Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Chỉnh trang đô thị thị trấn Chợ Rã (giai đoạn 1), huyện Ba Bể

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210916555-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Bể
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Chỉnh trang đô thị thị trấn Chợ Rã (giai đoạn 1), huyện Ba Bể
Số hiệu KHLCNT 20210916375
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn huyện điều hành
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-10 17:07:00 đến ngày 2021-09-21 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,195,242,588 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.23E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Nhà thầu phải có các tài liệu kèm theo (Bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực) gồm: -Hợp đồng thi công xây dựng công trình; -Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng);- Văn bản hoặc quyết định phê duyệt có nội dung quy mô, loại và cấp công trình tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc kiến trúc .- Có kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng công trường từ 03 năm trở lên (có tài liệu hợp lệ chứng minh).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Đã tham gia thi công với vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần kè bê tông, cống thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng cầu đường bộ, có kinh nghiệm hoạt động xây dựng từ 03 năm trở lên.- Đã tham gia thi công với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần San Nền, Lát vỉa hè, lát tấm bê tông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ, có kinh nghiệm hoạt động xây dựng từ 03 năm trở lên.- Đã tham gia thi công với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công công trình xây dựng giao thông ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc điện tử Hoặc (máy kinh vĩ + Thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Bể
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Chỉnh trang đô thị thị trấn Chợ Rã (giai đoạn 1), huyện Ba Bể
Chỉnh trang đô thị, thị trấn Chợ Rã (giai đoạn 1), huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
300 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn huyện điều hành
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Bể , địa chỉ: Tiểu khu 7, thị trấn Chợ Rã, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Bể Địa chỉ: Tiểu khu 7, thị trấn Chợ Rã, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn. Điện thoại: Điện thoại: 0209.3876523, Fax: 0209.3895603.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công – dự toán: Công ty TNHH tư vấn – đầu tư và xây dựng Ngọc Huy. Địa chỉ: Địa chỉ: Tổ 11B, Phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn; + Tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH MTV tư vấn đầu tư và xây dựng Ba Bể - Địa chỉ: thôn Tin Đồn, xã Thượng Giáo, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Ánh Bình 97; Địa chỉ: Tổ 5 phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn; + Tổ thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Bể, địa chỉ: Tiểu khu 7, thị trấn Chợ Rã, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Bể , địa chỉ: Tiểu khu 7, thị trấn Chợ Rã, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Bể Địa chỉ: Tiểu khu 7, thị trấn Chợ Rã, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn. Điện thoại: Điện thoại: 0209.3876523, Fax: 0209.3895603.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Bể Địa chỉ: Tiểu khu 7, thị trấn Chợ Rã, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn. Điện thoại: Điện thoại: 0209.3876523, Fax: 0209.3895603.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Bể; địa chỉ: Thôn Tin Đồn, xã Thượng Giáo, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn; điện thoại: 0209.3876254
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Kạn; địa chỉ: Đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn; điện thoại: 0209.3873795;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không quy định
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: VỊ TRÍ NGÃ TƯ TẠI TIỂU KHU 1
1Đào đất móng, đất cấp II155,93m3
2Đào đất móng, đất cấp III433,67m3
3Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90331,01m3
4Ván khuôn móng cống173,4m2
5Đổ bê tông móng cống, đá 2x4, mác 200113,4m3
6Ván khuôn thân cống393,07m2
7Đổ bê tông thân cống, đá 2x4, mác 200140,07m3
8Đổ bê tông lòng cống, đá 2x4, mác 20022,05m3
9Ván khuôn mũ mố76,15m2
10Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố đường kính 0,3928tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố đường kính 1,0443tấn
12Đổ bê tông mũ mố đá 1x2, mác 25011,55m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản5,39tấn
14Ván khuôn tấm bản87,36m2
15Đổ bê tông tấm bản đá 1x2, mác 25033,18m3
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm bản42cái
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan0,1492tấn
18Ván khuôn tấm đan3,02m2
19Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2501,152m3
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan2cấu kiện
21Đào đất móng kè, đất cấp II70,09m3
22Đào đất móng kè, đất cấp III217,4m3
23Đắp đất móng kè, độ chặt yêu cầu K=0,90395,04m3
24Ván khuôn móng kè88,78m2
25Đổ bê tông móng kè, đá 2x4, mác 20095,3318m3
26Ván khuôn tường thẳng thân kè211,6m2
27Đổ bê tông thân kè, đá 2x4, mác 20088,6906m3
28Đổ bê tông ốp mái, đá 2x4, mác 20021,89m3
29Ống nhựa PVC D60 thoát nước trong kè, ốp mái40,8m
30Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa18,02m2
31Đóng cọc tre, chiều dài cọc 25,872100m
32Ván khuôn giằng đỉnh7,66m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng đỉnh, đường kính cốt thép 0,3138tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng đỉnh, đường kính cốt thép 0,1409tấn
35Đổ bê tông giằng đỉnh, đá 1x2, mác 2501,5328m3
36Đào đất móng kè chân khay, đất cấp III12,1m3
37Ván khuôn móng kè chân khay61,6m2
38Đổ bê tông kè chân khay, đá 2x4, mác 20016,2679m3
39Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa0,8m2
40Đắp đất kè, độ chặt yêu cầu K=0,900,055100m3
41Đào đất móng kè chân khay, đất cấp III12,925m3
42Ván khuôn móng kè chân khay49,24m2
43Đổ bê kè chân khay, đá 2x4, mác 20012,31m3
44Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa0,5m2
45Đổ bê tông ốp mái , đá 2x4, mác 2005,2425m3
46Đắp đất , độ chặt yêu cầu K=0,906,16m3
47Đào móng lan can, đất cấp III1,122m3
48Đổ bê tông móng lan can, đá 1x2, mác 2001,03m3
49Qủa cầu thép gắn trên cột trụ lan can27quả
50Gia công lan can1,0215tấn
51Lắp dựng lan can sắt92,764m2
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ108,9068m2
53Đào xúc đất, bóc hữu cơ, đất cấp I1.177,97m3
54Đào xúc đất ,san nền, đất cấp III52,47m3
55San đầm đất, san nền độ chặt yêu cầu K=0,904.644,52m3
56Đào xúc đất về đắp, đất cấp III5.108,97m3
57Đào khuôn đường, đất cấp III36,4m3
58Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 20036,4m3
59Lót móng bằng bạt lót nilon chống thấm227,5m2
60Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1000,992m3
61Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 4,9104m3
62Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7569,44m2
63Công tác ốp gạch vào tường, vữa XM mác 7526,04m2
64Đắp đất nền móng công trình, nền đường3,9607m3
65Trồng cây muồng hoàng yến đk >15cm, cao >2,5m hoặc Cây xanh khác tương đương (bao gồm trồng và chăm sóc đến hết thời gian bảo hành)23cây
66Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1003,0395m3
67Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 15,0456m3
68Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75136,7784m2
69Công tác ốp gạch vào tường, vữa XM mác 7579,7874m2
70Đắp đất nền móng công trình, nền đường83,4288m3
71Trồng hoa trong bồn397,28m2
72Đổ bê tông lót, đá 2x4, mác 15076,725m3
73Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn767,25m2
74Đắp cát nền sân chơi98,048m3
75Ván khuôn tấm lát bê tông ( luân chuyển 4 lần )195,26m2
76Ván khuôn tấm lát bê tông (phần nhân công luân chuyển ván khuôn)762m2
77Đổ bê tông tấm lát, đá 1x2, mác 200191,4524m3
78Đắp đất nền móng công trình, nền đường (Tận dụng đất màu)36,5523m3
79Trồng cỏ loại cỏ nhật365,5229m2
80Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1000,5574m3
81Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 2,1461m3
82Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax4,92m3
83Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100123m2
84Ván khuôn bó vỉa145,2m2
85Đổ bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 20011,018m3
86Ván khuôn tấm thu nước39,36m2
87Đổ bê tông tấm thu nước, đá 1x2, mác 2003,69m3
88Lắp đặt cấu kiện bê tông bó vỉa246cấu kiện
89Lắp các loại cấu kiện bê tông tấm thu nước492cái
90Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa thu nước, đường kính 0,007tấn
91Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa thu nước, đường kính > 18mm0,0473tấn
92Đắp cát lót móng0,48m3
93Ván khuôn đáy rãnh3,6m2
94Đổ bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 2001,44m3
95Ván khuôn thành rãnh19,2m2
96Đổ bê tông thành rãnh, đá 1x2, mác 2001,44m3
97Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan0,0749tấn
98Ván khuôn tấm đan4,32m2
99Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2500,8592m3
100Lắp đặt tấm đan12cấu kiện
101Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 315mm chiều dày 12,1mm0,24100m
102Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 315mm, chiều dày 12,1mm3cái
103Đổ bê tông hố ga, đá 1x2, mác 2000,07m3
104Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2500,06m3
105Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan0,0071tấn
106Ván khuôn tấm đan3,79m2
107Đào đất móng đường dây, đất cấp III17,4m3
108Đào đất móng cột, đất cấp III7,84m3
109Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2007,84m3
110Lắp đặt cột đèn bát giác có chiều cao 14 m ( mua sẵn)2cột
111Bộ đèn pha led 250 W10Bóng
112Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 99m
113Rải cáp ngầm1,01100m
114Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng1tủ
115Lắp giá đỡ tủ1bộ
116Làm đầu cáp khô2đầu cáp
117Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15m
118Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn0,3100m
119Làm tiếp địa cho cột điện2bộ
120Lắp xà ngang bằng thủ công, loại xà >1m2bộ
121Đắp đất nền móng cột15,66m3
B HẠNG MỤC: VỊ TRÍ GẦN NHÀ VĂN HÓA TIỂU KHU 10
1Đào đất móng cống, đất cấp II301,29m3
2Đào đất móng cống, đất cấp III726,92m3
3Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực14,32m3
4Đắp đất cống, độ chặt yêu cầu K=0,90444,17m3
5Ván khuôn móng cống280,4m2
6Đổ bê tông móng cống, đá 2x4, mác 200194,67m3
7Ván khuôn thành cống754,94m2
8Đổ bê tông thành cống, đá 2x4, mác 200257,15m3
9Đổ bê tông lòng cống, đá 2x4, mác 20046,59m3
10Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 2505,83m3
11Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính 0,2284tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính 0,5213tấn
13Ván khuôn mũ mố38,16m2
14Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 25016,59m3
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan2,7639tấn
16Ván khuôn tấm đan43,68m2
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan21cái
18Đào đất móng cống, đất cấp III3,3m3
19Đổ bê tông móng cống, đá 2x4, mác 2000,54m3
20Đổ bê tông thân cống, đá 1x2, mác 2000,45m3
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính 0,0164tấn
22Ván khuôn ống cống10,92m2
23Lắp đặt cấu kiện bê tông ống cống3cấu kiện
24Đổ bê tông ốp mái, đá 1x2, mác 20027m3
25Ống nhựa PVC D60 thoát nước trong kè10,26m
26Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa2,5m2
27Ván khuôn giằng đỉnh5,22m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng đỉnh, đường kính cốt thép 0,0214tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng đỉnh, đường kính cốt thép 0,0951tấn
30Đổ bê tông giằng đỉnh, đá 1x2, mác 2501,0436m3
31Ván khuôn giằng chân ốp mái17,54m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng chân ốp mái, đường kính cốt thép 0,0748tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng chân ốp mái, đường kính cốt thép 0,2118tấn
34Đổ bê tông giằng chân ốp mái, đá 1x2, mác 2504,386m3
35Đào đất hữu cơ, đất cấp I379,26m3
36Đào xúc đất, đất cấp III19,3m3
37San đầm đất san nền, độ chặt yêu cầu K=0,902.198,16m3
38Đào xúc đất để đắp, đất cấp III2.398,68m3
C HẠNG MỤC: VỊ TRÍ NGÃ TƯ TẠI TIỂU KHU 2
1Đào đất móng cống, đất cấp II423,88m3
2Đào đất móng cống, đất cấp III1.096,46m3
3Đắp đất cống, độ chặt yêu cầu K=0,90926,44m3
4Ván khuôn móng cống219,44m2
5Đổ bê tông móng cống, đá 2x4, mác 200159,094m3
6Ván khuôn thân cống614,43m2
7Đổ bê tông thân cống, đá 2x4, mác 200238,0924m3
8Đổ bê tông lòng cống, đá 2x4, mác 20035,659m3
9Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính 0,5903tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính 1,3655tấn
11Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 25015,0865m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan8,3207tấn
13Ván khuôn tấm đan128,15m2
14Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 25050,325m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan55cấu kiện
16Đổ bê tông móng hố thu, đá 1x2, mác 2000,3752m3
17Đổ bê tông thân hố thu, đá 1x2, mác 2000,718m3
18Ván khuôn tấm đan1,66m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan0,0705tấn
20Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2500,4032m3
21Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan2cấu kiện
22Đào đất móng kè, đất cấp II106,25m3
23Đào đất móng kè, đất cấp III290m3
24Đắp đất móng kè, độ chặt yêu cầu K=0,90220,88m3
25Ván khuôn móng kè133,6m2
26Đổ bê tông móng kè, đá 2x4, mác 200160,0372m3
27Ván khuôn thân kè399,52m2
28Đổ bê tông thân kè, đá 2x4, mác 200205,557m3
29Ống nhựa PVC D60 thoát nước trong kè52,8m
30Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa28,98m2
31Đóng cọc tre, chiều dài cọc 54,06100m
32Đào móng cột lan can, đất cấp III0,9188m3
33Đổ bê tông cột lan can, đá 1x2, mác 2000,8268m3
34Qủa cầu thép gắn trên cột trụ lan can23cái
35Gia công lan can0,9863tấn
36Lắp dựng lan can sắt73,164m2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ86,8839m2
38Đào xúc đất hữu cơ, đất cấp I438,71m3
39Đào xúc đất san nền, đất cấp III0,64m3
40San đầm đất san nền, độ chặt yêu cầu K=0,901.694,02m3
41Đào xúc đất để đắp, đất cấp III1.863,42m3
42Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1000,256m3
43Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 1,2672m3
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7515,7056m2
45Công tác ốp gạch vào tường, vữa XM mác 756,72m2
46Đắp đất bồn cây1,0221m3
47Trồng cây muồng hoàng yến đk >15cm hoặc Cây xanh khác tương đương (bao gồm trồng và chăm sóc đến hết thời gian bảo hành)8cây
48Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1002,3989m3
49Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 10,1612m3
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7553,9748m2
51Công tác ốp gạch vào tường, vữa XM mác 7540,7095m2
52Đắp đất bồn hoa1,0221m3
53Trồng hoa142,85m2
54Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 20046,573m3
55Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100465,73m2
56Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn465,73m2
57Đắp cát lót móng26,342m3
58Ván khuôn tấm lát bê tông ( luân chuyển 4 lần )97,63m2
59Ván khuôn tấm lát bê tông (phần nhân công luân chuyển ván khuôn)429,21m2
60Đổ bê tông tấm lát, đá 1x2, mác 20051,4364m3
61Đắp đất khe tấm bê tông9,8203m3
62Trồng cỏ nhật98,203m2
63Đổ bê tông lót, đá 2x4, mác 1000,1379m3
64Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,531m3
65Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax1,88m3
66Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 10047m2
67Ván khuôn bó vỉa55,2m2
68Đổ bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 2004,204m3
69Ván khuôn tấm thu nước15,04m2
70Đổ bê tông tấm thu nước, đá 1x2, mác 2001,41m3
71Lắp đặt cấu kiện bê tông bó vỉa94cấu kiện
72Lắp các loại cấu kiện bê tông tấm thu nước188cái
73Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa thu nước, đường kính 0,0035tấn
74Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa thu nước, đường kính > 18mm0,0237tấn
75Đá tự nhiên khắc chữ (KT: 2,5x1x1,5)m1Bộ
76Đào đất móng đường dây, đất cấp III5m3
77Đào đất móng cột, đất cấp III3,92m3
78Đổ bê tông móng cột, đá 1x2, mác 2003,92m3
79Lắp đặt cột đèn bát giác có chiều cao 14 m ( mua sẵn)1cột
80Bộ đèn pha led 250 W4Bóng
81Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 37m
82Rải cáp ngầm0,39100m
83Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng1tủ
84Lắp giá đỡ tủ1bộ
