Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210922138-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH LONG THÀNH VẠN ĐẠT |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210921814 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-10 16:11:00 đến ngày 2021-09-20 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,658,511,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.95E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong hạng mục hợp đồng tương tự phải có hạng mục chính gồm: hạng mục bê tông xi măng mặt đường, móng cấp phối đá dăm.1. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: (i) Hợp đồng thi công công trình tương tự và (ii) Kèm theo Phụ lục hợp đồng chi tiết nôi dung công việc theo hợp đồng đã ký kết (nếu có) và (iii) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng và (iv) Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.2. Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình: (i) như quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công/ phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật và (ii) Xác nhận của Chủ đầu tư.3. Trường hợp hợp đồng tương tự với vai trò là nhà thầu phụ: Nhà thầu phải kèm theo tất cả các tài liệu có liên quan đến hợp đồng thầu phụ theo quy định của pháp luật để xem xét đánh giá.* Nhà thầu phải sẵn sàng tất cả tài liệu pháp lý được chứng thực có liên quan đến năng lực và kinh nghiệm đã kê khai trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia trong quá trình dự thầu cũng như tất cả các tài liệu pháp lý có liên đới đến nội dung dự thầu về năng lực và kinh nghiệm để nộp cho bên mời thầu khi cần thiết bên mời thầu có văn bản yêu cầu chứng minh, làm rõ E-HSDT của nhà thầu, ngoài ra là để đánh giá tính trung thực, tính tính chính xác các tài liệu liên quan về Kết quả hoạt động tài chính, Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng, về nguồn lực tài chính cho gói thầu, các hợp đồng tương tự theo nội dung đã kê khai.Trường hợp cần thiết để kiểm tra tính trung thực một trong các tài liệu dự thầu, Nhà thầu phải sẵn sàng tài liệu bản gốc (dấu đỏ) để nộp kiểm tra đối chiếu khi có yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp IV có giá trị 1,2 tỷ đồng.Tài liệu chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh cấp loại công trìnhNhà thầu phải sẵn sàng tất cả tài liệu pháp lý có liên quan đến nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất và đã kê khai trong quá trình dự thầu cũng như tất cả các tài liệu pháp lý có liên đới đến nội dung dự thầu về nhân sự để nộp cho bên mời thầu khi cần thiết bên mời thầu có văn bản yêu cầu chứng minh, làm rõ E-HSDT của nhà thầu (bao gồm các tài liệu về hợp đồng thi công xây dựng mà nhân sự đó đã từng thực hiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Đã từng làm kỹ thuật thi công công trình giao thông có giá trị 1,2 tỷ đồng.Tài liệu chứng minh đã từng làm kỹ thuật công trình: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh cấp loại công trìnhNhà thầu phải sẵn sàng tất cả tài liệu pháp lý có liên quan đến nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất và đã kê khai trong quá trình dự thầu cũng như tất cả các tài liệu pháp lý có liên đới đến nội dung dự thầu về nhân sự để nộp cho bên mời thầu khi cần thiết bên mời thầu có văn bản yêu cầu chứng minh, làm rõ E-HSDT của nhà thầu (bao gồm các tài liệu về hợp đồng thi công xây dựng mà nhân sự đó đã từng thực hiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật và chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -01 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ hạng III.- Đã từng làm giám sát hoặc kỹ thuật công trình giao thông có giá trị 1,2 tỷ đồng.Tài liệu chứng minh đã từng làm giám sát hoặc kỹ thuật công trình: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh cấp loại công trìnhNhà thầu phải sẵn sàng tất cả tài liệu pháp lý có liên quan đến nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất và đã kê khai trong quá trình dự thầu cũng như tất cả các tài liệu pháp lý có liên đới đến nội dung dự thầu về nhân sự để nộp cho bên mời thầu khi cần thiết bên mời thầu có văn bản yêu cầu chứng minh, làm rõ E-HSDT của nhà thầu (bao gồm các tài liệu về hợp đồng thi công xây dựng mà nhân sự đó đã từng thực hiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động.- Trường hợp Chỉ huy trưởng hoặc Giám sát kỹ thuật chất lượng có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động thì có thể kiêm nhiệm chức danh này.Tài liệu chứng minh đã phụ trách an toàn lao động công trình: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh cấp loại công trình (nếu có)Nhà thầu phải sẵn sàng tất cả tài liệu pháp lý có liên quan đến nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất và đã kê khai trong quá trình dự thầu cũng như tất cả các tài liệu pháp lý có liên đới đến nội dung dự thầu về nhân sự để nộp cho bên mời thầu khi cần thiết bên mời thầu có văn bản yêu cầu chứng minh, làm rõ E-HSDT của nhà thầu (bao gồm các tài liệu về hợp đồng thi công xây dựng mà nhân sự đó đã từng thực hiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật- Công nhân kỹ thuật xây dựng 06 người;- Công nhân lái xe, máy: 03 người (có chứng chỉ lái xe, máy) |
| - Số lượng | 9 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân kỹ thuật xây dựng 06 người;- Công nhân lái xe, máy: 03 người (có chứng chỉ lái xe, máy) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Lu bánh sắt >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Lu rung >=25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải CPĐD hoặc máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần trục ô tô ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH LONG THÀNH VẠN ĐẠT |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Nâng cấp đường giao thông, cống Chò thôn Thuận Yên Tây 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sự nghiệp năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực). 2. Bảo đảm dự thầu. 3. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế hết năm 2020 về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. 4. Bảng phân tích đơn giá dự thầu (định dạng Excel). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Tam Sơn; địa chỉ: Xã Tam Sơn, huyện Núi Thành -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Núi Thành; địa chỉ: Thị trấn Núi Thành, tỉnh Quảng Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Nam; địa chỉ: Số 02 Trần Phú, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; điện thoại : 02353.810.394. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Nam; địa chỉ: Số 02 Trần Phú, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại : 02353.810.394, Fax: 0235.3810.396. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền, mặt đường | |||
| B | * Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào | Chương V, E-HSMT | 6,702 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào | Chương V, E-HSMT | 36,616 | m3 |
| 3 | Đánh cấp | Chương V, E-HSMT | 50,071 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ Phạm vi | Chương V, E-HSMT | 93,389 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường K95 | Chương V, E-HSMT | 1.768,839 | m3 |
| 6 | Cung cấp đất đắp đến công trình | Chương V, E-HSMT | 2.201,339 | m3 |
| 7 | Lu lèn khuôn đường K95 | Chương V, E-HSMT | 97,086 | m2 |
| 8 | Vét hữu cơ | Chương V, E-HSMT | 314,917 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly 1km, ô tô 10T, Đất cấp 1 | Chương V, E-HSMT | 314,917 | m3 |
| 10 | Cắt mặt đường cũ | Chương V, E-HSMT | 19,887 | m |
| 11 | Phá dỡ BTXM đường cũ bằng máy đào | Chương V, E-HSMT | 11,309 | m3 |
| 12 | Xúc bê tông phế thải lên ô tô vận chuyển | Chương V, E-HSMT | 11,309 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 1km | Chương V, E-HSMT | 11,309 | m3 |
| 14 | Bê tông 12MPa đá 2x4 gia cố taluy và lề đường | Chương V, E-HSMT | 72,359 | m3 |
| 15 | Lót nilon mái taluy | Chương V, E-HSMT | 482,394 | m2 |
| 16 | Bê tông 12MPa đá 2x4 khóa gia cố taluy | Chương V, E-HSMT | 1,608 | m3 |
| 17 | Đào chân khay đất cấp 3 | Chương V, E-HSMT | 98,072 | m3 |
| 18 | Đắp trả đất chân khay K90 | Chương V, E-HSMT | 46,558 | m3 |
| 19 | Bê tông M150 đá 4x6 chân khay | Chương V, E-HSMT | 40,258 | m3 |
| 20 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Chương V, E-HSMT | 4,108 | m3 |
| 21 | Ván khuôn chân khay | Chương V, E-HSMT | 160,024 | m2 |
| C | * Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 18cm | Chương V, E-HSMT | 107,404 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Chương V, E-HSMT | 112,763 | m2 |
| 3 | Đệm cát bù vênh | Chương V, E-HSMT | 0,829 | m3 |
| 4 | Lót giấy dầu | Chương V, E-HSMT | 655,111 | m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 + bù vênh | Chương V, E-HSMT | 94,86 | m3 |
| 6 | Cắt khe co giả | Chương V, E-HSMT | 123,09 | m |
| D | Cống hộp 2x(300x300)cm | |||
| E | * Thân cống | |||
| 1 | Bê tông 25MPa đá 1x2 thân cống hộp | Chương V, E-HSMT | 45,891 | m3 |
| 2 | Cốt thép thân cống hộp d=10mm | Chương V, E-HSMT | 0,132 | Tấn |
| 3 | Cốt thép thân cống hộp d=14mm | Chương V, E-HSMT | 3,096 | Tấn |
| 4 | Cốt thép thân cống hộp d=16mm | Chương V, E-HSMT | 0,369 | Tấn |
| 5 | Cốt thép thân cống hộp d=18mm | Chương V, E-HSMT | 0,467 | Tấn |
| 6 | Cốt thép thân cống hộp d=20mm | Chương V, E-HSMT | 5,095 | Tấn |
| 7 | Bê tông đệm 8MPa đá 4x6 | Chương V, E-HSMT | 7,04 | m3 |
| 8 | Bê tông 25MPa đá 1x2 chân khay | Chương V, E-HSMT | 7,1 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cống | Chương V, E-HSMT | 147,42 | m2 |
| F | * Thượng lưu | |||
| 1 | Bê tông 15MPa đá 2x4 thân tường đầu | Chương V, E-HSMT | 2,17 | m3 |
| 2 | Bê tông 15MPa đá 4x6 móng tường đầu | Chương V, E-HSMT | 2,035 | m3 |
| 3 | Bê tông 15MPa đá 2x4 thân tường cánh | Chương V, E-HSMT | 10,04 | m3 |
| 4 | Bê tông 15MPa đá 4x6 móng tường cánh | Chương V, E-HSMT | 7,684 | m3 |
| 5 | Bê tông 15MPa đá 4x6 sân cống | Chương V, E-HSMT | 10,446 | m3 |
| 6 | Bê tông 15MPa đá 4x6 chân khay sân cống | Chương V, E-HSMT | 4,681 | m3 |
| 7 | Bê tông 15MPa đá 4x6 sân gia cố | Chương V, E-HSMT | 8,888 | m3 |
| 8 | Bê tông 15MPa đá 4x6 chân khay sân gia cố | Chương V, E-HSMT | 8,333 | m3 |
| 9 | Dăm sạn đệm | Chương V, E-HSMT | 8,25 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thân tường đầu, tường cánh | Chương V, E-HSMT | 92,84 | m2 |
| 11 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay | Chương V, E-HSMT | 85,45 | m2 |
| G | * Hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông 15MPa đá 2x4 thân tường đầu | Chương V, E-HSMT | 2,222 | m3 |
| 2 | Bê tông 15MPa đá 4x6 móng tường đầu | Chương V, E-HSMT | 2,053 | m3 |
| 3 | Bê tông 15MPa đá 2x4 thân tường cánh | Chương V, E-HSMT | 10,33 | m3 |
| 4 | Bê tông 15MPa đá 4x6 móng tường cánh | Chương V, E-HSMT | 7,891 | m3 |
| 5 | Bê tông 15MPa đá 4x6 sân cống | Chương V, E-HSMT | 10,76 | m3 |
| 6 | Bê tông 15MPa đá 4x6 chân khay sân cống | Chương V, E-HSMT | 4,761 | m3 |
| 7 | Bê tông 15MPa đá 4x6 sân gia cố | Chương V, E-HSMT | 8,952 | m3 |
| 8 | Bê tông 15MPa đá 4x6 chân khay sân gia cố | Chương V, E-HSMT | 8,393 | m3 |
| 9 | Dăm sạn đệm | Chương V, E-HSMT | 8,42 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thân tường đầu, tường cánh | Chương V, E-HSMT | 94,227 | m2 |
| 11 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay | Chương V, E-HSMT | 86,34 | m2 |
| H | * Lớp bảo vệ mặt cống | |||
| 1 | Bê tông 25MPa đá 1x2 mặt cống | Chương V, E-HSMT | 4,678 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Chương V, E-HSMT | 2,226 | m2 |
| 3 | Cốt thép d=6mm | Chương V, E-HSMT | 0,155 | Tấn |
| I | * Bản dẫn | |||
| 1 | Bê tông 25MPa đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 7,05 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Chương V, E-HSMT | 10,442 | m2 |
| 3 | Cốt thép bản dẫn d=10mm | Chương V, E-HSMT | 0,013 | Tấn |
| 4 | Cốt thép bản dẫn d=12mm | Chương V, E-HSMT | 0,266 | Tấn |
| 5 | Cốt thép bản dẫn d=14mm | Chương V, E-HSMT | 0,175 | Tấn |
| 6 | Cốt thép bản dẫn d=16mm | Chương V, E-HSMT | 0,228 | Tấn |
| 7 | Dăm sạn đệm bản dẫn | Chương V, E-HSMT | 15 | m3 |
| J | * Hạng mục khác | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 | Chương V, E-HSMT | 257,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Chương V, E-HSMT | 122,22 | m3 |
| 3 | Đắp cát hạt thô | Chương V, E-HSMT | 72 | m3 |
| 4 | Đào đất khơi dòng | Chương V, E-HSMT | 68 | m3 |
| 5 | Sơn vàng 2 lớp gờ chắn bánh | Chương V, E-HSMT | 4,011 | m2 |
| 6 | Sơn đen 2 lớp gờ chắn bánh | Chương V, E-HSMT | 4,011 | m2 |
| K | * Cọc tiêu | |||
| 1 | Lắp đặt cọc tiêu | Chương V, E-HSMT | 29 | Cọc |
| 2 | Cốt thép cọc tiêu d=10mm | Chương V, E-HSMT | 0,081 | Tấn |
| 3 | Cốt thép cọc tiêu d=6mm | Chương V, E-HSMT | 0,015 | Tấn |
| 4 | Đào đất cấp 3 | Chương V, E-HSMT | 1,827 | m3 |
| 5 | Bê tông cọc tiêu M200 đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 0,493 | m3 |
| 6 | Bê tông móng M150 đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 0,377 | m3 |
| 7 | Đắp đất | Chương V, E-HSMT | 1,421 | m3 |
| 8 | Sơn cọc tiêu | Chương V, E-HSMT | 10,15 | m2 |
| L | * Đường tạm | |||
| 1 | Đắp đất K95 | Chương V, E-HSMT | 130,126 | m3 |
| 2 | Cung cấp đất đắp đến công trình | Chương V, E-HSMT | 182,332 | m3 |
| 3 | Thanh thải đất đường tạm | Chương V, E-HSMT | 130,126 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ, Phạm vi | Chương V, E-HSMT | 130,126 | m3 |
| M | Cống tròn D150cm | |||
| N | * Thân cống | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống D150cm; L=1m | Chương V, E-HSMT | 7 | Ống |
| 2 | Bê tông ống cống M200 đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 5,049 | m3 |
| 3 | Cốt thép ống cống d=6mm | Chương V, E-HSMT | 0,083 | Tấn |
| 4 | Cốt thép ống cống d=10mm | Chương V, E-HSMT | 0,384 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn ống cống | Chương V, E-HSMT | 72,131 | m2 |
| 6 | Bê tông M100 đá 4x6 móng cống | Chương V, E-HSMT | 4,646 | m3 |
| 7 | Mối nối ống cống bê tông D150cm | Chương V, E-HSMT | 6 | m.nối |
| 8 | Sơn phủ 2 lớp mặt ngoài ống cống | Chương V, E-HSMT | 39,144 | m2 |
| O | * Thượng lưu | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường đầu | Chương V, E-HSMT | 1,33 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 đá 4x6 móng tường đầu | Chương V, E-HSMT | 2,889 | m3 |
| 3 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánh | Chương V, E-HSMT | 2,36 | m3 |
| 4 | Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánh | Chương V, E-HSMT | 1,644 | m3 |
| 5 | Dăm sạn đệm | Chương V, E-HSMT | 2,84 | m3 |
| 6 | Bê tông M150 đá 4x6 sân cống | Chương V, E-HSMT | 1,7 | m3 |
| 7 | Bê tông M150 đá 4x6 chân khay sân cống | Chương V, E-HSMT | 3,005 | m3 |
| 8 | Bê tông M150 đá 4x6 sân gia cố | Chương V, E-HSMT | 3,234 | m3 |
| 9 | Bê tông M150 đá 4x6 chân khay sân gia cố | Chương V, E-HSMT | 3,965 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thân tường đầu, tường cánh | Chương V, E-HSMT | 18,376 | m2 |
| 11 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay | Chương V, E-HSMT | 32,173 | m2 |
| P | * Hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường đầu | Chương V, E-HSMT | 1,083 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 đá 4x6 móng tường đầu | Chương V, E-HSMT | 2,669 | m3 |
| 3 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánh | Chương V, E-HSMT | 1,784 | m3 |
| 4 | Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánh | Chương V, E-HSMT | 1,312 | m3 |
| 5 | Dăm sạn đệm | Chương V, E-HSMT | 1,83 | m3 |
| 6 | Bê tông M150 đá 4x6 sân cống | Chương V, E-HSMT | 1,071 | m3 |
| 7 | Bê tông M150 đá 4x6 chân khay sân cống | Chương V, E-HSMT | 1,533 | m3 |
| 8 | Bê tông M150 đá 4x6 sân gia cố | Chương V, E-HSMT | 2,925 | m3 |
| 9 | Bê tông M150 đá 4x6 chân khay sân gia cố | Chương V, E-HSMT | 1,95 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thân tường đầu, tường cánh | Chương V, E-HSMT | 14,638 | m2 |
| 11 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay | Chương V, E-HSMT | 20,795 | m2 |
| Q | * Hạng mục khác | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 | Chương V, E-HSMT | 74,24 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Chương V, E-HSMT | 58,74 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bê tông rãnh hình thang hiện trạng | Chương V, E-HSMT | 2,763 | m3 |
| 4 | Xúc bê tông phế thải lên ô tô vận chuyển | Chương V, E-HSMT | 2,763 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 1km | Chương V, E-HSMT | 2,763 | m3 |
| R | Đảm bảo giao thông phục vụ thi công | |||
| 1 | Biển báo tam giác A90cm | Chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 2 | Biển báo hình tròn D90cm | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Biển báo chữ nhật (87.5x37.5)cm | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Thép góc giá đỡ biển báo di động | Chương V, E-HSMT | 67,626 | Kg |
| 5 | Ống nhựa PVC D60mm; L=1.1m | Chương V, E-HSMT | 62,7 | m |
| 6 | Vữa xi măng M75 đổ ống nhựa | Chương V, E-HSMT | 0,177 | m3 |
| 7 | Miếng dán phản quang màu đỏ | Chương V, E-HSMT | 6,447 | m2 |
| 8 | Bê tông đế cột M150 đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 0,456 | m3 |
| 9 | Ván khuôn | Chương V, E-HSMT | 9,12 | m2 |
| 10 | Dây phản quang | Chương V, E-HSMT | 7 | cuộn |
| 11 | Đèn cảnh báo SPL-130-PMDY | Chương V, E-HSMT | 6 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.95E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong hạng mục hợp đồng tương tự phải có hạng mục chính gồm: hạng mục bê tông xi măng mặt đường, móng cấp phối đá dăm.1. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: (i) Hợp đồng thi công công trình tương tự và (ii) Kèm theo Phụ lục hợp đồng chi tiết nôi dung công việc theo hợp đồng đã ký kết (nếu có) và (iii) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng và (iv) Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.2. Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình: (i) như quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công/ phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật và (ii) Xác nhận của Chủ đầu tư.3. Trường hợp hợp đồng tương tự với vai trò là nhà thầu phụ: Nhà thầu phải kèm theo tất cả các tài liệu có liên quan đến hợp đồng thầu phụ theo quy định của pháp luật để xem xét đánh giá.* Nhà thầu phải sẵn sàng tất cả tài liệu pháp lý được chứng thực có liên quan đến năng lực và kinh nghiệm đã kê khai trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia trong quá trình dự thầu cũng như tất cả các tài liệu pháp lý có liên đới đến nội dung dự thầu về năng lực và kinh nghiệm để nộp cho bên mời thầu khi cần thiết bên mời thầu có văn bản yêu cầu chứng minh, làm rõ E-HSDT của nhà thầu, ngoài ra là để đánh giá tính trung thực, tính tính chính xác các tài liệu liên quan về Kết quả hoạt động tài chính, Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng, về nguồn lực tài chính cho gói thầu, các hợp đồng tương tự theo nội dung đã kê khai.Trường hợp cần thiết để kiểm tra tính trung thực một trong các tài liệu dự thầu, Nhà thầu phải sẵn sàng tài liệu bản gốc (dấu đỏ) để nộp kiểm tra đối chiếu khi có yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - 01 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp IV có giá trị 1,2 tỷ đồng.Tài liệu chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh cấp loại công trìnhNhà thầu phải sẵn sàng tất cả tài liệu pháp lý có liên quan đến nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất và đã kê khai trong quá trình dự thầu cũng như tất cả các tài liệu pháp lý có liên đới đến nội dung dự thầu về nhân sự để nộp cho bên mời thầu khi cần thiết bên mời thầu có văn bản yêu cầu chứng minh, làm rõ E-HSDT của nhà thầu (bao gồm các tài liệu về hợp đồng thi công xây dựng mà nhân sự đó đã từng thực hiện) | 5 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | - 01 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Đã từng làm kỹ thuật thi công công trình giao thông có giá trị 1,2 tỷ đồng.Tài liệu chứng minh đã từng làm kỹ thuật công trình: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh cấp loại công trìnhNhà thầu phải sẵn sàng tất cả tài liệu pháp lý có liên quan đến nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất và đã kê khai trong quá trình dự thầu cũng như tất cả các tài liệu pháp lý có liên đới đến nội dung dự thầu về nhân sự để nộp cho bên mời thầu khi cần thiết bên mời thầu có văn bản yêu cầu chứng minh, làm rõ E-HSDT của nhà thầu (bao gồm các tài liệu về hợp đồng thi công xây dựng mà nhân sự đó đã từng thực hiện) | 3 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật và chất lượng | 1 | -01 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ hạng III.- Đã từng làm giám sát hoặc kỹ thuật công trình giao thông có giá trị 1,2 tỷ đồng.Tài liệu chứng minh đã từng làm giám sát hoặc kỹ thuật công trình: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh cấp loại công trìnhNhà thầu phải sẵn sàng tất cả tài liệu pháp lý có liên quan đến nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất và đã kê khai trong quá trình dự thầu cũng như tất cả các tài liệu pháp lý có liên đới đến nội dung dự thầu về nhân sự để nộp cho bên mời thầu khi cần thiết bên mời thầu có văn bản yêu cầu chứng minh, làm rõ E-HSDT của nhà thầu (bao gồm các tài liệu về hợp đồng thi công xây dựng mà nhân sự đó đã từng thực hiện) | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách an toàn: | 1 | - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động.- Trường hợp Chỉ huy trưởng hoặc Giám sát kỹ thuật chất lượng có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động thì có thể kiêm nhiệm chức danh này.Tài liệu chứng minh đã phụ trách an toàn lao động công trình: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh cấp loại công trình (nếu có)Nhà thầu phải sẵn sàng tất cả tài liệu pháp lý có liên quan đến nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất và đã kê khai trong quá trình dự thầu cũng như tất cả các tài liệu pháp lý có liên đới đến nội dung dự thầu về nhân sự để nộp cho bên mời thầu khi cần thiết bên mời thầu có văn bản yêu cầu chứng minh, làm rõ E-HSDT của nhà thầu (bao gồm các tài liệu về hợp đồng thi công xây dựng mà nhân sự đó đã từng thực hiện) | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật- Công nhân kỹ thuật xây dựng 06 người;- Công nhân lái xe, máy: 03 người (có chứng chỉ lái xe, máy) | 9 | - Công nhân kỹ thuật xây dựng 06 người;- Công nhân lái xe, máy: 03 người (có chứng chỉ lái xe, máy) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Lu bánh sắt >=10T | Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật | 1 |
| 2 | Lu rung >=25T | Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật | 2 |
| 4 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật | 1 |
| 5 | Máy rải CPĐD hoặc máy san | Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật | 1 |
| 6 | Cần trục ô tô ≥ 5T | Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi