Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210920253-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 16:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210848571 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ theo Quyết định số 5399/QĐ-UBND ngày 18/12/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-10 16:32:00 đến ngày 2021-09-20 16:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,467,791,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.7016865E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9403373E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp phát triển nông thôn cấp IV trở lên, có hợp đồng và phụ lục kèm theo.Lưu ý: *. Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.*. Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ tháng 9 năm 2018 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư; hợp đồng thầu phụ giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ; xác nhận của chủ đầu tư, trong đó có đầy đủ các nội dung để chứng minh phạm vi, quy mô và giá trị công việc do nhà thầu phụ thực hiện đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác được chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.527.453.700 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi (nông nghiệp và phát triển nông thôn) còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 1 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi (công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn) còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm cóc ≥ 5 HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh thép ≥ 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Kiên cố hóa kênh ông Kế xã Phong Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ theo Quyết định số 5399/QĐ-UBND ngày 18/12/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng trong 03 năm gần đây: 2018, 2019, 2020 (Một trong các tài liệu sau: Xác nhận của cơ quan quản lý thuế; báo cáo tài chính đã được kiểm toán). + Hợp đồng tương tự (kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoặc các tài liệu hợp pháp khác của Chủ đầu tư để chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn; tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình). + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị. + Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND huyện Hậu Lộc (Địa chỉ: Số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa) và Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc (Địa chỉ: UBND huyện Hậu Lộc, số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hậu Lộc (Địa chỉ: Số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc (Địa chỉ: UBND huyện Hậu Lộc, số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện Thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KÊNH | |||
| 1 | Vét bùn kênh bằng máy (100% KL) | Theo hồ sơ TK BVTC | 44,4602 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Theo hồ sơ TK BVTC | 444,602 | 10m³/1km |
| 3 | Đào kênh mương bằng máy, đất C2 (Tận dụng 100% đắp bờ kênh) | Theo hồ sơ TK BVTC | 41,2277 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ (vận chuyển đến vị trí đắp bờ kênh) | Theo hồ sơ TK BVTC | 41,2277 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TK BVTC | 8,397 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ TK BVTC | 75,5728 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đắp bờ kênh K90 làm đường công vụ | Theo hồ sơ TK BVTC | 7.053,6104 | m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ TK BVTC | 444,0449 | m3 |
| 9 | Ván khuôn đáy kênh | Theo hồ sơ TK BVTC | 7,0938 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đáy kênh M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK BVTC | 685,5313 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, VXM M50 | Theo hồ sơ TK BVTC | 1.666,0934 | m3 |
| 12 | Trát tường trong kênh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK BVTC | 8.900,8368 | m2 |
| 13 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn thanh giằng | Theo hồ sơ TK BVTC | 2,4 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thanh giằng | Theo hồ sơ TK BVTC | 6,4825 | tấn |
| 15 | Sản xuất bê tông thanh giằng, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK BVTC | 36 | m3 |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ TK BVTC | 800 | cái |
| 17 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ TK BVTC | 218,2 | m2 |
| 18 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Đất bùn | Theo hồ sơ TK BVTC | 98,8632 | 100m |
| B | HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH | |||
| C | RÃNH CHỊU LỰC | |||
| 1 | Cắt bê tông mặt đê chiều dày lớp cắt 17cm | Theo hồ sơ TK BVTC | 2,8 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ TK BVTC | 4,41 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng thủ công - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK BVTC | 5,859 | 1m3 |
| 4 | Đào móng - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,5273 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp lót móng trong khung vây, đá dăm | Theo hồ sơ TK BVTC | 4,03 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép rãnh | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,992 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK BVTC | 16,74 | m3 |
| 8 | Cốt thép mũ mố D | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,0887 | tấn |
| 9 | Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK BVTC | 4,185 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,1674 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,3131 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,2204 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo hồ sơ TK BVTC | 3,72 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TK BVTC | 31 | 1cấu kiện |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,0195 | 100m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK BVTC | 2,1 | m3 |
| D | CỐNG TRÒN D50 (SL: 9 CỐNG) | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK BVTC | 5,562 | 1m3 |
| 2 | Đào móng - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,5006 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK BVTC | 27,675 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TK BVTC | 4,41 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,189 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TK BVTC | 13,77 | m3 |
| 7 | Mua và lắp đặt ống cống ly tâm D50 l=1m | Theo hồ sơ TK BVTC | 27 | ống |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TK BVTC | 4,41 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK BVTC | 41,94 | m2 |
| 10 | Ván khuôn giàn đóng mở | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,1998 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,0556 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,1801 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,764 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,0726 | tấn |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,1668 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,3348 | m3 |
| 17 | Mua và lắp đặt khóa V1 | Theo hồ sơ TK BVTC | 9 | bộ |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ TK BVTC | 9 | 1cấu kiện |
| 19 | Bulong M16x50 | Theo hồ sơ TK BVTC | 36 | bộ |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,1854 | 100m3 |
| E | CỐNG TRÒN D50 (SL: 3 CỐNG) | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK BVTC | 2,151 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,1936 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK BVTC | 10,9125 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,74 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,075 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TK BVTC | 5,13 | m3 |
| 7 | Mua và lắp đặt ống cống ly tâm D50 l=1m | Theo hồ sơ TK BVTC | 12 | ống |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,47 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK BVTC | 13,98 | m2 |
| 10 | Ván khuôn giàn đóng mở | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,0666 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,0185 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,06 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,588 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,0242 | tấn |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,5559 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,1116 | m3 |
| 17 | Mua và lắp đặt khóa V1 | Theo hồ sơ TK BVTC | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ TK BVTC | 3 | 1cấu kiện |
| 19 | Bulong M16x50 | Theo hồ sơ TK BVTC | 12 | bộ |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,0717 | 100m3 |
| F | CỐNG ĐIỀU TIẾT (SL: 3 CỐNG) | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK BVTC | 8,2935 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,7464 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK BVTC | 6,81 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,0303 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn thép cống | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,8501 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TK BVTC | 4,47 | m3 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK BVTC | 45,18 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,0189 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giàn đóng mở, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,1033 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,654 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép bản cống, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,514 | tấn |
| 12 | Bê tông bản cống bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK BVTC | 4,662 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK BVTC | 2,2116 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,36 | m3 |
| 15 | Bulong M18x150 | Theo hồ sơ TK BVTC | 15 | bộ |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ TK BVTC | 3 | 1cấu kiện |
| 17 | Mua và lắp đặt van V2 | Theo hồ sơ TK BVTC | 3 | bộ |
| G | CẦU QUA KÊNH (SL:8) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK BVTC | 2,2116 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào- Cấp đất II | Theo hồ sơ TK BVTC | 18,16 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,0808 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn thép cầu | Theo hồ sơ TK BVTC | 4,9336 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TK BVTC | 11,92 | m3 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK BVTC | 120,48 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép bản cống, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,3707 | tấn |
| 8 | Bê tông bản cống bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK BVTC | 12,432 | m3 |
| H | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Dự phòng cho khối lượng phát sinh (Gxd x 2%) | Theo quy định | 1 | trọn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.7016865E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9403373E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp phát triển nông thôn cấp IV trở lên, có hợp đồng và phụ lục kèm theo.Lưu ý: *. Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.*. Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ tháng 9 năm 2018 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư; hợp đồng thầu phụ giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ; xác nhận của chủ đầu tư, trong đó có đầy đủ các nội dung để chứng minh phạm vi, quy mô và giá trị công việc do nhà thầu phụ thực hiện đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác được chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.527.453.700 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi (nông nghiệp và phát triển nông thôn) còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Là kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 1 công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi (công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn) còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 3 |
| 4 | Máy đầm cóc ≥ 5 HP | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 5 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 3 |
| 7 | Máy phát điện | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 10 T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 9 | Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,5 m3 | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 10 | Máy ủi ≥ 110CV | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 11 | Máy lu bánh thép ≥ 10 T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi