Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210922315-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đức Thiện |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210917299 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-10 16:35:00 đến ngày 2021-09-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,151,221,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo các tài liệu để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao có công chứng trong thời gian 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu):+ Thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng kinh tế;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng, Hoá đơn thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành;+ Tài liệu chứng minh về quy mô công trình tương tự: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ - thuật đầu tư xây dựng công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có tổng số năm kinh nghiệm trong thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình DD&CN hạng III trở lên; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Chỉ huy trưởng;- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng đã hoàn thành ít nhất 01 (Một) công trình dân dụng, cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tổng số năm kinh nghiệm trong thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng.- 01 người Kiến trúc sư có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình DD&CN hạng III trở lên, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- 01 người Kỹ sư xây dựng có trình độ đại học xây dựng DD&CN, Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công công trình có tính chất tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng, Tổng số năm kinh nghiệm trong thời gian liên tục làm công tác an toàn, vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghiệp vụ PCCC.- Kinh nghiệm phụ trách an toàn, vệ sinh lao động phần việc liên quan công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên; Có tổng số năm kinh nghiệm trong thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng.- Kinh nghiệm làm đội trưởng thi công công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân lành nghề |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ nghề tối thiểu bậc 3/7: Tốt nghiệp Cao đẳng nghề, Trung cấp nghề hoặc Sơ cấp nghề chuyên ngành dân dụng, điện, cơ khí …,; Có tổng số năm kinh nghiệm trong thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng.- Kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Ô tô vận tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải: ≤ 2,5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đục |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải: ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy Cưa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy Cưa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao 1,7m |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 12-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cây chống tăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chống tăng |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 14-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Xe rùa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe rùa |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 16-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu: ≥ 0.5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đức Thiện |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Trường Tiểu học Ea Súp; Hạng mục|: Nhà lớp học 06 phòng 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Ea Súp -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Ea Súp, Thị trấn Ea Súp, huyện Ea Súp, tỉnh Đắk Lắk, số điện thoại: (0262) 3687793, số fax: ... - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Ea Súp. Địa chỉ: Số 31 Lạc Long Quân, Thị trấn Ea Súp, huyện Ea Súp, tỉnh Đắk Lắk. ĐT: 0262687406 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk. Địa chỉ: Số 17 Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: 0262.3851462; Fax: 0262.3852187. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ea Súp, Địa chỉ: Số 90 Lạc Long Quân, Thị trấn Ea Súp, huyện Ea Súp, tỉnh Đắk Lắk |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần tháo dỡ nhà lớp học 2 phòng hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo BVTKTC - DT VÀ Chương V: E-HSMT | 32,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | -nt- | 135,8 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | -nt- | 1,5753 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trần | -nt- | 92,16 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | -nt- | 0,2821 | tấn |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | -nt- | 5,831 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | -nt- | 36,092 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | -nt- | 14,832 | m3 |
| 9 | Phá dỡ móng xây đá | -nt- | 20,706 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | -nt- | 79,0363 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T | -nt- | 79,0363 | m3 |
| B | Phần xây mới nhà lớp học 6 phòng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | -nt- | 1,9888 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | -nt- | 49,7232 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | -nt- | 28,7976 | m3 |
| 4 | Lót móng đá 4x6, VXM M50 | -nt- | 24,1902 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | -nt- | 46,71 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | -nt- | 1,4111 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | -nt- | 0,6136 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | -nt- | 2,7419 | tấn |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | -nt- | 45,8675 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 9,066 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ đà kiềng | -nt- | 1,0842 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | -nt- | 0,2363 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | -nt- | 1,6337 | tấn |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | -nt- | 3,8097 | 100m3 |
| 15 | Đào khai thác đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | -nt- | 1,4167 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | -nt- | 1,4167 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | -nt- | 1,4167 | 100m3/1km |
| 18 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | -nt- | 1,4167 | 100m3/1km |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | -nt- | 7,8387 | m3 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | -nt- | 9,428 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | -nt- | 2,6402 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | -nt- | 0,1404 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | -nt- | 0,2467 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | -nt- | 1,4483 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | -nt- | 0,2492 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | -nt- | 1,2234 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 30,6955 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | -nt- | 3,6492 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | -nt- | 0,2789 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | -nt- | 1,4989 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | -nt- | 0,6572 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | -nt- | 1,2535 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | -nt- | 3,7498 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | -nt- | 32,8086 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ sàn mái | -nt- | 3,6256 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | -nt- | 2,7428 | tấn |
| 37 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | -nt- | 3,6508 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | -nt- | 0,3652 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | -nt- | 0,2858 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | -nt- | 0,2911 | tấn |
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | -nt- | 9,3332 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | -nt- | 1,7372 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | -nt- | 0,5373 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | -nt- | 0,3142 | tấn |
| 45 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | -nt- | 4,1214 | m3 |
| 46 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 | -nt- | 2,1898 | m3 |
| 47 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | -nt- | 2,6988 | m3 |
| 48 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | -nt- | 0,3144 | m3 |
| 49 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | -nt- | 14,1401 | m3 |
| 50 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | -nt- | 38,6374 | m3 |
| 51 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 | -nt- | 41,322 | m3 |
| 52 | Gia công xà gồ thép | -nt- | 2,328 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | -nt- | 2,328 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | -nt- | 149,392 | m2 |
| 55 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.4mm | -nt- | 3,5294 | 100m2 |
| 56 | Thi công trần tôn lạnh | -nt- | 217,12 | m2 |
| 57 | Chỉ trần tôn lạnh | -nt- | 153,2 | m |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | -nt- | 134,4 | m2 |
| 59 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 117,6 | m2 |
| 60 | Lắp đặt quả cầu chắn rác inox D90 | -nt- | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt quả cầu chắn rác inox D60 | -nt- | 10 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống u.PVC D90 | -nt- | 0,9 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống u.PVC D60 | -nt- | 0,9 | 100m |
| 64 | Lắp đặt cút u.PVC D90 | -nt- | 32 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút u.PVC D60 | -nt- | 40 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống u.PVC D34 | -nt- | 0,12 | 100m |
| 67 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | -nt- | 616,4571 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 124,6167 | m2 |
| 69 | Trát sênô, lam ngang, vữa XM mác 75 | -nt- | 258,476 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | -nt- | 38,6 | m2 |
| 71 | Trát trần ngoài nhà vữa XM mác 75 | -nt- | 56,88 | m2 |
| 72 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | -nt- | 542,408 | m2 |
| 73 | Trát trần trong, vữa XM mác 75 | -nt- | 130,56 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm trong, vữa XM mác 75 | -nt- | 18,432 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | -nt- | 49,64 | m2 |
| 76 | Quét nước xi măng 2 nước | -nt- | 49,64 | m2 |
| 77 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | -nt- | 85,104 | m |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | -nt- | 137,52 | m |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | -nt- | 616,4571 | m2 |
| 80 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần, sê nô ngoài | -nt- | 478,5727 | m2 |
| 81 | Bả bằng ma tít vào tường trong | -nt- | 542,408 | m2 |
| 82 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong | -nt- | 148,992 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | -nt- | 1.095,0298 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | -nt- | 691,4 | m2 |
| 85 | Lót nền đá 4x6, VXM M50 | -nt- | 33,494 | m3 |
| 86 | Đệm cát ô sàn | -nt- | 3,567 | m3 |
| 87 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | -nt- | 464,51 | m2 |
| 88 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 100x500mm | -nt- | 19,32 | m2 |
| 89 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | -nt- | 72,66 | m2 |
| 90 | Lát đá granite mặt bệ các loại | -nt- | 6,297 | m2 |
| 91 | Lát đá granite bậc cầu thang, bậc tam cấp | -nt- | 78,3025 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300 | -nt- | 12,2375 | m2 |
| 93 | GCLD khung sắt cố định, kính cường lực dày 8mm | -nt- | 13,26 | m2 |
| 94 | GCLD cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính cường lực dày 8mm | -nt- | 38,88 | m2 |
| 95 | GCLD cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt, kính cường lực dày 8mm | -nt- | 21,6 | m2 |
| 96 | GCLD cửa sổ nhựa lõi thép 4 cánh mở hất, kính cường lực dày 8mm | -nt- | 51,84 | m2 |
| 97 | GCLD khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8mm | -nt- | 10,26 | m2 |
| 98 | Sơn cửa sắt 3 nước bằng sơn tổng hợp | -nt- | 26,52 | m2 |
| 99 | Lắp dựng hoa sắt cửa | -nt- | 73,44 | m2 |
| 100 | Gia công lan can | -nt- | 0,2107 | tấn |
| 101 | Lắp dựng lan can sắt | -nt- | 19,8019 | m2 |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | -nt- | 22,3756 | m2 |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | -nt- | 5,25 | 100m2 |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | -nt- | 2,0984 | 100m2 |
| 105 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | -nt- | 5,7006 | 100m2 |
| 106 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | -nt- | 21,281 | 10m2 |
| 107 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | -nt- | 16,8 | m3 |
| 108 | Gia công và đóng cọc chống sét thép L63x63x6, L=2,5m | -nt- | 7 | cọc |
| 109 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây thép D =16mm | -nt- | 25 | m |
| 110 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | -nt- | 120 | m |
| 111 | Đắp đất móng tiếp địa, độ chặt K=0,90 | -nt- | 16,8 | m3 |
| 112 | Gia công kim thu sét mạ kẽm D12, dài 1m | -nt- | 8 | cái |
| 113 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | -nt- | 8 | cái |
| 114 | Gia công kim thu sét, dài 0,5m | -nt- | 15 | cái |
| 115 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m | -nt- | 15 | cái |
| 116 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 1,2m, 2x36W | -nt- | 24 | bộ |
| 117 | Lắp đặt quạt đảo chiều gắn trần 75W + Dimer điều chỉnh | -nt- | 12 | cái |
| 118 | Lắp đặt đèn huỳnh quang áp trần D250 bóng uốn tròn 1x20W | -nt- | 16 | bộ |
| 119 | Lắp đặt bộ 1 công tắc 3 cực | -nt- | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt bộ 2 công tắc 2 cực | -nt- | 10 | cái |
| 121 | Lắp đặt hộp chôn công tắc | -nt- | 12 | hộp |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 | -nt- | 500 | m |
| 123 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | -nt- | 75 | m |
| 124 | Lắp đặt ống ruột gà luồn dây dẫn D16 | -nt- | 500 | m |
| 125 | Lắp đặt ổ cắm ba (hộp chôn + mặt nạ + viền) | -nt- | 12 | cái |
| 126 | Lắp đặt hộp đấu nối PVC | -nt- | 20 | hộp |
| 127 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 8 module | -nt- | 1 | hộp |
| 128 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 4 module | -nt- | 1 | hộp |
| 129 | Lắp đặt CP 50A | -nt- | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt CP 40A | -nt- | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt CP 20A | -nt- | 6 | cái |
| 132 | Lắp đặt con son đón điện đầu hồi 2 sứ | -nt- | 4 | sứ |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 2x35mm2 | -nt- | 70 | m |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x16 mm2 | -nt- | 30 | m |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x10 mm2 | -nt- | 10 | m |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x8 mm2 | -nt- | 50 | m |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2 | -nt- | 60 | m |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 | -nt- | 150 | m |
| 139 | Lắp đặt ống ruột gà luồn dây dẫn D16 | -nt- | 300 | m |
| 140 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy KT500x700x220 | -nt- | 2 | hộp |
| 141 | Bình chữa cháy MT5 | -nt- | 2 | Bình |
| 142 | Bình chữa cháy MFZ4 | -nt- | 2 | Bình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo các tài liệu để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao có công chứng trong thời gian 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu):+ Thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng kinh tế;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng, Hoá đơn thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành;+ Tài liệu chứng minh về quy mô công trình tương tự: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ - thuật đầu tư xây dựng công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có tổng số năm kinh nghiệm trong thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình DD&CN hạng III trở lên; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Chỉ huy trưởng;- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng đã hoàn thành ít nhất 01 (Một) công trình dân dụng, cấp III. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | - Có tổng số năm kinh nghiệm trong thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng.- 01 người Kiến trúc sư có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình DD&CN hạng III trở lên, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- 01 người Kỹ sư xây dựng có trình độ đại học xây dựng DD&CN, Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công công trình có tính chất tương tự; | 7 | 5 |
| 3 | Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng, Tổng số năm kinh nghiệm trong thời gian liên tục làm công tác an toàn, vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghiệp vụ PCCC.- Kinh nghiệm phụ trách an toàn, vệ sinh lao động phần việc liên quan công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên; | 7 | 5 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | - Trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên; Có tổng số năm kinh nghiệm trong thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng.- Kinh nghiệm làm đội trưởng thi công công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên; | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân lành nghề | 10 | - Trình độ nghề tối thiểu bậc 3/7: Tốt nghiệp Cao đẳng nghề, Trung cấp nghề hoặc Sơ cấp nghề chuyên ngành dân dụng, điện, cơ khí …,; Có tổng số năm kinh nghiệm trong thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng.- Kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay | công suất: 0,62 kW | 3 |
| 2 | Ô tô vận tải thùng | trọng tải: ≤ 2,5 T | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | dung tích: ≥ 80 lít | 2 |
| 4 | Máy đục | Máy đục | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | dung tích: ≥ 250 lít | 1 |
| 6 | Máy mài | Máy mài | 2 |
| 7 | Máy cắt | Máy cắt | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ | trọng tải: ≥ 10 tấn | 1 |
| 9 | Máy Cưa | Máy Cưa | 2 |
| 10 | Máy hàn xoay chiều | công suất: 23 kW | 2 |
| 11 | Dàn giáo | Chiều cao 1,7m | 200 |
| 12 | Máy nén khí | Máy nén khí | 1 |
| 13 | Cây chống tăng | Loại chống tăng | 300 |
| 14 | Máy uốn thép | Máy uốn thép | 1 |
| 15 | Xe rùa | Xe rùa | 7 |
| 16 | Máy đầm bê tông | Máy đầm bê tông | 2 |
| 17 | Máy đào một gầu, bánh xích | dung tích gầu: ≥ 0.5 m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi