Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp công trình Trụ sở UBND xã Yên Vượng, huyện Hữu Lũng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210922630-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây lắp công trình Trụ sở UBND xã Yên Vượng, huyện Hữu Lũng
Số hiệu KHLCNT 20210920863
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-10 16:59:00 đến ngày 2021-09-20 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,808,775,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiêp (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng, công nghiệp hạng III trở lên (bản sao có chứng thực).Hoặc Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (bản sao có chứng thực).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III cùng loại với vai trò là Chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III cùng loại với vai trò là cán bộ kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 12
- Trình độ chuyên môn Có Bằng cấp, chứng chỉ tốt nghiệp các chuyên ngành phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1.5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 7T
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 9 T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị 0.62KW
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng
E-CDNT 1.2 Gói thầu thi công xây lắp công trình Trụ sở UBND xã Yên Vượng, huyện Hữu Lũng
Trụ sở UBND xã Yên Vượng, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách nhà nước và nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng , địa chỉ: Tầng 2 trụ sở UBND huyện Hữu Lũng số 03 đường 19/8 khu An Ninh thị trấn Hữu Lũng, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng- Địa chỉ Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng , huyện Hữu Lũng , tỉnh Lạng Sơn ; Số điện thoại 02053829688
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Lạng Sơn Địa chỉ: Số 193A, đường Lê Lợi, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Hữu Lũng,tỉnh Lạng Sơn Địa chỉ Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng , huyện Hữu Lũng , tỉnh Lạng Sơn + Tư vấn lập E- HSMT: Công ty CP tư vấn đầu tư và thiết kế xây dựng Hùng Vương - Số 62, đường Lý Thường Kiệt, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; + Thẩm định E- HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng- Địa chỉ Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng , huyện Hữu Lũng , tỉnh Lạng Sơn ; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn đầu tư và thiết kế xây dựng Hùng Vương - Số 62, đường Lý Thường Kiệt, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng- Địa chỉ Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng , huyện Hữu Lũng , tỉnh Lạng Sơn;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng , địa chỉ: Tầng 2 trụ sở UBND huyện Hữu Lũng số 03 đường 19/8 khu An Ninh thị trấn Hữu Lũng, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng- Địa chỉ Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng , huyện Hữu Lũng , tỉnh Lạng Sơn ; Số điện thoại 02053829688


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng- Địa chỉ Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng , huyện Hữu Lũng , tỉnh Lạng Sơn ; Số điện thoại 02053829688
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng , huyện Hữu Lũng , tỉnh Lạng Sơn; điện thoại 0205.3.829.688
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Hữu Lũng địa chỉ số 19 đường Chi Lăng – Huyện Hữu Lũng tỉnh Lạng Sơn
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn. + Địa chỉ:Số 2 Hoàng Văn Thụ - Phường Chi Lăng – T.P Lạng Sơn + Điện thoại : 0205.3812122 Fax: 0205.3811132 + Email:[email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V2,3043100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V14,311m3
3Ván khuôn móng cộtTheo chương V0,6588100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V0,1822tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V1,1806tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo chương V1,5456tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V36,1331m3
8Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V0,5924100m2
9Ván khuôn cổ cột - Cột tròn, đa giácTheo chương V0,0497100m2
10Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V3,7557m3
11Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V9,9291m3
12Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V65,235m3
13Ván khuôn giằng móngTheo chương V0,7786100m2
14Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤10mmTheo chương V0,2514tấn
15Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤18mmTheo chương V2,3874tấn
16Bê tông dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V14,5675m3
17Xây tường móng ốp giằng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V3,1706m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V2,0683100m3
19San đất ra sân bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo chương V0,236100m3
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V25,4131m3
B PHẦN KẾT CẤU
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V2,1208100m2
2Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácTheo chương V0,1696100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo chương V0,3406tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo chương V0,4064tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmTheo chương V3,0144tấn
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V13,36m3
7Ván khuôn gỗ dầmTheo chương V2,518100m2
8Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,8105tấn
9Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,4343tấn
10Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V5,5677tấn
11Bê tông dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V27,0802m3
12Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V7,5278100m2
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V6,6434tấn
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V78,6896m3
15Ván khuôn gỗ lanh tôTheo chương V0,6366100m2
16Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,1785tấn
17Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,4487tấn
18Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V4,301m3
19Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo chương V0,3337100m2
20Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,0271tấn
21Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,4606tấn
22Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V3,275m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan trang tríTheo chương V0,0269100m2
24Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan trang tríTheo chương V0,0424tấn
25Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V0,22m3
26Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngTheo chương V4cái
C PHẦN MÁI + BAN CÔNG
1Xây tường bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V7,1023m3
2Xây tường thu hồi bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V7,6393m3
3Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mTheo chương V0,1777tấn
4Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo chương V0,1777tấn
5Ván khuôn gỗ giằng thu hồiTheo chương V0,2136100m2
6Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,0246tấn
7Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,2334tấn
8Thép D16 chờ trong dầmTheo chương V0,0076tấn
9Bê tông giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V1,6016m3
10Gia công xà gồ thép C100x50x2Theo chương V1,449tấn
11Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V1,449tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V205,05941m2
13Lợp mái bằng tôn dày 0.4Theo chương V3,7884100m2
14Tôn úp nócTheo chương V84,41md
15Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V93,184m2
D PHẦN XÂY TƯỜNG
1Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V202,5928m3
2Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V4,9056m3
3Xây ốp cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V8,1651m3
4Xây bậc thang bằng gạch đất bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V0,9698m3
E PHẦN ỐP LÁT
1Lát nền, sàn gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40Theo chương V508,9184m2
2Ốp chân tường gạch 120x600Theo chương V64,321m2
3Quét Flinkote chống thấm sàn WCTheo chương V14,2296m2
4Lát nền, sàn gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40Theo chương V28,4592m2
5Ốp tường gạch 200x250, vữa XM M75, PCB40Theo chương V129,946m2
F HOÀN THIỆN KHU WC:
1Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo chương V129,022m2
2Gia công, lắp dựng tấm vách compositeTheo chương V6,72m2
G HOÀN THIỆN CẦU THANG
1Gia công, lắp dựng lan can InoxTheo chương V76,9684kg
2Trụ Inox D100Theo chương V1bộ
3Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo chương V25,716m2
H PHẦN TRÁT TƯỜNG + SƠN TƯỜNG
1Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V681,5656m2
2Trát dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40Theo chương V11,4096m2
3Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40Theo chương V88,609m2
4Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V102,176m2
5Đắp phào vữa XM M75, PCB40Theo chương V86,08m
6Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo chương V133,9m
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V1.398,6676m2
8Trát dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB40Theo chương V8,9m2
9Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40Theo chương V514,6404m2
10Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V113,0206m2
11Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V17,6434m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V883,7602m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V2.052,872m2
I HỆ THỐNG CỬA + HOA SẮT
1Gia công cửa đi thép sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện: bản lề, chốt, tay cầm, công lắp dựng....chưa bao gồm khóa)Theo chương V69,876m2
2Khóa cửa đi Việt TiệpTheo chương V33bộ
3Gia công cửa sổ, vách kính thép sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện bản lề, chốt, tay cầm, công lắp dựng...)Theo chương V119,472m2
4Gia công, lắp đặt cửa sắt xếpTheo chương V19,4688m2
5Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chương V1,5147tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V64,33921m2
7Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V100,5m2
J TAM CẤP + DỐC XE LĂN + THANG LÊN MÁI+ BIỂN TRỤ SỞ + DÀN GIÁO THI CÔNG
1Đắp nền hè bằng thủ côngTheo chương V1,92m3
2Bê tông hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 4x6, PCB40Theo chương V0,64m3
3Xây tam cấp bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V2,9506m3
4Bê tông đường xe lăn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V0,0315m3
5Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo chương V26,9008m2
6Thép thang lên máiTheo chương V0,0209tấn
7Nắp tôn đậy mái dày 0.8Theo chương V0,64m2
8Quốc huy bằng đồngTheo chương V1cái
9Biển tên trụ sởTheo chương V2,25m2
10Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chương V3,4073100m2
K HỆ THỐNG ĐIỆN
1Aptomat có cuộn hút điện từ cực MCCB 3P 80ATheo chương V1cái
2Aptomat có cuộn hút điện từ cực MCB 3P 63ATheo chương V1cái
3Aptomat có cuộn hút điện từ cực MCB 3P 40ATheo chương V2cái
4Aptomat có cuộn hút điện từ cực MCB 3P 25ATheo chương V4cái
5Aptomat có cuộn hút điện từ cực MCB 1P 25ATheo chương V25cái
6Aptomat có cuộn hút điện từ cực MCB 1P 20ATheo chương V3cái
7Aptomat có cuộn hút điện từ cực MCB 1P 16ATheo chương V22cái
8Aptomat có cuộn hút điện từ cực MCB 1P 10ATheo chương V22cái
9Aptomat có cuộn hút điện từ cực MCB 1P 6ATheo chương V2cái
10Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V11cái
11Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chương V19cái
12Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo chương V5cái
13Lắp đặt công tắc 1 hạt (2 cực cầu thang)Theo chương V2cái
14Lắp đặt ổ cắm đơnTheo chương V86cái
15Đèn tuýp Led 1 bóng 1x10W-0,6M-220V + máng đơnTheo chương V4bộ
16Đèn tuýp Led 1 bóng 1x18W-1,2M-220V + máng đơnTheo chương V14bộ
17Đèn tuýp Led 2 bóng 2x24W-1,2M-220V + máng đôiTheo chương V32bộ
18Đèn ốp trần Led 12W-220V-D175mmTheo chương V20bộ
19Lắp choá + đèn cao áp Led 120W-220VTheo chương V2bộ
20Quạt trần sải cánh 1,4m - 75W - 220VTheo chương V18cái
21Quạt treo tường sải cánh 0,4m-48W-220VTheo chương V5cái
22Tủ điện sắt dày 1mm 1 cánh Electric 600x400x sâu 170Theo chương V2cái
23Vỏ hộp điện âm tường trong phòng chứa 2-4 MCBTheo chương V21cái
24Hộp đấu dây nhựaTheo chương V25cái
25Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE (4x70)mm2Theo chương V140m
26CU/XLPE/PVC (3x10+1x6)mm2Theo chương V5m
27CU/XLPE/PVC (4x4)mm2Theo chương V67m
28CU/PVC/PVC (2x4)mm2Theo chương V640m
29CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2Theo chương V890m
30CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2Theo chương V622m
31Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Theo chương V94m
32Ống nhựa cứng D42Theo chương V5m
33Ống nhựa cứng D32Theo chương V67m
34Ống nhựa cứng D21Theo chương V640m
35Ống nhựa cứng D16Theo chương V1.400m
L HỆ THỐNG CỘT ĐIỆN BTCT + CHỐNG SÉT
1Đào móng cột bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V1,621m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V1,62m3
3Cột BTLT 8,5CTheo chương V2cột
4Vận chuyển cột BTLT 8,5C từ TT.Cao Lộc đến công trình (Tính bằng 1 ca ô tô 10T)Theo chương V1ca
5Lắp đặt cột BTLT 8,5C (Tính bằng 1 ca cẩu 5T và 3 công thợ bậc 3,5/7 nhóm 3)Theo chương V1ca
6Kẹp siết cáp + Phụ kiệnTheo chương V5bộ
7Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo chương V6cái
8Ống sứ hình quả bầu D200Theo chương V6cái
9Dây xuống + hàn nối các đầu xà gồ thép sắt tròn D10Theo chương V120m
10Dây nối đất sắt tròn D20Theo chương V50m
11Chân bật sắt tròn D10Theo chương V21cái
12Cọc nối đất L63x63x6, L=2,5mTheo chương V9cọc
13Đào đất rãnh tiếp địaTheo chương V0,1776100m3
14Đắp đất rãnh tiếp địaTheo chương V0,1776100m3
M BỂ TỰ NGẤM + HỘC MÁY BƠM
1Đào bể tự ngấm bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V0,1945100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V0,3696m3
3Xây bể tự ngấm bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V5,28m3
4Ống bê tông D200 L=1mTheo chương V101 đoạn ống
5Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤5cmTheo chương V8801 lỗ khoan
6Thi công tầng lọc gạch xếpTheo chương V0,0132100m3
7Thi công tầng lọc gạch vỡ 60x60Theo chương V0,0088100m3
8Thi công tầng lọc gạch vỡ 30x30Theo chương V0,0088100m3
9Thi công tầng lọc than xỉTheo chương V0,0088100m3
10Thi công tầng lọc than củiTheo chương V0,0088100m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanTheo chương V0,0506100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo chương V0,0471tấn
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V0,804m3
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chương V6cái
15Bê tông bệ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V0,064m3
16Xây tường hộc máy bơm bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V0,4893m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V4,028m2
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo chương V0,0016100m2
19Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo chương V0,0021tấn
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V0,032m3
21Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngTheo chương V1cái
22Cửa tôn hoaTheo chương V0,64m2
N BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào bể nước ngầm bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V0,1696100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V1,4133m3
3Ván khuôn móngTheo chương V0,0279100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V0,0503tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V0,078tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V2,1077m3
7Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V3,96m3
8Ván khuôn gỗ nắp bểTheo chương V0,0484100m2
9Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,0301tấn
10Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V0,5548m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V98,562m2
12Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V113,7009m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo chương V0,002100m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo chương V0,003tấn
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V0,0343m3
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngTheo chương V1cái
17Gia công, lắp đặt thang lên xuống bểTheo chương V0,0126tấn
O BỂ TỰ HOẠI
1Đào bể tự hoại bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V0,1874100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V0,8924m3
3Ván khuôn đáy bể tự hoạiTheo chương V0,0117100m2
4Gia công, lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmTheo chương V0,043tấn
5Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V0,7716m3
6Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V5,4339m3
7Ván khuôn gỗ nắp bểTheo chương V0,0611100m2
8Gia công, lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,0403tấn
9Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V0,7466m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V22,432m2
11Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V27,4248m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanTheo chương V0,0028100m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo chương V0,003tấn
14Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V0,049m3
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngTheo chương V1cái
P THIẾT BỊ NƯỚC
1Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo chương V1bể
2Lắp đặt xí bệtTheo chương V4bộ
3Lắp đặt vòi rửa xí bệtTheo chương V4cái
4Van 2 chiều D50Theo chương V2cái
5Van 2 chiều D25Theo chương V9cái
6Vòi rửa đồng D20Theo chương V4cái
7Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V4bộ
8Lắp đặt vòi rửa tiểu namTheo chương V4cái
9Van gạt D20Theo chương V2cái
10Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V4bộ
11Xi phôngTheo chương V4cái
12Lắp đặt vòi rửa chậu rửaTheo chương V4bộ
13Lắp đặt gương soiTheo chương V4cái
14Phụ kiện 7 mónTheo chương V4cái
15Máy bơm nước tự động 1.1KWTheo chương V1cái
16Ống PPR D50Theo chương V0,2100m
17Ống PPR D40Theo chương V0,08100m
18Ống PPR D32Theo chương V2,65100m
19Ống PPR D25Theo chương V1,05100m
20Ống PPR D20Theo chương V0,12100m
21Tê PPR D50Theo chương V2cái
22Tê PPR D50-25Theo chương V1cái
23Tê PPR D50-40Theo chương V1cái
24Tê PPR D40-25Theo chương V2cái
25Tê PPR D25-25Theo chương V6cái
26Tê ren trong PPR D25-20Theo chương V24cái
27Tê ren trong PPR D20-20Theo chương V16cái
28Cút PPR D50Theo chương V6cái
29Cút PPR D50-40Theo chương V1cái
30Cút PPR D32Theo chương V6cái
31Cút PPR D32-25Theo chương V1cái
32Cút PPR D25Theo chương V20cái
33Cút PPR D25-20Theo chương V4cái
34Cút PPR D20Theo chương V16cái
35Cút ren trong PPR D20Theo chương V16cái
36Cút ren trong PPR D25-20Theo chương V8cái
37Côn PPR D40-25Theo chương V2cái
38Măng sông ren trong PPR D50Theo chương V2cái
39Rắc co PPR D20Theo chương V4cái
40Kép nối D20Theo chương V20cái
41Nút bịt PPR D20Theo chương V20cái
42Clephin D32Theo chương V1cái
Q PHẦN THOÁT NƯỚC
1Ống PVC D110Theo chương V0,45100m
2Ống PVC D90Theo chương V0,3100m
3Ống PVC D34Theo chương V0,12100m
4Tê PVC 135o D110Theo chương V9cái
5Tê PVC 135o D90Theo chương V16cái
6Tê PVC 135o D34Theo chương V3cái
7Tê kiểm tra D110Theo chương V4cái
8Tê kiểm tra D90Theo chương V4cái
9Cút PVC 90o D110Theo chương V12cái
10Cút PVC 135o D110Theo chương V14cái
11Tê PVC 135o D110-34Theo chương V2cái
12Cút PVC 135o D34Theo chương V11cái
13Cút PVC 90o D34Theo chương V4cái
14Cút PVC 135o D90Theo chương V20cái
15Cút PVC 90o D90Theo chương V4cái
16Côn PVC D110-34Theo chương V4cái
17Côn PVC D90-34Theo chương V6cái
18Phễu thoát sàn inox D100Theo chương V10cái
19Phễu thoát tiểu inox D100Theo chương V2cái
20Đào đường ống cấp thoát nướcTheo chương V0,6195100m3
21Đắp đất đường ống bằng thủ côngTheo chương V61,9475m3
22San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V0,4187100m3
R PCCC
1Tủ bảo quản bình chữa cháy 650x800x200Theo chương V4cái
2Biển nội quy + tiêu lệnh chữa cháyTheo chương V1bộ
3Bình chữa cháy ABC 4Kg bọtTheo chương V8bình
4Bình chữa cháy ABC 4Kg khíTheo chương V8bình
S San nền
1Mua base đắp đất nềnTheo chương V1.061,2m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo chương V10,612100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiêp (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng, công nghiệp hạng III trở lên (bản sao có chứng thực).Hoặc Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (bản sao có chứng thực).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III cùng loại với vai trò là Chỉ huy trưởng.33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III cùng loại với vai trò là cán bộ kỹ thuật33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Đại học trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV32
4 Công nhân 12 Có Bằng cấp, chứng chỉ tốt nghiệp các chuyên ngành phù hợp11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,8m31
2 Máy cắt uốn cốt thép 5kW2
3 Máy đầm bàn 1kW2
4 Máy đầm dùi 1.5 kW2
5 Máy trộn bê tông 250 lít2
6 Máy trộn vữa 150 lít2
7 Máy hàn điện 23kW1
8 Máy đầm đất cầm tay 70kg2
9 Ô tô tự đổ 7T2
10 Máy cắt gạch đá 1,7kW2
11 Máy lu bánh thép 9 T1
12 Máy ủi 110CV1
13 Máy khoan bê tông 0.62KW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->