Gói thầu: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210922671-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210538387 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Mỹ Đức và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-10 16:21:00 đến ngày 2021-09-20 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,565,776,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.55E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có Phụ lục đơn giá khối lượng hợp đồng. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc hợp đồng; hóa đơn tài chính; tài liệu chứng minh các khoản tiền thanh toán của chủ đầu tư (số liệu sao kê của Ngân hàng, sổ phụ cùng các tài liệu khác…) để xuất trình cho bên mời thầu trong trường hợp cần xác minh làm rõ hợp đồng tương tự(Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (nếu là ngành khác thì phải có xác nhận của trường đại học cấp bằng đại học về chuyên ngành đào tạo là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III. Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng Kèm theo Hợp đồng + phụ lục hợp đồng cùng các tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng mà nhân sự tham gia thi công.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian thi công tối thiểu 03 năm (36 tháng) không kể thời gian thi công trùng lặp- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (nếu là ngành khác thì phải có xác nhận của trường đại học cấp bằng đại học về chuyên ngành đào tạo là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp thi công tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III; Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng Kèm theo Hợp đồng + phụ lục hợp đồng cùng các tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng mà nhân sự tham gia thi công.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian thi công tối thiểu 03 năm (36 tháng) không kể thời gian thi công trùng lặp- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện, nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ có Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện (hệ thống điện)- 01 cán bộ có Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp thi công tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III; Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng Kèm theo Hợp đồng + phụ lục hợp đồng cùng các tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng mà nhân sự tham gia thi công.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian thi công tối thiểu 03 năm (36 tháng) không kể thời gian thi công trùng lặp.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu)..- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp thi công tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III; Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng Kèm theo Hợp đồng + phụ lục hợp đồng cùng các tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng mà nhân sự tham gia thi công.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian thi công tối thiểu 03 năm (36 tháng) không kể thời gian thi công trùng lặp- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách đo đạc, định vị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp thi công tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III; Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng Kèm theo Hợp đồng + phụ lục hợp đồng cùng các tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng mà nhân sự tham gia thi công.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian thi công tối thiểu 03 năm (36 tháng) không kể thời gian thi công trùng lặp- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần Phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng có chứng hành nghề giám sát thi công PCCC còn hiệu lực hoặc chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp thi công (hạng mục PCCC) tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III; Kèm theo Hợp đồng + phụ lục hợp đồng cùng các tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng mà nhân sự tham gia thi công, cùng các tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng mà nhân sự tham gia thi công- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian thi công tối thiểu 03 năm (36 tháng) không kể thời gian thi công trùng lặp- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≤ 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | (còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông dung tích | |
| - Đặc điểm thiết bị | (còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa dung tích | |
| - Đặc điểm thiết bị | (còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy kinh vỹ/thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | (còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí xây dựng Nâng cấp, cải tạo trường THCS Đại Nghĩa (Giai đoạn 1) 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện Mỹ Đức và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định tại Mục 1 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật; - Các tài liệu khác theo quy định tại Mục 2.2 và Mục 3 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 02433847272
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 02433847272 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC NHÀ HIỆU BỘ KẾT HỢP CHỨC NĂNG – PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,749 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,586 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,133 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,496 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,083 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,083 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,76 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II - Ép dương | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | mối nối |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 343,059 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,209 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,537 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,877 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,444 | tấn |
| 16 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,156 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,156 | tấn |
| 18 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,945 | 100m |
| 19 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II - Ép âm | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,999 | 100m |
| 20 | Cọc thép ép âm | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cọc |
| 21 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 666 | mối nối |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,144 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,071 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV, Tiếp 4km | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,071 | 100m3 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,296 | m3 |
| 26 | Đào móng băng, rộng | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,588 | m3 |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,41 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,95 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,839 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,839 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,727 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót đài cọc | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,412 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót dầm móng | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,455 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 138,565 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,261 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,951 | 100m2 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,115 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,995 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,743 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,552 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ cột | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,499 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,232 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,059 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,517 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông tại chỗ, ván khuôn giằng móng | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,784 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,538 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,526 | tấn |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,371 | m3 |
| 49 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II, tính 10% | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,104 | m3 |
| 50 | Đào móng công trình bằng máy đào | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,189 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,162 | 100m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,875 | m3 |
| 54 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ,ván khuôn bê tông lót móng | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,313 | m3 |
| 56 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bể | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | 100m2 |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,135 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,342 | m3 |
| 59 | Ván khuôn dầm móng | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,077 | tấn |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,327 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,684 | m3 |
| 64 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,485 | m2 |
| 65 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,485 | m2 |
| 66 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,915 | m2 |
| 67 | Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3 nước) | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,774 | m3 |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m2 |
| 69 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,747 | m3 |
| 70 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | 100m2 |
| 71 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,067 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 73 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,721 | m3 |
| 74 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,973 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,429 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,495 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,297 | tấn |
| 78 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 79,895 | m3 |
| 79 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,28 | 100m2 |
| 80 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,58 | 100m2 |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,65 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,787 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,409 | tấn |
| 84 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 249,957 | m3 |
| 85 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,51 | 100m2 |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,59 | tấn |
| 87 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,06 | m3 |
| 88 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,947 | 100m2 |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,01 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,447 | tấn |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,215 | m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,438 | 100m2 |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,67 | tấn |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,346 | tấn |
| 95 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,947 | m3 |
| 96 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,188 | 100m2 |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,907 | tấn |
| 98 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,586 | m3 |
| 99 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 373,874 | m3 |
| 100 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,785 | m3 |
| 101 | Đào móng băng, rộng | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,893 | m3 |
| 102 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m3 |
| 103 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,079 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,079 | 100m3 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,884 | m3 |
| 107 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,057 | 100m2 |
| 108 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,018 | m3 |
| 109 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,818 | m3 |
| 110 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,272 | m3 |
| 111 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,015 | 100m3 |
| 112 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64,325 | m3 |
| 113 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 58,707 | m2 |
| 114 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 704,369 | m2 |
| 115 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.905,782 | m2 |
| 116 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 914,181 | m2 |
| 117 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.648,135 | m2 |
| 118 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.005,167 | m2 |
| 119 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 281,26 | m |
| 120 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 763,076 | m2 |
| 121 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6.473,265 | m2 |
| 122 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.622,748 | m2 |
| 123 | Lắp đặt trần thạch cao liên doanh 600x600x12 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 220,009 | m2 |
| 124 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 489,564 | m2 |
| 125 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x300mm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,198 | m2 |
| 126 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 156,877 | m2 |
| 127 | Thi công lắp đặt trần thạch cao chịu nước | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 165,596 | m2 |
| 128 | Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3 nước) | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,375 | m3 |
| 129 | Chống thấm sàn khu vệ sinh (định mức 1.5kg/1m2), quét 3 lớp | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 140,847 | m2 |
| 130 | Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 59,478 | m2 |
| 131 | Lắp dựng vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 59,478 | m2 |
| 132 | Khoét lỗ bàn đá | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | lỗ |
| 133 | Sản xuất khung Inox lavabo | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,204 | tấn |
| 134 | Lắp dựng khung Inox lavabo | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,204 | tấn |
| 135 | Lát đá granite màu vàng dày 18mm mặt bệ các loại | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,936 | m2 |
| 136 | Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3 nước) | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 217,003 | m3 |
| 137 | Quét chống thấm (định mức 1.5kg/1m2), quét 3 lớp | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 147,412 | m2 |
| 138 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 105,577 | m2 |
| 139 | Lát nền, sàn, kích thước gạch lá nem, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,943 | m2 |
| 140 | Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90,219 | m2 |
| 141 | Sản xuất lan can Inox 304 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,263 | tấn |
| 142 | Trụ tay vịn cầu thang | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 143 | Lắp dựng lan can Inox 304 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,149 | m2 |
| 144 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,72 | m2 |
| 145 | SX cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 117 | m2 |
| 146 | SX cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,98 | m2 |
| 147 | SX cửa sổ nhôm hệ loại cửa sổ 4 cánh mở trượt, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 116,64 | m2 |
| 148 | SX cửa sổ nhôm hệ loại cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,945 | m2 |
| 149 | SX cửa sổ nhôm hệ loại cửa sổ mở hất ra ngoài, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 150 | SX vách nhôm hệ , kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 111,645 | m2 |
| 151 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 315,045 | m2 |
| 152 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 111,645 | m2 |
| 153 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,462 | tấn |
| 154 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 199,26 | m2 |
| 155 | Gia công lan can Inox | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,161 | tấn |
| 156 | Lắp dựng lan can Inox | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120,844 | m2 |
| 157 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,409 | 100m2 |
| 158 | Đào móng băng, rộng | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,869 | m3 |
| 159 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,29 | m3 |
| 160 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | 100m2 |
| 161 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,303 | m3 |
| 162 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,308 | m3 |
| 163 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | 100m3 |
| 164 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,828 | m3 |
| 165 | Nylon lót chống mất nước | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,28 | m2 |
| 166 | Cắt rãnh đường dốc tạo ma sát | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | m |
| 167 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,106 | m2 |
| 168 | Sản xuất lan can đường dốc bằng Inox 304 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,136 | tấn |
| 169 | Lắp dựng lan can Inox 304 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,18 | m2 |
| B | HẠNG MỤC NHÀ HIỆU BỘ KẾT HỢP CHỨC NĂNG – PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn lớp học led tube bóng đôi 18x2W + cần treo thả | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu bảng 120/18W + cần côn sơn gắn tường | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led nổi trần 120/36W, 170-250V/50HZ lắp nổi | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần 220/18W lắp nổi | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn Downlight D110 công suất 1x12W, lắp âm trần | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải 1.4m - 1x75W/220V + hộp số điều chỉnh tấc độ | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | cái |
| 7 | Móc treo quạt trần | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt điện treo tường D450 công suất 1x50W/220V | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 9 | Lắt đặt quạt thông gió 1 chiều D250, công suất 28W lắp âm tường | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt) | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt) | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt) | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 10A-250V đảo chiều 1 hạt (Đế + mặt) | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp âm tường (Đế + mặt) | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 112 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 16 | MCB 10A-1P, ICU=6kA | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 17 | MCB 16A-1P, ICU =6kA | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | cái |
| 18 | MCB 20A-1P, ICU =6kA | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | MCB 25A-2P, ICU =6kA | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 20 | MCB 32A-2P, ICU =6kA | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 21 | MCB 50A-2P, ICU =6kA | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 22 | MCB 60A-3P, ICU =18kA | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 23 | MCCB 150A-3P, ICU =30kA | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tường | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | hộp |
| 25 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 8MCB lắp âm tường | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 26 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 12MCB lắp âm tường | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 27 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 mm lắp âm tường | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 28 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 600x450x200 mm lắp âm tường | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 29 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 30 | Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 380 | m |
| 31 | Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 32 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 33 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3.220 | m |
| 34 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6.280 | m |
| 35 | Dây điện Cu/PVC - 1x16mm2 . Dây tiếp địa | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 36 | Dây điện Cu/PVC - 1x10mm2 . Dây tiếp địa | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 190 | m |
| 37 | Dây điện Cu/PVC - 1x6mm2 . Dây tiếp địa | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 38 | Dây điện Cu/PVC - 1x4mm2 . Dây tiếp địa | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 39 | Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địa | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.610 | m |
| 40 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D32 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 41 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 370 | m |
| 42 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.450 | m |
| 43 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.826 | m |
| 44 | Lắp đặt ống gen nhựa mềm PVC D16 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 45 | Hộp chia ngả D20 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 223 | hộp |
| 46 | Hộp chia ngả D16 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 642 | hộp |
| 47 | Lắp đặt hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tường | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | hộp |
| 48 | Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | hộp |
| 49 | Lắp đặt hộp nối KT 235x235x80mm, lắp âm tường | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 50 | Đào đất đặt dây chống sét có mở mái taluy, đất cấp II, tính 10% | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,185 | m3 |
| 51 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,377 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,419 | 100m3 |
| 53 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 54 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5m | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cọc |
| 55 | Dây thu sét mái thép tròn D10 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 195 | m |
| 56 | Dây dẫn thép mái tròn D12 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | m |
| 57 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x50mm2 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 58 | Thanh thép dẹt tiếp địa 40x4mm | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 86 | m |
| 59 | Chân bật gắn tường dây D10, L=150 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 261 | cái |
| 60 | Kẹp kiểm tra | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 61 | Bulông đai ốc | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 62 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 63 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 65 | Lắp đặt hộp đựng | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 66 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 67 | Bộ van xả tiểu nhấn | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 68 | Lắp đặt si phông | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 69 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 71 | Lắp đặt si phông | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 72 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 73 | Lắp đặt kệ Inox | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 74 | Lắp đặt phễu thu Inox DN75 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa gạt tay D20 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 76 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 77 | Lắp đặt van phao điện | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 79 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 81 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 83 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,48 | 100m |
| 85 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,48 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh PN10 D20 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 87 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 88 | Van chặn PPR D50 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 89 | Van chặn PPR D25 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 99 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 155 | cái |
| 100 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D50x32 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D40x25 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D32x25 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D25x20 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61 | cái |
| 105 | Lắp đặt Tê nhựa PPR ren trong D25x20 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 106 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D50x50, (NC,M*1,5) | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25x25 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong D20 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D15 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 110 | Rắc co nhựa PPR D50 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 111 | Rắc co nhựa PPR D32 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 112 | Rắc co nhựa PPR D25 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 113 | Lắp nút bịt nhựa PPR D32 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 114 | Lắp nút bịt nhựa PPR D20 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 95 | cái |
| 115 | Lắp đặt kép tráng kẽm D40 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt kép tráng kẽm D20 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt kép Inox D15 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 155 | cái |
| 118 | Măng sông PPR D50 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 119 | Măng sông PPR D40 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 120 | Măng sông PPR D32 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 121 | Măng sông PPR D25 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | cái |
| 122 | Măng sông PPR D20 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 123 | Dây nối mềm D15 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 124 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 125 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Class 2 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Class 2 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Class 2 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,72 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Class 2 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Class 2 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 131 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D110 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cái |
| 132 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 133 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D75 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 134 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D60 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 135 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D42 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 136 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D75 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 137 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D60 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 138 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D42 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 144 | cái |
| 139 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/110 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 140 | Y nhựa PVC D75/75 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 141 | Y nhựa PVC D75/42 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 142 | Y nhựa PVC D90/75 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 143 | Y nhựa PVC D90/60 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 144 | Y nhựa uPVC D110/42 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 145 | Côn thu uPVC D75/60 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 146 | Tê nhựa uPVC D110/110 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 147 | Tê nhựa uPVC D60/60 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 148 | Tê nhựa uPVC D42 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 149 | Bịt thông tắc uPVC D110 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 150 | Bịt thông tắc uPVC D75 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 151 | Bịt thông tắc uPVC D42 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 152 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 153 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 154 | Măng sông nhựa uPVC D75 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | cái |
| 155 | Măng sông nhựa uPVC D60 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 156 | Măng sông nhựa uPVC D42 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 157 | Xi phong uPVC D75 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 100m |
| 159 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 160 | Cầu chắn rác DN80 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 161 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 162 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cái |
| 163 | Vít nở nhựa M8 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | cái |
| C | HẠNG MỤC CỔNG PHỤ + ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,599 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp II, tính đào máy 90% | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,097 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,058 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,061 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,145 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,232 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,338 | m3 |
| 18 | Lắp đặt đường ray cánh cổng | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,08 | m |
| 19 | Lắp đặt bánh xe đỡ cổng | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,076 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,076 | m2 |
| 22 | Sản xuất cửa thép | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,262 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cổng | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,03 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,189 | m2 |
| 25 | Lắp dựng tấm tôn cánh cổng | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,292 | m2 |
| 26 | Lắp đặt bản lề cửa | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt khoá cửa then cài cổng | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | 100m3 |
| 29 | Ni long lót nền | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m3 |
| D | HẠNG MỤC BỂ PCCC + NHÀ BƠM | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 78,044 | 100m |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II, tính 10% | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65,744 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, bằng máy đào , đất cấp II (90% máy thi công) | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,917 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,378 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,196 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,196 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,487 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 94,857 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,847 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,212 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,222 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,799 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,164 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,071 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,385 | tấn |
| 17 | Quét bitum chống thấm | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 370,376 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Lần 1) | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 370,376 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Lần 2) | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 370,376 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 84,734 | m2 |
| 21 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 455,11 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 178,54 | m2 |
| 23 | Gia công thang sắt | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 24 | Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,2 | m |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,604 | 100m2 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,32 | m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,613 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,125 | tấn |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,299 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,274 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,169 | tấn |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,073 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 37 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,599 | m3 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,066 | m3 |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,412 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bệ máy | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | 100m2 |
| 41 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,368 | m2 |
| 42 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,136 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,333 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,368 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 66,069 | m2 |
| 47 | Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3 nước) | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,56 | m3 |
| 48 | Quét sika chống thấm | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,977 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,533 | m2 |
| 50 | SX cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,89 | |
| 51 | SX cửa sổ nhôm hệ loại cửa sổ mở hất ra ngoài, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,61 | m2 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,798 | m3 |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,522 | m3 |
| 55 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | tấn |
| 57 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,324 | m2 |
| 58 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,86 | m2 |
| 59 | Trát tường trong chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,86 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,525 | m2 |
| 61 | Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3 nước) | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,658 | m3 |
| 62 | Làm tầng lọc bằng sỏi | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,105 | m3 |
| 63 | Làm tầng lọc bằng cát lớn | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,553 | m3 |
| 64 | Làm tầng lọc bằng cát sạch | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,105 | m3 |
| 65 | Làm tầng lọc nước bằng than hoạt tính | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,105 | m3 |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 68 | Lắp đặt van chặn uPVC DN42 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 69 | Rắc co u.PVC D42 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Cút nhựa u.PVC D42 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D42 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D42/27 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 73 | Nối thẳng nhựa uPVC D42 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 74 | Nối thẳng nhựa uPVC D27 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 75 | Nút bịt u.PVC D42 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 76 | Nút bịt u.PVC D27 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D32 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống thép D100 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 100m |
| 79 | Cút thép D100 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 80 | Vanh thép D300 dày 3 ly | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | m |
| 82 | Lắp đặt đèn led chống ẩm M18 công suất 36W | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 83 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt chân đế công tắc 1 hạt | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 85 | Lắp đặt mặt che công tắc 1 hạt | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 86 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt chân đế ổ cắm 3 chấu | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 88 | Lắp đặt mặt che ổ cắm | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 89 | MCB 10A-1P, ICU=4.5kA | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 90 | MCB 16A-1P, ICU =6kA | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 91 | MCB 20A-2P, ICU=6kA | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 92 | MCB 25A-2P, ICU=6kA | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 93 | MCB 32A-3P, ICU=6kA | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 94 | Bộ khởi động từ 1 pha 18A-220V (Contactor) | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 95 | Bộ khởi động từ 1 pha 25A-220V (Contactor) | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt rơ le an toàn van phao điện 12V (SRF-111M) | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 97 | Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT: 450x300x150 mm lắp nổi | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 98 | Dây điện Cu/PVC/PVC 1x4 mm2 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 99 | Dây điện Cu/PVC/PVC 1x2,5 mm2 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 100 | Dây điện Cu/PVC/PVC 1x1,5 mm2 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 101 | Dây điện Cu/PVC - 1x4mm2. Dây tiếp địa | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 102 | Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địa | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 103 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 104 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 105 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 106 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 107 | Hộp đấu nối KT: 110x110x80 lắp âm tường | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa 90 uPVC D90 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt chếch nhựa 90 uPVC D90 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt phễu thu + rọ chắn rác DN80 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| E | HẠNG MỤC CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE/PVC -0,6/1KV 4x120mm2 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 2 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1KV 4x50mm2 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
| 3 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1KV 4x25mm2 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | m |
| 4 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1KV 2x6mm2 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | m |
| 5 | Dây điện CU/PVC 1x4mm2 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 6 | Dây Cu/PVC 1x50mm2 (nối đất) | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
| 7 | Dây Cu/PVC 1x16mm2 (nối đất) | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | m |
| 8 | Dây Cu/PVC 1x6mm2 (nối đất) | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | m |
| 9 | Dây điện CU/PVC 1x4mm2 (nối đất) | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE DN85/65 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,63 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE DN65/50 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE DN40/30 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 25A, ICU=6KA | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực 32A, ICU=6KA | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực 60A, ICU=18KA | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực 150A, ICU=30KA | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực 200A, ICU=42KA | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt cầu chì xoáy 2A | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt đèn báo pha 220V, 3W | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Khoá chuyển mạch đo vôn 3 pha | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế 500/5A | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 200/5A | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 25 | Lắp đặt thanh cái đồng 30x4 mm | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 26 | Lắp đặt tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT : 1200x800x400mm loại lắp nổi, (kèm phụ kiện lắp đặt) | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 27 | Công tơ điện 3 pha 3x5A gián tiếp 220/380V, hữu công 3 pha 4 dây | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M120 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 29 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M50 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 30 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M25 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 31 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M6 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,54 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,54 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, Tiếp 4km | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,54 | m3 |
| 35 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II (tính 10%) | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,704 | m3 |
| 36 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng máy đào, tính 90% | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,153 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,095 | 100m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | 100m3 |
| 41 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | md |
| 42 | Xếp gạch chỉ rãnh đặt cáp | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 630 | viên |
| 43 | Sứ báo cáp | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | cái |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,54 | m3 |
| F | HẠNG MỤC CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,218 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,057 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,065 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,057 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,057 | 100m3 |
| 7 | Giếng khoan D60 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Máy bơm nước sinh hoạt Q= 3.5m3/h, H=40m | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Máy bơm nước sinh hoạt Q= 3.5m3/h, H=40m | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Rọ hút đồng DN40 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Ống nhựa PPR D50, cấp nước lạnh PN10 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 12 | Ống nhựa PPR D40, cấp nước lạnh PN10 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 Class 2 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Class 2 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 17 | Cút nhựa uPVC D48 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Cút nhựa uPVC D42 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt van phao điện | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Van phao cơ DN40 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Van đồng 2 chiều DN40 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Van đồng 2 chiều DN32 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Van đồng 1 chiều DN32 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Rắc co PPR D50 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Rắc co PPR D40 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Nút bịt PPR D50 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Nút bịt PPR D40 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Kép tráng kẽm D40 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Kép tráng kẽm D32 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Măng sông nhựa ren trong 1 đầu PPR D50 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Măng sông nhựa ren trong 1 đầu PPR D40 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Măng sông nhựa PPR D50 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 33 | Măng sông nhựa PPR D40 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 34 | Dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 35 | Ống nhựa xoắn HDPE - DN 40/30 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 36 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II, tính 10% | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,539 | m3 |
| 38 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,374 | m3 |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,532 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,172 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,419 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,419 | 100m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,216 | m3 |
| 44 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,206 | 100m2 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,691 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,91 | m3 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 173,544 | m2 |
| 48 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,434 | m3 |
| 49 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,262 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,485 | tấn |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 87 | cấu kiện |
| 52 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | m3 |
| 53 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,058 | 100m3 |
| 54 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,052 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | 100m3 |
| 57 | Ống UPVC D315 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,385 | m3 |
| 59 | Ván khuôn giằng cổ rãnh | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 62 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,076 | tấn |
| 64 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cấu kiện |
| G | HẠNG MỤC ĐẤU NỐI ĐIỆN NƯỚC, THÔNG TIN | |||
| 1 | Thỏa thuận cung cấp thông tin và đấu nối cấp điện, cấp nước, thoát nước ngoài công trình | 1 | gói | |
| H | HẠNG MỤC PCCC - HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 8 kênh | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt bộ nguồn dự phòng tủ báo cháy | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt tổ hợp báo cháy 410x200x70mm | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 10A | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 12 | Ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D16 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.005 | m |
| 13 | Ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn D16 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống D40/32mm | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 15 | Kéo rải dây dẫn 2x1,0mm2 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.120 | m |
| 16 | Kéo rải cáp tín hiệu 5Px0,5mm2 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 10 m |
| 17 | Kéo rải cáp tín hiệu 10Px0,5mm2 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | 10 m |
| 18 | Lắp đặt hộp chia ngả 3 D16 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | hộp |
| 19 | Lắp đèn Exit 2 mặt chỉ hướng | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 5 đèn |
| 20 | Lắp đèn Exit gắn tường | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 5 đèn |
| 21 | Lắp đặt đèn sự cố | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | bộ |
| 22 | Ổ cắm đơn cho đèn sự cố | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cái |
| 23 | Dây tiếp địa cho tủ báo cháy 1x2.5mm2 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 24 | Đo thông mạch hiệu chỉnh hệ thống | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ht |
| 25 | Đào móng chôn đường ống cáp báo cháy bằng máy | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0945 | 100m3 |
| 26 | Đào móng chôn đường ống cáp báo cháy bằng thủ công | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,05 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,135 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,135 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1343 | 100m3 |
| I | HẠNG MỤC PCCC - HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Ống thép đen D100 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | 100m |
| 2 | Ống thép tráng kẽm D65 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 3 | Ống thép tráng kẽm D50 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | 100m |
| 4 | Ống thép tráng kẽm D25 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 5 | Cút thép đen D100 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 6 | Cút thép tráng kẽm D65 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 7 | Cút thép tráng kẽm D50 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 8 | Cút thép tráng kẽm D25 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 9 | Tê thép đen D100 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 10 | Tê thép đen D100/65 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Tê thép đen D100/50 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Tê thép tráng kẽm D65/50 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Tê thép tráng kẽm D25 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 14 | Tê thép tráng kẽm D25/15 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Rắc co nhựa PPR D63mm (1 đầu hàn, 1 đầu ren) | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Rắc co tráng kẽm D25 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 17 | Côn thép D100x65 (đầu bơm) | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Côn thép D50x32 (đầu bơm) | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Kép tráng kẽm D50 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 20 | Bích thép rỗng D100 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | cái |
| 21 | Bích thép đặc D100 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Bích thép rỗng D65 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 23 | Bích thép rỗng D50 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa D65 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Van góc D50 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường kích thước 1100x600x200 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 28 | Khớp nối chữa cháy D50 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 29 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 30 | Lăng chữa cháy D50x13mm | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 31 | Hộp đựng bình chữa cháy kích thước 600x500x180 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 32 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bình |
| 33 | Bình chữa cháy bột ABC 8 kg | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bình |
| 34 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 35 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà kích thước 700x600x200 có chân đặt | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 36 | Khớp nối chữa cháy D65 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 37 | Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 38 | Lăng chữa cháy D65x19mm | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 39 | Bộ hộp đựng phương tiện phá dỡ (Bao gồm: Kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng, 04 mặt nạ phòng độc) kích thước 1200x1200x400 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Van chặn mặt bích D100 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 41 | Van chặn mặt bích D65 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Van chặn mặt bích D50 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Van chặn ren D25 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 44 | Van chặn ren D15 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 45 | Van một chiều mặt bích D100 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Van một chiều mặt bích D65 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Van một chiều mặt bích D50 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Van một chiều ren D25 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 49 | Van xả khí D25 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Công tắc áp lực | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 51 | Bình tích áp 100lit | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt bình tích áp 100L | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt téc nước mồi 100 lít | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Bộ sạc tự động cho ắc quy bơm diezel | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 55 | Kéo rải dây dẫn 2x1,0mm2 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 56 | Ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn D16 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 57 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 máy |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 60 | Lắp đặt tủ điều khiển tự động 03 máy bơm chữa cháy | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 61 | Lắp đặt cáp cấp nguồn cho máy bơm chính cáp chống cháy 3x16+E10mm2 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 62 | Lắp đặt cáp cấp nguồn cho máy bơm bù áp, cáp chống cháy 3x4+E4mm2 (tủ bơm đến tủ điều khiển) | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 63 | Giá đỡ ống phòng bơm | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 64 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 65 | Rọ lọc (Crephin) D100 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 66 | Rọ lọc (Crephin) D50 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Khớp nối mềm D100 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 68 | Khớp nối mềm D50 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 69 | Y lọc mặt bích D100 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 70 | Y lọc mặt bích D50 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Sơn đỏ đường ống thép D100-D25 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 102,36 | m2 |
| 72 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | 100m |
| 73 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,33 | 100m |
| 74 | Cắt sân bê tông | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | 1m |
| 75 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m3 |
| 76 | Đào móng đường ống bằng máy | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5881 | 100m3 |
| 77 | Đào móng đường ống bằng thủ công | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,2039 | m3 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8401 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8401 | 100m3 |
| 80 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8169 | 100m3 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.55E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có Phụ lục đơn giá khối lượng hợp đồng. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc hợp đồng; hóa đơn tài chính; tài liệu chứng minh các khoản tiền thanh toán của chủ đầu tư (số liệu sao kê của Ngân hàng, sổ phụ cùng các tài liệu khác…) để xuất trình cho bên mời thầu trong trường hợp cần xác minh làm rõ hợp đồng tương tự(Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (nếu là ngành khác thì phải có xác nhận của trường đại học cấp bằng đại học về chuyên ngành đào tạo là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III. Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng Kèm theo Hợp đồng + phụ lục hợp đồng cùng các tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng mà nhân sự tham gia thi công.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian thi công tối thiểu 03 năm (36 tháng) không kể thời gian thi công trùng lặp- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (nếu là ngành khác thì phải có xác nhận của trường đại học cấp bằng đại học về chuyên ngành đào tạo là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp thi công tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III; Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng Kèm theo Hợp đồng + phụ lục hợp đồng cùng các tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng mà nhân sự tham gia thi công.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian thi công tối thiểu 03 năm (36 tháng) không kể thời gian thi công trùng lặp- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện, nước | 2 | - 01 cán bộ có Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện (hệ thống điện)- 01 cán bộ có Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp thi công tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III; Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng Kèm theo Hợp đồng + phụ lục hợp đồng cùng các tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng mà nhân sự tham gia thi công.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian thi công tối thiểu 03 năm (36 tháng) không kể thời gian thi công trùng lặp.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu)..- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp thi công tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III; Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng Kèm theo Hợp đồng + phụ lục hợp đồng cùng các tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng mà nhân sự tham gia thi công.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian thi công tối thiểu 03 năm (36 tháng) không kể thời gian thi công trùng lặp- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách đo đạc, định vị | 1 | - Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp thi công tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III; Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng Kèm theo Hợp đồng + phụ lục hợp đồng cùng các tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng mà nhân sự tham gia thi công.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian thi công tối thiểu 03 năm (36 tháng) không kể thời gian thi công trùng lặp- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu). | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần Phòng cháy chữa cháy | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng có chứng hành nghề giám sát thi công PCCC còn hiệu lực hoặc chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp thi công (hạng mục PCCC) tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III; Kèm theo Hợp đồng + phụ lục hợp đồng cùng các tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng mà nhân sự tham gia thi công, cùng các tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng mà nhân sự tham gia thi công- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian thi công tối thiểu 03 năm (36 tháng) không kể thời gian thi công trùng lặp- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | dung tích gầu ≤ 1,25m3 | 1 |
| 2 | Máy ép cọc | ≥ 150 tấn | 1 |
| 3 | Ô tô tải tự đổ | ≤ 5 tấn | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | ≤ 5 kw | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | (còn hoạt động tốt) | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông dung tích | (còn hoạt động tốt) | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa dung tích | (còn hoạt động tốt) | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | (còn hoạt động tốt) | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | (còn hoạt động tốt) | 1 |
| 10 | Máy đầm bàn | (còn hoạt động tốt) | 1 |
| 11 | Máy khoan bê tông | (còn hoạt động tốt) | 2 |
| 12 | Máy kinh vỹ/thủy bình | (còn hoạt động tốt) | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | (còn hoạt động tốt) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi