Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa Trụ sở UBND thị trấn Chợ Rã, huyện Ba Bể
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210916550-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Bể |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa Trụ sở UBND thị trấn Chợ Rã, huyện Ba Bể |
| Số hiệu KHLCNT | 20210916222 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn huyện điều hành |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 350 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-10 17:02:00 đến ngày 2021-09-22 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,960,529,941 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.934E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải có các tài liệu kèm theo: -Hợp đồng thi công xây dựng công trình; -Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng);- Văn bản hoặc quyết định phê duyệt có nội dung quy mô, loại và cấp công trình tương tự Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành dân dụng.- Có kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng công trường từ 3 năm trở lên (có tài liệu hợp lệ chứng minh).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III.- Đã tham gia thi công với vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công thi công các hạng mục chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành dân dụng, có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật từ 03 năm trở lên.- Đã tham gia thi công với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công công trình dân dụng ít nhất 02 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện, nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành điện, có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điện từ 03 năm trở lên.- Đã tham gia thi công với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công phần điện dân dụng ít nhất 02 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Đầu búa thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy toàn đạc điện tử Hoặc (máy kinh vĩ + Thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Bể |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa Trụ sở UBND thị trấn Chợ Rã, huyện Ba Bể Cải tạo, sửa chữa Trụ sở UBND thị trấn Chợ Rã, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn 350 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn huyện điều hành |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Bể , địa chỉ: Tiểu khu 7, thị trấn Chợ Rã, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Bể; địa chỉ: Thôn Tin Đồn, xã Thượng Giáo, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Kạn; địa chỉ: Đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: PHÁ DỠ NHÀ DÂN SỐ + NHÀ VỆ SINH + TƯỜNG RÀO+ KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công nhà làm việc | 133,8141 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ nhà làm việc | 0,633 | tấn | |
| 3 | Phá dỡ toàn bộ kết cấu bê tông phần sàn mái, sàn tầng 2, dầm dọc, dầm ngang, cột, dầm mái sảnh, sàn mái sảnh … nhà làm việc | 43,1748 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ toàn bộ kết cấu tường xây gạch nhà làm việc | 81,1747 | m3 | |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn cửa đi, cửa sổ nhà làm việc | 134,4 | m | |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công, cửa đi, cửa sổ nhà làm việc | 12,98 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu tường gạch bể nước mái, tường sê nô, các tường nhà vệ sinh | 8,4428 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông tấm đan nước mái, sàn mái nhà vệ sinh | 1,3103 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu toàn bộ trụ cổng, tường rào, trụ tường rào | 18,4969 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ toàn bộ kè xây đá hộc | 30,69 | m3 | |
| 11 | Xúc bê tông thải lên xe vận chuyển đi đổ | 93,67 | m3 | |
| 12 | Xúc gạch thải lên xe vận chuyển đi đổ | 89,62 | m3 | |
| B | HẠNG MỤC 2: CẢI TẠO, XÂY MỚI TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông dầm sàn, sảnh, bản thang, chiếu nghỉ … | 2,9742 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu xây gạch nền sàn, bậc hai bên, bậc chính, tường bậc ... | 9,1433 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ toàn bộ kết cấu xây gạch: cột sảnh, tường trên sảnh, trục A, nảy tường mặt trước, gờ sàn, khu vệ sinh, tường ngăn, tường trục 7+8, tường trục 2+D, trụ giả, ốp cột giả, tường vòm, bậc thang bộ …. | 77,691 | m3 | |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 9,8 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, chân tường, tầng 1 | 144,57 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ toàn bộ nền tầng 1 và tầng 2 | 424,79 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ lan can | 12,5 | m | |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, chân tường, tầng 2 | 139,7988 | m2 | |
| 9 | Cắt tường bê tông sàn sê nô | 12,11 | m | |
| 10 | Phá dỡ tường trên sê nô xây gạch | 0,6546 | m3 | |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ mái vòm, tường thành sê nô | 82,7053 | m2 | |
| 12 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng lòng máng sê nô, thành sê nô | 81,6478 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ toàn bộ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà tầng 1 | 405,227 | m2 | |
| 14 | Cạo bỏ toàn bộ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ tường ngoài hành lang, tầng 2 | 540,539 | m2 | |
| 15 | Cạo bỏ toàn bộ lớp vôi ve trên bề mặt xà, dầm, trần | 410,3409 | m2 | |
| 16 | Xây tường tầng 1 phần tường bổ sung bằng gạch không nung, chiều dày | 18,8129 | m3 | |
| 17 | Xây tường tầng 1 phần bổ sung bằng gạch không nung, chiều dày | 3,5609 | m3 | |
| 18 | Xây tường tầng 2 phần tường bổ sung bằng gạch không nung, chiều dày | 22,8434 | m3 | |
| 19 | Xây tường tầng mái, tường trên mái sảnh bằng gạch không nung, chiều dày | 12,5505 | m3 | |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bậc tam cấp, BH, tường đầu bậc cũ | 3,8362 | m3 | |
| 21 | Đào đất móng bậc tam cấp BTC1; BTC 2; BH; tường đầu bậc TC2, đất cấp III | 3,7141 | m3 | |
| 22 | Bê tông lót móng bậc tam cấp, BH, tường đầu bậc TC2 nền dốc, BTC giữa sảnh, đá 2x4, mác 100 | 6,8207 | m3 | |
| 23 | Xây móng tường bao nền BTC2; BH; tường ngồi đầu bậc; tường đầu bậc; cầu thang bộ bằng gạch không nung, chiều dày | 10,5227 | m3 | |
| 24 | Xây bậc tam cấp, bậc cầu thang, tường lan can bộ bằng gạch không nung, vữa XM mác 50 | 8,4723 | m3 | |
| 25 | Đào móng cột, đất cấp III | 82,29 | m3 | |
| 26 | Đào đất giằng móng, đất cấp III | 24,1504 | m3 | |
| 27 | Đào phá giằng móng, phá móng bê tông không cốt thép | 1,8086 | m3 | |
| 28 | Bê tông lót móng cột, lót giằng móng, lót dầm, đá 2x4, mác 100 | 15,088 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn móng cột | 77,34 | m2 | |
| 30 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1236 | tấn | |
| 31 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,382 | tấn | |
| 32 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 20,2288 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn giằng móng, dầm móng, tường móng TM1, giằng tường GT | 195,1 | m2 | |
| 34 | Cốt thép giằng móng, tường móng TM1, giằng tường GT, đường kính cốt thép | 0,8497 | tấn | |
| 35 | Cốt thép giằng móng, tường móng TM1, giằng tường GT, đường kính cốt thép | 1,275 | tấn | |
| 36 | Cốt thép giằng móng, tường móng TM1, giằng tường GT, đường kính cốt thép > 18mm | 1,529 | tấn | |
| 37 | Bê tông giằng móng, tường móng TM1, giằng tường GT đá 1x2, mác 200 | 21,4606 | m3 | |
| 38 | Xây móng tường TM1, móng giằng tường GT, bằng gạch không nung, chiều dày | 18,4838 | m3 | |
| 39 | Đắp đất nền móng, tôn nền | 228,0681 | m3 | |
| 40 | Bê tông nền các phòng, hành lang, sảnh, cầu thang bộ, đá 1x2, mác 150 | 15,7015 | m3 | |
| 41 | Ván khuôn cột | 180,92 | m2 | |
| 42 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | 0,516 | tấn | |
| 43 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | 2,0196 | tấn | |
| 44 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | 10,6466 | m3 | |
| 45 | Ván khuôn dầm cos 3,9m, dầm cấy ô cầu thang cũ, dầm cos 7,0m, dầm cos 7,2m, dầm mái vát | 251,82 | m2 | |
| 46 | Cốt thép dầm cos 3,9m, dầm cấy ô cầu thang cũ, dầm cos 7,0m, dầm cos 7,2m, dầm mái vát, dầm cầu thang bộ, đường kính cốt thép | 1,1359 | tấn | |
| 47 | Cốt thép dầm cos 3,9m, dầm cấy ô cầu thang cũ, dầm cos 7,0m, dầm cos 7,2m, dầm mái vát, dầm cầu thang bộ, đường kính cốt thép | 2,4036 | tấn | |
| 48 | Cốt thép dầm cos 3,9m, dầm thêm ô cầu thang cũ, đường kính cốt thép > 18mm | 1,3361 | tấn | |
| 49 | Bê tông dầm cos 3,9m, dầm cấy ô cầu thang cũ, dầm cos 7,0m, dầm cos 7,2m, dầm mái vát, đá 1x2, mác 200 | 21,8575 | m3 | |
| 50 | Ván khuôn sàn khu hội trường cos 3,9m, khu cấy ô cầu thang cũ, cos 7,0m, cos 7,2m, cos 7,5m, mái vát HT | 510,67 | m2 | |
| 51 | Cốt thép sàn cos 3,9m, sàn ô cầu thang cấy thêm, sàn cos 7,0m, cos 7,2m, cos 7,5m, mái vát HT, cầu thang bộ, đường kính cốt thép | 5,083 | tấn | |
| 52 | Bê tông sàn cos 3,9m, sàn ô cầu thang cấy thêm, sàn cos 7,0m, cos 7,2m, cos 7,5m, mái vát HT, cầu thang bộ đá 1x2, mác 200 | 56,5392 | m3 | |
| 53 | Xây tường tầng 1 bằng gạch không nung, chiều dày | 75,0122 | m3 | |
| 54 | Xây tường tầng 2 bằng gạch không nung, chiều dày | 43,1234 | m3 | |
| 55 | Xây tường tầng mái, tường sê nô mái cầu thang bộ bằng gạch không nung, chiều dày | 19,863 | m3 | |
| 56 | Ván khuôn lanh tô, ô văng | 45,09 | m2 | |
| 57 | Cốt thép lanh tô, ô văng đường kính cốt thép | 0,3082 | tấn | |
| 58 | Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép > 10mm | 0,0357 | tấn | |
| 59 | Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 3,7356 | m3 | |
| 60 | Trát tường ngoài phía nhà cải tạo, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 313,1184 | m2 | |
| 61 | Trát tường trong phía nhà cải tạo, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 161,808 | m2 | |
| 62 | Trát trụ, cột phía nhà cải tạo, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 48,724 | m2 | |
| 63 | Ốp chân tường tường, trụ, cột phía nhà cải tạo bằng gạch tiết diện | 40,1136 | m2 | |
| 64 | Trát tường ngoài phía nhà hội trường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 698,8786 | m2 | |
| 65 | Trát tường trong phía nhà hội trường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 799,2351 | m2 | |
| 66 | Trát tường trong má cửa sổ, cửa đi, vách kính, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 111,8546 | m2 | |
| 67 | Trát tường ngoài sê nô mái chéo, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 79,6462 | m2 | |
| 68 | Trát tường ngoài mảng tường sảnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 98,5688 | m2 | |
| 69 | Trát trụ, cột sảnh HT, cột giữa, dầm ngoài, tường ngồi hành lang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 64,559 | m2 | |
| 70 | Láng nền lòng máng, sàn hiên hội trường, sàn mái sảnh chính, sàn mài cầu thang bộ, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 206,1187 | m2 | |
| 71 | Trát xà dầm cos 3,9m, dầm cấy ô cầu thang cũ, dầm cos 7,0m, cos 7,2m, dầm mái vát, vữa XM mác 75 | 202,6176 | m2 | |
| 72 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 123,016 | m2 | |
| 73 | Trát trần khu hội trường cos 3,9m, cấy ô cầu thang cũ, sảnh chính, cos 7,0m, cos 7,2m, cos 7,5m, mái vát HT vữa XM mác 75 | 444,6167 | m2 | |
| 74 | Sản xuất vì kèo thép | 0,3651 | tấn | |
| 75 | Lắp dựng vì kèo thép | 0,3651 | tấn | |
| 76 | Sản xuất xà gồ thép | 0,698 | tấn | |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,698 | tấn | |
| 78 | Lợp mái bằng tôn có chiều dài bất kỳ | 227,43 | m2 | |
| 79 | Sản xuất, lắp dựng tấm úp nóc + sườn | 28,844 | md | |
| 80 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 1.141,703 | m2 | |
| 81 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 78,7169 | m2 | |
| 82 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 21,152 | m2 | |
| 83 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột sảnh, biển tên, tiết diện gạch | 47,472 | m2 | |
| 84 | Lát gạch thẻ bồn hoa, mảng tường, vữa XM mác 75 | 25,893 | m2 | |
| 85 | Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | 33,1632 | m2 | |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 1.795,31 | m2 | |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 2.714,3894 | m2 | |
| 88 | Cửa đi nhôm hệ 44, kính dày 6,38mm | 122,1 | m2 | |
| 89 | Cửa sổ nhôm hệ 44, kính dày 6,38mm | 128,23 | m2 | |
| 90 | Vách kính nhôm hệ 44, kính dày 5mm | 6 | m2 | |
| 91 | Khóa cửa đi ASSA | 31 | cái | |
| 92 | Gia công hoa sắt cửa sổ | 0,8173 | tấn | |
| 93 | Gia công lan can cầu thang, lan can hành lang, giá mái kính, giá sân khấu | 0,8536 | tấn | |
| 94 | Lam chắn nắng nhôm sơn tĩnh điện | 49,34 | md | |
| 95 | Mái kính an toàn xanh dương dày 6,38mm | 52,624 | m2 | |
| 96 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D90 | 135 | m | |
| 97 | Lắp đặt chếch, góc PVC D90 | 30 | cái | |
| 98 | Lắp đặt phễu ga thu đường kính 100mm | 15 | cái | |
| 99 | Quả cầu chắn rác bằng inox | 15 | quả | |
| 100 | Đai găm ống inox | 75 | cái | |
| 101 | Xúc gạch, vữa .. thải lên xe vận chuyển đi đổ | 101,61 | m3 | |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 81,6 | m2 | |
| C | ĐIỆN + CHỐNG SÉT NHÀ CẢI TẠO | |||
| 1 | Tủ điện cầu dao đảo chiều KT 600X400X200 | 4 | cái | |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | 23 | cái | |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 27 | cái | |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | 4 | cái | |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 53 | cái | |
| 6 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | 3 | cái | |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 43 | cái | |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 8 | cái | |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 60 | cái | |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 29 | cái | |
| 14 | Lắp đặt đèn tường cầu thang | 1 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt đèn Panel âm trần 400x400 | 3 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt đèn Panel âm trần 600x600 | 15 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt đèn led vuông âm trần hành lang\ | 26 | bộ | |
| 18 | Đèn led tuyp 18w | 44 | bộ | |
| 19 | Đế âm tường công tắc + ổ cắm | 190 | cái | |
| 20 | Đế âm tường Atomat | 9 | cái | |
| 21 | Mặt nhựa công tắc 1L | 51 | cái | |
| 22 | Mặt nhựa công tắc 2L | 27 | cái | |
| 23 | Mặt nhựa công tắc 3L | 2 | cái | |
| 24 | Mặt nhựa Aptomat 1FA | 9 | cái | |
| 25 | Mặt nhự ổ cắm đôi | 60 | cái | |
| 26 | Lắp đặt hộp nối 200x200 | 19 | hộp | |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 4x4mm2 | 50 | m | |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 4x6mm2 | 60 | m | |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 4x10mm2 | 90 | m | |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 4x25mm2 | 67 | m | |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | 1.400 | m | |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | 1.100 | m | |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2x4,0mm2 | 500 | m | |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2x6,0mm2 | 100 | m | |
| 35 | Bình cứu hỏa CO2 (màu đỏ) | 8 | bình | |
| 36 | Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy (màu đỏ) | 8 | cái | |
| 37 | Hộp đựng bình sơn tĩnh điện (màu đỏ) | 6 | cái | |
| 38 | Đào đất chôn dây tiếp địa, đất cấp III | 0,2184 | m3 | |
| 39 | Đắp đất chôn dây tiếp địa | 21,84 | m3 | |
| 40 | Gia công và đóng cọc chống sét | 12 | cọc | |
| 41 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | 39 | m | |
| 42 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 80 | m | |
| 43 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 44 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 45 | Chân bật thép | 30 | cái | |
| 46 | Hộp kiểm tra RTĐ | 1 | vị trí | |
| D | NHÀ VỆ SINH XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp III | 5,184 | m3 | |
| 2 | Đào đất giằng móng, đất cấp III | 2,462 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng cột, giằng móng, đá 2x4, mác 150 | 1,6847 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột | 5,86 | m2 | |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0531 | tấn | |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,06 | tấn | |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 1,8871 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn giằng móng | 15,84 | m2 | |
| 9 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | 0,0405 | tấn | |
| 10 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | 0,2386 | tấn | |
| 11 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | 1,7424 | m3 | |
| 12 | Đắp đất bù móng, tôn nền | 5,2645 | m3 | |
| 13 | Bê tông tôn nền, đá 1x2, mác 150 | 4,5038 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn móng cột | 15,58 | m2 | |
| 15 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | 0,0186 | tấn | |
| 16 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | 0,1406 | tấn | |
| 17 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | 0,8567 | m3 | |
| 18 | Xây tường bằng gạch không nung, chiều dày | 3,4522 | m3 | |
| 19 | Xây tường bằng gạch không nung, chiều dày | 5,3847 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn dầm | 14,21 | m2 | |
| 21 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | 0,0294 | tấn | |
| 22 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | 0,2743 | tấn | |
| 23 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | 1,1616 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn sàn | 50,62 | m2 | |
| 25 | Cốt thép sàn, đường kính cốt thép | 0,469 | tấn | |
| 26 | Bê tông sàn, đá 1x2, mác 200 | 5,3945 | m3 | |
| 27 | Xây sê nô mái băng gạch không nung, chiều dày | 0,6802 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn lanh tô | 3,16 | m2 | |
| 29 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | 0,0029 | tấn | |
| 30 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm | 0,022 | tấn | |
| 31 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,2011 | m3 | |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 50,6184 | m2 | |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 12,6456 | m2 | |
| 34 | Trát tường ngoài, má cửa lỗ thoáng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 57,7972 | m2 | |
| 35 | Trát ngoài nhà chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 4,389 | m2 | |
| 36 | Láng nền sàn mái không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 50,59 | m2 | |
| 37 | Lát nền, kích thước gạch | 27,4884 | m2 | |
| 38 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | 17,88 | m2 | |
| 39 | Ốp gạch vào tường tiết diện gạch | 106,149 | m2 | |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 63,2636 | m2 | |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 62,1862 | m2 | |
| 42 | Sản xuất lắp dựng lam ngang cửa vách vệ sinh | 0,0167 | tấn | |
| 43 | Sơn tĩnh điện lam ngang cửa | 16,732 | kg | |
| 44 | Tấm vách ngăn MDF dày 12mm, bề mặt phủ Melamine vách vệ sinh, vách ngăn tiểu | 19,43 | m2 | |
| 45 | Chân inox 304- cao 100, kẹp 12 vách vệ sinh | 36 | cái | |
| 46 | Bản lề inox 304 vách vệ sinh | 18 | cái | |
| 47 | Tay nắm inox 304 vách vệ sinh | 9 | cái | |
| 48 | Khóa gạt inox 304 vách vệ sinh | 9 | cái | |
| 49 | ke inox 304- dày 2,4mm vách vệ sinh | 18 | cái | |
| 50 | Móc treo inox- dày 2,5mm vách vệ sinh | 9 | cái | |
| 51 | Nhôm nóc 12mm- mờ vách vệ sinh | 19,5 | md | |
| 52 | Đào móng bể tự hoại, đất cấp III | 4,875 | m3 | |
| 53 | Xây móng bệ đặt bể phốt bằng gạch không nung, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 0,828 | m3 | |
| 54 | Lắp đặt bể composite, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| 55 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | 1 | bể | |
| 56 | Lát đá mặt bàn Labavo, mặt, sườn, vữa XM mác 75 | 2,22 | m2 | |
| 57 | Giá đỡ bàn Labavo | 0,016 | tấn | |
| 58 | Lắp đặt chậu xí bệt | 9 | bộ | |
| 59 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 3 | bộ | |
| 60 | Lắp đặt chậu vuông nửa âm 1 vòi | 3 | bộ | |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh xịt phòng | 9 | cái | |
| 62 | Lắp đặt vòi nhựa rửa sàn vệ sinh | 3 | cái | |
| 63 | Gương soi kính dày 5mm - Việt Nhật | 1,2 | m2 | |
| 64 | Khung gương gỗ nhóm II, sơn Pu | 5,2 | m2 | |
| 65 | lắp đặt gương chung khung nhôm kính | 1 | cái | |
| 66 | Lắp đặt vòi Labavo inox hoặc tương đương | 3 | bộ | |
| 67 | Lắp đặt van cửa PPR D50 | 1 | cái | |
| 68 | Lắp đặt van cửa PPR D25 | 1 | cái | |
| 69 | Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu inox D90 | 3 | cái | |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mm | 50 | m | |
| 71 | Lắp đặt rắc co chuyển đổi | 2 | cái | |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm | 12 | m | |
| 73 | Nối thẳng D25- PPR | 20 | Cái | |
| 74 | Côn thu D50/20- PPR, nối thẳng | 3 | Cái | |
| 75 | Cút góc D50- PPR | 4 | Cái | |
| 76 | Tê D50- PPR | 1 | Cái | |
| 77 | Cút góc D25- PPR | 25 | cái | |
| 78 | Tê D25- PPR | 19 | cái | |
| 79 | Góc ren D25 | 20 | Cái | |
| 80 | Tê+ kép inox 304-d25 | 17 | cái | |
| 81 | Lắp đặt máy bơm nước + phụ kiện | 1 | bộ | |
| 82 | Lắp đặt van phao | 1 | cái | |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm thoát nước khu WC | 12 | m | |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm thoát nước khu WC | 48 | m | |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm thoát nước khu WC | 4 | m | |
| 86 | Lắp đặt côn, cút nhựa D110, côn thu 110/90 | 6 | cái | |
| 87 | Lắp đặt côn, cút, nối, tê, tê thu nhựa PVC D90 | 42 | cái | |
| 88 | Lắp đặt côn, cút góc, nối thẳng D34mm | 17 | cái | |
| 89 | Lắp đặt tủ điện 200x300x120 | 1 | cái | |
| 90 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 91 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 92 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | 2 | cái | |
| 93 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | 2 | cái | |
| 94 | Hộp nối phân dây | 2 | hộp | |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | 20 | m | |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | 46 | m | |
| 97 | Đế âm + mặt công tắc | 5 | cái | |
| 98 | Ống gen mềm đi dây dẫn chìm bảo hộ D20 | 50 | m | |
| 99 | Đèn led 18w D200 | 8 | bộ | |
| 100 | Chụp đèn âm tường | 13 | cái | |
| 101 | Lắp đặt quạt điện đảo trần | 2 | cái | |
| E | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào đất san nền và vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IV | 30,01 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.934E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải có các tài liệu kèm theo: -Hợp đồng thi công xây dựng công trình; -Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng);- Văn bản hoặc quyết định phê duyệt có nội dung quy mô, loại và cấp công trình tương tự Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành dân dụng.- Có kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng công trường từ 3 năm trở lên (có tài liệu hợp lệ chứng minh).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III.- Đã tham gia thi công với vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ để chứng minh). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công thi công các hạng mục chính | 1 | - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành dân dụng, có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật từ 03 năm trở lên.- Đã tham gia thi công với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công công trình dân dụng ít nhất 02 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ để chứng minh). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện, nước | 1 | Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành điện, có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điện từ 03 năm trở lên.- Đã tham gia thi công với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công phần điện dân dụng ít nhất 02 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ để chứng minh). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy cắt bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy cắt thép | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy tời | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Ô tô tự đổ | Có đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy còn hiệu lực | 2 |
| 14 | Máy đào | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Đầu búa thủy lực | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy toàn đạc điện tử Hoặc (máy kinh vĩ + Thủy bình) | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi