Gói thầu: Tհi côոɡ xȃy ԁựոɡ cȏոg trìոh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210913259-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Năng
Tên gói thầu Tհi côոɡ xȃy ԁựոɡ cȏոg trìոh
Số hiệu KHLCNT 20210688614
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương và Ngân sách tỉnh bố trí thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng Nông thôn mới; Ngân sách huyện, ngân sách xã và huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-10 16:18:00 đến ngày 2021-09-20 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,081,799,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 121,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Loại công trình: Công trình giao thông;- Cấp công trình: Cấp IV;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc 01 chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Cầu đường;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc 01 cán bộ kỹ thuật thi công phần đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Cầu đường;
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công công trình thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng cấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và phòng chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn/bảo hộ lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 15
- Kinh nghiệm cv tương tự 15
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu: 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 90 CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải: 10,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 5,0 m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Năng
E-CDNT 1.2 Tհi côոɡ xȃy ԁựոɡ cȏոg trìոh
Đường giao thông trụᴄ xã từ Trung tâm xã Ƥհú Xᴜȃո đến thôn Xᴜȃո Niոհ, thôn Xᴜȃո Vĩոհ, xã Ƥհú Xᴜȃո nối với Tổ dâո pհố 3, thị trấn Krȏոɡ Năոɡ, huyện Krȏոɡ Năոɡ
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương và Ngân sách tỉnh bố trí thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng Nông thôn mới; Ngân sách huyện, ngân sách xã và huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Năng , địa chỉ: 108 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Krông Năng, huyện Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Krông Năng, địa chỉ: 98 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 02623.912.845
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVXD Phúc Thành, địa chỉ: 1099 Hùng Vương, tổ dân phố 5, phường Thiện An, thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0986327701; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Krông Năng, địa chỉ: 98 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 02623. 675.114; + Đơn vị lập E-HSMT, thẩm định E-HSMT, đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Krông Năng, địa chỉ: 98 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 02623.912.845; + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Krông Năng, địa chỉ: 98 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 02623.912.845.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Năng , địa chỉ: 108 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Krông Năng, huyện Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Krông Năng, địa chỉ: 98 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 02623.912.845


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu bao gồm: +) Tài liệu chứng minh Nhà thầu được thành lập và có đăng ký kinh doanh hợp pháp như: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Giấy chứng nhận đầu tư, được cấp theo quy định của pháp luật; Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp …; +) Thông báo thông tin năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu do Đơn vị có thẩm quyền công bố theo quy định của pháp luật thuộc lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu; +) Để được tính ưu đãi theo quy định tại Mục 26 E-CDNT, nhà thầu phải nộp xác nhận của đơn vị bảo hiểm hoặc Sở lao động thương binh xã hội đối với các nội dung quy định tại Mục 26.2.a E-CDNT; +) Các tài liệu khác theo quy định của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 121.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Krông Năng, địa chỉ: 98 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 02623.912.845
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Krông Năng. Địa chỉ: Số 45 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: 02623.675163
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk. Địa chỉ: Số 17 Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: 02623.859330
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Krông Năng. Địa chỉ: Số 45 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: 02623.675207
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đoạn tuyến Km0+00m-Km1+20,03m
B Nền đường
1Chặt cây, đường kính gốc cây Theo chương V tại E-HSMT450cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc Theo chương V tại E-HSMT450gốc cây
3Chặt cây, đường kính gốc cây Theo chương V tại E-HSMT72cây
4Đào gốc cây , đường kính gốc Theo chương V tại E-HSMT72gốc cây
5Đào san đất, đất cấp ITheo chương V tại E-HSMT42,93100m3
6Vận chuyển đất phong hóa đổ đi trong phạm vi 1km, đất cấp ITheo chương V tại E-HSMT42,93100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V tại E-HSMT42,93100m3/km
8Đào nền đường tận dụng đắp phạm vi Theo chương V tại E-HSMT1,99100m3
9Đào rãnh dọc, đất cấp IIITheo chương V tại E-HSMT4,63100m3
10Vận chuyển đất đào rãnh tận dụng đắp nền trong phạm vi Theo chương V tại E-HSMT4,63100m3
11Đào nền đường, đất cấp IIITheo chương V tại E-HSMT41,46100m3
12Vận chuyển đất đào nền để đắp trong phạm vi Theo chương V tại E-HSMT41,46100m3
13Đào xúc đất để đắp, đất cấp IIITheo chương V tại E-HSMT54,55100m3
14Vận chuyển đất đắp trong phạm vi 1km, đất cấp IIITheo chương V tại E-HSMT54,55100m3
15Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V tại E-HSMT54,55100m3/km
16Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo chương V tại E-HSMT54,55100m3/km
17Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V tại E-HSMT62,02100m3
18Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo chương V tại E-HSMT4,63100m3
19Lu nguyên thổ khuôn đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo chương V tại E-HSMT45,07100m2
20Lu nguyên thổ lề đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V tại E-HSMT15,87100m2
21Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Phạm vi san lấp hồ)Theo chương V tại E-HSMT34,26100m3
C Móng mặt đường bê tông xi măng
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, Dmax= 25mm dày 15cmTheo chương V tại E-HSMT9,13100m3
2Ván khuôn thép mặt đườngTheo chương V tại E-HSMT6,41100m2
3Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chương V tại E-HSMT56,78100m2
4Bê tông mặt đường mở rộng dày 20cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo chương V tại E-HSMT1.115,48m3
5Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo chương V tại E-HSMT1.005m
D Hệ thống thoát nước
E Gia cố rãnh dọc
1Đào sửa đất rãnh, đất cấp IIITheo chương V tại E-HSMT135,5m3
2Ván khuôn thép tấm đan gia cố rãnh dọc KT(50x63x7)cmTheo chương V tại E-HSMT5,3100m2
3Bê tông tấm đan gia cố rãnh dọc đúc sẵn KT(50x63x7)cm, bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V tại E-HSMT73,91m3
4Lắp dựng tấm đan gia cố rãnh dọcTheo chương V tại E-HSMT3.352cái
5Ván khuôn thép khóa mái rãnh dọcTheo chương V tại E-HSMT1,26100m2
6Bê tông đáy rãnh, khóa mái rãnh đổ tại chổ đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V tại E-HSMT61,59m3
F Hệ thống thoát nước ngang: Cống bản L0
1Đào móng cống, đất cấp III (KL 90%)Theo chương V tại E-HSMT0,27100m3
2Đào chân khay, móng cống, rộng Theo chương V tại E-HSMT3,03m3
3Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chương V tại E-HSMT5,48m3
4Ván khuôn thép thân cống, tường cánhTheo chương V tại E-HSMT1,37100m2
5Bê tông móng cống, chân khay, sân cống đá 2x4, vữa bê tông mác 150Theo chương V tại E-HSMT17,76m3
6Bê tông thân, tường cánh cống đá 2x4, vữa bê tông mác 150Theo chương V tại E-HSMT18,52m3
7Ván khuôn thép tấm đan cống bảnTheo chương V tại E-HSMT0,16100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan cống, đường kính Theo chương V tại E-HSMT0,09tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan cống, đường kính > 10mmTheo chương V tại E-HSMT0,36tấn
10Bê tông tấm đan cống bản đúc sẵn, bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V tại E-HSMT4,06m3
11Lắp đặt tấm đan cống bảnTheo chương V tại E-HSMT22Cấu kiện
12Bê tông phủ mặt cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V tại E-HSMT1,6m3
13Đắp đất hoàn trả phạm vi cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V tại E-HSMT1,16100m3
G Hệ thống thoát nước ngang: Cống hộp 2(150x150)cm
1Đào móng cống, đất cấp III (KL 90 %)Theo chương V tại E-HSMT1,88100m3
2Đào đất móng chân khay cống, đất cấp III, chân khay gia cố mái taluyTheo chương V tại E-HSMT28,04m3
3Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chương V tại E-HSMT13,97m3
4Ván khuôn thép móng cống, chân khay, tường cánh cốngTheo chương V tại E-HSMT1,98100m2
5Bê tông móng cống, chân khay, sân cống, chân khay taluy đá 2x4, vữa bê tông mác 150Theo chương V tại E-HSMT83,28m3
6Ván khuôn thép đốt cống hộp (150x150)cmTheo chương V tại E-HSMT3,22100m2
7Gia công, lắp dựng cốt thép đốt cống (150x150)cm, đường kính Theo chương V tại E-HSMT0,13tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép đốt cống (150x150)cm, đường kính Theo chương V tại E-HSMT7,07tấn
9Bê tông đốt cống hộp KT(150x150)cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V tại E-HSMT30,96m3
10Lắp đặt đốt cống hộpTheo chương V tại E-HSMT24cấu kiện
11Bê tông chèn khe cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V tại E-HSMT4,03m3
12Trát mối nối cống dày 1cm, vữa XM mác 75Theo chương V tại E-HSMT8,8m2
13Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa chèn khe cốngTheo chương V tại E-HSMT19,58m2
14Quét nhựa bitum nóng mặt ngoài đốt cốngTheo chương V tại E-HSMT183,36m2
15Bê tông tường cánh cống đá 2x4, vữa bê tông mác 150Theo chương V tại E-HSMT10,29m3
16Móng cấp phối đá dăm loại I Dmax = 25mm đệm bản giảm tảiTheo chương V tại E-HSMT0,41100m3
17Đắp đất hoàn trả cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V tại E-HSMT4,52100m3
18Ván khuôn thép bản giảm tảiTheo chương V tại E-HSMT0,36100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bản giảm tải, đường kính Theo chương V tại E-HSMT0,04tấn
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bản giảm tải, đường kính > 10mmTheo chương V tại E-HSMT2,33tấn
21Bê tông bản giảm tải đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V tại E-HSMT10,6m3
22Lắp đặt bản giảm tảiTheo chương V tại E-HSMT20cấu kiện
23Lót mái taluy, chiều dày 3cm, vữa XM mác 50Theo chương V tại E-HSMT153,01m2
24Bê tông mái taluy dày 7cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V tại E-HSMT12,02m3
H Hệ thống an toàn giao thông
1Đào móng cọc tiêu, biển báo, đất cấp IIITheo chương V tại E-HSMT14,47m3
2Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,16x0,16x1,25mTheo chương V tại E-HSMT58cái
3Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V tại E-HSMT6,16m3
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90cmTheo chương V tại E-HSMT4cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D90Theo chương V tại E-HSMT2cái
I Đoạn tuyến Km1+20,03m-Km3+214,76m
J Nền đường
1Phát quang 2 bên tuyếnTheo chương V tại E-HSMT54,95100m2
2Bóc phong hóa, đất cấp ITheo chương V tại E-HSMT19,08100m3
3Vận chuyển đất phong hóa đổ đi trong phạm vi 1km, đất cấp ITheo chương V tại E-HSMT19,08100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V tại E-HSMT19,08100m3/km
5Đào khuôn đường tận dụng đắp lề, đất cấp IIITheo chương V tại E-HSMT9,75100m3
6Đào rãnh dọc máy đào 0,4m3, đất cấp IIITheo chương V tại E-HSMT6,65100m3
7Vận chuyển đất đào rãnh bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp III (tận dụng đắp nền đọan 1)Theo chương V tại E-HSMT6,65100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V tại E-HSMT6,65100m3/km
9Đào nền đường, đất cấp IIITheo chương V tại E-HSMT5,54100m3
10Vận chuyển đất đào nền trong phạm vi 1km, đất cấp III (tận dụng đắp nền đoạn 1)Theo chương V tại E-HSMT5,54100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V tại E-HSMT5,54100m3/km
12Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V tại E-HSMT8,63100m3
13Lu nguyên thổ khuôn đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V tại E-HSMT38,83100m2
14Lu nguyên thổ khuôn đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo chương V tại E-HSMT7,23100m2
K Móng mặt đường đá dăm láng nhựa & Mặt đường bê tông xi măng
1Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm láng nhựaTheo chương V tại E-HSMT2,03100m2
2Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo chương V tại E-HSMT2,03100m2
3Ván khuôn thép bó vỉaTheo chương V tại E-HSMT22,51100m2
4Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 KT(15x30)cmTheo chương V tại E-HSMT171,92m3
5Thi công mặt đường đá 4x6 lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmTheo chương V tại E-HSMT40,06100m2
6Thi công mặt đường đá 4x6 lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cmTheo chương V tại E-HSMT42,09100m2
7Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 (mặt đường mở rộng)Theo chương V tại E-HSMT42,09100m2
8Thi công rãnh xương cáTheo chương V tại E-HSMT18,61m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, Dmax= 25mm dày 15cmTheo chương V tại E-HSMT1,11100m3
10Ván khuôn thép mặt đườngTheo chương V tại E-HSMT1,18100m2
11Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chương V tại E-HSMT6,33100m2
12Bê tông mặt đường mở rộng dày 20cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo chương V tại E-HSMT120,61m3
L Hệ thống an toàn giao thông
1Đào móng trụ biển báo, đất cấp IIITheo chương V tại E-HSMT5,18m3
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90cm (lắp đặt lại biển báo cũ)Theo chương V tại E-HSMT16cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Loại công trình: Công trình giao thông;- Cấp công trình: Cấp IV;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 01 chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Cầu đường;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.1010
2 01 cán bộ kỹ thuật thi công phần đường 1 - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Cầu đường;1010
3 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công công trình thoát nước 1 - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng cấp thoát nước1010
4 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và phòng chống cháy nổ 1 - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn/bảo hộ lao động1515
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu: 0,80 m31
2 Máy ủi Công suất: 90 CV1
3 Máy san Công suất: ≥110CV1
4 Ô tô tự đổ Trọng tải: 10,0 tấn2
5 Ô tô tưới nước Dung tích: 5,0 m31
6 Máy lu Trọng lượng: 16 tấn1
7 Máy lu bánh thép Trọng lượng: 10 tấn2
8 Máy lu rung Trọng lượng: 25 tấn1
9 Máy trộn bê tông Dung tích: 250 lít1
10 Máy trộn vữa Dung tích: 150 lít2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->