Gói thầu: Trường Mầm non Hoa Mai, xã Đắk Phơi; Hạng mục: Cải tạo, nâng cấp 03 phòng học cũ và cổng, hàng rào, sân bê tông; xây dựng phòng bảo vệ và nhà vệ sinh cho giáo viên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210922787-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Lắk |
| Tên gói thầu | Trường Mầm non Hoa Mai, xã Đắk Phơi; Hạng mục: Cải tạo, nâng cấp 03 phòng học cũ và cổng, hàng rào, sân bê tông; xây dựng phòng bảo vệ và nhà vệ sinh cho giáo viên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210922546 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (Trong đó năm 2021 là 1.095.000.000 đồng) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-10 16:31:00 đến ngày 2021-09-20 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,399,308,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.798616E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.15E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo các tài liệu để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao có công chứng):+ Hợp đồng kinh tế;+Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng, Hoá đơn thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành;+ Tài liệu chứng minh về quy mô công trình tương tự: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ - thuật đầu tư xây dựng công trình.(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VNĐ hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 5 năm.- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình tương tự vùng Tây Nguyên, trong đó có: Phải có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu để chứng minh (Biên bản nghiệm thu với Chủ đầu tư) hoặc có xác nhận chủ đầu tư, và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (nhóm 2).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách thi công) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (nhóm 2). Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân lành nghề |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ nghề tối thiểu bậc 3/7: Tốt nghiệp Cao đẳng nghề, Trung cấp nghề hoặc Sơ cấp nghề chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (nhóm 3). Kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥ 8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn ≥ 1 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cắt thép ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch, đá ≥ 1,7 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy tời: ≥ 1,0T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan cầm tay: ≥ 0,85 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện, máy nổ dự phòng: công suất ≥ 5,0 KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Lắk |
| E-CDNT 1.2 |
Trường Mầm non Hoa Mai, xã Đắk Phơi; Hạng mục: Cải tạo, nâng cấp 03 phòng học cũ và cổng, hàng rào, sân bê tông; xây dựng phòng bảo vệ và nhà vệ sinh cho giáo viên Trường Mầm non Hoa Mai, xã Đắk Phơi; Hạng mục: Cải tạo, nâng cấp 03 phòng học cũ và cổng, hàng rào, sân bê tông; xây dựng phòng bảo vệ và nhà vệ sinh cho giáo viên 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện (Trong đó năm 2021 là 1.095.000.000 đồng) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | +) Tài liệu chứng minh Nhà thầu được thành lập và có đăng ký kinh doanh hợp pháp như: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Giấy chứng nhận đầu tư, được cấp theo quy định của pháp luật; Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp …; +) Thông báo thông tin năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu do Đơn vị có thẩm quyền công bố theo quy định của pháp luật thuộc lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu; +) Các hồ sơ tài liệu xác định vị trí đổ chất thải được xác nhận của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền; +) Các hồ sơ tài liệu xác định vị trí khai thác đất đắp hoặc hợp đồng nguyên tắc mua đất đắp với đơn vị được cấp giấy phép khai thác mỏ đất trên địa bàn; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Lắk, địa chỉ: 04 Nơ Trang Lơng, thị trấn Liên Sơn huyện Lắk -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lắk, 04 Nơ Trang Long, thị trấn liên sơn huyện Lắk, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu, 04 Nơ Trang Long, thị trấn liên sơn huyện Lắk. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lắk, thị trấn liên sơn huyện Lắk |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA 03 PHÒNG HỌC CŨ | |||
| B | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,968 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền, tường ốp gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,21 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,02 | m2 |
| 7 | Phá dỡ móng xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,464 | m3 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên PTVC (Đi đổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9289 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1,0Km đầu bằng ô tô - 5,0T (Đi đổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9289 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 7,0Km bằng ô tô - 5,0T (Đi đổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9289 | m3 |
| C | CẢI TẠO | |||
| D | Nhà lớp học: | |||
| 1 | Lát nền hoàn trả lớp học, gạch Ceramic KT(40x40)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,44 | m2 |
| 2 | Hoàn trả trần bằng tôn lạnh sóng nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,44 | m2 |
| 3 | Ốp trụ hoàn trả, gạch men KT(30x45)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 4 | Trát trụ - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 5 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 6 | Sơn cột trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 7 | Cung cấp lắp đặt gương dán tường phòng chức năng (gương việt Nhật dày 5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,68 | m2 |
| 8 | Gia công lan can tay vịn Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0916 | tấn |
| 9 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,34 | m2 |
| E | Vệ sinh lớp học | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công-đất C4 (nền nhà cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 2 | Lót móng đá 4x6 VXM mác 75 dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2416 | m3 |
| 5 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0008 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0039 | 100m2 |
| 8 | Ốp tường gạch men KT (30x45)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,43 | m2 |
| 9 | Lát nền gạch Ceramic KT(30x30)cm chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,76 | m2 |
| 10 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,44 | m2 |
| 11 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,44 | m2 |
| 12 | Cung cấp cửa khung nhôm kính mờ dày 0,5mm (Bao gồm khóa, phụ kiện...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m2 |
| 14 | Lắp dựng vách ngăn tiểu tấm Compac | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| F | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ VẬT TƯ | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xí bệt người lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 9 | Lắp đặt van khóa đồng D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 12 | Lắp đặt côn, cút uPVC D27, D27~21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê uPVC D27, D27~21 (VLP, NC*1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt co uPVC ren trong D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt phễu thu Inox, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống thoát nước thải PVC D114x4,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thoát nước thải PVC D60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê PVC D114 (VLP, NC*1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê PVC D60 (VLP, NC*1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,488 | m3 |
| 2 | Lót móng đá 4x6 VXM mác 75 dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3957 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0085 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0927 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m2 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,195 | m3 |
| 8 | Lót móng đá 4x6 VXM mác 75 dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,758 | m3 |
| 9 | Bê tông dầm kiềng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0311 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1503 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 13 | Xây móng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18cm vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1896 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0399 | 100m3 |
| 15 | Lót nền đá 4x6 VXM mác 75 dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,524 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,568 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0237 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0897 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1136 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,522 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0405 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2159 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1926 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6656 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2815 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0575 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3986 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,283 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0231 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0501 | 100m2 |
| 32 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0722 | m3 |
| 33 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0624 | m3 |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1253 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1253 | tấn |
| 36 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2455 | 100m2 |
| 37 | Ốp tường gạch men KT(30x45)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,32 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,475 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,315 | m2 |
| 40 | Trát trụ dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,68 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,975 | m2 |
| 42 | Trát trần vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,32 | m2 |
| 43 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,48 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,48 | m2 |
| 45 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8 | m |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8 | m |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,79 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,975 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,45 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,315 | m2 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m2 |
| 52 | Lắp đặt ống uPVC D34x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 53 | Lát nền gạch Ceramic KT 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,045 | m2 |
| 54 | Lát nền gạch Ceramic chống trượt KT 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,64 | m2 |
| 55 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm kính Xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | m2 |
| 56 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ 2 cánh khung nhôm kính Xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | m2 |
| H | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn CU\PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn CU\PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, phân dây DT 225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp đế KT 111.5x65x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 12 | Consol đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| I | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt người lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt van khóa đồng D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống uPVC D27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống uPVC D21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 10 | Lắp đặt côn, cút uPVC D27, D27~21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê uPVC D27, D27~21 (VLP, NC*1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt co uPVC ren trong D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống thoát nước thải PVC D114x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thoát nước thải PVC D60x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê PVC D60 (VLP, NC*1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| J | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0738 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4535 | m3 |
| 3 | Lót đá 4x6 VXM mác 100 dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,738 | m3 |
| 4 | Lót móng đá 4x6 VXM mác 75 dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1225 | m3 |
| 5 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7178 | m3 |
| 6 | Láng nền, thành bể có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,877 | m2 |
| 7 | Bê tông nắp đan, mác 200, đá 1x2, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3424 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0376 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0085 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1708 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0177 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 15 | Thả đá hộc tự do vào hố thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3927 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0166 | 100m3 |
| K | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,976 | m3 |
| 2 | Lót móng đá 4x6 VXM mác 75 dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0963 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0184 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1969 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1848 | 100m2 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8902 | m3 |
| 8 | Lót móng đá 4x6 VXM mác 75 dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7946 | m3 |
| 9 | Bê tông dầm kiềng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,958 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0753 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3542 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2958 | 100m2 |
| 13 | Xây móng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18cm vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7304 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1928 | 100m3 |
| 15 | Lót móng đá 4x6 VXM mác 75 dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6984 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,976 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0449 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1515 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1952 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2836 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0121 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2802 | 100m2 |
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9894 | m3 |
| 25 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9936 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,448 | m3 |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0205 | tấn |
| 28 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0205 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3066 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3066 | tấn |
| 31 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7447 | 100m2 |
| 32 | Ốp tường gạch men KT(30x45)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,2 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,752 | m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,49 | m2 |
| 35 | Trát trụ dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,486 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,242 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,846 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,598 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,49 | m2 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m2 |
| 42 | Lát nền gạch Ceramic chống trượt KT 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,86 | m2 |
| 43 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,634 | m2 |
| 44 | Cung cấp lắp dựng cửa khung nhôm kính mờ dày 0,5mm (Bao gồm khóa, phụ kiện...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,72 | m2 |
| 45 | Lắp dựng vách ngăn tiểu tấm Compac | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | m2 |
| L | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn CU\PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn CU\PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp đế KT 111.5x65x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 11 | Consol đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| M | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam người lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xí bệt người lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Gia công lắp đặt bàn đá Granite lavabo (bao gồm khung giá đỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 11 | Lắp đặt van khóa đồng D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van khóa đồng D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống uPVC D34x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống uPVC D27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống uPVC D21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 16 | Lắp đặt côn, cút uPVC D34, D347~27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê uPVC D34, D34~27 (VLP, NC*1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút uPVC D27, D27~21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê uPVC D27, D27~21 (VLP, NC*1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút uPVC ren trong D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 21 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống thoát nước thải PVC D114x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thoát nước thải PVC D90x2,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thoát nước thải PVC D60x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút uPVC D90, D90~60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê uPVC D90, D90~60 (VLP, NC*1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê PVC D60 (VLP, NC*1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| N | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào đất móng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9035 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | m3 |
| 4 | Lót móng đá 4x6 VXM mác 75 dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1825 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1069 | m3 |
| 6 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,026 | m2 |
| 7 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0532 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0251 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cấu kiện |
| 11 | Thả đá hộc tự do vào hố thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3927 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0187 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại lên PTVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3504 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Đất các loại lên PTVC (Đã trừ 30m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3504 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1,0Km đầu-đất C3 (Đi đổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1535 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 5,0Km-đất C3 (Đi đổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1535 | 100m3/1km |
| 17 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5,0Km-đất C3 (Đi đổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1535 | 100m3/1km |
| O | HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG HÀNG RÀO | |||
| P | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,925 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8901 | m3 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 514,48 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,15 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,963 | m2 |
| Q | CẢI TẠO: | |||
| 1 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7225 | m3 |
| 2 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1952 | m3 |
| 3 | Bê tông giằng, đá 1x2, vữa bê tông M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,573 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0565 | tấn |
| 5 | Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,46 | m2 |
| 6 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| 7 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,12 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,32 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 896,07 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,963 | m2 |
| 11 | Gia công chông sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,12 | m2 |
| 12 | Sơn chông sắt hàng rào 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,24 | m2 |
| 13 | Lắp dựng chông sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,12 | m2 |
| 14 | Vẽ tranh trang trí tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,05 | m2 |
| R | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG | |||
| S | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,941 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất C3 (Đổ đi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,673 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại đến PTVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,614 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại đến PTVC (đã trừ 30m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,614 | m3 |
| 5 | V/c xà bần, ô tô 5T tự đổ, cự ly 1,0Km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8561 | 100m3 |
| 6 | V/c xà bần 4,0Km tiếp bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8561 | 100m3/1km |
| 7 | V/c xà bần 3,0Km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8561 | 100m3/1km |
| T | BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0715 | m3 |
| 2 | Lót móng đá 4x6 VXM mác 75 dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3572 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4287 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,1275 | m2 |
| 5 | Lát gạch Ceramic KT 200x200 nhám mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1009 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,1275 | m2 |
| U | SÂN BÊ TÔNG LÁT GẠCH | |||
| 1 | Lót nền đá 4x6 VXM mác 75 dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,1597 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,0799 | m3 |
| 3 | Lát gạch Terrazzo KT 40x40x3cm, VXM mác 75 dày 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 641,5972 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.798616E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.15E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo các tài liệu để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao có công chứng):+ Hợp đồng kinh tế;+Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng, Hoá đơn thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành;+ Tài liệu chứng minh về quy mô công trình tương tự: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ - thuật đầu tư xây dựng công trình.(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VNĐ hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 5 năm.- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình tương tự vùng Tây Nguyên, trong đó có: Phải có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu để chứng minh (Biên bản nghiệm thu với Chủ đầu tư) hoặc có xác nhận chủ đầu tư, và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (nhóm 2).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách thi công) | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (nhóm 2). Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân lành nghề | 10 | Trình độ nghề tối thiểu bậc 3/7: Tốt nghiệp Cao đẳng nghề, Trung cấp nghề hoặc Sơ cấp nghề chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (nhóm 3). Kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥ 8 tấn | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký) | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn ≥ 1 Kw | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị) | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cắt thép ≥ 5KW | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị) | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch, đá ≥ 1,7 KW | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị) | 2 |
| 5 | Máy hàn 23 KW | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị) | 1 |
| 6 | Máy trộn 250l | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị) | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị) | 2 |
| 8 | Máy tời: ≥ 1,0T | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị) | 1 |
| 9 | Máy khoan cầm tay: ≥ 0,85 KW | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị) | 2 |
| 10 | Máy phát điện, máy nổ dự phòng: công suất ≥ 5,0 KVA | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi