cực, dây rủ mới, bulong lắp ghép do bên A cấp) | Quá trình vận chuyển phải đảm bảo an toàn, không làm hư hỏng các tấm bản cực | |
| 28 | Lắp đặt các tấm điện cực lắng và các dây rủ của trường 1 , 2 | 34,778 | tấn | Nhà thầu tiến hành lắp đặt các tấm điện cực lắng ,dây rủ mới cho trường 2, các tấm điện cực lắng tận dụng lại của trường 2 và đã sửa chữa cho trường 1 (các tấm bản cực, dây rủ mới, bulong lắp ghép do bên A cấp) | Quá trình lắp đặt phải đảm bảo an toàn và các yêu cầu kỹ thuật, yêu cầu các bulong lắp ghép phải được siết chặt | |
| 29 | Căn chỉnh các giàn điện cực lắng và các khung dây rủ của trường 1 , 2 sau khi lắp đặt cho thẳng hàng đảm bảo khoảng cách giữa các giàn và khung | 34,778 | tấn | Nhà thầu tiến hành căn chỉnh lại tất cả các giàn điện cực lắng và khung dây rủ cho thẳng hàng và đảm bảo khoảng cách giữa các giàn và khung | Quá trình căn chỉnh phải đảm bảo an toàn và các yêu cầu kỹ thuật | |
| 30 | Lắp đặt khung đỡ mái che và tấm che mái của trường 1,2 | 7,43 | tấn | Nhà thầu tiến hành lắp đặt lại khung dầm đỡ mái che và tấm làm kín mái của cả 2 trường | Quá trình lắp đặt phải đảm bảo an toàn và các yêu cầu kỹ thuật, các mối hàn liên kết phải chắc chắn và không bị hở | |
| 31 | Vận chuyển tôn và bông bảo ôn lên cos15m | 252,356 | m2 | Nhà thầu tiến hành vận chuyển tôn và bông bảo ôn mái của cả 2 trường lên vị trí lắp đặt | Quá trình vận chuyển phải đảm bảo an toàn | |
| 32 | Bảo ôn cách nhiệt mái của trường 1,2 bằng bông khoáng - chiều dày lớp bông khoáng | 126,178 | m2 | Nhà thầu tiến hành lắp đặt lại bông bảo ôn mái của cả 2 trường (bông bảo ôn do bên A cấp) | Quá trình lắp đặt phải đảm bảo an toàn và các yêu cầu kỹ thuật | |
| 33 | Gia công và bọc tôn bảo ôn cho mái trưởng 1,2 | 126,178 | m2 | Nhà thầu tiến hành lắp đặt lại tôn bảo ôn mái của cả 2 trường (tôn bảo ôn do bên A cấp) | Quá trình lắp đặt phải đảm bảo an toàn và các yêu cầu kỹ thuật | |
| 34 | Vệ sinh, thu dọn mặt bằng bàn giao cho bên A | 10 | công | Nhà thầu vệ sinh, thu dọn, vận chuyển phế liệu vế nơi tập kết và bàn giao mặt bằng của bên A | Quá trình vệ sinh, thu dọn đảm bảo an toàn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3474535E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.694907E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.564.969.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.129.938.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết thực hiện bảo hành, bảo trì cho công trình như sau: Trong thời gian bảo hành, nếu có hư hỏng xảy ra ở dịch vụ do nhà thầu sửa chữa, thay thế , trong thời hạn 07 (bảy) ngày kể từ ngày bên chủ đầu tư có thông báo, nhà thầu phải cử người đến địa chỉ Bên mời thầu để khắc phục hư hỏng. Mọi chi phí liên quan đến việc khắc phục hư hỏng hay thay thế hàng hóa khác trong thời gian bảo hành đều do nhà thầu chịu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi