Gói thầu: Gói thầu mua vật tư, hóa chất số 09

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210922952-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy X61
Tên gói thầu Gói thầu mua vật tư, hóa chất số 09
Số hiệu KHLCNT 20210907169
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-10 16:32:00 đến ngày 2021-09-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,068,470,400 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,027,056 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu hai mươi bảy nghìn năm mươi sáu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1027056E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.14E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu) (Đính kèm: hợp đồng, hóa đơn bán hàng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.448.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.896.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Bảo hành toàn bộ sản phẩm: tối thiểu 12 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu giao hàng, trong thời gian bảo hành nếu sản phẩm không đạt chất lượng thì phải cung cấp sản phẩm khác đạt yêu cầu để thay thế trong vòng 02 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của chủ đầu tư

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Nhà máy X61
E-CDNT 1.2 Gói thầu mua vật tư, hóa chất số 09
Dự toán chi tiết sản xuất trang bị hóa học
50 Ngày
E-CDNT 3 Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy X61, địa chỉ: Thôn Tân Phú, xã Sơn Đông, thị xã Sơn Tây, TP. Hà Nội ĐT: 069591261
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà máy X61; Thôn Tân Phú, xã Sơn Đông, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội ĐT: 069591261


- Bên mời thầu: Nhà máy X61 , địa chỉ: Sơn Đông - Sơn Tây - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Nhà máy X61, địa chỉ: Thôn Tân Phú, xã Sơn Đông, thị xã Sơn Tây, TP. Hà Nội ĐT: 069591261


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và phải tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ.
E-CDNT 12.2
Giá (thành tiền) cho từng hạng mục, nội dung công việc đã bao gồm các chi phí về thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo qui định
E-CDNT 14.3 Trong 20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
E-CDNT 15.2
1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký thuế/Quyết định thành lập. 2. Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất. Lợi nhuận năm gần nhất phải dương. Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm sản xuất kinh doanh trở lên 3. Số lượng hợp đồng tương tự đã thực hiện trong 03 năm gần nhất: 02 hợp đồng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.027.056   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy X61, địa chỉ: Thôn Tân Phú, xã Sơn Đông, thị xã Sơn Tây, TP. Hà Nội ĐT: 069591261
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy X61, Thôn Tân Phú, xã Sơn Đông, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội. ĐT: 069591261, (0911 66 1980).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch vật tư, Nhà máy X61, Thôn Tân Phú, xã Sơn Đông, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội. ĐT: 0911 66 1980
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch vật tư, Nhà máy X61, Thôn Tân Phú, xã Sơn Đông, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
E-CDNT 34

5

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Màng BV mắt kính (PVC khử tĩnh điện)40.800CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2Tấm PE (110*75*1)20.000TấmTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3Túi PE có nẹp KT (500*700)40.800CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4Vải không dệt F9021.422TấmTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5Màng phức hợp762KgTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6Dầu chống dính EAZY-02360LítTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7Dầu tẩy rửa EAZY-10360LítTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8Dầu chống dính Silicon160LítTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9Dầu bảo quản EAZY - 08300LítTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10Dầu RP-760LítTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11Mỡ YC-0260KgTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12Dầu CN AW 682.400LítTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13Dầu máy nén khí80LítTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14Dầu máy CN-2080LítTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15Dầu máy CN-9040LítTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16Mỡ chân không2KgTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17Dầu nhớt256LítTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18Keo dán cao su40HộpTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19Lưới PE (1,3 x 1,3) mm246mTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20Giấy hiệu chỉnh máy gấp giấy60KgTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21Sơn xanh quân sự200KgTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22Sơn trắng40KgTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23Giấy A420RamTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24Mực in Laze màu6HộpTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25Tài liệu hướng dẫn sử dụng theo hòm2.000BảnTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26Túi PE có nẹp đựng tài liệu + phiếu bao gói(250*180)2.000CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27Túi PE có nẹp đựng tài liệu từng bộ MN (50*100)20.000CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28Tài liệu hướng dẫn theo từng bộ MN20.200BảnTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29Túi PE có nẹp đựng ống uống nước(350*120)20.000CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30Phiếu bao gói2.000BảnTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31Bạt dứa120m2Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32Bao tải dứa200CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33Tấm nhựa dải sàn80m2Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34Giấy ráp P200042TờTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35Giấy ráp P40042TờTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36Thùng nhựa 220 lít H6653VH12CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37Thùng nhựa 120 lít H6630VH12CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38Thùng nhựa 100 lít H6629VH12CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
39Thùng nhựa 60 lít HT002VT12CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40Xô nhựa 20 lít8CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
41Xô nhựa 16 lít8CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
42Chậu nhựa tròn 10,5 lít8CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
43Thùng nhựa đan lưới VN04-HL8CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
44Thùng nhựa đặc VN06-HK16CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
45Thùng nhựa rỗng VN05-HL8CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
46Sóng 5 bánh xe (755x495x455)12CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
47Ống xoắn dẫn khí nén 9m PU ĐK: 5mmx8mm4CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
48Ống dẫn khí nén Φ12x10 Togawa Urethane TPH-851228mTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
49Ống dẫn khí nén Ф16x14 Togawa Urethane TPH-111628mTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
50Ống dẫn khí nén Ф10x8 Togawa Urethane TPH-651028mTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
51Đầu nối nhanh Daisen Plug 5X8 Nut 50-DPC28CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
52Dao cắt giấy OLFA XH-AL2CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
53Kìm cắt nhựa lưỡi bằng Fujiya APN-150FS10CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
54Kìm cắt nhựa lưỡi tròn Fujiya APN-125RS16CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
55Tô vít AK 6190 cán cao su 4 cạnh32CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
56Tô vít dẹt Stanley 3x100mm (65-181-2)32CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
57Kìm cắt Asaki AK-805124CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
58Kìm điện 5" Toptul DBBC220512CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
59Dao cắt dải cao su6CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
60Búa đồng2CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
61Bút bi200CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
62Giấy lau khuôn40KgTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
63Vải bảo quản mềm6.000mTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
64Khẩu trang1.086CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
65Xà phòng160KgTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
66Găng tay sợi chống dính chịu nhiệt1.086ĐôiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
67Găng tay cao su chịu asid218ĐôiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
68Găng tay vải1.000ĐôiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
69Mặt nạ BHLĐ100CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
70Mặt nạ BHLĐ phòng Amoniac24CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
71Giấy in chuyên dụng cho máy in PV42ramTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
72Giấy tráng nến1.200KgTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
73Thùng phi 200 lít16CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1027056E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.14E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu) (Đính kèm: hợp đồng, hóa đơn bán hàng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.448.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.896.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Bảo hành toàn bộ sản phẩm: tối thiểu 12 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu giao hàng, trong thời gian bảo hành nếu sản phẩm không đạt chất lượng thì phải cung cấp sản phẩm khác đạt yêu cầu để thay thế trong vòng 02 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của chủ đầu tư

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->