Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210913612-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210911468
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-10 17:10:00 đến ngày 2021-09-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,686,844,798 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng về thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng.- Nhà thầu đính kèm Bản chính hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự đã thực hiện. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng; hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành phần lớn khối lượng hợp đồng. + Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất công trình.- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ đi kiểm tra thực tế tại các dự án tương tự mà nhà thầu đã kê khai trong E- HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.880.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên – Chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm: Trong 05 năm gần đây đã đảm nhận vai trò tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV.Nhà thầu đính kèm tài liệu để chứng minh năng lực của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công sửa chữa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên – Chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm: Trong 05 năm gần đây đã đảm nhận vai trò tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV.Nhà thầu đính kèm tài liệu để chứng minh năng lực của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên – Chuyên ngành điện hoặc điện kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm: Trong 05 năm gần đây đã đảm nhận vai trò tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV.Nhà thầu đính kèm tài liệu để chứng minh năng lực của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu.Nhà thầu đính kèm tài liệu để chứng minh năng lực của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu.Nhà thầu đính kèm tài liệu để chứng minh năng lực của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông 250lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, cung cấp bản sao được chứng thực Giấy chứng nhận kiểm nghiệm máy móc còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, sửa chữa Trung tâm Văn hóa Thông tin - Thể thao huyện Long Thành
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 , địa chỉ: Số 687, đường Hùng Vương, Ấp 5, xã Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án huyện Long Thành. - Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng công trình 360 - Địa chỉ: Số 687, Hùng Vương, Ấp 5, Hiệp Phước, Nhơn Trạch, Đồng Nai - Điện thoại: 0973. 679073
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế đầu tư Xây dựng Khánh Thành. - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng công trình 360 - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Xây dựng Quốc Tế


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 , địa chỉ: Số 687, đường Hùng Vương, Ấp 5, xã Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án huyện Long Thành. - Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng công trình 360 - Địa chỉ: Số 687, Hùng Vương, Ấp 5, Hiệp Phước, Nhơn Trạch, Đồng Nai - Điện thoại: 0973. 679073


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên (trường hợp nhà thầu không nộp cùng E-HSDT thì yêu cầu nhà thầu cung cấp cho Bên mời thầu trong quá trình thương thảo hợp đồng).
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án huyện Long Thành. - Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng công trình 360 - Địa chỉ: Số 687, Hùng Vương, Ấp 5, Hiệp Phước, Nhơn Trạch, Đồng Nai - Điện thoại: 0973. 679073
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án huyện Long Thành
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục cải tạo hội trường 500 chỗ
1Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.645,227m2
2Sơn cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.069,086m2
3Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.418,63m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V493,568m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V106,909m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V141,863m2
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V141,863m2
8Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V106,909m2
9Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V493,568m2
10Tháo dỡ gạch ốp chân tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V137,73m2
11Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch nung 60x230mmMô tả kỹ thuật theo Chương V137,73m2
12Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V76,909m2
13Ốp tường, trụ, cột bằng gạch đất nung màu đỏ 50x200, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,909m2
14Vệ sinh gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V307,636m2
15Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V90,5m2
16Lát nền, sàn, gạch granite 400x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V90,5m2
17Phá dỡ nền gạch khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V58,825m2
18Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V58,825m2
19Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,62m2
20Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V30,03m2
21Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30,03m2
22Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V30,03m2
23Vệ sinh cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V284,742m2
24Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V195,258m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V195,258m2
26Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V8,773m3
27Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T (HSMTC:)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,773m3
28Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,725100m2
29Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,175100m2
30Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,535100m2
31Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
32Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
33Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
34Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,42100m
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,67100m
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,96100m
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,26100m
39Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
40Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
41Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
42Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
43Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
44Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
45Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
46Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
47Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
48Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
49Lắp đặt dây cấp nước inox 60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
50Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
51Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
52Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
53Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
54Van phao điện D42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
55Lắp đặt Van phao cơ D42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
56Lắp đặt chậu rửa âm + vòi + bộ xảMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
57Lắp đặt chậu rửa đơn+ vòi + bộ xảMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
58Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
59Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
60Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
61Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
62Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
63Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
64Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xảMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,58100m
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,58100m
69Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
70Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
71Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
72Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
73Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
74Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
75Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60/42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
76Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
77Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
78Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
79Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
80Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
81Lắp đặt Y chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
82Lắp đặt Y chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
83Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
84Lắp đặt phễu thu ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
85Lắp đặt co thông tắc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
86Lắp đặt co thông tắc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
87Ty treo ống D114, D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
88Lắp đặt cầu chắn rác inox D120Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
89Hút hầm cầu hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
90Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (HSNC:)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
91Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (HSNC:)Mô tả kỹ thuật theo Chương V61bộ
92Tháo dỡ quạt trần (HSNC:;HSMTC:)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
93Tháo dỡ đèn âm trần (HSNC:)Mô tả kỹ thuật theo Chương V73bộ
94Tháo dỡ đèn sát trần (HSNC:)Mô tả kỹ thuật theo Chương V53bộ
95Tháo dỡ quạt treo tường (HSNC:;HSMTC:)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
96Tháo dỡ đèn chùm (HSNC:)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
97Tháo dỡ máy điều hoà không khí tủ đứng (HSNC:;HSMTC:)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4máy
98Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng ledMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
99Lắp đặt đèn led panel 1200x600x10mm -80WMô tả kỹ thuật theo Chương V61bộ
100Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D250-15WMô tả kỹ thuật theo Chương V73bộ
101Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D400-28WMô tả kỹ thuật theo Chương V53bộ
102Lắp đặt quạt treo tường 155WMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
103Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
104Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
105Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc + mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
106Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
107Lắp đặt đế âm 100x50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25hộp
108Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V400m
109Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
B Cải tạo khối nhà trung tâm văn hóa thể thao
1Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.491,977m2
2Sơn dầm, trần ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V281,4m2
3Sơn cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V5.025,229m2
4Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.866,925m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V747,593m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V28,14m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V502,523m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V286,693m2
9Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V28,14m2
10Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V747,593m2
11Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V286,693m2
12Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V502,523m2
13Phá dỡ nền gạch khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V198,45m2
14Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V198,45m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V158,45m2
16Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V136,18m2
17Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi chống ẩm 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V136,18m2
18Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V460,62m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V460,62m2
20Thay khóa cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V109bộ
21Thay ron toàn bộ cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V1t.bộ
22Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V42,748m2
23Vệ sinh sơn PU tay vịn cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V197,4md
24Thay mới tay vịn cầu thang (không bao gồm sơn PU)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,74md
25Vệ sinh chà, quét bóng bậc thang đá màiMô tả kỹ thuật theo Chương V188,884m2
26Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V97,69m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V97,69m2
28Tháo dỡ tấm alu, polycacbonat mái đónMô tả kỹ thuật theo Chương V216,728m2
29Vệ sinh sơn lại khung thép đỡ, ốp tấm aluminium các mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V52m2
30Vệ sinh sơn lại khung thép đỡ, thay mới tấm polycacbonat các mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V56,364m2
31Vệ sinh nền gạch nung đất chống nóng máiMô tả kỹ thuật theo Chương V364,974m2
32Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V569,434m2
33Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V569,434m2
34Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V569,434m2
35Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V5,954m3
36Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T (HSMTC:)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,954m3
37Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V7,789100m2
38Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,992100m2
39Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V40bộ
40Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
41Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V26bộ
42Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V40bộ
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,32100m
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,86100m
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,46100m
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,14100m
47Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V132cái
48Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V86cái
49Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
50Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
51Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
52Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
53Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
54Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/27mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
55Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
56Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V98cái
57Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V132cái
58Lắp đặt dây cấp nước inox 60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V72cái
59Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
60Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
61Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
62Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
63Van phao điện D42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
64Lắp đặt Van phao cơ D42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
65Lắp đặt chậu rửa đơn+ vòi + bộ xảMô tả kỹ thuật theo Chương V40bộ
66Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
67Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
68Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
69Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
70Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
71Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
72Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả + bộ xảMô tả kỹ thuật theo Chương V26bộ
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,58100m
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,69100m
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,25100m
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m
78Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
79Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
80Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V80cái
81Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V114cái
82Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
83Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V62cái
84Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
85Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60/42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
86Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
87Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V52cái
88Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V59cái
89Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
90Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140/114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
91Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
92Lắp đặt Y chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
93Lắp đặt Y chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140/50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
94Lắp đặt Y chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
95Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
96Lắp đặt phễu thu ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V51cái
97Lắp đặt co thông tắc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
98Lắp đặt co thông tắc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
99Ty treo ống D114, D90, D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V97cái
100Lắp đặt cầu chắn rác inox D120Mô tả kỹ thuật theo Chương V52cái
101Hút hầm cầu hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
102Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (HSNC:)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
103Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (HSNC:)Mô tả kỹ thuật theo Chương V120bộ
104Tháo dỡ quạt trần (HSNC:;HSMTC:)Mô tả kỹ thuật theo Chương V55cái
105Tháo dỡ đèn âm trần (HSNC:)Mô tả kỹ thuật theo Chương V72bộ
106Tháo dỡ đèn sát trần (HSNC:)Mô tả kỹ thuật theo Chương V116bộ
107Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng ledMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
108Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ledMô tả kỹ thuật theo Chương V120bộ
109Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D250-15WMô tả kỹ thuật theo Chương V72bộ
110Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D400-28WMô tả kỹ thuật theo Chương V116bộ
111Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
112Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
113Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc + mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
114Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc + mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
115Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V55cái
116Lắp đặt đế âm 100x50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V55hộp
117Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.100m
118Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V800m
C KHOAN GIẾNG
1Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
2Lắp đặt máy bơm nước hỏa tiễn 3HP (bao gồm phụ kiện, dây dẫn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng về thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng.- Nhà thầu đính kèm Bản chính hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự đã thực hiện. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng; hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành phần lớn khối lượng hợp đồng. + Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất công trình.- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ đi kiểm tra thực tế tại các dự án tương tự mà nhà thầu đã kê khai trong E- HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.880.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên – Chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm: Trong 05 năm gần đây đã đảm nhận vai trò tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV.Nhà thầu đính kèm tài liệu để chứng minh năng lực của nhân sự.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công sửa chữa 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên – Chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm: Trong 05 năm gần đây đã đảm nhận vai trò tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV.Nhà thầu đính kèm tài liệu để chứng minh năng lực của nhân sự.33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên – Chuyên ngành điện hoặc điện kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm: Trong 05 năm gần đây đã đảm nhận vai trò tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV.Nhà thầu đính kèm tài liệu để chứng minh năng lực của nhân sự.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu.Nhà thầu đính kèm tài liệu để chứng minh năng lực của nhân sự.33
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán khối lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu.Nhà thầu đính kèm tài liệu để chứng minh năng lực của nhân sự.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn Sử dụng tốt2
2 Máy cắt uốn sắt Sử dụng tốt2
3 Máy phát điện Sử dụng tốt1
4 Máy trộn bê tông 250lít Sử dụng tốt2
5 Máy cắt bê tông Sử dụng tốt2
6 Máy toàn đạc Sử dụng tốt, cung cấp bản sao được chứng thực Giấy chứng nhận kiểm nghiệm máy móc còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->