Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210921542-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng quản lý đô thị thị xã Từ Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210911913
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-10 16:36:00 đến ngày 2021-09-20 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,646,913,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được hiểu là: Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp, lắp đặt dụng cụ, thiết bị thể thao ngoài trời có tính chất tương tự gói thầu đang xét. * Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với các hợp đồng tương tự nêu trên, Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác. Các tài liệu này phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: xây dựng hoặc cơ khí;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng lĩnh vực xây dựng hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV.+ Đã đảm nhận công việc phụ trách chung hoặc chỉ huy trưởng gói thầu cung cấp, lắp đặt thiết bị thể thaoChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật thi công- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: xây dựng hoặc cơ khí;- Đã đảm nhận công việc phụ trách kỹ thuật gói thầu cung cấp, lắp đặt thiết bị thể thao.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Phòng quản lý đô thị thị xã Từ Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Xây dựng
Lắp đặt thiết bị thể thao tại các khu công cộng trên điạ bàn thị xã Từ Sơn năm 2021
30 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn thị xã và các nguồn vốn khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng quản lý đô thị thị xã Từ Sơn , địa chỉ: Tầng 3, trụ sở UBND thị xã, đường Lý Thái Tổ - thị xã Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Phương; Địa chỉ: Khu phố Roi Sóc, Phường Phù Chẩn, Thị xã Từ Sơn, Tỉnh Bắc Ninh. Phòng Tài chính kế hoạch, địa chỉ: Trụ sở Liên cơ I, đường Lý Thái Tổ - thị xã Từ Sơn - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng ATP, Địa chỉ: số 40, ngách 64/55 đường Kim Giang, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội; Công ty TNHH R&D Phú Thăng; Địa chỉ: Số nhà 17 phố Nguyễn Đăng, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh; - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng ATP, Địa chỉ: số 40, ngách 64/55 đường Kim Giang, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội; Công ty TNHH R&D Phú Thăng; Địa chỉ: Số nhà 17 phố Nguyễn Đăng, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh;


- Bên mời thầu: Phòng quản lý đô thị thị xã Từ Sơn , địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ - thị xã Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Phòng quản lý đô thị thị xã Từ Sơn , địa chỉ: Tầng 3, trụ sở UBND thị xã, đường Lý Thái Tổ - thị xã Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao báo cáo tài chính trong 03 năm (2018, 2019 và 2020) và bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm gần nhất; + Báo cáo kiểm toán trong 03 năm (2018, 2019 và 2020) (nếu có); - Tài liệu chứng minh nếu nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi theo quy định tại Mục 26- Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu Liên danh thì các thành viên Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng quản lý đô thị thị xã Từ Sơn , địa chỉ: Tầng 3, trụ sở UBND thị xã, đường Lý Thái Tổ - thị xã Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Quản lý đô thị thị xã Từ Sơn , địa chỉ: Tầng 3, trụ sở UBND thị xã, đường Lý Thái Tổ - thị xã Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đô thị thị xã Từ Sơn , địa chỉ: Tầng 3, trụ sở UBND thị xã, đường Lý Thái Tổ - thị xã Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch, địa chỉ: Trụ sở Liên cơ I, đường Lý Thái Tổ - thị xã Từ Sơn; Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.7686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây dựng
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật19,3125m3
2Đào móng cột, trụ, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật45,0625m3
3Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,15100m2
4Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật64,375m3
5Vận chuyển đất, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6438100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6438100m3
B Phần Cung cấp, lắp đặt thiết bị
1Thiết bị tập bước phối hợpMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật60bộ
2Thiết bị tập chèo thuyền đơnMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật62bộ
3Thiết bị tập đi bội đôiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
4Thiết bị tập đi bội đơnMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật54bộ
5Thiết bị tập tập lắc eoMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3bộ
6Thiết bị tập xà đơn 2 bậcMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật59bộ
7Thiết bị tập xà kép song songMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
8Thiết bị tập trượt tuyết đôiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật7bộ
9Thiết bị tập xà kép lệchMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
10Thiết bị tập kéo tay vaiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3bộ
11Thiết bị tập cưỡi ngựaMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật7bộ
12Thiết bị tập đạp xeMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
13Thiết bị tập tập lưng bụngMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật57bộ
14Thiết bị tập tập lắc eo, trượt tuyếtMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
15Thiết bị tập trượt vánMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
16Thiết bị tập tay vaiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được hiểu là: Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp, lắp đặt dụng cụ, thiết bị thể thao ngoài trời có tính chất tương tự gói thầu đang xét. * Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với các hợp đồng tương tự nêu trên, Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác. Các tài liệu này phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: xây dựng hoặc cơ khí;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng lĩnh vực xây dựng hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV.+ Đã đảm nhận công việc phụ trách chung hoặc chỉ huy trưởng gói thầu cung cấp, lắp đặt thiết bị thể thaoChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Cán bộ kỹ thuật thi công- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: xây dựng hoặc cơ khí;- Đã đảm nhận công việc phụ trách kỹ thuật gói thầu cung cấp, lắp đặt thiết bị thể thao.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.31
3 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->