Gói thầu: Gói thầu 01: Mua sắm vật tư y tế và sinh phẩm cho Trung tâm y tế thành phố Hạ Long năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210905588-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế Thành phố Hạ Long
Tên gói thầu Gói thầu 01: Mua sắm vật tư y tế và sinh phẩm cho Trung tâm y tế thành phố Hạ Long năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210873419
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách nhà nước, nguồn thu dịch vụ y tế và nguồn thu hợp pháp khác năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-10 16:23:00 đến ngày 2021-09-24 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,634,038,975 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 2018-2020
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.550.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

-Thời gian có mặt để xử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 24 giờ.- Trong vòng 03 ngày kể từ khi nhận được thông báo của người sử dụng về những lô hàng không đảm bảo chất lượng, nhà thầu phải thu hồi và thay thế bằng hàng hóa khác đáp ứng đúng chất lượng theo yêu cầu.- Trong trường hợp đột xuất Nhà thầu phải cung cấp hàng hóa trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của người sử dụng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trung tâm Y tế Thành phố Hạ Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01: Mua sắm vật tư y tế và sinh phẩm cho Trung tâm y tế thành phố Hạ Long năm 2021
Gói thầu mua sắm vật tư y tế, hóa chất phục vụ hoạt động chuyên môn năm 2021 của Trung tâm y tế thành phố Hạ Long
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách nhà nước, nguồn thu dịch vụ y tế và nguồn thu hợp pháp khác năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế Thành phố Hạ Long Địa chỉ: Số 80 - Trần hưng Đạo - TP Hạ Long - Quảng Ninh Điện thoại: 02033.825.277
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế Thành phố Hạ Long , địa chỉ: Số 80 Đường Trần Hưng Đạo, TP Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế Thành phố Hạ Long Địa chỉ: Số 80 - Trần hưng Đạo - TP Hạ Long - Quảng Ninh Điện thoại: 02033.825.277


E-CDNT 10.1(g)
+ Bảo lãnh dự thầu hợp lệ. + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh trang thiết bị y tế + Các bản cam theo mẫu số 21A. Đính kèm HSMT - Thông tin sản phẩm dự thầu theo biểu mẫu số 01 A. Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Catalogue hoặc các tài liệu kỹ thuật chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT . - Bản đáp ứng kỹ thuật sản phẩm dự thầu theo Mẫu số 22: Bảng đáp ứng kỹ thuật của hàng hóa chào thầu. Đính kém E-HSMT. + Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: * Về nguồn gốc xuất xứ: a. Đối với hàng hóa nhập khẩu: Có một trong các loại giấy tờ sau: 1. Giấy phép lưu hành hoặc giấy chứng nhận đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu (áp dụng với hàng hóa bắt buộc phải có giấy phép lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu). 2. Tờ khai hải quan. 3. Hóa đơn giá trị gia tăng mua hàng hợp pháp và hóa đơn giá trị gia tăng bán hàng cho các cơ sở y tế từ 01/01/2020 đến nay (áp dụng với hàng hóa không thuộc các trường hợp trên). b. Đối với hàng sản xuất trong nước: Có một trong các loại giấy tờ sau: 1. Giấy phép lưu hành hoặc giấy chứng nhận đăng ký lưu hành (áp dụng với hàng hóa bắt buộc phải có giấy phép lưu hành). 2. Hóa đơn giá trị gia tăng mua hàng hợp pháp và hóa đơn giá trị gia tăng bán hàng cho các cơ sở y tế từ 01/01/2020 đến nay (áp dụng với hàng hóa không thuộc trường hợp trên). * Về đặc tính kỹ thuật: Tài liệu chứng nhận về đặc tính, thông số kỹ thuật, tài liệu mô tả về quy cách đóng gói, kiểu mác... của sản phẩm dự thầu phải đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật nêu trong yêu cầu về phạm vi hàng hóa cung cấp, nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tài liệu khai báo này. * Về chất lượng sản phẩm: 1. Giấy chứng nhận xuất xứ (CO); Giấy chứng nhận chất lượng (CQ); Giấy chứng nhận lưu hành tự do – CFS (nếu có). 2. Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn cơ sở của nhà sản xuất hoặc Tiêu chuẩn ISO hoặc có Giấy chứng nhận FDA hoặc Chứng chỉ đạt chất lượng CE phù hợp với yêu cầu chất lượng nêu trong yêu cầu về phạm vi hàng hóa cung cấp. Tên hàng hóa dự thầu; tên nhà sản xuất và tên quốc gia/vùng lãnh thổ nơi hàng hóa được sản xuất phải đúng với thông tin có trong tờ khai nhập khẩu, giấy phép nhập khẩu, Giấy phép lưu hành, Giấy chứng nhận lưu hành tự do – CFS và các tài liệu kỹ thuật liên quan do các cơ quan có thẩm quyền cấp.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Tối thiểu còn 24 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 3 năm trở lên; tối thiểu còn 12 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 3 năm; tối thiểu còn 08 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 12 tháng; đối với hạn dùng dưới 6 tháng hạn dùng tối thiểu 3 tháng. (tính từ thời điểm giao hàng).
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Báo cáo tài chính - Các hồ sơ tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo mục E-CDNT 10.2(c). - Bảo đảm dự thầu bản gốc
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế Thành phố Hạ Long Địa chỉ: Số 80 - Trần hưng Đạo - TP Hạ Long - Quảng Ninh Điện thoại: 02033.825.277
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế Thành phố Hạ Long. Địa chỉ: Số 80, Đường Trần Hưng Đạo, TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Bùi Hồng Tâm – Giám đốc Trung tâm Y tế TP Hạ Long, điện thoại: 0203.3625392
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ dược- Trung tâm Y tế Thành phố Hạ Long. Địa chỉ: Số 80, Đường Trần Hưng Đạo, TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh Điện thoại: 02033.824.424
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Y tế Quảng Ninh, Trụ sở: Liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bông y tế thấm nước1.VTYT-202169Kg1.'Chất liệu: bông tự nhiên đã loại mỡ (100% Cotton), tẩy trắng và làm tơi. Không gây kích ứng da. Bông không mùi dùng trong lĩnh vực y tế. 2.Đạt tiêu chuẩn (ISO 13485, ISO 9001) hoặc tương đươngNhóm 5
2Bông tiêm 2cm x 2cm2.VTYT-202150Gói1.Chất liệu: 100% Cotton. Bông y tế thấm nước, kích thước: 2cm x 2cm (±3mm). Không có chất tẩy trắng. Được tiệt trùng. Có khả năng giữ nước.2.Đạt tiêu chuẩn: (ISO 13485, ISO 9001) hoặc tương đương3.Quy cách đóng gói: Gói ≥ 500 gramNhóm 5
3Tăm bông vô khuẩn3.VTYT-2021700Cái1.Đựng trong ống nhựa có nắp, chiều dài que 70mm (± 3mm) , đóng gói riêng từng cái. Được tiệt trùng.2.Đạt tiêu chuẩn: (ISO 9001, ISO 13485) hoặc tương đương3.Quy cách đóng gói: Túi ≥ 50 cáiNhóm 5
4Dung dịch rửa tay phẫu thuật4.VTYT-202120Chai1.Thành phần: Chlorhexidine Digluconate 4%. Chế phẩm diệt khuẩn tay phẫu thuật, dạng lỏng, có chất làm mềm, làm ẩm da (IsopropanolNhóm 6
5Dung dịch rửa tay thường quy5.VTYT-202112ChaiThành phần tối thiểu gồm: Chlorhexidine Digluconate 2% (w/v); Sodium lauryl Ether Sulfate; Sodium lauryl Benzene Sulfonate. Chất dưỡng da giữ ẩm: Glycerine; Polyquatium 7 (merquate 550); sorbitol, hương liệu. 2.Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485; ISO 9001 3.Quy cách đóng gói: Chai ≥ 500mlNhóm 5
6Dung dịch sát khuẩn tay nhanh6.VTYT-2021100Chai1.Thành phần tối thiểu gồm: Ethanol 70%, propanol 1,74%. Dung dịch sát khuẩn tay nhanh dạng gel.2.Đạt tiêu chuẩn: (ISO 9001, ISO 13485) hoặc tương đương3.Quy cách đóng gói: Chai ≥ 500mlNhóm 3
7Dung dịch sát khuẩn tay nhanh7.VTYT-2021240Chai1.Thành phần tối thiểu gồm: Chlorhexidine Digluconate 0,5% (w/v); Ethanol 73% (v/v) ; Chất dưỡng ẩm bảo bệ da: Glycerine, Vitamin E, Polisaccharid, Sorbitol, Vitamin B5, hương liệu. 2.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485; ISO 90013.Quy cách: Chai ≥ 500mlNhóm 5
8Dung dịch rửa vết thương8.VTYT-2021157Chai1.Thành phần: NaCl 0,9%. Dung dịch dùng để rửa vết thương. 2.Đạt tiêu chuẩn: ISO 9001 hoặc tương đương3.Quy cách đóng gói: chai ≥ 500 mlNhóm 5
9Dung dịch sát khuẩn da dùng trong y tế9.VTYT-202160Chai1.Thành phần: povidone iodine 10%kl/tt .Có tác dụng diệt các loại vi khuẩn kể cả vi khuẩn lao, nấm, vi khuẩn có nha bào. 2.Đạt tiêu chuẩn: (ISO 9001, ISO 13485 ) hoặc tương đương.3.Quy cách đóng gói: Chai ≥ 500mlNhóm 5
10Dung dịch làm sạch dụng cụ y tế10.VTYT-202110Chai1.Thành phần tối thiểu gồm: Enzyme protease subtilisin ) 0,1% - 0,5%, pH 6 - 8.8. Không gây ăn mòn dụng cụ. Tác dụng sau 1 -3 phút. Làm sạch và khử khuẩn dụng cụ y tế, tương thích với nhiều loại dụng cụ. 2.Đạt tiêu chuẩn: (ISO 9001, ISO 13485) hoặc tương đương.3.Quy cách đóng gói: Chai ≥1000mlNhóm 3
11Viên nén khử khuẩn11.VTYT-202112.000Viên1.Thành phần tối thiểu gồm: Dichloroisocyanurate (Troclosen Sodium). Viên nén, dạng sủi tan trong nước tạo dung dịch có độ pH acid. Khử khuẩn các thiết bị y tế, dụng cụ, bề mặt và đồ vải. 2.Đạt tiêu chuẩn: ISO 9001 hoặc tương đương3.Quy cách đóng gói: Hộp ≤ 100 viênNhóm 3
12Chloramin B12.VTYT-2021150Kg1.Bột tinh thể Chloramin B 25%. Dùng để pha dung dịch sát khuẩn. 2.Đạt tiêu chuẩn: (ISO 13485, ISO 9001) hoặc tương đương3.Quy cách đóng gói: ≤ 35kg/ThùngNhóm 3
13Acid acetic13.VTYT-20212Chai1.Thành phần: Dung dịch có Nồng độ CH3COOH ≥ 3%2.Quy cách đóng gói: Chai ≥ 500mlNhóm 6
14Dung dịch khử khuẩn mức độ cao cho thiết bị y tế14.VTYT-20213Can1.Thành phần tối thiểu gồm: Thành phần tối thiểu gồm: Hoạt chất khử khuẩn O-Phthalaldehyde 0.55% và thành phần trơ: 99,45%. Thời gian tái sử dụng lên đến 14 ngày. Thời gian ngâm 5 phút ở 20 độ C2. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001 hoặc tương đương. 3.Quy cách đóng gói: Can ≥ 5 lítNhóm 3
15Băng chun 3 móc15.VTYT-20213Cuộn1.Băng chun 3 móc. Chất liệu: Cotton, Gạc, PBT (Poly Butylene Telephthelen)Kích thước 10cm x 4,5m2.Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đươngNhóm 6
16Băng chun 2 móc các cỡ16.VTYT-202110Cuộn1.Băng chun 2 móc. Chất liệu: dệt từ sợi Polyester và sợi cao su. Kích thước:- 0,075 x 3 m- 0,075 x 4 m - 0,075 x 4,5 m2.Đạt tiêu chuẩn: (ISO 13485) hoặc tương đươngNhóm 6
17Băng cuộn y tế 10cm x 5m17.VTYT-2021200Cuộn1.Thành phần: GGạc được dệt từ sợi 100% Cotton, mật độ 18±2 sợi/inch. Trọng lượng 23-29 grams/m2. Không chứa chất gây dị ứng, không có tinh bột hoặc Detrix, không có xơ mùn và dịch phủ tạng. Tốc độ hút nước ≤ 5 giây, độ ngậm nước ≥ 5gr nước/ 1 gr gạc. Chất tan trong nước Nhóm 5
18Băng cuộn y tế 5cm x 5m18.VTYT-2021240Cuộn1.Chất liệu:Gạc được dệt từ sợi 100% Cotton, mật độ 18±2 sợi/inch. Trọng lượng 23-29 grams/m2. Không chứa chất gây dị ứng, không có tinh bột hoặc Detrix, không có xơ mùn và dịch phủ tạng. Tốc độ hút nước ≤ 5 giây, độ ngậm nước ≥ 5gr nước/ 1 gr gạc. Chất tan trong nước Nhóm 5
19Băng cuộn y tế 10cm x 2,5m20.VTYT-202190Cuộn1. Chất liệu: Gạc được dệt từ sợi 100% Cotton, mật độ 18± 2 sợi/inch. Trọng lượng 23-29 grams/m2. Tẩy trắng bằng oxy già, không chứa chất gây dị ứng, không có tinh bột hoặc Detrix, không có xơ mùn hòa tan trong nước và dịch phủ tạng. Tốc độ hút nước ≤ 5 giây, độ ngậm nước ≥ 5gr nước/ 1 gr gạc. Chất tan trong nước Nhóm 5
20Băng cuộn y tế 5cm x 2,5m21.VTYT-202150Cuộn1.Chất liệu: Gạc được dệt từ sợi 100% Cotton, mật độ 18-20 sợi/inch. Trọng lượng 23-29 grams/m2. Không chứa chất gây dị ứng, không có tinh bột hoặc Detrix, không có xơ mùn hòa tan trong nước và dịch phủ tạng. Tốc độ hút nước ≤ 5 giây, độ ngậm nước ≥ 5gr nước/ 1 gr gạc. Chất tan trong nước Nhóm 5
21Băng ngón tay 19mm x 72mm22.VTYT-20211.500Cái1.Băng vải, chất liệu Viscose và Polyamide co giãn, không thấm nước, vô trùng, phủ lớp lưới polyethylene không gây dính, keo oxid kẽm, ở giữa được phủ lớp chống dính polyethylene. Được đựng trong từng bao riêng. Kích thước: Băng: 19mm x 72mm (±10%). Sản phẩm được tiệt trùng.2.Đạt tiêu chuẩn: (ISO 13485, ISO 9001) hoặc tương đương.3.Quy cách: Hộp ≥102 cáiNhóm 5
22Băng dính 5cm x 5m loại 223.VTYT-202142Cuộn1.Chất liệu:Phần nền: Băng vải lụa.Keo: Oxyd kẽm không dùng dung môi.Kích thước 5m x 5cm2.Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đươngNhóm 5
23Băng dính 5cm x 5m loại 124.VTYT-202115CuộnBăng dính: Thành phần – Băng cuộn: vải lụa – Keo: Acrylic độ dính cao, không gây dị ứng,Dễ xé ngang dọcLực xé 5.44kg / 12mmKích thước 5 cm x 5m2. Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đươngNhóm 5
24Băng dính 2,5cm x 5m25.VTYT-202150Cuộn1.Băng dính: Chất liệu phần nền vải lụa , Chất keo oxyd kẽm không dùng dung môi. Lõi nhựa . Có kiểm tra vi sinh (giới hạn vi sinh hiếu khí ≤ 100 cfu/g, men và nấm mốc ≤ 10 cfu/g, không có trong 1g: Pseudomonas aeruginosa, Staphylococcus aureus, Enterobacteria). Kích thước 2,5cm x 5m 2.Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương3.Quy cách: Hộp ≥ 12 cuộnNhóm 6
25Gạc băng mắt 5cm x 7cm x 8lớp26.VTYT-20213.000Cái1.Nguyên liệu: 100% Cotton; Không dùng chất tạo màu trắng; Khả năng giữ nước: Trung bình 5g bông giữ được ≥100g nước; Tốc độ chìm ≤ 8s; Chất tan trong nước: không quá ≤ 0,5%; Giới hạn acid-kiềm: cả 2 dung dịch không có màu hồng; Kích thước 5cm x 7cm x 8 lớp. 2.Đạt tiêu chuẩn (ISO 13485, ISO 9001) hoặc tương đương3.Quy cách: Gói ≥ 5 cáiNhóm 5
26Gạc cầu đường kính 30 mm x1 lớp, vô trùng27.VTYT-2021100Cái1.Thành phần: ản xuất từ sợi 100% Cotton, mật độ 18±2 sợi/inch.Tẩy trắng bằng oxy già, không chứa chất gây dị ứng, không có tinh bột , không có xơ mùn hòa tan trong nước và dịch phủ tạng. Tốc độ hút nước ≤ 5 giây, độ ngậm nước ≥ 5gr nước/ 1 gr gạc. Độ pH: trung tính. Độ trắng ≥ 80%+/- 10%. Được tiệt trùng. Kích thước fi 30mm x 1 lớp .2.Đạt tiêu chuẩn: (ISO 13485, ISO 9001) hoặc tương đương3.Quy cách: Gói ≥ 10 cáiNhóm 5
27Gạc cầu đường kính 30mm x2 lớp, vô trùng28.VTYT-2021200Cái1.Sản xuất từ sợi 100% Cotton, mật độ 18±2 sợi/inch.Tẩy trắng bằng oxy già, không chứa chất gây dị ứng, không có tinh bột, không có xơ mùn hòa tan trong nước và dịch phủ tạngx. Tốc độ hút nước ≤ 5 giây, độ ngậm nước ≥ 5gr nước/ 1 gr gạc. Độ pH: trung tính. Độ trắng ≥ 80%+/-10%. Được tiệt trùng. Kích thước fi 30mm x 2 lớp .2.Đạt tiêu chuẩn: (ISO 13485, ISO 9001) hoặc tương đương3.Quy cách: Gói ≥ 5 cáiNhóm 5
28Gạc đắp vết thương 8cm x 20cm, vô trùng loại 229.VTYT-2021600Cái1.Thành phần: Gạc được làm từ 2 lớp vải không dệt và 1 lớp bông dày ở giữa 100% bông tự nhiên. Mật độ 18±2 sợi/inch. Không có độc tố, không chứa chất gây dị ứng. Tốc độ hút nước ≤ 5 giây, độ ngậm nước ≥ 8gr nước/ 1 gr gạc. Độ trắng: ≥ 80%+/-10%. Chất tan trong nước Nhóm 5
29Gạc vô khuẩn 30cmx40cm x 6 lớp30.VTYT-2021150Cái1.Thành phần: Sản xuất từ sợi 100% Cotton, mật độ 18±2 sợi/inch.Tẩy trắng bằng oxy già, không chứa chất gây dị ứng, không có tinh bột hoặc Detric, không có xơ mùn hòa tan trong nước và dịch phủ tạng, Tốc độ hút nước ≤ 5 giây, độ ngậm nước ≥ 5gr nước/ 1 gr gạc. Độ pH: trung tính. Độ trắng ≥ 80%+/-10%. Được tiệt trùng. Kích thước 30cm x 40cm x 6 lớp.2.Đạt tiêu chuẩn (ISO 13485, ISO 9001) hoặc tương đương3.Quy cách: Gói ≥ 5 cáiNhóm 5
30Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm x 8 lớp31.VTYT-202150Cái1.Thành phần: Gạc được dệt từ sợi 100% Cotton, mật độ 18±2 sợi/inch. Trong lượng 23- 29 grams/m2. Tẩy trắng bằng oxy già, không chứa chất gây dị ứng, không có tinh bột hoặc Detrix. Tốc độ hút nước ≤ 5 giây, độ ngậm nước ≥ 5gr nước/ 1 gr gạc. Độ trắng ≥ 80%+/-10%. Độ pH: trung tính. Được tiệt trùng. Kích thước 10cm x 10cm x 8 lớp. 2.Đạt tiêu chuẩn: (ISO 13485, ISO 9001) hoặc tương đương3.Quy cách: Gói ≥ 10 cáiNhóm 5
31Gạc phẫu thuật không dệt 7,5cm x 7,5cm x 6 lớp, vô trùng32.VTYT-202150Cái1.Thành phần: Sản phẩm được làm từ chất liệu vải không dệt. Không có hóa chất tẩy trắng, không chứa chất gây dị ứng, không có tinh bột. Tốc độ hút nước ≤ 5 giây. Độ pH: trung tính. Độ ẩm: ≤ 8%. Độ trắng: ≥ 80%+/-10%. Được tiệt trùng.Kích thước 7,5cm x 7,5cm x 6 lớp. . 2.Đạt tiêu chuẩn: (ISO 13485, ISO 9001) hoặc tương đương3.Quy cách: Gói ≥ 10 cáiNhóm 5
32Bơm tiêm nhựa 1ml loại 133.VTYT-2021100Cái1.Bơm tiêm nhựa liền kim 1ml; cỡ kim 26G x 1/2"; 25G x 1". Vỏ xy lanh và pitton làm bằng nhựa y tế không chứa DEHP. Kim tiêm làm bằng thép không gỉ. Đầu kim vát sắc, không có gờ. Không độc, không có chất gây sốt. Được tiệt trùng.2.Đạt tiêu chuẩn (ISO 13485, TCVN 5903) hoặc tương đương3.Quy cách: Hộp ≤100 cáiNhóm 5
33Bơm tiêm nhựa 5 ml loại 134.VTYT-202170.000Cái1.Bơm tiêm nhựa liền kim 5ml; cỡ kim 25G x 1". Vỏ xy lanh và pitton làm bằng nhựa y tế không chứa DEHP. Kim tiêm làm bằng thép không gỉ. Đầu kim vát. Đốc kim làm bằng chất dẻo. Không độc, không có chất gây sốt. Được tiệt trùng. 2.Đạt tiêu chuẩn (ISO 13485, TCVN 5903) hoặc tương đương3.Quy cách: Hộp ≥ 100 cáiNhóm 5
34Bơm tiêm nhựa 10ml loại 135.VTYT-2021100Cái1.Bơm tiêm nhựa liền kim 10ml; cỡ kim 25G x l''; 23G x 1". Vỏ xy lanh và pitton làm bằng nhựa y tế không chứa DEHP. Kim tiêm làm bằng thép không gỉ. Đầu kim vát sắc. Đốc kim làm bằng chất dẻo. Không độc, không có chất gây sốt. Được tiệt trùng.2.Đạt tiêu chuẩn (ISO 13485, TCVN 5903) hoặc tương đương.3..Quy cách: Hộp ≥ 100 cáiNhóm 5
35Dây truyền dịch có kim thẳng loại 136.VTYT-20212Bộ1.Chất liệu ống: PVC. Kim 22G x 1,4”. Kim sắc nhọn, vát 3 cạnh. Dây dài ≥145cm. Có màng lọc khí. Kích thước lỗ lọc dịch 15-20 µm, kích thước giọt 20 giọt/ml. Đầu kết nối có gen xoáy chặt với kim tiêm và kim luồn. Được tiệt trùng. 2.Đạt tiêu chuẩn: (CE; EN ISO 13485) hoặc tương đươngNhóm 3
36Dây truyền dịch có kim bướm37.VTYT-202140Bộ1.Dây truyền dịch có liền kim truyền cánh bướm. Chiều dài dây dẫn ≥ 150cm. Kim cánh bướm cỡ 23G, kim. Bình thủy được thiết kế màng lọc có van lọc khí. Dây dẫn làm từ nhựa PVC tráng Silicon. Được tiệt trùng2.Đạt tiêu chuẩn: (ISO 9001, ISO 13485) hoặc tương đươngNhóm 5
37Găng khám bệnh các cỡ38.VTYT-202128.000Đôi1.Găng khám chất liệu Latex tự nhiên. Kích thước: Chiều rộng: Size XS110 mm. Chiều dài 240mm . Đặc tính vật lý: Sức căng cơ trước già hóa tối thiểu 18Mpa. Sức căng cơ sau già hóa tối thiểu 14Mpa. Độ giãn dài trước già hóa ≥ 650%. Độ giãn dài sau già hóa ≥ 500%. Hàm lượng protein tối đa 200µg/g. Hàm lượng bột tối đa 10mg/dm2. 2.Đạt tiêu chuẩn: (ISO 13485, CE, ISO 9001) hoặc tương đương 3..Quy cách: Hộp ≤50đôiNhóm 6
38Găng khám không chứa bột tan39.VTYT-2021600Đôi1.Chất liệu bằng cao su tự nhiên, màu xanh; Chiều dài Min: 240mm (±10)mm, chiều rộng: Size XS: Nhóm 6
39Găng tay phẫu thuật các cỡ40.VTYT-20211.000Đôi1.Mủ kem (latex) ly tâm tự nhiên. Chiều dài: Size 6½: Size 7; 7½ và 8: 280mm±5mm. Chiều rộng: Size 6½: 83mm±5mm; Size 7: 89mm±5mm; Size 7½: 95mm ± 5mm; Size 8: 102mm ± 6mm. Cường lực kéo đứt tối thiểu: Trước lão hóa ≥ 21N, Sau lão hóa ≥ 16N. Khả năng giãn dài tối thiểu khi đứt: Trước lão hóa ≥ 700%; Sau lão hóa ≥ 550%. . Được tiệt trùng.2.Đạt tiêu chuẩn: (ISO 13485, ISO 9001) hoặc tương đương3.Quy cách: Hộp ≤50đôiNhóm 5
40Dây thở oxy 2 đường trẻ em41.VTYT-202110Cái1.Chất liệu nhựa y tế, chiều dài ≥ 220cm. Dây oxy 2 nhánh, chống gẫy gập tắc nghẽn, viền ống thiết kế tròn. Được tiệt trùng. Có bao chứa an toàn đi kèm.2.Đạt tiêu chuẩn (ISO 9001, ISO 13485) hoặc tương đươngNhóm 5
41Dây thở oxy 2 đường các cỡ người lớn42.VTYT-202120Cái1.Chất liệu nhựa y tế, chiều dài ≥ 220cm. Dây oxy 2 nhánh, chống gẫy gập tắc nghẽn, viền ống thiết kế tròn. Được tiệt trùng. Có bao chứa an toàn đi kèm.2.Đạt tiêu chuẩn (ISO 9001, ISO 13485) hoặc tương đươngNhóm 5
42Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi Polyamide số 2/0, dài 75 cm loại 143.VTYT-2021108Sợi1.Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polyamide, số 2/0, sợi chỉ dài ≥ 75cm, kim thân tam giác, độ cong kim 3/8 vòng tròn, dài 24mm. Được tiệt trùng. Đóng gói vô trùng từng sợi. 2.Đạt tiêu chuẩn ( ISO 13485) hoặc tương đươngNhóm 3
43Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi Polyamide số 2/0, dài 75 cm loại 244.VTYT-202124Sợi1.Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polyamide số 2/0, sợi chỉ dài ≥ 75cm. Kim thép không rỉ, được phủ silicone, kim thân tam giác, độ cong kim 3/8 vòng tròn, dài 19- 24mm. Đóng gói vô trùng từng sợi. 2.Đạt tiêu chuẩn (ISO 13485) hoặc tương đươngNhóm 3
44Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi Polyamide số 3/0, dài 75 cm loại 245.VTYT-2021156Sợi1.Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polyamide số 3/0, sợi chỉ dài ≥ 75cm. Kim thép không rỉ, được phủ silicone, kim thân tam giác, độ cong kim 3/8 vòng tròn, dài 16- 24mm. Đóng gói vô trùng từng sợi. 2.Đạt tiêu chuẩn (ISO 13485, CE) hoặc tương đươngNhóm 3
45Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi Polyamide số 4/0, dài 45cm46.VTYT-202124Sợi1.Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polyamide. Chỉ số 4/0, dài ≥ 45cm, 1 kim tam giác ngược, dài 19mm, độ cong kim 3/8 vòng tròn. 2.Đạt tiêu chuẩn (ISO 13485, CE,) hoặc tương đươngNhóm 3
46Lưỡi dao mổ sử dụng một lần các số47.VTYT-2021600Cái1. Chất liệu thép không gỉ, tiệt trùng bằng tia Gamma. Các số 10, 11, 12 ,15, 20, 21, 22. Các rãnh dọc lưỡi dao tương thích với mọi loại cán dao mổ. 2. Đạt tiêu chuẩn (ISO 13485 CE) hoặc tương đươngNhóm 6
47Mask thở oxy người lớn48.VTYT-20215Cái1. Làm từ nhựa PVC y tế an toàn dẻo, mềm mại, trong suốt, dây chịu xoắn. Dây dẫn thở oxy dài 2m. Mặt nạ đơn giản được sử dụng cho các bệnh nhân cần nhiều oxy hơn so với qua ống thông. Tốc độ dòng chảy cho mặt nạ đơn giản là từ 4 đến 8 LPM(4-8L/min). Kẹp mũi có thể điều chỉnh được. Tiệt trùng bằng khí EO.2. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016,hoặc tương đươngNhóm 6
48Khẩu trang than hoạt tính49.VTYT-202117.000Cái1. Thành phần của khẩu trang than gồm: Vải không dệt, vải lọc, vải than hoạt tính, vải không dệt, dây đeo, gọng nhựa. Khẩu trang được sử dụng để ngăn ngừa và lọc bụi, lọc khí, lọc mùi,…2. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, ISO 9001:2015.3. Quy cách: Hộp ≥ 50 cáiNhóm 5
49Khẩu trang tiệt trùng50.VTYT-20212.000Cái1. Khẩu trang 3 lớp bao gồm 2 lớp vải không dệt không thấm nước: 100% Olefin hoặc Polypropylene, giấy lọc (lớp giữa), dây đeo, gọng nhựa. Được tiệt trùng bằng khí EO. 2. 2.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2017, ISO 9001:2015, TCVN 8389-1:20103. Quy cách: Hộp≥20 cáiNhóm 5
50Khẩu trang y tế51.VTYT-202116.000Cái1.Khẩu trang 3 lớp bao gồm 2 lớp vải không dệt không thấm nước: 100% Olefin hoặc Polypropylene, giấy lọc (lớp giữa), dây đeo, gọng nhựa. 2.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, ISO 9001hoặc tương đương3. Quy cách: Hộp ≥50 cáiNhóm 5
51Phim chụp X quang 25 x 30 cm (Cho máy in Fujifilm DryPix Plus và Drypix 7000/6000/4000)52.VTYT-20214.000Tờ1. Dùng cho máy in phim model: DryPix Plus và drypix 7000/6000/4000. Cấu trúc phim gồm 4 tầng: tầng bảo vệ, tầng nhạy sáng, tầng phim, tầng bảo vệ. Kích thước: 25 x 30 cm (±5%). 2.Đạt tiêu chuẩn (ISO 13485, CE) hoặc tương đương3.Quy cách: Hộp ≥150 tờNhóm 3
52Phim chụp X quang 20 x25 cm (Cho máy in Fujifilm DryPix Plus và Drypix 7000/6000/4000)53.VTYT-20215.000Tờ1.Dùng cho máy in phim model: DryPix Plus và drypix 7000/6000/4000. Cấu trúc phim gồm 4 tầng: tầng bảo vệ, tầng nhạy sáng, tầng phim, tầng bảo vệ. Kích thước: 20 x 25cm (±5%). 2.Đạt tiêu chuẩn (ISO 13485, CE) hoặc tương đương3.3.Quy cách: Hộp ≥150 tờNhóm 3
53Phim chụp X quang 25 x 30 cm54.VTYT-20212.000Tờ1. Phim Laser khô; kích thước 25x30 cm (±5%). Có thể nạp phim theo Cartridges dưới ánh sáng thường. Chất liệu polyester. Dùng cho máy in phim model: Carestream Dryview 5700, Dryview 5950, Dryview 6950; 2. Đạt tiêu chuẩn (ISO 13485; FDA) hoặc tương đương3 .Quy cách: Hộp ≥125 tờNhóm 1
54Phim chụp X quang 20 x25 cm55.VTYT-20216.500Tờ1. Phim Laser khô; kích thước 20x25 cm (±5%). Có thể nạp phim theo Cartridges dưới ánh sáng thường. Chất liệu polyester. Dùng cho máy in phim model: Carestream Dryview 5700, Dryview 5950, Dryview 6950; 2. Đạt tiêu chuẩn (ISO 13485; FDA) hoặc tương đương3 .Quy cách: Hộp ≥125 tờNhóm 1
55Kim châm cứu các số56.VTYT-2021113.000Cái1.Được làm bằng thép không gỉ, sắc nhọn đã tiệt trùng. 2.Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương3. Quy cách: Hộp ≥100 cáiNhóm 6
56Ống nghiệm nhựa có nắp57.VTYT-202171.000Cái1.Ống được làm bằng nhựa kích thước 5ml (75x13mm). 2.Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương3. Quy cách: Túi ≥250 cáiNhóm 5
57Ông chống đông EDTA K258.VTYT-202113.000Cái1.Ống nghiệm nhựa PP 2ml, nắp màu xanh dương. Sử dụng hóa chất kháng đông Ethylene diaminetetra Acid. 2. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương3. Quy cách: Hộp ≥100 cáiNhóm 5
58Ống chống đông heparin59.VTYT-202131.000Cái1.Ống nghiệm PP 2ml, vô trùng tuyệt đối dùng 1 lần, chất chống đông không vẩn đục. Không đổi màu. Thành phần Na - CL - Ra - K - Sauf Lithium, có nắp bảo vệ.2. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương3. quy cách: Hộp ≥100 cáiNhóm 5
59Giấy điện tim 6 cần60.VTYT-202120Tập1.Kích thước: 110mmx140mmx200 tờ. Giấy in nhiệt kiểu xấp, có dòng kẻ, tương thích cho máy điện tim 6 cần ECG 125K2. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương3.Quy cách: Gói ≥ 1 tậpNhóm 6
60Giấy điện tim 3 cần61.VTYT-2021600Cuộn1.Kích thước 63mm x 30m x17mm; giấy in kiểu dưới dạng cuộn; tương thích với máy in nhiệt của máy điện tim 3 cần2.Quy cách: Hộp ≥10 cuộnNhóm 6
61Giấy in nhiệt62.VTYT-2021320Cuộn1.Kích thước 58 mm x30 mm, cho phép in ở nhiều chế độ khác nhau như in bóng in mờ, in mịn. Bản in đẹp rõ ràng. Giấy in có độ bền cao, chịu được tác dụng của môi trường như nhiệt độ, độ ẩm và các tác nhân hóa học, 2. Quy cách; Hộp ≥10 cuộnNhóm 6
62Đầu côn vàng63.VTYT-202120.000Cái1.Kích thước 200ul. Chất liệu nhựa PP chính phẩm chất lượng cao không chứa kim loại. 2.Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật ISO hoặc tương đương3.Quy cách: Túi ≥1000 cáiNhóm 6
63Đầu côn xanh64.VTYT-202116.000Cái1.Kích thước 1ml. Chất liệu nhựa PP chính phẩm chất lượng cao không chứa kim loại. 2.Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật ISO.3. Quy cách: Túi ≥ 500 cáiNhóm 6
64Đầu côn trắng65.VTYT-20213.000Cái1.Dùng cho pipet từ 0.5-10ul. Chất liệu nhựa PP chính phẩm chất lượng cao không chứa kim loại,.2. Đạt tiêu chuẩn ISO.3. Quy cách: Túi ≥1000 cáiNhóm 6
65Cồn 70 độ66.VTYT-2021400ChaiNồng độ cồn: 70º.2.Đóng gói: Chai≤ 500ml 3.TCCL: Tiêu chuẩn ISO/cơ sở hoặc tương đươngNhóm 6
66Cồn 90 độ67.VTYT-202130ChaiNồng độ cồn: 90º.2.Đóng gói: Chai≤ 500ml 3.TCCL: Tiêu chuẩn ISO/cơ sở hoặc tương đươngNhóm 6
67Sample cup máy HbA1c68.VTYT-20212túiKích thước 2ml. Túi≥ 1000 cái.Nhóm 6
68Hộp đựng vật sắc nhọn69.VTYT-2021200Cái1.Hộp làm bằng giấy ép cứng mặt trong không thấm nước dùng đụng bơm kim tiêm sử dụng một lần, dung tích 5 lít2. Quy cách: Bó≥10 cáiNhóm 6
69Bộ đo Huyết áp kế đồng hồ kèm ống nghe70.VTYT-202112Bộ1.Dụng cụ đo huyết áp cơ học bao gồm quả bóp, hệ thống ống dẫn bằng cao su,van 1 chiều, đồng hồ áp kế chia thang từ 0 đến 250 đơn vị tính mmHg.2. Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật ISO 13485hoặc tương đương3. quy cách: hộp 1 bộNhóm 6
70Gel Điện Tim71.VTYT-20213Tuýp1.Dạng Gel trong suốt. Dùng cho máy đo điện cực tim ECG và EEG. 2.Tuýp≥ 250ml.Nhóm 5
71Gel siêu âm72.VTYT-202113Can1.Dẫn âm tốt với mọi tần số áp dụng trong siêu âm y tế. Độ ẩm thích hợp trên da đảm bảo luôn dẫn truyền tốt sóng siêu âm, không gây hại đầu dò, không gây kích ứng da, vô khuẩn, không có muối, không có formaldehyde. 2.Can ≥5 lít.Nhóm 5
72Cốc xét nghiệm đờm73.VTYT-20211.000Cái1.Được sản xuất bằng nhựa y tế, có nắp đậy. 2. quy cách: Túi ≥50 cáiNhóm 6
73Đè lưỡi gỗ74.VTYT-202119.000Cái1.Làm bằng gỗ, đã tiệt trùng, không gây độc, không gây kích thích, dùng một lần.2. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO. 3. Quy cách: hộp ≥100 cáiNhóm 5
74Huyết áp điện tử bắp tay75.VTYT-20211Cái1.Công nghệ Intellisense, chính xác cao, có chỉ dẫn quấn vòng bít đúng, báo lỗi cử động người khi đo, báo kết quả huyết áp cao và nhịp tim bất thường, lưu kết quả 60 lần đo. Model: HEM-7320 2.Đạt tiêu chuẩn ISO.3. Quy cách: hôp 1 cáiNhóm 5
75Giấy in máy đo huyết áp76.VTYT-20217Cuộn1.Giấy in có độ bền cao, chịu được tác dụng của môi trường như nhiệt độ, độ ẩm và các tác nhân hóa học. Tương thích với máy đo huyết áp2. Quy cách: Hộp ≥10 cuộnNhóm 6
76Tai nghe huyết áp đồng hồ77.VTYT-20217Cái1.Chất liệu Aluminum, khuếch đại âm thanh nhạy âm cao. 2.Đạt tiêu chuẩn ISO 134853. Quy cách: Hộp 1 cáiNhóm 6
77Nhiệt kế thuỷ ngân78.VTYT-202115cái1. Dùng đo nhiệt độ cơ thể ở miệng, nách, hậu môn.- Vạch chia độ rõ nét, dễ quan sát.- Khoảng đo: từ 35 độ C - 42 độ C.2. Quy cách: túi 1 cáiNhóm 6
78Bộ khám ngũ quan79.VTYT-20213bộ1.Cấu hình tiêu chuẩn gồm: - 01 đầu khám tai. - 01 đầu khám mắt - 01 van mở mũi - 01 gọng dẫn quang cong để khám thanh quản - 02 gương soi thanh quản số. - 01 bộ phận kẹp giữ đè lưỡi - 01 hộp đựng bảo vệ2.Đạt tiêu chuẩn ISONhóm 6
79Đèn bút soi đồng tử80.VTYT-20214cái.Dòng bút chất lượng cao với thiết kế gọn nhẹ như cây bút, tiện sử dụng, sử dụng 2 pin AAA, ánh sáng đèn LedNhóm 6
80Bóng đèn hồng ngoại81.VTYT-20214cáiBóng đèn hồng ngoại sử dụng trong y tếLoại bóng đèn có màu đơn sắc đỏNhóm 6
81Đèn hồng ngoại có chân82.VTYT-20212cáiChiều cao tối đa 1,7m, công suất tối đa 250WCó núm điều chỉnh độ sáng, tăng giảm độ nóng, tăng giảm độ chiếu sâu hay rộngNhóm 6
82Kim nha khoa83.VTYT-2021700Cái1.Cỡ 27G, kim vát ba mặt. 2.Đạt tiêu chuẩn (ISO 13485) hoặc tương đương 3. Quy cách: Hộp ≥100 cáiNhóm 6
83Xốp cầm máu nha khoa84.VTYT-20213Hộp1.Thành phần: gồm sợi Collagen, dạng nhỏ, khâu miệng nối trong thời gian ≤ 3 phút2.Đạt tiêu chuẩn: (ISO 13485) hoặc tương đương3. quy cách: Hộp ≥6 miếngNhóm 3
84Nong ống tuỷ số 885.VTYT-20214Hộp1.Cán làm bằng nhựa, mũi làm từ thép không gỉ, có chốt chặn cao su. Dụng cụ có góc của đường xoắn lớn, lưỡi cắt mỏng. Cỡ số : 8. Mỗi cỡ có nhiều loại kích thước: 18mm, 21mm, 25mm, 28mm, 31mm.2. Đạt tiêu chuẩn ISO3. Quy cách: Hộp ≥6 chiếcNhóm 6
85Nong ống tuỷ số 1086.VTYT-20214Hộp1.Cán làm bằng nhựa, mũi làm từ thép không gỉ, có chốt chặn cao su. Dụng cụ có góc của đường xoắn lớn, lưỡi cắt mỏng. Cỡ số : 10. Mỗi cỡ có nhiều loại kích thước: 18mm, 21mm, 25mm, 28mm, 31mm2. Đạt tiêu chuẩn ISO3.Quy cách: Hộp ≥6 chiếcNhóm 6
86Nong ống tuỷ số 1587.VTYT-20214Hộp1.Cán làm bằng nhựa, mũi làm từ thép không gỉ, có chốt chặn cao su. Dụng cụ có góc của đường xoắn lớn, lưỡi cắt mỏng. Cỡ số : 15. Mỗi cỡ có nhiều loại kích thước: 18mm, 21mm, 25mm, 28mm, 31mm.2. Đạt tiêu chuẩn ISO3. Quy cách: Hộp ≥6 chiếcNhóm 6
87Nong ống tuỷ số 2088.VTYT-20214Hộp1.Cán làm bằng nhựa, mũi làm từ thép không gỉ, có chốt chặn cao su. Dụng cụ có góc của đường xoắn lớn, lưỡi cắt mỏng. Cỡ số : 20. Mỗi cỡ có nhiều loại kích thước: 18mm, 21mm, 25mm, 28mm, 31mm.2. Đạt tiêu chuẩn ISO3.Quy cách: Hộp ≥6 chiếcNhóm 6
88Nong ống tuỷ số 2589.VTYT-20214HộpCán làm bằng nhựa, mũi làm từ thép không gỉ, có chốt chặn cao su. Dụng cụ có góc của đường xoắn lớn, lưỡi cắt mỏng. Cỡ số : 25. Mỗi cỡ có nhiều loại kích thước: 18mm, 21mm, 25mm, 28mm, 31mm. Đạt tiêu chuẩn ISONhóm 6
89Nong ống tuỷ số 3090.VTYT-20214HộpCán làm bằng nhựa, mũi làm từ thép không gỉ, có chốt chặn cao su. Dụng cụ có góc của đường xoắn lớn, lưỡi cắt mỏng. Cỡ số : 30. Mỗi cỡ có nhiều loại kích thước: 18mm, 21mm, 25mm, 28mm, 31mm. Đạt tiêu chuẩn ISONhóm 6
90Glyde làm sạch mô vô cơ, bôi trơn trong khi tạo hình ống tủy91.VTYT-20215tube1.Dạng gel, kết hợp EDTA và ure peroxide 2.Quy cách: Tuýp≥3mlNhóm 6
91Vật liệu điều trị nội nha Calcium hydroxide bột92.VTYT-20215lọ1.Thành phần là Calcium hydroxide dạng bột dùng trong nha khoa2.Quy cách: Lọ ≥10gNhóm 6
92Dũa ống tuỷ số 1593.VTYT-20214Hộp1.Cán làm bằng nhựa, mũi làm từ thép không gỉ, có chốt chặn cao su. Đường xoắn lớn nhất, góc nghiêng bằng 0. Cỡ số 15.2. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương3.Hộp ≥6 chiếcNhóm 6
93Dũa ống tuỷ số 2094.VTYT-20214Hộp1.Cán làm bằng nhựa, mũi làm từ thép không gỉ, có chốt chặn cao su. Đường xoắn lớn nhất, góc nghiêng bằng 0. Cỡ số 20.2. Đạt tiêu chuẩn ISO tương đương3 Quy cách:.Hộp ≥6 chiếcNhóm 6
94Dũa ống tuỷ số 2595.VTYT-20214Hộp1.Cán làm bằng nhựa, mũi làm từ thép không gỉ, có chốt chặn cao su. Đường xoắn lớn nhất, góc nghiêng bằng 0. Cỡ số 25. 2.Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương3.Quy cách:.Hộp ≥6 chiếcNhóm 6
95Dũa ống tuỷ số 3096.VTYT-20214Hộp1.Cán làm bằng nhựa, mũi làm từ thép không gỉ, có chốt chặn cao su. Đường xoắn lớn nhất, góc nghiêng bằng 0. Cỡ số 30.2. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương3.Quy cách:.Hộp ≥6 chiếcNhóm 6
96Cây lèn ống tuỷ97.VTYT-20212Vỉ1.Làm bằng thép không gỉ.2. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương3.Quy cách: vỉ ≥6 câyNhóm 6
97Chổi cước98.VTYT-202140Cái1.Cán chổi làm bằng thép không gỉ, đầu chổi có cước trắng. 2. Quy cách: Hộp ≥200 chiếcNhóm 6
98Cốc đánh bóng99.VTYT-202120Cái1.Chứa muối Bicarbonat Natri, để làm bóng bề mặt răng, lấy sạch những vụn cao răng2.Quy cách:.Cốc ≤2gNhóm 6
99Lentulo - 04 cây100.VTYT-20211Hộp1.Làm bằng thép không gỉ. Thiết kế thuôn đều, lò xo gắn vào cán. 2.Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương3.Quy cách: Hộp≥4 câyNhóm 6
100Keo hàn răng101.VTYT-20213Lọ1.Sử dụng trong : phục hình gián tiếp hay trực tiếp, hạt độn nano tạo thành lớp đồng nhất và thâm nhập sâu vào các ống ngà Dung môi ethanol, Không bay hơi, dán được bề mặt khô và ướt2.Quy cách đóng gói : lọ 6gNhóm 6
101Hoá chất tẩy men răng đa năng102.VTYT-20213Lọ1.thành phần: Etching dạng lỏng 37% axít phosphoric.Dùng trong trám răng, phục hình, gắn bờ.2.Quy cách đóng gói : lọ ≥6gNhóm 6
102Cốc nhựa mềm103.VTYT-2021260.000Chiếc1.Cốc nhựa dùng 1 lần, dung tích 220 ml, được làm từ hạt nhựa PP, chịu nhiệt. Đạt tiêu chuẩn VSATTP2.Quy cách: Dây≤50 chiếcNhóm 6
103Ống hút nước bọt trong, đục104.VTYT-20217Gói1.Làm bằng nhựa, Màu trong và trắng đục2.Quy cáchi: Túi ≥100 chiếcNhóm 6
104Gutta Percha số 20105.VTYT-20211Hộp1.Làm bằng nhựa, cỡ số 20. Có chia vạch đánh dấu mm.2.Quy cách: Hộp ≥120 queNhóm 6
105Gutta Percha số 25106.VTYT-20214Hộp1.Làm bằng nhựa, cỡ số 25. Có chia vạch đánh dấu mm. 2.Quy cách: Hộp ≥120 queNhóm 6
106Gutta Percha số 30107.VTYT-20212Hộp1.Làm bằng nhựa, cỡ số 30. Có chia vạch đánh dấu mm.2.Quy cách: Hộp ≥120 queNhóm 6
107Paper Points (cone giấy) số 20108.VTYT-20212Hộp1.Trơ về mặt hóa học, thích hợp cho kỹ thuật lèn ngang và lèn dọc. Cỡ số 20.2.Quy cách: Hộp ≥200 chiếcNhóm 6
108Paper Points (cone giấy) số 25109.VTYT-20214Hộp1.Trơ về mặt hóa học, thích hợp cho kỹ thuật lèn ngang và lèn dọc. Cỡ số 25.2.Quy cách: Hộp ≥200 chiếcNhóm 6
109Tăm bông hàn composite110.VTYT-20214hộp1.Cọ tăm bông cán nhựa, đầu tăm bông nhỏ, chất liệu cotton, chịu nhiệt, sử dụng 1 lần. Sử dụng trong trám răng bằng Composite2. Quy cách: Hộp ≥100 chiếcNhóm 6
110Mũi khoan tròn to nhỏ111.VTYT-202110cái1.Được làm bằng thép không gỉ dùng trong nha khoa.2. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương3.Quy cách: Vỉ ≤5 mũiNhóm 6
111Mũi khoan trụ112.VTYT-202125cái1.Được làm bằng thép không gỉ dùng trong nha khoaHình dáng: hình trụ2. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương3.Quy cách: Vỉ ≤5 mũiNhóm 6
112Chất hàn ống tủy113.VTYT-20212Lọ1. Thành phần: kẽm oxit, prednisolone acetate dùng trong hàn ống tủy. 2.Đóng gói:Lọp ≥25gNhóm 6
113Chất hàn tạm Ceiviton114.VTYT-20212Lọ1.Chất hàn tạm dùng trong nha khoa. 2.Đóng gói:Lọ ≥30gNhóm 6
114Eugenol115.VTYT-20211Lọ1.Thành phần: Eugenol,2. Quy cách: lọ ≥30mlNhóm 6
115Chất hàn răng116.VTYT-20214Lọ1.Dùng để trám răng, dạng bột và nước, có chứa strontium, phóng thích floor cao bảo vệ bề mặt răng, ngăn ngừa vi khuẩn2. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương3.Quy cách: Hộp/ 15g bột + 10g nướcNhóm 6
116Nhộng đặc composid A3117.VTYT-2021200Nhộng1.Vật liệu: Composit, ít co, mài mòn, dễ đánh bóng, bền màu. 2.Đạt tiêu chuẩn ISO3.Quy cách: Túi ≤10 nhộngNhóm 6
117Nhộng lỏng composid A3118.VTYT-2021200Nhộng1.Vật liệu: Composit, chảy lỏng, cản quang Trùng hợp trong vòng 10 giây.2.Đạt tiêu chuẩn ISO3.Quy cách: Túi ≤10 nhộngNhóm 6
118Tay khoan nhanh119.VTYT-20211Cái1.Tay khoan nhanh dùng trong nha khoa. 2.Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương3. Quy cách: túi 1 cáiNhóm 6
119Cây đánh chất hàn120.VTYT-20211CáiVật liệu thép không gỉ. Dùng để đánh chất hànNhóm 6
120Giấy cắn thử sau hàn răng121.VTYT-20212hộp1.Mềm, mịn, không dính, cho dấu răng rõ ràng.Độ dai cao, kháng rách.2.Quy cách: Hộp ≥10 xấpNhóm 6
121Bẩy thẳng122.VTYT-20215Cái1.làm bằng Inox.2. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đươngNhóm 6
122Cán gương123.VTYT-20215Cái1.Làm từ thép không gỉ. 2.Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đươngNhóm 6
123Mặt gương124.VTYT-20215Cái1. Gương hình tròn 2.Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đươngNhóm 6
124Thám trâm trơn125.VTYT-20215Cái1.Làm bằng thép không gỉ.2. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đươngNhóm 6
125Gắp khám126.VTYT-20215Cái1.làm bằng Inox.2.Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đươngNhóm 6
126Cây nạo ngà127.VTYT-20215Cái1.Làm bằng thép không gỉ. Có 2 đầu 1 đầu hướng bên trái 1 đầu hướng bên phải. Có đầu tác dụng dài để đi đến hết phần thân răng. Dùng lấy mô ngà sâu, tủy răng và chất trám tạm. 2.Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đươngNhóm 6
127Cây nạo huyệt ổ răng128.VTYT-20215Cái1.Làm bằng thép không gỉ. Dùng để nạo những mô viêm trong ổ răng sau khi đã nhổ răng như u hạt viêm, nang răng. 2.Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đươngNhóm 6
128Que hàn 1 đầu tròn ,một đầu dẹt129.VTYT-20211Cái1.Làm bằng thép không gỉ. Que hàn 1 đầu tròn ,một đầu dẹt, dùng trong nha khoa. 2.Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đươngNhóm 6
129Que hàn composite130.VTYT-20211Cái1.Que hàn composite, dùng trong nha khoa, làm bằng thép không gỉ. 2.Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đươngNhóm 6
130Huyết thanh mẫu A,B, AB131.VTYT-202110Hộp1.Hóa chất cho phép xác định sự có mặt của kháng nguyên AB trên bề mặt hồng cầu nhằm xác định nhóm máu. Bảo quản ở nhiệt độ từ 5-35 độ C. 2.Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2012 hoặc tương đương3. Quy cách: Hộp 3 lọ x(lọ ≥10ml)Nhóm 3
131Test nhanh chẩn đoán HIV132.VTYT-2021700Test1.Test thử định tính phát hiện kháng nguyên virut HIV:-Sử dụng để định tính phát hiện các kháng thể kháng HIV1/2 trong máu toàn phần, huyết thanh hoặc huyết tương của người. HIV Recombinant antigen Env36 (Kháng nguyên tái tổhợp HIV Env36) 0.167μg HIV-2 antigen gp36 (Kháng nguyên HIV-2 gp36) 0.042μgHIVgp41 Antigen (Kháng nguyên HIV gp41) 0.080μg Recombinant HIV-2 antigen gp36 (Kháng nguyên tái tổhợp HIV-2 gp36) 0.048μg Streptavidin-Rabbit IgG (Streptavidin-IgG từthỏ) 0.096μg.Độ nhạy : 99.9%..Độđặc hiệu: 99.6% Độ chính xác tương quan: 99.8%. Dạng que.Ngưỡng phát hiện : nồng độ 1:500 mẫu HIV. Đọc kết quả sau 15 phút,2. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương3.Quy cách: Hộp ≥50 test dạng queNhóm 6
132Test thử nước tiểu tìm Morphine/heroin133.VTYT-20212.300TestTest thử định tính phát hiện Morphin trong nước tiểu:-Điểm cut: 300 ng/ml-Độ chính xác: >97%-Thời gian cho kết quả: trong 5 phút2. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương3. Quy cách: Hộp ≥50 tesNhóm 5
133HBsAg test nhanh134.VTYT-2021700Test1..Định tính phát hiện kháng nguyên bề mặt vi rút viêm gan B trong huyết thanh hoặc huyết tương người:-Định tính phát hiện kháng nguyên bề mặt vi rút viêm gan B trong huyết thanh hoặc huyết tương người. Thành phần : Kháng thể chuột kháng HBsAg (~0.07μg);Kháng thể dê kháng HBsAg (~1.2 μg); IgG-dê kháng chuột(~0.6μg). Độnhạy:>99%;Độđặc hiệu:99.4%;Độ chính xác tương quan:99.7%. Ngưỡng phát hiện : 1 ng/mL. Dạng khay. Không bị gây nhiễu bởi các mẫu phẩm chứa Hemoglobin 2000 mg/dl, Bilirubin 1000 mg/dl và Abumin 2000mg/dl. Không bị phán ứng chéo với các mẫu phẩm dương tính với HAMA, HIV, H.pylory, MONO, TOXO2. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương3. Quy cách: Hộp ≥50 testNhóm 5
134Test nhanh chuẩn đoán viêm gan C134.VTYT-2021150Test1.Test nhanh phát hiện kháng thể đặc hiệu kháng HCV trong huyết thnah, huyết tương, máu toàn phần người:Định tính phát hiện các kháng thể kháng HCV trong huyết thanh hoặc huyết tương. Thành phần: Kháng nguyên HCV tái tổ hợp (~0,1 μg);Kháng nguyên HCV tái tổ hợp (~0.1 μg); kháng thể dê kháng IgY gà (~0.5 μg). Độ nhạy: 98.7%;Độ đặc hiệu: 99.1%;Độ chính xác tương quan: 99.0%. Dạng Que. Không bị gây nhiễu bởi các mẫu phẩm chứa Creatine 200 mg/dl, Caffeine 20 mg/dl, Gentisis acid 20mg/dl. Không bị phản ứng chéo với các mẫu phẩm dương tính với HBsAg, HBeAg, HBcAb, HIV, H.pylori2. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương3.Quy cách: Hộp ≤50 testNhóm 6
135Test nhanh chuẩn đoán viêm gan A135.VTYT-2021300Test1.Test nhanh định tính phát hiện kháng thể IgM kháng vi-rút viêm gan ASử dụng phát hiện sự có mặt của kháng thể IgM kháng HAV trong huyết thanh hoặc huyết tương của người Kháng thể chuột kháng IgM của người , Kháng nguyên HAV tái tổ hợp , Kháng thể dê kháng IgG chuột . Độ nhạy >95.2%, độ đặc hiệu: 99.1% độ chính xác: 98.3%. Không có bị gây nhiễu bởi các chất có nồng độ tương ứng sau: Hemoglobin 1000 mg/dl, Methanol 10%, Abumin 2000 mg/dl. Không bị phản ứng chéo với các mẫu phẩm dương tính với HIV, HCV, HBV, HEV.2. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương3.Quy cách: Hộp≤30 testNhóm 5
136Test nhanh chuẩn đoán viêm gan E136.VTYT-2021300Test1.Test nhanh định tính phát hiện kháng thể IgM kháng vi-rút viêm gan EĐịnh tính phát hiện sự có mặt của kháng thể IgG/IgM kháng HEV trong huyết thanh hoặc huyết tương người. Thành phần: Kháng nguyên HEV tái tổ hợp(~0.84μg);IgG-chuột (~0.3μg); Kháng thểchuột kháng IgM người(~1.2μg);Kháng thể chuột kháng IgG người (~1.2μg); IgG-dê kháng chuột (~0.72μg). Độ nhạy: 93.3%;Độđặc hiệu: 98.6%;Độ chính xác tương quan: 97.9%.Không bị gây nhiễu bởi các chất có nồng độ Gentisic acid 20 mg/dl, Acetaminophen 20 mg/dl, Uric acid 20mg/dl. Không pản ứng chéo với các mẫu phẩm dương tính với HBV, HIV, HCV, Syphilis2. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương3.Quy cách: Hộp≤40 testNhóm 5
137Test thử nước tiểu tìm Methamphetamin137.VTYT-20211.200Test1.Test nhanh.định tính phát hiện chất gây nghiện Methamphetamine trong nước tiểu:- Thành phần:- Test thử- Cốc nghiệm - Hướng dẫn sử dụng Tiếng ViệtMẫu phẩm: Nước tiểuNgưỡng phát hiện: 1000ng/mlThời gian đọc kết quả: Trong vòng 5- 10 phút2. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương3.Quy cách: Hộp≥50 testNhóm 5
138Test DOA ma túy 4 chân ( test thử ma túy tổng hợp 4 chân)138.VTYT-202121.300Test1.Test nhanh xét nghiệm sắc ký miễn dịch định tính phát hiện sự có mặt của MOP/MDMA/MET/THC (hoặc MOP/AMP/MET/THC) trong nước tiểu:-kích thước 4x3,5mm.- Độ nhạy 99,98%,-độ đặc hiệu 99,95%, Bảo quản ở 2-30 độ C, có COA từ ngày sản suất2.Đạt tiêu chuẩn ISO, CFS hoặc tương đương3.Quy cách: Hộp ≥20 testNhóm 3
139Que thử nước tiểu 10 thông số139.VTYT-202123.000Que1.Thanh thử nước tiểu dùng cho máy TC UritekTC 1012.Tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương3.Quy cách: Hộp ≥100 queNhóm 3
140Que thử nước tiểu 10 thông số140.VTYT-20218.000Que1.Thanh thử nước tiểu Dùng cho máy Siemens2. Tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương3.Quy cách: Hộp ≥100 queNhóm 4
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 2018-2020
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.550.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

-Thời gian có mặt để xử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 24 giờ.- Trong vòng 03 ngày kể từ khi nhận được thông báo của người sử dụng về những lô hàng không đảm bảo chất lượng, nhà thầu phải thu hồi và thay thế bằng hàng hóa khác đáp ứng đúng chất lượng theo yêu cầu.- Trong trường hợp đột xuất Nhà thầu phải cung cấp hàng hóa trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của người sử dụng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->