Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Chỉnh trang đô thị thị trấn Chợ Rã (giai đoạn 1), huyện Ba Bể
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210916555-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Bể |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Chỉnh trang đô thị thị trấn Chợ Rã (giai đoạn 1), huyện Ba Bể |
| Số hiệu KHLCNT | 20210916375 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn huyện điều hành |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-10 17:07:00 đến ngày 2021-09-21 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,195,242,588 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.23E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Nhà thầu phải có các tài liệu kèm theo (Bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực) gồm: -Hợp đồng thi công xây dựng công trình; -Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng);- Văn bản hoặc quyết định phê duyệt có nội dung quy mô, loại và cấp công trình tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc kiến trúc .- Có kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng công trường từ 03 năm trở lên (có tài liệu hợp lệ chứng minh).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Đã tham gia thi công với vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần kè bê tông, cống thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng cầu đường bộ, có kinh nghiệm hoạt động xây dựng từ 03 năm trở lên.- Đã tham gia thi công với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần San Nền, Lát vỉa hè, lát tấm bê tông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ, có kinh nghiệm hoạt động xây dựng từ 03 năm trở lên.- Đã tham gia thi công với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công công trình xây dựng giao thông ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy toàn đạc điện tử Hoặc (máy kinh vĩ + Thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Bể |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Chỉnh trang đô thị thị trấn Chợ Rã (giai đoạn 1), huyện Ba Bể Chỉnh trang đô thị, thị trấn Chợ Rã (giai đoạn 1), huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn huyện điều hành |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Bể
Địa chỉ: Tiểu khu 7, thị trấn Chợ Rã, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn.
Điện thoại: Điện thoại: 0209.3876523, Fax: 0209.3895603. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Bể; địa chỉ: Thôn Tin Đồn, xã Thượng Giáo, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn; điện thoại: 0209.3876254 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Kạn; địa chỉ: Đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn; điện thoại: 0209.3873795; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không quy định |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: VỊ TRÍ NGÃ TƯ TẠI TIỂU KHU 1 | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | 155,93 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng, đất cấp III | 433,67 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 331,01 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cống | 173,4 | m2 | |
| 5 | Đổ bê tông móng cống, đá 2x4, mác 200 | 113,4 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn thân cống | 393,07 | m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thân cống, đá 2x4, mác 200 | 140,07 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông lòng cống, đá 2x4, mác 200 | 22,05 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn mũ mố | 76,15 | m2 | |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố đường kính | 0,3928 | tấn | |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố đường kính | 1,0443 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông mũ mố đá 1x2, mác 250 | 11,55 | m3 | |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản | 5,39 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn tấm bản | 87,36 | m2 | |
| 15 | Đổ bê tông tấm bản đá 1x2, mác 250 | 33,18 | m3 | |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm bản | 42 | cái | |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | 0,1492 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn tấm đan | 3,02 | m2 | |
| 19 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 1,152 | m3 | |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | 2 | cấu kiện | |
| 21 | Đào đất móng kè, đất cấp II | 70,09 | m3 | |
| 22 | Đào đất móng kè, đất cấp III | 217,4 | m3 | |
| 23 | Đắp đất móng kè, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 395,04 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn móng kè | 88,78 | m2 | |
| 25 | Đổ bê tông móng kè, đá 2x4, mác 200 | 95,3318 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn tường thẳng thân kè | 211,6 | m2 | |
| 27 | Đổ bê tông thân kè, đá 2x4, mác 200 | 88,6906 | m3 | |
| 28 | Đổ bê tông ốp mái, đá 2x4, mác 200 | 21,89 | m3 | |
| 29 | Ống nhựa PVC D60 thoát nước trong kè, ốp mái | 40,8 | m | |
| 30 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 18,02 | m2 | |
| 31 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 25,872 | 100m | |
| 32 | Ván khuôn giằng đỉnh | 7,66 | m2 | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng đỉnh, đường kính cốt thép | 0,3138 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng đỉnh, đường kính cốt thép | 0,1409 | tấn | |
| 35 | Đổ bê tông giằng đỉnh, đá 1x2, mác 250 | 1,5328 | m3 | |
| 36 | Đào đất móng kè chân khay, đất cấp III | 12,1 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn móng kè chân khay | 61,6 | m2 | |
| 38 | Đổ bê tông kè chân khay, đá 2x4, mác 200 | 16,2679 | m3 | |
| 39 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 0,8 | m2 | |
| 40 | Đắp đất kè, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,055 | 100m3 | |
| 41 | Đào đất móng kè chân khay, đất cấp III | 12,925 | m3 | |
| 42 | Ván khuôn móng kè chân khay | 49,24 | m2 | |
| 43 | Đổ bê kè chân khay, đá 2x4, mác 200 | 12,31 | m3 | |
| 44 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 0,5 | m2 | |
| 45 | Đổ bê tông ốp mái , đá 2x4, mác 200 | 5,2425 | m3 | |
| 46 | Đắp đất , độ chặt yêu cầu K=0,90 | 6,16 | m3 | |
| 47 | Đào móng lan can, đất cấp III | 1,122 | m3 | |
| 48 | Đổ bê tông móng lan can, đá 1x2, mác 200 | 1,03 | m3 | |
| 49 | Qủa cầu thép gắn trên cột trụ lan can | 27 | quả | |
| 50 | Gia công lan can | 1,0215 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng lan can sắt | 92,764 | m2 | |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 108,9068 | m2 | |
| 53 | Đào xúc đất, bóc hữu cơ, đất cấp I | 1.177,97 | m3 | |
| 54 | Đào xúc đất ,san nền, đất cấp III | 52,47 | m3 | |
| 55 | San đầm đất, san nền độ chặt yêu cầu K=0,90 | 4.644,52 | m3 | |
| 56 | Đào xúc đất về đắp, đất cấp III | 5.108,97 | m3 | |
| 57 | Đào khuôn đường, đất cấp III | 36,4 | m3 | |
| 58 | Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200 | 36,4 | m3 | |
| 59 | Lót móng bằng bạt lót nilon chống thấm | 227,5 | m2 | |
| 60 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 0,992 | m3 | |
| 61 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 4,9104 | m3 | |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 69,44 | m2 | |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, vữa XM mác 75 | 26,04 | m2 | |
| 64 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 3,9607 | m3 | |
| 65 | Trồng cây muồng hoàng yến đk >15cm, cao >2,5m hoặc Cây xanh khác tương đương (bao gồm trồng và chăm sóc đến hết thời gian bảo hành) | 23 | cây | |
| 66 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 3,0395 | m3 | |
| 67 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 15,0456 | m3 | |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 136,7784 | m2 | |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường, vữa XM mác 75 | 79,7874 | m2 | |
| 70 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 83,4288 | m3 | |
| 71 | Trồng hoa trong bồn | 397,28 | m2 | |
| 72 | Đổ bê tông lót, đá 2x4, mác 150 | 76,725 | m3 | |
| 73 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn | 767,25 | m2 | |
| 74 | Đắp cát nền sân chơi | 98,048 | m3 | |
| 75 | Ván khuôn tấm lát bê tông ( luân chuyển 4 lần ) | 195,26 | m2 | |
| 76 | Ván khuôn tấm lát bê tông (phần nhân công luân chuyển ván khuôn) | 762 | m2 | |
| 77 | Đổ bê tông tấm lát, đá 1x2, mác 200 | 191,4524 | m3 | |
| 78 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (Tận dụng đất màu) | 36,5523 | m3 | |
| 79 | Trồng cỏ loại cỏ nhật | 365,5229 | m2 | |
| 80 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 0,5574 | m3 | |
| 81 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 2,1461 | m3 | |
| 82 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 4,92 | m3 | |
| 83 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 123 | m2 | |
| 84 | Ván khuôn bó vỉa | 145,2 | m2 | |
| 85 | Đổ bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | 11,018 | m3 | |
| 86 | Ván khuôn tấm thu nước | 39,36 | m2 | |
| 87 | Đổ bê tông tấm thu nước, đá 1x2, mác 200 | 3,69 | m3 | |
| 88 | Lắp đặt cấu kiện bê tông bó vỉa | 246 | cấu kiện | |
| 89 | Lắp các loại cấu kiện bê tông tấm thu nước | 492 | cái | |
| 90 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa thu nước, đường kính | 0,007 | tấn | |
| 91 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa thu nước, đường kính > 18mm | 0,0473 | tấn | |
| 92 | Đắp cát lót móng | 0,48 | m3 | |
| 93 | Ván khuôn đáy rãnh | 3,6 | m2 | |
| 94 | Đổ bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 200 | 1,44 | m3 | |
| 95 | Ván khuôn thành rãnh | 19,2 | m2 | |
| 96 | Đổ bê tông thành rãnh, đá 1x2, mác 200 | 1,44 | m3 | |
| 97 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | 0,0749 | tấn | |
| 98 | Ván khuôn tấm đan | 4,32 | m2 | |
| 99 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 0,8592 | m3 | |
| 100 | Lắp đặt tấm đan | 12 | cấu kiện | |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 315mm chiều dày 12,1mm | 0,24 | 100m | |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 315mm, chiều dày 12,1mm | 3 | cái | |
| 103 | Đổ bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | 0,07 | m3 | |
| 104 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 0,06 | m3 | |
| 105 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | 0,0071 | tấn | |
| 106 | Ván khuôn tấm đan | 3,79 | m2 | |
| 107 | Đào đất móng đường dây, đất cấp III | 17,4 | m3 | |
| 108 | Đào đất móng cột, đất cấp III | 7,84 | m3 | |
| 109 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 7,84 | m3 | |
| 110 | Lắp đặt cột đèn bát giác có chiều cao 14 m ( mua sẵn) | 2 | cột | |
| 111 | Bộ đèn pha led 250 W | 10 | Bóng | |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 99 | m | |
| 113 | Rải cáp ngầm | 1,01 | 100m | |
| 114 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | 1 | tủ | |
| 115 | Lắp giá đỡ tủ | 1 | bộ | |
| 116 | Làm đầu cáp khô | 2 | đầu cáp | |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 15 | m | |
| 118 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | 0,3 | 100m | |
| 119 | Làm tiếp địa cho cột điện | 2 | bộ | |
| 120 | Lắp xà ngang bằng thủ công, loại xà >1m | 2 | bộ | |
| 121 | Đắp đất nền móng cột | 15,66 | m3 | |
| B | HẠNG MỤC: VỊ TRÍ GẦN NHÀ VĂN HÓA TIỂU KHU 10 | |||
| 1 | Đào đất móng cống, đất cấp II | 301,29 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng cống, đất cấp III | 726,92 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 14,32 | m3 | |
| 4 | Đắp đất cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 444,17 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cống | 280,4 | m2 | |
| 6 | Đổ bê tông móng cống, đá 2x4, mác 200 | 194,67 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn thành cống | 754,94 | m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thành cống, đá 2x4, mác 200 | 257,15 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông lòng cống, đá 2x4, mác 200 | 46,59 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | 5,83 | m3 | |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính | 0,2284 | tấn | |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính | 0,5213 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn mũ mố | 38,16 | m2 | |
| 14 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 16,59 | m3 | |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | 2,7639 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn tấm đan | 43,68 | m2 | |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | 21 | cái | |
| 18 | Đào đất móng cống, đất cấp III | 3,3 | m3 | |
| 19 | Đổ bê tông móng cống, đá 2x4, mác 200 | 0,54 | m3 | |
| 20 | Đổ bê tông thân cống, đá 1x2, mác 200 | 0,45 | m3 | |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính | 0,0164 | tấn | |
| 22 | Ván khuôn ống cống | 10,92 | m2 | |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông ống cống | 3 | cấu kiện | |
| 24 | Đổ bê tông ốp mái, đá 1x2, mác 200 | 27 | m3 | |
| 25 | Ống nhựa PVC D60 thoát nước trong kè | 10,26 | m | |
| 26 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 2,5 | m2 | |
| 27 | Ván khuôn giằng đỉnh | 5,22 | m2 | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng đỉnh, đường kính cốt thép | 0,0214 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng đỉnh, đường kính cốt thép | 0,0951 | tấn | |
| 30 | Đổ bê tông giằng đỉnh, đá 1x2, mác 250 | 1,0436 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn giằng chân ốp mái | 17,54 | m2 | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng chân ốp mái, đường kính cốt thép | 0,0748 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng chân ốp mái, đường kính cốt thép | 0,2118 | tấn | |
| 34 | Đổ bê tông giằng chân ốp mái, đá 1x2, mác 250 | 4,386 | m3 | |
| 35 | Đào đất hữu cơ, đất cấp I | 379,26 | m3 | |
| 36 | Đào xúc đất, đất cấp III | 19,3 | m3 | |
| 37 | San đầm đất san nền, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2.198,16 | m3 | |
| 38 | Đào xúc đất để đắp, đất cấp III | 2.398,68 | m3 | |
| C | HẠNG MỤC: VỊ TRÍ NGÃ TƯ TẠI TIỂU KHU 2 | |||
| 1 | Đào đất móng cống, đất cấp II | 423,88 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng cống, đất cấp III | 1.096,46 | m3 | |
| 3 | Đắp đất cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 926,44 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cống | 219,44 | m2 | |
| 5 | Đổ bê tông móng cống, đá 2x4, mác 200 | 159,094 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn thân cống | 614,43 | m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thân cống, đá 2x4, mác 200 | 238,0924 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông lòng cống, đá 2x4, mác 200 | 35,659 | m3 | |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính | 0,5903 | tấn | |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính | 1,3655 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | 15,0865 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | 8,3207 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | 128,15 | m2 | |
| 14 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 50,325 | m3 | |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan | 55 | cấu kiện | |
| 16 | Đổ bê tông móng hố thu, đá 1x2, mác 200 | 0,3752 | m3 | |
| 17 | Đổ bê tông thân hố thu, đá 1x2, mác 200 | 0,718 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn tấm đan | 1,66 | m2 | |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | 0,0705 | tấn | |
| 20 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 0,4032 | m3 | |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan | 2 | cấu kiện | |
| 22 | Đào đất móng kè, đất cấp II | 106,25 | m3 | |
| 23 | Đào đất móng kè, đất cấp III | 290 | m3 | |
| 24 | Đắp đất móng kè, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 220,88 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn móng kè | 133,6 | m2 | |
| 26 | Đổ bê tông móng kè, đá 2x4, mác 200 | 160,0372 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn thân kè | 399,52 | m2 | |
| 28 | Đổ bê tông thân kè, đá 2x4, mác 200 | 205,557 | m3 | |
| 29 | Ống nhựa PVC D60 thoát nước trong kè | 52,8 | m | |
| 30 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 28,98 | m2 | |
| 31 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 54,06 | 100m | |
| 32 | Đào móng cột lan can, đất cấp III | 0,9188 | m3 | |
| 33 | Đổ bê tông cột lan can, đá 1x2, mác 200 | 0,8268 | m3 | |
| 34 | Qủa cầu thép gắn trên cột trụ lan can | 23 | cái | |
| 35 | Gia công lan can | 0,9863 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng lan can sắt | 73,164 | m2 | |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 86,8839 | m2 | |
| 38 | Đào xúc đất hữu cơ, đất cấp I | 438,71 | m3 | |
| 39 | Đào xúc đất san nền, đất cấp III | 0,64 | m3 | |
| 40 | San đầm đất san nền, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1.694,02 | m3 | |
| 41 | Đào xúc đất để đắp, đất cấp III | 1.863,42 | m3 | |
| 42 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 0,256 | m3 | |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 1,2672 | m3 | |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 15,7056 | m2 | |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, vữa XM mác 75 | 6,72 | m2 | |
| 46 | Đắp đất bồn cây | 1,0221 | m3 | |
| 47 | Trồng cây muồng hoàng yến đk >15cm hoặc Cây xanh khác tương đương (bao gồm trồng và chăm sóc đến hết thời gian bảo hành) | 8 | cây | |
| 48 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 2,3989 | m3 | |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 10,1612 | m3 | |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 53,9748 | m2 | |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, vữa XM mác 75 | 40,7095 | m2 | |
| 52 | Đắp đất bồn hoa | 1,0221 | m3 | |
| 53 | Trồng hoa | 142,85 | m2 | |
| 54 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 200 | 46,573 | m3 | |
| 55 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 465,73 | m2 | |
| 56 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn | 465,73 | m2 | |
| 57 | Đắp cát lót móng | 26,342 | m3 | |
| 58 | Ván khuôn tấm lát bê tông ( luân chuyển 4 lần ) | 97,63 | m2 | |
| 59 | Ván khuôn tấm lát bê tông (phần nhân công luân chuyển ván khuôn) | 429,21 | m2 | |
| 60 | Đổ bê tông tấm lát, đá 1x2, mác 200 | 51,4364 | m3 | |
| 61 | Đắp đất khe tấm bê tông | 9,8203 | m3 | |
| 62 | Trồng cỏ nhật | 98,203 | m2 | |
| 63 | Đổ bê tông lót, đá 2x4, mác 100 | 0,1379 | m3 | |
| 64 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,531 | m3 | |
| 65 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 1,88 | m3 | |
| 66 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 47 | m2 | |
| 67 | Ván khuôn bó vỉa | 55,2 | m2 | |
| 68 | Đổ bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | 4,204 | m3 | |
| 69 | Ván khuôn tấm thu nước | 15,04 | m2 | |
| 70 | Đổ bê tông tấm thu nước, đá 1x2, mác 200 | 1,41 | m3 | |
| 71 | Lắp đặt cấu kiện bê tông bó vỉa | 94 | cấu kiện | |
| 72 | Lắp các loại cấu kiện bê tông tấm thu nước | 188 | cái | |
| 73 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa thu nước, đường kính | 0,0035 | tấn | |
| 74 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa thu nước, đường kính > 18mm | 0,0237 | tấn | |
| 75 | Đá tự nhiên khắc chữ (KT: 2,5x1x1,5)m | 1 | Bộ | |
| 76 | Đào đất móng đường dây, đất cấp III | 5 | m3 | |
| 77 | Đào đất móng cột, đất cấp III | 3,92 | m3 | |
| 78 | Đổ bê tông móng cột, đá 1x2, mác 200 | 3,92 | m3 | |
| 79 | Lắp đặt cột đèn bát giác có chiều cao 14 m ( mua sẵn) | 1 | cột | |
| 80 | Bộ đèn pha led 250 W | 4 | Bóng | |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 37 | m | |
| 82 | Rải cáp ngầm | 0,39 | 100m | |
| 83 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | 1 | tủ | |
| 84 | Lắp giá đỡ tủ | 1 | bộ | |
| 85 | Làm đầu cáp khô | 2 | đầu cáp | |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 15 | m | |
| 87 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | 0,15 | 100m | |
| 88 | Làm tiếp địa cho cột điện | 1 | bộ | |
| 89 | Lắp khung kích thước 1m x 2m, H | 1 | bộ | |
| 90 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 4,5 | m3 | |
| D | HẠNG MỤC: CỔNG BỆNH VIỆN VÀ TRUNG TÂM Y TẾ | |||
| 1 | Đào đất móng kè, đất cấp II | 30,58 | m3 | |
| 2 | Đắp đất móng kè, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 13,96 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông kè, tường chắn, đá 2x4, mác 200 | 10,5181 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông ốp mái, đá 1x2, mác 150 | 14,83 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn kè, tường chắn, ốp mái | 34,01 | m2 | |
| 6 | Đào xúc đất san nền, đất cấp III | 169,81 | m3 | |
| 7 | Đắp đất san nền, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,57 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 0,704 | m3 | |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 3,4848 | m3 | |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 24,7104 | m2 | |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, vữa XM mác 75 | 18,48 | m2 | |
| 12 | Đắp đất bồn cây | 2,8108 | m3 | |
| 13 | Trồng cây muồng hoàng yến đk 7-:-15cm hoặc Cây xanh khác tương đương (bao gồm trồng và chăm sóc đến hết thời gian bảo hành) | 22 | cây | |
| 14 | Đào đất móng, đất cấp III | 172,56 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 114,704 | m3 | |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 22,9408 | m2 | |
| 17 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn | 1.147,04 | m2 | |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 4,82 | m3 | |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 120,5 | m2 | |
| 20 | Ván khuôn bó vỉa | 140,4 | m2 | |
| 21 | Đổ bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | 10,754 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn tấm thu nước | 38,56 | m2 | |
| 23 | Đổ bê tông tấm thu nước, đá 1x2, mác 200 | 3,615 | m3 | |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông bó vỉa | 241 | cấu kiện | |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện bê tông tấm thu nước | 482 | cái | |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa, đường kính | 0,0122 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa, đường kính >18mm | 0,0829 | tấn | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.23E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Nhà thầu phải có các tài liệu kèm theo (Bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực) gồm: -Hợp đồng thi công xây dựng công trình; -Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng);- Văn bản hoặc quyết định phê duyệt có nội dung quy mô, loại và cấp công trình tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc kiến trúc .- Có kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng công trường từ 03 năm trở lên (có tài liệu hợp lệ chứng minh).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Đã tham gia thi công với vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ để chứng minh). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần kè bê tông, cống thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng cầu đường bộ, có kinh nghiệm hoạt động xây dựng từ 03 năm trở lên.- Đã tham gia thi công với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ để chứng minh). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần San Nền, Lát vỉa hè, lát tấm bê tông | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ, có kinh nghiệm hoạt động xây dựng từ 03 năm trở lên.- Đã tham gia thi công với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công công trình xây dựng giao thông ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ để chứng minh). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 5 |
| 3 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 5 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 5 |
| 9 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt | 5 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Có đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy còn hiệu lực | 4 |
| 11 | Máy xúc | Có đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy còn hiệu lực | 2 |
| 12 | Máy lu | Có đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Xe cẩu tự hành | Có đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Máy toàn đạc điện tử Hoặc (máy kinh vĩ + Thủy bình) | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi