Gói thầu: Gói thầu 01: Mua sắm vật tư y tế và sinh phẩm cho Trung tâm y tế thành phố Hạ Long năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210905588-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế Thành phố Hạ Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Mua sắm vật tư y tế và sinh phẩm cho Trung tâm y tế thành phố Hạ Long năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210873419 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước, nguồn thu dịch vụ y tế và nguồn thu hợp pháp khác năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-10 16:23:00 đến ngày 2021-09-24 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,634,038,975 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 2018-2020 Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.550.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Thời gian có mặt để xử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 24 giờ.- Trong vòng 03 ngày kể từ khi nhận được thông báo của người sử dụng về những lô hàng không đảm bảo chất lượng, nhà thầu phải thu hồi và thay thế bằng hàng hóa khác đáp ứng đúng chất lượng theo yêu cầu.- Trong trường hợp đột xuất Nhà thầu phải cung cấp hàng hóa trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của người sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Y tế Thành phố Hạ Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01: Mua sắm vật tư y tế và sinh phẩm cho Trung tâm y tế thành phố Hạ Long năm 2021 Gói thầu mua sắm vật tư y tế, hóa chất phục vụ hoạt động chuyên môn năm 2021 của Trung tâm y tế thành phố Hạ Long 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách nhà nước, nguồn thu dịch vụ y tế và nguồn thu hợp pháp khác năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Bảo lãnh dự thầu hợp lệ. + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh trang thiết bị y tế + Các bản cam theo mẫu số 21A. Đính kèm HSMT - Thông tin sản phẩm dự thầu theo biểu mẫu số 01 A. Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Catalogue hoặc các tài liệu kỹ thuật chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT . - Bản đáp ứng kỹ thuật sản phẩm dự thầu theo Mẫu số 22: Bảng đáp ứng kỹ thuật của hàng hóa chào thầu. Đính kém E-HSMT. + Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: * Về nguồn gốc xuất xứ: a. Đối với hàng hóa nhập khẩu: Có một trong các loại giấy tờ sau: 1. Giấy phép lưu hành hoặc giấy chứng nhận đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu (áp dụng với hàng hóa bắt buộc phải có giấy phép lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu). 2. Tờ khai hải quan. 3. Hóa đơn giá trị gia tăng mua hàng hợp pháp và hóa đơn giá trị gia tăng bán hàng cho các cơ sở y tế từ 01/01/2020 đến nay (áp dụng với hàng hóa không thuộc các trường hợp trên). b. Đối với hàng sản xuất trong nước: Có một trong các loại giấy tờ sau: 1. Giấy phép lưu hành hoặc giấy chứng nhận đăng ký lưu hành (áp dụng với hàng hóa bắt buộc phải có giấy phép lưu hành). 2. Hóa đơn giá trị gia tăng mua hàng hợp pháp và hóa đơn giá trị gia tăng bán hàng cho các cơ sở y tế từ 01/01/2020 đến nay (áp dụng với hàng hóa không thuộc trường hợp trên). * Về đặc tính kỹ thuật: Tài liệu chứng nhận về đặc tính, thông số kỹ thuật, tài liệu mô tả về quy cách đóng gói, kiểu mác... của sản phẩm dự thầu phải đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật nêu trong yêu cầu về phạm vi hàng hóa cung cấp, nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tài liệu khai báo này. * Về chất lượng sản phẩm: 1. Giấy chứng nhận xuất xứ (CO); Giấy chứng nhận chất lượng (CQ); Giấy chứng nhận lưu hành tự do – CFS (nếu có). 2. Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn cơ sở của nhà sản xuất hoặc Tiêu chuẩn ISO hoặc có Giấy chứng nhận FDA hoặc Chứng chỉ đạt chất lượng CE phù hợp với yêu cầu chất lượng nêu trong yêu cầu về phạm vi hàng hóa cung cấp. Tên hàng hóa dự thầu; tên nhà sản xuất và tên quốc gia/vùng lãnh thổ nơi hàng hóa được sản xuất phải đúng với thông tin có trong tờ khai nhập khẩu, giấy phép nhập khẩu, Giấy phép lưu hành, Giấy chứng nhận lưu hành tự do – CFS và các tài liệu kỹ thuật liên quan do các cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Tối thiểu còn 24 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 3 năm trở lên; tối thiểu còn 12 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 3 năm; tối thiểu còn 08 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 12 tháng; đối với hạn dùng dưới 6 tháng hạn dùng tối thiểu 3 tháng. (tính từ thời điểm giao hàng). |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Báo cáo tài chính - Các hồ sơ tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo mục E-CDNT 10.2(c). - Bảo đảm dự thầu bản gốc |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế Thành phố Hạ Long
Địa chỉ: Số 80 - Trần hưng Đạo - TP Hạ Long - Quảng Ninh
Điện thoại: 02033.825.277 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế Thành phố Hạ Long. Địa chỉ: Số 80, Đường Trần Hưng Đạo, TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Bùi Hồng Tâm – Giám đốc Trung tâm Y tế TP Hạ Long, điện thoại: 0203.3625392 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ dược- Trung tâm Y tế Thành phố Hạ Long. Địa chỉ: Số 80, Đường Trần Hưng Đạo, TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh Điện thoại: 02033.824.424 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Y tế Quảng Ninh, Trụ sở: Liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bông y tế thấm nước | 1.VTYT-2021 | 69 | Kg | 1.'Chất liệu: bông tự nhiên đã loại mỡ (100% Cotton), tẩy trắng và làm tơi. Không gây kích ứng da. Bông không mùi dùng trong lĩnh vực y tế. 2.Đạt tiêu chuẩn (ISO 13485, ISO 9001) hoặc tương đương | Nhóm 5 |
| 2 | Bông tiêm 2cm x 2cm | 2.VTYT-2021 | 50 | Gói | 1.Chất liệu: 100% Cotton. Bông y tế thấm nước, kích thước: 2cm x 2cm (±3mm). Không có chất tẩy trắng. Được tiệt trùng. Có khả năng giữ nước.2.Đạt tiêu chuẩn: (ISO 13485, ISO 9001) hoặc tương đương3.Quy cách đóng gói: Gói ≥ 500 gram | Nhóm 5 |
| 3 | Tăm bông vô khuẩn | 3.VTYT-2021 | 700 | Cái | 1.Đựng trong ống nhựa có nắp, chiều dài que 70mm (± 3mm) , đóng gói riêng từng cái. Được tiệt trùng.2.Đạt tiêu chuẩn: (ISO 9001, ISO 13485) hoặc tương đương3.Quy cách đóng gói: Túi ≥ 50 cái | Nhóm 5 |
| 4 | Dung dịch rửa tay phẫu thuật | 4.VTYT-2021 | 20 | Chai | 1.Thành phần: Chlorhexidine Digluconate 4%. Chế phẩm diệt khuẩn tay phẫu thuật, dạng lỏng, có chất làm mềm, làm ẩm da (Isopropanol | Nhóm 6 |
| 5 | Dung dịch rửa tay thường quy | 5.VTYT-2021 | 12 | Chai | Thành phần tối thiểu gồm: Chlorhexidine Digluconate 2% (w/v); Sodium lauryl Ether Sulfate; Sodium lauryl Benzene Sulfonate. Chất dưỡng da giữ ẩm: Glycerine; Polyquatium 7 (merquate 550); sorbitol, hương liệu. 2.Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485; ISO 9001 3.Quy cách đóng gói: Chai ≥ 500ml | Nhóm 5 |
| 6 | Dung dịch sát khuẩn tay nhanh | 6.VTYT-2021 | 100 | Chai | 1.Thành phần tối thiểu gồm: Ethanol 70%, propanol 1,74%. Dung dịch sát khuẩn tay nhanh dạng gel.2.Đạt tiêu chuẩn: (ISO 9001, ISO 13485) hoặc tương đương3.Quy cách đóng gói: Chai ≥ 500ml | Nhóm 3 |
| 7 | Dung dịch sát khuẩn tay nhanh | 7.VTYT-2021 | 240 | Chai | 1.Thành phần tối thiểu gồm: Chlorhexidine Digluconate 0,5% (w/v); Ethanol 73% (v/v) ; Chất dưỡng ẩm bảo bệ da: Glycerine, Vitamin E, Polisaccharid, Sorbitol, Vitamin B5, hương liệu. 2.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485; ISO 90013.Quy cách: Chai ≥ 500ml | Nhóm 5 |
| 8 | Dung dịch rửa vết thương | 8.VTYT-2021 | 157 | Chai | 1.Thành phần: NaCl 0,9%. Dung dịch dùng để rửa vết thương. 2.Đạt tiêu chuẩn: ISO 9001 hoặc tương đương3.Quy cách đóng gói: chai ≥ 500 ml | Nhóm 5 |
| 9 | Dung dịch sát khuẩn da dùng trong y tế | 9.VTYT-2021 | 60 | Chai | 1.Thành phần: povidone iodine 10%kl/tt .Có tác dụng diệt các loại vi khuẩn kể cả vi khuẩn lao, nấm, vi khuẩn có nha bào. 2.Đạt tiêu chuẩn: (ISO 9001, ISO 13485 ) hoặc tương đương.3.Quy cách đóng gói: Chai ≥ 500ml | Nhóm 5 |
| 10 | Dung dịch làm sạch dụng cụ y tế | 10.VTYT-2021 | 10 | Chai | 1.Thành phần tối thiểu gồm: Enzyme protease subtilisin ) 0,1% - 0,5%, pH 6 - 8.8. Không gây ăn mòn dụng cụ. Tác dụng sau 1 -3 phút. Làm sạch và khử khuẩn dụng cụ y tế, tương thích với nhiều loại dụng cụ. 2.Đạt tiêu chuẩn: (ISO 9001, ISO 13485) hoặc tương đương.3.Quy cách đóng gói: Chai ≥1000ml | Nhóm 3 |
| 11 | Viên nén khử khuẩn | 11.VTYT-2021 | 12.000 | Viên | 1.Thành phần tối thiểu gồm: Dichloroisocyanurate (Troclosen Sodium). Viên nén, dạng sủi tan trong nước tạo dung dịch có độ pH acid. Khử khuẩn các thiết bị y tế, dụng cụ, bề mặt và đồ vải. 2.Đạt tiêu chuẩn: ISO 9001 hoặc tương đương3.Quy cách đóng gói: Hộp ≤ 100 viên | Nhóm 3 |
| 12 | Chloramin B | 12.VTYT-2021 | 150 | Kg | 1.Bột tinh thể Chloramin B 25%. Dùng để pha dung dịch sát khuẩn. 2.Đạt tiêu chuẩn: (ISO 13485, ISO 9001) hoặc tương đương3.Quy cách đóng gói: ≤ 35kg/Thùng | Nhóm 3 |
| 13 | Acid acetic | 13.VTYT-2021 | 2 | Chai | 1.Thành phần: Dung dịch có Nồng độ CH3COOH ≥ 3%2.Quy cách đóng gói: Chai ≥ 500ml | Nhóm 6 |
| 14 | Dung dịch khử khuẩn mức độ cao cho thiết bị y tế | 14.VTYT-2021 | 3 | Can | 1.Thành phần tối thiểu gồm: Thành phần tối thiểu gồm: Hoạt chất khử khuẩn O-Phthalaldehyde 0.55% và thành phần trơ: 99,45%. Thời gian tái sử dụng lên đến 14 ngày. Thời gian ngâm 5 phút ở 20 độ C2. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001 hoặc tương đương. 3.Quy cách đóng gói: Can ≥ 5 lít | Nhóm 3 |
| 15 | Băng chun 3 móc | 15.VTYT-2021 | 3 | Cuộn | 1.Băng chun 3 móc. Chất liệu: Cotton, Gạc, PBT (Poly Butylene Telephthelen)Kích thước 10cm x 4,5m2.Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương | Nhóm 6 |
| 16 | Băng chun 2 móc các cỡ | 16.VTYT-2021 | 10 | Cuộn | 1.Băng chun 2 móc. Chất liệu: dệt từ sợi Polyester và sợi cao su. Kích thước:- 0,075 x 3 m- 0,075 x 4 m - 0,075 x 4,5 m2.Đạt tiêu chuẩn: (ISO 13485) hoặc tương đương | Nhóm 6 |
| 17 | Băng cuộn y tế 10cm x 5m | 17.VTYT-2021 | 200 | Cuộn | 1.Thành phần: GGạc được dệt từ sợi 100% Cotton, mật độ 18±2 sợi/inch. Trọng lượng 23-29 grams/m2. Không chứa chất gây dị ứng, không có tinh bột hoặc Detrix, không có xơ mùn và dịch phủ tạng. Tốc độ hút nước ≤ 5 giây, độ ngậm nước ≥ 5gr nước/ 1 gr gạc. Chất tan trong nước | Nhóm 5 |
| 18 | Băng cuộn y tế 5cm x 5m | 18.VTYT-2021 | 240 | Cuộn | 1.Chất liệu:Gạc được dệt từ sợi 100% Cotton, mật độ 18±2 sợi/inch. Trọng lượng 23-29 grams/m2. Không chứa chất gây dị ứng, không có tinh bột hoặc Detrix, không có xơ mùn và dịch phủ tạng. Tốc độ hút nước ≤ 5 giây, độ ngậm nước ≥ 5gr nước/ 1 gr gạc. Chất tan trong nước | Nhóm 5 |
| 19 | Băng cuộn y tế 10cm x 2,5m | 20.VTYT-2021 | 90 | Cuộn | 1. Chất liệu: Gạc được dệt từ sợi 100% Cotton, mật độ 18± 2 sợi/inch. Trọng lượng 23-29 grams/m2. Tẩy trắng bằng oxy già, không chứa chất gây dị ứng, không có tinh bột hoặc Detrix, không có xơ mùn hòa tan trong nước và dịch phủ tạng. Tốc độ hút nước ≤ 5 giây, độ ngậm nước ≥ 5gr nước/ 1 gr gạc. Chất tan trong nước | Nhóm 5 |
| 20 | Băng cuộn y tế 5cm x 2,5m | 21.VTYT-2021 | 50 | Cuộn | 1.Chất liệu: Gạc được dệt từ sợi 100% Cotton, mật độ 18-20 sợi/inch. Trọng lượng 23-29 grams/m2. Không chứa chất gây dị ứng, không có tinh bột hoặc Detrix, không có xơ mùn hòa tan trong nước và dịch phủ tạng. Tốc độ hút nước ≤ 5 giây, độ ngậm nước ≥ 5gr nước/ 1 gr gạc. Chất tan trong nước | Nhóm 5 |
| 21 | Băng ngón tay 19mm x 72mm | 22.VTYT-2021 | 1.500 | Cái | 1.Băng vải, chất liệu Viscose và Polyamide co giãn, không thấm nước, vô trùng, phủ lớp lưới polyethylene không gây dính, keo oxid kẽm, ở giữa được phủ lớp chống dính polyethylene. Được đựng trong từng bao riêng. Kích thước: Băng: 19mm x 72mm (±10%). Sản phẩm được tiệt trùng.2.Đạt tiêu chuẩn: (ISO 13485, ISO 9001) hoặc tương đương.3.Quy cách: Hộp ≥102 cái | Nhóm 5 |
| 22 | Băng dính 5cm x 5m loại 2 | 23.VTYT-2021 | 42 | Cuộn | 1.Chất liệu:Phần nền: Băng vải lụa.Keo: Oxyd kẽm không dùng dung môi.Kích thước 5m x 5cm2.Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương | Nhóm 5 |
| 23 | Băng dính 5cm x 5m loại 1 | 24.VTYT-2021 | 15 | Cuộn | Băng dính: Thành phần – Băng cuộn: vải lụa – Keo: Acrylic độ dính cao, không gây dị ứng,Dễ xé ngang dọcLực xé 5.44kg / 12mmKích thước 5 cm x 5m2. Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương | Nhóm 5 |
| 24 | Băng dính 2,5cm x 5m | 25.VTYT-2021 | 50 | Cuộn | 1.Băng dính: Chất liệu phần nền vải lụa , Chất keo oxyd kẽm không dùng dung môi. Lõi nhựa . Có kiểm tra vi sinh (giới hạn vi sinh hiếu khí ≤ 100 cfu/g, men và nấm mốc ≤ 10 cfu/g, không có trong 1g: Pseudomonas aeruginosa, Staphylococcus aureus, Enterobacteria). Kích thước 2,5cm x 5m 2.Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương3.Quy cách: Hộp ≥ 12 cuộn | Nhóm 6 |
| 25 | Gạc băng mắt 5cm x 7cm x 8lớp | 26.VTYT-2021 | 3.000 | Cái | 1.Nguyên liệu: 100% Cotton; Không dùng chất tạo màu trắng; Khả năng giữ nước: Trung bình 5g bông giữ được ≥100g nước; Tốc độ chìm ≤ 8s; Chất tan trong nước: không quá ≤ 0,5%; Giới hạn acid-kiềm: cả 2 dung dịch không có màu hồng; Kích thước 5cm x 7cm x 8 lớp. 2.Đạt tiêu chuẩn (ISO 13485, ISO 9001) hoặc tương đương3.Quy cách: Gói ≥ 5 cái | Nhóm 5 |
| 26 | Gạc cầu đường kính 30 mm x1 lớp, vô trùng | 27.VTYT-2021 | 100 | Cái | 1.Thành phần: ản xuất từ sợi 100% Cotton, mật độ 18±2 sợi/inch.Tẩy trắng bằng oxy già, không chứa chất gây dị ứng, không có tinh bột , không có xơ mùn hòa tan trong nước và dịch phủ tạng. Tốc độ hút nước ≤ 5 giây, độ ngậm nước ≥ 5gr nước/ 1 gr gạc. Độ pH: trung tính. Độ trắng ≥ 80%+/- 10%. Được tiệt trùng. Kích thước fi 30mm x 1 lớp .2.Đạt tiêu chuẩn: (ISO 13485, ISO 9001) hoặc tương đương3.Quy cách: Gói ≥ 10 cái | Nhóm 5 |
| 27 | Gạc cầu đường kính 30mm x2 lớp, vô trùng | 28.VTYT-2021 | 200 | Cái | 1.Sản xuất từ sợi 100% Cotton, mật độ 18±2 sợi/inch.Tẩy trắng bằng oxy già, không chứa chất gây dị ứng, không có tinh bột, không có xơ mùn hòa tan trong nước và dịch phủ tạngx. Tốc độ hút nước ≤ 5 giây, độ ngậm nước ≥ 5gr nước/ 1 gr gạc. Độ pH: trung tính. Độ trắng ≥ 80%+/-10%. Được tiệt trùng. Kích thước fi 30mm x 2 lớp .2.Đạt tiêu chuẩn: (ISO 13485, ISO 9001) hoặc tương đương3.Quy cách: Gói ≥ 5 cái | Nhóm 5 |
| 28 | Gạc đắp vết thương 8cm x 20cm, vô trùng loại 2 | 29.VTYT-2021 | 600 | Cái | 1.Thành phần: Gạc được làm từ 2 lớp vải không dệt và 1 lớp bông dày ở giữa 100% bông tự nhiên. Mật độ 18±2 sợi/inch. Không có độc tố, không chứa chất gây dị ứng. Tốc độ hút nước ≤ 5 giây, độ ngậm nước ≥ 8gr nước/ 1 gr gạc. Độ trắng: ≥ 80%+/-10%. Chất tan trong nước | Nhóm 5 |
| 29 | Gạc vô khuẩn 30cmx40cm x 6 lớp | 30.VTYT-2021 | 150 | Cái | 1.Thành phần: Sản xuất từ sợi 100% Cotton, mật độ 18±2 sợi/inch.Tẩy trắng bằng oxy già, không chứa chất gây dị ứng, không có tinh bột hoặc Detric, không có xơ mùn hòa tan trong nước và dịch phủ tạng, Tốc độ hút nước ≤ 5 giây, độ ngậm nước ≥ 5gr nước/ 1 gr gạc. Độ pH: trung tính. Độ trắng ≥ 80%+/-10%. Được tiệt trùng. Kích thước 30cm x 40cm x 6 lớp.2.Đạt tiêu chuẩn (ISO 13485, ISO 9001) hoặc tương đương3.Quy cách: Gói ≥ 5 cái | Nhóm 5 |
| 30 | Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm x 8 lớp | 31.VTYT-2021 | 50 | Cái | 1.Thành phần: Gạc được dệt từ sợi 100% Cotton, mật độ 18±2 sợi/inch. Trong lượng 23- 29 grams/m2. Tẩy trắng bằng oxy già, không chứa chất gây dị ứng, không có tinh bột hoặc Detrix. Tốc độ hút nước ≤ 5 giây, độ ngậm nước ≥ 5gr nước/ 1 gr gạc. Độ trắng ≥ 80%+/-10%. Độ pH: trung tính. Được tiệt trùng. Kích thước 10cm x 10cm x 8 lớp. 2.Đạt tiêu chuẩn: (ISO 13485, ISO 9001) hoặc tương đương3.Quy cách: Gói ≥ 10 cái | Nhóm 5 |
| 31 | Gạc phẫu thuật không dệt 7,5cm x 7,5cm x 6 lớp, vô trùng | 32.VTYT-2021 | 50 | Cái | 1.Thành phần: Sản phẩm được làm từ chất liệu vải không dệt. Không có hóa chất tẩy trắng, không chứa chất gây dị ứng, không có tinh bột. Tốc độ hút nước ≤ 5 giây. Độ pH: trung tính. Độ ẩm: ≤ 8%. Độ trắng: ≥ 80%+/-10%. Được tiệt trùng.Kích thước 7,5cm x 7,5cm x 6 lớp. . 2.Đạt tiêu chuẩn: (ISO 13485, ISO 9001) hoặc tương đương3.Quy cách: Gói ≥ 10 cái | Nhóm 5 |
| 32 | Bơm tiêm nhựa 1ml loại 1 | 33.VTYT-2021 | 100 | Cái | 1.Bơm tiêm nhựa liền kim 1ml; cỡ kim 26G x 1/2"; 25G x 1". Vỏ xy lanh và pitton làm bằng nhựa y tế không chứa DEHP. Kim tiêm làm bằng thép không gỉ. Đầu kim vát sắc, không có gờ. Không độc, không có chất gây sốt. Được tiệt trùng.2.Đạt tiêu chuẩn (ISO 13485, TCVN 5903) hoặc tương đương3.Quy cách: Hộp ≤100 cái | Nhóm 5 |
| 33 | Bơm tiêm nhựa 5 ml loại 1 | 34.VTYT-2021 | 70.000 | Cái | 1.Bơm tiêm nhựa liền kim 5ml; cỡ kim 25G x 1". Vỏ xy lanh và pitton làm bằng nhựa y tế không chứa DEHP. Kim tiêm làm bằng thép không gỉ. Đầu kim vát. Đốc kim làm bằng chất dẻo. Không độc, không có chất gây sốt. Được tiệt trùng. 2.Đạt tiêu chuẩn (ISO 13485, TCVN 5903) hoặc tương đương3.Quy cách: Hộp ≥ 100 cái | Nhóm 5 |
| 34 | Bơm tiêm nhựa 10ml loại 1 | 35.VTYT-2021 | 100 | Cái | 1.Bơm tiêm nhựa liền kim 10ml; cỡ kim 25G x l''; 23G x 1". Vỏ xy lanh và pitton làm bằng nhựa y tế không chứa DEHP. Kim tiêm làm bằng thép không gỉ. Đầu kim vát sắc. Đốc kim làm bằng chất dẻo. Không độc, không có chất gây sốt. Được tiệt trùng.2.Đạt tiêu chuẩn (ISO 13485, TCVN 5903) hoặc tương đương.3..Quy cách: Hộp ≥ 100 cái | Nhóm 5 |
| 35 | Dây truyền dịch có kim thẳng loại 1 | 36.VTYT-2021 | 2 | Bộ | 1.Chất liệu ống: PVC. Kim 22G x 1,4”. Kim sắc nhọn, vát 3 cạnh. Dây dài ≥145cm. Có màng lọc khí. Kích thước lỗ lọc dịch 15-20 µm, kích thước giọt 20 giọt/ml. Đầu kết nối có gen xoáy chặt với kim tiêm và kim luồn. Được tiệt trùng. 2.Đạt tiêu chuẩn: (CE; EN ISO 13485) hoặc tương đương | Nhóm 3 |
| 36 | Dây truyền dịch có kim bướm | 37.VTYT-2021 | 40 | Bộ | 1.Dây truyền dịch có liền kim truyền cánh bướm. Chiều dài dây dẫn ≥ 150cm. Kim cánh bướm cỡ 23G, kim. Bình thủy được thiết kế màng lọc có van lọc khí. Dây dẫn làm từ nhựa PVC tráng Silicon. Được tiệt trùng2.Đạt tiêu chuẩn: (ISO 9001, ISO 13485) hoặc tương đương | Nhóm 5 |
| 37 | Găng khám bệnh các cỡ | 38.VTYT-2021 | 28.000 | Đôi | 1.Găng khám chất liệu Latex tự nhiên. Kích thước: Chiều rộng: Size XS110 mm. Chiều dài 240mm . Đặc tính vật lý: Sức căng cơ trước già hóa tối thiểu 18Mpa. Sức căng cơ sau già hóa tối thiểu 14Mpa. Độ giãn dài trước già hóa ≥ 650%. Độ giãn dài sau già hóa ≥ 500%. Hàm lượng protein tối đa 200µg/g. Hàm lượng bột tối đa 10mg/dm2. 2.Đạt tiêu chuẩn: (ISO 13485, CE, ISO 9001) hoặc tương đương 3..Quy cách: Hộp ≤50đôi | Nhóm 6 |
| 38 | Găng khám không chứa bột tan | 39.VTYT-2021 | 600 | Đôi | 1.Chất liệu bằng cao su tự nhiên, màu xanh; Chiều dài Min: 240mm (±10)mm, chiều rộng: Size XS: | Nhóm 6 |
| 39 | Găng tay phẫu thuật các cỡ | 40.VTYT-2021 | 1.000 | Đôi | 1.Mủ kem (latex) ly tâm tự nhiên. Chiều dài: Size 6½: Size 7; 7½ và 8: 280mm±5mm. Chiều rộng: Size 6½: 83mm±5mm; Size 7: 89mm±5mm; Size 7½: 95mm ± 5mm; Size 8: 102mm ± 6mm. Cường lực kéo đứt tối thiểu: Trước lão hóa ≥ 21N, Sau lão hóa ≥ 16N. Khả năng giãn dài tối thiểu khi đứt: Trước lão hóa ≥ 700%; Sau lão hóa ≥ 550%. . Được tiệt trùng.2.Đạt tiêu chuẩn: (ISO 13485, ISO 9001) hoặc tương đương3.Quy cách: Hộp ≤50đôi | Nhóm 5 |
| 40 | Dây thở oxy 2 đường trẻ em | 41.VTYT-2021 | 10 | Cái | 1.Chất liệu nhựa y tế, chiều dài ≥ 220cm. Dây oxy 2 nhánh, chống gẫy gập tắc nghẽn, viền ống thiết kế tròn. Được tiệt trùng. Có bao chứa an toàn đi kèm.2.Đạt tiêu chuẩn (ISO 9001, ISO 13485) hoặc tương đương | Nhóm 5 |
| 41 | Dây thở oxy 2 đường các cỡ người lớn | 42.VTYT-2021 | 20 | Cái | 1.Chất liệu nhựa y tế, chiều dài ≥ 220cm. Dây oxy 2 nhánh, chống gẫy gập tắc nghẽn, viền ống thiết kế tròn. Được tiệt trùng. Có bao chứa an toàn đi kèm.2.Đạt tiêu chuẩn (ISO 9001, ISO 13485) hoặc tương đương | Nhóm 5 |
| 42 | Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi Polyamide số 2/0, dài 75 cm loại 1 | 43.VTYT-2021 | 108 | Sợi | 1.Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polyamide, số 2/0, sợi chỉ dài ≥ 75cm, kim thân tam giác, độ cong kim 3/8 vòng tròn, dài 24mm. Được tiệt trùng. Đóng gói vô trùng từng sợi. 2.Đạt tiêu chuẩn ( ISO 13485) hoặc tương đương | Nhóm 3 |
| 43 | Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi Polyamide số 2/0, dài 75 cm loại 2 | 44.VTYT-2021 | 24 | Sợi | 1.Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polyamide số 2/0, sợi chỉ dài ≥ 75cm. Kim thép không rỉ, được phủ silicone, kim thân tam giác, độ cong kim 3/8 vòng tròn, dài 19- 24mm. Đóng gói vô trùng từng sợi. 2.Đạt tiêu chuẩn (ISO 13485) hoặc tương đương | Nhóm 3 |
| 44 | Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi Polyamide số 3/0, dài 75 cm loại 2 | 45.VTYT-2021 | 156 | Sợi | 1.Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polyamide số 3/0, sợi chỉ dài ≥ 75cm. Kim thép không rỉ, được phủ silicone, kim thân tam giác, độ cong kim 3/8 vòng tròn, dài 16- 24mm. Đóng gói vô trùng từng sợi. 2.Đạt tiêu chuẩn (ISO 13485, CE) hoặc tương đương | Nhóm 3 |
| 45 | Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi Polyamide số 4/0, dài 45cm | 46.VTYT-2021 | 24 | Sợi | 1.Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polyamide. Chỉ số 4/0, dài ≥ 45cm, 1 kim tam giác ngược, dài 19mm, độ cong kim 3/8 vòng tròn. 2.Đạt tiêu chuẩn (ISO 13485, CE,) hoặc tương đương | Nhóm 3 |
| 46 | Lưỡi dao mổ sử dụng một lần các số | 47.VTYT-2021 | 600 | Cái | 1. Chất liệu thép không gỉ, tiệt trùng bằng tia Gamma. Các số 10, 11, 12 ,15, 20, 21, 22. Các rãnh dọc lưỡi dao tương thích với mọi loại cán dao mổ. 2. Đạt tiêu chuẩn (ISO 13485 CE) hoặc tương đương | Nhóm 6 |
| 47 | Mask thở oxy người lớn | 48.VTYT-2021 | 5 | Cái | 1. Làm từ nhựa PVC y tế an toàn dẻo, mềm mại, trong suốt, dây chịu xoắn. Dây dẫn thở oxy dài 2m. Mặt nạ đơn giản được sử dụng cho các bệnh nhân cần nhiều oxy hơn so với qua ống thông. Tốc độ dòng chảy cho mặt nạ đơn giản là từ 4 đến 8 LPM(4-8L/min). Kẹp mũi có thể điều chỉnh được. Tiệt trùng bằng khí EO.2. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016,hoặc tương đương | Nhóm 6 |
| 48 | Khẩu trang than hoạt tính | 49.VTYT-2021 | 17.000 | Cái | 1. Thành phần của khẩu trang than gồm: Vải không dệt, vải lọc, vải than hoạt tính, vải không dệt, dây đeo, gọng nhựa. Khẩu trang được sử dụng để ngăn ngừa và lọc bụi, lọc khí, lọc mùi,…2. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, ISO 9001:2015.3. Quy cách: Hộp ≥ 50 cái | Nhóm 5 |
| 49 | Khẩu trang tiệt trùng | 50.VTYT-2021 | 2.000 | Cái | 1. Khẩu trang 3 lớp bao gồm 2 lớp vải không dệt không thấm nước: 100% Olefin hoặc Polypropylene, giấy lọc (lớp giữa), dây đeo, gọng nhựa. Được tiệt trùng bằng khí EO. 2. 2.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2017, ISO 9001:2015, TCVN 8389-1:20103. Quy cách: Hộp≥20 cái | Nhóm 5 |
| 50 | Khẩu trang y tế | 51.VTYT-2021 | 16.000 | Cái | 1.Khẩu trang 3 lớp bao gồm 2 lớp vải không dệt không thấm nước: 100% Olefin hoặc Polypropylene, giấy lọc (lớp giữa), dây đeo, gọng nhựa. 2.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, ISO 9001hoặc tương đương3. Quy cách: Hộp ≥50 cái | Nhóm 5 |
| 51 | Phim chụp X quang 25 x 30 cm (Cho máy in Fujifilm DryPix Plus và Drypix 7000/6000/4000) | 52.VTYT-2021 | 4.000 | Tờ | 1. Dùng cho máy in phim model: DryPix Plus và drypix 7000/6000/4000. Cấu trúc phim gồm 4 tầng: tầng bảo vệ, tầng nhạy sáng, tầng phim, tầng bảo vệ. Kích thước: 25 x 30 cm (±5%). 2.Đạt tiêu chuẩn (ISO 13485, CE) hoặc tương đương3.Quy cách: Hộp ≥150 tờ | Nhóm 3 |
| 52 | Phim chụp X quang 20 x25 cm (Cho máy in Fujifilm DryPix Plus và Drypix 7000/6000/4000) | 53.VTYT-2021 | 5.000 | Tờ | 1.Dùng cho máy in phim model: DryPix Plus và drypix 7000/6000/4000. Cấu trúc phim gồm 4 tầng: tầng bảo vệ, tầng nhạy sáng, tầng phim, tầng bảo vệ. Kích thước: 20 x 25cm (±5%). 2.Đạt tiêu chuẩn (ISO 13485, CE) hoặc tương đương3.3.Quy cách: Hộp ≥150 tờ | Nhóm 3 |
| 53 | Phim chụp X quang 25 x 30 cm | 54.VTYT-2021 | 2.000 | Tờ | 1. Phim Laser khô; kích thước 25x30 cm (±5%). Có thể nạp phim theo Cartridges dưới ánh sáng thường. Chất liệu polyester. Dùng cho máy in phim model: Carestream Dryview 5700, Dryview 5950, Dryview 6950; 2. Đạt tiêu chuẩn (ISO 13485; FDA) hoặc tương đương3 .Quy cách: Hộp ≥125 tờ | Nhóm 1 |
| 54 | Phim chụp X quang 20 x25 cm | 55.VTYT-2021 | 6.500 | Tờ | 1. Phim Laser khô; kích thước 20x25 cm (±5%). Có thể nạp phim theo Cartridges dưới ánh sáng thường. Chất liệu polyester. Dùng cho máy in phim model: Carestream Dryview 5700, Dryview 5950, Dryview 6950; 2. Đạt tiêu chuẩn (ISO 13485; FDA) hoặc tương đương3 .Quy cách: Hộp ≥125 tờ | Nhóm 1 |
| 55 | Kim châm cứu các số | 56.VTYT-2021 | 113.000 | Cái | 1.Được làm bằng thép không gỉ, sắc nhọn đã tiệt trùng. 2.Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương3. Quy cách: Hộp ≥100 cái | Nhóm 6 |
| 56 | Ống nghiệm nhựa có nắp | 57.VTYT-2021 | 71.000 | Cái | 1.Ống được làm bằng nhựa kích thước 5ml (75x13mm). 2.Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương3. Quy cách: Túi ≥250 cái | Nhóm 5 |
| 57 | Ông chống đông EDTA K2 | 58.VTYT-2021 | 13.000 | Cái | 1.Ống nghiệm nhựa PP 2ml, nắp màu xanh dương. Sử dụng hóa chất kháng đông Ethylene diaminetetra Acid. 2. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương3. Quy cách: Hộp ≥100 cái | Nhóm 5 |
| 58 | Ống chống đông heparin | 59.VTYT-2021 | 31.000 | Cái | 1.Ống nghiệm PP 2ml, vô trùng tuyệt đối dùng 1 lần, chất chống đông không vẩn đục. Không đổi màu. Thành phần Na - CL - Ra - K - Sauf Lithium, có nắp bảo vệ.2. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương3. quy cách: Hộp ≥100 cái | Nhóm 5 |
| 59 | Giấy điện tim 6 cần | 60.VTYT-2021 | 20 | Tập | 1.Kích thước: 110mmx140mmx200 tờ. Giấy in nhiệt kiểu xấp, có dòng kẻ, tương thích cho máy điện tim 6 cần ECG 125K2. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương3.Quy cách: Gói ≥ 1 tập | Nhóm 6 |
| 60 | Giấy điện tim 3 cần | 61.VTYT-2021 | 600 | Cuộn | 1.Kích thước 63mm x 30m x17mm; giấy in kiểu dưới dạng cuộn; tương thích với máy in nhiệt của máy điện tim 3 cần2.Quy cách: Hộp ≥10 cuộn | Nhóm 6 |
| 61 | Giấy in nhiệt | 62.VTYT-2021 | 320 | Cuộn | 1.Kích thước 58 mm x30 mm, cho phép in ở nhiều chế độ khác nhau như in bóng in mờ, in mịn. Bản in đẹp rõ ràng. Giấy in có độ bền cao, chịu được tác dụng của môi trường như nhiệt độ, độ ẩm và các tác nhân hóa học, 2. Quy cách; Hộp ≥10 cuộn | Nhóm 6 |
| 62 | Đầu côn vàng | 63.VTYT-2021 | 20.000 | Cái | 1.Kích thước 200ul. Chất liệu nhựa PP chính phẩm chất lượng cao không chứa kim loại. 2.Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật ISO hoặc tương đương3.Quy cách: Túi ≥1000 cái | Nhóm 6 |
| 63 | Đầu côn xanh | 64.VTYT-2021 | 16.000 | Cái | 1.Kích thước 1ml. Chất liệu nhựa PP chính phẩm chất lượng cao không chứa kim loại. 2.Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật ISO.3. Quy cách: Túi ≥ 500 cái | Nhóm 6 |
| 64 | Đầu côn trắng | 65.VTYT-2021 | 3.000 | Cái | 1.Dùng cho pipet từ 0.5-10ul. Chất liệu nhựa PP chính phẩm chất lượng cao không chứa kim loại,.2. Đạt tiêu chuẩn ISO.3. Quy cách: Túi ≥1000 cái | Nhóm 6 |
| 65 | Cồn 70 độ | 66.VTYT-2021 | 400 | Chai | Nồng độ cồn: 70º.2.Đóng gói: Chai≤ 500ml 3.TCCL: Tiêu chuẩn ISO/cơ sở hoặc tương đương | Nhóm 6 |
| 66 | Cồn 90 độ | 67.VTYT-2021 | 30 | Chai | Nồng độ cồn: 90º.2.Đóng gói: Chai≤ 500ml 3.TCCL: Tiêu chuẩn ISO/cơ sở hoặc tương đương | Nhóm 6 |
| 67 | Sample cup máy HbA1c | 68.VTYT-2021 | 2 | túi | Kích thước 2ml. Túi≥ 1000 cái. | Nhóm 6 |
| 68 | Hộp đựng vật sắc nhọn | 69.VTYT-2021 | 200 | Cái | 1.Hộp làm bằng giấy ép cứng mặt trong không thấm nước dùng đụng bơm kim tiêm sử dụng một lần, dung tích 5 lít2. Quy cách: Bó≥10 cái | Nhóm 6 |
| 69 | Bộ đo Huyết áp kế đồng hồ kèm ống nghe | 70.VTYT-2021 | 12 | Bộ | 1.Dụng cụ đo huyết áp cơ học bao gồm quả bóp, hệ thống ống dẫn bằng cao su,van 1 chiều, đồng hồ áp kế chia thang từ 0 đến 250 đơn vị tính mmHg.2. Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật ISO 13485hoặc tương đương3. quy cách: hộp 1 bộ | Nhóm 6 |
| 70 | Gel Điện Tim | 71.VTYT-2021 | 3 | Tuýp | 1.Dạng Gel trong suốt. Dùng cho máy đo điện cực tim ECG và EEG. 2.Tuýp≥ 250ml. | Nhóm 5 |
| 71 | Gel siêu âm | 72.VTYT-2021 | 13 | Can | 1.Dẫn âm tốt với mọi tần số áp dụng trong siêu âm y tế. Độ ẩm thích hợp trên da đảm bảo luôn dẫn truyền tốt sóng siêu âm, không gây hại đầu dò, không gây kích ứng da, vô khuẩn, không có muối, không có formaldehyde. 2.Can ≥5 lít. | Nhóm 5 |
| 72 | Cốc xét nghiệm đờm | 73.VTYT-2021 | 1.000 | Cái | 1.Được sản xuất bằng nhựa y tế, có nắp đậy. 2. quy cách: Túi ≥50 cái | Nhóm 6 |
| 73 | Đè lưỡi gỗ | 74.VTYT-2021 | 19.000 | Cái | 1.Làm bằng gỗ, đã tiệt trùng, không gây độc, không gây kích thích, dùng một lần.2. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO. 3. Quy cách: hộp ≥100 cái | Nhóm 5 |
| 74 | Huyết áp điện tử bắp tay | 75.VTYT-2021 | 1 | Cái | 1.Công nghệ Intellisense, chính xác cao, có chỉ dẫn quấn vòng bít đúng, báo lỗi cử động người khi đo, báo kết quả huyết áp cao và nhịp tim bất thường, lưu kết quả 60 lần đo. Model: HEM-7320 2.Đạt tiêu chuẩn ISO.3. Quy cách: hôp 1 cái | Nhóm 5 |
| 75 | Giấy in máy đo huyết áp | 76.VTYT-2021 | 7 | Cuộn | 1.Giấy in có độ bền cao, chịu được tác dụng của môi trường như nhiệt độ, độ ẩm và các tác nhân hóa học. Tương thích với máy đo huyết áp2. Quy cách: Hộp ≥10 cuộn | Nhóm 6 |
| 76 | Tai nghe huyết áp đồng hồ | 77.VTYT-2021 | 7 | Cái | 1.Chất liệu Aluminum, khuếch đại âm thanh nhạy âm cao. 2.Đạt tiêu chuẩn ISO 134853. Quy cách: Hộp 1 cái | Nhóm 6 |
| 77 | Nhiệt kế thuỷ ngân | 78.VTYT-2021 | 15 | cái | 1. Dùng đo nhiệt độ cơ thể ở miệng, nách, hậu môn.- Vạch chia độ rõ nét, dễ quan sát.- Khoảng đo: từ 35 độ C - 42 độ C.2. Quy cách: túi 1 cái | Nhóm 6 |
| 78 | Bộ khám ngũ quan | 79.VTYT-2021 | 3 | bộ | 1.Cấu hình tiêu chuẩn gồm: - 01 đầu khám tai. - 01 đầu khám mắt - 01 van mở mũi - 01 gọng dẫn quang cong để khám thanh quản - 02 gương soi thanh quản số. - 01 bộ phận kẹp giữ đè lưỡi - 01 hộp đựng bảo vệ2.Đạt tiêu chuẩn ISO | Nhóm 6 |
| 79 | Đèn bút soi đồng tử | 80.VTYT-2021 | 4 | cái | .Dòng bút chất lượng cao với thiết kế gọn nhẹ như cây bút, tiện sử dụng, sử dụng 2 pin AAA, ánh sáng đèn Led | Nhóm 6 |
| 80 | Bóng đèn hồng ngoại | 81.VTYT-2021 | 4 | cái | Bóng đèn hồng ngoại sử dụng trong y tếLoại bóng đèn có màu đơn sắc đỏ | Nhóm 6 |
| 81 | Đèn hồng ngoại có chân | 82.VTYT-2021 | 2 | cái | Chiều cao tối đa 1,7m, công suất tối đa 250WCó núm điều chỉnh độ sáng, tăng giảm độ nóng, tăng giảm độ chiếu sâu hay rộng | Nhóm 6 |
| 82 | Kim nha khoa | 83.VTYT-2021 | 700 | Cái | 1.Cỡ 27G, kim vát ba mặt. 2.Đạt tiêu chuẩn (ISO 13485) hoặc tương đương 3. Quy cách: Hộp ≥100 cái | Nhóm 6 |
| 83 | Xốp cầm máu nha khoa | 84.VTYT-2021 | 3 | Hộp | 1.Thành phần: gồm sợi Collagen, dạng nhỏ, khâu miệng nối trong thời gian ≤ 3 phút2.Đạt tiêu chuẩn: (ISO 13485) hoặc tương đương3. quy cách: Hộp ≥6 miếng | Nhóm 3 |
| 84 | Nong ống tuỷ số 8 | 85.VTYT-2021 | 4 | Hộp | 1.Cán làm bằng nhựa, mũi làm từ thép không gỉ, có chốt chặn cao su. Dụng cụ có góc của đường xoắn lớn, lưỡi cắt mỏng. Cỡ số : 8. Mỗi cỡ có nhiều loại kích thước: 18mm, 21mm, 25mm, 28mm, 31mm.2. Đạt tiêu chuẩn ISO3. Quy cách: Hộp ≥6 chiếc | Nhóm 6 |
| 85 | Nong ống tuỷ số 10 | 86.VTYT-2021 | 4 | Hộp | 1.Cán làm bằng nhựa, mũi làm từ thép không gỉ, có chốt chặn cao su. Dụng cụ có góc của đường xoắn lớn, lưỡi cắt mỏng. Cỡ số : 10. Mỗi cỡ có nhiều loại kích thước: 18mm, 21mm, 25mm, 28mm, 31mm2. Đạt tiêu chuẩn ISO3.Quy cách: Hộp ≥6 chiếc | Nhóm 6 |
| 86 | Nong ống tuỷ số 15 | 87.VTYT-2021 | 4 | Hộp | 1.Cán làm bằng nhựa, mũi làm từ thép không gỉ, có chốt chặn cao su. Dụng cụ có góc của đường xoắn lớn, lưỡi cắt mỏng. Cỡ số : 15. Mỗi cỡ có nhiều loại kích thước: 18mm, 21mm, 25mm, 28mm, 31mm.2. Đạt tiêu chuẩn ISO3. Quy cách: Hộp ≥6 chiếc | Nhóm 6 |
| 87 | Nong ống tuỷ số 20 | 88.VTYT-2021 | 4 | Hộp | 1.Cán làm bằng nhựa, mũi làm từ thép không gỉ, có chốt chặn cao su. Dụng cụ có góc của đường xoắn lớn, lưỡi cắt mỏng. Cỡ số : 20. Mỗi cỡ có nhiều loại kích thước: 18mm, 21mm, 25mm, 28mm, 31mm.2. Đạt tiêu chuẩn ISO3.Quy cách: Hộp ≥6 chiếc | Nhóm 6 |
| 88 | Nong ống tuỷ số 25 | 89.VTYT-2021 | 4 | Hộp | Cán làm bằng nhựa, mũi làm từ thép không gỉ, có chốt chặn cao su. Dụng cụ có góc của đường xoắn lớn, lưỡi cắt mỏng. Cỡ số : 25. Mỗi cỡ có nhiều loại kích thước: 18mm, 21mm, 25mm, 28mm, 31mm. Đạt tiêu chuẩn ISO | Nhóm 6 |
| 89 | Nong ống tuỷ số 30 | 90.VTYT-2021 | 4 | Hộp | Cán làm bằng nhựa, mũi làm từ thép không gỉ, có chốt chặn cao su. Dụng cụ có góc của đường xoắn lớn, lưỡi cắt mỏng. Cỡ số : 30. Mỗi cỡ có nhiều loại kích thước: 18mm, 21mm, 25mm, 28mm, 31mm. Đạt tiêu chuẩn ISO | Nhóm 6 |
| 90 | Glyde làm sạch mô vô cơ, bôi trơn trong khi tạo hình ống tủy | 91.VTYT-2021 | 5 | tube | 1.Dạng gel, kết hợp EDTA và ure peroxide 2.Quy cách: Tuýp≥3ml | Nhóm 6 |
| 91 | Vật liệu điều trị nội nha Calcium hydroxide bột | 92.VTYT-2021 | 5 | lọ | 1.Thành phần là Calcium hydroxide dạng bột dùng trong nha khoa2.Quy cách: Lọ ≥10g | Nhóm 6 |
| 92 | Dũa ống tuỷ số 15 | 93.VTYT-2021 | 4 | Hộp | 1.Cán làm bằng nhựa, mũi làm từ thép không gỉ, có chốt chặn cao su. Đường xoắn lớn nhất, góc nghiêng bằng 0. Cỡ số 15.2. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương3.Hộp ≥6 chiếc | Nhóm 6 |
| 93 | Dũa ống tuỷ số 20 | 94.VTYT-2021 | 4 | Hộp | 1.Cán làm bằng nhựa, mũi làm từ thép không gỉ, có chốt chặn cao su. Đường xoắn lớn nhất, góc nghiêng bằng 0. Cỡ số 20.2. Đạt tiêu chuẩn ISO tương đương3 Quy cách:.Hộp ≥6 chiếc | Nhóm 6 |
| 94 | Dũa ống tuỷ số 25 | 95.VTYT-2021 | 4 | Hộp | 1.Cán làm bằng nhựa, mũi làm từ thép không gỉ, có chốt chặn cao su. Đường xoắn lớn nhất, góc nghiêng bằng 0. Cỡ số 25. 2.Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương3.Quy cách:.Hộp ≥6 chiếc | Nhóm 6 |
| 95 | Dũa ống tuỷ số 30 | 96.VTYT-2021 | 4 | Hộp | 1.Cán làm bằng nhựa, mũi làm từ thép không gỉ, có chốt chặn cao su. Đường xoắn lớn nhất, góc nghiêng bằng 0. Cỡ số 30.2. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương3.Quy cách:.Hộp ≥6 chiếc | Nhóm 6 |
| 96 | Cây lèn ống tuỷ | 97.VTYT-2021 | 2 | Vỉ | 1.Làm bằng thép không gỉ.2. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương3.Quy cách: vỉ ≥6 cây | Nhóm 6 |
| 97 | Chổi cước | 98.VTYT-2021 | 40 | Cái | 1.Cán chổi làm bằng thép không gỉ, đầu chổi có cước trắng. 2. Quy cách: Hộp ≥200 chiếc | Nhóm 6 |
| 98 | Cốc đánh bóng | 99.VTYT-2021 | 20 | Cái | 1.Chứa muối Bicarbonat Natri, để làm bóng bề mặt răng, lấy sạch những vụn cao răng2.Quy cách:.Cốc ≤2g | Nhóm 6 |
| 99 | Lentulo - 04 cây | 100.VTYT-2021 | 1 | Hộp | 1.Làm bằng thép không gỉ. Thiết kế thuôn đều, lò xo gắn vào cán. 2.Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương3.Quy cách: Hộp≥4 cây | Nhóm 6 |
| 100 | Keo hàn răng | 101.VTYT-2021 | 3 | Lọ | 1.Sử dụng trong : phục hình gián tiếp hay trực tiếp, hạt độn nano tạo thành lớp đồng nhất và thâm nhập sâu vào các ống ngà Dung môi ethanol, Không bay hơi, dán được bề mặt khô và ướt2.Quy cách đóng gói : lọ 6g | Nhóm 6 |
| 101 | Hoá chất tẩy men răng đa năng | 102.VTYT-2021 | 3 | Lọ | 1.thành phần: Etching dạng lỏng 37% axít phosphoric.Dùng trong trám răng, phục hình, gắn bờ.2.Quy cách đóng gói : lọ ≥6g | Nhóm 6 |
| 102 | Cốc nhựa mềm | 103.VTYT-2021 | 260.000 | Chiếc | 1.Cốc nhựa dùng 1 lần, dung tích 220 ml, được làm từ hạt nhựa PP, chịu nhiệt. Đạt tiêu chuẩn VSATTP2.Quy cách: Dây≤50 chiếc | Nhóm 6 |
| 103 | Ống hút nước bọt trong, đục | 104.VTYT-2021 | 7 | Gói | 1.Làm bằng nhựa, Màu trong và trắng đục2.Quy cáchi: Túi ≥100 chiếc | Nhóm 6 |
| 104 | Gutta Percha số 20 | 105.VTYT-2021 | 1 | Hộp | 1.Làm bằng nhựa, cỡ số 20. Có chia vạch đánh dấu mm.2.Quy cách: Hộp ≥120 que | Nhóm 6 |
| 105 | Gutta Percha số 25 | 106.VTYT-2021 | 4 | Hộp | 1.Làm bằng nhựa, cỡ số 25. Có chia vạch đánh dấu mm. 2.Quy cách: Hộp ≥120 que | Nhóm 6 |
| 106 | Gutta Percha số 30 | 107.VTYT-2021 | 2 | Hộp | 1.Làm bằng nhựa, cỡ số 30. Có chia vạch đánh dấu mm.2.Quy cách: Hộp ≥120 que | Nhóm 6 |
| 107 | Paper Points (cone giấy) số 20 | 108.VTYT-2021 | 2 | Hộp | 1.Trơ về mặt hóa học, thích hợp cho kỹ thuật lèn ngang và lèn dọc. Cỡ số 20.2.Quy cách: Hộp ≥200 chiếc | Nhóm 6 |
| 108 | Paper Points (cone giấy) số 25 | 109.VTYT-2021 | 4 | Hộp | 1.Trơ về mặt hóa học, thích hợp cho kỹ thuật lèn ngang và lèn dọc. Cỡ số 25.2.Quy cách: Hộp ≥200 chiếc | Nhóm 6 |
| 109 | Tăm bông hàn composite | 110.VTYT-2021 | 4 | hộp | 1.Cọ tăm bông cán nhựa, đầu tăm bông nhỏ, chất liệu cotton, chịu nhiệt, sử dụng 1 lần. Sử dụng trong trám răng bằng Composite2. Quy cách: Hộp ≥100 chiếc | Nhóm 6 |
| 110 | Mũi khoan tròn to nhỏ | 111.VTYT-2021 | 10 | cái | 1.Được làm bằng thép không gỉ dùng trong nha khoa.2. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương3.Quy cách: Vỉ ≤5 mũi | Nhóm 6 |
| 111 | Mũi khoan trụ | 112.VTYT-2021 | 25 | cái | 1.Được làm bằng thép không gỉ dùng trong nha khoaHình dáng: hình trụ2. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương3.Quy cách: Vỉ ≤5 mũi | Nhóm 6 |
| 112 | Chất hàn ống tủy | 113.VTYT-2021 | 2 | Lọ | 1. Thành phần: kẽm oxit, prednisolone acetate dùng trong hàn ống tủy. 2.Đóng gói:Lọp ≥25g | Nhóm 6 |
| 113 | Chất hàn tạm Ceiviton | 114.VTYT-2021 | 2 | Lọ | 1.Chất hàn tạm dùng trong nha khoa. 2.Đóng gói:Lọ ≥30g | Nhóm 6 |
| 114 | Eugenol | 115.VTYT-2021 | 1 | Lọ | 1.Thành phần: Eugenol,2. Quy cách: lọ ≥30ml | Nhóm 6 |
| 115 | Chất hàn răng | 116.VTYT-2021 | 4 | Lọ | 1.Dùng để trám răng, dạng bột và nước, có chứa strontium, phóng thích floor cao bảo vệ bề mặt răng, ngăn ngừa vi khuẩn2. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương3.Quy cách: Hộp/ 15g bột + 10g nước | Nhóm 6 |
| 116 | Nhộng đặc composid A3 | 117.VTYT-2021 | 200 | Nhộng | 1.Vật liệu: Composit, ít co, mài mòn, dễ đánh bóng, bền màu. 2.Đạt tiêu chuẩn ISO3.Quy cách: Túi ≤10 nhộng | Nhóm 6 |
| 117 | Nhộng lỏng composid A3 | 118.VTYT-2021 | 200 | Nhộng | 1.Vật liệu: Composit, chảy lỏng, cản quang Trùng hợp trong vòng 10 giây.2.Đạt tiêu chuẩn ISO3.Quy cách: Túi ≤10 nhộng | Nhóm 6 |
| 118 | Tay khoan nhanh | 119.VTYT-2021 | 1 | Cái | 1.Tay khoan nhanh dùng trong nha khoa. 2.Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương3. Quy cách: túi 1 cái | Nhóm 6 |
| 119 | Cây đánh chất hàn | 120.VTYT-2021 | 1 | Cái | Vật liệu thép không gỉ. Dùng để đánh chất hàn | Nhóm 6 |
| 120 | Giấy cắn thử sau hàn răng | 121.VTYT-2021 | 2 | hộp | 1.Mềm, mịn, không dính, cho dấu răng rõ ràng.Độ dai cao, kháng rách.2.Quy cách: Hộp ≥10 xấp | Nhóm 6 |
| 121 | Bẩy thẳng | 122.VTYT-2021 | 5 | Cái | 1.làm bằng Inox.2. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương | Nhóm 6 |
| 122 | Cán gương | 123.VTYT-2021 | 5 | Cái | 1.Làm từ thép không gỉ. 2.Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương | Nhóm 6 |
| 123 | Mặt gương | 124.VTYT-2021 | 5 | Cái | 1. Gương hình tròn 2.Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương | Nhóm 6 |
| 124 | Thám trâm trơn | 125.VTYT-2021 | 5 | Cái | 1.Làm bằng thép không gỉ.2. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương | Nhóm 6 |
| 125 | Gắp khám | 126.VTYT-2021 | 5 | Cái | 1.làm bằng Inox.2.Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương | Nhóm 6 |
| 126 | Cây nạo ngà | 127.VTYT-2021 | 5 | Cái | 1.Làm bằng thép không gỉ. Có 2 đầu 1 đầu hướng bên trái 1 đầu hướng bên phải. Có đầu tác dụng dài để đi đến hết phần thân răng. Dùng lấy mô ngà sâu, tủy răng và chất trám tạm. 2.Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương | Nhóm 6 |
| 127 | Cây nạo huyệt ổ răng | 128.VTYT-2021 | 5 | Cái | 1.Làm bằng thép không gỉ. Dùng để nạo những mô viêm trong ổ răng sau khi đã nhổ răng như u hạt viêm, nang răng. 2.Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương | Nhóm 6 |
| 128 | Que hàn 1 đầu tròn ,một đầu dẹt | 129.VTYT-2021 | 1 | Cái | 1.Làm bằng thép không gỉ. Que hàn 1 đầu tròn ,một đầu dẹt, dùng trong nha khoa. 2.Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương | Nhóm 6 |
| 129 | Que hàn composite | 130.VTYT-2021 | 1 | Cái | 1.Que hàn composite, dùng trong nha khoa, làm bằng thép không gỉ. 2.Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương | Nhóm 6 |
| 130 | Huyết thanh mẫu A,B, AB | 131.VTYT-2021 | 10 | Hộp | 1.Hóa chất cho phép xác định sự có mặt của kháng nguyên AB trên bề mặt hồng cầu nhằm xác định nhóm máu. Bảo quản ở nhiệt độ từ 5-35 độ C. 2.Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2012 hoặc tương đương3. Quy cách: Hộp 3 lọ x(lọ ≥10ml) | Nhóm 3 |
| 131 | Test nhanh chẩn đoán HIV | 132.VTYT-2021 | 700 | Test | 1.Test thử định tính phát hiện kháng nguyên virut HIV:-Sử dụng để định tính phát hiện các kháng thể kháng HIV1/2 trong máu toàn phần, huyết thanh hoặc huyết tương của người. HIV Recombinant antigen Env36 (Kháng nguyên tái tổhợp HIV Env36) 0.167μg HIV-2 antigen gp36 (Kháng nguyên HIV-2 gp36) 0.042μgHIVgp41 Antigen (Kháng nguyên HIV gp41) 0.080μg Recombinant HIV-2 antigen gp36 (Kháng nguyên tái tổhợp HIV-2 gp36) 0.048μg Streptavidin-Rabbit IgG (Streptavidin-IgG từthỏ) 0.096μg.Độ nhạy : 99.9%..Độđặc hiệu: 99.6% Độ chính xác tương quan: 99.8%. Dạng que.Ngưỡng phát hiện : nồng độ 1:500 mẫu HIV. Đọc kết quả sau 15 phút,2. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương3.Quy cách: Hộp ≥50 test dạng que | Nhóm 6 |
| 132 | Test thử nước tiểu tìm Morphine/heroin | 133.VTYT-2021 | 2.300 | Test | Test thử định tính phát hiện Morphin trong nước tiểu:-Điểm cut: 300 ng/ml-Độ chính xác: >97%-Thời gian cho kết quả: trong 5 phút2. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương3. Quy cách: Hộp ≥50 tes | Nhóm 5 |
| 133 | HBsAg test nhanh | 134.VTYT-2021 | 700 | Test | 1..Định tính phát hiện kháng nguyên bề mặt vi rút viêm gan B trong huyết thanh hoặc huyết tương người:-Định tính phát hiện kháng nguyên bề mặt vi rút viêm gan B trong huyết thanh hoặc huyết tương người. Thành phần : Kháng thể chuột kháng HBsAg (~0.07μg);Kháng thể dê kháng HBsAg (~1.2 μg); IgG-dê kháng chuột(~0.6μg). Độnhạy:>99%;Độđặc hiệu:99.4%;Độ chính xác tương quan:99.7%. Ngưỡng phát hiện : 1 ng/mL. Dạng khay. Không bị gây nhiễu bởi các mẫu phẩm chứa Hemoglobin 2000 mg/dl, Bilirubin 1000 mg/dl và Abumin 2000mg/dl. Không bị phán ứng chéo với các mẫu phẩm dương tính với HAMA, HIV, H.pylory, MONO, TOXO2. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương3. Quy cách: Hộp ≥50 test | Nhóm 5 |
| 134 | Test nhanh chuẩn đoán viêm gan C | 134.VTYT-2021 | 150 | Test | 1.Test nhanh phát hiện kháng thể đặc hiệu kháng HCV trong huyết thnah, huyết tương, máu toàn phần người:Định tính phát hiện các kháng thể kháng HCV trong huyết thanh hoặc huyết tương. Thành phần: Kháng nguyên HCV tái tổ hợp (~0,1 μg);Kháng nguyên HCV tái tổ hợp (~0.1 μg); kháng thể dê kháng IgY gà (~0.5 μg). Độ nhạy: 98.7%;Độ đặc hiệu: 99.1%;Độ chính xác tương quan: 99.0%. Dạng Que. Không bị gây nhiễu bởi các mẫu phẩm chứa Creatine 200 mg/dl, Caffeine 20 mg/dl, Gentisis acid 20mg/dl. Không bị phản ứng chéo với các mẫu phẩm dương tính với HBsAg, HBeAg, HBcAb, HIV, H.pylori2. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương3.Quy cách: Hộp ≤50 test | Nhóm 6 |
| 135 | Test nhanh chuẩn đoán viêm gan A | 135.VTYT-2021 | 300 | Test | 1.Test nhanh định tính phát hiện kháng thể IgM kháng vi-rút viêm gan ASử dụng phát hiện sự có mặt của kháng thể IgM kháng HAV trong huyết thanh hoặc huyết tương của người Kháng thể chuột kháng IgM của người , Kháng nguyên HAV tái tổ hợp , Kháng thể dê kháng IgG chuột . Độ nhạy >95.2%, độ đặc hiệu: 99.1% độ chính xác: 98.3%. Không có bị gây nhiễu bởi các chất có nồng độ tương ứng sau: Hemoglobin 1000 mg/dl, Methanol 10%, Abumin 2000 mg/dl. Không bị phản ứng chéo với các mẫu phẩm dương tính với HIV, HCV, HBV, HEV.2. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương3.Quy cách: Hộp≤30 test | Nhóm 5 |
| 136 | Test nhanh chuẩn đoán viêm gan E | 136.VTYT-2021 | 300 | Test | 1.Test nhanh định tính phát hiện kháng thể IgM kháng vi-rút viêm gan EĐịnh tính phát hiện sự có mặt của kháng thể IgG/IgM kháng HEV trong huyết thanh hoặc huyết tương người. Thành phần: Kháng nguyên HEV tái tổ hợp(~0.84μg);IgG-chuột (~0.3μg); Kháng thểchuột kháng IgM người(~1.2μg);Kháng thể chuột kháng IgG người (~1.2μg); IgG-dê kháng chuột (~0.72μg). Độ nhạy: 93.3%;Độđặc hiệu: 98.6%;Độ chính xác tương quan: 97.9%.Không bị gây nhiễu bởi các chất có nồng độ Gentisic acid 20 mg/dl, Acetaminophen 20 mg/dl, Uric acid 20mg/dl. Không pản ứng chéo với các mẫu phẩm dương tính với HBV, HIV, HCV, Syphilis2. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương3.Quy cách: Hộp≤40 test | Nhóm 5 |
| 137 | Test thử nước tiểu tìm Methamphetamin | 137.VTYT-2021 | 1.200 | Test | 1.Test nhanh.định tính phát hiện chất gây nghiện Methamphetamine trong nước tiểu:- Thành phần:- Test thử- Cốc nghiệm - Hướng dẫn sử dụng Tiếng ViệtMẫu phẩm: Nước tiểuNgưỡng phát hiện: 1000ng/mlThời gian đọc kết quả: Trong vòng 5- 10 phút2. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương3.Quy cách: Hộp≥50 test | Nhóm 5 |
| 138 | Test DOA ma túy 4 chân ( test thử ma túy tổng hợp 4 chân) | 138.VTYT-2021 | 21.300 | Test | 1.Test nhanh xét nghiệm sắc ký miễn dịch định tính phát hiện sự có mặt của MOP/MDMA/MET/THC (hoặc MOP/AMP/MET/THC) trong nước tiểu:-kích thước 4x3,5mm.- Độ nhạy 99,98%,-độ đặc hiệu 99,95%, Bảo quản ở 2-30 độ C, có COA từ ngày sản suất2.Đạt tiêu chuẩn ISO, CFS hoặc tương đương3.Quy cách: Hộp ≥20 test | Nhóm 3 |
| 139 | Que thử nước tiểu 10 thông số | 139.VTYT-2021 | 23.000 | Que | 1.Thanh thử nước tiểu dùng cho máy TC UritekTC 1012.Tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương3.Quy cách: Hộp ≥100 que | Nhóm 3 |
| 140 | Que thử nước tiểu 10 thông số | 140.VTYT-2021 | 8.000 | Que | 1.Thanh thử nước tiểu Dùng cho máy Siemens2. Tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương3.Quy cách: Hộp ≥100 que | Nhóm 4 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 2018-2020 Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.550.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Thời gian có mặt để xử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 24 giờ.- Trong vòng 03 ngày kể từ khi nhận được thông báo của người sử dụng về những lô hàng không đảm bảo chất lượng, nhà thầu phải thu hồi và thay thế bằng hàng hóa khác đáp ứng đúng chất lượng theo yêu cầu.- Trong trường hợp đột xuất Nhà thầu phải cung cấp hàng hóa trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của người sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi