Gói thầu: Thi công, xây dựng, cải tạo, mở rộng nhà làm việc, các hạng mục phụ trợ; chống mối công trình; cung cấp lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy, điều hòa không khí; đường dây, trạm biến áp; trang thiết bị văn phòng, phòng một cửa, kho lưu trữ.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210922875-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Bình Phước |
| Tên gói thầu | Thi công, xây dựng, cải tạo, mở rộng nhà làm việc, các hạng mục phụ trợ; chống mối công trình; cung cấp lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy, điều hòa không khí; đường dây, trạm biến áp; trang thiết bị văn phòng, phòng một cửa, kho lưu trữ. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210847933 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-10 16:22:00 đến ngày 2021-09-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,855,536,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.47E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.95E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh; kinh nghiệm của mỗi thành viên phải có ≥ 01 hợp đồng có độ phức tạp tương ứng với phần việc đảm nhận, về giá trị ≥ 75% giá trị công việc đảm nhận và thành viên đứng đầu liên danh có tối thiểu 01 hợp đồng có tính chất tương tự như quy định ở (i) và có giá trị ≥ 80% V. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng (CHT) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư hoặc cao đẳng xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc ngành nghề tương tự có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về xây dựng công trình dân dụng;- Đáp ứng điều kiện hành nghề CHT công trường Hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng, hoàn thiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư hoặc cao đẳng xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc ngành nghề tương tự có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về xây dựng công trình dân dụng;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ≥01 công trình dân dụng (xây dựng mới hoặc cải tạo) cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật phần cấp - thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư hoặc cao đẳng chuyên ngành cấp - thoát nước; hoặc ngành nghề tương tự có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về cấp - thoát nước;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công về cấp thoát nước ≥01 công trình dân dụng (xây dựng mới hoặc cải tạo) cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư hoặc cao đẳng chuyên ngành điện; hoặc ngành nghề tương tự có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về điện;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công về điện hoặc hệ thống điện ≥01 công trình dân dụng (xây dựng mới hoặc cải tạo) cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật phần phòng cháy chữa cháy (PCCC) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư hoặc cao đẳng chuyên ngành PCCC; hoặc ngành nghề tương tự có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về PCCC;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công về PCCC ≥01 công trình dân dụng (xây dựng mới hoặc cải tạo) cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư hoặc cao đẳng chuyên ngành kinh tế xây dựng; hoặc ngành nghề tương tự có chứng chỉ hành định giá xây dựng Hạng III trở lên;- Đã phụ trách thanh quyết toán hoặc lập (thẩm tra) tổng mức đầu tư, dự toán ≥01 công trình hoặc gói thầu (xây dựng mới hoặc cải tạo) thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước hoặc nguồn vốn nhà nước ngoài ngân sách hoặc nguồn vốn doanh nghiệp cổ phần vốn nhà nước chiếm giữ ≥30%. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cốp pha (Đơn vị tính: m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| E-CDNT 1.1 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Bình Phước |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công, xây dựng, cải tạo, mở rộng nhà làm việc, các hạng mục phụ trợ; chống mối công trình; cung cấp lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy, điều hòa không khí; đường dây, trạm biến áp; trang thiết bị văn phòng, phòng một cửa, kho lưu trữ. Cải tạo, mở rộng trụ sở Bảo hiểm xã hội huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư XDCB của BHXH Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | i) Tài liệu chứng minh tính hợp lệ: a) Đối với nhà thầu độc lập: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (công chứng hoặc chứng thực). - Giấy chứng nhận đăng ký thuế (công chứng hoặc chứng thực; đối với doanh nghiệp chưa có Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (bản công chứng hoặc chứng thực): Thi công công trình dân dụng Hạng III (còn hiệu lực tính tới thời điểm đóng thầu); - Giấy phép hoạt động kinh doanh phương tiện phòng cháy chữa cháy do cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp (theo nghị định 136/2020/NĐ-CP). b) Đối với nhà thầu liên danh: - Từng thành viên trong liên danh dự thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh tư cách hợp lệ theo khoản a) điểm i) mục này tương ứng với nội dung công việc mình đảm nhận - Văn bản thỏa thuận liên danh giữa các thành viên theo Mẫu số 3 Phần thứ 2- HSMT c) Đối với trường hợp sử dụng nhà thầu phụ: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp có đăng ký ngành nghề phù hợp với công việc đảm nhận; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng và chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật chuyên ngành đối với khối lượng dự kiến giao cho thầu phụ thực hiện; Thỏa thuận hoặc hợp đồng nguyên tắc giao nhận thầu phụ; ii) Tài liệu chứng minh năng lực; kinh nghiệm nhà thầu: - Đối với tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong thực hiện gói thầu tương tự: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất, cấp công trình (hoặc Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có đầy đủ thông tin thể hiện quy mô, tính chất, cấp công trình hoặc tài liệu khác thể hiện được tính chất tương tự). - Các tài liệu khác: xem chỉ dẫn cụ thể của từng mục trong HSMT (trong các biểu mẫu hoặc dưới các tiêu chí đánh giá HSDT thuộc Chương III. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo hiểm xã hội tỉnh Bình Phước; địa chỉ: Số 27 Hùng Vương, phường Tân Bình, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước;
Điện thoại: 0271.3870363 - Fax: 027103870363 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bảo hiểm xã hội tỉnh Bình Phước; địa chỉ: Số 27 Hùng Vương, phường Tân Bình, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: được thành lập khi cần thiết. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch Tài chính - Bảo hiểm xã hội tỉnh Bình Phước; địa chỉ: Tầng 5 Trụ sở Bảo hiểm xã hội tỉnh Bình Phước Số 27 Hùng Vương, phường Tân Bình, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m; biện pháp thi công nhà thầu đề xuất. | Mục II Chương V của E-HSMT | 2,9743 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mục II Chương V của E-HSMT | 74,005 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 (BPTC nhà thầu đề xuất) | Mục II Chương V của E-HSMT | 18,438 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, BT thương phẩm M250, đá 1x2 (BPTC nhà thầu đề xuất) | Mục II Chương V của E-HSMT | 89,115 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V của E-HSMT | 2,5605 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,1716 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 1,2679 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 4,6396 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 4,3257 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V của E-HSMT | 6,9541 | m3 |
| 11 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90; biện pháp thi công nhà thầu đề xuất. | Mục II Chương V của E-HSMT | 2,3982 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất II; biện pháp thi công nhà thầu đề xuất. | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,3421 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất ra bãi thải (bãi thải của nhà thầu) - Cấp đất II; biện pháp thi công nhà thầu đề xuất. | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,3421 | 100m3/1km |
| B | Phần thân nhà | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V của E-HSMT | 224,934 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Mục II Chương V của E-HSMT | 112,146 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mục II Chương V của E-HSMT | 10,8425 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mục II Chương V của E-HSMT | 92,2179 | m3 |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp | Mục II Chương V của E-HSMT | 23,3467 | m2 |
| 6 | Lát đá bậc cầu thang | Mục II Chương V của E-HSMT | 12,97 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mục II Chương V của E-HSMT | 298,3485 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II Chương V của E-HSMT | 532,4984 | m2 |
| 9 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết (biện pháp nhà thầu đề xuất) - Cấp đất II | Mục II Chương V của E-HSMT | 6,2475 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất II; biện pháp thi công nhà thầu đề xuất. | Mục II Chương V của E-HSMT | 129,9978 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất ra bãi thải (bãi thải của nhà thầu) - Cấp đất II; biện pháp thi công nhà thầu đề xuất. | Mục II Chương V của E-HSMT | 129,9978 | m3 |
| 12 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2 (BPTC nhà thầu đề xuất) | Mục II Chương V của E-HSMT | 20,57 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mục II Chương V của E-HSMT | 3,3412 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,8408 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V của E-HSMT | 3,8042 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2 (BPTC nhà thầu đề xuất) | Mục II Chương V của E-HSMT | 33,5105 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục II Chương V của E-HSMT | 3,6673 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V của E-HSMT | 1,2341 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V của E-HSMT | 5,4418 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V của E-HSMT | 83,7931 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mục II Chương V của E-HSMT | 8,61 | 100m2 |
| 22 | Khoan cấy thép D10 | Mục II Chương V của E-HSMT | 417 | lỗ |
| 23 | Khoan cấy thép D16 | Mục II Chương V của E-HSMT | 80 | lỗ |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V của E-HSMT | 10,5739 | tấn |
| 25 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 (BPTC nhà thầu đề xuất) | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,352 | m3 |
| 26 | Bê tông cầu thang thường bê tông M300, đá 1x2 (BPTC nhà thầu đề xuất) | Mục II Chương V của E-HSMT | 5,6598 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,5436 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,0266 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,458 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,0912 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 (BPTC nhà thầu đề xuất) | Mục II Chương V của E-HSMT | 4,0208 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,6612 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,5928 | tấn |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Mục II Chương V của E-HSMT | 3,5721 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V của E-HSMT | 3,5721 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V của E-HSMT | 283,8358 | 1m2 |
| C | Hoàn thiện | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mục II Chương V của E-HSMT | 147,9076 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mục II Chương V của E-HSMT | 4,8237 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mục II Chương V của E-HSMT | 24,1624 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V của E-HSMT | 729,0119 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V của E-HSMT | 1.782,4215 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100 | Mục II Chương V của E-HSMT | 235,56 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M100 | Mục II Chương V của E-HSMT | 232,97 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM M100 | Mục II Chương V của E-HSMT | 84,5592 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục II Chương V của E-HSMT | 2.552,828 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục II Chương V của E-HSMT | 279,0069 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V của E-HSMT | 1.597,5704 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V của E-HSMT | 1.782,4215 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, Vữa XM M75 | Mục II Chương V của E-HSMT | 664,898 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, Vữa XM M75 | Mục II Chương V của E-HSMT | 28,6136 | m2 |
| 15 | Lát gạch lá dừa, Vữa XM M75 | Mục II Chương V của E-HSMT | 46,41 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mục II Chương V của E-HSMT | 102,2652 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mục II Chương V của E-HSMT | 64,3892 | m2 |
| 18 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, Vữa XM M75 | Mục II Chương V của E-HSMT | 128,88 | m2 |
| 19 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mục II Chương V của E-HSMT | 25,9435 | m2 |
| 20 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mục II Chương V của E-HSMT | 49,8852 | m2 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp | Mục II Chương V của E-HSMT | 37,22 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp | Mục II Chương V của E-HSMT | 7,56 | m2 |
| 23 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung xương nổi | Mục II Chương V của E-HSMT | 728,2776 | m2 |
| 24 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 | Mục II Chương V của E-HSMT | 54 | m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mục II Chương V của E-HSMT | 3,5141 | 100m2 |
| 26 | Tôn úp nóc rộng 0,4m | Mục II Chương V của E-HSMT | 148,0035 | m |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mục II Chương V của E-HSMT | 1,6088 | m3 |
| 28 | Lát đá bậc cầu thang | Mục II Chương V của E-HSMT | 42,045 | m2 |
| 29 | Máng Inox rộng 150 dày 0,8 mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 80,46 | m |
| 30 | Lan can cầu thang Inox | Mục II Chương V của E-HSMT | 29,6256 | m2 |
| 31 | Cửa đi, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 68,64 | m2 |
| 32 | Cửa kính cường lực, kính dày 12mm dán mờ | Mục II Chương V của E-HSMT | 6,81 | m2 |
| 33 | Cửa nhựa lõi thép, kính mờ dày 6,38mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 7,04 | m2 |
| 34 | Cửa sổ, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 66,24 | m2 |
| 35 | Vách kính nhựa lõi thép, kính dày 6,38mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 113,0824 | m2 |
| 36 | Vách kính cường lực, kính dày 12mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 17,98 | m2 |
| 37 | Hoa Inox cửa sổ | Mục II Chương V của E-HSMT | 64,8 | m2 |
| D | Điện nhà làm việc | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện cũ | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | gói |
| 2 | Tủ điện kim loại KT (700*600*200*2)mm, sơn tĩnh điện( TĐ1) | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 3 | MCCB-3P-200A-15KA | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | MCCB-3P-75A-15KA | Mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | MCB-1P-40A-6KA | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | MCB-1P-32A-6KA | Mục II Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 7 | MCB-1P-10A-6KA | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Thanh cái đồng 50*5; L=500mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 5 | kg |
| 9 | Tủ điện kim loại KT (600*500*200*2)mm, sơn tĩnh điện(TĐ2) | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 10 | MCCB-3P-75A-15KA | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | MCB-1P-40A-6KA | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | MCB-1P-32A-6KA | Mục II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | MCB-1P-10A-6KA | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Thanh cái đồng 50*5; L=500mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 5 | kg |
| 15 | Tủ điện đặt ngầm chứa 6MCB ( Tủ A1) | Mục II Chương V của E-HSMT | 5 | hộp |
| 16 | MCB-2P-32A-6KA | Mục II Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 17 | MCB-1P-16A-6KA | Mục II Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 18 | MCB-1P-10A-6KA | Mục II Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 19 | Tủ điện đặt ngầm chứa 9MCB ( Tủ A2) | Mục II Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 20 | MCB-2P-32A-6KA | Mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | MCB-1P-16A-6KA | Mục II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | MCB-1P-10A-6KA | Mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Tủ điện đặt ngầm chứa 9MCB (Tủ A3) | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 24 | MCB-2P-40A-6KA | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | MCB-1P-16A-6KA | Mục II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | MCB-1P-10A-6KA | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Tủ điện đặt ngầm chứa 6MCB (Tủ B1) | Mục II Chương V của E-HSMT | 7 | hộp |
| 28 | MCB-2P-32A-6KA | Mục II Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 29 | MCB-1P-16A-6KA | Mục II Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 30 | MCB-1P-10A-6KA | Mục II Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 31 | Tủ điện đặt ngầm chứa 6MCB ( Tủ B2) | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 32 | MCB-2P-32A-6KA | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | MCB-1P-16A-6KA | Mục II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 34 | MCB-1P-10A-6KA | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Tủ điện đặt ngầm chứa 9MCB ( Tủ B3) | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 36 | MCB-2P-32A-6KA | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | MCB-1P-16A-6KA | Mục II Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 38 | MCB-1P-10A-6KA | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Máng đèn 3 bóng led 0,6m(36w) | Mục II Chương V của E-HSMT | 70 | bộ |
| 40 | Đèn ốp bóng led 220V-12W | Mục II Chương V của E-HSMT | 26 | bộ |
| 41 | Đèn cầu thang 220V-12w | Mục II Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 42 | Công tắc 1 phím - 220V-10A ( Gồm Đế + Mặt + hạt) | Mục II Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 43 | Công tắc 2 phím - 220V-10A ( Gồm Đế + Mặt + hạt) | Mục II Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 44 | Công tắc 3 phím - 220V-10A ( Gồm Đế + Mặt + hạt) | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Công tắc 4 phím - 220V-10A ( Gồm Đế + Mặt + hạt) | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Công tắc xoay chiều: 1 phím 10A | Mục II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 47 | Ổ cắm đôi 3 cực loại chìm 250V-16A- âm tường | Mục II Chương V của E-HSMT | 101 | cái |
| 48 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x50)mm2 | Mục II Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 49 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x25)mm2 | Mục II Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 50 | Dây dẫn 2 ruột đồng CU/PVC (2*6)mm2 | Mục II Chương V của E-HSMT | 312 | m |
| 51 | Dây dẫn 2 ruột đồng CU/PVC (2*2,5)mm2 | Mục II Chương V của E-HSMT | 1.170 | m |
| 52 | Dây dẫn 2 ruột đồng CU/PVC (2*1,5)mm2 | Mục II Chương V của E-HSMT | 2.600 | m |
| 53 | Dây bảo vệ 1 ruột đồng CU/PVC(1*2,5)- E vàng xanh | Mục II Chương V của E-HSMT | 585 | m |
| 54 | Dây bảo vệ 1 ruột đồng CU/PVC(1*35)- E vàng xanh | Mục II Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 55 | Dây bảo vệ 1 ruột đồng CU/PVC(1*16)- E vàng xanh | Mục II Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 56 | Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D32-SP | Mục II Chương V của E-HSMT | 107 | m |
| 57 | Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D20-SP | Mục II Chương V của E-HSMT | 1.091 | m |
| 58 | Ống ruột gà D20 | Mục II Chương V của E-HSMT | 10 | cuộn |
| 59 | Hộp nối phân dây KT 185*185*80 - SP | Mục II Chương V của E-HSMT | 18 | hộp |
| 60 | Kim thu sét D16; L = 1m | Mục II Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 61 | Cọc tiếp địa L63x63x6; L=2,5m | Mục II Chương V của E-HSMT | 9 | cọc |
| 62 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| E | Điều hòa không khí | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mục II Chương V của E-HSMT | 25 | máy |
| 2 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 1,073 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 1,073 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 1,073 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 1,073 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| F | Cấp nước | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống cấp thoát nước cũ | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | gói |
| 2 | Ống PPR D32 | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 3 | Ống PPR D40 | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 4 | Ống PPR D25 | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 5 | Ống PPR D20 | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 6 | Đồng hồ nước | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Van phao thủy lực | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Grefin D40 | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Van 2 chiều D40 | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Van 2 chiều D32 | Mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Phao điện | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 13 | Măng sông PPR D32 | Mục II Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 14 | Cút PPR D32 | Mục II Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 15 | Tê PPR D32 | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Cút PPR D32-25 | Mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Cút PPR D32-25 | Mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Cút PPR D25-20 | Mục II Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 19 | Tê PPR D25 | Mục II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Tiểu nam | Mục II Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 21 | Xí bệt | Mục II Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 22 | Vòi xí bệt | Mục II Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 23 | Chậu rửa | Mục II Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 24 | Vòi chậu rửa | Mục II Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 25 | Ống PVC D110 | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 26 | Ống PVC D60 | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 27 | Măng sông D110 | Mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Đầu bịt D110 | Mục II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Cút D110 | Mục II Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 30 | Tê 110 | Mục II Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 31 | Măng sông D60 | Mục II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Cút D60 | Mục II Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 33 | Tê D60 | Mục II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 34 | Thoát sàn D60 | Mục II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 35 | Ống PVC D90 | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 36 | Cầu chắn rác | Mục II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 37 | Ống xả tràn D90 | Mục II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 38 | Máy bơm Q=4m3/h, H=20m | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| G | Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m; biện pháp thi công nhà thầu đề xuất. | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,1739 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90; biện pháp thi công nhà thầu đề xuất. | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,0589 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất II; biện pháp thi công nhà thầu đề xuất. | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,115 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 (BPTC nhà thầu đề xuất) | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,704 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng >250cm, M250, đá 1x2 (BPTC nhà thầu đề xuất) | Mục II Chương V của E-HSMT | 2,1594 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,1255 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,0714 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,0521 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,1221 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V của E-HSMT | 2,508 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V của E-HSMT | 10,3 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V của E-HSMT | 12,5 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mục II Chương V của E-HSMT | 3,9936 | m2 |
| 14 | Nắp bể | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m; biện pháp thi công nhà thầu đề xuất. | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,1529 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90; biện pháp thi công nhà thầu đề xuất. | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,055 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất II; biện pháp thi công nhà thầu đề xuất. | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,0979 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6 (BPTC nhà thầu đề xuất) | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,704 | m3 |
| 19 | Bê tông móng rộng >250cm, M250, đá 1x2 (BPTC nhà thầu đề xuất) | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,8353 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,0472 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,0144 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,0958 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,0639 | tấn |
| 24 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V của E-HSMT | 2,8479 | m3 |
| 25 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V của E-HSMT | 18,3308 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V của E-HSMT | 12,25 | m2 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V của E-HSMT | 3,7376 | m2 |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2- Đổ bê tông đúc sẵn | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,57 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,0312 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,0467 | tấn |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục II Chương V của E-HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| H | CẢI TẠO NHÀ PHỤ TRỢ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Mục II Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Mục II Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mục II Chương V của E-HSMT | 13,7771 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mục II Chương V của E-HSMT | 2,7041 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải (bãi thải của nhà thầu) - Cấp đất I | Mục II Chương V của E-HSMT | 11,9372 | 1m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Mục II Chương V của E-HSMT | 5,506 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II Chương V của E-HSMT | 261,4009 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục II Chương V của E-HSMT | 125,2969 | m2 |
| 9 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất II; biện pháp thi công nhà thầu đề xuất. | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,1194 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất ra bãi thải (bãi thải của nhà thầu) - Cấp đất II; biện pháp thi công nhà thầu đề xuất. | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,1194 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV; biện pháp thi công nhà thầu đề xuất. | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,3561 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất ra bãi thải (bãi thải của nhà thầu) - Cấp đất IV; biện pháp thi công nhà thầu đề xuất. | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,3561 | 100m3/1km |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mục II Chương V của E-HSMT | 16,444 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mục II Chương V của E-HSMT | 5,6311 | m3 |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mục II Chương V của E-HSMT | 2,24 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mục II Chương V của E-HSMT | 220,9459 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, Vữa XM M75 | Mục II Chương V của E-HSMT | 292,3295 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, Vữa XM M75 | Mục II Chương V của E-HSMT | 38,5276 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V của E-HSMT | 330,8571 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V của E-HSMT | 292,3295 | m2 |
| 21 | Cửa đi, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 6,16 | m2 |
| 22 | Cửa đi, cửa khung thép hộp 40x80x1,5, pa nô tôn tấm dày 1,5, lam chớp thoáng sơn màu ghi trắng | Mục II Chương V của E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 23 | Cửa sổ lật, cửa nhựa lõi thép kính dày 6,38mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 8,32 | m2 |
| 24 | Vách kinh nhôm cố định, kính dày 6,38mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 4,6 | m2 |
| 25 | Cửa cuốn nhôm lá thoáng | Mục II Chương V của E-HSMT | 9,54 | m2 |
| 26 | Mô tơ cửa cuốn | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Phụ kiện cửa cuốn (bộ lưu điện, tay điều khiển, đèn báo sáng, bộ khóa, rơ le chống sô) | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,2089 | tấn |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục II Chương V của E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V của E-HSMT | 8,8752 | 1m2 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300*300mm, Vữa XM M75 | Mục II Chương V của E-HSMT | 91,4477 | m2 |
| 32 | Bê tông lót móng, rộng ≥250cm, M150, đá 4x6 (BPTC nhà thầu đề xuất) | Mục II Chương V của E-HSMT | 3,375 | m3 |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V của E-HSMT | 32,1791 | m2 |
| 34 | Xẻ rãnh chống trơn đường dốc nhà xe | Mục II Chương V của E-HSMT | 17 | md |
| 35 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,0752 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, Vữa XM M75 | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,5812 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,5812 | m2 |
| 38 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mục II Chương V của E-HSMT | 4,4616 | 1m3 |
| 39 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 (BPTC nhà thầu đề xuất) | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,264 | m3 |
| 40 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,352 | m3 |
| 41 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V của E-HSMT | 1,276 | m3 |
| 42 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 (BPTC nhà thầu đề xuất) | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng dài | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,0352 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,0084 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,0268 | tấn |
| 46 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, Vữa XM M75 | Mục II Chương V của E-HSMT | 14,08 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V của E-HSMT | 14,08 | m2 |
| 48 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90. biện pháp thi công nhà thầu đề xuất. | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,0106 | 100m3 |
| 49 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 (BPTC nhà thầu đề xuất) | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,3232 | m3 |
| 50 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300*300mm, Vữa XM M75 | Mục II Chương V của E-HSMT | 3,52 | m2 |
| 51 | Tủ điện đặt ngầm chứa 9MCB | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 52 | MCB-2P-40A-6KA | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | MCB-1P-16A-6KA | Mục II Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 54 | MCB-1P-10A-6KA | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Máng đèn 3 bóng led 0,6m(36w) | Mục II Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 56 | Đèn ốp bóng led 220V-12W | Mục II Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 57 | Công tắc 1 phím - 220V-10A ( Gồm Đế + Mặt + hạt) | Mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Công tắc 2 phím - 220V-10A ( Gồm Đế + Mặt + hạt) | Mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Ổ cắm đôi 3 cực loại chìm 250V-16A- âm tường | Mục II Chương V của E-HSMT | 101 | cái |
| 60 | Dây dẫn 2 ruột đồng CU/PVC (2*10)mm2 | Mục II Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 61 | Dây dẫn 2 ruột đồng CU/PVC (2*2,5)mm2 | Mục II Chương V của E-HSMT | 117 | m |
| 62 | Dây dẫn 2 ruột đồng CU/PVC (2*1,5)mm2 | Mục II Chương V của E-HSMT | 195 | m |
| 63 | Dây bảo vệ 1 ruột đồng CU/PVC(1*2,5)- E vàng xanh | Mục II Chương V của E-HSMT | 59 | m |
| 64 | Dây bảo vệ 1 ruột đồng CU/PVC(1*10)- E vàng xanh | Mục II Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 65 | Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D32-SP | Mục II Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 66 | Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D20-SP | Mục II Chương V của E-HSMT | 87 | m |
| 67 | Ống ruột gà D20 | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cuộn |
| 68 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 | Mục II Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| I | NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m; biện pháp thi công nhà thầu đề xuất. | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,2555 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 (BPTC nhà thầu đề xuất) | Mục II Chương V của E-HSMT | 1,404 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, BT thương phẩm M250, đá 1x2 (BPTC nhà thầu đề xuất) | Mục II Chương V của E-HSMT | 4,208 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,1663 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,0304 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,1174 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,1557 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,2771 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V của E-HSMT | 2,3976 | m3 |
| 10 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90; biện pháp thi công nhà thầu đề xuất. | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,1821 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất II; biện pháp thi công nhà thầu đề xuất. | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,0734 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất ra bãi thải (bãi thải của nhà thầu) - Cấp đất II; biện pháp thi công nhà thầu đề xuất. | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,0734 | 100m3/1km |
| 13 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, BT M300, đá 1x2 (BPTC nhà thầu đề xuất) | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT M300, đá 1x2 (BPTC nhà thầu đề xuất) | Mục II Chương V của E-HSMT | 1,036 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT M300, đá 1x2 (BPTC nhà thầu đề xuất) | Mục II Chương V của E-HSMT | 2,253 | m3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,174 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2(BPTC nhà thầu đề xuất) | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,158 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,1036 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,2437 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,0348 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,0158 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,0149 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,1106 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,0279 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,0097 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,0923 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,0926 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,3195 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,0029 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,0108 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,0514 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,0514 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V của E-HSMT | 10,9736 | 1m2 |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,1871 | 100m2 |
| 36 | Tôn úp nóc rộng 0,4m | Mục II Chương V của E-HSMT | 4,3 | m |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mục II Chương V của E-HSMT | 8,9348 | m3 |
| 38 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mục II Chương V của E-HSMT | 1,008 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, Vữa XM M75 | Mục II Chương V của E-HSMT | 61,793 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, Vữa XM M75 | Mục II Chương V của E-HSMT | 36,86 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mục II Chương V của E-HSMT | 7,4 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75 | Mục II Chương V của E-HSMT | 24,37 | m2 |
| 43 | Soi chỉ lõm rộng 30mm sâu 10mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 18,9 | m |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V của E-HSMT | 50,19 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V của E-HSMT | 80,233 | m2 |
| 46 | Cửa đi, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 1,56 | m2 |
| 47 | Cửa sổ mở trượt, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 8,16 | m2 |
| 48 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90. biện pháp thi công nhà thầu đề xuất. | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,0219 | 100m3 |
| 49 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400*400mm, Vữa XM M75 | Mục II Chương V của E-HSMT | 13,555 | m2 |
| 50 | Tủ Atomat 6 modul | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 51 | MCB 2P-25A(6ka) | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | MCB 2P-20A(6ka) | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | MCB 1P-16A(6ka) | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Đèn tuýp đơn 1 bóng 40W, treo tường ( Bóng + Máng + Chấn lưu) | Mục II Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + Hộp số | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Hạt công tắc 10A - 1 chiều | Mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Mặt công tắc 2 | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Đế âm | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Băng dính | Mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cuộn |
| 60 | Ổ cắm đôi, 3 chấu, âm tường 16A có mặt che (gồm cả đế, mặt) | Mục II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 61 | Dây Cu/PVC/PVC 2(1x2,5)mm2 | Mục II Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 62 | Dây Cu/PVC/PVC 2(1x1,5)mm2 | Mục II Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 63 | Ống mềm luồn dây D20 | Mục II Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| J | NHÀ ĐỂ XE CÁN BỘ, KHÁCH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mục II Chương V của E-HSMT | 20,9664 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6(BPTC nhà thầu đề xuất) | Mục II Chương V của E-HSMT | 1,152 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2(BPTC nhà thầu đề xuất) | Mục II Chương V của E-HSMT | 4,81 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,0197 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,1299 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,0859 | tấn |
| 8 | Bu lông neo M18 | Mục II Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 9 | Vữa đế Sika Grout 212-11 | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,025 | m3 |
| 10 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90; biện pháp thi công nhà thầu đề xuất. | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,1501 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất II; biện pháp thi công nhà thầu đề xuất. | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,0596 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất ra bãi thải (bãi thải của nhà thầu) - Cấp đất II; biện pháp thi công nhà thầu đề xuất. | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,0596 | 100m3/1km |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,3942 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,5054 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,3223 | tấn |
| 16 | Lắp cột thép các loại | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,3942 | tấn |
| 17 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,5054 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,3223 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V của E-HSMT | 63,6436 | 1m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,7371 | 100m2 |
| 21 | Tôn úp óc rộng 0,4m | Mục II Chương V của E-HSMT | 9,1 | m |
| 22 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90. biện pháp thi công nhà thầu đề xuất. | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,0523 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4(BPTC nhà thầu đề xuất) | Mục II Chương V của E-HSMT | 5,319 | m3 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V của E-HSMT | 54,3184 | m2 |
| 25 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mục II Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt dây đơn 1* 2,5mm2 | Mục II Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mục II Chương V của E-HSMT | 26,208 | 1m3 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6(BPTC nhà thầu đề xuất) | Mục II Chương V của E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2(BPTC nhà thầu đề xuất) | Mục II Chương V của E-HSMT | 6,0125 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng cột | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,0246 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,1624 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,1073 | tấn |
| 36 | Bu lông neo M18 | Mục II Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 37 | Vữa đế Sika Grout 212-11 | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,0313 | m3 |
| 38 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90; biện pháp thi công nhà thầu đề xuất. | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,1876 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất II; biện pháp thi công nhà thầu đề xuất. | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,0745 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất ra bãi thải (bãi thải của nhà thầu) - Cấp đất II; biện pháp thi công nhà thầu đề xuất. | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,0745 | 100m3/1km |
| 41 | Gia công cột bằng thép hình | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,3176 | tấn |
| 42 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,2229 | tấn |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,2736 | tấn |
| 44 | Lắp cột thép các loại | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,3176 | tấn |
| 45 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,2229 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,2736 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V của E-HSMT | 45,0651 | 1m2 |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,3098 | 100m2 |
| 49 | Tôn úp óc rộng 0,4m | Mục II Chương V của E-HSMT | 10,3 | m |
| 50 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90. biện pháp thi công nhà thầu đề xuất. | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,0282 | 100m3 |
| 51 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4(BPTC nhà thầu đề xuất) | Mục II Chương V của E-HSMT | 2,9245 | m3 |
| 52 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V của E-HSMT | 30,5222 | m2 |
| 53 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mục II Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 54 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mục II Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| K | SÂN ĐƯỜNG, BỒN HOA | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98; biện pháp thi công nhà thầu đề xuất. | Mục II Chương V của E-HSMT | 1,3068 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2(BPTC nhà thầu đề xuất) | Mục II Chương V của E-HSMT | 87,122 | m3 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V của E-HSMT | 871,22 | m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6(BPTC nhà thầu đề xuất) | Mục II Chương V của E-HSMT | 2,3645 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,1542 | 100m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mục II Chương V của E-HSMT | 3,0844 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, Vữa XM M75 | Mục II Chương V của E-HSMT | 3,973 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V của E-HSMT | 3,973 | m2 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (biện pháp thi công nhà thầu đề xuất) | Mục II Chương V của E-HSMT | 194,2908 | m3 |
| 10 | Đất màu trồng cây | Mục II Chương V của E-HSMT | 194,2908 | m3 |
| 11 | Cỏ nhung | Mục II Chương V của E-HSMT | 485,727 | m2 |
| 12 | Trồng cây bóng mát | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cây |
| L | ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mục II Chương V của E-HSMT | 3,2 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90; biện pháp thi công nhà thầu đề xuất. | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2(BPTC nhà thầu đề xuất) | Mục II Chương V của E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 5 | Khung móng M24x1200x8 | Mục II Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 6 | Cọc tiếp địa L63x63x2400mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 5 | cọc |
| 7 | Bảng điện cửa cột | Mục II Chương V của E-HSMT | 5 | bảng |
| 8 | Cầu đấu dấy 60A-500V | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Aptomat 10A | Mục II Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Bulong + Ecu M6 | Mục II Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 11 | Cột đèn bát giác liền cần đơn BGC9 cao 9m, 100W | Mục II Chương V của E-HSMT | 5 | cột |
| 12 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 800x600x250 | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 13 | MCCB 3pha 30A-18Ka | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | MCB 3 pha 20A-10Ka | Mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | MCB 1 pha 25A-6Ka | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Đèn báo pha 6W-220V | Mục II Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 17 | Cầu chì 2A | Mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x4mm2 | Mục II Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 19 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10E | Mục II Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 20 | Dây đồng bọc PVC 2x2,5mm2 | Mục II Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 21 | Dây đồng bọc PVC 1x2,5mm2 | Mục II Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 22 | Dây đồng bọc PVC 1x1,5mm2 | Mục II Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 23 | Các phụ kiện lắp cho tủ | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 24 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 | Mục II Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| M | THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mục II Chương V của E-HSMT | 46,0321 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90; biện pháp thi công nhà thầu đề xuất. | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,0466 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất II; biện pháp thi công nhà thầu đề xuất. | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,4137 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất ra bãi thải (bãi thải của nhà thầu) - Cấp đất II; biện pháp thi công nhà thầu đề xuất. | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,4137 | 100m3/1km |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6(BPTC nhà thầu đề xuất) | Mục II Chương V của E-HSMT | 11,9564 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,3276 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V của E-HSMT | 13,5942 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V của E-HSMT | 271,8848 | m2 |
| 9 | Quét xi măng nguyên chất | Mục II Chương V của E-HSMT | 271,8848 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2- Đổ bê tông đúc sẵn | Mục II Chương V của E-HSMT | 7,2395 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,4203 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,724 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục II Chương V của E-HSMT | 216 | 1cấu kiện |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mục II Chương V của E-HSMT | 19,773 | 1m3 |
| 15 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90; biện pháp thi công nhà thầu đề xuất. | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,0656 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất II; biện pháp thi công nhà thầu đề xuất. | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,1321 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất ra bãi thải (bãi thải của nhà thầu) - Cấp đất II; biện pháp thi công nhà thầu đề xuất. | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,1321 | 100m3/1km |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6(BPTC nhà thầu đề xuất) | Mục II Chương V của E-HSMT | 1,69 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 20 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V của E-HSMT | 6,3499 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V của E-HSMT | 68,6169 | m2 |
| 22 | Quét xi măng nguyên chất | Mục II Chương V của E-HSMT | 68,6169 | m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2- Đổ bê tông đúc sẵn | Mục II Chương V của E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,144 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục II Chương V của E-HSMT | 10 | 1cấu kiện |
| N | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m; biện pháp thi công nhà thầu đề xuất. | Mục II Chương V của E-HSMT | 4,6076 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,0984 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90. biện pháp thi công nhà thầu đề xuất. | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,2952 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6(BPTC nhà thầu đề xuất) | Mục II Chương V của E-HSMT | 7,92 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2(BPTC nhà thầu đề xuất) | Mục II Chương V của E-HSMT | 53,5804 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mục II Chương V của E-HSMT | 2,6994 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,0981 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 2,2778 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 4,7168 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 1,1059 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2- Đổ bê tông đúc sẵn | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,0085 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 15 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | Mục II Chương V của E-HSMT | 67,2 | m |
| 16 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V của E-HSMT | 105,9 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V của E-HSMT | 89,28 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V của E-HSMT | 58,68 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Mục II Chương V của E-HSMT | 253,86 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V của E-HSMT | 64,92 | m2 |
| 21 | Gia công lưới thép D4 để gia cố sàn | Mục II Chương V của E-HSMT | 64,92 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mục II Chương V của E-HSMT | 318,78 | m2 |
| 23 | Thép D22 thang thăm bể | Mục II Chương V của E-HSMT | 8,046 | kg |
| 24 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90; biện pháp thi công nhà thầu đề xuất. | Mục II Chương V của E-HSMT | 2,3403 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất II; biện pháp thi công nhà thầu đề xuất. | Mục II Chương V của E-HSMT | 2,2673 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất ra bãi thải (bãi thải của nhà thầu) - Cấp đất II; biện pháp thi công nhà thầu đề xuất. | Mục II Chương V của E-HSMT | 2,2673 | 100m3/1km |
| 27 | Crephin D65 | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Van phao tự động DN50 | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 200mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 33 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| O | HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Termifos 500EC | Mục II Chương V của E-HSMT | 33 | m3 |
| 2 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch Termifos 500EC | Mục II Chương V của E-HSMT | 11 | m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Termifos 500EC | Mục II Chương V của E-HSMT | 387,501 | m2 |
| 4 | Xử lý tường, phần măng công trình bằng dung dịch Termifos 500EC | Mục II Chương V của E-HSMT | 266,34 | m2 |
| P | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ báo cháy 04 kênh | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói | Mục II Chương V của E-HSMT | 3 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đế đầu báo khói | Mục II Chương V của E-HSMT | 3 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,6 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,6 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt nút nhấn báo cháy | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,6 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Mục II Chương V của E-HSMT | 3,2 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đấu nối | Mục II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn Exit | Mục II Chương V của E-HSMT | 1,6 | 5 đèn |
| 11 | Lắp đặt đèn sự cố | Mục II Chương V của E-HSMT | 2,2 | 5 đèn |
| 12 | Lắp đặt nguồn dự phòng 12V | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây tín hiệu điều khiển DVV 2 x 0.75mm2 | Mục II Chương V của E-HSMT | 350 | m |
| 14 | Lắp đặt dây cáp CVV 2 x 1.5mm2 | Mục II Chương V của E-HSMT | 230 | m |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 16A | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Ống nhựa cứng luồn dây điện chống cháy D20 | Mục II Chương V của E-HSMT | 530 | m |
| 17 | Ống nhựa mềm luồn dây điện chống cháyD20 | Mục II Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 18 | Mốc treo ống nhựa PVC D20 | Mục II Chương V của E-HSMT | 265 | cái |
| 19 | Măng sông nối ống D20 | Mục II Chương V của E-HSMT | 90 | cái |
| 20 | Ống HDPE 50/40 | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| Q | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel Q= 36M3/H, H=45m | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ Điện Q= 36M3/H, H=45m | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm , DN100mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm , DN80mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm , DN65mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm , DN32mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm , DN25mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút STK DN=100mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút STK DN=80mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút STK DN=65mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút STK DN=50mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút STK DN=32mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút STK DN=25mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt bích STK DN=100mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 4 | cặp bích |
| 15 | Lắp đặt bích STK DN=65mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 10 | cặp bích |
| 16 | Lắp đặt tê STK DN=100x65 | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê STK DN=100x32 | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê STK DN=100 | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê STK DN=65x50 | Mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van cổng mặt bích, đường kính van DN80mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van cổng ren, đường kính van DN32mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt lúp bê hút DN80 | Mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van một chiều DN100 | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van một chiều DN80 | Mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt mối nối mềm DN80 | Mục II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt lọc Y DN80 | Mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van an toàn DN32 | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Công tắc mức nước | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt van xả khí DN25 | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc áp lực | Mục II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mục II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt van bi tay gạt DN15 | Mục II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Bảng nội quy PCCC | Mục II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Mục II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Bệ bơm chữa cháy | Mục II Chương V của E-HSMT | 3 | bệ |
| 36 | Lắp đặt họng chữa cháy ngoài nhà D100/2*65 | Mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp đựng vòi chữa cháy ngoài nhà | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 39 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 40 | Cuộn vòi chữa cháy D65 - 20m | Mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lăng phun chữa cháy D65 | Mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Tủ chữa cháy trong nhà 600x400x200 | Mục II Chương V của E-HSMT | 2 | tủ |
| 43 | Cuộn vòi chữa cháy D50-20m | Mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lăng phun chữa cháy D50 | Mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Van góc chữa cháy D50 | Mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Bình chữa cháy khí CO2 - 3kg | Mục II Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 47 | Bình bột ABC - 8kg | Mục II Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 48 | Kệ đựng bình chữa cháy | Mục II Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 49 | Dây điện cu/Fr/pvc 4x10mm2 | Mục II Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 50 | Dây điện cu/Fr/pvc 4x4mm2 | Mục II Chương V của E-HSMT | 16 | m |
| R | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - HỆ THỐNG CHỮA CHÁY KHÍ FM200 | |||
| 1 | Tủ TT điều khiển xả khí FM | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Bình chứa khí FM200 ,chứa 55kg khí và phụ kiện | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy khí FM | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,4 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đế đầu báo cháy khí FM | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,4 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt đầu phun xả khí FM | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,2 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt nút nhấn kích xả khí | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,2 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt nút nhấn kích hủy xả khí | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,2 | 5 nút |
| 8 | Lắp đặt còi và đèn báo | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,2 | 5 chuông |
| 9 | Cần gạt xả khí bằng tay | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Van điện từ đầu bình | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Họng cứng xả khí | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| S | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY, TRẠM BIẾN ÁP - HM LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Móng trụ 12m 2 đà cản (M12-2a) | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Móng bê tông trụ 12m đơn | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Trụ BTLT-12m | Mục II Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 4 | Hình thức trụ đấu nối 3 pha (I+ĐN-3P) | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Hình thức trụ dừng cuối 3 pha (DT-3P) | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Phần dây và phụ kiện : | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 7 | Vận chuyển | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| T | A. LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | MBA 1pha (12,7)/2x0,23KV-37,5KVA | Mục II Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 2 | Chống sét van (LA) 18KV-Polymer | Mục II Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 3 | Bass L + I | Mục II Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 4 | MCCB-3P-600V-175A | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Cầu chì tự rơi FCO 27KV-100A | Mục II Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 6 | Chì 22KV - 6K | Mục II Chương V của E-HSMT | 3 | Sợi |
| 7 | Tủ + Tụ bù hạ áp 25kVAR | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Biến dòng lõi xuyến 600V-175/5A | Mục II Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 9 | Điện kế 3pha -4D 220V-5A | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Vận chuyển | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| U | B. THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA 37,5KVA | Mục II Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 2 | Chống sét van (LA) 18KV-Polymer | Mục II Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 3 | Cầu chì tự rơi FCO 27KV-100A | Mục II Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 4 | MCCB-3P-600V-125A | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Tủ + Tụ bù hạ áp 25kVAR | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| V | C. PHẦN VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp | Mục II Chương V của E-HSMT | 2 | Cây |
| 2 | Thanh chống dẹt 60x6x920 | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Cây |
| 3 | Giá chùm MBA loại 3x37,5kVA | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Nắp chụp bảo vệ đầu sứ MBA | Mục II Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 5 | Nắp chụp bảo vệ LBFCO | Mục II Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 6 | Nắp chụp bảo vệ LA | Mục II Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 7 | Bulon 6x50 | Mục II Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 8 | Bulon 8x60 | Mục II Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 9 | Bulon 12x40 | Mục II Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 10 | Bulon 12x60 | Mục II Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 11 | Bulon 16x60 | Mục II Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 12 | Bulon 16x100 | Mục II Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 13 | Bulon 16x250 | Mục II Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 14 | Bulon 16x300 | Mục II Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 15 | Bulon 16x350 | Mục II Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 16 | Vis 4x30 | Mục II Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 17 | Long đền tròn phi 8 | Mục II Chương V của E-HSMT | 28 | Cái |
| 18 | Long đền tròn phi 14 | Mục II Chương V của E-HSMT | 48 | Cái |
| 19 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5 phi 18 | Mục II Chương V của E-HSMT | 28 | Cái |
| 20 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 70mm2 (Dây P, N, có liệt kê dây sau MCCB đến hạ áp) | Mục II Chương V của E-HSMT | 72 | m |
| 21 | Đầu cosse ép Cu 70mm2+chụp nhựa | Mục II Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 22 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế) | Mục II Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 23 | Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựa | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 24 | Cáp CEV 24KV-25mm2 | Mục II Chương V của E-HSMT | 3 | m |
| 25 | Cáp đồng trần 25mm2 | Mục II Chương V của E-HSMT | 1,34 | Kg |
| 26 | Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựa | Mục II Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 27 | Kẹp quai U 2/0 | Mục II Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 28 | Hotline clamp 2/0 | Mục II Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 29 | Ốc siết cáp 2/0 | Mục II Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 30 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Mục II Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 31 | Tủ điện | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 32 | Cổ dê bắt tủ điện | Mục II Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 33 | Ống nhựa phi 90 | Mục II Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 34 | Co PVC phi 90 | Mục II Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 35 | Cổ dê bắt ống nhựa phi 90 | Mục II Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 36 | Bảng tên trạm bằng Composite | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 37 | Biển báo an toàn + biển báo tên TBA | Mục II Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 38 | Đai thép Inox + bulon bắt biển báo và biển tên TBA | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 39 | Băng keo cách điện trung thế | Mục II Chương V của E-HSMT | 2 | Cuộn |
| 40 | Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2 | Mục II Chương V của E-HSMT | 4 | m |
| 41 | Đầu cosse ép đồng 4mm2 | Mục II Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 42 | Xi măng láng chân trụ trạm | Mục II Chương V của E-HSMT | 144 | Kg |
| 43 | Cát vàng | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 44 | Đá 4x6 | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,37 | m3 |
| 45 | Nước | Mục II Chương V của E-HSMT | 120,82 | Lít |
| 46 | Ván cốt pha dày 17mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông lót đá 4x6 M150 | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 48 | Đào đất cấp III độ sâu > 1m | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 49 | Cáp đồng trần C-25mm2 (5m) | Mục II Chương V của E-HSMT | 1,12 | Kg |
| 50 | Cọc tiếp đất phi 16x2400 | Mục II Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 51 | Kẹp ép nhôm WR 279 (ép tiếp địa) | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 52 | Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (4 sợi); (1m/0,6kg) | Mục II Chương V của E-HSMT | 4 | Sợi |
| 53 | Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1 sợi); (1m/0,6kg) | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Sợi |
| 54 | Bù lon M12x40 | Mục II Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 55 | Long đền tròn dày 5mm phi 12 | Mục II Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 56 | Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 11 | Cây |
| 57 | Ong nhựa tròn phi 21(luồn tiếp địa) | Mục II Chương V của E-HSMT | 3 | m |
| 58 | Sơn chống gỉ | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,5 | Kg |
| 59 | Đai thép Inox + bulon bắt ống nhựa tiếp địa | Mục II Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 60 | Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12 | Mục II Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 61 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp 3 | Mục II Chương V của E-HSMT | 4,625 | m3 |
| 62 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp 4 | Mục II Chương V của E-HSMT | 4,625 | m3 |
| 63 | Kéo dây đồng trần ≤ 35mm2 (Tiếp địa) | Mục II Chương V của E-HSMT | 5 | 1 m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤ 25 | Mục II Chương V của E-HSMT | 3 | 2 m |
| 65 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Ø 8-10 | Mục II Chương V của E-HSMT | 15,12 | kg |
| 66 | Đóng cọc tiếp địa 1,5m-2,5m, đất cấp III | Mục II Chương V của E-HSMT | 10 | Cọc |
| 67 | Cáp đồng trần C-25mm2 | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,67 | Kg |
| 68 | Cọc tiếp đất phi 16x2400 | Mục II Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 69 | Kẹp ép nhôm WR 279 (ép tiếp địa) | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 70 | Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1 sợi); (1m/0,6kg) | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Sợi |
| 71 | Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1 sợi); (1m/0,6kg) | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Sợi |
| 72 | Bù lon M12x40 | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 73 | Long đền tròn dày 5mm phi 12 | Mục II Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 74 | Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 2 | Cây |
| 75 | Ong nhựa tròn phi 21(luồn tiếp địa) | Mục II Chương V của E-HSMT | 1,5 | m |
| 76 | Sơn chống gỉ | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Kg |
| 77 | Đai thép Inox + bulon bắt ống tiếp địa | Mục II Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 78 | Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12 | Mục II Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 79 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp 3 | Mục II Chương V của E-HSMT | 1,038 | m3 |
| 80 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp 4 | Mục II Chương V của E-HSMT | 1,038 | m3 |
| 81 | Kéo dây đồng trần ≤ 35mm2 (Tiếp địa) | Mục II Chương V của E-HSMT | 2 | 1 m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤ 25 | Mục II Chương V của E-HSMT | 1,5 | 2 m |
| 83 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Ø 8-10 | Mục II Chương V của E-HSMT | 2 | kg |
| 84 | Đóng cọc tiếp địa 1,5m-2,5m, đất cấp III | Mục II Chương V của E-HSMT | 2 | Cọc |
| W | THIẾT BỊ NỘI THẤT VĂN PHÒNG - Phòng giám đốc | |||
| 1 | Tủ tài liệu | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Bộ bàn ghế làm việc lãnh đạo | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Bộ bàn, ghế sofa tiếp dân | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| X | THIẾT BỊ NỘI THẤT VĂN PHÒNG - Phòng phó giám đốc | |||
| 1 | Tủ tài liệu | Mục II Chương V của E-HSMT | 2 | tủ |
| 2 | Bàn làm việc | Mục II Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Ghế xoay | Mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| Y | THIẾT BỊ NỘI THẤT VĂN PHÒNG - Phòng nhân viên | |||
| 1 | Tủ tài liệu | Mục II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 2 | Bàn làm việc | Mục II Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 3 | Ghế xoay | Mục II Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| Z | THIẾT BỊ NỘI THẤT VĂN PHÒNG - Phòng hội trường | |||
| 1 | Bàn hội trường | Mục II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 2 | Ghế đại biểu | Mục II Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 3 | Bục phát biểu | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Bục để tượng Bác Hồ | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Phông | Mục II Chương V của E-HSMT | 22 | m2 |
| 6 | Biển quốc hiệu | Mục II Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 7 | Bộ sao vàng búa liềm | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| AA | THIẾT BỊ NỘI THẤT VĂN PHÒNG - Phòng kho lưu trữ | |||
| 1 | Tủ hồ sơ di động | Mục II Chương V của E-HSMT | 2 | tủ |
| AB | THIẾT BỊ NỘI THẤT VĂN PHÒNG - Phòng 1 cửa + phòng chờ | |||
| 1 | Ghế xoay (nhân viên) | Mục II Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 2 | Bàn quầy cơ chế 1 cửa | Mục II Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 3 | Ghế xoay (dùng cho bàn quầy) | Mục II Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Ghế chờ | Mục II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Tủ tài liệu | Mục II Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Bảng công khai thủ tục | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| AC | Điều hòa không khí công suất 12000 BTU, tương đương Panasonic | |||
| 1 | Điều hòa không khí công suất 12000 BTU | Mục II Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| AD | Thiết bị phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Tủ báo cháy 04 kênh | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel Q= 36M3/H, H=45m | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ Điện Q= 36M3/H, H=45m | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Tủ TT điều khiển xả khí FM | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Bình chứa khí FM200, chứa 55kg khí và phụ kiện | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| AE | THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP VÀ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | MBA 1pha (12,7)/2x0,23KV-37,5KVA | Mục II Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 2 | Chống sét van (LA) 18KV-Polymer | Mục II Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 3 | Bass L + I | Mục II Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 4 | MCCB-3P-600V-175A | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Cầu chì tự rơi FCO 27KV-100A | Mục II Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 6 | Chì 22KV - 6K | Mục II Chương V của E-HSMT | 3 | Sợi |
| 7 | Tủ + Tụ bù hạ áp 25kVAR | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.47E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.95E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh; kinh nghiệm của mỗi thành viên phải có ≥ 01 hợp đồng có độ phức tạp tương ứng với phần việc đảm nhận, về giá trị ≥ 75% giá trị công việc đảm nhận và thành viên đứng đầu liên danh có tối thiểu 01 hợp đồng có tính chất tương tự như quy định ở (i) và có giá trị ≥ 80% V. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng (CHT) | 1 | Là Kỹ sư hoặc cao đẳng xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc ngành nghề tương tự có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về xây dựng công trình dân dụng;- Đáp ứng điều kiện hành nghề CHT công trường Hạng III trở lên. | 3 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng, hoàn thiện | 1 | - Là Kỹ sư hoặc cao đẳng xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc ngành nghề tương tự có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về xây dựng công trình dân dụng;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ≥01 công trình dân dụng (xây dựng mới hoặc cải tạo) cấp III trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật phần cấp - thoát nước | 1 | - Là Kỹ sư hoặc cao đẳng chuyên ngành cấp - thoát nước; hoặc ngành nghề tương tự có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về cấp - thoát nước;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công về cấp thoát nước ≥01 công trình dân dụng (xây dựng mới hoặc cải tạo) cấp III trở lên. | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật phần điện | 1 | - Là Kỹ sư hoặc cao đẳng chuyên ngành điện; hoặc ngành nghề tương tự có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về điện;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công về điện hoặc hệ thống điện ≥01 công trình dân dụng (xây dựng mới hoặc cải tạo) cấp III trở lên. | 3 | 3 |
| 5 | Phụ trách kỹ thuật phần phòng cháy chữa cháy (PCCC) | 1 | - Là Kỹ sư hoặc cao đẳng chuyên ngành PCCC; hoặc ngành nghề tương tự có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về PCCC;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công về PCCC ≥01 công trình dân dụng (xây dựng mới hoặc cải tạo) cấp III trở lên. | 3 | 3 |
| 6 | Phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Là Kỹ sư hoặc cao đẳng chuyên ngành kinh tế xây dựng; hoặc ngành nghề tương tự có chứng chỉ hành định giá xây dựng Hạng III trở lên;- Đã phụ trách thanh quyết toán hoặc lập (thẩm tra) tổng mức đầu tư, dự toán ≥01 công trình hoặc gói thầu (xây dựng mới hoặc cải tạo) thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước hoặc nguồn vốn nhà nước ngoài ngân sách hoặc nguồn vốn doanh nghiệp cổ phần vốn nhà nước chiếm giữ ≥30%. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch | sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Đầm dùi | sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy hàn | sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy khoan cầm tay | sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Cốp pha (Đơn vị tính: m2) | sẵn sàng huy động | 300 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi