Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp công trình Trụ sở UBND xã Yên Vượng, huyện Hữu Lũng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210922630-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây lắp công trình Trụ sở UBND xã Yên Vượng, huyện Hữu Lũng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210920863 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-10 16:59:00 đến ngày 2021-09-20 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,808,775,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiêp (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng, công nghiệp hạng III trở lên (bản sao có chứng thực).Hoặc Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (bản sao có chứng thực).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III cùng loại với vai trò là Chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III cùng loại với vai trò là cán bộ kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng cấp, chứng chỉ tốt nghiệp các chuyên ngành phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 9 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0.62KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu thi công xây lắp công trình Trụ sở UBND xã Yên Vượng, huyện Hữu Lũng Trụ sở UBND xã Yên Vượng, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách nhà nước và nguồn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng- Địa chỉ Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng , huyện Hữu Lũng , tỉnh Lạng Sơn ; Số điện thoại 02053829688 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng , huyện Hữu Lũng , tỉnh Lạng Sơn; điện thoại 0205.3.829.688 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Hữu Lũng địa chỉ số 19 đường Chi Lăng – Huyện Hữu Lũng tỉnh Lạng Sơn |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn. + Địa chỉ:Số 2 Hoàng Văn Thụ - Phường Chi Lăng – T.P Lạng Sơn + Điện thoại : 0205.3812122 Fax: 0205.3811132 + Email:[email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V | 2,3043 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V | 14,311 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V | 0,6588 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,1822 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 1,1806 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chương V | 1,5456 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 36,1331 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,5924 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cổ cột - Cột tròn, đa giác | Theo chương V | 0,0497 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 3,7557 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 9,9291 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 65,235 | m3 |
| 13 | Ván khuôn giằng móng | Theo chương V | 0,7786 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,2514 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 2,3874 | tấn |
| 16 | Bê tông dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 14,5675 | m3 |
| 17 | Xây tường móng ốp giằng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 3,1706 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V | 2,0683 | 100m3 |
| 19 | San đất ra sân bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo chương V | 0,236 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 25,4131 | m3 |
| B | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 2,1208 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Theo chương V | 0,1696 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,3406 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 0,4064 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Theo chương V | 3,0144 | tấn |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 13,36 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ dầm | Theo chương V | 2,518 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,8105 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,4343 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 5,5677 | tấn |
| 11 | Bê tông dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 27,0802 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V | 7,5278 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 6,6434 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 78,6896 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo chương V | 0,6366 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,1785 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,4487 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 4,301 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo chương V | 0,3337 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,0271 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,4606 | tấn |
| 22 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 3,275 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan trang trí | Theo chương V | 0,0269 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan trang trí | Theo chương V | 0,0424 | tấn |
| 25 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V | 0,22 | m3 |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Theo chương V | 4 | cái |
| C | PHẦN MÁI + BAN CÔNG | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 7,1023 | m3 |
| 2 | Xây tường thu hồi bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 7,6393 | m3 |
| 3 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Theo chương V | 0,1777 | tấn |
| 4 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chương V | 0,1777 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ giằng thu hồi | Theo chương V | 0,2136 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,0246 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,2334 | tấn |
| 8 | Thép D16 chờ trong dầm | Theo chương V | 0,0076 | tấn |
| 9 | Bê tông giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 1,6016 | m3 |
| 10 | Gia công xà gồ thép C100x50x2 | Theo chương V | 1,449 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 1,449 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 205,0594 | 1m2 |
| 13 | Lợp mái bằng tôn dày 0.4 | Theo chương V | 3,7884 | 100m2 |
| 14 | Tôn úp nóc | Theo chương V | 84,41 | md |
| 15 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 93,184 | m2 |
| D | PHẦN XÂY TƯỜNG | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 202,5928 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 4,9056 | m3 |
| 3 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 8,1651 | m3 |
| 4 | Xây bậc thang bằng gạch đất bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 0,9698 | m3 |
| E | PHẦN ỐP LÁT | |||
| 1 | Lát nền, sàn gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 508,9184 | m2 |
| 2 | Ốp chân tường gạch 120x600 | Theo chương V | 64,321 | m2 |
| 3 | Quét Flinkote chống thấm sàn WC | Theo chương V | 14,2296 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 28,4592 | m2 |
| 5 | Ốp tường gạch 200x250, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 129,946 | m2 |
| F | HOÀN THIỆN KHU WC: | |||
| 1 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo chương V | 129,022 | m2 |
| 2 | Gia công, lắp dựng tấm vách composite | Theo chương V | 6,72 | m2 |
| G | HOÀN THIỆN CẦU THANG | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng lan can Inox | Theo chương V | 76,9684 | kg |
| 2 | Trụ Inox D100 | Theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 25,716 | m2 |
| H | PHẦN TRÁT TƯỜNG + SƠN TƯỜNG | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 681,5656 | m2 |
| 2 | Trát dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 11,4096 | m2 |
| 3 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 88,609 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 102,176 | m2 |
| 5 | Đắp phào vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 86,08 | m |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 133,9 | m |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 1.398,6676 | m2 |
| 8 | Trát dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 8,9 | m2 |
| 9 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 514,6404 | m2 |
| 10 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 113,0206 | m2 |
| 11 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 17,6434 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 883,7602 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 2.052,872 | m2 |
| I | HỆ THỐNG CỬA + HOA SẮT | |||
| 1 | Gia công cửa đi thép sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện: bản lề, chốt, tay cầm, công lắp dựng....chưa bao gồm khóa) | Theo chương V | 69,876 | m2 |
| 2 | Khóa cửa đi Việt Tiệp | Theo chương V | 33 | bộ |
| 3 | Gia công cửa sổ, vách kính thép sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện bản lề, chốt, tay cầm, công lắp dựng...) | Theo chương V | 119,472 | m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cửa sắt xếp | Theo chương V | 19,4688 | m2 |
| 5 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V | 1,5147 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 64,3392 | 1m2 |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V | 100,5 | m2 |
| J | TAM CẤP + DỐC XE LĂN + THANG LÊN MÁI+ BIỂN TRỤ SỞ + DÀN GIÁO THI CÔNG | |||
| 1 | Đắp nền hè bằng thủ công | Theo chương V | 1,92 | m3 |
| 2 | Bê tông hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V | 0,64 | m3 |
| 3 | Xây tam cấp bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 2,9506 | m3 |
| 4 | Bê tông đường xe lăn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,0315 | m3 |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 26,9008 | m2 |
| 6 | Thép thang lên mái | Theo chương V | 0,0209 | tấn |
| 7 | Nắp tôn đậy mái dày 0.8 | Theo chương V | 0,64 | m2 |
| 8 | Quốc huy bằng đồng | Theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Biển tên trụ sở | Theo chương V | 2,25 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V | 3,4073 | 100m2 |
| K | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Aptomat có cuộn hút điện từ cực MCCB 3P 80A | Theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Aptomat có cuộn hút điện từ cực MCB 3P 63A | Theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Aptomat có cuộn hút điện từ cực MCB 3P 40A | Theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Aptomat có cuộn hút điện từ cực MCB 3P 25A | Theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Aptomat có cuộn hút điện từ cực MCB 1P 25A | Theo chương V | 25 | cái |
| 6 | Aptomat có cuộn hút điện từ cực MCB 1P 20A | Theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Aptomat có cuộn hút điện từ cực MCB 1P 16A | Theo chương V | 22 | cái |
| 8 | Aptomat có cuộn hút điện từ cực MCB 1P 10A | Theo chương V | 22 | cái |
| 9 | Aptomat có cuộn hút điện từ cực MCB 1P 6A | Theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V | 11 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V | 19 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (2 cực cầu thang) | Theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo chương V | 86 | cái |
| 15 | Đèn tuýp Led 1 bóng 1x10W-0,6M-220V + máng đơn | Theo chương V | 4 | bộ |
| 16 | Đèn tuýp Led 1 bóng 1x18W-1,2M-220V + máng đơn | Theo chương V | 14 | bộ |
| 17 | Đèn tuýp Led 2 bóng 2x24W-1,2M-220V + máng đôi | Theo chương V | 32 | bộ |
| 18 | Đèn ốp trần Led 12W-220V-D175mm | Theo chương V | 20 | bộ |
| 19 | Lắp choá + đèn cao áp Led 120W-220V | Theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Quạt trần sải cánh 1,4m - 75W - 220V | Theo chương V | 18 | cái |
| 21 | Quạt treo tường sải cánh 0,4m-48W-220V | Theo chương V | 5 | cái |
| 22 | Tủ điện sắt dày 1mm 1 cánh Electric 600x400x sâu 170 | Theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Vỏ hộp điện âm tường trong phòng chứa 2-4 MCB | Theo chương V | 21 | cái |
| 24 | Hộp đấu dây nhựa | Theo chương V | 25 | cái |
| 25 | Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE (4x70)mm2 | Theo chương V | 140 | m |
| 26 | CU/XLPE/PVC (3x10+1x6)mm2 | Theo chương V | 5 | m |
| 27 | CU/XLPE/PVC (4x4)mm2 | Theo chương V | 67 | m |
| 28 | CU/PVC/PVC (2x4)mm2 | Theo chương V | 640 | m |
| 29 | CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 | Theo chương V | 890 | m |
| 30 | CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 | Theo chương V | 622 | m |
| 31 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Theo chương V | 94 | m |
| 32 | Ống nhựa cứng D42 | Theo chương V | 5 | m |
| 33 | Ống nhựa cứng D32 | Theo chương V | 67 | m |
| 34 | Ống nhựa cứng D21 | Theo chương V | 640 | m |
| 35 | Ống nhựa cứng D16 | Theo chương V | 1.400 | m |
| L | HỆ THỐNG CỘT ĐIỆN BTCT + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V | 1,62 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 1,62 | m3 |
| 3 | Cột BTLT 8,5C | Theo chương V | 2 | cột |
| 4 | Vận chuyển cột BTLT 8,5C từ TT.Cao Lộc đến công trình (Tính bằng 1 ca ô tô 10T) | Theo chương V | 1 | ca |
| 5 | Lắp đặt cột BTLT 8,5C (Tính bằng 1 ca cẩu 5T và 3 công thợ bậc 3,5/7 nhóm 3) | Theo chương V | 1 | ca |
| 6 | Kẹp siết cáp + Phụ kiện | Theo chương V | 5 | bộ |
| 7 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Ống sứ hình quả bầu D200 | Theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Dây xuống + hàn nối các đầu xà gồ thép sắt tròn D10 | Theo chương V | 120 | m |
| 10 | Dây nối đất sắt tròn D20 | Theo chương V | 50 | m |
| 11 | Chân bật sắt tròn D10 | Theo chương V | 21 | cái |
| 12 | Cọc nối đất L63x63x6, L=2,5m | Theo chương V | 9 | cọc |
| 13 | Đào đất rãnh tiếp địa | Theo chương V | 0,1776 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo chương V | 0,1776 | 100m3 |
| M | BỂ TỰ NGẤM + HỘC MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào bể tự ngấm bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V | 0,1945 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V | 0,3696 | m3 |
| 3 | Xây bể tự ngấm bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 5,28 | m3 |
| 4 | Ống bê tông D200 L=1m | Theo chương V | 10 | 1 đoạn ống |
| 5 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤5cm | Theo chương V | 880 | 1 lỗ khoan |
| 6 | Thi công tầng lọc gạch xếp | Theo chương V | 0,0132 | 100m3 |
| 7 | Thi công tầng lọc gạch vỡ 60x60 | Theo chương V | 0,0088 | 100m3 |
| 8 | Thi công tầng lọc gạch vỡ 30x30 | Theo chương V | 0,0088 | 100m3 |
| 9 | Thi công tầng lọc than xỉ | Theo chương V | 0,0088 | 100m3 |
| 10 | Thi công tầng lọc than củi | Theo chương V | 0,0088 | 100m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Theo chương V | 0,0506 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chương V | 0,0471 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V | 0,804 | m3 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Bê tông bệ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,064 | m3 |
| 16 | Xây tường hộc máy bơm bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 0,4893 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 4,028 | m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo chương V | 0,0016 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chương V | 0,0021 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V | 0,032 | m3 |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Cửa tôn hoa | Theo chương V | 0,64 | m2 |
| N | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào bể nước ngầm bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V | 0,1696 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V | 1,4133 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo chương V | 0,0279 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,0503 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 0,078 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 2,1077 | m3 |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 3,96 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ nắp bể | Theo chương V | 0,0484 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,0301 | tấn |
| 10 | Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,5548 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 98,562 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 113,7009 | m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chương V | 0,003 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V | 0,0343 | m3 |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Gia công, lắp đặt thang lên xuống bể | Theo chương V | 0,0126 | tấn |
| O | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào bể tự hoại bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V | 0,1874 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V | 0,8924 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đáy bể tự hoại | Theo chương V | 0,0117 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,043 | tấn |
| 5 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,7716 | m3 |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 5,4339 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ nắp bể | Theo chương V | 0,0611 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,0403 | tấn |
| 9 | Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,7466 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 22,432 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 27,4248 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Theo chương V | 0,0028 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chương V | 0,003 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V | 0,049 | m3 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Theo chương V | 1 | cái |
| P | THIẾT BỊ NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo chương V | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt xí bệt | Theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa xí bệt | Theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Van 2 chiều D50 | Theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Van 2 chiều D25 | Theo chương V | 9 | cái |
| 6 | Vòi rửa đồng D20 | Theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa tiểu nam | Theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Van gạt D20 | Theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Xi phông | Theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa chậu rửa | Theo chương V | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Phụ kiện 7 món | Theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Máy bơm nước tự động 1.1KW | Theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Ống PPR D50 | Theo chương V | 0,2 | 100m |
| 17 | Ống PPR D40 | Theo chương V | 0,08 | 100m |
| 18 | Ống PPR D32 | Theo chương V | 2,65 | 100m |
| 19 | Ống PPR D25 | Theo chương V | 1,05 | 100m |
| 20 | Ống PPR D20 | Theo chương V | 0,12 | 100m |
| 21 | Tê PPR D50 | Theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Tê PPR D50-25 | Theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Tê PPR D50-40 | Theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Tê PPR D40-25 | Theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Tê PPR D25-25 | Theo chương V | 6 | cái |
| 26 | Tê ren trong PPR D25-20 | Theo chương V | 24 | cái |
| 27 | Tê ren trong PPR D20-20 | Theo chương V | 16 | cái |
| 28 | Cút PPR D50 | Theo chương V | 6 | cái |
| 29 | Cút PPR D50-40 | Theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Cút PPR D32 | Theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Cút PPR D32-25 | Theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Cút PPR D25 | Theo chương V | 20 | cái |
| 33 | Cút PPR D25-20 | Theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Cút PPR D20 | Theo chương V | 16 | cái |
| 35 | Cút ren trong PPR D20 | Theo chương V | 16 | cái |
| 36 | Cút ren trong PPR D25-20 | Theo chương V | 8 | cái |
| 37 | Côn PPR D40-25 | Theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Măng sông ren trong PPR D50 | Theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Rắc co PPR D20 | Theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Kép nối D20 | Theo chương V | 20 | cái |
| 41 | Nút bịt PPR D20 | Theo chương V | 20 | cái |
| 42 | Clephin D32 | Theo chương V | 1 | cái |
| Q | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống PVC D110 | Theo chương V | 0,45 | 100m |
| 2 | Ống PVC D90 | Theo chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | Ống PVC D34 | Theo chương V | 0,12 | 100m |
| 4 | Tê PVC 135o D110 | Theo chương V | 9 | cái |
| 5 | Tê PVC 135o D90 | Theo chương V | 16 | cái |
| 6 | Tê PVC 135o D34 | Theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Tê kiểm tra D110 | Theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Tê kiểm tra D90 | Theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Cút PVC 90o D110 | Theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Cút PVC 135o D110 | Theo chương V | 14 | cái |
| 11 | Tê PVC 135o D110-34 | Theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Cút PVC 135o D34 | Theo chương V | 11 | cái |
| 13 | Cút PVC 90o D34 | Theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Cút PVC 135o D90 | Theo chương V | 20 | cái |
| 15 | Cút PVC 90o D90 | Theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Côn PVC D110-34 | Theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Côn PVC D90-34 | Theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Phễu thoát sàn inox D100 | Theo chương V | 10 | cái |
| 19 | Phễu thoát tiểu inox D100 | Theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Đào đường ống cấp thoát nước | Theo chương V | 0,6195 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất đường ống bằng thủ công | Theo chương V | 61,9475 | m3 |
| 22 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,4187 | 100m3 |
| R | PCCC | |||
| 1 | Tủ bảo quản bình chữa cháy 650x800x200 | Theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Biển nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bình chữa cháy ABC 4Kg bọt | Theo chương V | 8 | bình |
| 4 | Bình chữa cháy ABC 4Kg khí | Theo chương V | 8 | bình |
| S | San nền | |||
| 1 | Mua base đắp đất nền | Theo chương V | 1.061,2 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo chương V | 10,612 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiêp (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng, công nghiệp hạng III trở lên (bản sao có chứng thực).Hoặc Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (bản sao có chứng thực).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III cùng loại với vai trò là Chỉ huy trưởng. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III cùng loại với vai trò là cán bộ kỹ thuật | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Đại học trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân | 12 | Có Bằng cấp, chứng chỉ tốt nghiệp các chuyên ngành phù hợp | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | 0,8m3 | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | 5kW | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | 1kW | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | 1.5 kW | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | 150 lít | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | 23kW | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ | 7T | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | 1,7kW | 2 |
| 11 | Máy lu bánh thép | 9 T | 1 |
| 12 | Máy ủi | 110CV | 1 |
| 13 | Máy khoan bê tông | 0.62KW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi