Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng dãy phòng chức năng, nhà xe giáo viên, nhà xe học sinh, xây dựng sân đường – mương thoát nước, xây dựng cột cờ, xây dựng hồ nước PCCC, san lấp mặt bằng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210913148-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN ĐÔNG HẢI
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng dãy phòng chức năng, nhà xe giáo viên, nhà xe học sinh, xây dựng sân đường – mương thoát nước, xây dựng cột cờ, xây dựng hồ nước PCCC, san lấp mặt bằng
Số hiệu KHLCNT 20210913052
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-10 16:29:00 đến ngày 2021-09-20 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bạc Liêu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,067,093,695 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.81E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.62E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Các tài liệu để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm: - Hợp đồng thi công xây dựng - Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) - Các tài liệu liên quan kèm theo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độ phức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nội dung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,…
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình * Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 8,6 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình * Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 8,6 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phụ trách điện công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp các chuyên ngành về điện * Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công hoặc phụ trách điện hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 8,6 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách cấp thoát nước công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp các chuyên ngành về cấp thoát nước* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công hoặc phụ trách cấp thoát nước hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 8,6 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình * Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 8,6 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng * Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công (hoặc phụ trách thanh quyết toán) hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 8,6 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp chuyên ngành về trắc địa hoặc trắc đạc hoặc đo đạc bản đồ * Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách công tác trắc đạc hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 8,6 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm tra vật liệu xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp chuyên ngành về vật liệu xây dựng * Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách kiểm tra vật liệu xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 8,6 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động * Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 8,6 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân có tay nghề
- Số lượng 35
- Trình độ chuyên môn Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để thi công xây dựng công trình và phải phù hợp với gói thầu này * Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm: - Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước - Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân vận hành máy xây dựng
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để vận hành máy xây dựng và phải phù hợp với gói thầu này * Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm: - Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước - Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi)
- Đặc điểm thiết bị Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xà lan, công suất ≥ 100T
- Đặc điểm thiết bị Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu ≥ 8,5T
- Đặc điểm thiết bị Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
8-Giàn giáo thép (mỗi bộ gồm: 42 khung + 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN ĐÔNG HẢI
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây dựng dãy phòng chức năng, nhà xe giáo viên, nhà xe học sinh, xây dựng sân đường – mương thoát nước, xây dựng cột cờ, xây dựng hồ nước PCCC, san lấp mặt bằng
Trường Tiểu học Tôn Đức Thắng (giai đoạn 2) (hạng mục: Xây dựng dãy phòng chức năng; nhà xe giáo viên; nhà xe học sinh; xây dựng sân đường – mương thoát nước; xây dựng cột cờ; xây dựng hồ nước PCCC; hệ thống PCCC toàn khu + chống sét; san lấp mặt bằng)
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN ĐÔNG HẢI , địa chỉ: Ấp 3 – Thị trấn Gành Hào – Đông Hải – Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN ĐÔNG HẢI; Địa chỉ: Ấp 3 – Thị trấn Gành Hào – Đông Hải – Bạc Liêu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dung Mũi Cà Mau; Địa chỉ: Số 59, đường 30/4, Phường 5, Thành phố Cà Mau, Tỉnh Cà Mau • Đơn vị thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn và kiểm định xây dựng Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Sớm, phường 1, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu • Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Đông Hải; Địa chỉ: Ấp 3, thị trấn Gành Hào, huyện Đông Hải, tỉnh Bạc Liêu + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV xây dựng Nguyên Khang Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường N8, Khu dân cư Hoàng Phát, phường 1, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu + Đơn vị thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đông Hải; Địa chỉ: Ấp 3, thị trấn Gành Hào, huyện Đông Hải, tỉnh Bạc Liêu


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN ĐÔNG HẢI , địa chỉ: Ấp 3 – Thị trấn Gành Hào – Đông Hải – Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN ĐÔNG HẢI; Địa chỉ: Ấp 3 – Thị trấn Gành Hào – Đông Hải – Bạc Liêu


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN ĐÔNG HẢI; Địa chỉ: Ấp 3 – Thị trấn Gành Hào – Đông Hải – Bạc Liêu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đông Hải (Địa chỉ: Ấp 3, thị trấn Gành Hào, huyện Đông Hải, tỉnh Bạc Liêu)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư Bạc Liêu (Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch & Đầu tư Bạc Liêu (Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG MỚI DÃY PHÒNG CHỨC NĂNG
1Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT17,872m3
2Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT178,723m2
3Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400Theo quy định tại Chương V của HSMT401,16m2
4Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 nhámTheo quy định tại Chương V của HSMT385,4m2
5Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dàyTheo quy định tại Chương V của HSMT62,852m3
6Xây gạch Block 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT22,365m3
7Xây gạch Block 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT24,954m3
8Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT303,61m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT721,417m2
10Bả bằng bột bả vào tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT1.025,0271m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT721,417m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT303,61m2
13Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mmTheo quy định tại Chương V của HSMT430,032m2
14Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 400x400, nhám, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT38,94m2
15Xây tường bằng gạch Block 8x8x18, dàyTheo quy định tại Chương V của HSMT1,032m3
16Xây tường bằng gạch Block 8x8x18, dàyTheo quy định tại Chương V của HSMT2,076m3
17Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT68,1m2
18Bả bằng matit vào tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT68,11m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT68,1m2
20Công tác ốp gạch giả đá 300x450, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT121,388m2
21Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dàyTheo quy định tại Chương V của HSMT6,413m3
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT135,51m2
23Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT19,44m2
24Cung cấp đá granit bậc tam cấp+ bậc cầu thangTheo quy định tại Chương V của HSMT154,95m2
25Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dàyTheo quy định tại Chương V của HSMT30,197m3
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT477,215m2
27Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT477,2151m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT477,215m2
29Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT401,4m
30Đắp bánh ú đầu cộtTheo quy định tại Chương V của HSMT97cái
31SXLD Cửa đi 1 cánh khung nhôm khung nhôm hệ 5.5 + phụ kiện+ kính 8 lyTheo quy định tại Chương V của HSMT42,3m2
32SXLD Cửa đi 2 cánh khung nhôm khung nhôm hệ 5.5 + phụ kiện+ kính 8 lyTheo quy định tại Chương V của HSMT100,44m2
33SXLD Cửa sổ khung nhôm khung nhôm hệ 5.5+khung bảo vệ cửa inox+ phụ kiện+ kính 8 lyTheo quy định tại Chương V của HSMT225,74m2
34SXLD Vách kính khung nhôm hệ 5.5+ phụ kiện+ kính 8 lyTheo quy định tại Chương V của HSMT17,64m2
35Sản xuất lắp dựng khung bảo vệ cửa inoxTheo quy định tại Chương V của HSMT64,714m2
36SXLD vách ngăn tiểu khung nhôm kính hệ 5.5+ Blamri nhômTheo quy định tại Chương V của HSMT10,44m2
37Sản xuất lắp dựng cửa kéo có lá sơn tĩnh điệnTheo quy định tại Chương V của HSMT18m2
38Căng lưới mắt cáo cho gạch không nungTheo quy định tại Chương V của HSMT608,8m2
39Đào móng bằng máy đào Theo quy định tại Chương V của HSMT0,14100m3
40Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT0,031100m3
41Đóng cọc tràm L=4.7m, D>=4.2cm, đất C1Theo quy định tại Chương V của HSMT6,411100m
42Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏngTheo quy định tại Chương V của HSMT0,682m3
43Đắp cát nền móng công trìnhTheo quy định tại Chương V của HSMT0,736m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,736m3
45Xây tường thẳng bằng gạch thẻ (4x8x18)chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT2,754m3
46Xây tường thẳng bằng gạch thẻ (4x8x18)chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT0,381m3
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT9,612m2
48Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT4,89m2
49Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mmTheo quy định tại Chương V của HSMT433,38m2
50Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm, nhámTheo quy định tại Chương V của HSMT213,84m2
51Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm, nhámTheo quy định tại Chương V của HSMT38,94m2
52Xây gạch đất nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT65,952m3
53Xây gạch Block 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT23,543m3
54Xây gạch Block 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT20,513m3
55Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT318,81m2
56Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT702,942m2
57Bả bằng bột bả vào tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT1.021,7521m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT702,962m2
59Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT318,81m2
60Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mmTheo quy định tại Chương V của HSMT386,4m2
61Xây gạch Block 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT4,626m3
62Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT124,42m2
63Bả bằng bột bả vào tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT124,421m2
64Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT124,42m2
65Kẽ jon mặt bên + cộtTheo quy định tại Chương V của HSMT828m
66Cung cấp và lắp đặt Logo bảng hiệuTheo quy định tại Chương V của HSMT2bộ
67Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4Theo quy định tại Chương V của HSMT1.168,3m
68Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại Chương V của HSMT3,01tấn
69Cung cấp và lắp đặt tấm trần nhựa nổi 600x600Theo quy định tại Chương V của HSMT528,836m2
70Lợp tôn sóng vuông dầy 0,5mmTheo quy định tại Chương V của HSMT7,53100m2
71Cung cấp và lắp đặt tôn úp nóc phẳng, dày 0.5mm, rộng 0.6mTheo quy định tại Chương V của HSMT99m
72Lắp đặt automat 2 cực 100A-250VTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
73Lắp đặt automat 2 cực 50A-250VTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
74Lắp đặt automat 2 cực 10A-220VTheo quy định tại Chương V của HSMT49cái
75Lắp công tắc 6A-220VTheo quy định tại Chương V của HSMT92cái
76Lắp ổ cắm điện nhật 1500W-220VTheo quy định tại Chương V của HSMT68cái
77Lắp đèn Tuýt led 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo quy định tại Chương V của HSMT70bộ
78Lắp đèn Tuýt led 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo quy định tại Chương V của HSMT29bộ
79Lắp đèn Tuýt led 0.6m, loại hộp đèn 1 bóngTheo quy định tại Chương V của HSMT8bộ
80Lắp đặt quạt trần đảo 95W-220VTheo quy định tại Chương V của HSMT37cái
81Lắp đặt tủ điện inox 600x400x250Theo quy định tại Chương V của HSMT1tủ
82Lắp đặt dây đơn, loại 1x25mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT150m
83Lắp đặt dây đơn, loại 1x16mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT10m
84Lắp đặt dây đơn, loại 1x10mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT440m
85Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT420m
86Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT1.600m
87Lắp đặt ống nhựa 10x30 màu trắngTheo quy định tại Chương V của HSMT320m
88Lắp đế âm đơnTheo quy định tại Chương V của HSMT68cái
89Lắp mặt 2 lổTheo quy định tại Chương V của HSMT136cái
90Tắc kê nhựa + ốc vít 6 lyTheo quy định tại Chương V của HSMT30bộ
91Băng keo cách điệnTheo quy định tại Chương V của HSMT16cuộn
92Sắt hình 50x50x5 đở dâyTheo quy định tại Chương V của HSMT4m
93Lắp đặt cầu dao chống giật 50ATheo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
94Lắp đặt puli sứ loại phi 50Theo quy định tại Chương V của HSMT2cái
95Đóng cọc tiếp địa đồng D16, L=2.4mTheo quy định tại Chương V của HSMT3cọc
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmTheo quy định tại Chương V của HSMT2,36100m
97Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D90Theo quy định tại Chương V của HSMT20cái
98Lắp đặt Rọ chắn rác D=120Theo quy định tại Chương V của HSMT32cái
99Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mmTheo quy định tại Chương V của HSMT1,2100m
100Lắp đặt chậu xí bệt trắng có thùng nướcTheo quy định tại Chương V của HSMT4bộ
101Lắp đặt xí xổm + phụ kiện van xảTheo quy định tại Chương V của HSMT14bộ
102Lắp đặt chậu lavabo sứ trắngTheo quy định tại Chương V của HSMT12bộ
103Lắp đặt chậu tiểuTheo quy định tại Chương V của HSMT10bộ
104Lắp đặt phểu thu inox D=100Theo quy định tại Chương V của HSMT26bộ
105Lắp đặt van xả nhựa PVC phi 27Theo quy định tại Chương V của HSMT2cái
106Lắp đặt vòi nước inox D=21Theo quy định tại Chương V của HSMT8cái
107LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,2100m
108LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,2100m
109LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 21mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,6100m
110Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mmTheo quy định tại Chương V của HSMT20cái
111Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mmTheo quy định tại Chương V của HSMT20cái
112Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mmTheo quy định tại Chương V của HSMT40cái
113Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mmTheo quy định tại Chương V của HSMT10cái
114Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mmTheo quy định tại Chương V của HSMT16cái
115Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mmTheo quy định tại Chương V của HSMT4cái
116Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mmTheo quy định tại Chương V của HSMT40cái
117Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính D=27X21mmTheo quy định tại Chương V của HSMT30cái
118Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo quy định tại Chương V của HSMT1bể
119Lắp đặt Motor 2HPTheo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
120Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của HSMT9,074100m3
121Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT7,277100m3
122Đóng cọc tràm L=4.7m, Dngọn 4.4cmTheo quy định tại Chương V của HSMT497,037100m
123Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo quy định tại Chương V của HSMT42,301m3
124Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (công lắp)Theo quy định tại Chương V của HSMT42,301m3
125Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT42,301m3
126Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT124,192m3
127Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT2,027100m2
128Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của HSMT13,212m3
129Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT2,002100m2
130Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của HSMT53,097m3
131Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT7,856100m2
132Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT294,705m2
133Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT294,705m2
134Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT294,705m2
135Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V của HSMT19,617m3
136Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của HSMT1,962100m2
137Cao su lótTheo quy định tại Chương V của HSMT0,569100m2
138Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V của HSMT9,164m3
139Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,818m3
140Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V của HSMT0,605m3
141Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,085100m2
142Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Chương V của HSMT0,027100m2
143Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định tại Chương V của HSMT6cấu kiện
144Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V của HSMT30,276m3
145Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của HSMT2,538100m2
146Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V của HSMT54,533m3
147Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V của HSMT4,488m3
148Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT5,851100m3
149Cao su lótTheo quy định tại Chương V của HSMT9,675100m2
150Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V của HSMT47,259m3
151Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của HSMT4,577100m2
152Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT360,365m2
153Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT360,365m2
154Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT360,365m2
155Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V của HSMT71,704m3
156Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo quy định tại Chương V của HSMT7,878100m2
157Trát trần, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT740,88m2
158Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT740,88m2
159Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT740,88m2
160Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V của HSMT37,64m3
161Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của HSMT4,638100m2
162Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT126,301m2
163Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V của HSMT40,95m3
164Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo quy định tại Chương V của HSMT6,626100m2
165Trát trần, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT662,608m2
166Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT542,799m2
167Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT542,799m2
168Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo quy định tại Chương V của HSMT443,682m2
169Quét nước xi măng (5kg/m2)Theo quy định tại Chương V của HSMT443,682m2
170Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Theo quy định tại Chương V của HSMT489,912m2
171Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT366,84m
172Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT466,08m
173Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V của HSMT14,833m3
174Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của HSMT2,383100m2
175Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V của HSMT2,16m3
176Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của HSMT0,216100m2
177Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V của HSMT33,475m3
178Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V của HSMT8,395m3
179Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của HSMT5,685100m2
180Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Chương V của HSMT2,578100m2
181Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định tại Chương V của HSMT252cái
182Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT934,498m2
183Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT934,498m2
184Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT934,498m2
185Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V của HSMT5,973m3
186Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo quy định tại Chương V của HSMT0,622100m2
187Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT62,2m2
188Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT62,2m2
189Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT62,2m2
190Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V của HSMT1,826m3
191Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V của HSMT0,177100m2
192Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT3,143tấn
193Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,5tấn
194Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,903tấn
195Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT5,945tấn
196Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT1,372tấn
197Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,539tấn
198Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT3,084tấn
199Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT0,586tấn
200Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,905tấn
201Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT1,19tấn
202Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT3,229tấn
203Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,488tấn
204Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT2,081tấn
205Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,714tấn
206Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT4,605tấn
207Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT1,37tấn
208Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT6,64tấn
209Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT2,478tấn
210Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,85tấn
211Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT4,829tấn
212Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,518tấn
213Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT2,104tấn
214Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,947tấn
215Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT0,031tấn
216Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại Chương V của HSMT0,641tấn
217Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT4,797tấn
218Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT8,897tấn
219Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT4,8tấn
220Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,177tấn
221Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,339tấn
222Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,296tấn
223Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,612tấn
224Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT3,371tấn
225Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT2,016tấn
226Cung cấp và lắp đặt Tay vịn ram dốc inoxTheo quy định tại Chương V của HSMT23,6m2
227Cung cấp và lắp đặt Tay vịn cầu thang gỗ câm xe 60x120, thổi PUTheo quy định tại Chương V của HSMT30,6m
228Cung cấp và lắp đặt Trụ tay vịn gỗ câm xe fi 150Theo quy định tại Chương V của HSMT3trụ
229Cung cấp và lắp đặt Lan can Inox cầu thang InoxTheo quy định tại Chương V của HSMT27,54m2
230Cung cấp và lắp đặt Lan can Inox ô trống 20x40x1,5Theo quy định tại Chương V của HSMT236,68m
231Cung cấp và lắp đặt Lan can inox 90Theo quy định tại Chương V của HSMT126m
232Cung cấp và lắp đặt Lan can inox 60Theo quy định tại Chương V của HSMT9,24m
233Cung cấp và lắp đặt Trụ inox sân khấuTheo quy định tại Chương V của HSMT6trụ
234Cung cấp và lắp đặt Dây xích sắt sân khấuTheo quy định tại Chương V của HSMT34,4m
235Cung cấp và lắp đặt Inox V 30X30X3 ốp vách khe lúnTheo quy định tại Chương V của HSMT9,8m
B SAN LẤP MẶT BẰNG
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 câyTheo quy định tại Chương V của HSMT29,055100m2
2Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển Theo quy định tại Chương V của HSMT13,566100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT13,566100m3
C XÂY DỰNG NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,012100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định tại Chương V của HSMT0,216m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,216m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,48m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,048100m2
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT0,005100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT0,073100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT3,646m3
9Trải cao su lótTheo quy định tại Chương V của HSMT0,521100m2
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo quy định tại Chương V của HSMT52,08m2
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT4,098m3
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định tại Chương V của HSMT1,366m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT1,366m3
14Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT1,447m3
15Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT0,437m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100Theo quy định tại Chương V của HSMT27,304m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,3tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,053tấn
19Lợp mái tole sóng vuông dày 0.5mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,496100m2
20Cung cấp xà gồ thép hộp 30x60x1.4mmTheo quy định tại Chương V của HSMT145kg
21Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại Chương V của HSMT0,145tấn
22Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo quy định tại Chương V của HSMT0,227tấn
23Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo quy định tại Chương V của HSMT0,227tấn
24Gia công cột bằng thép hìnhTheo quy định tại Chương V của HSMT0,12tấn
25Lắp dựng cột thép các loạiTheo quy định tại Chương V của HSMT0,12tấn
26Cung cấp và lắp đặt bulong M12x50Theo quy định tại Chương V của HSMT24bộ
27Cung cấp và lắp đặt bulong M16x400Theo quy định tại Chương V của HSMT24bộ
D XÂY DỰNG NHÀ XE HỌC SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,016100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định tại Chương V của HSMT0,288m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,288m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,64m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,064100m2
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT0,007100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT0,109100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT5,382m3
9Trải cao su lótTheo quy định tại Chương V của HSMT0,769100m2
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo quy định tại Chương V của HSMT76,88m2
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT5,418m3
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định tại Chương V của HSMT1,806m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT1,806m3
14Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT1,879m3
15Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT0,556m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100Theo quy định tại Chương V của HSMT34,984m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,464tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,071tấn
19Lợp mái tole sóng vuông dày 0.5mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,725100m2
20Cung cấp xà gồ thép hộp 30x60x1.4mmTheo quy định tại Chương V của HSMT214kg
21Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại Chương V của HSMT0,214tấn
22Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo quy định tại Chương V của HSMT0,301tấn
23Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo quy định tại Chương V của HSMT0,301tấn
24Gia công cột bằng thép hìnhTheo quy định tại Chương V của HSMT0,163tấn
25Lắp dựng cột thép các loạiTheo quy định tại Chương V của HSMT0,163tấn
26Cung cấp và lắp đặt bulong M12x50Theo quy định tại Chương V của HSMT32bộ
27Cung cấp và lắp đặt bulong M16x400Theo quy định tại Chương V của HSMT32bộ
E XÂY DỰNG SÂN ĐƯỜNG - MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT10,35m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT4,5m3
3Xây gạch block 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT4,8m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT135m2
5Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT300m
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT75m2
7Trải cao su lótTheo quy định tại Chương V của HSMT10,29100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT72,03m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT2,284tấn
10Kẻ ron ô 2mTheo quy định tại Chương V của HSMT102,910m
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của HSMT1,785100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT0,419100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT20,029m3
14Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT19,288m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT482,2m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT84,77m2
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT9,932m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Chương V của HSMT0,595100m2
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định tại Chương V của HSMT284cấu kiện
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại Chương V của HSMT1,406tấn
F XÂY DỰNG CỘT CỜ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo quy định tại Chương V của HSMT4,126m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT1,134m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT2,543m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại Chương V của HSMT0,017100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT0,061m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,007100m2
7Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT3,688m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT8,248m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT8,248m2
10Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 nhám, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT10,634m2
11Cung cấp ống inox (D90-D76-D60)Theo quy định tại Chương V của HSMT41kg
12Lắp dựng cột inoxTheo quy định tại Chương V của HSMT0,041tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,064tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,004tấn
15Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo quy định tại Chương V của HSMT0,006tấn
16Cung cấp và lắp đặt bulong M20x600Theo quy định tại Chương V của HSMT4bộ
G XÂY HỒ NƯỚC PCCC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của HSMT2,705100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT0,758100m3
3Đóng cừ tràm L=4.7m, ngọn >=4.4cm, đất cấp ITheo quy định tại Chương V của HSMT86,398100m
4Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo quy định tại Chương V của HSMT7,353m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định tại Chương V của HSMT7,353m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT7,353m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V của HSMT14,706m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,077100m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo quy định tại Chương V của HSMT61,965m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT15,356m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT1,942100m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100Theo quy định tại Chương V của HSMT90m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100Theo quy định tại Chương V của HSMT79,938m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V của HSMT6,787m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo quy định tại Chương V của HSMT0,669100m2
16Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT63,305m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo quy định tại Chương V của HSMT67,06m2
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V của HSMT0,083m3
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Chương V của HSMT0,02100m2
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định tại Chương V của HSMT2cấu kiện
21Quét dung dịch chống thấm sika mái, tường, sê nô, ô văng …Theo quy định tại Chương V của HSMT141,903m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,325tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT2,058tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,127tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT1,774tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,626tấn
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại Chương V của HSMT0,006tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,016tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,158tấn
30Gia công cột bằng thép hìnhTheo quy định tại Chương V của HSMT0,029tấn
31Lắp dựng cột thép các loạiTheo quy định tại Chương V của HSMT0,029tấn
32Cung cấp xà gồ thép hộp 20x40x1.2mm mạ kẽmTheo quy định tại Chương V của HSMT41kg
33Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại Chương V của HSMT0,041tấn
34Cung cấp và lắp dựng bulong M14Theo quy định tại Chương V của HSMT8cái
35Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung sắt, lưới B40Theo quy định tại Chương V của HSMT1,26m2
36Cung cấp và lắp đặt tấm waterbar cản nướcTheo quy định tại Chương V của HSMT36m
37Lợp mái tole sóng vuông dày 0.5mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,14100m2
38Cung cấp và lắp dựng lưới thép B40Theo quy định tại Chương V của HSMT8,4m2
39Cung cấp bậc thang inox đặc D34Theo quy định tại Chương V của HSMT8m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.81E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.62E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Các tài liệu để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm: - Hợp đồng thi công xây dựng - Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) - Các tài liệu liên quan kèm theo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độ phức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nội dung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,…
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình * Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 8,6 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)41
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng 1 Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình * Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 8,6 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)31
3 Kỹ thuật thi công phụ trách điện công trình 1 Trung cấp các chuyên ngành về điện * Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công hoặc phụ trách điện hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 8,6 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)31
4 Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách cấp thoát nước công trình 1 Trung cấp các chuyên ngành về cấp thoát nước* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công hoặc phụ trách cấp thoát nước hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 8,6 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)31
5 Đội trưởng thi công 2 Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình * Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 8,6 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)31
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 Trung cấp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng * Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công (hoặc phụ trách thanh quyết toán) hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 8,6 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)31
7 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình 1 Trung cấp chuyên ngành về trắc địa hoặc trắc đạc hoặc đo đạc bản đồ * Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách công tác trắc đạc hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 8,6 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)31
8 Cán bộ phụ trách kiểm tra vật liệu xây dựng công trình 1 Trung cấp chuyên ngành về vật liệu xây dựng * Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách kiểm tra vật liệu xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 8,6 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)31
9 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động 1 Trung cấp chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động * Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 8,6 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)31
10 Đội ngũ công nhân có tay nghề 35 Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để thi công xây dựng công trình và phải phù hợp với gói thầu này * Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm: - Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước - Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động11
11 Công nhân vận hành máy xây dựng 5 Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để vận hành máy xây dựng và phải phù hợp với gói thầu này * Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm: - Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước - Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc) Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh1
2 Máy thủy bình Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh1
3 Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi) Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh1
4 Máy đào Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh1
5 Xà lan, công suất ≥ 100T Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh1
6 Máy lu ≥ 8,5T Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh1
7 Máy ủi Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh1
8 Giàn giáo thép (mỗi bộ gồm: 42 khung + 42 chéo) Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh2
9 Máy vận thăng Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh1
10 Máy đầm cóc Kèm theo tài liệu để chứng minh2
11 Máy hàn Kèm theo tài liệu để chứng minh2
12 Máy khoan bê tông Kèm theo tài liệu để chứng minh2
13 Máy trộn bê tông Kèm theo tài liệu để chứng minh2
14 Máy trộn vữa Kèm theo tài liệu để chứng minh2
15 Máy đầm bàn Kèm theo tài liệu để chứng minh2
16 Máy đầm dùi Kèm theo tài liệu để chứng minh2
17 Máy mài Kèm theo tài liệu để chứng minh2
18 Máy cắt gạch đá Kèm theo tài liệu để chứng minh2
19 Máy cắt sắt Kèm theo tài liệu để chứng minh2
20 Máy bơm nước Kèm theo tài liệu để chứng minh1
21 Máy phát điện dự phòng Kèm theo tài liệu để chứng minh1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->