Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210913612-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210911468 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-10 17:10:00 đến ngày 2021-09-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,686,844,798 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng về thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng.- Nhà thầu đính kèm Bản chính hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự đã thực hiện. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng; hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành phần lớn khối lượng hợp đồng. + Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất công trình.- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ đi kiểm tra thực tế tại các dự án tương tự mà nhà thầu đã kê khai trong E- HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.880.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên – Chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm: Trong 05 năm gần đây đã đảm nhận vai trò tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV.Nhà thầu đính kèm tài liệu để chứng minh năng lực của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công sửa chữa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên – Chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm: Trong 05 năm gần đây đã đảm nhận vai trò tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV.Nhà thầu đính kèm tài liệu để chứng minh năng lực của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên – Chuyên ngành điện hoặc điện kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm: Trong 05 năm gần đây đã đảm nhận vai trò tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV.Nhà thầu đính kèm tài liệu để chứng minh năng lực của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu.Nhà thầu đính kèm tài liệu để chứng minh năng lực của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu.Nhà thầu đính kèm tài liệu để chứng minh năng lực của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông 250lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, cung cấp bản sao được chứng thực Giấy chứng nhận kiểm nghiệm máy móc còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, sửa chữa Trung tâm Văn hóa Thông tin - Thể thao huyện Long Thành 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên (trường hợp nhà thầu không nộp cùng E-HSDT thì yêu cầu nhà thầu cung cấp cho Bên mời thầu trong quá trình thương thảo hợp đồng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án huyện Long Thành.
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng công trình 360 - Địa chỉ: Số 687, Hùng Vương, Ấp 5, Hiệp Phước, Nhơn Trạch, Đồng Nai - Điện thoại: 0973. 679073 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án huyện Long Thành |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục cải tạo hội trường 500 chỗ | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.645,227 | m2 |
| 2 | Sơn cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.069,086 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.418,63 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 493,568 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,909 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,863 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,863 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,909 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 493,568 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,73 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch nung 60x230mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,73 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,909 | m2 |
| 13 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch đất nung màu đỏ 50x200, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,909 | m2 |
| 14 | Vệ sinh gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 307,636 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,5 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, gạch granite 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,5 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,825 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,825 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,62 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,03 | m2 |
| 21 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,03 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,03 | m2 |
| 23 | Vệ sinh cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 284,742 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195,258 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195,258 | m2 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,773 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T (HSMTC:) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,773 | m3 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,725 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,175 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,535 | 100m2 |
| 31 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 32 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 33 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 34 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,67 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100m |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 48 | Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 49 | Lắp đặt dây cấp nước inox 60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 50 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 54 | Van phao điện D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt Van phao cơ D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt chậu rửa âm + vòi + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 57 | Lắp đặt chậu rửa đơn+ vòi + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 61 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 63 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 64 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | 100m |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 71 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 72 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 73 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 76 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 77 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 78 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 79 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt Y chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt Y chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 85 | Lắp đặt co thông tắc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt co thông tắc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 87 | Ty treo ống D114, D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 88 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 89 | Hút hầm cầu hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 90 | Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (HSNC:) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 91 | Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (HSNC:) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | bộ |
| 92 | Tháo dỡ quạt trần (HSNC:;HSMTC:) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 93 | Tháo dỡ đèn âm trần (HSNC:) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73 | bộ |
| 94 | Tháo dỡ đèn sát trần (HSNC:) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | bộ |
| 95 | Tháo dỡ quạt treo tường (HSNC:;HSMTC:) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 96 | Tháo dỡ đèn chùm (HSNC:) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 97 | Tháo dỡ máy điều hoà không khí tủ đứng (HSNC:;HSMTC:) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | máy |
| 98 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 99 | Lắp đặt đèn led panel 1200x600x10mm -80W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | bộ |
| 100 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D250-15W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73 | bộ |
| 101 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D400-28W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | bộ |
| 102 | Lắp đặt quạt treo tường 155W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc + mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 107 | Lắp đặt đế âm 100x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | hộp |
| 108 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 109 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| B | Cải tạo khối nhà trung tâm văn hóa thể thao | |||
| 1 | Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.491,977 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 281,4 | m2 |
| 3 | Sơn cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.025,229 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.866,925 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 747,593 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,14 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 502,523 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 286,693 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,14 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 747,593 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 286,693 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 502,523 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 198,45 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 198,45 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,45 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,18 | m2 |
| 17 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi chống ẩm 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,18 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 460,62 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 460,62 | m2 |
| 20 | Thay khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109 | bộ |
| 21 | Thay ron toàn bộ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | t.bộ |
| 22 | Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,748 | m2 |
| 23 | Vệ sinh sơn PU tay vịn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197,4 | md |
| 24 | Thay mới tay vịn cầu thang (không bao gồm sơn PU) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,74 | md |
| 25 | Vệ sinh chà, quét bóng bậc thang đá mài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188,884 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,69 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,69 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ tấm alu, polycacbonat mái đón | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216,728 | m2 |
| 29 | Vệ sinh sơn lại khung thép đỡ, ốp tấm aluminium các mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | m2 |
| 30 | Vệ sinh sơn lại khung thép đỡ, thay mới tấm polycacbonat các mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,364 | m2 |
| 31 | Vệ sinh nền gạch nung đất chống nóng mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 364,974 | m2 |
| 32 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 569,434 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 569,434 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 569,434 | m2 |
| 35 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,954 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T (HSMTC:) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,954 | m3 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,789 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,992 | 100m2 |
| 39 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 40 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 41 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| 42 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,86 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,14 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/27m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | cái |
| 57 | Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | cái |
| 58 | Lắp đặt dây cấp nước inox 60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 59 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 62 | Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 63 | Van phao điện D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt Van phao cơ D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt chậu rửa đơn+ vòi + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 66 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 67 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 69 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 71 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 72 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,58 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,69 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 80 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 81 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114 | cái |
| 82 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | cái |
| 84 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 86 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 87 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 88 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | cái |
| 89 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 90 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140/114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt Y chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 93 | Lắp đặt Y chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140/50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt Y chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | cái |
| 97 | Lắp đặt co thông tắc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 98 | Lắp đặt co thông tắc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 99 | Ty treo ống D114, D90, D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97 | cái |
| 100 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 101 | Hút hầm cầu hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 102 | Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (HSNC:) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 103 | Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (HSNC:) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | bộ |
| 104 | Tháo dỡ quạt trần (HSNC:;HSMTC:) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | cái |
| 105 | Tháo dỡ đèn âm trần (HSNC:) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | bộ |
| 106 | Tháo dỡ đèn sát trần (HSNC:) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116 | bộ |
| 107 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 108 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | bộ |
| 109 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D250-15W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | bộ |
| 110 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D400-28W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116 | bộ |
| 111 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc + mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 115 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | cái |
| 116 | Lắp đặt đế âm 100x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | hộp |
| 117 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.100 | m |
| 118 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 800 | m |
| C | KHOAN GIẾNG | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 2 | Lắp đặt máy bơm nước hỏa tiễn 3HP (bao gồm phụ kiện, dây dẫn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng về thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng.- Nhà thầu đính kèm Bản chính hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự đã thực hiện. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng; hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành phần lớn khối lượng hợp đồng. + Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất công trình.- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ đi kiểm tra thực tế tại các dự án tương tự mà nhà thầu đã kê khai trong E- HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.880.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên – Chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm: Trong 05 năm gần đây đã đảm nhận vai trò tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV.Nhà thầu đính kèm tài liệu để chứng minh năng lực của nhân sự. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công sửa chữa | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên – Chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm: Trong 05 năm gần đây đã đảm nhận vai trò tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV.Nhà thầu đính kèm tài liệu để chứng minh năng lực của nhân sự. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên – Chuyên ngành điện hoặc điện kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm: Trong 05 năm gần đây đã đảm nhận vai trò tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV.Nhà thầu đính kèm tài liệu để chứng minh năng lực của nhân sự. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu.Nhà thầu đính kèm tài liệu để chứng minh năng lực của nhân sự. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán khối lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu.Nhà thầu đính kèm tài liệu để chứng minh năng lực của nhân sự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn sắt | Sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy phát điện | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250lít | Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy cắt bê tông | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy toàn đạc | Sử dụng tốt, cung cấp bản sao được chứng thực Giấy chứng nhận kiểm nghiệm máy móc còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi