Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210920253-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2021 16:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210848571
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ theo Quyết định số 5399/QĐ-UBND ngày 18/12/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-10 16:32:00 đến ngày 2021-09-20 16:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,467,791,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.7016865E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9403373E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp phát triển nông thôn cấp IV trở lên, có hợp đồng và phụ lục kèm theo.Lưu ý: *. Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.*. Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ tháng 9 năm 2018 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư; hợp đồng thầu phụ giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ; xác nhận của chủ đầu tư, trong đó có đầy đủ các nội dung để chứng minh phạm vi, quy mô và giá trị công việc do nhà thầu phụ thực hiện đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác được chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.527.453.700 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi (nông nghiệp và phát triển nông thôn) còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 1 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi (công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn) còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm cóc ≥ 5 HP
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 10 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép ≥ 10 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Kiên cố hóa kênh ông Kế xã Phong Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ theo Quyết định số 5399/QĐ-UBND ngày 18/12/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc , địa chỉ: Khu I thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Hậu Lộc (Địa chỉ: Số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa) và Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc (Địa chỉ: UBND huyện Hậu Lộc, số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập BCKTKT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Trường Xuân 68. (Địa chỉ: Số nhà 39 Khu 5A, Thị trấn Hậu Lộc, Huyện Hậu Lộc, Thanh Hoá). + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng thuộc UBND huyện Hậu Lộc: Phòng kinh tế và Hạ tầng huyện Hậu Lộc (Địa chỉ: UBND huyện Hậu Lộc, số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa) + Đơn vị thẩm định hồ sơ mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch thuộc UBND huyện Hậu Lộc (Địa chỉ: UBND huyện Hậu Lộc, số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa) + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng QC (Địa chỉ: SN 04/141 đường Lê Thánh Tông, phường Đông Vệ, TP. Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa)


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc , địa chỉ: Khu I thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Hậu Lộc (Địa chỉ: Số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa) và Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc (Địa chỉ: UBND huyện Hậu Lộc, số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng trong 03 năm gần đây: 2018, 2019, 2020 (Một trong các tài liệu sau: Xác nhận của cơ quan quản lý thuế; báo cáo tài chính đã được kiểm toán). + Hợp đồng tương tự (kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoặc các tài liệu hợp pháp khác của Chủ đầu tư để chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn; tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình). + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị. + Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Hậu Lộc (Địa chỉ: Số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa) và Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc (Địa chỉ: UBND huyện Hậu Lộc, số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hậu Lộc (Địa chỉ: Số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc (Địa chỉ: UBND huyện Hậu Lộc, số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện Thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KÊNH
1Vét bùn kênh bằng máy (100% KL)Theo hồ sơ TK BVTC44,4602100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ TK BVTC444,60210m³/1km
3Đào kênh mương bằng máy, đất C2 (Tận dụng 100% đắp bờ kênh)Theo hồ sơ TK BVTC41,2277100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ (vận chuyển đến vị trí đắp bờ kênh)Theo hồ sơ TK BVTC41,2277100m3
5Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TK BVTC8,397100m3
6Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ TK BVTC75,5728100m3
7Mua đất đắp bờ kênh K90 làm đường công vụTheo hồ sơ TK BVTC7.053,6104m3
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ TK BVTC444,0449m3
9Ván khuôn đáy kênhTheo hồ sơ TK BVTC7,0938100m2
10Bê tông đáy kênh M200, đá 1x2Theo hồ sơ TK BVTC685,5313m3
11Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, VXM M50Theo hồ sơ TK BVTC1.666,0934m3
12Trát tường trong kênh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK BVTC8.900,8368m2
13Ván khuôn kim loại, ván khuôn thanh giằngTheo hồ sơ TK BVTC2,4100m2
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép thanh giằngTheo hồ sơ TK BVTC6,4825tấn
15Sản xuất bê tông thanh giằng, M250, đá 1x2Theo hồ sơ TK BVTC36m3
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ TK BVTC800cái
17Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo hồ sơ TK BVTC218,2m2
18Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Đất bùnTheo hồ sơ TK BVTC98,8632100m
B HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH
C RÃNH CHỊU LỰC
1Cắt bê tông mặt đê chiều dày lớp cắt 17cmTheo hồ sơ TK BVTC2,810m
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ TK BVTC4,41m3
3Đào móng bằng thủ công - Cấp đất IITheo hồ sơ TK BVTC5,8591m3
4Đào móng - Cấp đất IITheo hồ sơ TK BVTC0,5273100m3
5Thi công lớp lót móng trong khung vây, đá dămTheo hồ sơ TK BVTC4,03m3
6Ván khuôn thép rãnhTheo hồ sơ TK BVTC0,992100m2
7Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK BVTC16,74m3
8Cốt thép mũ mố DTheo hồ sơ TK BVTC0,0887tấn
9Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK BVTC4,185m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TK BVTC0,1674100m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK BVTC0,3131tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ TK BVTC0,2204tấn
13Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo hồ sơ TK BVTC3,72m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TK BVTC311cấu kiện
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TK BVTC0,0195100m3
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK BVTC2,1m3
D CỐNG TRÒN D50 (SL: 9 CỐNG)
1Đào móng - Cấp đất IITheo hồ sơ TK BVTC5,5621m3
2Đào móng - Cấp đất IITheo hồ sơ TK BVTC0,5006100m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào - Cấp đất IITheo hồ sơ TK BVTC27,675100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TK BVTC4,41m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TK BVTC0,189100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TK BVTC13,77m3
7Mua và lắp đặt ống cống ly tâm D50 l=1mTheo hồ sơ TK BVTC27ống
8Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ TK BVTC4,41m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK BVTC41,94m2
10Ván khuôn giàn đóng mởTheo hồ sơ TK BVTC0,1998100m2
11Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK BVTC0,0556tấn
12Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TK BVTC0,1801tấn
13Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK BVTC1,764m3
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK BVTC0,0726tấn
15Gia công cấu kiện thép đặt sẵnTheo hồ sơ TK BVTC0,1668tấn
16Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo hồ sơ TK BVTC0,3348m3
17Mua và lắp đặt khóa V1Theo hồ sơ TK BVTC9bộ
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ TK BVTC91cấu kiện
19Bulong M16x50Theo hồ sơ TK BVTC36bộ
20Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TK BVTC0,1854100m3
E CỐNG TRÒN D50 (SL: 3 CỐNG)
1Đào móng - Cấp đất IITheo hồ sơ TK BVTC2,1511m3
2Đào móng bằng máy đào, - Cấp đất IITheo hồ sơ TK BVTC0,1936100m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào - Cấp đất IITheo hồ sơ TK BVTC10,9125100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TK BVTC1,74m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TK BVTC0,075100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TK BVTC5,13m3
7Mua và lắp đặt ống cống ly tâm D50 l=1mTheo hồ sơ TK BVTC12ống
8Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ TK BVTC1,47m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK BVTC13,98m2
10Ván khuôn giàn đóng mởTheo hồ sơ TK BVTC0,0666100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TK BVTC0,0185tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TK BVTC0,06tấn
13Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK BVTC0,588m3
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK BVTC0,0242tấn
15Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo hồ sơ TK BVTC0,5559tấn
16Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo hồ sơ TK BVTC0,1116m3
17Mua và lắp đặt khóa V1Theo hồ sơ TK BVTC3bộ
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ TK BVTC31cấu kiện
19Bulong M16x50Theo hồ sơ TK BVTC12bộ
20Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TK BVTC0,0717100m3
F CỐNG ĐIỀU TIẾT (SL: 3 CỐNG)
1Đào móng - Cấp đất IITheo hồ sơ TK BVTC8,29351m3
2Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IITheo hồ sơ TK BVTC0,7464100m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào - Cấp đất IITheo hồ sơ TK BVTC6,81100m
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TK BVTC0,0303100m3
5Ván khuôn thép cốngTheo hồ sơ TK BVTC1,8501100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TK BVTC4,47m3
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK BVTC45,18m3
8Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TK BVTC0,0189tấn
9Lắp dựng cốt thép giàn đóng mở, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TK BVTC0,1033tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK BVTC0,654m3
11Lắp dựng cốt thép bản cống, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TK BVTC0,514tấn
12Bê tông bản cống bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK BVTC4,662m3
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK BVTC2,2116tấn
14Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo hồ sơ TK BVTC0,36m3
15Bulong M18x150Theo hồ sơ TK BVTC15bộ
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ TK BVTC31cấu kiện
17Mua và lắp đặt van V2Theo hồ sơ TK BVTC3bộ
G CẦU QUA KÊNH (SL:8)
1Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IITheo hồ sơ TK BVTC2,2116100m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào- Cấp đất IITheo hồ sơ TK BVTC18,16100m
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TK BVTC0,0808100m3
4Ván khuôn thép cầuTheo hồ sơ TK BVTC4,9336100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TK BVTC11,92m3
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK BVTC120,48m3
7Lắp dựng cốt thép bản cống, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TK BVTC1,3707tấn
8Bê tông bản cống bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK BVTC12,432m3
H CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Dự phòng cho khối lượng phát sinh (Gxd x 2%)Theo quy định1trọn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.7016865E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9403373E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp phát triển nông thôn cấp IV trở lên, có hợp đồng và phụ lục kèm theo.Lưu ý: *. Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.*. Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ tháng 9 năm 2018 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư; hợp đồng thầu phụ giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ; xác nhận của chủ đầu tư, trong đó có đầy đủ các nội dung để chứng minh phạm vi, quy mô và giá trị công việc do nhà thầu phụ thực hiện đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác được chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.527.453.700 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi (nông nghiệp và phát triển nông thôn) còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Là kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 1 công trình tương tự.31
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 - Là kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi (công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn) còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
2 Máy đầm bàn ≥ 1kW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động3
4 Máy đầm cóc ≥ 5 HP Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
5 Máy hàn điện ≥ 23kW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động3
7 Máy phát điện Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
8 Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 10 T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
9 Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,5 m3 Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
10 Máy ủi ≥ 110CV Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
11 Máy lu bánh thép ≥ 10 T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
12 Máy thủy bình Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->