Gói thầu: Trường Mầm non Hoa Mai, xã Đắk Phơi; Hạng mục: Cải tạo, nâng cấp 03 phòng học cũ và cổng, hàng rào, sân bê tông; xây dựng phòng bảo vệ và nhà vệ sinh cho giáo viên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210922787-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Lắk
Tên gói thầu Trường Mầm non Hoa Mai, xã Đắk Phơi; Hạng mục: Cải tạo, nâng cấp 03 phòng học cũ và cổng, hàng rào, sân bê tông; xây dựng phòng bảo vệ và nhà vệ sinh cho giáo viên
Số hiệu KHLCNT 20210922546
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (Trong đó năm 2021 là 1.095.000.000 đồng)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-10 16:31:00 đến ngày 2021-09-20 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,399,308,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.798616E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.15E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo các tài liệu để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao có công chứng):+ Hợp đồng kinh tế;+Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng, Hoá đơn thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành;+ Tài liệu chứng minh về quy mô công trình tương tự: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ - thuật đầu tư xây dựng công trình.(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VNĐ hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 5 năm.- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình tương tự vùng Tây Nguyên, trong đó có: Phải có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu để chứng minh (Biên bản nghiệm thu với Chủ đầu tư) hoặc có xác nhận chủ đầu tư, và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (nhóm 2).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách thi công)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (nhóm 2). Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân lành nghề
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Trình độ nghề tối thiểu bậc 3/7: Tốt nghiệp Cao đẳng nghề, Trung cấp nghề hoặc Sơ cấp nghề chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (nhóm 3). Kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥ 8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn ≥ 1 Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cắt thép ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch, đá ≥ 1,7 KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy tời: ≥ 1,0T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan cầm tay: ≥ 0,85 KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện, máy nổ dự phòng: công suất ≥ 5,0 KVA
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Lắk
E-CDNT 1.2 Trường Mầm non Hoa Mai, xã Đắk Phơi; Hạng mục: Cải tạo, nâng cấp 03 phòng học cũ và cổng, hàng rào, sân bê tông; xây dựng phòng bảo vệ và nhà vệ sinh cho giáo viên
Trường Mầm non Hoa Mai, xã Đắk Phơi; Hạng mục: Cải tạo, nâng cấp 03 phòng học cũ và cổng, hàng rào, sân bê tông; xây dựng phòng bảo vệ và nhà vệ sinh cho giáo viên
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện (Trong đó năm 2021 là 1.095.000.000 đồng)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Lắk , địa chỉ: 04 Nơ Trang Lơng, TT Liên Sơn, huyện Lắk
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Lắk, địa chỉ: 04 Nơ Trang Lơng, thị trấn Liên Sơn huyện Lắk
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tư vấn lập BCKTKT: Công ty CP tư vấn xây dựng Miền Trung; Thẩm tra TK BVTC – Dư toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Lắk; Thẩm định BCKTKT: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Lắk. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Lập E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lắk; Thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lắk. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lắk.


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Lắk , địa chỉ: 04 Nơ Trang Lơng, TT Liên Sơn, huyện Lắk
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Lắk, địa chỉ: 04 Nơ Trang Lơng, thị trấn Liên Sơn huyện Lắk


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+) Tài liệu chứng minh Nhà thầu được thành lập và có đăng ký kinh doanh hợp pháp như: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Giấy chứng nhận đầu tư, được cấp theo quy định của pháp luật; Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp …; +) Thông báo thông tin năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu do Đơn vị có thẩm quyền công bố theo quy định của pháp luật thuộc lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu; +) Các hồ sơ tài liệu xác định vị trí đổ chất thải được xác nhận của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền; +) Các hồ sơ tài liệu xác định vị trí khai thác đất đắp hoặc hợp đồng nguyên tắc mua đất đắp với đơn vị được cấp giấy phép khai thác mỏ đất trên địa bàn;
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Lắk, địa chỉ: 04 Nơ Trang Lơng, thị trấn Liên Sơn huyện Lắk
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lắk, 04 Nơ Trang Long, thị trấn liên sơn huyện Lắk,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu, 04 Nơ Trang Long, thị trấn liên sơn huyện Lắk.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lắk, thị trấn liên sơn huyện Lắk
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA 03 PHÒNG HỌC CŨ
B PHÁ DỠ
1Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,968m3
5Phá dỡ nền, tường ốp gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V67,21m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V16,02m2
7Phá dỡ móng xây gạchMô tả kỹ thuật theo chương V0,464m3
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên PTVC (Đi đổ)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,9289m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1,0Km đầu bằng ô tô - 5,0T (Đi đổ)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,9289m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 7,0Km bằng ô tô - 5,0T (Đi đổ)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,9289m3
C CẢI TẠO
D Nhà lớp học:
1Lát nền hoàn trả lớp học, gạch Ceramic KT(40x40)cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,44m2
2Hoàn trả trần bằng tôn lạnh sóng nhỏMô tả kỹ thuật theo chương V2,44m2
3Ốp trụ hoàn trả, gạch men KT(30x45)cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
4Trát trụ - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
5Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
6Sơn cột trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
7Cung cấp lắp đặt gương dán tường phòng chức năng (gương việt Nhật dày 5mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,68m2
8Gia công lan can tay vịn InoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,0916tấn
9Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V11,34m2
E Vệ sinh lớp học
1Đào móng băng bằng thủ công-đất C4 (nền nhà cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
2Lót móng đá 4x6 VXM mác 75 dày 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
4Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2416m3
5Bê tông lanh tô M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013m3
6Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0008tấn
7Ván khuôn gỗ lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,0039100m2
8Ốp tường gạch men KT (30x45)cmMô tả kỹ thuật theo chương V76,43m2
9Lát nền gạch Ceramic KT(30x30)cm chống trượtMô tả kỹ thuật theo chương V21,76m2
10Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,44m2
11Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,44m2
12Cung cấp cửa khung nhôm kính mờ dày 0,5mm (Bao gồm khóa, phụ kiện...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4m2
13Lắp dựng cửa khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V1,4m2
14Lắp dựng vách ngăn tiểu tấm CompacMô tả kỹ thuật theo chương V0,96m2
F LẮP ĐẶT THIẾT BỊ VẬT TƯ
1Lắp đặt xí bệt trẻ emMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
2Lắp đặt xí bệt người lớnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ emMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
9Lắp đặt van khóa đồng D27Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Lắp đặt ống uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
11Lắp đặt ống uPVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
12Lắp đặt côn, cút uPVC D27, D27~21Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
13Lắp đặt Tê uPVC D27, D27~21 (VLP, NC*1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
14Lắp đặt co uPVC ren trong D21Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
15Lắp đặt phễu thu Inox, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
16Lắp đặt ống thoát nước thải PVC D114x4,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
17Lắp đặt ống thoát nước thải PVC D60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
18Lắp đặt cút PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
19Lắp đặt tê PVC D114 (VLP, NC*1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
20Lắp đặt cút PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
21Lắp đặt tê PVC D60 (VLP, NC*1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
G HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,488m3
2Lót móng đá 4x6 VXM mác 75 dày 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3957m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0085tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0927tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,068100m2
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,195m3
8Lót móng đá 4x6 VXM mác 75 dày 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,758m3
9Bê tông dầm kiềng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0311tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1503tấn
12Ván khuôn gỗ xà dầm kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
13Xây móng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18cm vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1896m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0399100m3
15Lót nền đá 4x6 VXM mác 75 dày 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,524m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,568m3
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0237tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0897tấn
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1136100m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,522m3
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0405tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2159tấn
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1926100m2
24Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6656m3
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2815tấn
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0575tấn
27Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3986100m2
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,283m3
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0108tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0231tấn
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0501100m2
32Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0722m3
33Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0624m3
34Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1253tấn
35Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1253tấn
36Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2455100m2
37Ốp tường gạch men KT(30x45)cmMô tả kỹ thuật theo chương V13,32m2
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,475m2
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,315m2
40Trát trụ dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,68m2
41Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,975m2
42Trát trần vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,32m2
43Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,48m2
44Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V24,48m2
45Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,8m
46Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,8m
47Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V91,79m2
48Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V50,975m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V91,45m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V51,315m2
51Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m2
52Lắp đặt ống uPVC D34x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
53Lát nền gạch Ceramic KT 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V15,045m2
54Lát nền gạch Ceramic chống trượt KT 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V3,64m2
55Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm kính XingfaMô tả kỹ thuật theo chương V4,16m2
56Cung cấp, lắp dựng cửa sổ 2 cánh khung nhôm kính XingfaMô tả kỹ thuật theo chương V6,84m2
H CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt các automat 1 pha 15AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt dây dẫn CU\PVC 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
8Lắp đặt dây dẫn CU\PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
9Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK16mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
10Lắp đặt hộp nối, phân dây DT 225cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
11Lắp đặt hộp đế KT 111.5x65x40Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
12Consol đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
I CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt xí bệt người lớnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Lắp đặt van khóa đồng D27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt ống uPVC D27x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
9Lắp đặt ống uPVC D21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
10Lắp đặt côn, cút uPVC D27, D27~21Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
11Lắp đặt Tê uPVC D27, D27~21 (VLP, NC*1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Lắp đặt co uPVC ren trong D21Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt ống thoát nước thải PVC D114x3,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
15Lắp đặt ống thoát nước thải PVC D60x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
16Lắp đặt cút PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
17Lắp đặt cút PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
18Lắp đặt tê PVC D60 (VLP, NC*1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
J HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0738100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,4535m3
3Lót đá 4x6 VXM mác 100 dày 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,738m3
4Lót móng đá 4x6 VXM mác 75 dày 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1225m3
5Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7178m3
6Láng nền, thành bể có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,877m2
7Bê tông nắp đan, mác 200, đá 1x2, đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,3424m3
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0376tấn
9Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0085100m2
10Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1708m3
11Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0177tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
15Thả đá hộc tự do vào hố thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3927m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0166100m3
K HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V14,976m3
2Lót móng đá 4x6 VXM mác 75 dày 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,152m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0963m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0184tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1969tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1848100m2
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,8902m3
8Lót móng đá 4x6 VXM mác 75 dày 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7946m3
9Bê tông dầm kiềng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,958m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0753tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3542tấn
12Ván khuôn gỗ xà dầm kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2958100m2
13Xây móng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18cm vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7304m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1928100m3
15Lót móng đá 4x6 VXM mác 75 dày 100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6984m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,976m3
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0449tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1515tấn
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1952100m2
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2836m3
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,133tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0121tấn
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2802100m2
24Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9894m3
25Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V18,9936m3
26Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,448m3
27Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0205tấn
28Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0205tấn
29Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3066tấn
30Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3066tấn
31Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7447100m2
32Ốp tường gạch men KT(30x45)cmMô tả kỹ thuật theo chương V92,2m2
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V66,752m2
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V72,49m2
35Trát trụ dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,36m2
36Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,486m2
37Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V139,242m2
38Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V40,846m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V107,598m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V72,49m2
41Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,84m2
42Lát nền gạch Ceramic chống trượt KT 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V53,86m2
43Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,634m2
44Cung cấp lắp dựng cửa khung nhôm kính mờ dày 0,5mm (Bao gồm khóa, phụ kiện...)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,72m2
45Lắp dựng vách ngăn tiểu tấm CompacMô tả kỹ thuật theo chương V1,41m2
L CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt các automat 1 pha 15AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
3Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt dây dẫn CU\PVC 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
7Lắp đặt dây dẫn CU\PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK16mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
9Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 225cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
10Lắp đặt hộp đế KT 111.5x65x40Mô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
11Consol đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
M CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt xí bệt trẻ emMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
2Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ emMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
3Lắp đặt chậu tiểu nam người lớnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Lắp đặt xí bệt người lớnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
6Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Gia công lắp đặt bàn đá Granite lavabo (bao gồm khung giá đỡ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
9Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
10Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
11Lắp đặt van khóa đồng D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt van khóa đồng D27Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Lắp đặt ống uPVC D34x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
14Lắp đặt ống uPVC D27x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
15Lắp đặt ống uPVC D21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
16Lắp đặt côn, cút uPVC D34, D347~27Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
17Lắp đặt Tê uPVC D34, D34~27 (VLP, NC*1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Lắp đặt côn, cút uPVC D27, D27~21Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
19Lắp đặt Tê uPVC D27, D27~21 (VLP, NC*1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V33cái
20Lắp đặt cút uPVC ren trong D21Mô tả kỹ thuật theo chương V31cái
21Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
22Lắp đặt ống thoát nước thải PVC D114x3,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m
23Lắp đặt ống thoát nước thải PVC D90x2,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
24Lắp đặt ống thoát nước thải PVC D60x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
25Lắp đặt cút PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
26Lắp đặt cút uPVC D90, D90~60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Lắp đặt tê uPVC D90, D90~60 (VLP, NC*1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
28Lắp đặt cút PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V38cái
29Lắp đặt tê PVC D60 (VLP, NC*1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
N HẦM TỰ HOẠI
1Đào đất móng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,56m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,9035m3
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,056m3
4Lót móng đá 4x6 VXM mác 75 dày 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1825m3
5Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1069m3
6Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,026m2
7Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,73m3
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0532tấn
9Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0251100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V7cấu kiện
11Thả đá hộc tự do vào hố thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3927m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0187100m3
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại lên PTVCMô tả kỹ thuật theo chương V15,3504m3
14Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Đất các loại lên PTVC (Đã trừ 30m)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,3504m3
15Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1,0Km đầu-đất C3 (Đi đổ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1535100m3
16Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 5,0Km-đất C3 (Đi đổ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1535100m3/1km
17Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5,0Km-đất C3 (Đi đổ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1535100m3/1km
O HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG HÀNG RÀO
P PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V1,925m3
2Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V0,8901m3
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V514,48m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V128,15m2
5Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V49,963m2
Q CẢI TẠO:
1Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7225m3
2Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1952m3
3Bê tông giằng, đá 1x2, vữa bê tông M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,573m3
4Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0565tấn
5Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V31,46m2
6Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V66m
7Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V197,12m2
8Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V56,32m2
9Sơn tường ngoài không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V896,07m2
10Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V49,963m2
11Gia công chông sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V21,12m2
12Sơn chông sắt hàng rào 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V42,24m2
13Lắp dựng chông sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V21,12m2
14Vẽ tranh trang trí tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V172,05m2
R HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG
S PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V18,941m3
2Đào xúc đất bằng thủ công-đất C3 (Đổ đi)Mô tả kỹ thuật theo chương V66,673m3
3Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại đến PTVCMô tả kỹ thuật theo chương V85,614m3
4Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại đến PTVC (đã trừ 30m)Mô tả kỹ thuật theo chương V85,614m3
5V/c xà bần, ô tô 5T tự đổ, cự ly 1,0Km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,8561100m3
6V/c xà bần 4,0Km tiếp bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8561100m3/1km
7V/c xà bần 3,0Km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8561100m3/1km
T BỒN HOA
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,0715m3
2Lót móng đá 4x6 VXM mác 75 dày 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3572m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4287m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,1275m2
5Lát gạch Ceramic KT 200x200 nhám mặtMô tả kỹ thuật theo chương V19,1009m2
6Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V24,1275m2
U SÂN BÊ TÔNG LÁT GẠCH
1Lót nền đá 4x6 VXM mác 75 dày 100Mô tả kỹ thuật theo chương V64,1597m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V32,0799m3
3Lát gạch Terrazzo KT 40x40x3cm, VXM mác 75 dày 20Mô tả kỹ thuật theo chương V641,5972m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.798616E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.15E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo các tài liệu để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao có công chứng):+ Hợp đồng kinh tế;+Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng, Hoá đơn thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành;+ Tài liệu chứng minh về quy mô công trình tương tự: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ - thuật đầu tư xây dựng công trình.(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VNĐ hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 5 năm.- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình tương tự vùng Tây Nguyên, trong đó có: Phải có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu để chứng minh (Biên bản nghiệm thu với Chủ đầu tư) hoặc có xác nhận chủ đầu tư, và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (nhóm 2).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách thi công) 2 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (nhóm 2). Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu33
3 Công nhân lành nghề 10 Trình độ nghề tối thiểu bậc 3/7: Tốt nghiệp Cao đẳng nghề, Trung cấp nghề hoặc Sơ cấp nghề chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (nhóm 3). Kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥ 8 tấn Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký)1
2 Máy đầm bàn ≥ 1 Kw Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị)2
3 Máy cắt uốn cắt thép ≥ 5KW Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị)1
4 Máy cắt gạch, đá ≥ 1,7 KW Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị)2
5 Máy hàn 23 KW Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị)1
6 Máy trộn 250l Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị)2
7 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị)2
8 Máy tời: ≥ 1,0T Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị)1
9 Máy khoan cầm tay: ≥ 0,85 KW Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị)2
10 Máy phát điện, máy nổ dự phòng: công suất ≥ 5,0 KVA Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->