85Làm đầu cáp khô2đầu cáp
86Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15m
87Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn0,15100m
88Làm tiếp địa cho cột điện1bộ
89Lắp khung kích thước 1m x 2m, H1bộ
90Đắp đất nền móng công trình, nền đường4,5m3
D HẠNG MỤC: CỔNG BỆNH VIỆN VÀ TRUNG TÂM Y TẾ
1Đào đất móng kè, đất cấp II30,58m3
2Đắp đất móng kè, độ chặt yêu cầu K=0,9013,96m3
3Đổ bê tông kè, tường chắn, đá 2x4, mác 20010,5181m3
4Đổ bê tông ốp mái, đá 1x2, mác 15014,83m3
5Ván khuôn kè, tường chắn, ốp mái34,01m2
6Đào xúc đất san nền, đất cấp III169,81m3
7Đắp đất san nền, độ chặt yêu cầu K=0,903,57m3
8Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1000,704m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 3,4848m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7524,7104m2
11Công tác ốp gạch vào tường, vữa XM mác 7518,48m2
12Đắp đất bồn cây2,8108m3
13Trồng cây muồng hoàng yến đk 7-:-15cm hoặc Cây xanh khác tương đương (bao gồm trồng và chăm sóc đến hết thời gian bảo hành)22cây
14Đào đất móng, đất cấp III172,56m3
15Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150114,704m3
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 10022,9408m2
17Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn1.147,04m2
18Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax4,82m3
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100120,5m2
20Ván khuôn bó vỉa140,4m2
21Đổ bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 20010,754m3
22Ván khuôn tấm thu nước38,56m2
23Đổ bê tông tấm thu nước, đá 1x2, mác 2003,615m3
24Lắp đặt cấu kiện bê tông bó vỉa241cấu kiện
25Lắp các loại cấu kiện bê tông tấm thu nước482cái
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa, đường kính 0,0122tấn
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa, đường kính >18mm0,0829tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.23E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Nhà thầu phải có các tài liệu kèm theo (Bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực) gồm: -Hợp đồng thi công xây dựng công trình; -Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng);- Văn bản hoặc quyết định phê duyệt có nội dung quy mô, loại và cấp công trình tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc kiến trúc .- Có kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng công trường từ 03 năm trở lên (có tài liệu hợp lệ chứng minh).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Đã tham gia thi công với vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ để chứng minh).33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần kè bê tông, cống thoát nước 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng cầu đường bộ, có kinh nghiệm hoạt động xây dựng từ 03 năm trở lên.- Đã tham gia thi công với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ để chứng minh).33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần San Nền, Lát vỉa hè, lát tấm bê tông 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ, có kinh nghiệm hoạt động xây dựng từ 03 năm trở lên.- Đã tham gia thi công với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công công trình xây dựng giao thông ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ để chứng minh).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Còn sử dụng tốt2
2 Đầm cóc Còn sử dụng tốt5
3 Đầm dùi Còn sử dụng tốt5
4 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt3
5 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt3
6 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt2
7 Máy hàn Còn sử dụng tốt2
8 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt5
9 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt5
10 Ô tô tự đổ Có đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy còn hiệu lực4
11 Máy xúc Có đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy còn hiệu lực2
12 Máy lu Có đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy còn hiệu lực1
13 Xe cẩu tự hành Có đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy còn hiệu lực1
14 Máy toàn đạc điện tử Hoặc (máy kinh vĩ + Thủy bình) Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->