Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210916221-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2021 19:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210883302 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách thành phố hỗ trợ và huy động vốn tài trợ khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-09 19:16:00 đến ngày 2021-09-19 19:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,479,631,344 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.57E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục xây lắp; lắp đặt thiết bị.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường: 1 người- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | Các cán bộ kỹ thuật+ Kỹ sư xây dựng dân dụng: 2 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 1 người+ Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: 1 người+ Kỹ sư điện: 1 người+ Cán bộ phụ trách hồ sơ (kỹ sư kinh tế xây dựng): 1 người+ Cán bộ phụ trách AT + VSMT có chứng chỉ đào an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội:- Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, điện, nước- Trình độ: Có chứng chỉ nghề trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt thép + uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy toàn đạc hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị Cải tạo, nâng cấp trường mầm non Bắc Sơn A 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện, ngân sách thành phố hỗ trợ và huy động vốn tài trợ khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm theo quy định của HSMT: - Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật, cụ thể: Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực - Lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên. (Trường hợp trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi được trao hợp đồng) Ghi chú: Nếu nhà thầu tham dự thầu với tư cách Nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu phần công việc mình đảm nhận tuy nhiên nếu là thành viên liên danh hạng mục thiết bị không yêu cầu chứng chỉ năng lực. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sóc Sơn. TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | Khối nhà 8 phòng học 2 tầng mới xây năm 2014 | |||
| C | Tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | công |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ bồn rửa tay inox của trẻ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhựa WC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,44 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,632 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ diềm sắt mặt sau nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,904 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch WC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 133,072 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 381,3 | m2 |
| 9 | Phá dỡ lan can con tiện phía sau nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,611 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,9469 | m3 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.774,8324 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.623,228 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông, trần, dầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.685,1248 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6671 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6671 | 100m3 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,4904 | 100m2 |
| D | Cải tạo phần xây dựng: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,0411 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 177,3728 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3.308,538 | m2 |
| 4 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.952,204 | m2 |
| 5 | Gia công thang inox Sus 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2738 | tấn |
| 6 | Lắp dựng lan can cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,8576 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm WC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 133,072 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 133,072 | m2 |
| 9 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 375,984 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 500x500, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,2768 | m2 |
| 11 | Thi công trần nhôm 600x600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 111,4096 | m2 |
| 12 | Thi công vách ngăn Compact HPL dày 12mm phụ kiện Inox Đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 78,0996 | m2 |
| 13 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,1274 | m2 |
| 14 | Khoét mặt bàn đá | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | Lỗ |
| 15 | Gia công hệ khung đỡ bàn đá bằng inox hộp SUS304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1749 | tấn |
| 16 | Lắp dựng khung bàn đá bằng inox hộp SUS304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1749 | tấn |
| 17 | Cạo rỉ các kết cấu thép (hoa sắt cửa sổ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 66,6926 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 66,6926 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 83,7584 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 83,7584 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 136,724 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 136,724 | m2 |
| 23 | Gia công hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3298 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56,6112 | m2 |
| 25 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 176,8984 | m2 |
| 26 | Cung cấp lắp đặt vách kính cố định nhôm Xingfa 1,8-2mm kính 6.38mm (chênh kính 10.38mm và kính 6.38mm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 176,8984 | m2 |
| E | Cải tạo phần Điện: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Khung tủ điện kích thước 600x500x170 tôn dày 1.5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCCB 3P 80A, 35KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCCB 3P 40A, 20KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 2P 40A, 10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 2P 32A, 10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 2P 20A, 10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A, 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Đèn báo hiển thị pha + cầu chì | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Biến dòng 63/5A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Vol kế, giới hạn đo 0-500V cấp chính xác 0.2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Chuyển mạch vôn kế 400V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Ampe kế, thang đo 0-63A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Chuyển mạch ampe kế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt Khung tủ điện kích thước 500x300x150 tôn dày 1.5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCCB 3P 40A, 20KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 2P 40A, 10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A, 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Đèn báo hiển thị pha + cầu chì | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt Vỏ tủ nhựa âm tường 7 MCB | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | hộp |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 2P 40A, 10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A, 4.5KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 1P 20A, 4.5KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat RCBO 2P 25A, 30MMA, ICU 4.5KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat RCBO 2P 20A, 30MMA, ICU 4.5KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 25 | Đèn tuýp Led đôi máng treo trần học đường 1.2m-2x18W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | bộ |
| 26 | Đèn Downlight âm trần bóng Led 18W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | bộ |
| 27 | Công tắc 10A âm tường loại 1 phím | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 28 | Công tắc 10A âm tường loại 2 phím | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 29 | Công tắc 10A âm tường loại 3 phím | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 30 | Quạt hút mùi vệ sinh âm trần 350m3/h | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 31 | Quạt hút mùi vệ sinh âm trần 250m3/h | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 32 | Cửa gió 400x300 có lưới chắn côn trùng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cửa |
| 33 | Ống gió tôn 150x150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 34 | Ống gió mềm D150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 35 | Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 36 | Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 320 | m |
| 37 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 480 | m |
| 38 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.620 | m |
| 39 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.950 | m |
| 40 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 340 | m |
| 41 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 240 | m |
| 42 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 810 | m |
| 43 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 975 | m |
| 44 | Ống luồn dây đi nổi D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 45 | Ống luồn dây đi nổi D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 46 | Ống luồn dây đi nổi D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 220 | m |
| 47 | Ống luồn dây đi nổi D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.520 | m |
| F | Cải tạo phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Xí bệt + vòi xịt trẻ em | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 2 | Xí bệt + vòi xịt người lớn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Bình nóng lạnh 20lit | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 6 | Lắp đặt lavabo inox trẻ em | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 7 | Tiểu treo trẻ em | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 8 | Ống nhựa PPR D20 nước lạnh, PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 9 | Ống nhựa PPR D25, PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 10 | Ống nhựa PPR D32, PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 11 | Ống nhựa PPR D20 nước nóng, PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 12 | Tê PPR DN32x25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Tê PPR DN25x25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 14 | Tê PPR DN25x20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 15 | Tê PPR DN20x20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 16 | Cút PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 17 | Cút PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 18 | Cút PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Van khóa PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | Van khóa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 21 | Van khóa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 22 | Rắc co PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 23 | Rắc co PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 24 | Rắc co PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Ống nhựa PVC D110, Class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 26 | Ống nhựa PVC D90, Class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 27 | Ống nhựa PVC D75, Class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 28 | Ống nhựa PVC D60, Class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 29 | Ống nhựa PVC D42, Class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 30 | Tê chếch PVC D110 135o | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 31 | Tê chếch PVC D90 135o | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 32 | Tê chếch PVC D75 135o | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 33 | Tê chếch PVC D60 135o | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 34 | Tê chếch PVC D42 135o | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 35 | Cút PVC D110 135o | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 36 | Cút PVC D90 135o | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 37 | Cút PVC D75 135o | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 38 | Cút PVC D60 135o | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 39 | Mang sông PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 40 | Mang sông PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 41 | Mang sông PVC D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 42 | Thông tắc PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 43 | Thông tắc PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 44 | Nút bịt PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 45 | Nút bịt PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| G | Khối nhà Hiệu bộ và Khối 2 tầng 8 phòng xây năm 2008 | |||
| H | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | công |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ bồn rửa tay inox của trẻ, chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhựa WC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,76 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,0397 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 630 | m |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 328,5526 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ lan can sắt, diềm sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 164,2476 | m2 |
| 9 | Phá dỡ mặt bậc cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5957 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch WC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 168,546 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 513,138 | m2 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,8503 | m3 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên trần, khung dầm bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.197,802 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên trường ngoài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.181,3043 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường trong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.639,9022 | m2 |
| 16 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 82,048 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 82,048 | m2 |
| 18 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7558 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7558 | 100m3 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,1406 | 100m2 |
| I | Cải tạo phần xây dựng: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,2072 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6504 | m3 |
| 3 | Ván khuôn giằng tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1496 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,4188 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 153,8402 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 235,7811 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4.837,7042 | m2 |
| 8 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.417,0854 | m2 |
| 9 | Lan can con tiện bê tông 110x110x505 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 735 | con tiện |
| 10 | Gia công thang inox Sus 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,303 | tấn |
| 11 | Lắp dựng lan can cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,4342 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm WC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 168,6368 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 168,6368 | m2 |
| 14 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 540,672 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 500x500, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,8796 | m2 |
| J | Cải tạo phần nhà vệ sinh: | |||
| 1 | Thi công trần nhôm 600x600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 145,5744 | m2 |
| 2 | Thi công vách ngăn Compact HPL dày 12mm phụ kiện Inox Đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 82,4196 | m2 |
| 3 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,1274 | m2 |
| 4 | Khoét mặt bàn đá | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | Lỗ |
| 5 | Gia công hệ khung đỡ bàn đá bằng inox hộp SUS304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1734 | tấn |
| 6 | Lắp dựng khung bàn đá bằng inox hộp SUS304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1734 | tấn |
| K | Cải tạo phần Cửa: | |||
| 1 | SX khuôn cửa 130 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 589,4 | md |
| 2 | SX khuôn cửa 130 kín bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x73x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42 | md |
| 3 | Lắp dựng khuôn cửa kín, khuôn cửa hở | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 631,4 | m cấu kiện |
| 4 | Cung cấp, Cửa đi pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính an toàn dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 148,476 | m2 |
| 5 | Cung cấp, Cửa sổ pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,8 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính trắng dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 78,8156 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72,629 | m2 |
| 7 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,632 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 328,5526 | m2 |
| 9 | Cung cấp lắp đặt vách kính cố định nhôm Xingfa 1,8-2mm kính 6.38mm (chênh kính 10.38mm và kính 6.38mm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 177,4648 | m2 |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt biển hiệu P Hiệu bộ, lớp học, Bếp, WC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| L | Cải tạo phần Điện: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Khung tủ điện kích thước 600x500x170 tôn dày 1.5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCCB 3P 80A, 35KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCCB 3P 40A, 20KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 2P 40A, 10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 2P 32A, 10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 2P 20A, 10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A, 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Đèn báo hiển thị pha + cầu chì | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Biến dòng 63/5A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Vol kế, giới hạn đo 0-500V cấp chính xác 0.2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Chuyển mạch vôn kế 400V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Ampe kế, thang đo 0-63A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Chuyển mạch ampe kế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt Khung tủ điện kích thước 500x300x150 tôn dày 1.5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCCB 3P 40A, 20KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 2P 40A, 10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A, 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Đèn báo hiển thị pha + cầu chì | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt Vỏ tủ nhựa âm tường 7 MCB | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | hộp |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 2P 40A, 10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A, 4.5KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 1P 20A, 4.5KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat RCBO 2P 25A, 30MMA, ICU 4.5KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat RCBO 2P 20A, 30MMA, ICU 4.5KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 25 | Đèn tuýp Led đôi máng treo trần học đường 1.2m-2x18W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | bộ |
| 26 | Đèn Downlight âm trần bóng Led 18W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | bộ |
| 27 | Công tắc 10A âm tường loại 1 phím | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 28 | Công tắc 10A âm tường loại 2 phím | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 29 | Công tắc 10A âm tường loại 3 phím | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 30 | Quạt trần sải cánh 1400mm-85W thiết kế mới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 31 | Quạt trần sải cánh 1400mm-85W cũ di chuyển vị trí (16+24) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 32 | Quạt hút mùi vệ sinh âm trần 350m3/h | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 33 | Quạt hút mùi vệ sinh âm trần 250m3/h | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 34 | Cửa gió 400x300 có lưới chắn côn trùng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cửa |
| 35 | Ống gió tôn 150x150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 36 | Ống gió mềm D150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 37 | Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 38 | Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 320 | m |
| 39 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 480 | m |
| 40 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.620 | m |
| 41 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.950 | m |
| 42 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 340 | m |
| 43 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 240 | m |
| 44 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 810 | m |
| 45 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 975 | m |
| 46 | Ống luồn dây đi nổi D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 47 | Ống luồn dây đi nổi D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 48 | Ống luồn dây đi nổi D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 220 | m |
| 49 | Ống luồn dây đi nổi D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.520 | m |
| M | Cải tạo phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Xí bệt + vòi xịt trẻ em | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 2 | Xí bệt + vòi xịt người lớn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Bình nóng lạnh 20lit | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 6 | Lắp đặt lavabo inox trẻ em | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 7 | Tiểu treo trẻ em | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 8 | Ống nhựa PPR D20 nước lạnh, PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 9 | Ống nhựa PPR D25, PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 10 | Ống nhựa PPR D32, PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 11 | Ống nhựa PPR D20 nước nóng, PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 12 | Tê PPR DN32x25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Tê PPR DN25x25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 14 | Tê PPR DN25x20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 15 | Tê PPR DN20x20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 16 | Cút PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 17 | Cút PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 18 | Cút PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Van khóa PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | Van khóa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 21 | Van khóa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 22 | Rắc co PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 23 | Rắc co PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 24 | Rắc co PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Ống nhựa PVC D110, Class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 26 | Ống nhựa PVC D90, Class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 27 | Ống nhựa PVC D75, Class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 28 | Ống nhựa PVC D60, Class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 29 | Ống nhựa PVC D42, Class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 30 | Tê chếch PVC D110 135o | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 31 | Tê chếch PVC D90 135o | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 32 | Tê chếch PVC D75 135o | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 33 | Tê chếch PVC D60 135o | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 34 | Tê chếch PVC D42 135o | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 35 | Cút PVC D110 135o | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 36 | Cút PVC D90 135o | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 37 | Cút PVC D75 135o | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 38 | Cút PVC D60 135o | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 39 | Mang sông PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 40 | Mang sông PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 41 | Mang sông PVC D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 42 | Thông tắc PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 43 | Thông tắc PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 44 | Nút bịt PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 45 | Nút bịt PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| N | Nhà Vòm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,807 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,884 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,929 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2918 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2386 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,272 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,54 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,2209 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1654 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,6761 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,38 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,3342 | m2 |
| 13 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42,3234 | m2 |
| 14 | Bulong móng M22x700 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,5982 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,5982 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,1602 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,1602 | tấn |
| 19 | Bulong M20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 110 | cái |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 21 | Tăng đơ d16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Bulong M14 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5493 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5493 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 152,4854 | m2 |
| 26 | Sản xuất và lắp đặt tấm aluminium | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 71,252 | m2 |
| 27 | Lợp mái tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,21 | 100m2 |
| O | Sân bồn hoa, Cổng, Tường rào | |||
| P | Phá dỡ Sân, bồn hoa: | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,1756 | m3 |
| Q | Cải tạo Sân: | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43,4 | m3 |
| 2 | Lát gạch Terazo kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.698 | m2 |
| 3 | Cung cấp thảm cỏ nhân tạo sân bóng mini | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 421 | m2 |
| R | Cải tạo phần cổng: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,876 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn tường, trụ cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 982,082 | m2 |
| 3 | Gia công cổng sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1178 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,072 | m2 |
| 5 | Bánh xe cổng sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp dựng cửa cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,34 | m2 |
| 7 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 982,082 | m2 |
| S | Cấp điện tổng thể. thoát nước tổng thể | |||
| T | Cấp điện tổng thể: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,062 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4147 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7305 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0712 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0394 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2566 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0122 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2081 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,528 | m2 |
| 10 | Đào rãnh chôn cáp, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3519 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35,3625 | m3 |
| 12 | Cung cấp gạch chôn cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3.050 | viên |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,411 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,9617 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,9617 | 100m3 |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCCB 4P 250A 50KA + cuộn Suntrip | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCCB 3P 150A 20KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCCB 3P 63A 20KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCCB 3P 40A 20KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCCB 3P 25A 20KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCCB 4P 125A 36KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Biến dòng 250/5A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 23 | Đèn báo hiển thị pha + cầu chì | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 24 | Lắp đặt Vol kế, giới hạn đo 0-500V cấp chính xác 0.2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Chuyển mạch vôn kế 500V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt Ampe kế, thang đo 0-250A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Chống sét PRD 3P+N, IMAX 65KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Dây CU/PVC 1x50mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26 | m |
| 29 | Mối hàn hóa nhiệt giữa cọc và cáp, cáp và cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | mối |
| 30 | Cáp đồng trần M95mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 31 | Cọc thép mạ đồng D16 dài 2.4m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cọc |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột cáp nhôm vặn xoắn bọc XLPE 4x120mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 500 | m |
| 33 | Dây cáp nhôm vặn xoắn bọc XLPE ACB 1x70mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 500 | m |
| 34 | Tháo dỡ, vận chuyển, lắp đặt hòm công tơ ra vị trí mới, nâng công suất át công tơ lên lên 200A, vật tư phụ lắp đặt hoàn thiện trọn gói | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Kéo dải dây CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x50mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 250 | m |
| 36 | Kéo dải dây CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 37 | Kéo dải dây CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 195 | m |
| 38 | Dây E CU/PVC 1x25mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 250 | m |
| 39 | Dây E CU/PVC 1x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 40 | Dây E CU/PVC 1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 195 | m |
| 41 | Ống HDPE D125/100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 42 | Ống HDPE D65/50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,9 | 100m |
| 43 | Ống HDPE D50/40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,25 | 100m |
| U | Cải tạo phần Thoát nước tổng thể: | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2417 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,8955 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,1705 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8405 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,776 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1792 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1063 | 100m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,063 | m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45 | cấu kiện |
| V | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| W | THIẾT BỊ LỚP HỌC ( SỐ LỚP: 15) | |||
| 1 | Máy tính: Bộ vi xử lý: Intel® Pentium® Gold G5400 Processor 4M Cache, 3.70 GHz Bộ nhớ trong (Ram):4GB DDR4 Bus 2400 Ổ cứng: 1TB SATA3, 7200 Rpm Bo mạch chính: Intel® H310 Express Chipset Card màn hình: Intel® HD Graphics Cạc âm thanh: 7.1-Channel High Definition Audio Màn hình: 18.5" Case + Nguồn 450W Chuột, bàn phím tiêu chuẩn, kết nối USB Bộ vi xử lý: Intel® Core™ i3-9100 Processor (6M Cache, 3.60 GHz) Bộ nhớ trong(Ram): RAM 4GB DDR4 Bus 2133Mhz Ổ cứng: 1TB SATA3, 7200 Rpm Bo mạch chính: Intel® H310 Express Chipset | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | Bộ |
| 2 | Giá góc thư việnTên sản phầm: giá kệ mầm non 3 tầng gỗ thông thông 2 mặt, không hậu, không chia ô Kích thước: D120 x S25 x C80 cm Chất liệu: bằng chất liệu gỗ thông, sơn phủ PU bóng, chống trầy xước, chống thấm nước, chống cháy, lau chùi dễ dàng, có bánh xe di chuyển dễ dàng. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | Chiếc |
| 3 | Giá góc nấu ăn: Giá gỗ thông cao su 3 tầng, 3 khoang không hậu. KT: C70 - S25 - D90. Sơn phủ bóng. Không chia ô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | Chiếc |
| 4 | Tủ góc nấu ăn: gỗ thông cao su sơn phủ bóng, KT:D120 - C80 - S25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | Chiếc |
| 5 | Giá góc bán hàng dạng Quầy (tách 01 giá thẳng + 01 giá cong để ghép) có chia ô gỗ thông cao su. Không hậu. Giá thẳng KT: D120 - C70 - S25. Giá cong KT D65 - C60 - S25. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | Chiếc |
| 6 | Giá góc xây dựng 3 tầng - Giá phẳng không hậu, không chia ô, bằng gỗ thông D150 - C70 - S25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | Chiếc |
| 7 | Giá góc bác sĩ gỗ thông cao su phủ bóng: D70 - C90 - S25 (có ngăn tủ có cửa đóng theo mẫu) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | Chiếc |
| 8 | Giá góc kỹ năng gỗ thông cao su phủ bóng 3 tầng, không hậu, không chia ô, KT: D120 - C70 - S25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | Chiếc |
| 9 | Giá góc Âm nhạc gỗ thông cao su phủ bóng không mái, không hậu, không chia ô, KT: D120 - C70 - S25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | Chiếc |
| 10 | Giá góc Tạo hình 3 tầng 3 khoang không chia ô. KT: D120 - C70 - S25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | Chiếc |
| 11 | Giá góc học tập không mái, không hậu, 3 tầng không chia khoang ô. KT: D120 - C70 - S25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | Chiếc |
| 12 | Giá góc học tập không ngăn kéo, không hậu, 3 tầng không chia khoang ô. KT: D90 - C70 - S25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | Chiếc |
| 13 | Giá góc văn học gỗ thông cao su phủ bóng thiết kế nan chéo chữ V đẽ để sách truyện của trẻ (sâu 25cm, kích thước theo thực tế) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | Chiếc |
| 14 | Giá góc vận động gỗ thông cao su phủ bóng, 2 tầng, 2 khoang không chia ô, KT D100 - C60 - S25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | Chiếc |
| 15 | Giá góc thiên nhiên bằng sắt uốn tạo kiểu. KT D120 - C70 - S30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | Chiếc |
| 16 | Giá vẽ học sinh mầm non:Mã sản phẩm: BTH220Kích thước:Quy cách: Giá vẽ-BTH220. Giá vẽ làm bằng chất liệu gỗ thông, sơn phủ PU bóng. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | Chiếc |
| 17 | Bàn học sinh mầm non:Bàn gỗ thông chân sắtKích thước: D90 x R48 x C46-50cm.*Chất liệu: Bàn gỗ thông chân sắt mặt làm bằng gỗ thông, sơn phủ PU bóng. Chân làm bằng sắt sơn tĩnh điện. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 198 | Chiếc |
| 18 | Ghế học sinh mầm non:Ghế cho trẻ- Kích thước: 300x300x280-520 mm - Đặc điểm: Ghế nhựa PP đúc, kiểu chân chữ A, nhiều màu, mát mắt và thân thiện với môi trường, dễ dàng xếp và cất giữ, tiết kiệm không gian sử dụng. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 200 | Chiếc |
| 19 | Giá để giày dép trong: nhà vệ sinh bằng Inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | Chiếc |
| 20 | Phản ngủ học sinh bằng gỗ thông nhẹ - Kích thước: 1200 x 800 x 100mm,- Bằng gỗ đảm bảo an toàn cho trẻ. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 365 | Cái |
| 21 | Tủ đựng chăn gối của trẻ = gỗ thông. KT 1200x1800 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | Chiếc |
| 22 | Tủ đựng đồ cá nhân của trẻ 35 ô + giá để dép 35 đôi bằng gỗ thông phủ bóng. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | Chiếc |
| 23 | Kệ để xốp thảm, chiếu, đồ dùng bằng gỗ thông . KT 1800x2000 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | Chiếc |
| 24 | Giá phơi khăn mặtBằng Inox, đủ phơi tối thiểu 35 khăn không chồng lên nhau. Đảm bảo chắc chắn, an toàn.* KT: 1000x1200x450(mm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | Chiếc |
| 25 | Bảng đa năng 1000x1500mm 2 mặt , một mặt dính 1 mặt bảng từ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | Chiếc |
| 26 | Đệm ngủ cá nhân. Kt 1200x600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 600 | Cái |
| 27 | Xốp KT: 60 x 60 cm, Thảm có vân khế giúp chống trơn trượt khi các bé nô đùa, độ dày 10mm nên khi bé ngã cũng k sợ đau vì độ êm của thảm rất cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 700 | M2 |
| X | ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU TRONG LỚP | |||
| Y | MG LỚN (5 lớp) | |||
| 1 | Đồng hồ toán học | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 2 | Bảng chun học toán (Bằng gỗ thông tự nhiên , sơn màu phủ bóng.) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 160 | bộ |
| 3 | Bộ trang phục bác sỹ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 4 | Bộ trang phục xây dựng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 5 | Bộ đồ chơi nhà bếp (chất liệu inox) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 6 | Bộ đồ chơi, đồ dùng ăn uống (chất liệu gỗ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 7 | Bộ đồ chơi, đồ dùng gia đình (chất liệu gỗ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 8 | Bộ động vật sống dưới nước bằng bóng cao su | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 9 | Bộ dụng cụ lao động (chất liệu gỗ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 10 | Bộ dụng cụ bác sỹ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 11 | Bộ hình khối (chất liệu gỗ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | bộ |
| 12 | Bộ lắp ghép bằng nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 13 | Bộ lắp ráp kỹ thuật (chất liệu bằng gỗ thông) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 14 | Bộ luồn hạt chất liệu bằng gỗ thông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 15 | Bộ nhận biết hình phẳng chất liệu bằng gỗ thông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 150 | túi |
| 16 | Hộp que tính và chữ số học toán. Chất liệu: Gỗ hoặc tre, KT: 23*15*2.2cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 75 | bộ |
| 17 | Bộ song loan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35 | Cái |
| 18 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây (chất liệu gỗ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 19 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp (chất liệu gỗ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 20 | Ghép nút lớn bằng nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | bộ |
| 21 | Kính lúp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 22 | Lô tô đồ vật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45 | bộ |
| 23 | Lô tô động vật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45 | bộ |
| 24 | Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 25 | Lô tô phương tiện giao thông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45 | bộ |
| 26 | Lô tô thực vật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45 | bộ |
| 27 | Bộ sa bàn giao thông bằng gỗ 5 loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 28 | Bộ làm quen với toán mẫu giáo lớn ( của cô và trẻ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72 | bộ |
| 29 | Bộ doanh trại bộ đội (Góc xây dưng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 30 | Lịch của trẻ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | Bộ |
| 31 | Bộ chữ số và số lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | Tờ |
| 32 | Bảng quay dạy chữ và số. Bằng gỗ tự nhiên , sơn màu phủ bóng. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 33 | Gạch xây dựng gỗ thông MN562096 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | thùng |
| 34 | Đồ chơi gỗ xếp hình sáng tạo 200 thanh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | Chiếc |
| 35 | Bộ chữ cái hộp gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 36 | Gậy con số và thẻ số bằng gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | Chiếc |
| 37 | Bộ 5 hộp tam giác bằng gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | Chiếc |
| 38 | Bộ kit thí nghiệm bằng gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | Chiếc |
| 39 | Bộ đồ chơi Gabe bằng gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | Chiếc |
| 40 | Hộp trò chơi con tem 1, 10, 100, 1000, với các con ki và khay nhỏ để các con tem. Chất liệu bằng gỗ thông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 41 | Mũi tên số cho các thanh hạt cườm gấp lại thành hình vuông và khối lập phương. Chất liệu bằng gỗ thông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 42 | Hộp đựng mũi tên cho các thanh hạt cườm gấp lại thành hình vuông và khối lập phương . Chất liệu bằng gỗ thông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| Z | THỰC HÀNH CUỘC SỐNG 5-6 TUỔI ( 5 lớp) | |||
| 1 | Bộ dụng cụ làm bánh bằng nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 2 | Bộ rót nước từ bình ra tay cầm có 2 cốc bằng thủy tinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 3 | Bộ dụng cụ làm việc nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 4 | Bài học đánh bóng giầy với si | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 5 | Bài học sử dụng đũa ko có hướng dẫn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 6 | Bài học Chải tóc, cặp tóc, đeo bờm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 7 | Bộ đóng mở đai da | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 8 | Bài học dùng kẹp to để di chuyển đồ vật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 9 | Bài học dùng trà và mời trà (Tiệc trà) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| AA | MG NHỠ ( 5 lớp ) | |||
| 1 | Đồng hồ toán học | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 2 | Bảng chun học toán (Bằng gỗ thông tự nhiên , sơn màu phủ bóng.) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 160 | bộ |
| 3 | Bộ trang phục bác sỹ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 4 | Bộ trang phục xây dựng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 5 | Bộ đồ chơi nhà bếp (chất liệu inox) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 6 | Bộ đồ chơi, đồ dùng ăn uống (chất liệu gỗ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 7 | Bộ đồ chơi, đồ dùng gia đình (chất liệu gỗ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 8 | Bộ động vật sống dưới nước bằng bóng cao su | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 9 | Bộ dụng cụ lao động (chất liệu gỗ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 10 | Bộ dụng cụ bác sỹ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 11 | Bộ hình khối (chất liệu gỗ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | bộ |
| 12 | Bộ lắp ghép bằng nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 13 | Bộ lắp ráp kỹ thuật (chất liệu bằng gỗ thông) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 14 | Bộ luồn hạt chất liệu bằng gỗ thông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 15 | Bộ nhận biết hình phẳng chất liệu bằng gỗ thông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 150 | túi |
| 16 | Hộp que tính và chữ số học toán. Chất liệu: Gỗ hoặc tre, KT: 23*15*2.2cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 75 | bộ |
| 17 | Bộ song loan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35 | Cái |
| 18 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây (chất liệu gỗ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 19 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp (chất liệu gỗ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 20 | Ghép nút lớn bằng nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | bộ |
| 21 | Kính lúp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 22 | Lô tô đồ vật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45 | bộ |
| 23 | Lô tô động vật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45 | bộ |
| 24 | Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 25 | Lô tô phương tiện giao thông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45 | bộ |
| 26 | Lô tô thực vật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45 | bộ |
| 27 | Bộ sa bàn giao thông bằng gỗ 5 loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 28 | Bộ làm quen với toán mẫu giáo nhỡ ( của cô và trẻ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72 | bộ |
| 29 | Bộ doanh trại bộ đội (Góc xây dưng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 30 | Lịch của trẻ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | Bộ |
| 31 | Bộ chữ số và số lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | Tờ |
| 32 | Bảng quay dạy chữ và số. Bằng gỗ tự nhiên , sơn màu phủ bóng. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 33 | Gạch xây dựng gỗ thông MN562096 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | thùng |
| 34 | Đồ chơi gỗ xếp hình sáng tạo 200 thanh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | Chiếc |
| 35 | Gậy con số và thẻ số bằng gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | Chiếc |
| 36 | Bộ 5 hộp tam giác bằng gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | Chiếc |
| 37 | Bộ kit thí nghiệm bằng gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | Chiếc |
| 38 | Bộ đồ chơi Gabe bằng gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | Chiếc |
| 39 | Hộp trò chơi con tem 1, 10, 100, 1000, với các con ki và khay nhỏ để các con tem. Chất liệu bằng gỗ thông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 40 | Mũi tên số cho các thanh hạt cườm gấp lại thành hình vuông và khối lập phương. Chất liệu bằng gỗ thông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 41 | Hộp đựng mũi tên cho các thanh hạt cườm gấp lại thành hình vuông và khối lập phương . Chất liệu bằng gỗ thông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| AB | THỰC HÀNH CUỘC SỐNG 4-5 TUỔI( 5 lớp ; 05 lớp TT ) | |||
| 1 | Bộ dụng cụ làm bánh bằng nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 2 | Bộ rót nước từ bình ra tay cầm có 2 cốc bằng thủy tinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 3 | Bộ dụng cụ làm việc nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 4 | Bài học đánh bóng giầy với si | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 5 | Bài học sử dụng đũa ko có hướng dẫn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 6 | Bài học Chải tóc, cặp tóc, đeo bờm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 7 | Bộ đóng mở đai da | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 8 | Bài học dùng kẹp to để di chuyển đồ vật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 9 | Bài học dùng trà và mời trà (Tiệc trà) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 10 | Bài học dùng kẹp nhỏ để di chuyển đồ vật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 11 | Bài học pha 6 màu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| AC | MG BÉ ( 04 lớp ) | |||
| 1 | Bộ đồng hồ học đềm 2 mặt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Bộ đồ chơi nấu ăn bằng Inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Bộ đồ dùng học toán của cô và trẻ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 62 | bộ |
| 4 | Hộp thả hình. Bằng gỗ thông tự nhiên , sơn màu phủ bóng. 14x14x14, có 3 mặt khoét các hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Lịch của trẻ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Bộ chun học toán | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 7 | Bộ dụng cụ bác sĩ (chất liệu gỗ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 8 | Bộ dụng cụ chăm sóc cây (chất liệu gỗ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 9 | Bộ nhận biết hình phẳng chất liệu bằng gỗ thông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | túi |
| 10 | Bộ doanh trại bộ đội (Góc xây dưng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây (chất liệu gỗ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp (chất liệu gỗ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | cái |
| 13 | Ghép nút lớn bằng nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 14 | Kính lúp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Phễu nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Bộ xếp các phương tiện giao thông bằng gỗ 5 loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 17 | Bộ hình làm quen với toán mẫu giáo bé bằng gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 160 | bộ |
| 18 | Gạch xây dựng gỗ thông MN562096 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | thùng |
| 19 | Nguyên liệu để đan tết | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 20 | Gậy con số và thẻ số bằng gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Chiếc |
| 21 | Bộ 5 hộp tam giác bằng gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Chiếc |
| 22 | Bộ kit thí nghiệm bằng gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Chiếc |
| 23 | Bộ đồ chơi Gabe bằng gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Chiếc |
| 24 | Hộp que tính và chữ số học toán. Chất liệu: Gỗ hoặc tre, KT: 23*15*2.2cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 25 | Đồ chơi gỗ xếp hình sáng tạo 200 thanh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Chiếc |
| AD | THỰC HÀNH CUỘC SỐNG 3-4 TUỔI ( 4 lớp ) | |||
| 1 | Bài học rót hạt với bình đục có tay cầm bằng thủy tinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Bài học xúc hạt với thìa to bằng Inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Bài học xúc hạt với thìa cỡ vừa loại 1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Bài học bốc chuyển hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Bài học thả tăm vào lọ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Bài học thả hạt vào lọ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Bài học dùng kẹp to để di chuyển đồ vật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Bài học mở và đóng hộp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Bài học quét và hót hạt đậu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Bài học vắt nước với bọt biển | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Bài học rót nước với bình trong (cốc trong) có tay cầm bằng thủy tinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Bài học rót nước với bình đục có tay cầm bằng thủy tinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Bài học rót nước từ bình trong có tay cầm ra 2 cốc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Bài học pha 3 màu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 15 | Bộ dụng cụ làm việc nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Boộ dụng cụ làm bánh bằng nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| AE | NHÀ TRẺ ( 02 lớp) | |||
| 1 | Đồ chơi nhồi bông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Bộ đồ chơi nấu ăn bằng Inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Bộ động vật nuôi trong gia đình bằng nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Bộ động vật sống dưới nước bằng nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Bộ động vật sống trong rừng bằng nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Bộ sâu hột hạt, sâu hoa (chất liệu gỗ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Bộ tranh ghép các loại quả | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Bộ tranh ghép các con vật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Bộ cắt hoa, quả, củ bằng nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Dây sâu các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Búp bê bé gái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Búp bê bé trai | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Lô tô các loại quả | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | bộ |
| 14 | Lô tô các con vật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | bộ |
| 15 | Lô tô phương tiện giao thông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | bộ |
| 16 | Lô tô các hoa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | bộ |
| 17 | Bộ đồ chơi thả hình, ngôi nhà hình học bằng gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Xe đẩy búp bê | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 19 | Hộp thả hình. Bằng gỗ thông tự nhiên , sơn màu phủ bóng. 14x14x14, có 3 mặt khoét các hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 20 | Bộ búa cọc. Bằng gỗ thông tự nhiên , sơn màu phủ bóng. Bàn cọc 6 lỗ được thiết kế đóng cọc từ 2 chiều, có 1 búa …. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 21 | Bộ lồng hộp vuông. Bằng gỗ thông tự nhiên , sơn màu phủ bóng. Gồm có 4 hộp hình vuông kích thước khác nhau. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 22 | Bộ lồng hộp tròn bằng gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 23 | Bộ lắp ráp nút tròn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 24 | Ghép nút lớn bằng nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | Túi |
| 25 | Bộ phát ra âm thanh bằng gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Tháp hồng bằng gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | Chiếc |
| 27 | Đồ chơi học toán bằng gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | Chiếc |
| 28 | Bộ chốt cắm nhỏ các hình cầu bằng gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 29 | Bộ ghép hình học sắc màu bằng gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| AF | THỰC HÀNH CUỘC SỐNG LỚP NHÀ TRẺ ( 2 lớp ) | |||
| 1 | Bài học rót hạt với bình đục có tay cầm bằng thủy tinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Bài học xúc hạt với thìa to bằng Inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Bài học xúc hạt với thìa cỡ vừa loại 1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Bài học bốc chuyển hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Kỹ năng kéo khóa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Kỹ năng luồn dây bằng gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Bài học dùng kẹp to để di chuyển đồ vật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Bài học rót nước với bình trong (cốc trong) có tay cầm bằng thủy tinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Bài học rót nước với bình đục có tay cầm bằng thủy tinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Bài học rót nước từ bình trong có tay cầm ra 2 cốc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| AG | GIÁO CỤ MONTESSOR TỪ 3 - 6 TUỔI | |||
| 1 | Hình khối và khay | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | Bộ |
| 2 | Hộp khay và hình tròn dạng đặc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | Bộ |
| 3 | Hộp ngăn kéo và hình trọn dạng đặc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | Bộ |
| 4 | Hộp Imbucare - Hình trụ lớn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | Bộ |
| 5 | Hộp Imbucare - Hình trụ nhỏ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | Bộ |
| 6 | Hộp Imbucare - Chốt cắm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | Bộ |
| 7 | Chốt thẳng 3 loại hình tròn có lỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | Bộ |
| 8 | Hộp màu tự nhiên có 3 ngăn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | Bộ |
| 9 | Khay gõ bộ 3 (25x38cm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | Bộ |
| 10 | Thanh lăn đất sét | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | Bộ |
| 11 | Bộ ghép nguyên hình đơn giản. ( cái diều, con tàu, quả táo) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | Bộ |
| 12 | Thẻ xếp khối hình không có núm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | Bộ |
| 13 | Khay và 8 lọ vị giác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | Bộ |
| 14 | Khay và 8 lọ khứu giác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | Bộ |
| 15 | Hộp đựng các khối hình biểu tượng củ ngữ pháp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | Bộ |
| AH | PHÒNG HỘI ĐỒNG | |||
| 1 | Dàn âm thanh hội truờng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| AI | THIẾT BỊ NHÀ BẾP | |||
| 1 | Hệ thống hút mùi bằng Inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Đĩa đựng cơm rơi bằng Inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 165 | bộ |
| 3 | Tủ đựng gạo bằng Inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Tủ đựng đồ dùng dụng cụ bếp bằng Inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Hệ thống máy lọc nước hiện đại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Giường nghỉ nhân viên bằng gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Bàn giao nhận thực phẩmKích thước: D1500 x R1000x C800Mặt bàn làm bằng Inox tấm độ dày 0.8mm dưới mặt bàn được lót gỗ chống nước 12mm, có thanh tăng cứng mặt bàn.Có sàn nan ở dưới chân bàn làm bằng inox hộp 40 x 40 x 1.2mm. Thanh tầng dưới làm bằng inox hộp 25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | chiếc |
| 8 | Bàn ăn giáo viên bằng Ionx KT1300x800 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | chiếc |
| AJ | PHÒNG CHỨC NĂNG, NGHỆ THUẬT (CẢ HAI KHU KHU TRUNG TÂM VÀ KHU ĐÔ LƯƠNG) | |||
| 1 | Đàn organ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Điều hòa nhiệt độ treo tường Loại NonInverter 24.000 Btu/h > Công suất lạnh ≥ 17.401 Btu/hĐiện nguồn: 220-240 V/1 P/50 HzĐiện năng tiêu thụ ≤ 1.700 WĐộ ồn dàn lạnh ≤ 47 dB(A) Độ ồn dàn nóng ≤ 56 dB(A) Loại môi chất (Ga lạnh) R410aBộ điều khiển từ xa: Loại không dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 3 | Bộ âm thanh treo tường gồm loa, âm ly, micro. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Trang phục biểu diễn các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | bộ |
| 5 | Tivi LED 55 inchLoại tivi Internet TiviKích thước: 55 inchĐộ phân giải: Full HD ( 3840x 2160px)Tần số quét: CMR 100 HzKết nốiKết nối Internet: Wifi tích hợp, Cổng LAN cắm dây mạngCổng AV: Cổng Composite tích hợp bên trong cổng ComponentCổng HDMI2: cổngCổng USB1: cổngCổng VGA: KhôngCổng xuất âm thanh: Jack loa 3.5 mm, Cổng Optical (Digital Audio Out)Tích hợp đầu thu kỹ thuật số: DVB-T2C | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Cầu thang bằng dao động có tay vịn . Bằng gỗ thông tự nhiên KT 2800*1300*800mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Bộ dụng cụ đi bộ trên không. Bằng nhựa KT 680*410*850 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Giá kệ phòng chức năng:Tên sản phầm: giá kệ mầm non 4 tầng gỗ thông thông 2 mặt Kích thước: D120 x S30 x C80 cm Chất liệu: bằng chất liệu gỗ thông, sơn phủ PU bóng, chống trầy xước, chống thấm nước, chống cháy, lau chùi dễ dàng, có bánh xe di chuyển dễ dàng. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 9 | Bàn ghế phòng chức năng bằng gỗ thông tự nhiện hình quả dâu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 10 | Bàn ghế, giá để máy tính Vui học Kidsmast gỗ thông phòng máy tính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| AK | Bộ tập GYM mầm non TN144 (10 bài tập) | |||
| 1 | Bộ gym chạy bộ số 1 TN144.1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Bộ Gym đẩy tạ TN144.2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Bộ Gym đi bộ TN144.3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Gym chạy bộ số 2 TN144.4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Gym lắc hông TN144.5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Gym xe đạp TN144.6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Gym cưỡi ngựa TN144.7 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 8 | Gym phát triển cơ ngực TN144.8 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 9 | Gym chèo thuyền TN144.9 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 10 | Gym phát triển cơ bụng TN144.10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| AL | THIẾT BỊ PHÒNG BẢO VỆ | |||
| 1 | Tivi LED 55 inch Loại tivi Internet Tivi Kích thước: 55 inch Độ phân giải: Full HD ( 3840x 2160px) Tần số quét: CMR 100 Hz Kết nối Kết nối Internet: Wifi tích hợp, Cổng LAN cắm dây mạng Cổng AV: Cổng Composite tích hợp bên trong cổng Component Cổng HDMI2: cổng Cổng USB1: cổng Cổng VGA: Không Cổng xuất âm thanh: Jack loa 3.5 mm, Cổng Optical (Digital Audio Out) Tích hợp đầu thu kỹ thuật số: DVB-T2C | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Điện thoại cố định | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.57E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục xây lắp; lắp đặt thiết bị.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường: 1 người- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. | 5 | 3 |
| 2 | Các cán bộ kỹ thuật | 7 | Các cán bộ kỹ thuật+ Kỹ sư xây dựng dân dụng: 2 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 1 người+ Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: 1 người+ Kỹ sư điện: 1 người+ Cán bộ phụ trách hồ sơ (kỹ sư kinh tế xây dựng): 1 người+ Cán bộ phụ trách AT + VSMT có chứng chỉ đào an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm | 3 | 3 |
| 3 | Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội | 5 | Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội:- Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, điện, nước- Trình độ: Có chứng chỉ nghề trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 5 | Đầm bàn ≥ 1kW | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 6 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 8 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 9 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 11 | Máy cắt bê tông | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 12 | Máy cắt thép + uốn thép | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 13 | Máy toàn đạc hoặc thủy bình | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Máy đào | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi