Gói thầu: Gói thầu mua vât tư, hóa chất số 02
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210922435-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy X61 |
| Tên gói thầu | Gói thầu mua vât tư, hóa chất số 02 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210922218 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quốc phòng thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-10 17:03:00 đến ngày 2021-09-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 142,328,400 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy X61 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu mua vât tư, hóa chất số 02 Sản xuất trang bị, công cụ hỗ trợ A2 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quốc phòng thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khẩu trang tẩm than hoạt tính | 63 | Cái | - Chất liệu vải cotong hai lớp, đường chỉ may đều đẹp; Trong chứa một lớp than hoạt tính | ||
| 2 | ủng cao su chịu hóa chất | 31 | Đôi | - Cao su mền, bề mặt bóng đẹp không rạn nứt, bền trong môi trường a xít, hóa chất; Xuất xứ: TQ | ||
| 3 | Găng tay cao su | 33 | Đôi | - Cao su mềm màu trắng sữa, xanh, co dãn dàn hồi tốt; Được đóng thành hộp | ||
| 4 | Găng tay vải | 33 | Đôi | - Chất liệu vải sợi, len, đường may đều, kín không bị bục, rách | ||
| 5 | Giẻ lau | 73 | Kg | - Vải thừa cotong các loại, mềm thấm nước dầu mỡ; - Kích thước 40x50 | ||
| 6 | Xà phòng ômô | 43 | Kg | - Dạng bột màu trắng tơi; Hút ẩm và tan tốt trong nước; KL: 1kg | ||
| 7 | Vải bạt trơn | 16 | m | - Chất liệu vải tráng nhựa trên bề mặt, không bong chóc, rách; Độ dày 0,3mm | ||
| 8 | Kéo | 4 | Cái | - Chất liệu thép CT3; Kéo khoog ba via, rạn nứt; Lưỡi kéo cắt sắc ngọt không bị sứt mẻ, cong vênh, vận hành nhẹ nhàng | ||
| 9 | Dao cắt | 4 | Cái | - Chất liệu thép CT3; Ngoại quan phẳng nhẵn không ba via, ran nứt; Lưỡi cắt ngọt không mẻ, sứt | ||
| 10 | Giấy thiếc bao gói (110*250) | 2.366 | Cái | - Chất liệu giấy tráng bạc, túi hàn bảo thẩm mỹ, không bong chóc, rách- KT:110x250mm | ||
| 11 | Tôn tráng kẽm | 203 | Kg | - Chất liệu tôn tấm được tráng kẽm, bề mặt nhẵn không có khuyết tật; KT (1200x2000)mm | ||
| 12 | Giấy xi | 22 | m2 | - Giấy được làm từ bột gỗ mềm, màu vàng nhạt; Tính chất: dai, bền, thấm ít nước; Khổ giấy: 72x102cm | ||
| 13 | Băng dính cách điện cỡ to 20mm | 206 | Cuộn | - Dạng cuộn màu đen KT: 20mm’; Băng dính chặt, không dễ dễ bong khi cuốn với dây điện; Thích nghi được với các điều kiện thời tiết; Kháng tia tử ngoại; Trơ với các chất hóa học; Chống chịu lửa và có khả năng chịu nhiệt cao; Chống ăn mòn, mài mòn cao; Có thể sử dụng linh hoạt trong nhiều môi trường khác nhau.F15 | ||
| 14 | Dây ni lông Φ3 | 545 | m | - Chất liệu PF dạng sợi: 10mm÷20mm- Được cuộn thành từng cuộn tròn- Dây có độ dẻo dai, độ bền cao | ||
| 15 | ống ghen trắng Φ3,5x 5 | 365 | m | - Nhựa PF màu trắng sữa- Dạng cây Ф3,5 dài 5m- Độ dày: 0,46±0,008mm | ||
| 16 | Vỏ mồi cháy | 1.180 | Mồi | - Chất liệu nhựa PE nguyên chất, trên thân có 24 lỗ Ф4 chia thành hai hàng. Sản phẩm không có via màu sắc đồng nhất. | ||
| 17 | Hộp PE đựng mồi | 206 | Cái | - Chất liệu nhựa PE nguyên chất, Sản phẩm không có via màu sắc đồng nhất.- Hàm lượng: HDPE: 70% + LDPE 30%- KT: (30±0,3xФ12-0,2x Ф10-0,5)mm | ||
| 18 | Đinh chọc chuyên dụng | 206 | Cái | - Chất liệu thép CT3 - Giới hạn nóng chảy(min): 225(N/mm2)- Giới hạn bền kéo: 373-461(N/mm2)- Độ bền chảy: 245- Độ giãn dài(min): 22% - Hàm lượng C ≤ 0,25%- Thành phần+ C: 0,14-0,22+ Mn: 0,40-0,60+ Si: 0,12-0,30+ S: ≤ 0,05%+ P: ≤ 0,04% | ||
| 19 | Keosilicon | 61 | Hộp | • - Thời gian khô bề mặt: 20 phút• - Thời gian lưu hóa: 7 – 14 ngày• - Độ cứng (Shore A): 28• - Nhiệt độ sử dụng: -50 oC đến 150 oC• - Đóng gói: Chai 300 mlMàu sắc: Trong, Trắng Sữa, | ||
| 20 | Sáp nến | 60 | Kg | • - Thời gian khô bề mặt: 20 phút• - Thời gian lưu hóa: 7 – 14 ngày• - Độ cứng (Shore A): 28• - Nhiệt độ sử dụng: -50 oC đến 150 oC• - Đóng gói: Chai 300 mlMàu sắc: Trong, Trắng Sữa, | ||
| 21 | Sơn màu các loại | 20 | Kg | - Ngoại quan chất lỏng sánh; Tan trong các dung môi hữu cơ; Khô nhanh, bề mặt sáu sơn phẳng, nhẵn, bóng đẹp không bong chóc | ||
| 22 | Hót rác nhựa | 4 | Cái | - Chất liệu nhựa PP, compositse- Kích thước: 22x30x15mm- Sản phẩm mới chưa quá sử dụng, không bị ba via, khuyết tật, rạn nứt | ||
| 23 | Chậu nhựa Φ600 | 16 | Cái | - Chất liệu nhựa PP, compositse; Kích thước: Ф600mm; Sản phẩm mới chưa quá sử dụng, không bị ba via, khuyết tật, rạn nứt | ||
| 24 | Thùng nhựa 150L | 12 | Cái | - Chất liệu nhựa PP, compositse- Dung tích 150 lít, kích thước: 610x720xh450mm- Sản phẩm mới chưa quá sử dụng, không bị khuyết tật, rạn nứt | ||
| 25 | Lưới INOX lỗ 10x10 xΦ1 | 5 | m2 | - Chất liệu sợi thép inox Φ0,1 được đạn với nhau thành dạng cuộn khổ lưới rộng 1m, kích thước các lỗ lưới 10x10mm; Bề mặt lưới và các nan thép không hoen gỉ đứt gãy, sáng bóng | ||
| 26 | Lưới INOX lỗ 1x1 Φ0.5 | 5 | m2 | - Chất liệu sợi thép inox Φ0,5 được đạn với nhau thành dạng cuộn khổ lưới rộng 1m, kích thước các lỗ lưới 1x1mm; Bề mặt lưới các nan thép không hoen gỉ, đứt gãy, sáng bóng | ||
| 27 | Lưới INOX lỗ 0.1x 0.1 Φ0.2 | 7 | m2 | - Chất liệu sợi thép inox Φ0,2 được đạn với nhau thành dạng cuộn khổ lưới rộng 1m, kích thước các lỗ lưới 0,1x0,1mm; Bề mặt lưới các nan thép không hoen gỉ, đứt gãy, sáng bóng | ||
| 28 | Cân đồng hồ 2kg | 1 | Cái | * Cân đồng hồ 2kg- KT: 210x180x215mm- Chất liệu vỏ sắt sơn tính điện- Phạm vi cân: 100-2kg- Giá trị độ chia: 10g- Sai số tối thiểu: ±5g- Đĩa cân bằng inox Фt 208mm, Фd:150mm, h: 38mm- Mặt bằng nhựa PC trong suốt- Lò so cân làm bằng théo Cabon tiêu chuẩn- Các chốt giữ làm bằng thép không gỉ | ||
| 29 | Cân đồng hồ 1kg | 1 | Cái | * Cân đồng hồ 1kg- KT: 210x180x215mm- Chất liệu vỏ sắt sơn tính điện- Phạm vi cân: 50-1kg- Giá trị độ chia: 5g- Sai số tối thiểu: ±2,5g- Đĩa cân bằng inox Фt 208mm, Фd:150mm, h: 38mm- Mặt bằng nhựa PC trong suốt- Lò so cân làm bằng théo Cabon tiêu chuẩn- Các chốt giữ làm bằng thép không gỉ | ||
| 30 | Hòm gỗ N6 KT(610x405x210) | 198 | Cái | - Kích thước theo bản vẽ thiết kế : (610x405x210)- Vật liệu: Gỗ keo khô, không cong vên, mối mọt. - Đồng bộ: Sơn màu xanh quân sự bề mặt ngoài, trên mặt trước, mặt sau hòm in chữ màu trắng, kiểu chữ Vn HelvetlnsH- Bản lề, khóa theo bản vẽ thiết kế, bảo đảm phẳng đẹp chắc chắn- Các nan gỗ được bào nhẵn, mộng ép giữa các nan có khe hở ≤ 1mm | ||
| 31 | Hòm gỗ nhóm 6 KT(765*410*245) | 47 | Cái | - Kích thước theo bản vẽ thiết kế : (765x410x245)- Vật liệu: Gỗ keo khô, không cong vên, mối mọt. - Đồng bộ: Sơn màu xanh quân sự bề mặt ngoài, trên mặt trước, mặt sau hòm in chữ màu trắng, kiểu chữ Vn HelvetlnsH- Bản lề, khóa theo bản vẽ thiết kế, bảo đảm phẳng đẹp chắc chắn- Các nan gỗ được bào nhẵn, mộng ép giữa các nan có khe hở ≤ 1mm | ||
| 32 | Nhãn hộp phát khói | 1.206 | Cái | - Chất liệu giấy tráng bạc- Chữ in lưới màu đen, nét chữ không nhòe, mờ, nhãn không nhàu nát | ||
| 33 | Đề can nhãn mác rít màu | 1.030 | Bộ | - Chất liệu giấy tráng bạc- Chữ in lưới màu đen, nét chữ không nhòe, nhàu nát | ||
| 34 | Đề can nhãn mác CD-1 | 1.030 | Bộ | - Chất liệu giấy tráng bạc- Chữ in lưới màu đen, nét chữ không nhòe, nhàu nát | ||
| 35 | Đề can, nhãn, mác lựu đạn | 306 | Bộ | - Chất liệu giấy tráng bạc- Chữ in lưới màu đen, nét chữ không nhòe, nhàu nát |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi