Gói thầu: Mua sắm phương tiện bảo hộ lao động, công cụ dụng cụ năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210921868-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2021 16:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi tỉnh Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Mua sắm phương tiện bảo hộ lao động, công cụ dụng cụ năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210912195 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi mua sắm thường xuyên đã được bố trí trong kế hoạch tài chính năm 2021 của Công ty TNHH MTV KTCTTL tỉnh Ninh Bình |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-10 16:09:00 đến ngày 2021-09-17 16:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 258,215,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 180.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết thời gian cung cấp thay thế hàng hóa tại nơi bàn giao trong vòng 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm phương tiện bảo hộ lao động, công cụ dụng cụ năm 2021 Mua sắm phương tiện bảo hộ lao động, công cụ dụng cụ năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn chi mua sắm thường xuyên đã được bố trí trong kế hoạch tài chính năm 2021 của Công ty TNHH MTV KTCTTL tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Cam kết hàng hóa cung cấp chính hãng, mới 100% nguyên đai nguyên kiện; - Cam kết thực hiện các dịch vụ sau bán hàng, bảo trì. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ hàng hóa, nhãn mác của hàng hóa. Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác thông tin về hàng hóa cung cấp; Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hóa không có nguồn gốc rõ ràng, hoặc không đúng nguồn gốc đã nêu trong E-HSDT. - Nhà thầu phải xuất trình bản gốc các tài liệu sau đây cho bên mời thầu: + Đối với hàng hóa do Việt Nam sản xuất: Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu hàng hóa hoặc giấy kiểm định chất lượng do cơ quan có thẩm quyền cấp; phiếu xuất xưởng của đơn vị sản xuất, tài liệu bảo hành. + Đối với hàng hóa sản xuất ngoài nước: Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng sản phẩm của nhà sản xuất (CQ) khi giao hàng; tài liệu bảo hành. Bên mời thầu có quyền từ chối không chấp nhận hàng hóa nếu nhà thầu không xuất trình các tài liệu theo yêu cầu trên./. |
| E-CDNT 12.2 | - Giá dự thầu cụ thể, cố định, không đề xuất các giá dự thầu khác nhau hoặc có kèm theo điều kiện gây bất lợi cho Chủ đầu tư, Bên mời thầu. - Chào giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) và chi phí vận chuyển, bảo hiểm, lắp đặt, chạy thử và các chi phí khác có liên quan (nếu có), địa điểm cung cấp theo theo Mẫu số 18 Chương IV. Chào giá các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí kệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Theo chi tiết tại “Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật” |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi tỉnh Ninh Bình; địa chỉ: số 02 đường Trần Hưng Đạo, phố Bình Hà, phường Ninh Khánh, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; số điện thoại: 02293625108 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 2 đường Trần Hưng Đạo, phố Bình Hà, phường Ninh Khánh, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình, số điện thoại: 02293625108 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổ chức – Hành chính, phòng Tài vụ, địa chỉ: Số 2 đường Trần Hưng Đạo, phố Bình Hà, phường Ninh Khánh, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình, số điện thoại: 02293625108 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tổ chức – Hành chính, phòng Tài vụ, địa chỉ: Số 2 đường Trần Hưng Đạo, phố Bình Hà, phường Ninh Khánh, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình, số điện thoại: 02293625108 |
| E-CDNT 34 |
2 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quần áo công nhân | 583 | Bộ | '- Áo: Kiểu áo bluzong, màu xanh công nhân, bo đai bằng hai cúc, cổ ve đức;- Quần: Quần âu thông thường, khóa kéo, hai ly; hai túi chéo hai bên thân quần; một túi hậu- Chất liệu vải: Kaki. | ||
| 2 | Mũ cứng (mũ caton) | 33 | Cái | '- Mũ cối đạt tiêu chuẩn hàng chất lượng cao. - Màu sắc: Xanh rêu | ||
| 3 | Mũ mềm (mũ vải) | 346 | Cái | Mũ lưỡi trai công nhân, chất liệu vải cotton, có in tên Công ty | ||
| 4 | Găng tay cao su không cách điện | 16 | Cái | Găng tay cao su nguyên liệu 100% cao su thiên nhiên.Đạt tiêu chuẩn hàng chất lượng cao | ||
| 5 | Khẩu trang | 15 | Cái | Khẩu trang vải kháng khuẩn, đạt tiêu chuẩn An toàn vệ sinh, chất liệu: Cotton | ||
| 6 | Găng tay vải bạt | 14 | Đôi | Găng vải bạt dầy, chất liệu cotton, gồm 2 lớp vải bạt dầy và vải lót mỏng may trần. | ||
| 7 | Mũ nhựa | 29 | Cái | Chất liệu: HDPE – ABS; Loại: Có Núm điều chỉnh cỡ đầu. Màu sắc: Xanh Lá | ||
| 8 | Áo mưa choàng | 481 | Cái | 'Áo mưa choàng kiểu dáng áo bít, có tay, có mũ và túy đựng áo cùng chất liệu. Chất liệu: Làm bằng chất liệu vải tráng PVC | ||
| 9 | Ủng yếm lội nước | 42 | Bộ | Ủng yếm lội nước: Tiêu chuẩn: TCVN; Chất liệu: PVC – TPR; Màu sắc: rằn ri | ||
| 10 | Bột giặt | 542 | Kg | 'Bột giặt tổng hợp, chất lượng đạt tiêu chuẩn Việt Nam. Đóng gói 1kg/gói hoặc 3kg/gói. | ||
| 11 | Giẻ lau | 929 | Kg | Giẻ lau chất liệu vải thun | ||
| 12 | Chậu rửa | 136 | Cái | Chất liệu: Nhựa PP. Kích thước: (Ф 39 x 12,5)cm | ||
| 13 | Ủng cao su không cách điện | 45 | Đôi | Chất liệu: Nhựa PVC - Cao su; Màu sắc: Màu rằn ri, Chất lượng: Đạt tiêu chuẩn chất lượng TCVN 1594: 1987. | ||
| 14 | Ủng cao su cách điện | 11 | Đôi | Ủng cao su cách điện hạ áp: Chất liệu: Cao su thiên nhiên; Đạt tiêu chuẩn: TCVN 5588:1991 | ||
| 15 | Găng tay cao su cách điện | 11 | Đôi | Găng tay cao su cách điện hạ áp: Chất liệu: Cao su thiên nhiên; Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 5586: 1991. | ||
| 16 | Bút thử điện hạ áp | 17 | Cái | Bút thử điện 2 đầu, bút được thiết kế dạng tô vít; Chất liệu nhựa tổng hợp cao cấp. Điện áp tối thiếu để kiểm tra : 100v - 500V. | ||
| 17 | Kìm cách điện | 9 | Cái | Kìm cách điện đầu vuông: Chất liệu: Thép S45C; bề mặt xử lý cacbon đen hóa thép, nhuộm đen. Thân kìm: Nhiệt luyện toàn bộ 40-45HRC. Tay cầm: Nhựa PVC cách điện. | ||
| 18 | Cờ lê dẹt | 3 | Bộ | 'Bộ sản phẩm gồm 14 cờ lê 1 đầu hở và 1 đầu tròn: Từ 8mm, đến 32mm. Màu sắc: Trắng bạc. | ||
| 19 | Mỏ lết 375 | 9 | Cái | 'Quy cách: 15 inches (375mm); Vật liệu: Inox chống gỉ sét, Tay cầm bằng nhựa cách điện. | ||
| 20 | Xà beng | 2 | Cái | Xà beng thân lục giác 1,5m, gồm 2 đầu (1 đầu nhọn/1 đầu dẹp), được làm từ thép. | ||
| 21 | Xô tôn 10 lít | 3 | Cái | Xô dung tích 10 lít, có quai xách. Chất liệu: Tôn hoa, dày ≥ 0,75 mm. | ||
| 22 | Xô nhựa 10 lít | 28 | Cái | Xô nhựa 10 lít, có nắp đậy.- Chất liệu: Nhựa PP. | ||
| 23 | Cuốc | 17 | Cái | Cuốc chất liệu thép, đúc liền, độ dày 1,5 mm.Kích thước: dài 25cm, rộng 17cm, trọng lượng ≥1kg. Cuốc có cán tre dài 1,5m. | ||
| 24 | Xẻng | 15 | Cái | Xẻng vuông, chất liệu: Thép hợp kim trắng, Kích thước mặt xẻng: (28 x 24 x 22) cm. Xẻng có cán tre dài 1,5m. | ||
| 25 | Liềm | 55 | Cái | Thông số kỹ thuật: Vật liệu: 7 thép + cán gỗ; Độ dày thép: ≥ 1mm; Chiều dài lưỡi liềm: 320mm (đo theo vòng cung của liềm). Chiều dài tay cầm: 120mm | ||
| 26 | Cào vớt rác | 17 | Cái | ' Cào 4 răng chất liệu thép soắn; răng cào nhọn, dài 18cm; các mối hàn chắc chắn, đảm bảo kỹ thuật; Cào có cán tre dài 3m. | ||
| 27 | Chổi quét nhà | 364 | Cái | Chổi làm từ bông chít, cán chổi làm bằng nhựa | ||
| 28 | Chổi quét sân | 186 | Cái | Chổi xương tre, thân chổi dài 0,7m, cán dài 1,0m | ||
| 29 | Chổi phất trần | 145 | Cái | Chổi inox, 3 khúc, tổng chiều dài 3 m | ||
| 30 | Đèn pin | 90 | Cái | Pin LED xách tay đa năng 2 trong 1: Thông số kỹ thuật:+ Nguồn điện sạc: 220V/50Hz; Số lượng bóng đèn Led 1 x 10w (đèn pin), 15 x 0,5w (đèn bàn). |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 180.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết thời gian cung cấp thay thế hàng hóa tại nơi bàn giao trong vòng 48 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi