Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210915644-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Khang An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210907909 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Chí Linh hỗ trợ, ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-10 16:35:00 đến ngày 2021-09-20 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,182,055,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.22E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học, chuyên ngành kiến trúc công trình- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng và công nghệp.- Đã đảm nhiệm công việc Chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 1 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học, chuyên ngành kiến trúc công trình- Đã đảm nhiệm công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 1 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Đã đảm nhiệm công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 1 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học, chuyên ngành điện.- Đã đảm nhiệm công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 1 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc địa hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học, chuyên ngành trắc địa hoặc kỹ sư có chứng chỉ hành nghề Đo đạc, khảo sát địa hình cấp III trở lên- Đã đảm nhiệm công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 1 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học, chuyên ngành vật liệu xây dựng- Đã đảm nhiệm công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 1 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách ATLĐ & VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học, chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Đã đảm nhiệm công việc Kỹ sư phụ trách ATLĐ & VSMT trường tối thiểu 1 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán và quản lý hồ sơ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc có chứng chỉ định giá hạng III trở nên.- Đã đảm nhiệm công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 1 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị: Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng trường THCS văn An, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương) nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép cọc trước 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị: Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng trường THCS văn An, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương) nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≥ 0,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị: Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng trường THCS văn An, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương) nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị: Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng trường THCS văn An, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương) nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Trạm trộn Bê tông xi măng, công xuất >25m3/h (Bao gồm tối thiểu 1 trạm trộn, 5 xe vận chuyển bê tông chuyên dụng, và 1 xe bơm bê tông tự hành) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cung cấp bê tông (Có hợp đồng nguyên tắc cung cấp bê tông với đơn vị có máy móc thiết bị) hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị: Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng trường THCS văn An, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương) nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cung cấp bê tông hoặc bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe cẩu tự hành (cẩu nắp trên ô tô) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị: Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng trường THCS văn An, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương) nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị: Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng trường THCS văn An, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương) nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đo điện trở cách điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị: Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng trường THCS văn An, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương) nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông 380l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Đầm rùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Khang An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng trường THCS Văn An, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Chí Linh hỗ trợ, ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND phường Văn An; Địa chỉ: Phường Văn An, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0220 3922 253
+ Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Khang An; Địa chỉ: Địa chỉ: Số Nhà 2A, Ngõ 134 Đường Nguyễn Văn Linh, Phường Thanh Bình, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0901561141. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND phường Văn An; Địa chỉ: Phường Văn An, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0220 3922 253 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.853.441 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính và Kế hoạch thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương; Địa chỉ: số 162 Nguyễn Trãi 2, phường Sao Đỏ, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.882.434 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | HSMT + BVKT | 30 | m3 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | HSMT + BVKT | 300 | m2 |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 | HSMT + BVKT | 169,2534 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | HSMT + BVKT | 11,4709 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | HSMT + BVKT | 4,6953 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | HSMT + BVKT | 13,0006 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | HSMT + BVKT | 0,3606 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | HSMT + BVKT | 2,3431 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | HSMT + BVKT | 2,3431 | tấn |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm-đất cấp I | HSMT + BVKT | 19,218 | 100m |
| 11 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm ( Khối lượng theo thiết kế là 661,48kg. Khối lượng theo định mức: 156*12,16=1896,96Kg. Tỷ lệ thiết kế/định mức =661,48/1896,96=0,34 | HSMT + BVKT | 156 | 1 mối nối |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | HSMT + BVKT | 5,616 | m3 |
| 13 | Nhân công uốn sắt đầu cọc (3,5/7) | HSMT + BVKT | 3 | công |
| 14 | Cọc dẫn đóng âm | HSMT + BVKT | 1 | cái |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | HSMT + BVKT | 1,5132 | 100m3 |
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | HSMT + BVKT | 14,1263 | m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II | HSMT + BVKT | 25,272 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | HSMT + BVKT | 22,9899 | m3 |
| 19 | Bê tông móng mác M250, đá 2x4 | HSMT + BVKT | 124,3032 | m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | HSMT + BVKT | 14,5277 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | HSMT + BVKT | 2,1494 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn giằng móng | HSMT + BVKT | 0,7142 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | HSMT + BVKT | 3,0372 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | HSMT + BVKT | 2,5319 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | HSMT + BVKT | 8,3377 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | HSMT + BVKT | 9,3535 | tấn |
| 27 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 65,4335 | m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSMT + BVKT | 0,6357 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | HSMT + BVKT | 1,3276 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | HSMT + BVKT | 1,3276 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSMT + BVKT | 2,9114 | 100m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | HSMT + BVKT | 34,252 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | HSMT + BVKT | 35,711 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | HSMT + BVKT | 3,2195 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) | HSMT + BVKT | 2,2211 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | HSMT + BVKT | 1,0599 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | HSMT + BVKT | 2,5505 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | HSMT + BVKT | 7,7271 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | HSMT + BVKT | 22,1601 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | HSMT + BVKT | 45,3559 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | HSMT + BVKT | 2,4846 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (Vận chuyển vật liệu lên cao) | HSMT + BVKT | 5,1379 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | HSMT + BVKT | 3,9732 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | HSMT + BVKT | 8,4285 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | HSMT + BVKT | 6,4339 | tấn |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 90,5638 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (Vận chuyển vật liệu lên cao) | HSMT + BVKT | 162,4748 | m2 |
| 16 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | HSMT + BVKT | 50,0194 | m3 |
| 17 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | HSMT + BVKT | 104,251 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | HSMT + BVKT | 3,6354 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái (Vận chuyển vật liệu lên cao) | HSMT + BVKT | 7,6512 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | HSMT + BVKT | 16,3233 | tấn |
| 21 | Trát trần trong, vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 312,4432 | m2 |
| 22 | Trát trần trong, vữa XM M75 (Tính vận chuyển vât liệu lên cao) | HSMT + BVKT | 643,5808 | m2 |
| 23 | Trát trần ngoài, vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 114,4608 | m2 |
| 24 | Trát trần ngoài, vữa XM M75 (Vận chuyển vật liệu lên cao) | HSMT + BVKT | 153,2192 | m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | HSMT + BVKT | 4,5461 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | HSMT + BVKT | 0,2762 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ô văng | HSMT + BVKT | 0,5354 | tấn |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | HSMT + BVKT | 96 | cái |
| 29 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | HSMT + BVKT | 48 | cái |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 174,2027 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 23,7814 | m3 |
| 32 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 16,7672 | m3 |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | HSMT + BVKT | 0,2218 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | HSMT + BVKT | 0,072 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | HSMT + BVKT | 0,0348 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | HSMT + BVKT | 0,6185 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | HSMT + BVKT | 0,4777 | tấn |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | HSMT + BVKT | 0,184 | m3 |
| 39 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 0,4955 | m3 |
| 40 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | HSMT + BVKT | 6,4622 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | HSMT + BVKT | 0,7094 | 100m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 70,939 | m2 |
| 43 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 1,683 | m3 |
| 44 | Láng granitô cầu thang | HSMT + BVKT | 49,4 | m2 |
| 45 | Láng lót, dày 2cm, vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 49,4 | m2 |
| 46 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | HSMT + BVKT | 81,6 | m |
| 47 | Lan can cầu thang Inox 304 | HSMT + BVKT | 58,72 | Kg |
| 48 | Gia công lan can | HSMT + BVKT | 0,21 | tấn |
| 49 | Lắp dựng lan can sắt | HSMT + BVKT | 13,6952 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSMT + BVKT | 137,1994 | 1m2 |
| 51 | Gia công xà gồ thép | HSMT + BVKT | 0,65 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | HSMT + BVKT | 0,65 | tấn |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | HSMT + BVKT | 3,85 | 100m2 |
| 54 | Tôn úp nóc + úp sườn rộng 600 | HSMT + BVKT | 58,1 | m |
| 55 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 220,7758 | m2 |
| 56 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 5,0357 | m2 |
| 57 | Ngâm nước XM chống thấm mái | HSMT + BVKT | 225,8115 | kg |
| 58 | Ca máy bơm nước chống thấm mái | HSMT + BVKT | 2 | ca |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | HSMT + BVKT | 1,75 | 100m |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | HSMT + BVKT | 14 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 45mm | HSMT + BVKT | 14 | cái |
| 62 | Lắp đặt phễu thu + lưới chắn rác, ĐK 90mm | HSMT + BVKT | 14 | cái |
| 63 | Đai thép | HSMT + BVKT | 14 | cái |
| 64 | Đai nhựa | HSMT + BVKT | 140 | cái |
| 65 | Đai nối ống | HSMT + BVKT | 28 | cái |
| 66 | Keo dán ống | HSMT + BVKT | 3 | tuýp |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | HSMT + BVKT | 0,189 | 100m |
| 68 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500 | HSMT + BVKT | 795,6053 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500 (Tính vận chuyển lên cao) | HSMT + BVKT | 358,136 | m2 |
| 70 | Lan can hiên Inox 304 | HSMT + BVKT | 314,24 | Kg |
| 71 | Gia công lan can | HSMT + BVKT | 0,3677 | tấn |
| 72 | Lắp dựng lan can sắt | HSMT + BVKT | 103,4811 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSMT + BVKT | 80,387 | 1m2 |
| 74 | Sản xuất cửa đi TP Window 2 cánh mở quay, kính trắng Việt Nhật 5 ly | HSMT + BVKT | 77,76 | m2 |
| 75 | Sản xuất cửa sổ TP Window, 2 cánh mở quay, kính trắng Việt Nhật 5 ly | HSMT + BVKT | 155,52 | m2 |
| 76 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | HSMT + BVKT | 1,6471 | tấn |
| 77 | Lắp dựng hoa sắt cửa | HSMT + BVKT | 155,52 | m2 |
| 78 | Vách kính TP Window, kính trắng Việt Nhật 5 ly | HSMT + BVKT | 9,888 | m2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | HSMT + BVKT | 11,4866 | 100m2 |
| 80 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 340,3731 | m2 |
| 81 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 429,4069 | m2 |
| 82 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 923,1384 | m2 |
| 83 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 664,9272 | m2 |
| 84 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 205,6156 | m2 |
| 85 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) | HSMT + BVKT | 133,3548 | m2 |
| 86 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 142,65 | m |
| 87 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 142,65 | m |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSMT + BVKT | 1.397,0844 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) | HSMT + BVKT | 1.729,194 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSMT + BVKT | 660,4495 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Vận chuyển vật liệu lên cao) | HSMT + BVKT | 715,9809 | m2 |
| 92 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | HSMT + BVKT | 146,96 | m3 |
| 93 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng | HSMT + BVKT | 131,3 | m3 |
| 94 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | HSMT + BVKT | 1,118 | tấn |
| 95 | Vận chuyển Thép hình, thép tròn, đinh các loại lên cao bằng cần trục tháp ≤10T | HSMT + BVKT | 1,0774 | tấn |
| 96 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | HSMT + BVKT | 4,5623 | 100m2 |
| 97 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | HSMT + BVKT | 62,2016 | tấn |
| 98 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | HSMT + BVKT | 25,31 | m3 |
| 99 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | HSMT + BVKT | 36,172 | 10m2 |
| 100 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | HSMT + BVKT | 13,308 | 10m2 |
| 101 | Bê tông xỉ | HSMT + BVKT | 4,5897 | m3 |
| 102 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | HSMT + BVKT | 4,5897 | m3 |
| 103 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | HSMT + BVKT | 1,8948 | m3 |
| 104 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 11,5352 | m3 |
| 105 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 30,7905 | m2 |
| 106 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 21,8496 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSMT + BVKT | 21,8496 | m2 |
| 108 | Láng granitô cầu thang | HSMT + BVKT | 30,7905 | m2 |
| 109 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | HSMT + BVKT | 78,95 | m |
| 110 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | HSMT + BVKT | 16,9577 | m3 |
| 111 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | HSMT + BVKT | 5,6526 | m3 |
| 112 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | HSMT + BVKT | 0,113 | 100m3 |
| 113 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | HSMT + BVKT | 0,113 | 100m3 |
| 114 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | HSMT + BVKT | 5,6569 | m3 |
| 115 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | HSMT + BVKT | 12,4569 | m3 |
| 116 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | HSMT + BVKT | 6,97 | m3 |
| 117 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | HSMT + BVKT | 4,77 | m3 |
| 118 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 69,7 | m2 |
| 119 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 47,7 | m2 |
| 120 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 7,6102 | m3 |
| 121 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 18,75 | m2 |
| 122 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 42 | m2 |
| 123 | Đánh màu | HSMT + BVKT | 42 | m2 |
| 124 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | HSMT + BVKT | 2,4675 | m3 |
| 125 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | HSMT + BVKT | 0,1543 | 100m2 |
| 126 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | HSMT + BVKT | 0,1275 | tấn |
| 127 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | HSMT + BVKT | 75 | cái |
| 128 | Bê tông xỉ tôn nền bục giảng | HSMT + BVKT | 6,8845 | m3 |
| 129 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | HSMT + BVKT | 6,8222 | m3 |
| 130 | Bảng chống lóa | HSMT + BVKT | 12 | cái |
| 131 | Xà đón xứ cáp L50x50x5 -1m | HSMT + BVKT | 5,4 | kg |
| 132 | Quả sứ + ốc bắt | HSMT + BVKT | 2 | quả |
| 133 | Tủ điện KT: 150X350X500 | HSMT + BVKT | 1 | hộp |
| 134 | Tủ điện KT: 150X300X400 | HSMT + BVKT | 2 | hộp |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | HSMT + BVKT | 50 | m |
| 136 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | HSMT + BVKT | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | HSMT + BVKT | 3 | cái |
| 138 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | HSMT + BVKT | 42 | cái |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | HSMT + BVKT | 16 | m |
| 140 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | HSMT + BVKT | 1.380 | m |
| 141 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | HSMT + BVKT | 1.820 | m |
| 142 | Lắp đặt dây đơn 1x2mm2 | HSMT + BVKT | 2.500 | m |
| 143 | Lắp đặt quạt trần | HSMT + BVKT | 48 | cái |
| 144 | Móc treo quạt trần | HSMT + BVKT | 48 | cái |
| 145 | Lắp đặt quạt treo tường | HSMT + BVKT | 12 | cái |
| 146 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | HSMT + BVKT | 120 | bộ |
| 147 | Lắp đặt các loại đèn lốp gắn trần d250, bóng compac 15W | HSMT + BVKT | 9 | bộ |
| 148 | Lắp đặt hộp âm tường | HSMT + BVKT | 36 | hộp |
| 149 | Lắp đặt hộp âm tường nối ống | HSMT + BVKT | 195 | hộp |
| 150 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | HSMT + BVKT | 99 | cái |
| 151 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | HSMT + BVKT | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt ô cắm đơn | HSMT + BVKT | 108 | cái |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mm | HSMT + BVKT | 80 | m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | HSMT + BVKT | 200 | m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | HSMT + BVKT | 500 | m |
| 156 | Gia công kim thu sét, dài 1m | HSMT + BVKT | 5 | cái |
| 157 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | HSMT + BVKT | 5 | cái |
| 158 | Quả sứ cắm kim thu sét | HSMT + BVKT | 5 | quả |
| 159 | Cọc tiếp địa L63x63x6, | HSMT + BVKT | 20 | cọc |
| 160 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | HSMT + BVKT | 60 | m |
| 161 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm | HSMT + BVKT | 80 | m |
| 162 | Bật đỡ dây d10 | HSMT + BVKT | 40 | cái |
| 163 | Sơn chống rỉ | HSMT + BVKT | 5 | kg |
| 164 | Xi măng PCB30 Phúc Sơn | HSMT + BVKT | 50 | kg |
| 165 | Cát vàng xây dựng | HSMT + BVKT | 0,2 | m3 |
| 166 | Đo tiếp địa | HSMT + BVKT | 3 | điểm |
| 167 | Đào đất | HSMT + BVKT | 51 | m3 |
| 168 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | HSMT + BVKT | 0,51 | 100m3 |
| 169 | Que hàn | HSMT + BVKT | 50 | cái |
| C | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bộ bàn ghế học sinh cấp 1: Kích thước: W1200 x D803 x H1(410) x H2(660) x H660 mm Bàn bán trú liền ghế, mặt chữ nhật - Khung thép sơn tĩnh điện bền đẹp - Ghế có có cấu đỡ mặt bàn tạo mặt phẳng giúp lằm nghỉ. - Sản phẩm bàn bán trú BBT101 sử dụng cho học sinh bán trú cấp 1, 2 dùng trong trường học. Chất liệu: Khung bàn ghế thép sơn tĩnh điện, Mặt bàn và đệm tựa gỗ Melamine cao cấp. | HSMT + BVKT | 276 | bộ |
| 2 | Bộ bàn ghế giáo viên BGV103, GGV103.Kiểu Dáng - Bàn giáo viên hộc liền cánh mở, khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ dày 18mm - Ghế giáo viên khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, đệm tựa ghế gỗ dày 18mm - Sản phẩm bàn ghế giáo viên BGV103, GGV103 sử dụng cho giáo viên, giảng viên dùng trong trường THCS, TH.Kích Thước: BGV103: W1200 x D600 x H750 mm. GGV103: W450 x D450 x H1(450) x H900 mm (W1: chiều rộng đệm ghế - W: chiều rộng tổng thể sản phẩm. D1: chiều sâu mặt trước đệm ghế đến trước tựa ghế - D: chiều rộng tổng thể sản phẩm. H1: chiều cao mặt đất lên đệm ghế - H: chiều cao tổng thể)Chất liệu: Khung bàn ghế ống thép sơn tĩnh điện. Mặt bàn và đệm tựa ghế gỗ Melamine cao cấp | HSMT + BVKT | 12 | Bộ |
| 3 | Ảnh Bác Hồ. Kích thước 400x300 sẵn khung và ép Plastic | HSMT + BVKT | 12 | bộ |
| 4 | 2 Biển nội dung: Thi đua dạy tốt, học tốt + Thầy cô mẫu mực, học sinh tích cực. Kích thước 2440x350. Chất liệu: khung nhôm, nền nhựa, cắt chữ dán đề can. Treo hai đầu phòng học | HSMT + BVKT | 24 | bộ |
| 5 | Biển nội quy phòng học: Kích thước 610x810. Chất liệu: khung nhôm, nền nhựa, cắt chữ dán đề can | HSMT + BVKT | 12 | bộ |
| 6 | Biển 5 điều Bác hồ dạy học sinh. Kích thước 610x810. Chất liệu: khung nhôm, nền nhựa, cắt chữ dán đề can | HSMT + BVKT | 12 | bộ |
| 7 | Biển lớp 2 mặt + Biển vệ sinh nam nữ | HSMT + BVKT | 12 | bộ |
| 8 | Bảng tin lớp học. Kích thước 600x400. Chất liệu khung nhôm, nền nhựa trắng | HSMT + BVKT | 12 | bộ |
| 9 | Đồng hồ treo tường kèm giá treo. Hàng đồng hồ điện tử, đường kính 32cm | HSMT + BVKT | 12 | chiếc |
| 10 | Máy chiếu. Hãng sản xuất Sony, mã VPL - CX276 Độ phân giải XGA (1024x768 Pixels)Giao tiếp 3-RGB( 2-In,1-Out) 2-Audio Stereo Jack (1-In,1-Out), 2-HDMI, 1-Video; 1-Svideo, điều khiển: 1-RJ45, 1-RS232Độ tương phản 3.100:1Kết nối 3-RGB( 2-In,1-Out) 2-Audio Stereo Jack (1-In,1-Out), 2-HDMI, 1-Video; 1-Svideo, điều khiển: 1-RJ45, 1-RS232Cường độ sáng 5.200 Lumens | HSMT + BVKT | 12 | chiếc |
| 11 | Màn chiếu điện 150 Inch Thống số kỹ thuật: Kích thước: 3m05 x 2m29. Vùng chiếu: 120″ x 90″. Đường chéo tương đương: 150 INCH. Tỷ lệ màn: 4:3. Góc nhìn +/- 55 độ, gain đạt 1.3. Khả năng chống mốc, ít bắt lửaHộp màn thiết kế hình vuông chắc chắn và sang trọng. Loại màn: Điều khiển từ xa có động cơ – Lắp đặt treo tường hoặc trần nhà. Trọng lượng: 14kg | HSMT + BVKT | 12 | chiếc |
| 12 | Dây cáp HDMI sợi 15m kết nối máy chiếu | HSMT + BVKT | 12 | sợi |
| 13 | Giá treo máy chiếu đa năng: - Chất liệu sơn tĩnh điện- Phù hợp với tất cả các loại máy chiếu- Điều chỉ độ nghiêng : +/- 20 độ- Khoảng cách điều chỉnh từ 1 - 2 mét- Thao tác lắp đặt dễ dàng- Cấu tạo bởi hợp kim nhôm , phù hợp tất cả các công trình | HSMT + BVKT | 12 | bộ |
| 14 | Bộ loa + âm ly phòng học: Hãng sản xuất Goldsound: Giải pháp hệ thống âm thanh cho phòng học diện tích phòng từ 30m2 - 50 m2 gồm:01 âm ly công suất 380w: Âm ly chuyên dụng: Có sẵn 2 cổng Micro tiện dụng; Âm ly kết nối dễ dàng với máy tính, máy chiếu; hỗ trợ kết nối không dây bluetooth, usb, thẻ nhớ, dây tín hiệu âm thanh 3.5; có thể bật, tắt phân vùng tiện lợi02 loa vệ tinh gắn tường- công suất 40w: Loa vệ tinh gắn tường- công suất 40w là sản phẩm thiết kế dành riêng để lắp đặt cho lớp học, giảng đường, phòng học; Cấu tạo: Gồm 2 củ loa: 1 loa bass 6 inch, 1 loa treble cho âm thanh lớn, chân thật, rõ ràng; Mặt trước của loa đươc thiết kế có màng che, có tác dụng che chắn bụi bám dính và bảo vệ bass, treble phía sau; Kích thước thùng loa gắn tường: cao 15 cm x rộng 24 cm x sâu 25cm; Thùng loa được thiết kế với mầu đen, thiết kế thẩm mỹ cao rất dễ dàng phối mầu cùng các không gian; Phối loa: Loa gắn tường - 40w Goldsound được khuyến nghị nên lắp đặt cùng hệ thống âm ly tích hợp bộ xử lý của Goldsound như A400, A380 A700, A800... | HSMT + BVKT | 12 | bộ |
| 15 | Giá Treo Loa Đa Năng Hãng OEM. Cho phép điều chỉnh thẳng hoặc nghiêng loa 30 độ (trúc hướng nghe tối đa 30 độ theo ý thích) và cho phép xoay loa sang 2 bên góc xoay tối đa 180 độ.Sơn tĩnh điện mầu đen 100%.Độ dày của thép tùy từng điểm chịu lực từ 1,3– 3,8 mm cứng cáp, chắc chắn khi treo trên tường.Kích thước 25cm x (18–35) cm tùy loại loa .Cho phép lắp với tường gạch (tường cứng) có độ dày 10cm trở lên. | HSMT + BVKT | 24 | bộ |
| 16 | Dây kết nối âm thanh Loa + Âm ly dài 15m: Cáp AV hoa sen 2 đầu RCA:Cáp AV hoa sen này có 2 đầu RCA công dụng là để kết nối các thiết bị phát nhạc có kết nối AV hoa sen (RCA) một số thiết bị phổ biến như là đầu đĩa, amply, loa, loa dàn tivi,… | HSMT + BVKT | 24 | Sợi |
| 17 | Dây kết nối âm thanh Máy tính + Âm ly: Dây cáp Audio 3.5mm to 2 RCA dài 0.5mkết nối máy tính với amply thông dụng nhiều nhất. Dây cáp Audio này từ một cổng Audio đường kính 3.5mm nó có thể cho tín hiệu âm thanh phát ra từ 2 cổng RCA. Rất thích hợp để kết nối máy tính, điện thoại với amply. Hoặc có thể kết nối điện thoại với loa. | HSMT + BVKT | 12 | bộ |
| 18 | Bộ mic không dây Aporo sóng UHF dùng cho các dòng máy trợ giảng chính hãng: Micro gài tai sử dụng công nghệ thu phát sóng UHF - Thời gian sử dụng 3-4h liên tục với pin lithium dung lượng lớn;- Cự ly thu phát trên 10m (không có vật cản);.- Kết nối dễ dàng với Jack microphone 3.5mm thông dụng. Được tặng kèm một jack chuyển đổi 3.5mm-6.5mm. Sạc pin trực tiếp qua cổng USB từ Laptop, PC, Pin sạc dự phòng, máy tính bảng, điện thoại di động...;- Có nút tăng giảm âm lượng ngay trên mic gài tai, làm chủ tuyệt đối cường độ âm thanh trong mọi tình huống; - Có nút thay đổi tần số với 50 tần số khác nhau không bao giờ trùng sóng– Bộ sản phẩm gồm: 1 thanh micro, 1 thanh đeo, 1 mút lọc micro, 1 cục cắm UHF, 1 thiết bị chuyển đổi 3.5mm sang 6.5mm, 1 cáp sạc 2 đầu | HSMT + BVKT | 12 | bộ |
| 19 | Tủ cá nhân dành cho học sinh: Hãng sản xuất . Tủ để đồ 15 ngăn TMG983-5K - Tủ gồm 15 khoang cánh mở. - Trên mỗi cánh có 1 khóa locker, núm tay nắm và bảng tên. - Sản phẩm tủ sắt TMG983-5K.Sử dụng cho đối tượng học sinh, mẫu giáo, tiểu học.Kích Thước: W1510 x D350 x H1132 mmChất liệu: sắt sơn tĩnh điện | HSMT + BVKT | 36 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.22E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ Đại học, chuyên ngành kiến trúc công trình- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng và công nghệp.- Đã đảm nhiệm công việc Chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 1 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát hiện trường | 1 | - Trình độ Đại học, chuyên ngành kiến trúc công trình- Đã đảm nhiệm công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 1 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan) | 4 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ Đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Đã đảm nhiệm công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 1 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan) | 4 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | - Trình độ Đại học, chuyên ngành điện.- Đã đảm nhiệm công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 1 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan) | 4 | 2 |
| 5 | Kỹ sư trắc địa hiện trường | 2 | - Trình độ Đại học, chuyên ngành trắc địa hoặc kỹ sư có chứng chỉ hành nghề Đo đạc, khảo sát địa hình cấp III trở lên- Đã đảm nhiệm công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 1 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan) | 4 | 2 |
| 6 | Kỹ sư vật liệu xây dựng | 1 | - Trình độ Đại học, chuyên ngành vật liệu xây dựng- Đã đảm nhiệm công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 1 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan) | 4 | 2 |
| 7 | Kỹ sư phụ trách ATLĐ & VSMT | 1 | - Trình độ Đại học, chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Đã đảm nhiệm công việc Kỹ sư phụ trách ATLĐ & VSMT trường tối thiểu 1 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan) | 4 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán và quản lý hồ sơ | 2 | - Trình độ đại học, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc có chứng chỉ định giá hạng III trở nên.- Đã đảm nhiệm công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 1 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan) | 4 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10,0 T | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị: Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng trường THCS văn An, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương) nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 2 | Máy ép cọc trước 150T | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị: Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng trường THCS văn An, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương) nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 3 | Máy đào ≥ 0,6m3 | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị: Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng trường THCS văn An, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương) nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị: Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng trường THCS văn An, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương) nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 3 |
| 5 | Trạm trộn Bê tông xi măng, công xuất >25m3/h (Bao gồm tối thiểu 1 trạm trộn, 5 xe vận chuyển bê tông chuyên dụng, và 1 xe bơm bê tông tự hành) | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cung cấp bê tông (Có hợp đồng nguyên tắc cung cấp bê tông với đơn vị có máy móc thiết bị) hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị: Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng trường THCS văn An, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương) nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cung cấp bê tông hoặc bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 6 | Xe cẩu tự hành (cẩu nắp trên ô tô) | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị: Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng trường THCS văn An, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương) nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 7 | Máy đo điện trở tiếp địa | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị: Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng trường THCS văn An, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương) nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 8 | Máy đo điện trở cách điện | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị: Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng trường THCS văn An, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương) nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 9 | Máy vận thăng | Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông 380l | Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) | 1 |
| 13 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) | 1 |
| 14 | Đầm rùi bê tông | Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) | 1 |
| 15 | Máy phát điện | Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi